Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (480.48 KB, 28 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Câu 1. Cho dãy giá trị của dấu hiệu:
4 7 5 8 5 7 4 8 7 3
1 2 3 4 6 8 8 2 3 1
Tần số của giá trị 8 là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2. Đơn thức đồng dạng với đơn thức
3
3
A. Bậc 4 B. Bậc 5 C. Bậc 6 D. Bậc 7
Câu 4. Những số nào sau đây là nghiệm của đa thức
A. 0 và 1 B. 1 và –1 C. –3 và 3 D. 0 và –1
Câu 5. Cho ΔMNP có M 60 o, N 55 o. So sánh nào sau đây là đúng?
A. NP>MP>MN B. MN>MP>NP C. NM>NP>MP D. NP>MP>MN
Câu 6. Cho hình bên, biết G là trọng tâm của ΔABC. Tìm câu sai:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Tập hợp nghiệm của đa thức
2
B. 3
2
C. 3 3;
2 2
D.
G
D
N M
C
B
Câu 8. Với bộ 3 đoạn thẳng có số đo sau đây, bộ 3 nào không thể là 3 cạnh của tam
giác:
A. 3cm, 4cm, 5cm B. 6cm, 9cm, 12cm
C. 2cm, 4cm, 6cm D. 5cm, 8cm, 10cm
Câu 9. Trong tam giác ABC các đường cao AE của góc A và BF của góc B cắt nhau
tại H. Khi đó điểm H:
A. là trọng tâm của tam giác ABC B. cách đều 3 cạnh của tam giác ABC
C. cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC D. là trực tâm của tam giác ABC.
Câu 10. Cho tam giác ABC cân tại đỉnh có góc A 120 o. Hai đường phân giác
trong của góc
Câu 11. P(x) + Q(x) là đa thức:
A. x21 B.
A.
Câu 13. Nghiệm của đa thức P(x) + Q(x) là:
A. 0 B. 1 C. – 1 D. Vô nghiệm
Câu 14. Bậc của đa thức
A. 0 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 15. Thu gọn đơn thức
A. 8x y5 8 B. <sub>8x y </sub>6 7 <sub> C. </sub>8x y6 7 D. 8x y 5 8
Câu 16. Nghiệm của đa thức
A. 2; -1; 1 B. 2; -1 C. 2 D. 2; 1
A. 7 B. 9 C. 8 D. 6
Câu 18. Cho ABC vuông tại B có AB = 8 cm; AC = 17cm. Số đo cạnh BC là:
A. 13 cm B. 25 cm C. 19 cm D. 15 cm
Câu 19. Điểm O cách đều ba đỉnh của tam giác ABC. Khi đó O là giao điểm của:
A. Ba đường cao B. Ba đường trung trực
C. Ba đường trung tuyến D. Ba đường phân giác.
Câu 20. Cho tam giác ABC cân tại B, trực tâm H. Thêm điều kiện gì để H là trọng
tâm của tam giác này?
A. AB > AC B. AB AC C. A 60 o D. B 90 o
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án D D C D C D C C D C
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án A B D C B C A D B C
Dạng 1: Thống kê
Bài 1. Điều tra điểm thi học kì 2 của học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau
7 10 5 9 6 8 8 7 10 8 7 8 9 7 8 5 10 8 8 9
8 9 8 7 7 9 8 5 9 6 8 10 8 8 10 8 7 9 8 6
a) Dấu hiệu điều tra là gì? Có bao nhiêu đơn vị điều tra
b) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và tìm mốt
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nêu nhận xét
Hướng dẫn:
a) Dấu hiệu: điểm thi học kì 2 của học sinh lớp 7A
b) Bảng tần số:
Điểm thi học kỳ II (x) 5 6 7 8 9 10
Tần số n 3 3 7 15 7 5 N=40
,
X 7 875 , mốt M<sub>o</sub> 8.
Bài 2. Để đánh giá lượng nước (tính theo m3<sub>) tiêu thụ mỗi gia đình trong một </sub>
tháng của 30 hộ trong một xóm, người ta lập bảng như sau:
9 6 11 9 7 8 7 9 10 14
5 14 8 10 7 10 8 7 9 12
6 11 10 7 9 8 7 10 10 12
Hãy cho biết:
a) Dấu hiệu mà người ta cần quan tâm là gì?
b) Lập bảng tần số các giá trị của dấu hiệu. Tìm mốt của dấu hiệu?
c) Qua bảng ‘tần số’, em hãy rút ra nhận xét về lượng nước tiêu thụ của mỗi gia
đình?
d) Tính số trung bình cộng?
f) Vẽ biểu đồ biểu diễn lượng nước tiêu thụ của các gia đình trong xóm?
Hướng dẫn:
a) Dấu hiệu: lượng nước (tính theo m3<sub>) tiêu thụ mỗi gia đình trong một tháng của </sub>
30 hộ trong một xóm.
b) Bảng tần số :
Lượng nước (x) 5 6 7 8 9 10 11 12 14
Tần số (n) 1 2 6 4 5 6 2 2 2 N=30
Mốt M<sub>o</sub> 10
c) Học sinh tự nhận xét.
d) X9
f) Học sinh tự vẽ biểu đồ.
Bài 3. Một giáo viên theo dõi thời gian giải xong một bài tập (tính theo phút) của
học sinh 7A như sau:
9 7 8 4 6 8 7 7 8 7
8 8 8 11 4 7 4 11 9 8
7 7 8 11 7 6 8 7 4 8
a) Dấu hiệu ở đây là gì và dấu hiệu này có tất cả bao nhiêu giá trị?
b) Lập bảng “tần số”.
Hướng dẫn:
b) Bảng tần số:
Thời gian (x) 4 6 7 8 9 11
Tần số (n) 4 2 9 10 2 3 N=30
c) X 7 4 ,
Mốt của dấu hiệu M<sub>o</sub> 8.
Dạng 2. Thực hiện phép tính
Bài 4. Thực hiện phép tính sau:
a) 333 55 3
444 22 5 b)
1 5 13 5
4 :
3 2 3 4
c) 5: 1 5 5: 1 2
9 11 22 9 15 3
d)
2
1
0 <sub>3</sub>
2 1 1 <sub>2</sub> <sub>5</sub>
0,1 . 2 : 2
7 49
<sub> </sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub><sub> </sub> <sub></sub>
Hướng dẫn:
a) 23
20
b) 2
c) 5 d) 3
Bài 5. Tìm x, biết:
a)
b) 2x 3 5 3
c) 1x . 2,7 9
3 d)
2 2
x 1 2x 1 0
Hướng dẫn:
a) x4 b) x4
c) x 10 d) khơng có giá trị nào của x.
Dạng 2. Đơn thức
Bài 6. Hãy thu gọn và tìm bậc của đơn thức: M 3x y.2 9x y2 5
2
<sub></sub> <sub></sub>
4 6
27
M x y
2
, đơn thức M có bậc là 10.
Bài 7. Tính tích của hai đơn thức:
Hướng dẫn:
Tại x = 0,25 và y = 4 thì A
Bài 8. Thu gọn các đơn thức rồi tìm bậc và chỉ ra phần hệ số của chúng (với a, b là
hằng số)
a)
2
2
Hướng dẫn:
a) <sub>M</sub> 1 <sub>a b x y</sub>4 4 2 3
32
có bậc là 5, hệ số là 1 <sub>a b</sub>4 4
32
.
b) <sub>N</sub> 64a<sub>x y</sub>5 3
5b
có bậc là 8, hệ số là 64a
5b
.
Bài 9. Cho 3 đơn thức A ab x y ;B ax y ;C b x y 2 4 3 4 3 2 4 3. Những đơn thức nào đồng
dạng với nhau nếu :
a) a, b là hằng số; x, y là biến
b) a là hằng số; b, x, y là biến
c) b là hằng số; a, x, y là biến
Hướng dẫn:
a) Các đơn thức đồng dạng với nhau là: A, B, C.
b) Các đơn thức đồng dạng với nhau là: A, C.
c) Các đơn thức đồng dạng với nhau là: A, B.
Bài 10. Cho đơn thức: <sub>A</sub> 2<sub>x y</sub>2 15<sub>xy</sub>2
5 8
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
. Biết x y
32và x 3y 3 . Tính
giá trị của đơn thức A.
Ta có x y 3y x 3y 3 1
3 2 6 3 6 9 3
(Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau)
x 1
2
y
3
Ta có: . . . .
5
6 5 6
3 3 2 8
A x y 1
4 4 3 81
<sub> </sub>
Vậy A 8
81
.
Bài 11. Cho hai đơn thức A 3xy3 2x y3 2
4 9
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
; <sub>B</sub>
a) Thu gọn đơn thức A, đơn thức B
b) Tìm phần hệ số, phần biến và bậc của mỗi đơn thức trên
c) Hai đơn thức trên có là hai đơn thức đồng dạng khơng? Vì sao?
Hướng dẫn:
a) <sub>A</sub> 1<sub>x y</sub>4 5
6
, <sub>B</sub> 5<sub>x y</sub>4 5
8
b) Học sinh tự làm.
c) Hai đơn thức trên có đồng dạng vì có cùng phần biến là x y . 4 5
Bài 12. Cho hai đơn thức: A 2xy z3 . 9 x yz3
3 10
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
;
2 3
1
B 1 x yz
4
a) Tính giá trị của biểu thức B khi x 1 y, 1,z 1
2
b) Tìm hệ số, phần biến và bậc của đơn thức M A B .
Hướng dẫn:
a) B 5
8
khi x 1 y, 1,z 1
2
b) 3 6 5 5
M x y z
4
Đơn thức M có hệ số là 3
4, phần biến là
6 5 5
Dạng 3. Đa thức
Bài 13. Cho đa thức
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến
b) Viết các hệ số của P(x). Nêu rõ hệ số có bậc cao nhất và hệ số tự do của P(x).
c) Chứng tỏ rằng đa thức P(x) khơng có nghiệm.
Hướng dẫn:
a) P x( )x4 4x22019
b) Các hệ số của P(x) là 1; 4; 2019. Hệ số có bậc cao nhất là 1, hệ số tự do là 2019.
c) Ta có x44x20 x x44x22019 0 x
Vì P(x) > 0 x nên đa thức P(x) khơng có nghiệm.
Bài 14. Cho các đa thức <sub>A 4x</sub>2 <sub>5xy 2x 5y 3y</sub>2
; <sub>B</sub> <sub>3x</sub>2 <sub>2xy 5y y</sub>2
;
2 2
C x 3xy 2x 2y .
Hãy tính A + B + C; A – B – C; A – B + C; 2A + 3B – 5C.
Hướng dẫn:
A + B + C =6y210y 4x
A – B – C8x210xy
A – B + C6x24xy 4x 4y 2
2 2
2A 3B 5C 4x 19xy 6x 25y y
Bài 15. Cho hai đa thức:
A x 8x 3x 3x 2x 4 và <sub>B x</sub>
a) Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)
b) Tìm nghiệm của đa thức M(x). Biết rằng 4
M(x) A(x) B(x) 2x 2
Hướng dẫn:
a) A x( )B x( )14x46x3 x213x 6
A x( )B x( )2x4 x2 3x 2
b) M x( )x23x
Bài 16. Cho các đa thức:A(x) x 33x24x; B(x) 2x33x24x 1 .
Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức A(x) nhưng không là nghiệm của đa
thức B(x)
Hướng dẫn:
Ta có: A 0( )033 0. 24 0 0. nên x = 0 là nghiệm của đa thức A(x)
Mặt khác, B 0( ) 2 0. 33 0. 24 0 1 0. nên x = 0 không phải là nghiệm của đa
thức B(x).
Bài 17. Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) 2x + 1 b) 6 – 2x c) <sub>x</sub>3 <sub>4x</sub>
d) x20188x2015
Hướng dẫn:
a) x 1
2
b) x 3
c) x 2; x 0; x2 d) x 2 x; 0.
Bài 18. Cho đa thức 2
D(x) 2x ax 7a 3 , tìm a biết rằng D(x) có nghiệm là – 1
Hướng dẫn:
Ta có: 2 1
2 8a 3 0 a 1
8
Vậy a 1
8
.
Bài 19. Cho đa thức f(x) thỏa mãn điều kiện x f x. ( 2)(x4). ( )f x
Chứng minh rằng đa thức f(x) có ít nhất hai nghiệm.
Hướng dẫn:
Cho x = 0 ta được: 0. ( 2)f 4. (0)f f(0) = 0
Cho x = 4 ta được: 4. (2)f 0. (4)f f(2) = 0
Ta thấy f(0) = f(2) = 0
a) A x 22xy y 2 tại x 1;y 2
b) <sub>B 3xy x y</sub>
biết x y 0 .
Hướng dẫn:
a) A = 9 hoặc A = 1.
b) B = 5.
Bài 21. Tìm đa thức M, N biết:
a) M
Hướng dẫn:
a) M x 211xy y 2
b) <sub>N</sub> <sub>x</sub>2 <sub>10xy 12y</sub>2
Bài 22. Cho hai đa thức<sub>A(x) 2x x 2</sub>
và
B(x) x x 5 2x 3 x 3x 2x
a) Thu gọn A(x) và B(x)
b) Tìm nghiệm của đa thức P x
Hướng dẫn:
a) A x( )7x32x29x 15 ; B x( )3x33x2 7x 3 .
b) P x( ) 2x 18
Ta có P x( ) 0 2x 18 0 x 9
Vậy x 9 là nghiệm của đa thức P(x).
Bài 23. Chứng tỏ rằng các đa thức sau khơng có nghiệm:
a) 10x23 b)
Hướng dẫn:
Bài 24. Cho hai đa thức f x( )
Hướng dẫn:
Đa thức f(x) có nghiệm là x = 1, x = -3.
Vì nghiệm của đa thức f(x) cũng là nghiệm của đa thức g(x) nên ta có:
. .
. .
3 2
3 2
1 a 1 b 1 3 0 a b 2 a 3
3a b 10 b 1
3 a 3 b 3 3 0
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
Vậy a = - 3; b = -1.
Bài 25. Cho đa thức một biến
5 4 7 5
2
Q x x x x x ax bx c x
Tìm a, b, c biết rằng Q(x) có bậc là 4, hệ số cao nhất là 5 và hệ số tự do là – 10.
Hướng dẫn:
Trước hết ta thu gọn Q(x) và sắp xếp Q(x) theo lũy thừa giảm của x.
5 4 3 2
1
( ) 4 7 5 5
2
Q x <sub></sub>a <sub></sub>x b x x x x c
Vì Q(x) có bậc 4 nên 1 0 1
2 2
a a .
Hệ số cao nhất là 5 nên b 4 5 b9.
Hệ số tự do là – 10 nên c 5 10 c 5.
Vậy ta có 4 3 2
( ) 5 7 5 10
Q x x x x x .
Dạng 4. Hình học
Bài 26. Cho ΔABC vuông tại A, đường phân giác BE. Kẻ EH BC (HBC). Gọi K là
giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng:
a) ΔABE = ΔHBE
b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.
c) EK = EC
Hướng dẫn:
a) ΔABE = ΔHBE (cạnh huyền – góc nhọn)
b) Theo câu a suy ra AE = HE; BA = BH
BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.
d) Xét tam giác AEK vng tại A có: AE < EK (quan hệ giữa đường xiên và đường
vng góc), mà EK = EC (cmt). Vậy AE < EC (đpcm).
Bài 27. Cho ΔABC vng tại C có A 60 o. Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E.
Kẻ BD vng góc với tia AE (D AE).
a) Chứng minh AD = BC.
b) Kẻ EK vng góc với AB (KAB). Chứng minh ΔAEB cân, từ đó suy ra
AK = KB.
c) Chứng minh: ba đường thẳng AC, EK, DB đồng qui.
Hướng dẫn:
K
H
E
C
B
A
K
D
E
B
a) Vì tam giác ABC vuông tại C và A 60 oB 30 o
Vì AE là tia phân giác của góc BAC nên <sub>CAE EAB 30</sub> o
Từ đó ta chứng minh ΔABC = ΔBDA (cạnh huyền – góc nhọn)
Suy ra BC = AD (đpcm).
b) Ta có: EBA EAB 30 o Tam giác EAB cân tại E
Trong tam giác cân EAB có EK AB nên EK là đường cao suy ra EK là đường trung
tuyến của ΔEAB .
Vậy BK = AK (đpcm).
c) Xét tam giác EAB có: EK AB, AC BE, BD EA suy ra EK, AC, BD là 3 đường
cao của tam giác EAB nên chúng đồng quy với nhau tại 1 điểm (đpcm).
Bài 28. Cho ΔEMN cân tại E
a) Chứng minh ΔAMN = ΔBNM.
b) Chứng minh EH là đường trung tuyến của ΔEMN.
c) Tính độ dài đoạn thẳng MA biết AN = 3cm, AE = 2cm.
Hướng dẫn:
a) ΔAMN = ΔBNM (cạnh huyền – góc nhọn)
b) Vì hai đường cao MA và NB cắt nhau tại I nên I là trực tâm EI MN
EH MN.
Xét tam giác cân EMN có EH MNEH là đường trung tuyến của ΔEMN (đpcm).
c) Ta có: EM = EN = AN + AE = 5cm.
Áp dụng định lý Py-ta-go vào ΔEAM vng tại A có 2 2 2 2 2
AM EM EA 5 2 21
AM 21
d) Chứng minh BA//MN (hs tự chứng minh)
ΔBMN vuông tại B, H là trung điểm của MNBH = MH = NH
ΔHBN cân tại H HBN HNB
Mặt khác, BA//MNABN BNH (hai góc so le trong)
ABN NBH BI là phân giác của gócABH
Chứng minh tương tự có AI là phân giác của góc BAH
Suy ra I là giao điểm của 3 đường phân giác của tam giác ABH.
Vậy I cách đều ba cạnh của ΔABH (đpcm).
Bài 29. Tam giác ABC vuông tại A. Vẽ đường cao AH. Trên cạnh BC lấy điểm D sao
cho BD = BA.
a) Chứng minh rằng: Tia AD là tia phân giác của HAC
b) Vẽ DK AC (K AC ). Chứng minh rằng: AK = AH
c) Chứng minh rằng: AB + AC < BC + AH
Hướng dẫn:
a) Ta có BD = BA ΔBAD cân tại BBAD BDA
Xét ΔAHD vng tại H có HDA HAD 90 o
Mặt khác BAD DAC 90 o, mà BAD BDA suy ra HAD DAC
Vậy AD là tia phân giác của HAC .
b) Chứng minh ΔADH = ΔADK (cạnh huyền – góc nhọn) AH = AK (đpcm).
K
D
H C
B
c) Xét ΔKDC vng tại K có: KC < DC (quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu).
Ta có: AB + AC = AB + AK + KC
BC + AH = BD + DC + AH
Vì AB = BD (gt), AK = AH (cmb), KC <DC (cmt)
Suy ra AB + AC < BC + AH (đpcm).
Bài 30. Cho ΔABC nhọn, đường cao AH. Vẽ các điểm D, E sao cho các đường thẳng
AB, AC lần lượt là trung trực của các đoạn thẳng HD, HE.
a) Chứng minh rằng AD = AE
b) Gọi M, N lần lượt là giao điểm của đường thẳng DE với AB, AC. Chứng minh
rằng HA là tia phân giác của MHN .
c) Chứng minh rằng DAE 2MHB .
Hướng dẫn:
a) Vì AB là đường trung trực của HD nên AD = AH (tính chất đường trung trực
của đoạn thẳng)
Vì AC là đường trung trực của HE nên AH = AE (tính chất đường trung trực của
đoạn thẳng)
Suy ra AD = AE (đpcm).
b) Vì M và A cùng thuộc đường trung trực AB của DH nên ta chứng minh được:
MDAMHA
Tương tự vì N và A cùng thuộc đường trung trực AC của HE nên ta chứng minh
được:NHA NEA
Mà ADEAED(vì ΔADE cân tại A)MHAAHN
Vậy HA là tia phân giác của MHN (đpcm).
c) Xét ΔADE cân tại A có <sub>DAE 180</sub> o <sub>2ADE</sub>
(1)
N
M
E
D
H C
B
Mặt khác MHB 90 oMHA 90 oMDA(2)
Từ (1) và (2) suy ra DAE 2MHB
Bài 31. Cho ΔABC vng tại A có AB = 6cm, AC = 8cm; đường phân giác BI.
Kẻ IH BC (HBC). Gọi K là giao điểm của AB và IH.
a) Tính BC.
b) Chứng minh ΔABI = ΔHBI.
c) Chứng minh BI là đường trung trực của đoạn thẳng AH.
d) Chứng minh IA < IC.
e) Chứng minh I là trực tâm của ΔKBC.
Hướng dẫn:
a) BC = 10cm
b) ΔABI = ΔHBI (cạnh huyền – góc nhọn).
c) Từ câu b suy ra AB = HB ΔABH cân tại B
mà BI là phân giác của góc ABH BI là phân giác của ΔABH
Suy ra BI cũng là đường trung trực của ΔABH.
Vậy BI là đường trung trực của đoạn thẳng AH(đpcm).
IA < IC (đpcm).
e) Xét tam giác KBC có: CA KB; KH BC, mà AC KH = I
K
H
I
C
B
Vậy I là trực tâm của tam giác KBC (đpcm).
Bài 32. Cho ΔABC vuông tại B,ACB CAB . Điểm K là trung điểm của AB. Đường
trung trực của AB cắt AC tại M.
a) Chứng minh ΔABM cân.
b) Chứng minh MBC MCB .
c) Vẽ BH là đường cao của ΔABC; BH cắt MK tại I. Chứng minh BM AI.
d) BM cắt AI tại E. Chứng minh HE // AB
e) Cho ACB 60 o, AC = 12cm. Tính độ dài đoạn AH.
Hướng dẫn:
a) Vì M thuộc đường trung trực của AB nên MA = MB (tính chất)
ΔABM cân tại M.
b) Vì ΔABM cân tại M nên MBA MAB
Xét ΔABC vng tại B ta có: BCA CAB 90 o
Lại có CBM MBA 90 o
Suy ra MBC MCB (đpcm).
c) Xét tam giác IAB có AH BI, IK AB, IK AH = M
M là trực tâm của tam giác IAB BM IA.
d) Chứng minh được ΔIBA cân tại I IK là đường phân giác của ΔIBA
Chứng minh ΔIHE cân tại I có IK là phân giác của góc HIE IK HE
Mặt khác có IK BA HE//AB (đpcm).
e) Từ kết quả câu b ΔMBC cân tại M
E
I
H
K
M
A
C
mà ACB 60 onên ΔMBC là tam giác đều MC = MB = BC =MA = AB 6
2 cm
Tam giác MBC đều có BH MC BH là đường trung tuyến của ΔMBC
CH = HM =MC 6 3
2 2
Vậy AH = HM + MA =3 + 6 = 9cm.
Bài 33. Cho ABC vng tại B có A 60 o. Vẽ đường phân giác AD (D BC).
Qua D dựng đường thẳng vng góc với AC tại M và cắt đường thẳng AB tại N.
Gọi I là giao điểm của AD và BM. Chứng minh:
a) BAD = MAD.
b) AD là đường trung trực của đoạn thẳng BM.
c) ANC là tam giác đều
d) BI ND .
Hướng dẫn:
a) BAD = MAD (cạnh huyền – góc nhọn)
b) Từ câu a AB = AM ΔABM cân tại A
Mà AD là phân giác của BAM AD là đường trung trực của ΔABM
Vậy AD là đường trung trực của đoạn thẳng BM (đpcm).
c) Chứng minh D là trực tâm của tam giác ANC AD NC.
Mà AD là phân giác của Asuy ra ΔANC cân tại A,
I
N
M
D
C
B
Lại có A 60 o ΔANC là tam giác đều (đpcm).
d) Tam giác ABM đều AB = 2BI.
Lại có B là trung điểm của AN AB = BN = 2BI.
Xét tam giác BND vuông tại B có: BN < ND (quan hệ đường vng góc và đường
xiên) 2BI < ND BI < ND (đpcm).
Bài 34. Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ AH vng góc với BC (H
a) Chứng minh rằng: AMH = NMB và NB BC.
b) Chứng minh rằng: AH = NB, từ đó suy ra NB < AB.
c) Chứng minh rằng: BAM MAH
d) Gọi I là trung điểm của NC. Chứng minh rằng: Ba điểm A, H, I thẳng hàng.
Hướng dẫn:
a) AMH = NMB (c.g.c) AHM NBM 90 o NB BC.
b) Từ câu a AH = NB.
Xét tam giác ABH vuông tại H có AH < AB (quan hệ đường vng góc và đường
xiên) NB < AB (đpcm)
c) Từ câu a MAH BNM
Xét ΔABN có NB < AB (cmt) BNM BAM
Vậy MAH BAM (đpcm)
I
N
M
H C
B
d) Vì H là trung điểm của BC, M là trung điểm của BH CH 2CM
3
Lại có CM là trung tuyến của ΔANC H là trọng tậm của ΔANC
AH là đường trung tuyến của ΔANC (1)
Mà I là trung điểm của NC AI là đường trung tuyến của ΔANC (2)
Từ (1) và (2) suy ra A, H, I thẳng hàng (đpcm).
Bài 35. Cho tam giác ABC có AB<AC. Từ trung điểm D của BC vẽ đường vng góc
với tia phân giác của góc A tại H. Đường thẳng này cắt các tia AB tại E và AC tại F.
Vẽ tia BM song song với EF (MAC).
a) Chứng minh ΔABM cân.
b) Chứng minh: MF = BE = CF.
c) Qua D vẽ đường thẳng vng góc với BC cắt tia AH tại I. Chứng minh: IF AC.
Hướng dẫn:
a) Ta có: AH EF mà BM // EF AH BM
Lại có AH là đường phân giác của góc BAM
Vậy ΔABM cân tại A (đpcm)
b) Học sinh tự chứng minh
c) Chứng minh IC = IM ΔIMC cân tại I.
Theo câu b, MF = FC IF là đường trung tuyến của ΔIMC
IF MC IF AC.
I
M
E
F
H
D
C
B
Bài 36. Cho ΔABC cân tại C. Gọi D, E lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BC.
Các đường thẳng AE, BD cắt nhau tại M. Các đường thẳng CM, AB cắt nhau tại I
a) Chứng minh AE = BD
b) Chứng minh DE // AB
c) Chứng minh IM AB. Từ đó tính IM biết BC = 15cm, AB = 24cm
d) Chứng minh AB+2BC > CI + 2AE.
Hướng dẫn:
a) Chứng minh ΔCAE = ΔCBD (c.g.c) AE = BD.
b) Chứng minh CDE CAB , mà hai góc ở vị trí so le trong DE // AB.
c) Ta chứng minh được M là trọng tâm của tam giác ABC CI là đường trung
tuyến của ΔABC
Mà ΔABC cân tại C IM AB.
Ta tính được IM = 3cm
d) Lấy F là điểm đối xứng với A qua E AE = EF. Ta chứng minh được
ΔCEF = ΔBEA (c.g.c) AB = CF.
Xét ΔACF có AC+ CF > AF (bất đẳng thức tam giác)
AC + AB > AF, mà AC = BC (gt) AB + BC > 2AE (1)
Mặt khác ta lại có CB > CI (2) (quan hệ giữa đường xiên và đường vng góc)
Từ (1) và (2) AB+2BC > CI + 2AE (đpcm).
Bài 37. Cho ΔADE cân tại A. Trên cạnh DE lấy các điểm B và C sao cho:
1
DB EC DE
2
a) ΔABC là tam giác gì? Chứng minh.
F
I
M
E
D
B
A
b) Kẻ BM AD, CN AE. Chứng minh BM = CN.
c) Gọi I là giao điểm của MB và NC. ΔIBC là tam giác gì? Chứng minh.
d) Chứng minh AI là phân giác của BAC .
Hướng dẫn:
a) Ta chứng minh được ΔADB = ΔAEC (c.g.c) AB = AC (hai cạnh tương ứng)
ΔABC cân tại A.
b) Từ câu a ΔADB = ΔAEC MAB NAC
Ta chứng minh được ΔABM = ΔACN (cạnh huyền – góc nhọn) BM = CN.
c) Tam giác IBC là tam giác cân tại I (học sinh tự chứng minh) IBC ICB
d) Chứng minh được ΔABI = Δ ACI (c.c.c)
BAI CAI
AI là là phân giác của BAC (đpcm).
Bài 38. Cho ΔABC vng tại A có AM là đường trung tuyến. Trên tia đối của tia
a) Chứng minh ΔMAB = ΔMDC
b) Gọi K là trung điểm của AC. Chứng minh KB = KD.
c) KD cắt BC tại I và KB cắt AD tại N. Chứng minh ΔKNI cân.
Hướng dẫn:
I
N
M
C
B
E
D
a) ΔMAB = ΔMDC (c.g.c)
b) Ta có ABM DCM (vì ΔMAB = ΔMDC)
Suy ra AB // CD (có cặp góc ở vị trí so le trong bằng nhau)
Mà AB AC CD AC hay tam giác ACD vuông tại C.
Chứng minh được ΔABK = ΔCDK (c.g.c) KB = KD (hai cạnh tương ứng)
c) Chứng minh N là trọng tâm của tam giác ABC KN 1KB
3
Chứng minh I là trọng tâm của tam giác ACD KI 1KD
3
Mà KB = KD (cma) KN = KI ΔKNI cân tại K (đpcm).
Dạng 5. Một số bài tập nâng cao.
Bài 39.
a) Tìm x biết x 2 3 2x 2x 1
b) Tìm các giá trị nguyên của x và y biết: 5y 3x 2xy 11
Hướng dẫn:
a) Ta có x 2 2x 3 2x 1
Xét x 3
2
ta có: x 2 2x 3 2x 1
x 4
5
(không thỏa mãn)
N I
K
D
M
C
B
Xét 3 x 2
2 ta có: x 2 2x 3 2x 1
x 2 (không thỏa mãn)
Xét x 2 ta có: x 2 2x 3 2x 1
x 6 (thỏa mãn)
Vậy x = 6 là giá trị cần tìm.
b) Ta có: 5y 3x 2xy 11
10y 6x 4xy 22
Từ đó ta tìm được các cặp giá trị ngun (x; y) là (3; - 2); (2;-5); (6;-1); (-1;-2).
Bài 40. Cho các số không âm x, y, z thỏa mãn 8x 3y 29 và 9x 1008z 9 . Tìm
Hướng dẫn:
Ta có 9x 1008z 9 18x 2016z 18 (1) và 8x 3y 29 (2)
Cộng theo vế của (1) và (2) ta được:
26x 3y 2016z 47
A 26x 3y 2015z 47 z 47
vì z 0 .
Dấu “=” xảy ra khi z = 0, x = 1, y = 7.
Vậy giá trị lớn nhất của A là 47 khi x = 1, y = 7, z = 0.
Bài 41. Cho A = 1 3 5 2009 . Chứng minh rằng ba số: 2A – 1; 2A; 2A + 1 đều . . ...
khơng phải là số chính phương.
Hướng dẫn:
Ta có 2A chia hết cho 2 nhưng 2A khơng chia hết cho 4 nên 2A khơng là số chính
phương.
2A – 1 = (2A – 3) + 2 2A – 1 chia cho 3 dư 2 2A – 1 khơng là số chính
phương.
Giả sử 2
Vậy 3 số 2A – 1; 2A; 2A +1 khơng là số chính phương.
Bài 42. Cho đa thức f(x) x 8101x7101x6101x5 ... 101x2101x 1 . Tính
f(100).
Hướng dẫn:
Ta có:
( ) 8 . 7 . 6 . 5 ... . 2 .
f 100 100 101 100 101 100 101 100 101 100 101 100 1
8 7 6 2
100 100 1 100 100 1 100 100 1 100 100 1 100 1
8 8 7 7 6 3 2 2
100 100 100 100 100 100 100 100 100 1
99
.
Bài 43. Tam thức bậc hai là đa thức có dạng f x( )ax2 bx c , với a, b, c là hằng
số, a khác 0. Tìm tam thức bậc hai trên biết f(1) =4, f(-1) = 8 và a c 4.
Hướng dẫn:
Với f 1( )4 a b c 4(1)
Với f 1( ) a b c 8 (2)
Cộng theo vế (1) và (2) ta được a c 6
Lại có a c 4 a =1; c = 5; b = - 2
Vậy tam thức cần tìm là f x( )x22x 5 .
Bài 44. Cho f(x) 2x +ax+4 2 (a là hằng số); g(x) x 25x b . Tìm các hệ số a, b
sao cho f(1) = g(2) và f(-1) = g(5)
Hướng dẫn:
Ta có f(1) 6 a ; g(2) 6 b; f( 1) 6 a ; g(5) b
Theo đề bài ta có: 6 a 6 b a b 12 a 3
6 a b a b 6 b 9
Bài 45. Cho đa thứcA
Hướng dẫn:
Giả sử A x
Tổng các hệ số a<sub>n</sub>a<sub>n 1</sub><sub></sub> ... a<sub>2</sub>a<sub>1</sub>a<sub>0</sub> A(1)
Bài 46. Cho đa thức
( ) 1
Q x x x . Tìm tổng các hệ số của các lũy thừa
Hướng dẫn:
Ta thấy bậc của đa thức Q(x) là 27.2002 với hệ số của lũy thừa cao nhất là 1. Suy
ra đa thức có bậc chẵn.
Giả sử 27.2002 1 2
1 2 1 0
Q( )x x a x<sub>n</sub> n .... a x a x a
1 2 1 0
(1) 1 <sub>n</sub> <sub>n</sub> ...
Q a <sub></sub> a <sub></sub> a a
1 2 1 0
( 1) 1 <sub>n</sub> <sub>n</sub> ...
Q a <sub></sub> a <sub></sub> a a
(1) ( 1) 2 <sub>n</sub> <sub>n</sub> ...
Q Q a <sub></sub> a <sub></sub> a
Đặt Sa<sub>n</sub><sub></sub><sub>1</sub>a<sub>n</sub><sub></sub><sub>3</sub>...a<sub>1</sub> (tổng các hệ số của các lũy thừa bậc lẻ)
Mặt khác Q(1)
Vậy
2002
2002 1 3
1 3 2
2
S S
Bài 47. Chứng minh rằng: Tồn tại số có dạng 111…111chia hết cho 31.
Hướng dẫn:
Xét 32 số: 1, 11, 111, 1111,…… ...
32
111 111<sub></sub> khi chia cho 31 chắc chắn tồn tại 2 số có
cùng số dư. Giả sử <sub>m</sub> ...
m
a 111 111<sub></sub> và <sub>n</sub> ...
n
a 111 111<sub></sub>có cùng số dư khi chia cho 31
(m > n)
Xét m n ... ... ... ...
m n m n n
a a 111 111 111 111 111 111000 000
Suy ra ... . n
m n
111 111 10 31
Mà
m n
111 111 31
Vậy tồn tại số có dạng 111…111 và chia hết cho 31 (đpcm)
Bài 48. Cho ba số dương 0 a b c 1 . Chứng minh rằng:
a b c
2
bc 1 ac 1 ab 1
Hướng dẫn:
Vì 0 a b c 1 nên:
1 1 c c
ab 1 a b ab 1 a b
(1)
Tương tự: a a
bc 1 b c (2);
b b
ac 1 a c (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra a b c a b c
bc 1 ac a ab 1 b c a c a b (4)
Mà a b c 2a 2b 2c 2 a b c
b c a c a b a b c a b c a b c a b c
(5)
Từ (4) và (5) suy ra a b c 2
bc 1 ac 1 ab 1 (đpcm).
Bài 49. Cho x, y, z, t thỏa mãn: x y z t
y z t z t x t x y x y z
Tính
2017 2018 2019 2020
x y y z z t t x
P
z t x t x y z y
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
Hướng dẫn:
Ta có: x y z t
y z t z t x t x y x y z
x 1 y 1 z 1 t 1
x y z t x y z t x y z t x y z t
y z t z t x t x y x y z
Xét TH1:
x y z t
y z t x
x y z t 0
z t x y
t x y z
Khi đó P
y z t z t x t x y x y z x y z t
Khi đó P
Bài 50. Cho
...
2 2 2 2
B 1 1 1 1
6 12 20 n n 1
Chứng minh rằng n 2 n, thì B 1
3
Hướng dẫn:
Ta có:
. . ...n n 1 2
4 10 18
B
6 12 20 n n 1
n 1 n 2
1 4 2 5 3 6
2 3 3 4 4 5 n n 1
1 2 3 n 1 4 5 6 n 2 1 n 2 n 2
2 3 4 n 3 4 5 n 1 n 3 3n
Với n N, n 2 thì
.
n 2 2 2 4 2 1
B
3n 3 2 6 3 3
Vậy B 1
3