Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (153.56 KB, 10 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
SỞ GD – ĐT BèNH ĐỊNH
<b>TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG</b>
<b>Mó đề thi 132</b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phỳt; </i>
<b>I- TRẮC NGHIỆM</b> (5 đ)
<b>Cõu 1:</b>khí trong xi lanh lúc đầu có áp suất 2atm, nhiệt độ 270<sub>C và thể tớch 150cm</sub>3<sub>. Khi pittông nén khí đến</sub>
50cm3<sub> và ỏp suất là 10atm thỡ nhiệt độ cuối cùng của khối khí là</sub>
<b>A. </b>6000<sub>C.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>333</sub>0<sub>C.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>227</sub>0<sub>C.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>285</sub>0<sub>C.</sub>
<b>Cõu 2:</b> Một bỡnh kớn chứa khớ ụxi ở nhiệt độ 270<sub> C và ỏp suất 1,00.10 </sub>5<sub> Pa .Nếu đem bỡnh phơi nắng ở 47</sub>0
C thỡ ỏp suất trong bỡnh sẽ là
<b>A. </b>3,05 . 105<sub> Pa.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>2,07.10</sub>5<sub> Pa.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>1,07.10</sub>5<sub> Pa.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>1,00.10</sub>5<sub> Pa.</sub>
<b>Cõu 3:</b> Khi áp suất của lượng khí giảm đi một nửa, nếu nhiệt độ của nó giữ khơng đổi, thể tích của lượng khí
<b>A. </b>giảm một nửa <b>B. </b>chưa xác định được. <b>C. </b>không đổi. <b>D. </b>tăng gấp đôi.
<b>Cõu 4:</b> Một vật chuyển động lên đỉnh dốc có độ cao z so với mặt đất. Thế năng của vật tại đỉnh dốc
<b>A. </b>có giá trị phụ thuộc cách chọn gốc thế năng <b>B. </b>luôn lớn hơn 0
<b>C. </b>luụn bằng - mgz <b>D. </b>luụn bằng mgz
<b>Cõu 5:</b> Nhiệt độ của một khối lượng khí tăng từ 150<sub>C đến 30</sub>0<sub>C. Nếu áp suất của nó đựơc giữ khơng đổi, thể</sub>
tích của nó sẽ: <b>A. </b>không thay đổi. <b>B. </b>tăng hơn gấp đôi. <b>C. </b>tăng gấp đơi. <b>D. </b>tăng ít hơn gấp đôi.
<b>Cõu 6:</b> Trong sự chảy ổn định của chất lỏng, phát biểu nào sau đây là <b>không</b> đúng?
<b>A. </b>Lưu lượng chất lỏng trong một ống dịng là khơng đổi.
<b>B. </b>Trong một ống dòng nằm ngang, áp suất động và áp suất tĩnh là như nhau.
<b>C. </b>Áp suất toàn phần tại mọi điểm trong ống dòng nằm ngang là như nhau.
<b>D. </b>Trong một ống dòng, tốc độ của chất lỏng tỉ lệ nghịch với diện tích tiết diện ống.
<b>Cõu 7:</b> Đại lượng nào sau đây <b>khụng phải</b> là một đại lượng vô hướng?
<b>A. </b>Thế năng <b>B. </b>Động lượng. <b>C. </b>Công cơ học. <b>D. </b>Động năng
<b>Cõu 8:</b> Chọn cõu <b>sai</b>
<b>A. </b>Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vỡ vận tốc luụn luụn dương
<b>B. </b>éộng lượng ln được tính bằng tích khối lựợng với vận tốc của vật
<b>C. </b>Động lượng là đại lượng vectơ
<b>D. </b>éộng lượng luôn cùng hướng với vận tốc vỡ khối luợng luụn luụn dương
<b>Cõu 9:</b> Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn ?
<b>A. </b>Vật rơi trong khơng khí. <b>B. </b>Vật chuyển động trong chất lỏng.
<b>C. </b>Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng. <b>D. </b>Vật rơi tự do.
<b>Cõu 10:</b> Trong quỏ trỡnh nào sau đây, động năng của ơtơ <i><b>tăng</b></i>?
<b>A. </b>Ơtơ chuyển động trũn đều. <b>B. </b>Ơtơ chuyển động thẳng đều có ma sát.
<b>C. </b>Ơtơ chuyển động khi gia tốc và vận tốc cựng dấu. <b>D. </b>Ơtơ chuyển động khi gia tốc và vận tốc trái dấu.
<b>A. </b>Cụng của trọng lực tỏc dụng lờn hai vật bằng nhau .
<b>B. </b>Không so sánh được do thiếu dữ kiện.
<b>C. </b>Cụng của trọng lực tỏc dụng lờn tờ giấy vo trũn lớn hơn .
<b>D. </b>Công của trọng lực tác dụng lên tờ giấy để phẳng lớn hơn do có lực cản khơng khí.
<b>Cõu 12:</b> Loại lực nào sau đây <b>không</b> phải là lực thế?
<b>A. </b>Lực hấp dẫn. <b>B. </b>Lực đàn hồi. <b>C. </b>Trọng lực. <b>D. </b>Lực ma sát trợt.
<b>Cõu 13:</b> Phát biểu nào sau đây là <b>không</b> đúng?
<b>A. </b>Tỉ số giữa bình phương bán trục lớn và lập phương chu kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay
quanh Mặt Trời.
<b>B. </b>Đoạn thẳng nối hành tinh bất kì với Mặt trời qt những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời
gian như nhau.
<b>Cõu 14:</b> Chọn câu đúng : Trong hệ toạ độ ( Op, OV) , đường đẳng áp là :
<b>A. </b>đường thẳng song song với trục OV <b>B. </b>đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ
<b>C. </b>đường hyperbol. <b>D. </b>đường thẳng song song với trục Op
<b>Cõu 15:</b> Một lượng khí có thể tích khơng đổi, Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp ba, áp suất của khí sẽ
<b>A. </b>giảm gấp ba. <b>B. </b>tăng gấp ba. <b>C. </b>giảm gấp sỏu. <b>D. </b>tăng gấp sáu.
<b>II-TỰ LUẬN</b> (5đ)
<b>Bài 1:</b> Một vật có khối lượng 2kg chuyển động về phía trước với tốc độ 4m/s va chạm vào vật thứ
hai đang đứng yên. Sau va chạm, vật thứ nhất chuyển động ngược chiều với tốc độ 1m/s còn vật thứ
hai chuyển động với tốc độ 2m/s. Hỏi vật thứ hai có khối lượng bằng bao nhiêu?
<b>Bài 2:</b> Một bình chứa khí ễxy nén, thể tích 10 lít, nhiệt độ 7o<sub>C, áp suất 50atm. Khi nung nóng bình,</sub>
vì bình hở nên một phần khí thốt ra ngồi, phần khí cịn lại có nhiệt độ 17o<sub>C và áp suất như cũ.</sub>
Tính khối lượng khí đã thốt ra ngồi bình ?
<b>Bài 3: </b>Mụ tả cỏc quỏ trỡnh biến đổi trong một chu trỡnh kớn của lượng
khí có đồ thị như hỡnh vẽ ?
Vẽ lại đồ thị sau trong hệ trục tọa độ (P,V) và (P,T) ?
--- HẾT
---SỞ GD – ĐT BèNH ĐỊNH
<b>Mó đề thi 209</b> <b>Mụn thi:VẬT Lí 10 NÂNG CAO</b><i><sub>Thời gian làm bài: 45 phỳt; </sub></i>
<b>I- TRẮC NGHIỆM</b> (5 đ)
<b>Cõu 1:</b> Khi áp suất của lượng khí giảm đi một nửa, nếu nhiệt độ của nó giữ khơng đổi, thể tích của lượng khí
<b>A. </b>khơng đổi. <b>B. </b>chưa xác định được. <b>C. </b>tăng gấp đôi. <b>D. </b>giảm một nửa
<b>Cõu 2:</b> Chọn câu đúng : Trong hệ toạ độ ( Op, OV) , đường đẳng áp là :
<b>A. </b>đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ <b>B. </b>đường hyperbol.
<b>C. </b>đường thẳng song song với trục Op <b>D. </b>đường thẳng song song với trục OV
<b>Cõu 3:</b> Phát biểu nào sau đây là <b>không</b> đúng?
<b>A. </b>Tỉ số giữa bình phương bán trục lớn và lập phương chu kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay
quanh Mặt Trời.
<b> B. </b>Đoạn thẳng nối hành tinh bất kì với Mặt trời quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời
gian như nhau.
<b>C. </b>Hành tinh càng xa Mặt Trời thì chu kì chuyển động quanh Mặt Trời càng lớn.
<b>D. </b>Mọi hành tinh đều chuyển động theo elíp mà Mặt Trời là một tiêu điểm.
<b>Cõu 4:</b> Một bỡnh kớn chứa khí ơxi ở nhiệt độ 270<sub> C và ỏp suất 1,00.10 </sub>5<sub> Pa .Nếu đem bỡnh phơi nắng ở 47</sub>0
C thỡ ỏp suất trong bỡnh sẽ là
<b>A. </b>1,07.105<sub> Pa.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>1,00.10</sub>5<sub> Pa.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>2,07.10</sub>5<sub> Pa.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>3,05 . 10</sub>5<sub> Pa.</sub>
<b>Cõu 5:</b> khí trong xi lanh lúc đầu có áp suất 2atm, nhiệt độ 270<sub>C và thể tớch 150cm</sub>3<sub>. Khi pittơng nén khí đến</sub>
50cm3<sub> và ỏp suất là 10atm thỡ nhiệt độ cuối cùng của khối khí là</sub>
<b>A. </b>6000<sub>C.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>227</sub>0<sub>C.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>333</sub>0<sub>C.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>285</sub>0<sub>C.</sub>
<b>Cõu 6:</b> Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo tồn ?
<b>A. </b>Vật rơi trong khơng khí. <b>B. </b>Vật chuyển động trong chất lỏng.
<b>C. </b>Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng. <b>D. </b>Vật rơi tự do.
<b>Cõu 7:</b> Đại lượng nào sau đây <b>khụng phải</b> là một đại lượng vô hướng?
<b>A. </b>Công cơ học. <b>B. </b>Động năng <b>C. </b>Thế năng <b>D. </b>Động lượng.
<b>A. </b>ln lớn hơn 0 <b>B. </b>có giá trị phụ thuộc cách chọn gốc thế năng
<b>C. </b>luụn bằng mgz <b>D. </b>luụn bằng - mgz
<b>Cõu 9:</b> Nhiệt độ của một khối lượng khí tăng từ 150<sub>C đến 30</sub>0<sub>C. Nếu áp suất của nó đựơc giữ khơng đổi, thể</sub>
tích của nó sẽ
<b>A. </b>tăng gấp đơi. <b>B. </b>khơng thay đổi. <b>C. </b>tăng ít hơn gấp đôi. <b>D. </b>tăng hơn gấp đôi.
<b>Cõu 10:</b> Trong sự chảy ổn định của chất lỏng, phát biểu nào sau đây là <b>khơng</b> đúng?
<b>A. </b>Trong một ống dịng, tốc độ của chất lỏng tỉ lệ nghịch với diện tích tiết diện ống.
<b>B. </b>Áp suất toàn phần tại mọi điểm trong ống dòng nằm ngang là như nhau.
<b>C. </b>Trong một ống dòng nằm ngang, áp suất động và áp suất tĩnh là như nhau.
<b>D. </b>Lưu lượng chất lỏng trong một ống dịng là khơng đổi.
<b>Cõu 11:</b> Loại lực nào sau đây <b>không</b> phải là lực thế?
<b>A. </b>Lực hấp dẫn. <b>B. </b>Lực đàn hồi. <b>C. </b>Trọng lực. <b>D. </b>Lực ma sát trợt.
<b>Cõu 12:</b> Chọn cõu <b>sai</b>
<b>A. </b>Động lượng là đại lượng vectơ
<b>B. </b>éộng lượng luôn cùng hướng với vận tốc vỡ khối luợng luụn luụn dương
<b>C. </b>éộng lượng ln được tính bằng tích khối lựợng với vận tốc của vật
<b>D. </b>Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vỡ vận tốc luụn luụn dương
<b>Cõu 13:</b> Một lượng khí có thể tích không đổi, Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp ba, áp suất của khí sẽ
<b>A. </b>giảm gấp ba. <b>B. </b>tăng gấp ba. <b>C. </b>giảm gấp sỏu. <b>D. </b>tăng gấp sáu.
<b>Cõu 14:</b> Trong quỏ trỡnh nào sau đây, động năng của ôtô <i><b>tăng</b></i>?
<b>Cõu 15:</b> Từ cùng một độ cao h so với mặt đất thả hai tờ giấy giống hệt nhau nhưng một tờ để phẳng cũn tờ
kia thỡ vo trũn và nộn chặt lại , trong quỏ trỡnh rơi cho đến khi chạm đất Hóy so sỏnh cụng của trọng lực
tỏc dụng lờn mỗi vật
<b>A. </b>Cụng của trọng lực tỏc dụng lờn hai vật bằng nhau .
<b>B. </b>Khụng so sánh được do thiếu dữ kiện.
<b>C. </b>Cụng của trọng lực tỏc dụng lờn tờ giấy vo trũn lớn hơn .
<b>D. </b>Công của trọng lực tác dụng lên tờ giấy để phẳng lớn hơn do có lực cản khơng khí.
<b>II-TỰ LUẬN</b> (5đ)
<b>Bài 1:</b> Một vật có khối lượng 2kg chuyển động về phía trước với tốc độ 4m/s va chạm vào vật thứ
hai đang đứng yên. Sau va chạm, vật thứ nhất chuyển động ngược chiều với tốc độ 1m/s còn vật thứ
hai chuyển động với tốc độ 2m/s. Hỏi vật thứ hai có khối lượng bằng bao nhiêu?
<b>Bài 2:</b> Một bình chứa khí ễxy nén, thể tích 10 lít, nhiệt độ 7o<sub>C, áp suất 50atm. Khi nung nóng bình,</sub>
vì bình hở nên một phần khí thốt ra ngồi, phần khí cịn lại có nhiệt độ 17o<sub>C và áp suất như cũ.</sub>
Tính khối lượng khí đã thốt ra ngồi bình ?
<b>Bài 3: </b>Mụ tả cỏc quỏ trỡnh biến đổi trong một chu trỡnh kớn của lượng khí
có đồ thị như hỡnh vẽ ?
Vẽ lại đồ thị sau trong hệ trục tọa độ (P,V) và (P,T)
--- HẾT
<b>TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG</b>
<b>Mó đề thi 357</b>
<b>Mụn thi:VẬT Lí 10 NÂNG CAO</b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phỳt; </i>
<b>I- TRẮC NGHIỆM</b> (5 đ)
<b>Cõu 1:</b> Phát biểu nào sau đây là <b>khơng</b> đúng?
<b>A. </b>Tỉ số giữa bình phương bán trục lớn và lập phương chu kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay
quanh Mặt Trời.
<b>B. </b>Đoạn thẳng nối hành tinh bất kì với Mặt trời quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời
gian
như nhau.
<b>C. </b>Hành tinh càng xa Mặt Trời thì chu kì chuyển động quanh Mặt Trời càng lớn.
<b>D. </b>Mọi hành tinh đều chuyển động theo elíp mà Mặt Trời là một tiêu điểm.
<b>Cõu 2:</b> Trong quỏ trỡnh nào sau đây, động năng của ơtơ <i><b>tăng</b></i>?
<b>A. </b>Ơtơ chuyển động trũn đều. <b>B. </b>Ơtơ chuyển động thẳng đều có ma sát.
<b>C. </b>Ơtơ chuyển động khi gia tốc và vận tốc cựng dấu. <b>D. </b>Ơtơ chuyển động khi gia tốc và vận tốc trái
dấu.
<b>Cõu 3:</b> Một vật chuyển động lên đỉnh dốc có độ cao z so với mặt đất. Thế năng của vật tại đỉnh dốc
<b>A. </b>luụn bằng - mgz <b>B. </b>luôn lớn hơn 0
<b>C. </b>cú giỏ trị phụ thuộc cỏch chọn gốc thế năng <b>D. </b>luụn bằng mgz
<b>Cõu 4:</b> Trong sự chảy ổn định của chất lỏng, phát biểu nào sau đây là <b>không</b> đúng?
<b>A. </b>Áp suất tồn phần tại mọi điểm trong ống dịng nằm ngang là như nhau.
<b>B. </b>Trong một ống dòng, tốc độ của chất lỏng tỉ lệ nghịch với diện tích tiết diện ống.
<b>C. </b>Trong một ống dòng nằm ngang, áp suất động và áp suất tĩnh là như nhau.
<b>D. </b>Lu lợng chất lỏng trong một ống dịng là khơng đổi.
<b>Cõu 5:</b> Khi áp suất của lượng khí giảm đi một nửa, nếu nhiệt độ của nó giữ khơng đổi, thể tích của lượng khí
<b>A. </b>giảm một nửa <b>B. </b>tăng gấp đôi. <b>C. </b>không đổi. <b>D. </b>chưa xác định được.
<b>Cõu 6:</b> khí trong xi lanh lúc đầu có áp suất 2atm, nhiệt độ 270<sub>C và thể tớch 150cm</sub>3<sub>. Khi pittông nén khí đến</sub>
50cm3<sub> và ỏp suất là 10atm thỡ nhiệt độ cuối cùng của khối khí là</sub>
<b>A. </b>6000<sub>C.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>285</sub>0<sub>C.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>227</sub>0<sub>C.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>333</sub>0<sub>C.</sub>
<b>Cõu 7:</b> Chọn câu đúng : Trong hệ toạ độ ( Op, OV) , đường đẳng áp là :
<b>A. </b>đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ <b>B. </b>đường thẳng song song với trục OV
<b>C. </b>đường thẳng song song với trục Op <b>D. </b>đường hyperbol.
<b>Cõu 8:</b> Một bỡnh kớn chứa khớ ụxi ở nhiệt độ 270<sub> C và ỏp suất 1,00.10 </sub>5<sub> Pa .Nếu đem bỡnh phơi nắng ở 47</sub>0
C thỡ ỏp suất trong bỡnh sẽ là
<b>A. </b>1,00.105<sub> Pa.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>3,05 . 10</sub>5<sub> Pa.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>1,07.10</sub>5<sub> Pa.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>2,07.10</sub>5<sub> Pa.</sub>
<b>Cõu 9:</b> Từ cùng một độ cao h so với mặt đất thả hai tờ giấy giống hệt nhau nhưng một tờ để phẳng cũn tờ kia
thỡ vo trũn và nộn chặt lại , trong quỏ trỡnh rơi cho đến khi chạm đất Hóy so sỏnh cụng của trọng lực tỏc
dụng lờn mỗi vật
<b>A. </b>Cụng của trọng lực tỏc dụng lờn hai vật bằng nhau .
<b>B. </b>Không so sánh được do thiếu dữ kiện.
<b>C. </b>Cụng của trọng lực tỏc dụng lờn tờ giấy vo trũn lớn hơn .
<b>D. </b>Công của trọng lực tác dụng lên tờ giấy để phẳng lớn hơn do có lực cản khơng khí.
<b>Cõu 10:</b> Loại lực nào sau đây <b>khơng</b> phải là lực thế?
<b>A. </b>Lực hấp dẫn. <b>B. </b>Lực đàn hồi. <b>C. </b>Trọng lực. <b>D. </b>Lực ma sát trợt.
<b>Cõu 11:</b> Chọn cõu <b>sai</b>
<b>A. </b>Động lượng là đại lượng vectơ
<b>B. </b>éộng lượng luôn cùng hướng với vận tốc vỡ khối luợng luụn luụn dương
<b>C. </b>éộng lượng ln được tính bằng tích khối lựợng với vận tốc của vật
<b>D. </b>Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vỡ vận tốc luụn luụn dương
<b>Cõu 12:</b> Một lượng khí có thể tích khơng đổi, Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp ba, áp suất của khí sẽ
<b>A. </b>giảm gấp ba. <b>B. </b>tăng gấp ba. <b>C. </b>giảm gấp sỏu. <b>D. </b>tăng gấp sáu.
<b>A. </b>Thế năng <b>B. </b>Động lượng. <b>C. </b>Công cơ học. <b>D. </b>Động năng
<b>Cõu 14:</b> Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn ?
<b>A. </b>Vật rơi trong khơng khí. <b>B. </b>Vật chuyển động trong chất lỏng.
<b>C. </b>Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng. <b>D. </b>Vật rơi tự do.
<b>Cõu 15:</b> Nhiệt độ của một khối lượng khí tăng từ 150<sub>C đến 30</sub>0<sub>C. Nếu áp suất của nó đựơc giữ khơng đổi,</sub>
thể tích của nó sẽ
<b>A. </b>tăng ít hơn gấp đơi. <b>B. </b>khơng thay đổi. <b>C. </b>tăng gấp đôi. <b>D. </b>tăng hơn gấp đôi.
<b>II-TỰ LUẬN</b> (5đ)
<b>Bài 1:</b> Một vật có khối lượng 2kg chuyển động về phía trước với tốc độ 4m/s va chạm vào vật thứ
hai đang đứng yên. Sau va chạm, vật thứ nhất chuyển động ngược chiều với tốc độ 1m/s còn vật thứ
hai chuyển động với tốc độ 2m/s. Hỏi vật thứ hai có khối lượng bằng bao nhiêu?
<b>Bài 2:</b> Một bình chứa khí ễxy nén, thể tích 10 lít, nhiệt độ 7o<sub>C, áp suất 50atm. Khi nung nóng bình,</sub>
vì bình hở nên một phần khí thốt ra ngồi, phần khí cịn lại có nhiệt độ 17o<sub>C và áp suất như cũ.</sub>
Tính khối lượng khí đã thốt ra ngồi bình ?
<b>Bài 3: </b>Mụ tả cỏc quỏ trỡnh biến đổi trong một chu trỡnh kớn của lượng khí
có đồ thị như hỡnh vẽ ?
Vẽ lại đồ thị sau trong hệ trục tọa độ (P,V) và (P,T)
--- HẾT
<b>TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG</b>
<b>Mó đề thi 485</b>
<b>Mụn thi:VẬT Lí 10 NÂNG CAO</b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phỳt; </i>
<b>I- TRẮC NGHIỆM</b> (5 đ)
<b>Cõu 1:</b> Nhiệt độ của một khối lượng khí tăng từ 150<sub>C đến 30</sub>0<sub>C. Nếu áp suất của nó đựơc giữ khơng đổi, thể</sub>
tích của nó sẽ
<b>A. </b>tăng ít hơn gấp đôi. <b>B. </b>tăng hơn gấp đôi. <b>C. </b>không thay đổi. <b>D. </b>tăng gấp đơi.
<b>Cõu 2:</b> khí trong xi lanh lúc đầu có áp suất 2atm, nhiệt độ 270<sub>C và thể tớch 150cm</sub>3<sub>. Khi pittơng nén khí đến</sub>
50cm3<sub> và ỏp suất là 10atm thỡ nhiệt độ cuối cùng của khối khí là</sub>
<b>A. </b>6000<sub>C.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>333</sub>0<sub>C.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>227</sub>0<sub>C.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>285</sub>0<sub>C.</sub>
<b>Cõu 3:</b> Một vật chuyển động lên đỉnh dốc có độ cao z so với mặt đất. Thế năng của vật tại đỉnh dốc
<b>A. </b>luụn bằng - mgz <b>B. </b>luụn bằng mgz
<b>C. </b>ln lớn hơn 0 <b>D. </b>có giá trị phụ thuộc cách chọn gốc thế năng
<b>Cõu 4:</b> Trong quỏ trỡnh nào sau đây, động năng của ơtơ <i><b>tăng</b></i>?
<b>A. </b>Ơtơ chuyển động thẳng đều có ma sát. <b>B. </b>Ơtơ chuyển động khi gia tốc và vận tốc trái dấu.
<b>C. </b>Ơtơ chuyển động khi gia tốc và vận tốc cùng dấu. <b>D. </b>Ơtơ chuyển động trũn đều.
<b>Cõu 5:</b> Từ cùng một độ cao h so với mặt đất thả hai tờ giấy giống hệt nhau nhưng một tờ để phẳng cũn tờ kia
thỡ vo trũn và nộn chặt lại , trong quỏ trỡnh rơi cho đến khi chạm đất Hóy so sỏnh cụng của trọng lực tỏc
dụng lờn mỗi vật
<b>A. </b>Cụng của trọng lực tỏc dụng lờn hai vật bằng nhau .
<b>B. </b>Không so sánh được do thiếu dữ kiện.
<b>C. </b>Cụng của trọng lực tỏc dụng lờn tờ giấy vo trũn lớn hơn .
<b>D. </b>Công của trọng lực tác dụng lên tờ giấy để phẳng lớn hơn do có lực cản khơng khí.
<b>Cõu 6:</b> Một lượng khí có thể tích không đổi, Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp ba, áp suất của khí sẽ
<b>A. </b>giảm gấp ba. <b>B. </b>tăng gấp ba. <b>C. </b>giảm gấp sỏu. <b>D. </b>tăng gấp sáu.
<b>Cõu 7:</b> Một bỡnh kớn chứa khớ ụxi ở nhiệt độ 270<sub> C và ỏp suất 1,00.10 </sub>5<sub> Pa .Nếu đem bỡnh phơi nắng ở 47</sub>0
C thỡ ỏp suất trong bỡnh sẽ là
<b>A. </b>1,07.105<sub> Pa.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>3,05 . 10</sub>5<sub> Pa.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>1,00.10</sub>5<sub> Pa.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>2,07.10</sub>5<sub> Pa.</sub>
<b>Cõu 8:</b> Khi áp suất của lượng khí giảm đi một nửa, nếu nhiệt độ của nó giữ khơng đổi, thể tích của lượng khí
<b>A. </b>chưa xác định được. <b>B. </b>không đổi. <b>C. </b>giảm một nửa <b>D. </b>tăng gấp đôi.
<b>Cõu 9:</b> Phát biểu nào sau đây là <b>không</b> đúng?
<b>A. </b>Đoạn thẳng nối hành tinh bất kì với Mặt trời qt những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời
gian như nhau.
<b>B. </b>Mọi hành tinh đều chuyển động theo elíp mà Mặt Trời là một tiêu điểm.
<b>C. </b>Tỉ số giữa bình phương bán trục lớn và lập phương chu kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay
quanh Mặt Trời.
<b>D. </b>Hành tinh càng xa Mặt Trời thì chu kì chuyển động quanh Mặt Trời càng lớn.
<b>Cõu 10:</b> Chọn cõu <b>sai</b>
<b>A. </b>Động lượng là đại lượng vectơ
<b>B. </b>éộng lượng luôn cùng hướng với vận tốc vỡ khối luợng luụn luụn dương
<b>C. </b>éộng lượng luôn được tính bằng tích khối lựợng với vận tốc của vật
<b>D. </b>Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vỡ vận tốc luụn luụn dương
<b>Cõu 11:</b> Chọn câu đúng : Trong hệ toạ độ ( Op, OV) , đường đẳng áp là :
<b>A. </b>đường thẳng song song với trục Op <b>B. </b>đường hyperbol.
<b>C. </b>đường thẳng song song với trục OV <b>D. </b>đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ
<b>Cõu 12:</b> Đại lượng nào sau đây <b>khụng phải</b> là một đại lượng vô hướng?
<b>A. </b>Thế năng <b>B. </b>Động lượng. <b>C. </b>Công cơ học. <b>D. </b>Động năng
<b>Cõu 13:</b> Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn ?
<b>A. </b>Vật rơi trong khơng khí. <b>B. </b>Vật chuyển động trong chất lỏng.
<b>C. </b>Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng. <b>D. </b>Vật rơi tự do.
<b>A. </b>Lực hấp dẫn. <b>B. </b>Lực đàn hồi. <b>C. </b>Trọng lực. <b>D. </b>Lực ma sát trợt.
<b>Cõu 15:</b> Trong sự chảy ổn định của chất lỏng, phát biểu nào sau đây là <b>khơng</b> đúng?
<b>A. </b>Trong một ống dịng, tốc độ của chất lỏng tỉ lệ nghịch với diện tích tiết diện ống.
<b>B. </b>Trong một ống dòng nằm ngang, áp suất động và áp suất tĩnh là như nhau.
<b>C. </b>Lưu lượng chất lỏng trong một ống dịng là khơng đổi.
<b>D. </b>Áp suất tồn phần tại mọi điểm trong ống dòng nằm ngang là như nhau.
<b>II-TỰ LUẬN</b> (5đ)
<b>Bài 1:</b> Một vật có khối lượng 2kg chuyển động về phía trước với tốc độ 4m/s va chạm vào vật thứ
hai đang đứng yên. Sau va chạm, vật thứ nhất chuyển động ngược chiều với tốc độ 1m/s còn vật thứ
hai chuyển động với tốc độ 2m/s. Hỏi vật thứ hai có khối lượng bằng bao nhiêu?
<b>Bài 2:</b> Một bình chứa khí ễxy nén, thể tích 10 lít, nhiệt độ 7o<sub>C, áp suất 50atm. Khi nung nóng bình,</sub>
vì bình hở nên một phần khí thốt ra ngồi, phần khí cịn lại có nhiệt độ 17o<sub>C và áp suất như cũ.</sub>
Tính khối lượng khí đã thốt ra ngồi bình ?
<b>Bài 3: </b>Mụ tả cỏc quỏ trỡnh biến đổi trong một chu trỡnh kớn của lượng
khí có đồ thị như hỡnh vẽ ?
Vẽ lại đồ thị sau trong hệ trục tọa độ (P,V) và (P,T)?
--- HẾT
---mamon made cauhoi dapan
VỏºơT LÃ 132 2C
VỏºơT LÃ 132 3D
VỏºơT LÃ 132 4A
VỏºơT LÃ 132 5D
VỏºơT LÃ 132 6B
VỏºơT LÃ 132 7B
VỏºơT LÃ 132 8A
VỏºơT LÃ 132 9D
VỏºơT LÃ 132 10C
VỏºơT LÃ 132 11A
VỏºơT LÃ 132 12D
VỏºơT LÃ 132 13A
VỏºơT LÃ 132 14A
VỏºơT LÃ 132 15B
VỏºơT LÃ 209 1C
VỏºơT LÃ 209 2D
VỏºơT LÃ 209 3A
VỏºơT LÃ 209 4A
VỏºơT LÃ 209 5B
VỏºơT LÃ 209 6D
VỏºơT LÃ 209 7D
VỏºơT LÃ 209 8B
VỏºơT LÃ 209 9C
VỏºơT LÃ 209 10C
VỏºơT LÃ 209 11D
VỏºơT LÃ 209 12D
VỏºơT LÃ 209 13B
VỏºơT LÃ 209 14B
VỏºơT LÃ 209 15A
VỏºơT LÃ 357 1A
VỏºơT LÃ 357 2C
VỏºơT LÃ 357 3C
VỏºơT LÃ 357 4C
VỏºơT LÃ 357 5B
VỏºơT LÃ 357 6C
VỏºơT LÃ 357 7B
VỏºơT LÃ 357 8C
VỏºơT LÃ 357 9A
VỏºơT LÃ 357 10D
VỏºơT LÃ 357 11D
VỏºơT LÃ 357 12B
VỏºơT LÃ 357 13B
VỏºơT LÃ 357 14D
VỏºơT LÃ 357 15A
VỏºơT LÃ 485 1A
VỏºơT LÃ 485 2C
VỏºơT LÃ 485 3D
VỏºơT LÃ 485 4C
VỏºơT LÃ 485 5A
VỏºơT LÃ 485 6B
VỏºơT LÃ 485 7A
VỏºơT LÃ 485 8D
VỏºơT LÃ 485 9C
VỏºơT LÃ 485 10D
VỏºơT LÃ 485 11C
VỏºơT LÃ 485 12B
VỏºơT LÃ 485 13D
VỏºơT LÃ 485 14D
1 1 1 2 2
2 2 2
1 2
1 1 2
2
2
2 2 2
1 2
1 1 1 2 2 2
m1 – m2 =
1 1 2 2
1 2 1 2
m1 – m2 =