Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (653.32 KB, 26 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Khoanh vào chữcái đặt trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án B B A D D C A A A A
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án C B C C C A B B D B
II. BÀI TẬP
Dạng 1. Ôn tập số tự nhiên phạm vi 100 000
Bài 1. Đọc và viết số:
Đọc số Viết số
Hai mươi nghìn năm trăm ba mươi lăm. 20535
Chín mươi mốt nghìn khơng trăm linh năm. 91005
Ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai. 36982
Tám mươi sáunghìn năm trăm linh một. 86501
Bài 2. Số?
Số liền trước Sốđã cho Số liền sau
99998 99999 100000
45028 45029 45030
59599 59600 59601
97800 97801 97802
40120 40121 40122
90498 90499 90500
Bài 3. Viết các số theo mẫu:
a) 9287; 39401; 29091; 49210; 49509
Mẫu: 9287 = 9000 + 200 + 80 + 7
10 000 + 9 000 + 900 + 70 + 4; 4 000 + 400 + 1
Mẫu: 40 000 + 3 000 + 100 + 1 = 43 101.
Hướng dẫn:
a) 39401 30000 9000 400 1= + + + ; 29091 20000 9000 90 1= + + + ;
49210 40000 9000 200 10= + + + ; 49509 40000 9000 500 9= + + +
b) 50000 6000 700 10 2 56712+ + + + = ; 10000 9000 900 70 4 19974+ + + + =
4000 400 1 4401+ + =
Bài 4. Viết các số sau theo thứ tự: 4246; 68503; 9678; 20465; 38527.
a) Từbé đến lớn: …
b) Từ lớn đến bé: …
Hướng dẫn:
a) Từbé đến lớn: 4246; 9678; 20465; 38527; 68503
b) Từ lớn đến bé: 68503; 38527; 20465; 9678; 4246
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4002; 4004; 4006; … ; … . b) 13300; 13320; 13340; … ; … .
c) 78100; 78200; 78300; … ; … . d) 24035; 24040; 24045; … ; … .
Đáp số:
a) 4008; 4010 b) 13360; 13380
c) 78400; 78500 d) 24050; 24055
Bài 6. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
a) 45 230 … 100 000 b) 54 019 … 54 109
c) 40 000 … 38 000 + 2 000 d) 35 340 … 34 899
Đáp số:
a) < b) < c) = d) >
Bài 7. Tìm số lớn nhất trong các số sau:
a) 45012; 4610; 45691; 9809; 10029
Đáp số:
a) 45691 b) 98090
a) Viết số nhỏ nhất có 5 chữ số?
b) Viết số lớn nhất có 5 chữ số?
Đáp số:
a) 10000 b) 99999
Bài 9. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số liền trước của số nhỏ nhất có 5 chữ sốlà: …
b) Số liền sau của số lớn nhất có 5 chữ sốlà: …
c) Số có 5 chữ số giống nhau có hàng nghìn bằng 9 là số liền trước của số: …
d) Số tự nhiên bé nhất có 4 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của sốđó bằng
25 là số: …
Đáp số:
a) 9999 b) 100000 c) 100000 d) 1789
Bài 10. Có bao nhiêu sốtrịn trăm có năm chữ số?
Hướng dẫn:
Các sốtrịn trăm có năm chữ số là: 10000; 10100; 10200; … ; 99900.
Số các số hạng của dãy trên là:
Đáp số: 900 số.
Dạng 2. Ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
Bài 11. Đặt tính rồi tính:
a) 2368 + 7634 3687 + 2757 8647 + 1020
b) 326 – 308 2356 – 734 8327 – 5275
c) 3476 7 9821 2 3509 9
d) 3455 : 5 6742 : 4 34065 : 6
Đáp số:
a) 10002; 6444; 9667
b) 18; 1622; 3052
c) 24332; 19642; 31581
d) 691; 1685 (dư 2); 5677 (dư 3)
a) 40000 + 2000 b) 38000 – 18000 c) 70000 – 30000
d) 3000 3 e) 13000 2 f) (3000 – 2000) 5
g) 60000 : 3 h) 36000 : 6 i) (90000 + 10000) : 5
Đáp số:
a) 42000; b) 20000; c) 40000
d) 9000; e) 26000; f) 5000
g) 20000; h) 6000; i) 20000
Bài 13. Tìm x:
a) 1998 x 2019+ = f) x 30100 15100 60000+ − =
b) x 3486 39401− = g) 100000 30000 x 58000− − =
c) x 8 67400 = h) x 8 25 81 + =
d) x :5 12300= i) 72 x : 4 16− =
e) 100000: x 5= k) x : 4 7 25200 =
Hướng dẫn:
a) x 21= ; b) x 42887= ; c) x 8425= ;
d) x 61500= e) x 20000= ; f) x 45000= ;
g) 70000 x 58000− =
x 70000 58000= −
x 12000=
Đáp số: x 12000= .
h) x 8 81 25 = −
x 8 56 =
x 56 : 8=
x 7= .
Đáp số: x 7= .
i) x : 4 72 16= −
x : 4 56=
x 56 4=
x 224= .
Đáp số: x 224= .
k) x : 4 25200:7=
x : 4 3600=
x 3600 4=
x 14400= .
Đáp số: x 14400= .
Bài 14. Tìm y:
a) 4000: y 3222 3230+ = c) y : 4 1234= (dư 3)
a) 4000: y 3230 3222= −
4000: y 8x 12000= =
y 4000: 8=
y 500= .
Đáp số: y 500= .
b) y : 9 2019 1419= −
y : 9 600=
y 600 9=
y 5400=
Đáp số: y 5400= .
c) y 3 1234 4− =
y 3 4936− =
y 4936 3= +
y 4939= .
Đáp số: y 4939= .
d) y 8 3889 1 = −
y 8 3888 =
y 3888 : 8=
y 486=
Đáp số: y 486= .
Bài 15. Một cửa hàng có 9398kg gạo. Buổi sáng bán được 2700kg, buổi chiều bán
được 3678kg. Hỏi cửa hàng cịn lại bao nhiêu ki-lơ-gam gạo?
Hướng dẫn:
Cửa hàng cịn lại số ki-lơ-gam gạo là:
9398 2700 3678 3020− − = (kg)
Đáp số: 3020kg.
Bài 16. Nam nghĩ ra một số. Nam lấy sốđó cộng với số bé nhất có 4 chữ số mà bốn
chữ sốđó khác nhau thì được 3674. Hỏi sốNam nghĩ là số mấy?
Hướng dẫn:
Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau là: 1023
Gọi sốNam nghĩ là x.
Ta có: x 1023 3674+ =
x 3674 1023= −
x 2651= .
Đáp số: 2651.
Bài 17. Số trừ là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau. Hiệu là 565. Tìm số bị trừ.
Hướng dẫn:
Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là: 98
Số trừ là: 98
Số bị trừ là: 565 98 663+ =
Bài 18. Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được 2453kg thóc, thửa ruộng thứ hai
thu được gấp 3 thửa ruộng thứ nhất. Tính số ki-lơ-gam thóc thu được ở cả hai
thửa ruộng.
Hướng dẫn:
Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được số ki-lơ-gam là:
2453 3 7359 = (kg)
Số ki-lơ-gam thóc thu được ở cả hai thửa ruộng là:
2453 7359 9812+ = (kg)
Đáp số: 9812kg.
Bài 19. Gia đình bác An đã mua hai xe ôtô gạch, mỗi xe chở 3500 viên gạch. Sau
hai ngày, những người thợxây đã xây hết 3297 viên gạch. Hỏi còn bao nhiêu viên
gạch chưa xây?
Hướng dẫn:
Bác An đã mua số viên gạch là:
3500 2 7000 = (viên gạch)
Số viên gạch chưa xây là:
7000 3297 3703− = (viên gạch)
Đáp số: 3703 viên gạch.
Bài 20. Trường tiểu học Ngơi Sao có 1440 học sinh chia đều thành 4 nhóm đi
tham quan. Mỗi nhóm cần 8 xe. Các xe đều chở số học sinh bằng nhau. Hỏi mỗi xe
chở bao nhiêu học sinh?
Hướng dẫn:
Số học sinh ở mỗi nhóm là: 1440: 4 360= (học sinh)
Đáp số: 45 học sinh.
Bài 21. Một chủ trang trại mua cây giống về trồng, nếu trồng mỗi hàng 5 cây thì
được 1533 hàng. Hỏi nếu mỗi hàng trồng 7 cây thì được bao nhiêu hàng?
Hướng dẫn:
Số cây giống trồng được là: 1533 5 7665 = (cây)
Nếu mỗi hàng trồng 7 cây thì trồng được số hàng là:
Đáp số: 1095 hàng.
Dạng 3. Ơn tập tính giá trị biểu thức
Bài 22. Tính giá trị biểu thức:
a) 23409 4 1905 + d) 96516 15011 6−
b) 21049 10999 5+ e) 7800:6 7840: 8+
c) 19109 5 72019 − f) 52824 : 4 6996 :3−
Đáp số:
a) 95541; b) 76044; c) 23526;
d) 6450; e) 2280; f) 874
Bài 23. Thực hiện phép tính:
a) 56821 37585:5− c) 32615 12402:2+
b)
Đáp số:
a) 49304; b) 29364; c) 38816; d) 5506.
Bài 24. Tính giá trị của biểu thức:
a) 25 75:5+ e)
Đáp số:
a) 40; b) 15; c) 60; d) 479;
e) 804; f) 366; g) 126; h) 573.
Bài 25. Thực hiện phép tính sau:
a)
e) 59874 7 475 37492 8734− + −
Đáp số:
a) 783; b) 1177; c) 18504; d) 11353; e) 85307.
Bài 26. Điền ba chữ số 4, ba chữ số 3, ba chữ số 2 vào các ơ vng trong hình bên
sao cho tổng các số theo hàng ngang, hàng dọc hay hàng chéo đều bằng nhau.
Đáp số:
3 2 4
4 3 2
2 4 3
Bài 27. Hà nghĩ ra một số. Nếu gấp sốđó lên 3 lần rồi cộng với 15 thì được 90.
Tìm sốHà nghĩ.
Hướng dẫn:
Gọi sốHà nghĩ là: x
Ta có: x 3 15 90 + =
x 3 90 15 = −
x 3 75 =
x 75:3=
x 25= .
Vậy sốHà nghĩ là: 25.
Bài 28. Tìm một số biết đem sốđó cộng với 37 được bao nhiêu nhân với 6 rồi
đem chia cho 3 thì được 98.
Gọi số cần tìm là: x
Ta có:
x 37 294 :6+ =
x 37 49+ =
x 49 37= −
x 12=
Số cần tìm là: 12.
Dạng 4. Ơn tập các đại lượng: khối lượng, độ dài, thời gian
Bài 29. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 83hm = ... m 10km = ... m
20m = ... mm 5000dm = ... hm
100000hm = ... km 2000dam = ... hm
b) 8m 5cm = ... cm 5m 3dm = ... dm
7km 4m = ... m 5m 62mm = ... mm
72dam 3dm = ... dm 1hm 9cm = ... cm
c) 7m 4dm = ... cm 7km 8m = ... dm
71dam 1dm = ... dm 8km 12dam = ... m
91hm 2 dm = ... cm 8m 12dm = ... cm
Đáp số:
a) 83hm = 8300m 10km = 10000m
20m = 20000mm 5000dm = 5hm
100000hm = 10000km 2000dam = 200hm
b) 8m 5cm = 805cm 5m 3dm = 53dm
72dam 3dm = 7203dm 1hm 9cm = 10009cm
c) 7m 4dm = 740cm 7km 8m = 70080dm
71dam 1dm = 7101dm 8km 12dam = 8120m
91hm 2dm = 91002dm 8m 12dm = 920cm
Bài 30. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 21 tạ = ... kg 32 yến = ... kg
34 tấn = ... tạ 7 tạ = ... kg
1000g = ... kg 5 tấn = ... yến
2000kg = ... tạ 2 yến = ... g
b) 7 tấn = ... tạ = ... yến = ... kg
9kg = ... hg = ... dag = ... g
c) 5 tấn 72 yến = ... yến 5 yến 1kg = ... kg
1hg 50g = ... g 34dag 4g = ... g
Đáp số:
a) 21 tạ = 2100kg 32 yến = 320kg
34 tấn = 340tạ 7 tạ = 700kg
1000g = 1kg 5 tấn = 500yến
2000kg = 20tạ 2 yến = 20000g
b) 7 tấn = 70 tạ = 700 yến = 7000 kg
9kg = 90hg = 900dag = 9000g
c) 5 tấn 72 yến = 572 yến 5 yến 1kg = 51kg
1hg 50g = 150g 34dag 4g = 344g
Bài 31. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:
a) 8m 4cm ... 840cm b) 8dm 9mm ... 890mm
c) 5dam 7dm ... 507dm d) 420mm ... 4dm 2mm
e) 320dag ... 32hg f) 3kg ... 30000g
g) 3400g ... 34kg h) 9hg ... 90g
a) < b) < c) = d) >
e) = f) < g) < h) >
Bài 32. Tính:
a) 7dam + 4dam b) 450cm – 124cm
c) 12km 8 d) 56dm 9 + 102dm
e) 42km : 7 + 421km f) 29cm 3 7
g) 11m 7 – 15m h) 9hm 8 : 3
Hướng dẫn:
a) 7dam + 4dam = 11dam b) 450cm – 124cm = 326cm
c) 12km 8 = 96km d) 56dm 9 + 102dm = 606dm
e) 42km : 7 + 421km = 427km f) 29cm 3 7 = 609cm
g) 11m 7 – 15m = 62m h) 9hm 8 : 3 = 24hm
Bài 33. Tính:
a) 12kg 6 – 5kg = 67kg b) 8kg 3 : 2 = 12kg
c) 300kg : 3 – 12kg = 88kg d) 45kg 3 + 120kg = 255kg
Bài 34. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 1 ngày 20 giờ = 44 giờ b) 2 ngày 10 giờ = 58 giờ
c) 136 phút = 2 giờ 16 phút d) 52 giờ = 2 ngày 4 giờ
Bài 35. Ngày mùng hai của một tháng 5 rơi vào ngày chủ nhật. Hỏi:
a) Tháng đó có mấy ngày chủ nhật?
b) Ngày cuối cùng của tháng đó là ngày thứ mấy trong tuần?
Hướng dẫn:
a) Vì một tuần có 7 ngày.
Nên ta có các ngày chủ nhật trong tháng là: 2 – 9 – 16 – 23 – 30
Vậy tháng đó có 5 ngày chủ nhật.
b) Vì tháng 5 có 31 ngày.
Ngày 30 là ngày chủ nhật. Vậy ngày cuối cùng của tháng đó là thứ hai.
Bài 36. Ngày 6 của một tháng nào đó là thứ hai. Hỏi trong tháng đó những ngày
nào là ngày thứ hai?
Các ngày thứhai trong tháng đó là: 6 – 13 – 20 – 27.
Dạng 5. Dạng toán rút về đơn vị
Bài 37. Có 7240 chiếc áo được xếp đều vào 8 thùng. Hỏi 5 thùng như thế có bao
nhiêu chiếc áo?
Đáp số: 4525 chiếc áo.
Bài 38. Giải bài tốn theo tóm tắt sau:
3 ơ tơ: 9135kg gạo
5 ô tô: ? kg gạo
Đáp số: 15225kg.
Bài 39. Có 5 thùng chứa 6250 quyển vở. Hỏi 8 thùng như thế chứa bao nhiêu
quyển vở? Biết số quyển vở trong mỗi thùng như nhau.
Đáp số: 10000 quyển vở.
Bài 40. Có 54 chiếc cốc xếp đều vào 9 bàn. Hỏi có 12 chiếc cốc thì xếp được vào
bao nhiêu cái bàn như thế?
Đáp số: 2 cái bàn.
Bài 41. Có 72 học sinh xếp thành 8 hàng đều nhau. Hỏi có 18 học sinh thì xếp
được vào bao nhiêu hàng như thế?
Đáp số: 2 hàng.
Bài 42. Có 56 tấm kính lắp được 7 cánh cửa như nhau. Hỏi có 144 tấm kính thì lắp
được bao nhiêu cánh cửa như thế?
Đáp số: 18 cánh cửa.
Bài 43. Có 56 lít dầu đựng đều trong 8 can. Hỏi cần bao nhiêu can như vậy để
đựng hết 133 lít dầu?
Đáp số: 19 can.
Bài 44. Một ô tô trong 5 phút đi được 4250m. Hỏi trong 9 phút ô tô đó đi được
bao nhiêu ki-lô-mét? (Quãng đường đi được trong mỗi phút đều như nhau)
Đáp số: 7,65km.
Bài 45. May 7 bộ quần áo như nhau hết 28m vải. Hỏi có 75m vải thì may được
nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy mét vải?
Bài 46. Mua 3 bút bi hết 7500 đồng, mua 3 bút chì hết 4500 đồng. Hỏi mua 7 bút
bi và 7 bút chì như thế hết tất cả bao nhiêu tiền?
Đáp số: 28000 đồng.
Bài 47. Mua 4 đôi dép hết 86000 đồng, mua 3 đôi giày hết 96000 đồng. Hỏi mua 3
đôi dép và 1 đôi giày cùng loại hết bao nhiêu tiền?
Hướng dẫn:
Mua 1 đôi dép hết số tiền là: 86000: 4 21500= (đồng)
Mua 1 đôi giày hết số tiền là: 96000:3 32000= (đồng)
Mua 3 đôi dép và 1 đôi giày hết số tiền là: 21500 3 32000 1 96500 + = (đồng)
Đáp số: 96500 đồng.
Bài 48. Có 48 cái bánh được xếp đều vào 6 hộp. Hỏi có 6925 cái bánh thì xếp được
nhiều nhất vào bao nhiêu cái hộp và còn thừa mấy cái bánh?
Hướng dẫn:
Một hộp có số cái bánh là: 48 :6 8= (cái bánh)
6925 cái bánh được xếp vào số hộp là:
6925: 8 865= (hộp) và thừa 5 cái bánh.
Đáp số: 865 hộp và còn thừa 5 cái bánh.
Dạng 6. Ơn tập tổng hợp giải tốn lời văn
Bài 49. Một đội trồng rừng trồng được 2350 cây bạch đàn. Số cây thơng trồng
được ít hơn 4 lần số cây bạch đàn là 275 cây. Hỏi đội đó trồng được tất cả bao
nhiêu cây?
Hướng dẫn:
Số cây thông trồng được là: 2350 4 275 9125 − = (cây)
Đội đó trồng được tất cả số cây là: 9125 2350 11475+ = (cây)
Đáp số: 11475 cây.
Bài 50. Xã A có 4278 người. Số dân của xã A ít hơn xã B 309 người và nhiều hơn
xã C 122 người. Hỏi cảba xã có bao nhiêu người?
Hướng dẫn:
Cả ba xã có sốngười là: 4278 4587 4156 13021+ + = (người)
Đáp số: 13021 người.
Bài 51. Nhà Hoa có 4 chuồng gà, mỗi chuồng có 35 con gà. Hôm nay nhà Hoa bán
đi 1
5số gà. Hỏi nhà Hoa hôm nay bán đi bao nhiêu con gà?
Hướng dẫn:
Nhà Hoa có số con gà là: 35 4 140 = (con gà)
Nhà Hoa bán đi số con gà là: 140:5 28= (con gà)
Đáp số: 28 con gà.
Bài 52. Một trường có 660 học sinh nữ và 960 học sinh nam. Nhà trường cử 1
9 số
học sinh của trường đi thi học sinh giỏi của huyện. Hỏi:
a) Trường có bao nhiêu học sinh đi thi học sinh giỏi huyện?
b) Có bao nhiêu học sinh không được cửđi thi học sinh giỏi?
Hướng dẫn:
a) Trường có số học sinh đi thi học sinh giỏi là:
b) Số học sinh không được cửđi thi học sinh giỏi là:
Đáp số: 1440 học sinh.
Bài 53. Một trại chăn ni có 80 000 con gà. Lần thứ nhất bán đi 1
5 số gà. Lần thứ
hai bán đi gấp 3 lần lần thứ nhất. Hỏi sau hai lần bán trại còn lại bao nhiêu con
gà?
Hướng dẫn:
Lần thứ nhất bán đi số con gà là: 80000:5 16000= (con gà)
Lần thứhai bán đi số con gà là: 16000 3 48000 = (con gà)
Sau hai lần bán trại còn lại số con gà là: 80000 16000 48000 16000− − = (con gà)
Bài 54. Có hai xe chở hàng hóa, xe thứ nhất chởđược 48 bao hàng, xe thứ hai chở
số bao hàng bằng 1
6 xe thứ nhất. Hỏi số bao hàng cả hai xe chở gấp mấy lần số
bao hàng xe thứ hai chở?
Hướng dẫn:
Xe thứ hai chởđược số bao hàng là: 48 :6 8= (bao hàng)
Số bao hàng cả hai xe chở gấp số lần số bao hàng xe thứ hai chở là:
Đáp số: 7 lần.
Bài 55. Từ một tấm vải người ta cắt lấy 1
4 chiều dài tấm vải được 15m, lần sau cắt
lấy 1
5 chiều dài tấm vải còn lại. Hỏi cả hai lần đã cắt lấy được bao nhiêu mét vải?
Hướng dẫn:
Độ dài tấm vải ban đầu là: 15 4 60 = (m)
Số mét vải còn lại sau lần cắt thứ nhất là: 60 15 45− = (m)
Cả hai lần cắt được số mét vải là: 15 9 24+ = (m)
Đáp số: 24m.
Bài 56. Các hộp bút có sốbút như nhau. Một người mua 2 hộp bút đỏ và 3 hộp bút
xanh có tất cả 30 chiếc bút. Hỏi người đó mua bao nhiêu bút đỏ, bao nhiêu bút
xanh?
Hướng dẫn:
Mỗi hộp có số bút là: 30: 2 3
Người đó mua sốbút đỏ là: 6 2 12 = (bút)
Người đó mua số bút xanh là: 6 3 18 = (bút)
Bài 57. Một can dầu cân nặng 45kg. Sau khi lấy ra 1
3 lượng dầu trong can thì dầu
còn lại cân nặng 31kg. Hỏi nếu lấy hết lượng dầu trong can thì cái can rỗng cân
nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Hướng dẫn:
Lấy ra số ki-lô-gam dầu là: 45 31 14− = (kg)
Số dầu có trong can ban đầu là: 14 3 42 = (kg)
Cái can rỗng cân nặng là: 45 42 3− = (kg)
Đáp số: 3kg.
Dạng 7. Ơn tập hình học: Chu vi, diện tích hình vng, hình chữ nhật.
Bài 58. Hãy vẽthêm 1 đoạn thẳng vào hình vẽdưới đây để có 8 hình tam giác.
Đáp số:
Bài 59. Một hình chữ nhật có chu vi bằng 160m, chiều dài là 50m. Chiều rộng hình
chữ nhật là bao nhiêu?
Hướng dẫn:
Nửa chu vi hình chữ nhật là: 160:2 80= (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 80 50 30− = (m)
Đáp số: 30m.
Hướng dẫn:
Chu vi hình vng (Chu vi hình chữ nhật) là:
45 4 180 = (m)
Nửa chu vi hình chữ nhật là: 180:2 90= (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 90 65 25− = (m)
Đáp số: 25m.
Bài 61. Một hình chữ nhật có chiều dài 4dm 8cm, chiều dài gấp 6 lần chiều rộng.
Diện tích hình chữ nhật là bao nhiêu?
Hướng dẫn:
Đổi: 4dm 8cm = 48cm.
Chiều rộng hình chữ nhật là: 48 :6 8= (m)
Diện tích hình chữ nhật là: 48 8 384 = (m2<sub>) </sub>
Đáp số: 384m2<sub>. </sub>
Bài 62. Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi hình vng cạnh 9cm. Biết chiều
dài hình chữ nhật bằng 10cm. Diện tích hình chữ nhật là bao nhiêu?
Hướng dẫn:
Chu vi hình vng (Chu vi hình chữ nhật) là: 9 4 36 = (cm)
Nửa chu vi hình chữ nhật là: 36 :2 18= (cm)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 18 10 8− = (cm)
Diện tích hình chữ nhật là: 10 8 80 = (cm2<sub>) </sub>
Đáp số: 80cm2<sub>. </sub>
Hướng dẫn:
Cạnh của hình vng (Chiều rộng của hình chữ nhật) là:
100: 4 25= (m)
Chu vi hình chữ nhật là:
Đáp số: 140m.
Bài 64. Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 1
3 chiều dài. Nếu tăng chiều dài
thêm 2cm thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 16cm2. Tính diện tích hình chữ
nhật đó.
Hướng dẫn:
Chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu là: 16 :2 8= (cm)
Chiều dài hình chữ nhật đó là: 8 3 24 = (cm)
Diện tích hình chữ nhật đó là: 24 8 192 = (cm2<sub>) </sub>
Đáp số: 192cm2<sub>. </sub>
Bài 65. Một hình vng có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật. Biết hình chữ
nhật có chu vi bằng 56cm, chiều dài bằng 20cm. Tính diện tích hình vng.
Hướng dẫn:
Chiều rộng hình chữ nhật (cạnh hình vng) là:
28 20 8− = (cm)
Diện tích hình vng là: 8 8 64 = (cm2<sub>) </sub>
Đáp số: 64cm2<sub>. </sub>
Bài 66. Một băng giấy hình chữ nhật có chiều rộng 6cm. Nếu tăng chiều rộng lên
4cm thì diện tích băng giấy tăng thêm 60cm2. Tính diện tích thực của băng giấy.
Hướng dẫn:
Chiều dài bằng giấy hình chữ nhật là: 60: 4 15= (cm)
Diện tích thực của băng giấy hình chữ nhật là: 15 6 90 = (cm2<sub>) </sub>
Đáp số: 90cm2<sub>. </sub>
Bài 67. Tính diện tích của một miếng bìa hình vng biết cạnh hình vng bằng
chiều rộng của hình chữ nhật có chu vi bằng 6dm 8cm; chiều dài hình chữ nhật có
sốxăng-ti-mét bằng số tự nhiên lớn nhất có 1 chữ số nhân với 3.
Hướng dẫn:
Đổi: 6dm 8cm = 68cm.
Chiều dài hình chữ nhật là: 9 3 27 = (cm)
Nửa chu vi hình chữ nhật là: 68 :2 34= (cm)
Chiều rộng hình chữ nhật (cạnh hình vng) là: 34 27 7− = (cm)
Diện tích miếng bìa hình vng là: 7 7 49 = (cm2<sub>) </sub>
Đáp số: 49cm2<sub>. </sub>
Dạng 8. Tính nhanh
Bài 68.
a) 32 53 58+
c) 25 18 4 2 f) 2 5 5 7 9 3 + +
Hướng dẫn:
a) 32 53 58 47 32 58 53 47
90 100
190
+ + + = + + +
= +
=
b) 53 8 53 53 53 1 8 1
53 10
530
+ + = + +
=
=
c) 25 18 4 2= 25 4 8 2
100 16
1600
=
=
d) 6 28 72 6 6 28 72
6 100
600
+ = +
=
=
e) 24 5 24 3 24 2 24 5 3 2
24 10
=240
+ + = + +
=
f ) 2 5 5 7 9 3 5 2 7 9 3
5 9 9 3
9 5 3
9 8 72
+ + = + +
= +
= +
= =
Bài 69.
a) 213 37 213 39 23 213 213 + + +
b) 456 36 456 61 4 456 456 + + −
c)
Đáp số:
a) 21300 b) 45600 c) 280
Bài 70. Tính nhanh:
b) 2019 16 2019 14 2019 2 2019 − − +
c)
Đáp số:
a) 20200 b) 2019 c) 100 d) 3000
Bài 71. Tính nhanh:
a)
Hướng dẫn:
a)
= − + + + +
0 1020 1040 1060 1080 1100
= + + + +
0
=
b)
= − + + + +
0 101 102 103 ... 2019
= + + + +
=
c)
= + + + + − −
= + + + +
0
=
d)
0
= + + + +
=
Bài 72. Tính bằng cách hợp lí:
a) 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1− + − + − + − + −
b) 100 200 300 ... 1000+ + + +
c) 100 90 80 70 60 50 40 30 20 10− + − + − + − + −
Hướng dẫn:
a) 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1− + − + − + − + −
= − + − + − + − + −
1 1 1 1 1
= + + + +
1 5 5
= =
b) 100 200 300 ... 1000+ + + +
= + + + + + + + + (có 5 nhóm)
1100 1100 ... 1100
= + + +
1100 5 5500
= =
Lưu ý: Có thể tính theo cách khác như sau:
Tổng trên có 10 số hạng. Áp dụng CT tính:
Số số hạng = (Số cuối – Sốđầu) : khoảng cách + 1
Tổng = (Số cuối + Sốđầu) Số số hạng : 2
c) 100 90 80 70 60 50 40 30 20 10− + − + − + − + −
= − + − + − + − + −
10 10 10 10 10
= + + + +
10 5 50
= = .
Dạng 9*. Dạng tốn trồng cây, tính tuổi
Bài 73. Trên đoạn đường dài 8 mét, người ta trồng cây. Cây được trồng ở cả 2
đầu, cây này cách cây kia 2 mét. Hỏi có bao nhiều cây được trồng?
Hướng dẫn:
Số khoảng cách là: 8 :2 4= (khoảng cách)
Vì cây được trồng cảhai đầu nên sốcây được trồng là: 4 1 5+ = (cây)
Bài 74. Đường từ nhà An đến trường dài 1km 8hm, người ta trồng cây cả hai bên
đường, cây nọ cách cây kia 9m. Hỏi số cây phải trồng là bao nhiêu biết cổng
trường có cây cịn cửa nhà An khơng có cây?
Hướng dẫn:
Đổi 1km 8hm = 18hm = 1800m.
Số khoảng cách là: 1800: 9 200= (khoảng cách)
Vì cổng trường có cây, cịn cửa nhà An khơng có cây nên số cây trồng được cả hai
bên đường là:
2 200 400 = (cây)
Đáp số: 400 cây.
Bài 75. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 10m, chiều dài gấp 5 lần chiều
Hướng dẫn:
Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là: 10:5 2= (m)
Chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là:
Đổi 24m = 240dm.
Số khoảng cách là: 240:6 40= (khoảng cách)
Số cọc cần đóng quanh thửa ruộng là: 40 cọc.
Đáp số: 40 cọc.
Bài 76. Một cái ao hình vng có cạnh 20m. Người ta dùng 2m bờao để làm lối đi
và trồng cây xung quanh bờ ao. Biết các cây trồng cách nhau 10dm. Hỏi phải
trồng bao nhiêu cây quanh bờ ao?
Đổi 20m = 200dm; 2m = 20dm.
Chu vi hình chữ nhật là: 200 4 800 = (dm)
Quãng đường cần trồng cây là: 800 20 780− = (dm)
Số khoảng cách là: 780 :10 78= (khoảng cách)
Số cây trồng là: 78 1 79+ = (cây)
Đáp số: 79 cây.
Bài 77. Tuổi An bằng 1
5 tuổi bố và bằng
1
9 tuổi ơng. Ơng hơn bố 32 tuổi. Tính tuổi
của mỗi người.
Hướng dẫn:
Ta có sơ đồ tuổi của mỗi người:
Tuổi của An là: 32: 9 5
Đáp số: An: 8 tuổi;
Bố: 40 tuổi;
Ông: 72 tuổi.
Bài 78. Tuổi bố gấp 10 lần tuổi Bình. Tuổi mẹ gấp 8 lần tuổi Bình. Bốhơn mẹ 6
tuổi. Tính tuổi của mỗi người.
Hướng dẫn:
Tuổi của Bình là: 6 : 10 8
Đáp số: Bình: 3 tuổi;
Mẹ: 24 tuổi;
Bố: 30 tuổi.
Bài 79. Người ta đã ghép 5 viên gạch hình vng để được một hình chữ nhật có
chiều rộng bằng cạnh viên gạch hình vng. Biết cạnh viên gạch bằng 9cm. Tính
diện tích hình chữ nhật.
Hướng dẫn:
Ghép 5 viên gạch hình vng để được một hình chữ nhật khi đó ta có chiều dài
hình chữ nhật gấp 5 lần chiều rộng.
Chiều rộng hình chữ nhật là: 9cm
Chiều dài hình chữ nhật là: 9 5 45 = (cm)
Diện tích hình chữ nhật là: 45 9 405 = (cm2<sub>) </sub>
Đáp số: 405cm2<sub>. </sub>
Bài 80. Tuổi của Huy sau đây 3 năm gấp đôi tuổi của Huy trước đây 3 năm. Tính
tuổi hiện nay của Huy?
Hướng dẫn:
Tuổi Huy sau 3 năm hơn tuổi Huy trước 3 năm là: 3 + 3 = 6 (tuổi)
Tuổi Huy trước đây 3 năm là: 6 : 2 1