Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.75 MB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Võ Tiến Trình </b> <b> 1 </b>
<b>Câu 1.</b>Cho phương trình bậc hai <i>x</i>2
phương trình có hai nghiệm phân biệt <i>x x</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub>
a) Khi
1 2
b) Tìm tất cả các giá trị <i>m</i> sao cho <i>x</i><sub>1</sub> <i>x</i><sub>2</sub> 5
c) Xét đa thức <i>P x</i>
thức
<b>Câu 2. </b>
a) Cho
2 2
1 . 1
1
<i>a</i> <i>b</i>
<i>P</i>
<i>ab</i>
b) Cho
<b>Câu 3.</b> Cho tam giác nhọn <i>ABC</i> có
<i>AB. Đườ</i>ng tròn ngoại tiếp tam giác <i>BMC</i> cắt cạnh <i>AC</i> tại <i>N</i>.
a) Chứng minh tam giác <i>AMN</i>đồng dạng với tam giác <i>ACB</i>. Tính tỷ số
tích tam giác <i>AMN</i> bằng một nửa diện tích tam giác <i>ACB</i>.
b) Gọi <i>I</i> là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác <i>AMN</i>. Chứng minh <i>I</i> luôn thuộc một
đường thẳng cốđịnh.
c) Gọi <i>J</i>là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác <i>BMC</i>. Chứng minh rằng độ dài <i>IJ</i>
<b>Câu 4.</b> Cho
phương
<b>Võ Tiến Trình </b> <b> 2 </b>
b) Tồn tại hay không các số nguyên
<b>Câu 5.</b> Cho hình chữ nhật <i>ABCD</i> có
a) Chứng minh rằng từ7 điểm bất kỳ nằm trong hình chữ nhật <i>ABCD</i> ln tìm được
hai điểm mà khoảng cách giữa chúng không lớn hơn
b) Chứng minh rằng khẳng định ở câu a) vẫn còn đúng với 6 điểm bất kỳ nằm trong
hình chữ nhật <i>ABCD</i>.
<i>Hướng dẫn giải. </i>
<b>Câu 1. </b>
a) Khi
trình có hai nghiệm phân biệt <i>x x</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub> thỏa <i>x</i><sub>1</sub> <i>x</i><sub>2</sub> 4,<i>x x</i><sub>1 2</sub> 1
Do
8 8 8 8 4 4
1 2
1 2
1 2
b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khơng âm
2
0 1 3
0 3 0 1 3 *
0 <sub>0</sub>
<i>m</i>
<i>S</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>P</i> <i><sub>m</sub></i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
Ta có
1 2
<b>Võ Tiến Trình </b> <b> 3 </b>
So với điều kiện (*) nhận 2
3
<i>m</i> .
c)
1 2 1 2 1 2 1 2 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>a x</i> <i>x</i> <i>b</i>
<sub></sub> <sub></sub>
2 2
1 2 1 2 1 2 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>a x</i> <i>x</i> <i>b</i> <i>m</i>
(vì <i>x</i><sub>1</sub> <i>x</i><sub>2</sub>)
3 3 0
<i>m</i> <i>a m</i> <i>b</i> <i>m</i> <i>m</i>
2 2 2 2 2 2 2 2
1 . 1 1 1 2
1 1 1
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i> <i>ab</i> <i>a b</i>
<i>P</i>
<i>ab</i> <i>ab</i> <i>ab</i>
Vậy <i>P</i><sub>min</sub> 1 <i>a</i><i>b</i>
b) Từ
<b>Võ Tiến Trình </b> <b> 4 </b>
Hơn nữa
Do đó ta có:
1 <i>x</i> 1 <i>y</i> 1 <i>z</i> 3 <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> 2 1<i>xy</i> 1 <i>yz</i> 1 <i>xz</i>
9 <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>Võ Tiến Trình </b> <b> 5 </b>
a)
2
1
2 2
<i>AMN</i>
<i>ACB</i>
<i>S</i> <i>AM</i> <i>AC</i>
<i>AM</i>
<i>S</i> <i>AC</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Ta có:
2 2
<i>MA</i> <i>AC</i> <i>MA</i> <i>AC</i>
<i>AB</i> <i>AB</i> <i>AB</i><i>MA</i> <i>AB</i> <i>AC</i>
2
<i>MA</i> <i>AC</i>
<i>MB</i> <i>AB</i> <i>AC</i>
b)Trong đường trịn (I) ta có:
Kẻđường cao AH của tam giác ABC , H thuộc BC.
Ta có:
Do đó ta có: <i>MAI</i> <i>BAH</i> <i>A I H</i>, , thẳng hàng.
Vậy I thuộc đường cao của tam giác ABC và đường cao này cốđịnh.
c)Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khi đó ta có :
OJ vng góc BC, AI vuonnng góc BC nên OJ // AI.
IJ vng góc MN, AO vng góc MN nên IJ // AO
Do đó AIJO là hình hình hành nên IJ = AO khơng đổi.
<i><b>Câu 4. </b></i>
a) Ta có
Vì sốchính phương chia 3 dư 0 hoặc 1 nên
<b>Võ Tiến Trình </b> <b> 6 </b>
Từđó ta có
Vậy
b) Tìm được ba số thỏa
<b>Câu 5. </b>
a)Chia hình chữ nhật thành 6 hình chữ nhật nhỏcó kích thước 1 x 2 mỗi hình có đường
chéo độ dài là
Theo ngun tắc đirichlet thì có ít nhất hai điểm nằm chung 1 hình là A, B và