Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề Toán Chuyên Tuyển Sinh Trường Phổ Thông Năng Khiếu năm 2011-2012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.75 MB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Võ Tiến Trình </b> <b> 1 </b>

<b>Đề</b>

<b> Tốn chun tuy</b>

<b>ển sinh trườ</b>

<b>ng Ph</b>

<b>ổ</b>

<b>Thơng Năng khiế</b>

<b>u – </b>

<b>Đạ</b>

<b>i H</b>

<b>ọ</b>

<b>c </b>



<b>Qu</b>

<b>ố</b>

<b>c Gia TP.HCM </b>

<b>Năm</b>

<b> 2011 – 2012. </b>



<b>Câu 1.</b>Cho phương trình bậc hai <i>x</i>2

<i>m</i>3

<i>x</i><i>m</i>2 0, trong đó m là tham số sao cho


phương trình có hai nghiệm phân biệt <i>x x</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub>


a) Khi

<i>m</i>

1

, chứng minh rằng ta có hệ thức 8 8


1 2

2

2

6



<i>x</i>

<i>x</i>



b) Tìm tất cả các giá trị <i>m</i> sao cho <i>x</i><sub>1</sub>  <i>x</i><sub>2</sub>  5


c) Xét đa thức <i>P x</i>

 

 <i>x</i>3 <i>ax</i>2 <i>bx</i>. Tìm tất cả các cặp số

<i>a b</i>

,

sao cho ta có hệ


thức

<i>P x</i>

 

<sub>1</sub>

<i>P x</i>

 

<sub>2</sub> với mọi giá trị của tham số<i>m</i>.


<b>Câu 2. </b>


a) Cho

<i>a b</i>

,

là các số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức


2 2


1 . 1


1



<i>a</i> <i>b</i>


<i>P</i>


<i>ab</i>


 






b) Cho

<i>x y z</i>

, ,

là các số thực thỏa mãn điều kiện

<i>x</i>

1,

<i>y</i>

1,

<i>z</i>

1

. Chứng minh
rằng ta có bất đẳng thức

1

<i>x</i>

2

1

<i>y</i>

2

1

<i>z</i>

2

9

<i>x</i>

<i>y</i>

<i>z</i>

2


<b>Câu 3.</b> Cho tam giác nhọn <i>ABC</i> có

<i>AB</i>

<i>b AC</i>

,

<i>c</i>

. <i>M</i> là một điểm thay đổi trên cạnh


<i>AB. Đườ</i>ng tròn ngoại tiếp tam giác <i>BMC</i> cắt cạnh <i>AC</i> tại <i>N</i>.


a) Chứng minh tam giác <i>AMN</i>đồng dạng với tam giác <i>ACB</i>. Tính tỷ số

<i>MA</i>



<i>MB</i>

để diện


tích tam giác <i>AMN</i> bằng một nửa diện tích tam giác <i>ACB</i>.


b) Gọi <i>I</i> là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác <i>AMN</i>. Chứng minh <i>I</i> luôn thuộc một


đường thẳng cốđịnh.


c) Gọi <i>J</i>là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác <i>BMC</i>. Chứng minh rằng độ dài <i>IJ</i>


không đổi.


<b>Câu 4.</b> Cho

<i>a b c</i>

, ,

là các số nguyên sao cho

2

<i>a</i>

<i>b b</i>

,2

<i>c c</i>

, 2

<i>a</i>

đều là các số chính


phương

 

*



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Võ Tiến Trình </b> <b> 2 </b>


b) Tồn tại hay không các số nguyên

<i>a b c</i>

, ,

thỏa mãn điều kiện

 

*

sao cho


<i>a b b c c</i>





<i>a</i>

không chia hết cho 27?


<b>Câu 5.</b> Cho hình chữ nhật <i>ABCD</i> có

<i>AB</i>

3,

<i>BC</i>

4

.


a) Chứng minh rằng từ7 điểm bất kỳ nằm trong hình chữ nhật <i>ABCD</i> ln tìm được


hai điểm mà khoảng cách giữa chúng không lớn hơn

5



b) Chứng minh rằng khẳng định ở câu a) vẫn còn đúng với 6 điểm bất kỳ nằm trong
hình chữ nhật <i>ABCD</i>.


<i>Hướng dẫn giải. </i>
<b>Câu 1. </b>


a) Khi

<i>m</i>

1

ta có phương trình <i>x</i>2 4<i>x</i> 1 0 với

    

'

4 1 3

0

nên phương


trình có hai nghiệm phân biệt <i>x x</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub> thỏa <i>x</i><sub>1</sub> <i>x</i><sub>2</sub> 4,<i>x x</i><sub>1 2</sub> 1


Do



2


8 8 8 8 4 4


1 2

2

2

6

1 2

2

2

6

1 2

2

6



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

 

<i>x</i>

<i>x</i>



4 4

2

2


1 2

2

6

1 2

6

1 2

6



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>



 



1 2

2

1 2

6

4

2

6



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x x</i>



   

(đúng).


b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt


<i><sub>m</sub></i> <sub>3</sub>

2 <sub>4</sub><i><sub>m</sub></i>2 <sub>3</sub>

<i><sub>m</sub></i> <sub>1 3</sub>



<i><sub>m</sub></i>

<sub>0</sub> <sub>1</sub> <i><sub>m</sub></i> <sub>3</sub>


            


Phương trình có hai nghiệm phân biệt khơng âm



 



2


0 1 3


0 3 0 1 3 *


0 <sub>0</sub>


<i>m</i>


<i>S</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>P</i> <i><sub>m</sub></i>




    







<sub></sub>  <sub></sub>      


 <sub></sub> 





 <sub></sub>


Ta có


2 2


1 2

5

1 2

5

1 2

2

1 2

5

3 2

5



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Võ Tiến Trình </b> <b> 3 </b>

2



2

<sub>2</sub>



2



2

2

2

2

3



3


2


2

2


2


<i>m</i>


<i>m</i>


<i>m</i>



<i>m</i>

<i>m</i>

<i>m</i>

<i>m</i>

<i>m</i>



<i>m</i>


<i>m</i>

<i>m</i>



<i>m</i>





<sub></sub>

<sub></sub>





<sub></sub>


 

 

<sub></sub>

<sub></sub>



<sub></sub>

<sub> </sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub> </sub>



<sub></sub>

<sub> </sub>





So với điều kiện (*) nhận 2


3
<i>m</i> .


c)

<i>P x</i>

 

<sub>1</sub>

<i>P x</i>

 

<sub>2</sub>

,

<i>m</i>

<i>P x</i>

 

<sub>1</sub>

<i>P x</i>

 

<sub>2</sub>

0

<i>m</i>



2 2



1 2 1 2 1 2 1 2 0


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>a x</i> <i>x</i> <i>b</i>


  <sub></sub>      <sub></sub>





2 2


1 2 1 2 1 2 0


<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>a x</i> <i>x</i> <i>b</i> <i>m</i>


        (vì <i>x</i><sub>1</sub>  <i>x</i><sub>2</sub>)


<i>x</i>1 <i>x</i>2

2 <i>a x</i>

1 <i>x</i>2

<i>x x</i>1 2 <i>b</i> 0 <i>m</i>


       


2

2


3 3 0


<i>m</i> <i>a m</i> <i>b</i> <i>m</i> <i>m</i>


       


<i>a</i>

6

<i>m b</i>

3

<i>a</i>

9

0

<i>m</i>



 

 



6

0

6



3

9

0

9




<i>a</i>

<i>a</i>



<i>b</i>

<i>a</i>

<i>b</i>



 

 



<sub></sub>

<sub></sub>


 



<b>Câu 2. </b>
a)


2 2 2 2 2 2 2 2


1 . 1 1 1 2


1 1 1


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i> <i>ab</i> <i>a b</i>


<i>P</i>


<i>ab</i> <i>ab</i> <i>ab</i>


      


  


  



1

2
1
1
<i>ab</i>
<i>ab</i>

 


Vậy <i>P</i><sub>min</sub>  1 <i>a</i><i>b</i>


b) Từ

<i>x</i>

1,

<i>y</i>

1,

<i>z</i>

1

ta có:


2 2 2

2

2 2 2



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Võ Tiến Trình </b> <b> 4 </b>










2 2 2 2 2 2



2

1

<i>x</i>

1

<i>y</i>

1

<i>y</i>

1

<i>z</i>

1

<i>z</i>

1

<i>x</i>





Hơn nữa

1

<i>x</i>

2



1

<i>y</i>

2

 

1

<i>x</i>

2

<i>y</i>

2

<i>x y</i>

2 2

 

1 2

<i>xy</i>

<i>x y</i>

2 2

1

<i>xy</i>

2

2



2



1

<i>x</i>

1

<i>y</i>

1

<i>xy</i>




 



Do đó ta có:


2 2 2

2

2 2 2



1 <i>x</i>  1 <i>y</i>  1 <i>z</i>  3 <i>x</i>  <i>y</i>  <i>z</i> 2 1<i>xy</i> 1 <i>yz</i> 1 <i>xz</i>


2


9 <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


   


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Võ Tiến Trình </b> <b> 5 </b>


a)

<i>AMN</i>

<i>ACB</i>



2


1


2 2


<i>AMN</i>
<i>ACB</i>


<i>S</i> <i>AM</i> <i>AC</i>


<i>AM</i>



<i>S</i> <i>AC</i>


 


 <sub></sub> <sub></sub>   


 


Ta có:


2 2


<i>MA</i> <i>AC</i> <i>MA</i> <i>AC</i>


<i>AB</i>  <i>AB</i>  <i>AB</i><i>MA</i> <i>AB</i> <i>AC</i>


2


<i>MA</i> <i>AC</i>


<i>MB</i> <i>AB</i> <i>AC</i>


 




b)Trong đường trịn (I) ta có:

1

180

0

90

0


2




<i>MAI</i>

<i>AIM</i>

<i>ANM</i>



Kẻđường cao AH của tam giác ABC , H thuộc BC.


Ta có:

<i>BAH</i>

90

0

<i>ABC</i>

90

0

<i>ANM</i>



Do đó ta có: <i>MAI</i>  <i>BAH</i> <i>A I H</i>, , thẳng hàng.


Vậy I thuộc đường cao của tam giác ABC và đường cao này cốđịnh.


c)Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khi đó ta có :


OJ vng góc BC, AI vuonnng góc BC nên OJ // AI.


IJ vng góc MN, AO vng góc MN nên IJ // AO


Do đó AIJO là hình hình hành nên IJ = AO khơng đổi.


<i><b>Câu 4. </b></i>


a) Ta có

2

<i>a</i>

<i>b</i>

 

2

<i>b</i>

<i>c</i>

 

2

<i>c</i>

<i>a</i>

3

<i>a</i>

 

<i>b</i>

<i>c</i>

3


Theo đề giả sử

2

<i>a b</i>

3

nên

2

<i>b</i>

<i>c</i>

 

2

<i>c</i>

<i>a</i>

3



Vì sốchính phương chia 3 dư 0 hoặc 1 nên

2

<i>b c</i>

3

2

<i>c</i>

<i>a</i>

3



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Võ Tiến Trình </b> <b> 6 </b>


Từđó ta có

<i>a</i>

 

<i>b</i>

3

<i>a</i>

2

<i>a</i>

<i>b</i>

3;

<i>b</i>

 

<i>c</i>

3

<i>b</i>

2

<i>b</i>

<i>c</i>

3






3

2

3



<i>c</i>

<i>a</i>

<i>c</i>

<i>c</i>

<i>a</i>



Vậy

<i>a</i>

<i>b b</i>



<i>c c</i>



<i>a</i>

27



b) Tìm được ba số thỏa

1, 2,0



<b>Câu 5. </b>


a)Chia hình chữ nhật thành 6 hình chữ nhật nhỏcó kích thước 1 x 2 mỗi hình có đường


chéo độ dài là

5



Theo ngun tắc đirichlet thì có ít nhất hai điểm nằm chung 1 hình là A, B và

<i>AB</i>

5

.
b)Chia hình chữ nhật ban đầu thành 5 phần hình như hình vẽ


</div>

<!--links-->

×