Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (486.77 KB, 38 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>A. KIẾN THỨC CƠ BẢN:</i>
<i><b>- Hàm số: Cho một tập hợp khác rỗng </b>D </i><sub>. Hàm số f xác định trên D là một quy tắc đặt tương </sub>
ứng mỗi số <i>x D</i> <sub>với một và chỉ một số, kí hiệu f(x).</sub>
f(x) được gọi là giá trị của hàm số f tại x, x gọi là biến số (hay đối số) của hàm f, D gọi là tập xác
định.
<i><b>- Cách cho một hàm số: công thức, bảng, biểu đồ, đồ thị.</b></i>
<i><b>- Sự biến thiên của hàm số: </b></i>
Cho hàm số f xác định trên D (khoảng, nửa khoảng, đoạn).
<i><b>+ f được gọi là đồng biến hay tăng trên D nếu:</b></i>
1, 2 : 1 2 ( )1 ( )2
<i>x x</i> <i>D x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>f x</i>
<i><b>+ f được gọi là nghịch biến hay giảm trên D nếu:</b></i>
1, 2 : 1 2 ( )1 ( )2
<i>x x</i> <i>D x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>f x</i>
<i><b>- Hàm số y=f(x) với tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu:</b></i>
và ( ) ( )
<i>x D</i> <i>x D</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>f x</i>
<i><b>Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.</b></i>
<i><b>- Hàm số y=f(x) với tập xác định D gọi là hàm số lẻ nếu:</b></i>
và ( ) ( )
<i>x D</i> <i>x D</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>f x</i>
<i><b>Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.</b></i>
<i><b>- Tịnh tiến đồ thị:</b></i>
Cho các số dương p, q và hàm số y=f(x) có đồ thị (G).
+ Tịnh tiến (G) lên trên q đơn vị ta được đồ thị hàm số y=f(x)+q.
+ Tịnh tiến (G) xuống dưới q đơn vị ta được đồ thị hàm số y=f(x)-q.
+ Tịnh tiến (G) sang trái p đơn vị ta được đồ thị hàm số y=f(x+p).
+ Tịnh tiến (G) sang phải p đơn vị ta được đồ thị hàm số y=f(x-p).
<b> Phương pháp giải:</b>
<b> Tìm tập xác định D của hàm số y=f(x) là tìm các giá trị của biến số x để f(x) xác định.</b>
<i>D</i> <i>x</i> <i>f x</i>
.
<b> Điều kiện xác định của một số hàm số thường gặp:</b>
1. Hàm số
( )
( )
<i>P x</i>
<i>y</i>
<i>Q x</i>
Điều kiện xác định: <i>Q x </i>( ) 0
2. Hàm số <i>y</i> <i>R x</i>( ) Điều kiện xác định <i>R x </i>( ) 0
3. Hàm số
( )
<i>Điều kiện xác định Q(x)>0.</i>
<i><b> Chú ý:</b><b> </b></i>
( ) 0
( ). ( ) 0
( ) 0
<i>P x</i>
<i>P x Q x</i>
<i>Q x</i>
<b>Bài tập minh họa:</b>
<b>Bài 1: Tìm tập xác định của hàm số:</b>
a.
3
2 4
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub>b.</sub>
2 5
4 3
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub>c.</sub> 2
2 1
3 2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub>d.</sub> 2
1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
e. 3
1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub>f.</sub> 2
2
(1 )( 4 3)
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x x</i> <i>x</i>
<sub>g.</sub> 4 2
1
2 3
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b>Bài 2: Tìm tập xác định của hàm số:</b>
a.<i>y</i> 2 5 <i>x</i> b.
2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub>c.</sub>
5
( 1) 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub>d.</sub><i>y</i> 2<i>x</i> 4
e.<i>y</i> 4 <i>x</i> <i>x</i>1 f.
1
1
3
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
h.
5 2
( 2) 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub>k.</sub>
1
2 4
<sub>l.</sub> 3 2 3 2
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
m.
1 4
( 2)( 3)
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub>n.</sub><i>y</i>3 <i>x</i>2 4 <i>x</i>2 4<i>x</i>4 <sub>o.</sub><i>y</i> <i>x</i>2 2<i>x</i> 2 (<i>x</i>1)
p.
<sub>q.</sub>
3
1 3 2 2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
r.
2
4 1
4
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x x</i>
<b>Bài 3: Tìm tham số a để hàm số:</b>
a. 2
2 1
6 2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x a</i>
<sub> xác định trên D=</sub> <sub>Đáp số: a>11</sub>
b. 2
3 1
2 4
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>ax</i>
<sub> xác định trên D=</sub> <sub>Đáp số: -2<a<2</sub>
c.<i>y</i> <i>x a</i> 2<i>x a</i> 1<sub> xác định trên D=</sub>(0;) <sub>Đáp số: </sub><i><sub>a </sub></i><sub>1</sub>
d. 2 3 4 1
<i>x a</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>a</i>
<i>x a</i>
<sub> xác định trên D=</sub>(0;) <sub>Đáp số:</sub>
4
1
3
<i>a</i>
e.
2
1
<i>x</i> <i>a</i>
<i>y</i>
<i>x a</i>
<sub> xác định trên D=(-1;0)</sub> <sub>Đáp số: </sub>
<i>y</i> <i>x</i> <i>a</i>
<i>x a</i>
<sub> xác định trên D=(-1;0)</sub> <sub>Đáp số:</sub> 3 <i>a</i> 1
g.
1
2 1
<i>y</i> <i>x a</i>
<i>x a</i>
<sub> xác định trên D=</sub>(1;) <sub>Đáp số: </sub> 1 <i>a</i> 1
h.
1
3 2 2
<i>y</i>
<i>x</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>x</i>
<b>Bài 4: Cho hàm số </b>
2
2
0
1
( ) 1 0 2
1 2
<i>khi x</i>
<i>y</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>khi</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>khi x</i>
<sub></sub>
a. Tìm tập xác định của hàm số.
b. Tính f(-1), f(0), f(1), f(2), f(3).
<i><b> DẠNG 2: </b><b> KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ</b></i>
<b> Phương pháp giải:</b>
Cho hàm số f xác định trên D.
<i><b>+ y=f(x) đồng biến trên D</b></i>
2 1
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
2 1
( ) ( )
, : ( ) ( ) , : <i>f x</i> <i>f x</i> 0
<i>x x</i> <i>D x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>f x</i> <i>x x</i> <i>D x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i><b>+ y=f(x) nghịch biến trên D</b></i>
2 1
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
2 1
( ) ( )
, : ( ) ( ) , : <i>f x</i> <i>f x</i> 0
<i>x x</i> <i>D x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>f x</i> <i>x x</i> <i>D x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b> Chú ý: Các hàm hữu tỉ thì phân chia tập xác định dựa vào các giá trị x làm cho mẫu thức bằng 0, </b>
các hàm số bậc hai <i>y ax</i> 2<i>bx c a</i> ( 0)<sub> thì phân chia tập xác định </sub><sub></sub><sub>qua giá trị </sub> <sub>2</sub>
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
.
<i><b>Bài tập minh họa:</b></i>
<b>Bài 5: Khảo sát sự biến thiên và lập bảng biến thiên của hàm số:</b>
a. <i>y x</i> 22<i>x</i> 2 trê (- ;-1),(-1;+ )<i>n</i>
b. <i>y</i>2<i>x</i>24<i>x</i>1 trê (- ;1),(1;+ )<i>n</i>
c.
5
trê (- ;-3),(-3;+ )
3
<i>y</i> <i>n</i>
<i>x</i>
d.
1
e. <i>y x</i> 2017+2018 trê (- ;+ )<i>n</i>
f.
1
<i>y</i>
<i>x</i>
g. 2
1
<i>y</i>
<i>x</i>
h. <i>y</i> <i>x</i> <sub>k.</sub>
1
1
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>Bài 6: Chứng minh hàm số:</b>
a.
3 2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub> giảm trên </sub>(1;) <sub>b. </sub><i>y x x</i> 2 <sub> tăng trên </sub>
<b>Bài 7: Lập bảng biến thiên của hàm số cho bởi đồ thị:</b>
a. b.
<b>Bài 8: Với giá trị nào của m thì hàm số:</b>
a.<i>y</i><i>f x</i>( ) ( <i>m</i>1)<i>x m</i> 2 3 đồng biến trên <sub>.</sub>
b. <i>y</i><i>f x</i>( )<i>x</i>2(<i>m</i>1)<i>x</i>2<sub> nghịch biến trên (1;2).</sub>
<b>Bài 9: Cho hàm số </b><i>y ax b x</i> 1<i>c x</i> 2 luôn luôn tăng . Chứng minh a>0.
<i><b>Bài 10: Cho hàm số f(x) tăng trên </b></i><sub>, g(x) giảm trên </sub><sub>.</sub>
<i>a. Chứng minh hàm số h(x)=f(x)-g(x) tăng trên </i><sub>.</sub>
<b>Bài 11: Tìm tập xác định và tập giá trị của hàm số: </b><i>y</i><i>f x</i>( )<i>x</i>2 <i>x</i> 3.
<i><b>DẠNG 3: HÀM SỐ CHẴN, HÀM SỐ LẺ</b></i>
<b>PHƯƠNG PHÁP GIẢI: </b>
<i><b>Để xét tính chẵn, lẻ của hàm số ta tiến hành các bước như sau:</b></i>
<b>- Tìm tập xác định D.</b>
<b>- Kiểm tra </b><i>x D</i> <i>x D</i><sub>(tức đối xứng qua 0).</sub>
<i><b>- Tính f(-x): + Nếu f(-x)=f(x) thì f là hàm số chẵn.</b></i>
<i>+ Nếu f(-x)=-f(x) thì f là hàm số lẻ.</i>
<b> Chú ý:</b><i><b> - Hàm số y=f(x)=0 là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ trên D tập đối xứng qua 0.</b></i>
<b> - Để chứng minh hàm số không chẵn ta chứng minh hoặc miền xác định D không đối xứng </b>
qua 0, hoặc có <i>x</i>0<i>D</i> sao cho (<i>f</i> <i>x</i>0)<i>f x</i>( )0 .
<b> - Để chứng minh hàm số không lẻ ta chứng minh hoặc miền xác định D khơng đối xứng </b>
qua 0, hoặc có <i>x</i>0<i>D</i> sao cho (<i>f</i> <i>x</i>0) <i>f x</i>( )0 .
<b>BÀI TẬP MINH HỌA:</b>
<b>Bài 12: Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:</b>
a. <i>y x</i> 4 4<i>x</i>22 b. <i>y</i>2<i>x</i>33<i>x</i> c. <i>y x</i> 48<i>x</i> d.<i>y</i> <i>x</i> 3 <i>x</i> 3
e. <i>y</i>2<i>x</i>5 2<i>x</i> 5 f. <i>y x</i> <i>x</i> g. 2
2
1
<i>x x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
m.
<i>y</i> <i>x</i>
n.
4 2 <sub>1</sub>
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
o.
2
3 3
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b>Bài 13: Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:</b>
a.
1 0
( ) 0 0
1 0
<i>khi x</i>
<i>y</i> <i>f x</i> <i>khi x</i>
<i>khi x</i>
<sub></sub>
<sub>b. </sub>
3
3
- 1 3
( ) - 3 3
1 3
<i>x</i> <i>khi x</i>
<i>y</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>khi</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>khi x</i>
<sub></sub>
<b>Bài 14: Tìm điều kiện của tham số để:</b>
a. hàm số bậc nhất <i>y ax b</i> là hàm số lẻ.
b. hàm số bậc hai <i>y ax</i> 2<i>bx c</i> là hàm số chẵn.
<b>Bài 15: Xét tính chẵn lẻ và tìm trục đối xứng, tâm đối xứng (nếu có) của đồ thị hàm số:</b>
a. <i>y</i> 1 <i>x</i> 1 <i>x</i> <sub>b.</sub><i>y</i> 2 <i>x</i> 2 <i>x</i> <sub>c. </sub>
2
2
1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
d. 3 3
1
3 3
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub>e. </sub>
<b>DẠNG 4: BIẾN ĐỔI ĐỒ THỊ HÀM SỐ</b>
<b>PHƯƠNG PHÁP GIẢI:</b>
<i>Cho các số dương p, q và hàm số y=f(x) có đồ thị (G).</i>
<i>+ Tịnh tiến (G) lên trên q đơn vị ta được đồ thị hàm số y=f(x)+q.</i>
<i>+ Tịnh tiến (G) xuống dưới q đơn vị ta được đồ thị hàm số y=f(x)-q.</i>
<i>+ Tịnh tiến (G) sang trái p đơn vị ta được đồ thị hàm số y=f(x+p).</i>
<i>+ Tịnh tiến (G) sang phải p đơn vị ta được đồ thị hàm số y=f(x-p).</i>
<i><b> Chú ý:</b><b> Tịnh tiến (G) lên trên (hoặc xuống dưới) q đơn vị rồi tịnh tiến sang trái (hoặc sang phải) p</b></i>
đơn vị ta được đồ thị hàm số <i>y</i><i>f x p</i>( )<i>q</i>
<b>Đối xứng đồ thị (chứng minh như bài tập)</b>
<i><b>- Nếu lấy đối xứng qua trục Ox thì được đồ thị hàm số y= -f(x)</b></i>
<i><b>- Nếu lấy đối xứng qua trục Oy thì được đồ thị hàm số y= f(-x)</b></i>
<i><b>- Nếu lấy đối xứng qua gốc O thì được đồ thị hàm số y= -f(-x)</b></i>
<b>BÀI TẬP MINH HỌA</b>
<b>Bài 16: Cho đồ thị (H) của hàm số </b> 1
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub> ta được đồ thị hàm số nào khi:</sub>
a. Tịnh tiến lên trên 2 đơn vị
b. Tịnh tiến sang trái 3 đơn vị
<b>Bài 17: Cho parabol (P): </b><i>y x</i> 21<sub>. Ta được đồ thị hàm số nào khi tịnh tiến:</sub>
a. Lên trêm 3 đơn vị rồi sang phải 2 đơn vị.
b. Xuống dưới 2 đơn vị rồi sang trái 4 đơn vị.
<i><b>Bài 18: Tìm phép tịnh tiến biến đồ thị (d): y=f(x)=5x-3 thành (d’): y=5x+2 bằng 2 cách.</b></i>
<b>Bài 19: Tìm phép tịnh tiến biến đồ thị:</b>
<b>a. (P):</b><i>y x</i> 2thành (P’): <i>y x</i> 2 6<i>x</i>10
<b>b. (H): </b>
2 1
3
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b><sub> thành (H’): </sub></b>
2 5
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub>.</sub>
<b> DẠNG 5: MỘT SỐ DẠNG KHÁC</b>
<b>Bài 20: Cho hàm số </b>
2
<i>x</i> <i>mx m</i>
<i>y</i>
<i>x m</i>
<b><sub>. Hãy xác định m sao cho:</sub></b>
a. Đồ thị của hàm số không cắt trục tung.
b. Đồ thị của hàm số khơng cắt trục hồnh.
c. Đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt.
<i><b>Bài 21: Gọi D(k) là đường thẳng có phương trình y=kx-k+1</b></i>
a. Chứng tỏ rằng khi k thay đổi, đường thẳng D(k) luôn đi qua một điểm cố định.
b. Tìm k để D(k) cắt (C):
4
<i>y</i>
<i>x</i>
<i><b>A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT</b></i>
<i><b>1.Hàm số bậc nhất </b>y ax b a</i> , ( 0)
<b>- Tập xác định </b><i>D </i><sub>, có hệ số góc a.</sub>
<b>- Sự biến thiên: - Khi a>0 hàm số đồng biến trên </b><sub>.</sub>
- Khi a<0 hàm số nghịch biến trên <sub>.</sub>
<b>- Đồ thị của hàm số </b><i>y ax b a</i> , ( 0)<i> là một đường thẳng y=ax+b:</i>
+ Cắt trục tung tại điểm B(0;b) và cắt trục hoành tại điểm ( , 0)
<i>b</i>
<i>A</i>
<i>a</i>
.
<i>Cho hai đường thẳng (d): y=ax+b và (d’): y=a’x+b’. Khi đó:</i>
<b>(d) song song với (d’) </b>
'
'
<i>a a</i>
<i>b b</i>
<b>(d) trùng với (d’) </b>
'
'
<i>a a</i>
<i>b b</i>
<b>(d) cắt (d’) </b> <i>a a</i> '<sub>.</sub>
<b>(d) vuông góc với (d’) </b> <i>a a</i>. '1
<i><b>2. Hàm số </b>y</i><i>ax b</i> , (<i>a</i>0)
³
--( )
<i>b</i>
<i>ax b</i> <i>khi x</i>
<i>a</i>
<i>y</i> <i>ax b</i>
<i>b</i>
<i>ax b khi x</i>
<i>a</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<b> Chú ý: Để vẽ đồ thị của hàm số </b><i>y</i><i>ax b</i> , (<i>a</i>0)ta vẽ hai đường thẳng y=ax+b và
y=-(ax+b) rồi xóa đi phần đường thẳng nằm phía dưới trục hồnh.
<b>Bài tập minh họa:</b>
<b> DẠNG 1: XÁC ĐỊNH HÀM SỐ BẬC NHẤT</b>
<b>PHƯƠNG PHÁP GIẢI:</b>
Hàm số bậc nhất <i>y ax b a</i> , ( 0)hoàn toàn xác định khi biết đường thẳng của nó:
<b>- Đi qua 2 điểm phân biệt.</b>
<b>- Đi qua 1 điểm và có hệ số góc </b><i>a</i>tan <sub>.</sub>
<i>Cho hai đường thẳng (d): y=ax+b và (d’): y=a’x+b’. Khi đó:</i>
<b>(d) song song với (d’) </b>
'
'
<i>a a</i>
<i>b b</i>
<b>(d) trùng với (d’) </b>
'
'
<i>a a</i>
<i>b b</i>
<b>(d) cắt (d’) </b> <i>a a</i> '<sub>.</sub>
<b>(d) vng góc với (d’) </b> <i>a a</i>. '1
<b>BÀI TẬP MINH HỌA:</b>
<b>Bài 22: Lập phương trình đường thẳng:</b>
a. đi qua điểm A(1,2) và B(-1,3).
c. Đi qua điểm A(4:-3) và song song với (d’):
2
1
3
<i>y</i> <i>x</i>
.
d. Đi qua gốc O và vng góc với đường thẳng (d’):
1
1
3
<i>y</i> <i>x</i>
.
e. Đi qua điểm A(-2,1) và song song với phân giác của góc phần tư thứ hai.
<b>DẠNG 2: ĐỒ THỊ HÀM SỐ </b><i>y</i>ax<i>b</i> ,(a 0)
<b>PHƯƠNG PHÁP GIẢI</b>
<b>- Để vẽ đồ thị hàm số y=ax+b ta chỉ cần xác định 2 giao điểm phân biệt của đường thẳng.</b>
<b></b>
( )
<i>b</i>
<i>ax b</i> <i>khi x</i>
<i>a</i>
<i>y</i> <i>ax b</i>
<i>b</i>
<i>ax b khi x</i>
<i>a</i>
<sub></sub>
<b>BÀI TẬP MINH HỌA</b>
<b>Bài 23: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:</b>
a. <i>y x</i> 1 <i>b. y = 6-2x. c. </i>
2 0
0
<i>x khi x</i>
<i>y</i>
<i>x khi x</i>
<sub> d. </sub>
2 1 1
1 1
<i>x</i> <i>khi x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>khi x</i>
<b>Bài 24: Cho hàm số f xác định bởi:</b>
2 -1
2 1
<i>x</i> <i>khi x</i>
<i>y</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>khi</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>khi x</i>
<sub></sub>
b. Vẽ đồ thị hàm số.
<i>c. Biện luận theo m số nghiệm của phương trình f(x)=m</i>
<b>Bài 25: Vẽ đồ thị hàm số </b><i>y</i> <i>x</i> 3 và <i>y</i><i>x</i> 2. Nêu nhận xét về mối quan hệ giữa chúng.
<b>Bài 26: Vẽ đồ thị hàm số </b><i>y</i> <i>x</i> 1 2 <i>x</i>1. Lập bảng biến thiên và tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số.
<b>Bài 27: Cho hàm số </b>
2 1 - 2 -1
( ) 2 -1 1
2 1 3
<i>x</i> <i>khi</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>f x</i> <i>x khi</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>khi</i> <i>x</i>
<sub></sub>
a. Vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên của hàm số.
<i>b. Biện luận theo m số nghiệm của phương trình f(x)=2m.</i>
<i>c. Tìm m để phương trình f(x)=m</i>
i. có nghiệm.
ii. có 2 nghiệm phân biệt.
iii. có 2 nghiêm cung dấu.
iv. có 3 nghiệm phân biệt.
<b> DẠNG 3: MỘT SỐ DẠNG TỐN KHÁC</b>
<i><b>- Để tìm giao điểm của 2 đồ thị hàm số y=f(x) và y=g(x) ta lập phương trình hồnh độ giao điểm </b></i>
hoặc giải hệ phương trình.
<b>- Để xác định điểm cố định của họ đường cong f(x,m) ta biến đổi về dạng:</b>
0
0, m
0
<i>A</i>
<i>Am B</i>
<i>B</i>
<sub> </sub>
<sub>.</sub>
<b>- Để tìm giá trị của m để 3 đường thẳng đồng quy ta tìm giao điểm của hai đường thẳng rồi thế </b>
vào phương trình đương thẳng cịn lại.
<b>BÀI TẬP MINH HỌA:</b>
<i><b>Bài 28: a. Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y=5x+6 và y=x-10.</b></i>
<i> b. Biện luận sự tương giao của hai đồ thị: y=mx+4, y=x-3m.</i>
<b>Bài 29: Tìm a để ba đường thẳng sau đồng quy:</b>
<i>a. y=2x, y=-x-3, y=ax+5.</i>
<i>b. y=2ax-8, y=5x-a, y=4x-5.</i>
<b>Bài 30: Tìm điểm cố định của họ đồ thị:</b>
<b>KIẾN THỨC CƠ BẢN:</b>
<b>- Hàm số bậc hai </b><i>y ax</i> 2<i>bx c a</i> ( 0)có tập xác định <i>D </i><sub>.</sub>
<b>- Đồ thị của hàm số bậc hai </b><i>y ax</i> 2<i>bx c a</i> ( 0) là một đường parabol có đỉnh là (2 ,4 )
<i>b</i>
<i>I</i>
<i>a</i> <i>a</i>
, có
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
.
<b>- Parabol có bề lõm hướng lên trên nếu a>0, hướng xuống dưới nếu a<0.</b>
<b>- Sự biến thiên:</b>
<b>PHÂN DẠNG TOÁN:</b>
<b> DẠNG 1: XÁC ĐỊNH HÀM SỐ BẬC HAI – PARABOL</b>
<b>PHƯƠNG PHÁP GIẢI:</b>
Parabol (P): <i>y</i>ax2<i>bx c</i> (a 0) :
<b>- (P) đi qua điểm A: </b><i>yA</i> <i>f x</i>( ) ax<i>A</i> <i>A</i>2<i>bxA</i><i>c</i>.
<b>- (P) có đỉnh </b> (2 ,4 )
<i>b</i>
<i>I</i>
<i>a</i> <i>a</i>
.
<b>- (P) có điểm cực đại </b> (2 ,4 )
<i>b</i>
<i>I</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<b> nếu a<0. và (P) có điểm cực tiểu </b> (2 ,4 )
<i>b</i>
<i>I</i>
<i>a</i> <i>a</i>
nếu a>0.
<b>- (P) đạt giá trị lớn nhất là </b>
2 <sub>4</sub>
4 4
<i>b</i> <i>ac</i>
<i>M</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<b> nếu a<0 và (P) đạt giá trị nhỏ nhất là</b>
2 <sub>4</sub>
4 4
<i>b</i> <i>ac</i>
<i>m</i>
<i>a</i> <i>a</i>
nếu a>0.
<b>BÀI TẬP MINH HỌA:</b>
a. Đi qua điểm A(2;3) và có giá trị nhỏ nhất là -2.
b. Đỉnh là I(0;3) và một trong hai giao điểm của (P) với trục hoành là A(2;0)
<b>Bài 32: Xác định parabol (P): </b><i>y ax</i> 2<i>bx</i>1 biết rằng (P):
a. Đi qua hai điểm M(1;2) và N(-1,3).
b. Đi qua điểm A(2;1) và có trục đối xứng
3
2
<i>x </i>
.
c. Đi qua điểm B(-1;2), đỉnh có tung độ bằng
3
2
.
<b>Bài 33: Xác định hàm số bậc hai (P):</b><i>y</i> <i>x</i>2<i>bx c</i> <sub>biết rằng (P):</sub>
<i>a. Có trục đối xứng là đường thẳng x=-1 và cắt trục tung tại điểm A(0,3).</i>
b. Có đỉnh là I(-1;-2).
c. Có hồnh độ đỉnh là 2 và đi qua điểm M(-1;2).
<b>DẠNG 2: ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC HAI</b>
<b>PHƯƠNG PHÁP GIẢI:</b>
<b>Các bước vẽ parabol (P): </b><i>y ax</i> 2<i>bx c a</i> ( 0):
<b>- Tập xác định </b><i>D </i><sub>.</sub>
<b>- Đỉnh </b> (2 ,4 )
<i>b</i>
<i>I</i>
<i>a</i> <i>a</i>
.
<b>- Trục đối xứng :</b> 2
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
.
<b>- Xác định bề lõm và bảng biến thiên:</b>
<b>- Tìm các giao điểm đặc biệt: giao điểm với trục hoành, với trục tung.</b>
<b>- Vẽ Parabol (P).</b>
<i><b> Chú ý:</b></i>
<b>i.</b> <b>Từ đồ thị ta có thể tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, giải bất phương trình và biện </b>
<b>luận số nghiệm của phương trình.</b>
<b>ii.</b> <i><b>Sử dụng các phép tịnh tiến y=f(x+a)+b để suy đồ thị này ra đồ thị khác.</b></i>
<b>iii.</b> <i><b>Từ đồ thị (P): y=f(x) ta có thể suy ra đồ thị của hàm số:</b></i>
<b>- y=-f(x) bằng cách lấy đối xứng đồ thị hàm số y=f(x) qua trục hoành.</b>
<b></b>
-( ) ( ) 0
( )
( ) ( ) 0
<i>f x</i> <i>khi f x</i>
<i>y</i> <i>f x</i>
<i>f x khi f x</i>
<sub></sub>
<sub> bằng cách giữ nguyên phần đồ thị phía trên trục hồnh, cịn phần </sub>
phía dưới trục hồnh thì lấy đối xứng qua trục hồnh.
<i><b>- y=f(-x) bằng cách lấy đối xứng qua trục tung.</b></i>
<b>-</b> <i>y</i><i>f x</i>( ) bằng cách giữ nguyên phần đồ thị bên phải trục tung, và lấy đối cứng phần đồ thị đó
qua trục tung.
<b>BÀI TẬP MINH HỌA:</b>
<b>Bài 34: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:</b>
a. <i>y x</i> 2 6<i>x</i> b. <i>y</i><i>x</i>24<i>x</i>5 c. <i>y</i>3<i>x</i>22<i>x</i> 5
<b>Bài 35: Cho (P): </b><i>y</i>2<i>x</i>2 4<i>x</i>6
a. Vẽ (P).
<i>b. Tìm x sao cho y </i>0.
<b>Bài 36: Cho (P): </b>
2
4
2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
b. Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
2
1
0
2<i>x</i> <i>x m</i> <sub>.</sub>
<b>Bài 37: Cho (P): </b><i>y</i>2<i>x</i>2 3<i>x</i>1.
a. Vẽ (P).
b. Từ đồ thị (P) suy ra cách vẽ đồ thị hàm số <i>y</i>2<i>x</i>2 3<i>x</i> 1.
c. Xác định m để phương trình <i>y</i>2<i>x</i>2 3 <i>x</i> 1 vơ nghiệm, có 2 nghiệm, có 3 nghiệm, có 4
nghiệm.
<b>Bài 38: Cho </b><i>y</i>ax2<i>bx c</i> (a 0) . Chứng minh nếu có số <sub> sao cho </sub>af ( ) 0 <sub> thì phương trình bậc </sub>
hai ax2<i>bx c</i> 0<sub> có 2 nghiệm phân biệt </sub><i>x x</i>1, 2 hơn nữa <i>x</i>1 <i>x</i>2.
<b>Bài 39: Tìm phép tịnh tiến biến đồ thị :</b>
a. (P): <i>y x</i> 2 thành (P’): <i>y x</i> 2 8<i>x</i>12.
b. (P): <i>y</i>3<i>x</i>2 thành (P’): <i>y</i>3<i>x</i>212<i>x</i>9.
<b>DẠNG 3: BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO – TƯƠNG TUYẾN.</b>
<b>PHƯƠNG PHÁP GIẢI:</b>
<i>1. Cho đồ thị (C):y=f(x) và (P): y ax</i> 2<i>bx c a</i> ( 0).
<b>- Tọa độ giao điểm nếu có là nghiệm của hệ </b> 2
( )
<i>y</i> <i>f x</i>
<i>y ax</i> <i>bx c</i>
<sub>.</sub>
<b>Phương trình hồnh độ giao điểm: </b> <i>f x</i>( )<i>ax</i>2<i>bx c</i>
<b>2. Lập phương trình tiếp tuyến với (P): </b><i>y ax</i> 2<i>bx c a</i> ( 0)<sub> tại điểm </sub><i>A x y</i>( ;<i>A</i> <i>A</i>) ( ) <i>P</i> hoặc đi
qua điểm <i>A x y</i>( ;<i>A</i> <i>A</i>).
<b>- Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua A và có hệ số góc k:</b>
y-<i>y y</i> <i>A</i> <i>k x x</i>( <i>A</i>) <i>y k x x</i> ( <i>A</i>)<i>yA</i>.
<b>- Lập phương trình hồnh độ giao điểm của (d) với (P).</b>
<b>- Cho điều kiện tiếp xúc: </b><sub>=0 để tìm ra k.</sub>
3. Cho (P): <i>y ax</i> 2<i>bx c a</i> ( 0)<sub> có </sub> <i><sub>b</sub></i>2 <sub>4</sub><i><sub>ac</sub></i>
- Nếu <b><sub>>0 thì (P) cắt trục hồnh tại 2 điểm phân biệt.</sub></b>
- Nếu <b><sub>=0 thì (P) tiếp xúc với trục hồnh.</sub></b>
- Nếu <b><sub><0 thì (P) khơng cắt trục hồnh.</sub></b>
<b>BÀI TẬP MINH HỌA</b>
<b>Bài 40: Tìm tọa độ giao điểm của:</b>
a. <i>y x</i> 1 <i>và y x</i> 2 2<i>x</i>1<sub>b. </sub><i>y</i>2<i>x</i> 5 <i>và y x</i> 2 4<i>x</i>1
c.<i>y x</i> 2 4 <i>và y</i>-<i>x</i>24 <sub>d. </sub>
2 2
1
1 2 1
4
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>và y x</i> <i>x</i>
<b>Bài 41: Chứng minh đường thẳng:</b>
<i>a. y=-x+3 cắt (P): y</i>-<i>x</i>2 4<i>x</i>1<i>. b. y=2x-5 tiếp xúc với (P):</i> <i>y x</i> 2 4<i>x</i>4.
<b>Bài 42: Cho hàm số: </b><i>y x</i> 2- 2<i>x m</i> -1<sub>. Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số:</sub>
<i>a. Không cắt trục Ox.</i> <i>b. Tiếp xúc với trục Ox.</i>
<i>c. Cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt về bên phải gốc O.</i>
<i><b>Bài 43: Biện luận theo m số giao điểm của (d): y=2x+m với (P): </b>y x</i> 2<i>x</i>- 6<sub>.</sub>
<b>Bài 44: Cho (P): </b><i>y x</i> 2- 4<i>x</i>3. Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(4;1) biết rằng:
<b>Bài 45: Lập phương trình tiếp tuyến với (P): </b><i>y x</i> 2<i>x</i>-1<sub>.</sub>
a. Tại điểm A(-2;1).
b. Đi qua điểm B(-1;-5).
<b>Bài 46: Cho (P): </b><i>y x</i> 2- 3<i>x</i>2<sub>. Lập phương trình tiếp tuyến của (P) biết rằng:</sub>
a. Tiếp tuyến đó tạo với tia Ox một góc bằng 45.
<i>b. Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y=2x+1.</i>
c. Tiếp tuyến đó vng góc với đường thẳng
1
2
3
<i>y</i> <i>x</i>
.
<b>Bài 47: Tìm phương trình tiếp tuyến chung của hai parabol </b>( ) :<i>P y x</i> 24<i>x</i>8 ( ') : <i>và P</i> <i>y x</i> 28<i>x</i>4<sub>.</sub>
<i><b>Bài 48: Xác định (P) biết (P) tiếp xúc với 3 đường thẳng y = x-5; y = -3x+3; y = 3x-12.</b></i>
<b>Bài 49: Chứng minh rằng các parabol </b><i>y mx</i> 2 (4<i>m</i>1)<i>x</i>4<i>m</i>1 (m 0) luôn tiếp xúc với một đường
thẳng cố định.
<b>Bài 50: Chứng minh rằng các đường thẳng </b><i>y</i>2<i>mx m</i> 24<i>m</i>2 luôn ln tiếp xúc với một parabol cố
định.
<b>Bài 51: Tìm m để đường thẳng d: y=x-1 cắt (P):</b><i>y x</i> 2<i>mx</i>1 tại 2 điểm P, Q sao cho PQ=3.
<b>DẠNG 4: MỘT SỐ DẠNG KHÁC.</b>
<b>PHƯƠNG PHÁP GIẢI:</b>
<b>- Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến trên khoảng </b>( ; 2 )
<i>b</i>
<i>a</i>
<b>, đồng biến trên khoảng </b>( 2 ; )
<i>b</i>
<i>a</i>
.
<b>Lúc đó hàm số đạt GTNN bằng </b> <i>4a</i>
tại 2
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
.
<b>- Nếu a<0 thì hàm số đồng biến trên khoảng </b>( ; 2 )
<i>b</i>
<i>a</i>
<b>, nghịch biến trên khoảng </b>( 2 ; )
<i>b</i>
<i>a</i>
.
Lúc đó hàm số đạt GTLN bằng <i>4a</i>
tại 2
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
.
<b>- Dựa vào BBT hay đồ thị ta tìm được GTLN và GTNN.</b>
<b>BÀI TẬP MINH HỌA:</b>
<b>Bài 52: Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của các hàm số sau:</b>
a. <i>y</i>7<i>x</i>2- 3<i>x</i>10 b. <i>y</i>2 -<i>x</i>2 <i>x</i>1.
c. <i>y x</i> 2 2<i>x</i><sub> với </sub><sub>0</sub><sub> </sub><i><sub>x</sub></i> <sub>3</sub> <sub>d. </sub><i>y</i><i>x</i>25<i>x</i> 4<sub> với </sub><sub>0</sub><sub> </sub><i><sub>x</sub></i> <sub>3</sub><sub>.</sub>
<b>Bài 53: Cho hàm số </b><i>y mx</i> 22(<i>m</i> 2)<i>x m</i> 1. Chứng minh rằng với mọi giá trị của m đồ thị của hàm
số luôn đi qua 2 điểm cố định.
<b>Bài 54: Tìm m để hàm số:</b>
a. <i>y x</i> 22<i>mx</i>5 ln đồng biến trên khoảng (1;).
b. <i>y</i><i>x</i>2 4<i>mx</i>6<sub> luôn nghịch biến trên khoảng </sub>(2;)<sub>.</sub>
<b> Bài 55: Tìm giá trị của m sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số:</b>
a. <i>y</i><i>x</i>22<i>x m</i> 5<sub> trên [0;3] bằng 4.</sub>
b. <i>y x</i> 2 2<i>mx</i>3<i>m</i>1 trên [0;1] bằng 1.
<b>Câu 1: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số </b><i>y</i> 3 3<i>x</i>:
<b>A. </b><i>N</i>
<b>Câu 2: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số </b>
2
2 1, 0
2, 0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
<sub>:</sub>
<b>A. </b><i>M</i>
<b>Câu 3: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số </b>
2
1, 0
, 0 1
2
, 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<sub>:</sub>
<b>A. </b><i>N</i>
1 3
;
2 4
<i>P </i>
<b><sub>C. </sub></b><i>Q</i>
3
1;
2
<i>M </i>
<b>Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số chẳn:</b>
<b>A. </b><i>y x</i> 2 <i>x</i> <b>B. </b><i>y x</i> 2<i>x</i> <b>C. </b><i>y x</i> 2 <b>D. </b><i>y x</i> 3
<b>Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẳn:</b>
<b>A. </b>
2017
2 2017
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y </i>
<b>B. </b><i>y</i> <i>x</i>1 <b><sub>C. </sub></b>
2 2018
2 2018
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y </i>
<b>D. </b>
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>Câu 6: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số chẳn:</b>
<b>A. </b><i>y</i> <i>x</i> 1 <i>x</i>1 <b>B. </b><i>y</i>2<i>x</i>2 <i>x</i> <b>C. </b><i>y x</i> 21 <b>D. </b><i>y</i><i>x</i>42<i>x</i>2
<b>Câu 7: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ:</b>
<b>A. </b><i>y x</i> 3 <i>x</i> <b><sub>B. </sub></b><i>y x</i> 2<i>x</i> <b><sub>C. </sub></b><i>y</i><i>x</i>2 <b><sub>D. </sub></b><i>y x</i> 31
<b>Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ:</b>
<b>Câu 9: Cho các hàm số sau </b><i>y</i> <i>x</i> 1 <i>x</i>1 ;<i>y x</i> 2 2<i>x</i>,
2 <sub>1</sub> 2 <sub>1 ;</sub> 1
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
số hàm số không chẳn
không lẻ là:
<b>A. 0</b> <b>B. 1</b> <b>C. 2</b> <b>D. 3</b>
<b>Câu 10: Giá trị của m để hàm số </b><i>y mx</i> 2018 đồng biến trên R là:
<b>A. </b><i>m </i>1 <b>B. </b><i>m </i>1 <b>C. </b><i>m </i>0 <b>D. </b><i>m </i>0
<b>Câu 11: Giá trị của m để hàm số </b><i>y</i><i>m</i>1<i>x</i>2018 nghịch biến trên R là:
<b>A. </b><i>m </i>1 <b>B. </b><i>m </i>1 <b>C. </b><i>m </i>0 <b>D. </b><i>m </i>0
<b>Câu 12: Giá trị của m để hàm số </b><i>y</i>2 3 <i>m x</i> 2 đồng biến trên R là:
<b>A. </b>
3
2
<i>m </i>
<b>B. </b>
3
2
<i>m </i>
<b>C. </b>
3
2
<i>m </i>
<b>D. </b>
3
2
<i>m </i>
<b>Câu 13: Giá trị của m để hàm số </b><i>y mx</i> 2 đồng biến trên
<b>A. </b><i>m </i>0 <b>B. </b><i>m </i>0 <b>C. </b><i>m </i>0 <b>D. </b><i>m </i>0
<b>Câu 14: Giá trị của m để hàm số </b><i>y mx</i> 2<sub> nghịch biến trên </sub>
<b>A. </b><i>m </i>0 <b>B. </b><i>m </i>0 <b>C. </b><i>m </i>0 <b>D. </b><i>m </i>0
<b>Câu 15: Giá trị của m để hàm số </b>
1
1
<i>mx</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub> nghịch biến trên tập xác định của chúng là:</sub>
<b>A. </b><i>m </i>0 <b>B. </b><i>m </i>0 <b>C. </b><i>m </i>1 <b>D. </b><i>m </i>1
<b>Câu 16: Đồ thị hàm số </b><i>y</i>2<i>x</i>1 cắt trục hồnh tại điểm có tọa độ là:
<b>A. </b>
1
0;
2
<b><sub>D. </sub></b>
1
;0
2
<b>Câu 17: Đồ thị hàm số </b><i>y</i>2<i>x</i>1 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
<b>A. </b>
1
0;
2
<b><sub>D. </sub></b>
1
;0
2
<b>Câu 18: Hệ số góc của đường thẳng </b><i>y</i>3<i>x</i> 4 bằng:
<b>A. -4</b> <b>B. 4</b> <b>C. 3</b> <b>D. -3</b>
<b>Câu 19: Hệ số góc của đường thẳng </b>2<i>x y</i> 1 0 bằng:
<b>A. -2</b> <b>B. 2</b> <b>C. 1</b> <b>D. -1</b>
<b>Câu 20: Hệ số góc của đường thẳng </b>3<i>x</i> 2<i>y</i>2018 0 bằng:
<b>A. </b>
2
3 <b><sub>B. </sub></b>
2
3
<b>C. </b>
3
2 <b><sub>D. </sub></b>
3
2
<b>Câu 21: Gía trị m để hai đường thẳng </b><i>d y</i>1: 2<i>x</i> 3,<i>d y mx</i>2: 1 song song là:
<b>A. </b>
1
<i>m </i> <b><sub>B. </sub></b><i>m </i>2 <b><sub>C. </sub></b><i>m </i>3 <b><sub>D. </sub></b>
3
2
<i>m </i>
<b>Câu 22: Cho hai đường thẳng </b><i>d y mx</i>1: 1 và <i>d</i>2:<i>y</i>2<i>x</i> 4. Giá trị của m để <i>d</i>1<i>d</i>2là:
<b>A.</b>
2
<i>m </i> <b><sub>B. </sub></b><i>m </i>2 <b><sub>C. </sub></b>
1
2
<i>m </i>
<b>D. </b>
1
2
<i>m </i>
<b>Câu 23: Gía trị m để hai đường thẳng </b><i>d x</i>1: 2<i>y</i> 3 0, <i>d mx y</i>2: 1 0 song song là:
<b>A. </b>
1
2
<i>m </i>
<b>B. </b><i>m </i>2 <b>C. </b><i>m </i>2 <b>D. </b>
1
2
<i>m </i>
<b>Câu 24: Cho hai đường thẳng </b><i>d</i>1: 3<i>x</i> 4<i>y</i> 1 0,<i>d</i>2: 2<i>x my</i> 1 0. Giá trị của m để <i>d</i>1<i>d</i>2là:
<b>A. </b>
8
3
<i>m </i>
<b>B. </b>
8
3
<i>m </i>
<b>C. </b>
3
8
<i>m </i>
<b>D. </b>
3
8
<i>m </i>
<b>Câu 25: Đồ thị hàm số </b><i>y x</i> 2 <i>x</i> cắt trục hồnh tại điểm có hồnh độ dương là:
<b>Câu 26: Số giao điểm của đồ thị hàm số </b><i>y</i>4<i>x</i>2 <i>x</i> 5 với trục hoành là:
<b>A. 0</b> <b>B. </b>1 <b><sub>C. 2</sub></b> <b><sub>D. 3</sub></b>
<b>Câu 27: Số giao điểm của đồ thị hàm số </b><i>y x</i> 2 4<i>x</i>5 với trục hoành là:
<b>A. 0</b> <b>B. </b>1 <b><sub>C. 2</sub></b> <b><sub>D. 3</sub></b>
<b>Câu 28: Tọa độ giao điểm của parabol </b><i>y x</i> 2 4<i>x</i>5 và đường thẳng <i>y</i><i>x</i>9 là:
<b>A. </b>
<b>A. 0</b> <b>B. 1</b> <b>C. 2</b> <b>D. 3</b>
<b>Câu 30: Đường thẳng </b><i>y</i> <i>x</i> cắt parabol nào sau đây?
<b>A. </b><i>y x</i> 21 <b>B. </b><i>y</i> <i>x</i>21 <b>C. </b><i>y x</i> 2 <i>x</i> 2 <b>D. </b><i>y</i>2<i>x</i>2 3<i>x</i>3
<b>Câu 31: Đường thẳng </b><i>y</i>2<i>x</i>1 tiếp xúc với parabol nào sau đây?
<b>A. </b><i>y x</i> 21 <b><sub>B. </sub></b><i>y x</i> 22 <b><sub>C. </sub></b><i>y</i><i>x</i>2<i>x</i> <b><sub>D. </sub></b><i>y</i><i>x</i>22
<b>Câu 32: Cho </b><i>M</i> <i>P y x</i>: 2 và A(3; 0). Để AM ngắn nhât thì tọa độ của M là:
<b>A. M(1; –1)</b> <b>B. M(1; 1)</b> <b>C. M(–1; 1)</b> <b>D. M(–1; –1). </b>
<b>Câu 33: Xác định Parabol </b>
X
Y
<b>O</b>
1
-4
2
<b>I</b>
Khi đó giá trị của <i>b c</i>, là :
<b>Câu 34: Cho hàm số bậc hai </b><i>y</i><i>f x</i>
X
Y
<b>O</b>
1 2
-2
<b>I</b>
2
a) Tọa độ đỉnh của
A. <i>I </i>
A. <i>x </i>2 B.<i>x </i>2 C. <i>y </i>2 D. <i>y </i>2
c) Hàm số đồng biến trong khoảng :
A.
A. 0 B. 2<sub> </sub> <sub>C. </sub>2<sub> </sub> <sub> D. </sub>3
<b>Câu 35: b) Xác định Parabol </b>
A. B. C. D.
c) Xác định Parabol
A. B. C. D.
4
2
-2
5
A. <i>y</i><i>x</i>22<i>x</i>3 B. <i>y x</i> 2 4<i>x</i>3 C. <i>y</i><i>x</i>24<i>x</i> 3 D. <i>y x</i> 2 4<i>x</i>2
<b>Câu 37: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?</b>
4
2
O
I
A. <i>y x</i> 2 2<i>x</i>3 B. <i>y</i><i>x</i>22<i>x</i> C. <i>y</i>2<i>x</i>2 4<i>x</i>3 D. <i>y</i><i>x</i>2 2<i>x</i>3
<b>Câu 38: Cho hàm số </b><i>y x</i> 2 4<i>x</i> có đồ thị là hình vẽ nào sau đây?
X
Y
O
1
<b>I</b>
-4
X
Y
O
1
1 <b>I</b>
X
Y
<b>O</b>
1 2
-2
X
Y
<b>O</b>
1
-4
2
<b>I</b>
A. H1 B.H2 C.H3 D. H4
<b>Câu 39: Cho hàm số </b><i>y x</i> 2 4<i>x</i> có đồ thị là một Parabol
X
Y
<b>O</b>
1
-4
2
<b>I</b>
<b>m</b>
A. <i>m </i>0 B. <i>m </i>4 C. <i>m </i>4 D. 4<i>m</i>0
<b>Câu 40: Cho hàm số bậc hai </b><i>y</i><i>f x</i>
X
Y
<b>O</b> 1 2 3
a) Dựa vào đồ thị, tìm tất cả các giá trị của <i>x</i> để <i>y </i>0 .
A. <i>x </i>1 B. <i>x </i>3 C. 1<i>x</i>3<sub> D. </sub><i>x</i>1;<i>x</i>3
b) Dựa vào đồ thị, tìm tất cả các giá trị của <i>x</i> để <i>y </i>0.
A. <i>x </i>1 B. <i>x </i>3 C. 1<i>x</i>3<sub> D. </sub>
1
3
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<b>Câu 41: Cho hàm số </b><i>y</i><i>f x</i>
<i>x</i> <sub> </sub><sub> </sub><sub>2</sub><sub> </sub><sub></sub>
<i>y</i> <sub> </sub>
1
<b>Chọn khẳng định sai</b>
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
C. GTNN của hàm số bằng 1 <sub>D. GTLN của hàm số bằng </sub>1
<b>Câu 42: Phương trình </b><i>x</i>2<i>m</i> 3<i>x</i> 2<i>m</i> 1 0<sub> có 2 nghiệm </sub> <i>x</i><sub>1</sub><i>, x</i><sub>2</sub> <sub>thỏa hệ thức : </sub> <i>x</i>21
+<i>x</i>22+6 x
1<i>x</i>2=0 .
A. <i>m </i>1 B. <i>m </i>13 C.
1
13
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub> D. </sub>
<i>⇔</i>
<i>m=1</i>
¿
<i>m=13</i>
¿
¿
¿
¿
¿
<b>Câu 43: Phương trình </b><i>x</i>2 5<i>x</i>3<i>m</i>1 0 <sub> có 2 nghiệm </sub> <i>x</i>1<i>, x</i>2 thỏa hệ thức :
2 2
1 2 17
<i>x</i> <i>x</i> <sub>. Giá trị của </sub>
m là :
A.
29
12
<i>m </i>
B.
29
12
<i>m </i>
C.
5
3
<i>m </i>
D.
3
5
<i>m </i>
<b>Câu 44: Cho hàm số </b><i>y</i>2<i>x</i>2 có đồ thị (C). Tịnh tiến (C) lên 2 đơn vị ta được đồ thị hàm số nào ?
A. <i>y</i>2<i>x</i>22<sub> B. </sub><i>y</i>2<i>x</i>22 <sub>C. </sub><i>y</i>2<i>x</i>2 2<sub> D. </sub><i>y</i>2<i>x</i> 22
<b>Câu 45: Parabol </b><i>y ax</i> 2<i>bx c a</i> 0<i> đi qua A(0; –1), B(1; –1), C(–1; 1) có phương .trình là:</i>
<b>Câu 46: Parabol </b><i>y ax</i> 2<i>bx c a</i> 0<i> đạt cực tiểu bằng 4 tại x = – 2 và đi qua A(0; 6) có phương trình </i>
là :
A.<i>y x</i> 22<i>x</i>6 B.
2
1
2 6
2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
C. <i>y x</i> 26<i>x</i>6 D. <i>y x</i> 2 <i>x</i> 4
<b>Câu 47: Cho hàm sô </b><i>y x</i> 2 4<i>x</i>2<b>Chọn khẳng định đúng?</b>
A.Hàm số giảm trên khoảng
<b>Câu 48: Cho hàm số </b><i>y x</i> 2 2<i>x</i> có đồ thị (C). Tịnh tiến (C) sang trái 1 đơn vị ta được đồ thị hàm số nào ?
A. <i>y x</i> 2 2<i>x</i>1 B. <i>y</i><i>x</i>12 2<i>x</i>1 C. <i>y</i><i>x</i>12 2<i>x</i>1 D.
2 <sub>2</sub> <sub>1</sub>
<b>Câu 49: Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng </b>
A. <i>y</i><i>x</i>22<i>x</i><sub> B. </sub><i>y x</i> 2 2<i>x</i> <sub>C. </sub><i>y</i>2<i>x</i> 2<sub> </sub> <sub>D. </sub><i>y x</i> 2
<b>Câu 50: Hàm số nào sau đây có đồ thị trùngn với đồ thị hàm số </b><i>y x</i> 2
A. <i>y x</i> <i>x</i>2<i>x</i>2 <i>x</i> 2 B.
2
2
<i>y</i> <i>x</i> <sub>C. </sub>
22
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub> </sub> <sub>D. </sub>
2 1
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>Câu 51:Tập xác định của hàm số </b>
2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub> là:</sub>
<b>A. </b>
\ 1
<b>B. </b>\ 2
<b>Câu 52: Tập xác định của hàm số </b> 2
2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub> là:</sub>
<b>A. </b>\
<b>A. </b>
3
;
2
<b><sub>B. </sub></b>
3
;
2
<b><sub>C. </sub></b> <b><sub>D. </sub></b>
<b>Câu 54: Tập xác định của hàm số </b> 3
2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<sub> là:</sub>
<b>A. </b> <b><sub>B. </sub></b>
<b>A. </b>
<i><b>Câu 56: Tìm m để hàm số </b></i> 2
2 1
2 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x m</i>
<sub> có tập xác định là </sub>
<b>A. </b><i>m </i>1 <b><sub>B. </sub></b><i>m </i>4 <b><sub>C. </sub></b><i>m </i>2 <b><sub>D. </sub></b><i>m </i>0
<b>Câu 58: Hàm số nào sau đây có tập xác định là </b><sub>?</sub>
<b>A. </b>
2
3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <b><sub>B. </sub></b> 2
2<i>x</i> 1
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b><sub>C. </sub></b><i>y</i>2<i>x</i>8 3<i>x</i>21 <b><sub>D. </sub></b>
1
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>Câu 59: Cho hàm số </b><i>y</i><i>f x</i>
<b>A. Hàm số đồng biến trên khoảng </b>
<b>B. Hàm số đồng biến trên khoảng </b>
<b>C. Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt</b>
<b>D. Hàm số nghịch biến trên khoảng </b>
<b>Câu 60: Hàm số nào sau đây có tập xác định là </b><sub>?</sub>
<b>A. </b>
2
2
2
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b><sub>B. </sub></b>
2
2
2
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b><sub>C. </sub></b>
2
2
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b><sub>D. </sub></b>
2
3
2
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>Câu 61: Tập xác định của hàm số </b>
4 2
1 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> là:</sub>
<b>A. </b>
2; \ 1
<b>B. </b>
<b>A. </b><i>y</i> <i>x</i> 1 <i>x</i> 1 <b>B. </b><i>y</i> <i>x</i> 3 <i>x</i> 2 <b>C. </b>
3
2 3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <b><sub>D. </sub></b><i>y</i>2<i>x</i>4 3<i>x</i>2<i>x</i>
<b>Câu 63: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?</b>
<b>A. </b>
3
2 3 1
<b>Câu 64: Cho hàm số </b> 3
2 3
khi 2
1
3 khi 2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? </sub>
<b>A. Tập xác định của hàm số là </b> <b><sub>B. Tập xác định của hàm số là </sub></b>\ 1
<b>C. Giá trị của hàm số tại </b><i>x </i>2 bằng 1 <b>D. Giá trị của hàm số tại </b><i>x </i>1 bằng 2
<b>Câu 65: Cho hàm số </b>
2
2 2 3
khi 2
1
+1 khi 2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>f x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
<sub> . Khi đó, </sub> <i>f</i>
<b>A. </b>
8
3 <b><sub>B. 4</sub></b> <b><sub>C. 6</sub></b> <b><sub>D. </sub></b>
5
3
<b>Câu 66: Cho hàm số </b><i>y x</i> 1 có đồ thị là đường thẳng <sub>. Đường thẳng </sub><sub> tạo với hai trục tọa độ một</sub>
tam giác có diện tích bằng:
<b>A. </b>
1
2 <b><sub>B. 1</sub></b> <b><sub>C. 2</sub></b> <b><sub>D. </sub></b>
3
2
<b>Câu 67: Cho hàm số </b><i>y</i>2<i>x</i> 3 có đồ thị là đường thẳng <sub>. Đường thẳng </sub><sub> tạo với hai trục tọa độ một</sub>
tam giác có diện tích bằng:
<b>A. </b>
9
2 <b><sub>B. </sub></b>
9
4 <b><sub>C. </sub></b>
3
2 <b><sub>D. </sub></b>
3
4
<i><b>Câu 68: Tìm m để đồ thị hàm số </b>y</i>
<b>A. </b><i>m </i>2 <b>B. </b><i>m </i>1 <b>C. </b><i>m </i>2 <b>D. </b><i>m </i>0
<b>Câu 69: Xác định hàm số </b><i>y ax b</i> , biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm <i>A</i>
<b>A. </b><i>y x</i> 1 <b>B. </b><i>y</i>3<i>x</i>1 <b>C. </b><i>y</i>3<i>x</i>2 <b>D. </b><i>y</i>3<i>x</i>1
<b>A. </b><i>y</i>2<i>x</i>1 <b>B. </b><i>y</i>2<i>x</i>7 <b>C. </b><i>y</i>2<i>x</i>2 <b>D. </b><i>y</i>2<i>x</i> 5
<b>Câu 71: Cho hàm số </b><i>y</i>2<i>x</i>4có đồ thị là đường thẳng <sub>. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?</sub>
<b>A. Hàm số đồng biến trên </b> <b><sub>B. </sub></b><sub> cắt trục hoành tại điểm </sub><i>A</i>
<b>C. </b><sub> cắt trục tung tại điểm </sub><i>B</i>
<b>Câu 72: Cho hàm số </b><i>y ax b</i> <i> có đồ thị là hình bên. Giá trị của a và b là:</i>
<b>A. </b><i>a </i>2<b><sub> và </sub></b><i>b </i>3 <b><sub>B. </sub></b>
3
2
<i>a </i>
<b> và </b><i>b </i>2
<b>C. </b><i>a </i>3<b> và </b><i>b </i>3 <b>D. </b>
3
2
<i>a </i>
<b> và </b><i>b </i>3
<b>Câu 73: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên </b>
<b>A. </b><i>y</i> <i>x</i> 2 <b>B. </b><i>y </i>2 <b>C. </b><i>y</i> <i>x</i> 3 <b>D. </b><i>y</i>2<i>x</i>3
<b>Câu 74: Xác định hàm số </b><i>y ax b</i> , biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm <i>M </i>
<b>A. </b>
1 5
2 2
<i>y</i> <i>x</i>
<b>B. </b><i>y x</i> 4 <b>C. </b>
3 9
2 2
<i>y</i> <i>x</i>
<b>D. </b><i>y</i> <i>x</i> 4
<b>Câu 75: Hàm số </b>
3
2
2
<i>y</i> <i>x</i>
có đồ thị là hình nào trong bốn hình sau:
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
<b>Câu 76: Hàm số nào có đồ thị như hình bên:</b>
<b>A. </b><i>y x</i> 1 <b>B. </b><i>y</i> <i>x</i> 2
<b>C. </b><i>y</i>2<i>x</i>1 <b>D. </b><i>y</i> <i>x</i> 1
<b>Câu 77: Cho hàm số </b><i>y ax</i> 2<i>bx c a</i>
A. 2 ;4
<i>b</i>
<i>I</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<b><sub>B. </sub></b> ;
<i>b</i>
<i>I</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<b><sub>C. </sub></b> 2 ; 4
<i>b</i>
<i>I</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<b><sub>D. </sub></b> 2 ;2
<i>b</i>
<i>I</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<b>Câu 78: Cho hàm số </b><i>y ax</i> 2<i>bx c a</i>
<b>A. Hàm số đồng biến trên khoảng </b> 2 ;
<i>b</i>
<i>a</i>
<b><sub> B. Đồ thị có trục đối xứng là đường thẳng </sub></b> 2
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
<b>C. Hàm số nghịch biến trên khoảng </b>
;
2
<i>b</i>
<i>a</i>
<b><sub>D. Đồ thị ln cắt trục hồnh </sub></b>
tại 2 điểm phân biệt.
<b>Câu 79: Cho hàm số </b><i>y x</i> 2 2<i>x<sub> có đồ thị (P). Tọa độ đỉnh của (P) là: </sub></i>
<b>A. </b>
<b>A. </b>
3
2
<i>x </i>
<b>B. </b>
3
2
<i>y </i>
<b>C. </b><i>x </i>3 <b>D. </b><i>y </i>3
<b>A. </b><i>M</i>
0; 2 , 2; 4
<i>M</i> <i>N</i>
<b>Câu 82: Biết đường thẳng d tiếp xúc với </b>
<b>A. </b><i>y x</i> 2 <b>B. </b><i>y</i> <i>x</i> 1 <b>C. </b><i>y x</i> 3 <b>D. </b><i>y</i> <i>x</i> 1
<b>Câu 83: Tọa độ giao điểm của </b>
<b>A. </b><i>M</i>
2;0 , 1;0
<i>M</i> <i>N</i> <b><sub>D. </sub></b><i>M</i>
<b>Câu 84: Tìm m để parabol </b><i>y x</i> 2 2<i>x</i> cắt đường thẳng <i>y m</i> <sub> tại 2 điểm phân biệt</sub>
<b>A. </b><i>m </i>1 <b>B. </b><i>m </i>0 <b>C. </b><i>m </i>1 <b>D. </b><i>m </i>2
<b>Câu 85: Xác định hàm số </b><i>y</i>2<i>x</i>2<i>bx c</i> , biết đồ thị của nó qua điểm <i>M</i>
<i>x </i>
2
2 4 4
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <b><sub>B. </sub></b><i>y</i>2<i>x</i>24<i>x</i> 3 <b><sub>C. </sub></b><i>y</i>2<i>x</i>2 3<i>x</i>4 <b><sub>D. </sub></b><i>y</i>2<i>x</i>2 <i>x</i> 4
<b>Câu 86: Xác định hàm số bậc hai </b><i>y</i>2<i>x</i>2<i>bx c</i> <sub>, biết đồ thị của nó có đỉnh </sub><i>I </i>
<b>A. </b>
2
2 4 4
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <b><sub>B. </sub></b><i>y</i>2<i>x</i>2 4<i>x</i> <b><sub>C. </sub></b><i>y</i>2<i>x</i>2 3<i>x</i>4 <b><sub>D. </sub></b><i>y</i>2<i>x</i>24<i>x</i>
<b>Câu 87: Xác định hàm số bậc hai </b><i>y ax</i> 2 4<i>x c</i> , biết đồ thị của nó qua hai điểm <i>A</i>
<b>A. </b><i>y x</i> 2 3<i>x</i>5 <b><sub>B. </sub></b><i>y</i>3<i>x</i>2 <i>x</i> 4 <b><sub>C. </sub></b><i>y</i> <i>x</i>2 4<i>x</i>3 <b><sub>D. </sub></b><i>y</i>3<i>x</i>2 4<i>x</i>1
<b>Câu 88: Hàm số nào trong 4 phương án liệt kê ở A, B, C, D có đồ thị như hình bên:</b>
<b>A. </b>
2 <sub>3</sub> <sub>1</sub>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <b><sub>B. </sub></b><i>y</i>2<i>x</i>23<i>x</i>1
<b>C. </b>
2
2 3 1
<b>Câu 89: Cho hàm số </b><i>y ax</i> 2<i>bx c</i> <i> có đồ thị (P) như hình bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng</i>
định sai?
<b>A. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng
;3
<sub>và nghịch biến trên khoảng</sub>
<i><b>B. (P) có đỉnh là </b>I</i>
<b>C. Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1. </b>
<b>D. Đồ thị cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt</b>
<b>Câu 90: Một chiếc cổng hình parabol dạng </b>
2
1
2
<i>y</i> <i>x</i>
có chiều rộng <i>d </i>8 m<i><sub>. Hãy tính chiều cao h của</sub></i>
<b>A. </b><i>h </i>9 m <b><sub>B. </sub></b><i>h </i>8 m
<b>C. </b><i>h </i>7 m <b>D. </b><i>h </i>5 m
<b>A. </b>
<b>A. một kết quả khác B. </b>0 m 2 <b><sub>C. </sub></b>0 m 2 <b><sub>D. m > 0</sub></b>
<b>Câu 93. Cho hai đường thẳng </b><i>d y</i>1: 2<i>x</i>3;<i>d</i>2:<i>y</i>2<i>x</i> 3. Khẳng định nào sau đây đúng:
<b>A. </b><i>d</i>1/ /<i>d</i>2 <b>B. d</b><sub>1</sub> cắt d<sub>2</sub> <b>C. d</b><sub>1</sub> trùng d<sub>2</sub> <b>D. d</b><sub>1</sub> vng góc d<sub>2</sub>
<b>Câu 94. Đường thẳng d: </b><i>y</i>2<i>x</i> 5<sub> vng góc với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau:</sub>
<b>A. </b><i>y</i>2<i>x</i>1 <b><sub>B. </sub></b>
1
3
2
<i>y</i> <i>x</i>
<b>C. </b><i>y</i>2<i>x</i>9 <b><sub>D. </sub></b>
1
4
2
<i>y</i> <i>x</i>
<b>Câu 95. Cho hàm số </b> <i>f x</i>( ) 2 <i>x</i>1. Hãy chọn kết quả đúng:
<b>A. </b> <i>f</i>(22018)<i>f</i>(22017) <b>B. </b><i>f</i>(22018) <i>f</i>(22017)
<b>C. </b> <i>f</i>(22018) <i>f</i>(22017) <b><sub>D. Cả 3 câu đều sai</sub></b>
<b>Câu 96. Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?</b>
-2 -1 1 2
-1
1
<b>x</b>
<b>y</b>
<b>A. </b><i>y x</i> 1 <b>B. </b><i>y x</i> 1 <b><sub>C. </sub></b><i>y</i> <i>x</i>1<b><sub> D. </sub></b><i>y</i> <i>x</i>1
<b>Câu 97. Xác định hàm số bậc hai </b><i>y ax</i> 2 4<i>x c</i> , biết đồ thị của nó qua hai điểm <i>A</i>
<i>B</i>
<b>A. </b><i>y x</i> 2 3<i>x</i>5 <b><sub>B. </sub></b><i>y</i>3<i>x</i>2 <i>x</i> 4 <b><sub>C. </sub></b><i>y</i> <i>x</i>2 4<i>x</i>3 <b><sub>D. </sub></b><i>y</i>3<i>x</i>2 4<i>x</i>1
<b>Câu 98. Cho đồ thị của hàm số như hình vẽ. Nó là đồ thị của hàm số nào?</b>
1
1
<b>C. </b><i>y ax</i> 2<i>bx c</i> <sub>,</sub><i><sub>a </sub></i><sub>0</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>y ax</i> 2<i>bx c</i> <sub>,</sub><i><sub>a </sub></i><sub>0</sub>
<b>Câu 99. Cho hàm số </b> <i>f x</i>( )<i>x</i>2 2018<i>x</i>. Hãy chọn kết quả đúng:
<b>A. </b> <i>f</i>(21009)<i>f</i>(21008) <b><sub>B. </sub></b> 2018 2017
1 1
( ) ( )
2 2
<i>f</i> <i>f</i>
<b>C. </b> <i>f</i>(21008) <i>f</i>(21007) <b><sub>D. </sub></b> 2018 2017
1 1
( ) ( )
2 2
<i>f</i> <i>f</i>
<b>Câu 100. Cho </b> <i>P y</i>:
<b>A. </b> <i>P</i> <b><sub> cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt B. </sub></b> <i>P</i> <sub>nhận đường thẳng</sub>
2
2
3 1
4
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>m</i>
<b> làm trục đối </b>
xứng
<b>C. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại </b>
2
2
1 3
2 4
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>m</i>
<b><sub>D. Với </sub></b><i>m </i>3<b><sub>, </sub></b> <i>P</i> <sub> cắt trục </sub>