Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (156.99 KB, 10 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Tuần 23: Ngày 13/04/2020
HỌ TÊN : ...LỚP : ...
<b>Bài 2. Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước: 2cm; 5cm; 7cm</b>
<b> Bài 3.Giải bài tốn theo tóm tắt:</b>
a) Tóm tắt:
Đoạn thẳng AB : 5cm
Đoạn thẳng BC : 3cm
Cả hai đoạn thẳng:……cm?
<b>Bài 4. Em hãy tóm tắt rồi giải bài tốn:</b>
a) Mai có có 11 bơng hoa, Lan có 8 bơng hoa. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu bông hoa?
b) Giỏ thứ nhất đựng 9 quả cam, giỏ thứ hai đựng 7 quả cam. Hỏi cả hai giỏ đựng bao nhiêu
quả cam?
<b>Bài 5: Viết các số: 20, 17, 12, 14,19 theo thứ tự :</b>
Tuần 23: Ngày 14/04/2020
HỌ TÊN : ...LỚP : ...
<b>Bài 2. </b>Dấu >,<,=?
10….. 10 + 3 11+2……2 + 11
10...10+ 0 17 – 4 …… 14 -3
15...15 -1 17 + 1 …….17 + 2
16……19 - 3 15 – 4 …… 17+2
17……15 + 4 10 + 3…….3 + 10
<b>Bài 3. Em hãy tóm tắt rồi giải các bài toán sau:</b>
Tuần 23: Ngày 15/04/2020
HỌ TÊN : ...LỚP : ...
<b>Bài 2. Điền dấu >,<,=?</b>
<b>Bài 3. Em hãy tóm tắt rồi giải các bài tốn sau:</b>
a.<i><b>Bài tốn: </b></i>Trong vườn có 7 cây bưởi , có 12 cây táo. Hỏi trong vườn có tất cả
bao nhiêu cây?
15……10 + 5 16 + 3 ….3 + 16
14……10 + 5 18 – 8…...17 - 7
18……. 7 + 5 10 + 7….. 10 + 3
14…….18 - 4 12 + 5 ….. 17- 5
<b>Bài 4. Sắp xếp các số: 15; 7; 9; 13; 10</b>
<b>-</b> Theo thứ tự từ bé đến lớn ……….……...………
<b>-</b> Theo thứ tự từ lớn đến bé ………
<b>Bài 5. Giải bài toán theo tóm tắt:</b>
Tóm tắt:
Tuần 23: Ngày 16/04/2020
HỌ
TÊN : ...LỚP : ...
<b>a)</b>
b) Ba chục: 30 Bảy chục: …….
Năm chục:……. Chín chục:…….
Ba chục:…….. Hai chục:……..
<b>Bài 2. Số tròn chục:</b>
<b>90</b> <b>50</b> <b>10</b>
Viết số Đọc số
20 hai mươi
30
50
70
80
Đọc số Viết số
mười 10
bốn mươi
sáu mươi
<b>- Khoanh vào số lớn: 90 ; 30 ; 70 ; 60 ; 20</b>
Tuần 23: Ngày 17/04/2020
HỌ TÊN : ...LỚP : ...
<b>a)</b>
<b> Ba chục :30 Năm chục:….. Tám chục :…… Chín chục:…….</b>
Bảy chục:……. Bốn chục:…... Sáu chục: ……. Một chục:…….
b)
10: một chục 20:……… 50:……… 90:……….
40:………….. 60:……… 30:…………... 70:……….
<b>Bài 2. Viết theo mẫu : </b>
Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
Số 30 gồm …… chục…….. đơn vị
Số 60 gồm …….chục …….. đơn vị
Số 90 gồm …….. chục ……. đơn vị
Số 50 gôm ……. chục …….. đơn vị
Bảy mươi
Ba mươi
Năm
mươi
Tám mươi Chin <sub>mươi</sub>
Sáu mươi
Bốn mươi
30 90
70
<b>b)</b>