Tải bản đầy đủ (.docx) (8 trang)

KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI NGHỊ QUYẾT SỐ 02 CỦA KHỐI 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (166.88 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3


<b>TRƯỜNG TIỂU HỌC</b>
<b>TRẦN QUANG DIỆU</b>


SỐ 02 /KH4 _ TQD


<b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b>
<b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b>


<i>Quận 3, ngày 26 tháng 8 năm 2016</i>


<b>KẾ HOẠCH TRIẾN KHAI NGHỊ QUYẾT</b>


<b>TUẦN 3 - 4</b>



Thành phần: 4/4
Địa điểm: Phòng GV
Thời gian: 14 giờ


<b>I.</b> <b>PHỔ BIẾN NỘI DUNG CHỈ ĐẠO CHUYÊN MÔN:</b>


<b>-</b>

Vùn bẫn sưë 57/

KH_TQD

tưí chûác quấn triïåt chó



thõ 05_

CT/TW

2016 ngây 15/5/2016 ca Bưå chđnh



trõ vïì ăíịy maơnh hoơc tíơp vađ lađm theo tû


tûúêng ăaơo ặâc phong câch lađm viïơc

HCM.

<b>-</b>

Hoơc tíơp Ăiïìu lïơ trûúđng Tiïíu hoơc theo

TT

41.


<b>-</b>

Vùn băn sưị 158/

KH_TQD

tưí chûâc Hươi nghõ Ban



Àẩi Diïån Cha mể hổc sinh lêìn

NH

2016

-

2017.



<b>-</b>

Àậ dûå cấc chun àïì ca Qån, Trûúâng.



1.Àưíi múái sinh hoẩt tưí chun mưn trong


trûúâng Tiïíu hổc.



2.Chun àïì

TT

30 Àấnh giấ xïëp loẩi

HS


Tiïíu hổc.



3.Chun àïì nhêån xết hiïåu quẫ trong


àấnh giấ

HS

Tiïíu hổc.



4.Bẫng tûúng tấc trong mưn Toấn.



5.Rên k nùng viïët vùn cho

HS

Tiïíu hổc.



6.Phong cấch lâm viïåc

HCM.


<b>-</b>

Nưåp giấo ấn bẫng tûúng tấc cho thêìy Tën


vâ Phông Giấo dc.



<b>-</b>

Lõch dẩy hổc theo

sưë 3626/

QĐ. UBND

ngây



14/7/2016 ca

UBND TPHCM

vïì kïë hoẩch dẩy hổc



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

+

HK I

15/8//2016 – 20/12/2016 17 tuêìn.



+

HK II

2/1/2017 – 19/5/2017 17 tìn.



+ Bïë giẫng..




<b>-</b>

GV

trong khưëi thay phiïn tham dûå hổp Ban àẩi



diïån Cha Mể hổc sinh vúái

BGH

(bíi tưëi).



Lêìn 1 : Cư Ngổc Thu



Lêìn 2 : Cư Phûúng Anh



Lêìn 3 : Cư Ngổc Thy



<b>-</b>

100% thưëng nhêët nưåi dung trïn.



<b>II.</b> <b>RÚT KINH NGHIỆM TUẦN 1 - 2 : </b>


Cuå thïí tûâng mưn nhû sau:



Mưn Toấn:



+

<i>Nhûäng vûúáng mùỉc:</i>

Mưåt sưë HS tđnh giấ



trõ biïíu thûác

HS

chûa lâm bûúác trung gian;


chûa thåc bẫng nhên chia,; hổc sinh lâm


bâi chêåm.



<i>+ Hûúáng khùỉc phc:</i>

Ưn lẩi qui tùỉc tđnh



giấ trõ biïíu thûác: Nhên chia trûúác, cưång trûâ


sau khi tđnh giấ trõ biïíu thûác.




Mưn Tiïëng Viïåt:



<b> </b>

+

<i>Nhûäng vûúáng mùæc:</i>

Hổc sinh viïët


chđnh tẫ côn sai lưỵi nhiïìu; lâm vùn kïí chuån


côn àún àiïåu.



<i> + Hûúáng khùæc phuåc:</i>

- Viïët rên chûä 1


lêìn, phên biïåt nghơa ca tûâ.



<b>-</b>

Giấo viïn cung cêëp yá, tûâ vûång,


tûâ liïn kïët.



<b>III.</b> <b>THỐNG NHẤT BÀI DẠY TUẦN 3 + 4:</b>


1/<b> Chính tả:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

 Lưu ý cách trình bày thể thơ lục bát ( câu 6 chữ: lùi vào 2 ô; câu 8 chữ lùi vào


1 ô), danh từ riêng trong bài. (không kẻ lỗi 3 ô trong vở)


 Lưu ý độ rộng, độ cao các con chữ cho HS rèn chữ.
 BT: 2a,b.


<b>-</b> Tiết 4: Truyện cổ nước mình


 HS tự nhớ viết 14 dịng đầu. Trình bày như thể thơ lục bát.
 Lưu ý danh từ, dấu phẩy (2 dấu), dấu chấm (3 dấu) trong cả bài.
 BT : 2a, b.


<b>2/ Kĩ thuật:</b>



<b>-</b> Tiết 3: Cắt vải theo đường vạch dấu 8 x 6 ô vở


HS vẽ trên vải bằng bút chì, dùng kéo cắt theo vạch, trình bày sản phẩm ở giấy
trắng riêng trang trí ở góc sản phẩm.


<b>-</b> Tiết 4: Khâu thường


 Hướng dẫn cách xỏ kim, gút chỉ và khâu theo đường vạch thẳng có chia ơ


trên vải.


 Mỗi mũi khâu tương ứng 1 ô trên vải.


3/ <b>Lịch Sử:</b>


<b>-</b> Tiết 3: Nước Văn Lang


 Hướng dẫn HS nắm được sự hình thành nước Văn Lang ở thời kì đầu dựng


nước.


<b>-</b> Tiết 4: Nước Âu Lạc. (GV có thể dạy giáo án điện tử)


 KNS – Liên hệ - Tư tưởng HCM (cả 2 bài).
 Tóm ý bài học như tiết 1, 2.


<b>4/ Tập làm văn:</b>


<b>-</b> - Tiết 5: Kể lại lời nói, ý nghĩa của nhân vật



 Rèn kĩ năng biết 2 cách kể lại lời nói ý nghĩa của nhân vật. Phân biệt giữa lời


kể nguyên văn (trực tiếp) và kể bằng lời của người kể chuyện (gián tiếp)


 Làm bài tập 2,3/32,33 SGK


<b>-</b> Tiết 6: Viết thư


 Rèn HS nắm kết cấu thông thường của 1 bức thư: Đầu thư, nội dung chính, và


cuối thư.


 Làm bài tập phần luyện tập trang 34.


<b>-</b> Tiết 7: Cốt truyện


 HS cần tóm ý các nội dung sự việc của từng đoạn trong câu chuyện (thường


gọi là ý chính).


 Một bài văn kể chuyện cần có đầy đủ 3 phần cơ bản: Mở đầu, diễn biến, kết


thúc rút ra ý nghĩa.


 Bài tập 2/43 Lưu ý trình bày câu chuyện ba phần:


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>-</b> Diễn biến câu chuyện


<b>-</b> Bài học ý nghĩa



<b>-</b> Tiết 8: Luyện tập xây dựng cốt truyện


 HS cần nắm rõ ý chính của cốt truyện rồi phát triển thành câu chuyện có đầu


đi mạch lạc và kết thúc cụ thể.


 Đề bài trang 45 (nhắc học sinh trình bày bài 3 phần như đã học).
 Quy định làm bài Tập làm văn như sau:


 Tiết 5 làm bài 2,3/33
 Tiết 6 làm phần luyện tập.
 Tiết 7 làm bài 2/43.


 Tiết 8 Làm theo đề bài.


<b>5/ Luyện từ và câu:</b>
<b>-</b> Tiết 5: Từ đơn và từ phức


 HĐ 1: KT KPB - Kĩ năng sống: bộ phận, GD Môi trường
 BT: 2; 3/28


<b>-</b> Tiết 6: MRVT: Nhân hậu – Đoàn kết


 BT: 2; 3; 4 /33
 KNS : Liên hệ


<b>-</b> Tiết 7: Từ ghép và từ láy.


 BT: 1; 2/39



 Bài 1 lưu ý HS các từ <i><b>nô nức, nhũn nhặn, cứng cáp</b>, (thiếu phần in đậm) </i>
 KNS – Bộ phận.


<b>-</b> Tiết 8: Luyện tập từ ghép và từ láy


 BT: 1; 2; 3. (bài 2 chỉ tìm 3 từ ghép có nghĩa tổng hợp, 3 từ ghép có nghĩa


phân loại - Giảm tải)
6<b>/ Địa lí:</b>


<b>-</b> Tiết 3: Một số dân tộc ở Hồng Liên Sơn KNS – Bộ phận


 Một số dân tộc ít người: Thái, Mơng, Dao.
 Hoàng Liên Sơn là nơi dân cư thưa thớt.


 Trang phục: Mỗi dân tộc có cách ăn mặc riêng.


 Sử dụng tranh các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn ( có thư viện)


<b>-</b> Tiết 4: Hoạt động sản xuất của người dân ở Hoàng Liên Sơn


 Hoạt động sản xuất chủ yếu: + Trồng trọt.


+ Làm nghề thủ công


+ Khai thác khống sản
+ Khai thác lâm sản.
Tích hợp TKNL & HQ – Bộ phận.



7/ <b>Đạo đức:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

 Học ghi nhớ trong SGK


<b>-</b> Tiết 4: Vượt khó trong học tập
Luyện tập thực hành.


KNS – Liên hệ - Thuyết trình cá nhân.
8/ <b>Tập đọc:</b>


<b>-</b> Tiết 5: Thư thăm bạn


 GV nhấn mạnh cho HS tác dụng của phần mở đầu và kết thúc của bức thư.
 Lưu ý thi đua đọc trơn, diễn cảm bức thư theo nhóm đơi, nhóm 4.


 HS nắm bố cục văn viết thư qua bài.


<b>-</b> Tiết 6: Người ăn xin


 Rèn HS đọc cảm xúc tâm trạng nhân vật. HS cần thể hiện cách đọc câu hội


thoại.


 Giáo dục HS lòng nhân ái, biết giúp đỡ người khác lúc khó khăn hoạn nạn.
 KNS – Liên hệ - Môi trường.


<b>-</b> Tiết 7: Một người chính trực


 Biết đọc phân biệt lời nhân vật. Đọc giọng dứt khoát, cảm xúc.
 Phân vai cho HS đọc theo nhóm.



 KNS – Bộ phận.


<b>-</b> Tiết 8: Tre Việt Nam


 Rèn HS đọc diễn cảm 1 đoạn thơ. Lưu ý cách ngắt nhịp ở thể thơ tự do, đọc


tiếp nối ở những câu thơ đầu.


 Thi đua đọc thuộc lòng đoạn, cả bài.


9/ <b>Kể chuyện:</b>


<b>-</b> Tiết 3: Kể chuyện đã nghe, đã đọc – Nàng tiên Ốc
*HĐ 1: KT KPB


*HĐ 2: Kể chuyện cá nhân KNS – Bộ phận


<b>-</b> Tiết 4: Một nhà thơ chân chính.


 HĐ 1: KT KPB


 HĐ 2: Kể chuyện cá nhân kết hợp sắm vai để thể hiện nội dung câu chuyện.


KNS – Liên hệ.


<b>10/ Khoa học:</b>


<b>-</b> Tiết 5: Vai trò của chất đạm và chất béo.



 PP trực quan kết hợp thuyết trình giúp HS nắm rõ vai trị của hai chất đạm và


béo.


 Chất đạm: + Tạo tế bào mới cho cơ thể lớn lên.


+ Thay thế tế bào già bị hủy hoại.


 Chất béo: + Giàu năng lượng


+ Giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D, E, K


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>-</b> Tiết 6: Vai trò của vi-ta-min, chất khống và chất xơ


 Tích hợp TKNL & HQ - Môi trường
 Vi-ta-min: + Cung cấp năng lượng


+ Rất cần cho hoạt động sống; thiếu vi-ta-min cơ thể sẽ bị bệnh.


 Chất khoáng: + Tham gia xây dựng cơ thể


+ Tạo các men thúc đẩy hoạt động sống.


 Chất xơ: + Không có giá trị dinh dưỡng


+ Cần thiết để đảm bảo hoạt động của bộ máy tiêu hóa.


 GV chọn lọc 1 số tranh ảnh minh họa trên màn hình, HS thi đua chọn 1 số


chất vi-ta-min hay khoáng chất.



<b>-</b> Tiết 7: Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn?


 Cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thay đổi món ăn để có sức khỏe tốt.
 HS ôn tập tháp dinh dưỡng / 17 SGK


 Sử dụng tháp dinh dưỡng qua trò chơi đi chợ.
 KNS – Bộ phận.


<b>-</b> Tiết 8: Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật, đạm thực vật?
+ Đạm động vật: * Có nhiều chất bổ dưỡng


* Khó tiêu


+ Đạm thực vật: *Thiếu chất bổ dưỡng
*Dễ tiêu


+ Đạm của cá dễ tiêu hơn đạm gia súc, gia cầm.
+ KNS – Liên hệ.


+ Liên hệ các thức ăn bán trú để HS nêu rõ đạm thực vật và đạm động vật.


<b>11/ Sinh hoạt chủ nhiệm:</b>


<b>-</b> Tiết 3: Bài 1 ATGT: Biển báo hiệu giao thông đường bộ


<b>-</b> Tiết 4: Bài 2: Vạch kẻ đường, cọc tiêu và rào chắn.


<b>12/ Toán:</b>



<b>-</b> Tiết 11: Triệu và lớp triệu (tt)


 BT: 1( miệng); 2; 3/ 15


<b>-</b> Tiết 12: Luyện tập


 BT: 1(SGK); 2; 3 (a, b, c); 4 (a, b)/ 16


 Lưu ý các em cách viết các lớp viết khoảng cách 1 con chữ o.


<b>-</b> Tiết 13: Luyện tập


 BT: 1( chỉ nêu giá trị chữ số 3trong mỗi số); 2 (a, b); 3a; 4 (miệng)/ 17


<b>-</b> Tiết 14: Dãy số tự nhiên


 BT: 1; 2; 3; 4a/ 19


<b>-</b> Tiết 15:Viết số tự nhiên trong hệ thập phân


 BT: 2; 3/ 20


<b>-</b> Tiết 16: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên


 BT: 1 ( cột 1); 2 ( a, c); 3a/ 21


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

 BT: 1; 3; 4/ 22


<b>-</b> Tiết 18: Yến, tạ, tấn



 BT: 1; 2 cột 2 : làm 5 trong 10 ý ; 3 /23


<b>-</b> Tiết 19: Bảng đơn vị đo khối lượng


 BT: 1; 2/ 24


 Bài 2 xếp toán học.


<b>-</b> Tiết 20: Giây, thế kỉ


 BT: 1 (không làm 3 ý: 7 phút = …..giấy; 9 tế kỉ = …. năm; 1/5 tế kỉ = ...năm)


; 2 (a, b)/ 25 (bỏ 3 ý sau)


<b>-</b> 100% thống nhất nội dung trên.


<b>IV/ CƠNG TÁC KHÁC:</b>


<b>-</b>

Àùng kđ Bấo Nhi Àưìng, Ra Vâng, Khùn


Quâng Àỗ.



<b>-</b>

Ngây 5/9/2016 Khai giẫng nùm hổc múái, hổc



sinh bùỉt àêìu hổc 2 bíi ra vïì lc 16 giúâ 15


pht.



<b>-</b>

Tham gia n cûúâi hưìng àúåt 1 hẩn chốt


31/8/2016, vui Tïët Trung Thu.



<b>-</b>

Àậ phất vùn phông phêím cho HS (giêëy bao,




àún xin phếp, bấo bâi).



<b>-</b>

100% thưëng nhêët nưåi dung trïn.





Thư ký GV lớp 41 <sub> Khối Trưởng</sub>


Kiều Thị Ngọc Thủy Nguyễn Phương Anh Vũ Thị Ngọc Thu
GV dự khuyết




</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8></div>

<!--links-->

×