Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

FILE PDF ĐỀ ONLINE SỐ 5 (Có giải chi tiết-HS in ra làm)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (814.47 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

VẬT LÝ THẦY TRƯỜNG
<b>ĐỀ ONLINE </b>


<b>ĐỀ SỐ 5 </b>


<b>ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2020 </b>
<b>Môn thi: VẬT LÝ </b>


<i>Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề </i>


<b>Họ và tên học sinh:………Trường:……… </b>
<b>Câu 1:</b> Một sóng đừng ổn định trên một sợi dây với tần số 40 Hz. Khoảng cách giữa 5 nút
sóng liên tiếp là 50 cm. Tốc độ truyền sóng trên đây là


<b>A.</b> 8m/s. <b>B.</b> 10 m/s. <b>C.</b> 4m/s. <b>D.</b> 5 m/s.


<b>Câu 2:</b> Đặt vào hai bản tụ điện một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz, biết điện dung của tụ
điện là 10 3


4


<i>C</i> <i>F</i>





 . Dung kháng của tụ điện bằng


<b>A.</b> 125, 7 <b>B.</b> 40 <b>C.</b> 62,8 <b>D.</b> 20


<b>Câu 3:</b> Vật sáng AB đặt vng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25 cm.


Khoảng cách giữa AB và ảnh thật của nó tạo bởi thấu kính là L. Giá trị nhỏ nhất của L gần
nhất với giá trị nào sau đây?


<b>A.</b> 105 cm. <b>B.</b> 98 cm. <b>C.</b> 45 cm. <b>D.</b> 75 cm.
<b>Câu 4:</b> Cơng thốt electron của một kim loại là 2,89eV

19



1<i>eV</i> 1, 6.10 <i>J</i> . Khi chiếu bức xạ có
bước sóng nào sau đây vào kimloại đó thì sẽ gây ra hiện tượng quang điện ngoài?


<b>A.</b> 410 nm. <b>B.</b> 640 nm. <b> C.</b> 520 nm. <b>D.</b> 450 nm.


<b>Câu 5:</b> Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi electron trong nguyên tử hiđrô
chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nó phát ra phơton thuộc miền tử ngoại. Khi electron
chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì phát ra phơton


<b> A.</b> ánh sáng tím. <b>B.</b> thuộc miền tử ngoại.
<b>C.</b> ánh sáng đỏ. <b>D.</b> thuộc miền hồng ngoại.


<b>Câu 6:</b> Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vơ tuyến đơn giản khơng có bộ phận nào
sau đây?


<b>A.</b>Mạch tách sóng. <b>B.</b> Mạch biến điệu. <b>C.</b> Máy phát điện từ cao tần. <b>D.</b> Micrô.
<b>Câu 7:</b> Một nguồn điện có suất điện động bằng 3V, điện trở trong 1. Mắc vào hai cực của
nguồn điện một biến trở R. Điều chỉnh giá trị của R để công suất mạch ngồi đạt cực đại. Khi
đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là


<b>A.</b> 2,5V <b>B.</b> 3,0V <b>C.</b> 1,5V <b>D</b>. 2,0V


<b>Câu 8:</b> Sóng vơ tuyến có tần số 105 MHz là



<b>A.</b> sóng ngắn. <b>B.</b> sóng trung. <b>C.</b> sóng cực ngắn. <b>D.</b> sóng dài.


<b>Câu 9:</b> Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, lực kéo về tác dụng lên vật phụ thuộc vào li
độ của vật theo hệ thức:


<b>A.</b> 2


0,5<i>kx</i> <b>B.</b> <i>kx</i> <b>C.</b><i>k x</i>2 <b> D.</b> <i>kx</i>2


<b>Câu 10:</b> Đặt một điện áp <i>u</i>60 2 cos(100<i>t V</i>) vào hai đầu điện trở <i>R</i> 20 thì cường độ dịng
điện hiệu dụng chạy qua điện trở bằng


<b>A. </b>6A. <b> B.</b>1,5 2<i>A</i> <b>C. </b>3A <b>D</b>.3 2<i>A</i>


<b>Câu 11:</b> Trong chân không, bức xạ điện từ có bước sóng nào sau đây thuộc miền <b>hồng ngoại? </b>
<b>A. </b>810 nm. <b> B.</b>720nm <b>C. </b>450 nm. <b>D. </b>350 nm.


<b>Câu 12:</b> Suất điện động 60 cos 100
2


<i>e</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub><i>V</i>


  (trong đó t tính bằng giây). Tại thời điểm


1
300<i>s</i>
, suất điện động có giá trị là


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 13</b>: Đại lượng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lí của âm?



<b>A.</b> Tần số âm. <b>B.</b> Đồ thị dao động âm. <b>C.</b> Âm sắc. <b>D.</b> Cường độ âm.
<b>Câu 14:</b> Hạt nhân 4


2<i>He</i> có độ hụt khối là 0,0305u. Lấy
2


931,5


<i>luc</i>  <i>MeV</i> . Năng lượng liên kết
riêng hạt nhân 4


2<i>He</i> là


<b>A.</b> 28, 4107<i>MeV nuclon</i>/ . <b>B. </b>4, 7351 <i>MeV nuclon</i>/ .<b> C.</b> 7,1027<i>MeV nuclon</i>/ . <b>D.</b> 14, 2054<i>MeV nuclon</i>/ .


<b>Câu 15:</b> Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm p cặp cực. Khi máy hoạt động,
rôto quay với tốc độ n vịng/giây. Suất điện động do máy phát ra có tần số


<b> A.</b>60


<i>np</i><b> </b> <b>B.</b>


<i>p</i>


<i>n</i><b> </b> <b>C.</b><i>pn</i><b> </b> <b>D.</b> 60<i>np</i>


<b>Câu 16:</b> Một con lắc đơn có chiều dài 80 cm, dao động điều hịa tại nơi có 2


9,8 / .



<i>g</i> <i>m s</i> Tần
số dao động của con lắc là


<b>A.</b> 0,29 Hz. <b>B.</b> 1,80 Hz. <b>C.</b>3,50<i>Hz</i> <b>D.</b> 0,56 Hz.


<b>Câu 17:</b> Một sóng điện từ hình sin lan truyền theo phương Ox từ O, có tần số 1 MHz với tốc


độ 8


3.10 /


<i>c</i> <i>m s</i>. Hai điểm M và N (ON > OM) nằm trên Ox cách nhau 75 m. Tại thời điểm t,
thành phần từ trường tại M có giá trị cực đại. Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm t
để thành phần điện trường tại N đạt cực đại là


<b>A.</b> 0,5<i>s</i>. <b>B.</b> 0,25<i>s</i>. <b>C.</b>0,75 <i>s</i>. <b>D.</b> 1,0 <i>s</i>


<b>Câu 18</b>: Tia tử ngoại không có tính chất nào sau đây?


<b>A.</b> Ion hóa khơng khí. <b>B.</b> Tác dụng lên phim ảnh.
<b>C.</b> Khả năng đâm xuyên. <b>D.</b> Bị thủy tinh hấp thụ.


<b>Câu 19:</b> Công thoát electron của một kim loại là A, với h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh
sáng trong chân không. Giới hạn quang điện của kim loại này bằng


<b>A.</b> <i>c</i>


<i>Ah</i> <b>B.</b>


<i>A</i>



<i>hc</i> <b>C.</b>


<i>h</i>


<i>Ac</i> <b>D.</b>


<i>hc</i>
<i>A</i>


<b>Câu 20:</b> Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Hằng số phóng xạ của đồng vị phóng xạ
này bằng


<b>A.</b>
ln 2


<i>T</i>


<b>B.</b>ln 2


<i>T</i> <b>C.</b>


1
ln 2


<i>T</i> <b>D.</b><i>T</i>.ln 2


<b>Câu 21:</b> Một hệ dao động cưỡng bức là dao động điều hòa với tần số 3 Hz. Tần số riêng của
hệ là 1 Hz. Tần số của ngoại lực cưỡng bức là



<b>A.</b>3<i>Hz</i> <b>B.</b>2<i>Hz</i> <b>C.</b>5<i>Hz</i> <b>D.</b> 1<i>Hz</i>


<b>Câu 22:</b> Điện áp <i>u</i>220 2 cos(100<i>t V</i>) (t tính bằng s) có tần số góc


<b>A.</b> 100(rad/s). <b>B.</b> 50 (rad/s). <b>C.</b> 100 (rad/s). <b>D.</b> 50 (rad/s).
<b>Câu 23:</b> Số nơtron trong hạt nhân 23


11<i>Na</i> là


<b>A.</b> 23. <b>B.</b> 34. <b>C.</b> 12 <b>D.</b> 11.


<b>Câu 24:</b> Một khung dây phẳng hình trịn gồm 50 vịng dây, bán kính 20 cm đặt trong chân
khơng. Dịng điện chạy qua mỗi vịng dây có cường độ 4A. Cảm ứng từ tại tâm vòng dây
bằng


<b>A.</b> 4


2.10 .  <i>T</i> <b>B.</b> 6, 28.10 . 4 <i>T</i> <b>C.</b> 4.10 . 4 <i>T</i> <b>D.</b> 12,56.104<i>T</i>


<b>Câu 25:</b> Một sóng cơ truyền từ mơi trường này sang mơi trường khác thì đại lượng khơng
thay đổi là


<b>A.</b> Tốc độ sóng. <b>B.</b> Bước sóng. <b>C.</b> Biên độ sóng. <b>D.</b> Tần số sóng.
<b>Câu 26:</b> Một điện tích điểm 7


2.10


<i>q</i>  <i>C</i> đặt tại O trong chân không. Hằng số <i>k</i>9.109<i>N m kg</i>. 2. 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 27:</b> Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc


có bước sóng 1. Khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát là D. Trên màn quan sát, khoảng
vân đo được là 0,9 mm. Nếu thay nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 2 0, 751,
đồng thời khoảng cách giữa hai khe và màn bây giờ là 1,2D. Lúc này trên màn quan sát,
khoảng vân là


<b>A.</b> 0,81 mm <b>B</b>. 1,44 mm. <b>C.</b> 1,92 mm. <b>D.</b> 0,56 mm.


<b>Câu 28:</b> Bộ phận cảm biến để điều khiển tự động đóng mở cửa siêu thị có nguyên tắc hoạt
động dựa trên hiện tượng


<b>A.</b> quang điện trong. <b>B.</b> quang điện ngoài <b>C.</b> tán sắc ánh sáng. <b>D.</b> giao thoa ánh sáng.
<b>Câu 29:</b> Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc 10
rad/s, có biên độ lần lượt là 3,5cm và 4cm. Độ lệch pha của hai dao động là .


3




Tốc độ cực
đại của vật là:


<b>A.</b> 65 cm/s. <b>B. </b>75 cm/s. <b>C.</b> 37,5 cm/s. <b>D.</b> 52,5 cm/s.


<b>Câu 30:</b> Máy biến áp lí tưởng với cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp có số vịng dây tương ứng là
N1 và N2. Hệ thức liên hệ giữa điện áp hiệu dụng U1 ở hai đầu cuộn sơ cấp và điện áp hiệu
dụng U2 ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở


<b>A.</b>U1<i>N</i>1 <i>U N</i>2 2 <b>B.</b>U1 <i>N N U</i>1 2. 2 <b>C.</b><i>U U</i>1 2 <i>N N</i>1 2 <b>D</b>.U .N =U .N1 2 2 1
<b>Câu 31:</b> Một vật dao động điều hịa với tần số góc . Chu kì dao động của vật là



<b>A. </b>2 <b>B</b>. 1


 <b>C</b>.


2


 <b>D.</b>2





<b>Câu 32:</b> Một tia sáng chứa bốn thành phần đơn sắc đỏ, lam, vàng, lục. Chiếu tia sáng này từ
khơng khí vào nước theo phương xiên góc với mặt nước thì tia đơn sắc bị gãy nhiều nhất là
tia màu:


<b>A. </b>đỏ.<b> </b> <b>B. </b>vàng. <b>C. </b>lục. <b>D. </b>lam.


<b>Câu 33:</b> Cho mạch điện như hình vẽ bên. Cuộn dây thuần
cảm. Tụ điện có điện dung C biến đổi. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp <i>u</i><i>U</i> 2 cos( <i>t</i> ) (trong đó <i>U</i>, ,  không


đổi). Khi <i>C</i><i>C</i>1 biểu thức của điện áp hai đầu R là
2


126 cos . Khi C C
4


<i>AM</i>


<i>u</i>  <sub></sub><i>t</i> <sub></sub><i>V</i> 



  biểu thức của điện áp hai đầu R là <i>uAM</i> 77 cos <i>t</i> 3 <i>V</i>





 


 <sub></sub>  <sub></sub>


  . Điện


áp U gần nhất với giá trị nào sau đây?


<b>A.</b> 115V. <b>B.</b> 127V. <b>C.</b> 107V. <b>D.</b> 108V.


<b>Câu 34:</b> Một sóng hình sin lan truyền trên phương Ox với tần số 10 Hz. Tại thời điểm t1 hai
phần tử M và N gần nhau nhất có li độ tương ứng là -1,6cm và 1,6cm. Tại thời điểm t2 gần t1
nhất thì li độ của M và N đều bằng nhau và bằng 1,2cm. Tốc độ cực đại của các phần tử trên
phương truyền sóng gần nhất với giá trị nào sau đây ?


<b>A.</b> 130 cm/s. <b>B.</b> 100 cm/s. <b>C.</b> 116 cm/s. <b>D.</b> 124 cm/s.


<b>Câu 35: </b>Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây tải điện một
pha. Vào mùa đông, hiệu suất truyền tải điện là 90%. Vào mùa hè, công suất tiêu thụ của khu
dân cư tăng lên gấp đôi so với mùa đông. Biết điện áp hiệu dụng tại cuối đường dây truyền
tải và hệ số công suất nơi tiêu thụ không đổi so với mùa đông. Để giảm hao phí trên đường
dây người ta đã thay thế dây tải điện bằng dây dẫn cùng vật liệu nhưng đường kính tiết diện
tăng 1,2 lần. Hiệu suất truyền tải sau khi đã thay dây tải điện



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 36:</b> Đặt vào hai đầu cuộn cảm có điện trở thuần một điện áp xoay chiều <i>u</i>120cos100<i>t V</i>( )


. Biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là 3cos 100
6


<i>i</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub>


 A. Độ tự cảm L của


cuộn dây gần nhất với giá trị nào sau đây?


<b>A.</b> 95 mH. <b>B.</b> 105 mH. <b>C.</b> 45 mH. <b>D. </b>65mH.


<b>Câu 37:</b> Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động điều hòa cùng pha theo
phương thẳng đứng tạo ra hai sóng có bước sóng bằng 4cm. Biết AB = 30cm. Trong vùng
giao thoa, M và N là hai điểm ở mặt nước nằm trên trung trực của AB với MN = 72cm. Trên
đoạn MN có số điểm <b>dao độn</b>g ngược pha với hai nguồn ít nhất là


<b>A.</b> 18. <b>B.</b> 11. <b>C.</b> 13. <b>D.</b> 12.


<b>Câu 38:</b> Cho đoạn mạch gồm điện trở<i>R</i>30  , cuộn thuần cảm có độ tự cảm <i>L</i> 0, 4<i>H</i>




 và tụ
điện mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều <i>u</i>120 2 cos(100<i>t V</i>) thì
điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha 0,5 với điện áp hai đầu đoạn mạch. Điện áp hiệu
dụng giữa hai bản của tụ điện là


<b>A.</b> 96 2 <i>V</i> <b>B.</b>96V <b>C.</b>160 2<i>V</i> <b>D.</b> 160V



<b>Câu 39:</b> Đặt điện áp <i>u</i><i>U</i> 2 cos<i>t</i> (U không đổi,  thay
đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm
thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Hình vẽ bên là một phần đồ
thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng hai đầu
cuộn cảm và hai đầu tụ điện theo . Tỷ số 1


2


<i>U</i>
<i>U</i> là:


<b>A.</b> 5,49 <b>B.</b> 5,21
<b>C.</b> 4,80 <b>D.</b> 5,0


<b>Câu 40:</b> Một con lắc được treo vào một điểm cố định,
đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình
vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn của
lực kéo về và độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tác
dụng lên vật theo thời gian. Lấy 2


10 / .


<i>g</i>  <i>m s</i> Biết
2 1


7
t


120



<i>t</i>  <i>s</i>


  . Tốc độ cực đại của con lắc gần nhất với giá
trị nào sau đây?


<b>A.</b> 78 cm/s <b>B.</b> 98 cm/s.
<b>C.</b> 85 cm/s. <b>D.</b> 105cm / s
<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT </b>


<b>Câu 1: </b>Một sóng đừng ổn định trên một sợi dây với tần số 40 Hz. Khoảng cách giữa 5 nút sóng


liên tiếp là 50 cm. Tốc độ truyền sóng trên đây là


<b>A.</b>8m/s. <b>B.</b> 10 m/s. <b>C.</b> 4m/s. <b>D.</b>5 m/s.


<b>Phương pháp: </b>


Khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp là


2






<b>10-C 20-B 30-D </b>



40-Cơng thức tính bước sóng <i>v T</i>. <i>v</i> <i>v</i> .<i>f</i>


<i>f</i>


   


<b>Lời giải: </b>


Khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp là


2




, vậy giữa 5 nút liên tiếp là:


4. 50 25cm 0, 25m
2


 <sub></sub> <sub> </sub><sub></sub> <sub></sub>



Cơng thức tính bước sóng:


. <i>v</i> . 0, 25.40 10(m / s)


<i>v T</i> <i>v</i> <i>f</i>


<i>f</i>



     


<b>Chọn B. </b>


<b>Câu 2:</b>Đặt vào hai bản tụ điện một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz, biết điện dung của tụ


điện là 10 3
4


<i>C</i> <i>F</i>





 . Dung kháng của tụ điện bằng


<b>A.</b> 125, 7 <b>B.</b> 40 <b>C.</b> 62,8 <b>D.</b> 20


<b>Phương pháp: </b>


Dung kháng <i>ZC</i> 1


<i>C</i>





<b>Lời giải: </b>


Dung kháng của tụ 1 1 <sub>3</sub> 40



10
2 .50


4


<i>C</i>


<i>Z</i>


<i>C</i>


 <sub></sub>





   






<b>Chọn B. </b>


<b>Câu 3:</b> Vật sáng AB đặt vng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25 cm.


Khoảng cách giữa AB và ảnh thật của nó tạo bởi thấu kính là L. Giá trị nhỏ nhất của L gần
nhất với giá trị nào sau đây?



<b>A.</b>105 cm. <b>B.</b> 98 cm. <b>C.</b> 45 cm. <b>D.</b>75 cm.


<b>Phương pháp: </b>


Áp dụng công thức thấu kính:1 1 1
<i>d</i> <i>d</i>  <i>f</i>
Khoảng cách giữa ảnh và vật: <i>L</i> <i>d</i> <i>d</i>'


<b>Lời giải: </b>


Ta có:


1 1 1


1 1 1


<i>d</i> <i>d</i> <i>f</i>


<i>d</i> <i>L d</i> <i>f</i>


<i>L</i> <i>d</i> <i>d</i>




  


 <sub> </sub> <sub></sub>


 <sub></sub>



  


2


(<i>L d</i>) <i>f</i> <i>fd</i> <i>d</i> (<i>L d</i>) <i>d</i> <i>Ld</i> <i>Lf</i> 0


          


Để phương trình trên có nghiệm thì: 2


0 <i>L</i> 4<i>Lf</i> 0 <i>L</i> 4<i>f</i>


      


Vậy giá trị nhỏ nhất của: <i>L</i><sub>min</sub> 4<i>f</i> 4.25 100cm
Giá trị gần nhất là 98 cm


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 4:</b> Cơng thốt electron của một kim loại là 2,89eV

19



1<i>eV</i> 1, 6.10 <i>J</i> . Khi chiếu bức xạ có
bước sóng nào sau đây vào kimloại đó thì sẽ gây ra hiện tượng quang điện ngoài?


<b>A.</b> 410 nm. <b>B.</b>640 nm. <b> C.</b> 520 nm. <b>D.</b>450 nm.


<b>Phương pháp: </b>


Giới hạn quang điện: <sub>0</sub> <i>hc</i>
<i>A</i>



 


Điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện ngoài là:   <sub>0</sub>


<b>Lời giải: </b>


Giới hạn quang điện.


34 8


6


0 19


6, 625 10 3 10


0, 43,10 m 430nm
2,89 1, 6 10


<i>hd</i>
<i>A</i>


  



  


   


 



Điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện ngoài là   0


Vậy bức xạ có bước sóng 410 nm sẽ gây ra hiện tượng quang điện ngoài với kim loại này.


<b>Chọn A. </b>


<b>Câu 5:</b> Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi electron trong nguyên tử hiđrô


chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nó phát ra phơton thuộc miền tử ngoại. Khi electron
chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì phát ra phơton


<b>A.</b>ánh sáng tím. <b>B.</b> thuộc miền tử ngoại.


<b>C.</b>ánh sáng đỏ. <b>D.</b> thuộc miền hồng ngoại.


<b>Phương pháp: </b>


Tiên đề về sự hấp thụ và bức xạ: <i>hf</i> <i>E<sub>cao</sub></i><i>E<sub>thap</sub></i>


Năng lượng của nguyên tử khi nó ở trạng thái quỹ đạo dừng n là: <i>En</i> 13, 6<sub>2</sub> (<i>eV</i>)


<i>n</i>


 


<b>Lời giải: </b>


Năng lượng của nguyên tử khi nó ở trạng thái quỹ đạo dừng n là: <i>E<sub>n</sub></i> 13, 6<sub>2</sub> (<i>eV</i>)



<i>n</i>


 


Khi nguyên tử chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nó phát ra photon :


0
0
2
2


<i>LK</i> <i>L</i> <i>K</i>


<i>E</i>


<i>hf</i> <i>E</i> <i>E</i>  <i>E</i> 3 <sub>0</sub> 3 <sub>0</sub> 1


4 <i>E</i> <i>fLK</i> 4 <i>E</i> <i>h</i>


 


   


Khi nguyên tử chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nó phát ra photon :


0


0 0 0


2



8 8 1


3 9 9


<i>MK</i> <i>M</i> <i>K</i> <i>MK</i>


<i>E</i>


<i>hf</i> <i>E</i> <i>E</i> <i>E</i> <i>E</i> <i>f</i> <i>E</i>


<i>h</i>


 


       


Vì 0 0 MK


3 1 8 1


4 <i>E</i> <i>h</i> 9 <i>E</i> <i>h</i> <i>fLK</i> <i>f</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>




Vậy bức xạ phát ra khi nguyên tử chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K nằm ở vùng tử ngoại.


<b>Chọn B. </b>



<b>Câu 6:</b> Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vơ tuyến đơn giản khơng có bộ phận nào


sau đây?


<b>A.</b>Mạch tách sóng. <b>B.</b>Mạch biến điệu. <b>C.</b> Máy phát điện từ cao tần. <b>D.</b>Micrô.


<b>Phương pháp: </b>


Sử dụng sơ đồ khối của máy phát


<b>Lời giải: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

1: Micro; 2: Máy phát cao tần: 3: Mạch biến điệu 4: Mạch khuếch đại; 5: Anten.
Vậy trong máy phát thanh vơ tuyến khơng có mạch tách sóng.


<b>Chọn A. </b>


<b>Câu 7:</b> Một nguồn điện có suất điện động bằng 3V, điện trở trong 1. Mắc vào hai cực của
nguồn điện một biến trở R. Điều chỉnh giá trị của R để cơng suất mạch ngồi đạt cực đại. Khi
đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là


<b>A.</b>2,5V <b>B.</b>3,0V <b>C.</b> 1,5V <b>D</b>. 2,0V


<b>Phương pháp: </b>


+ Công suất của mạch điện một chiều:


2 2 2



2


2 2


2
( )


2 2


<i>E R</i> <i>E</i> <i>E</i>


<i>P</i> <i>I</i> <i>R</i>


<i>r</i> <i>r</i>


<i>R</i> <i>r</i>


<i>R</i> <i>r</i> <i>r</i> <i>R</i>


<i>R</i> <i>R</i>


    


 <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>


+ Định luật Ôm cho toàn mạch: <i>I</i> <i>E</i>


<i>r</i> <i>R</i>







+ Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là: <i>U</i>    <i>I R</i> <i>E I r</i>.


<b>Lời giải: </b>


Cơng suất tiêu thụ của mạch ngồi:


2 2 2


2


2 2


2
( )
.


2 2


<i>E R</i> <i>E</i> <i>E</i>


<i>P</i> <i>I R</i>


<i>r</i> <i>r</i>


<i>R</i> <i>r</i>


<i>R</i> <i>r</i> <i>r</i> <i>R</i>



<i>R</i> <i>R</i>


   


 <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>


Để công suất tiêu thụ cực đại thì


2


2<i>r</i> <i>R</i> <i>r</i>


<i>R</i>


 


 


 


  phải nhỏ nhất.


Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có:


2
2


<i>r</i>



<i>R</i> <i>r</i>


<i>R</i>


 
Vậy mẫu số nhỏ nhất khi:


2


1


<i>r</i>


<i>R</i> <i>R</i> <i>r</i>


<i>R</i>


    


Định luật Ơm cho tồn mạch: 3 1, 5


1 1


<i>E</i>


<i>I</i> <i>A</i>


<i>r</i> <i>R</i>


  



 


Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là:<i>U</i>    <i>I R</i> <i>E</i> <i>I r</i>. 1,5.1 1,5 <i>V</i>


<b>Chọn C. </b>


<b>Câu 8:</b> Sóng vơ tuyến có tần số 105 MHz là


<b>A.</b>sóng ngắn. <b>B.</b>sóng trung. <b>C.</b> sóng cực ngắn. <b>D.</b>sóng dài.


<b>Phương pháp: </b>


Sử dụng bảng thang sóng điện từ


<b>Cách giải: </b>


Loại sóng Bước Sóng Tần số


Sóng dài 1 Km-10km 0,1 MHz - 1 MHz


Sóng trung 100m-1000m (1km) 1 <i>MHz</i>10<i>MHz</i>


Sóng ngắn 10m - 100m 100<i>MHz</i> 1000 <i>MHz</i>


Sóng cực ngắn 1m-10m 100<i>MHz</i>1000<i>MHz</i>


10MHz - 100MHz


Sử dụng thang sóng vơ tuyến ta có tần số 105 MHz thuộc vùng sóng cực ngắn.



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Câu 9:</b>Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, lực kéo về tác dụng lên vật phụ thuộc vào li


độ của vật theo hệ thức:


<b>A.</b> 2


0,5<i>kx</i> <b>B.</b> <i>kx</i> <b>C.</b> 2


<i>k x</i> <b> D.</b> <i>kx</i>2


Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, lực kéo về tác dụng lên vật phụ thuộc vào li độ của vật theo hệ thức: <i>F</i> <i>kx</i>


<b>Chọn B. </b>


<b>Câu 10:</b> Đặt một điện áp <i>u</i>60 2 cos(100<i>t V</i>) vào hai đầu điện trở <i>R</i> 20 thì cường độ dịng
điện hiệu dụng chạy qua điện trở bằng


<b>A. </b>6A. <b> B.</b>1,5 2<i>A</i> <b>C. </b>3A <b>D</b>.3 2<i>A</i>


<b>Phương pháp: </b>


Áp dụng định luật Ôm <i>I</i> <i>U</i>
<i>R</i>




<b>Lời giải: </b>


Hiệu điện thế hiệu dụng: 0 60 2 <sub>60V</sub>



2 2


<i>U</i>


<i>U</i>   


Cường độ hiệu dụng chạy qua điện trở: 60 3


20


<i>U</i>


<i>I</i> <i>A</i>


<i>R</i>


  


<b>Chọn C. </b>


<b>Câu 11:</b>Trong chân khơng, bức xạ điện từ có bước sóng nào sau đây thuộc miền <b>hồng ngoại? </b>


<b>A. </b>810 nm. <b> B.</b>720nm <b>C. </b>450 nm. <b>D. </b>350 nm.


<b>Phương pháp: </b>


Bức xạ hồng ngoại có bước sóng 760nm


<b>Lời giải: </b>



Bức xạ hồng ngoại có bước sóng 760nm


Vậy bức xạ có bước sóng 810 nm thuộc miền hồng ngoại.


<b>Chọn A. </b>


<b>Câu 12:</b>Suất điện động 60 cos 100
2


<i>e</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub><i>V</i>


  (trong đó t tính bằng giây). Tại thời điểm


1
300<i>s</i>
, suất điện động có giá trị là


<b>A. </b>30V <b>B.</b> 30<i>V</i> <b>C. </b>30 3<i>V</i> <b> D.</b>30 3<i>V</i>


<b>Phương pháp: </b>


Thay giá trị t vào biểu thức u.


<b>Lời giải: </b>


Tại thời điểm 1


300



<i>t</i> <i>s</i> suất điện động có giá trị:


1


60.cos 100 60.cos 100 30 3


2 300 2


<i>e</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub> <sub></sub>   <sub></sub> <i>V</i>


   


<b>Chọn C. </b>


<b>Câu 13</b>: Đại lượng nào sau đây khơng phải là đặc trưng vật lí của âm?


<b>A.</b>Tần số âm. <b>B.</b>Đồ thị dao động âm. <b>C.</b> Âm sắc. <b>D.</b>Cường độ âm.


<b>Phương pháp: </b>


+ Các đặc trưng vật lí của âm là: tần số âm; cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động của âm.
+ Các đặc trưng sinh lí của âm: độ cao, độ to, âm sắc.


<b>Lời giải: </b>


Ấm sắc không phải là đặc trưng vật lý của âm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Câu 14:</b> Hạt nhân 4


2<i>He</i> có độ hụt khối là 0,0305u. Lấy


2


931,5


<i>luc</i>  <i>MeV</i> . Năng lượng liên kết
riêng hạt nhân 4


2<i>He</i> là


<b>A.</b> 28, 4107<i>MeV nuclon</i>/ . <b>B. </b>4, 7351 <i>MeV nuclon</i>/ .<b> C.</b> 7,1027<i>MeV nuclon</i>/ . <b>D.</b> 14, 2054<i>MeV nuclon</i>/ .


<b>Phương pháp: </b>


Hạt nhân <i>A</i>


<i>ZX</i> có năng lượng liên kết riêng là:


2
.
W<i><sub>lkr</sub></i> <i>m c</i>


<i>A</i>





<b>Lời giải: </b>


Hạt nhân 4



2<i>He</i> có năng lượng liên kết riêng là:


2


0, 0305.931, 5


W 7,1027(Me / nuclon)


4


<i>lkr</i>


<i>m c</i>
<i>A</i>


 


  


<b>Chọn C. </b>


<b>Câu 15:</b>Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm p cặp cực. Khi máy hoạt động,


rôto quay với tốc độ n vòng/giây. Suất điện động do máy phát ra có tần số


<b>A.</b>60


<i>np</i><b> </b> <b>B.</b>


<i>p</i>



<i>n</i><b> </b> <b>C.</b><i>pn</i> <b>D.</b> 60<i>np</i>


<b>Phương pháp: </b>


Tần số của dòng điện xoay chiều trong máy phát điện xoay chiều: f = p.n
Trong đó: n là số cặp cực; n (vòng/giây) là tốc độ quay của roto.


<b>Lời giải: </b>


Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm 2 cặp cực. Khi máy hoạt động, rơto quay với tốc độ n vịng/giây.
Suất điện động do máy phát ra có tần số: <i>f</i> <i>np</i>


<b>Chọn C. </b>


<b>Câu 16:</b> Một con lắc đơn có chiều dài 80 cm, dao động điều hịa tại nơi có 2


9,8 / .


<i>g</i> <i>m s</i> Tần
số dao động của con lắc là


<b>A.</b>0,29 Hz. <b>B.</b>1,80 Hz. <b>C.</b>3,50<i>Hz</i> <b>D.</b> 0,56 Hz.


<b>Phương pháp: </b>


Tần số dao động của con lắc đơn: 1


2



<i>g</i>
<i>f</i>


<i>l</i>





<b>Lời giải: </b>


Tần số dao động của con lắc đơn là: 1 1 9,8 0,56Hz


2 2 0,8


<i>g</i>
<i>f</i>


<i>l</i>


 


   


<b>Chọn D. </b>


<b>Câu 17:</b>Một sóng điện từ hình sin lan truyền theo phương Ox từ O, có tần số 1 MHz với tốc


độ 8


3.10 /



<i>c</i> <i>m s</i>. Hai điểm M và N (ON > OM) nằm trên Ox cách nhau 75 m. Tại thời điểm t,
thành phần từ trường tại M có giá trị cực đại. Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm t
để thành phần điện trường tại N đạt cực đại là


<b>A.</b>0,5<i>s</i>. <b>B.</b> 0,25<i>s</i>. <b>C.</b>0,75 <i>s</i>. <b>D.</b>1,0 <i>s</i>


<b>Phương pháp: </b>


Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ tường tại một điểm ln ln đồng pha với nhau.


Bước sóng: <i>v T</i> <i>v</i>


<i>f</i>


  


Hai điểm M, N cách nhau một khoảng 4 thì lệch pha nhau là:  2<i>d</i>



 
Sử dụng VTLG để xác định thời gian để vecto điện trường tại N cực đại.


<b>Lời giải:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Bước sóng:


8
6
3.10



300m
1.10


<i>v</i>
<i>v T</i>


<i>f</i>


    


26 = 300 Độ lệch pha của M và N: .2 75 2


300 2


<i>d</i> 


  




    


Sử dụng VTLG:


Thời gian để cường độ điện trường <i>E</i> tại N đạt cực đại là:


6


1 1



2 2 4 4 4.1.10


<i>T</i> <i>T</i>


<i>t</i>


<i>f</i>





      6


0, 25.10 <i>s</i> 0, 25<i>s</i>


 


<b>Chọn B. </b>


<b>Câu 18</b>: Tia tử ngoại khơng có tính chất nào sau đây?


<b>A.</b>Ion hóa khơng khí. <b>B.</b>Tác dụng lên phim ảnh.


<b>C.</b> Khả năng đâm xuyên. <b>D.</b> Bị thủy tinh hấp thụ.


<b>Phương pháp: </b>


Tính chất của tia tử ngoại:



- Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.


- Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất (đèn huỳnh quang).
- Tia tử ngoại kích thích nhiều phản ứng hóa học.


- Tia tử ngoại làm ion hóa khơng khí và nhiều chất khí khác.
- Tia tử ngoại có tác dụng sinh học.


- Tia tử ngoại bị nước, thủy tinh,... hấp thụ rất mạnh nhưng lại có thể truyền qua được thạch anh.


<b>Lời giải: </b>


Sử dụng lí thuyết về tính chất của tia tử ngoại ta thấy tia tử ngoại khơng có khả năng đâm xun.


<b>Chọn C. </b>


<b>Câu 19:</b> Cơng thốt electron của một kim loại là A, với h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh
sáng trong chân không. Giới hạn quang điện của kim loại này bằng


<b>A.</b> <i>c</i>


<i>Ah</i> <b>B.</b>


<i>A</i>


<i>hc</i> <b>C.</b>


<i>h</i>


<i>Ac</i> <b>D.</b>



<i>hc</i>
<i>A</i>
Giới hạn quang điện của kim loại: 0


<i>hc</i>
<i>A</i>


 


<b>Chọn D. </b>


<b>Câu 20:</b> Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Hằng số phóng xạ của đồng vị phóng xạ


này bằng
<b>A.</b>


ln 2


<i>T</i>


<b>B.</b>ln 2


<i>T</i> <b>C.</b>


1
ln 2


<i>T</i> <b>D.</b><i>T</i>.ln 2



<b>Phương pháp: </b>


Cơng thức liên hệ giữa phóng xạ và chu kì bán rã: ln 2
<i>T</i>





<b>Lời giải: </b>


Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Hằng số phóng xạ của đồng vị phóng xạ này bằng ln 2
<i>T</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Chọn B. </b>


<b>Câu 21:</b>Một hệ dao động cưỡng bức là dao động điều hòa với tần số 3 Hz. Tần số riêng của


hệ là 1 Hz. Tần số của ngoại lực cưỡng bức là


<b>A.</b>3<i>Hz</i> <b>B.</b>2<i>Hz</i> <b>C.</b>5<i>Hz</i> <b>D.</b> 1<i>Hz</i>


<b>Phương pháp: </b>


Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.


<b>Lời giải: </b>


Tần số của dao động cưỡng bức: <i>f</i> 3<i>Hz</i>
→Tần số của ngoại lực cưỡng bức là 3Hz.


<b>Chọn A. </b>



<b>Câu 22:</b>Điện áp <i>u</i>220 2 cos(100<i>t V</i>) (t tính bằng s) có tần số góc


<b>A.</b> 100(rad/s). <b>B.</b>50 (rad/s). <b>C.</b> 100 (rad/s). <b>D.</b>50 (rad/s).


<b>Phương pháp: </b>


Phương trình điện áp xoay chiều <i>u</i><i>U</i>0cos( <i>t</i> ) với là tần số góc.


<b>Lời g iải: </b>


Ta có: <i>u</i>220 2 cos(100<i>t</i>)


→ Tần số góc là: 100 rad / s


<b>Chọn A. </b>


<b>Câu 23:</b>Số nơtron trong hạt nhân 23


11<i>Na</i> là


<b>A.</b> 23. <b>B.</b>34. <b>C.</b> 12 <b>D.</b>11.


<b>Phương pháp: </b>


Hạt nhân <i>A</i>


<i>ZX</i> có A-Z nơtron


<b>Lời giải: </b>



Hạt nhân 23


11<i>Na</i> có 23-11=12 nơtron


<b>Chọn C. </b>


<b>Câu 24:</b> Một khung dây phẳng hình trịn gồm 50 vịng dây, bán kính 20 cm đặt trong chân


khơng. Dịng điện chạy qua mỗi vịng dây có cường độ 4A. Cảm ứng từ tại tâm vịng dây
bằng


<b>A.</b> 4


2.10 .  <i>T</i> <b>B.</b> 6, 28.10 . 4 <i>T</i> <b>C.</b> 4.10 . 4 <i>T</i> <b>D.</b> 12,56.104<i>T</i>


<b>Phương pháp: </b>


Cảm ứng từ tại tâm vịng dây trịn có dịng điện I là: 7
2 10 <i>N I</i>


<i>B</i>


<i>R</i>


  


  


<b>Lời giải: </b>



Cảm ứng từ tại tâm vòng dây: 7 . 7 50.4 4


2 10 2 .10 6, 28.10
0, 2


<i>N I</i>


<i>B</i> <i>T</i>


<i>R</i>


    


     


<b>Chọn B. </b>


<b>Câu 25:</b> Một sóng cơ truyền từ mơi trường này sang mơi trường khác thì đại lượng khơng


thay đổi là


<b>A.</b>Tốc độ sóng. <b>B.</b>Bước sóng. <b>C.</b> Biên độ sóng. <b>D.</b> Tần số sóng.
<b>Phương pháp: </b>


Sóng cơ truyền từ mơi trường này sang mơi trường khác thì tần số sóng khơng thay đổi.


<b>Lời giải: </b>


Sóng cơ truyền từ mơi trường này sang mơi trường khác thì tần số sóng khơng thay đổi.



<b>Chọn D. </b>


<b>Câu 26:</b>Một điện tích điểm 7


2.10


<i>q</i>  <i>C</i> đặt tại O trong chân không. Hằng số <i>k</i>9.109<i>N m kg</i>. 2. 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>A.</b>36 kV/m. <b>B. </b>45 kV/m. <b>C.</b> 18 kV/m <b>D.</b>9 kV/m.


<b>Phương pháp: </b>


Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại M cách Q một khoảng 5 là <i>E</i> <i>k</i>.|<i>Q</i><sub>2</sub>|


<i>r</i>




<b>Lời giải: </b>


Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại M cách Q một khoảng là:


7
9


2 2


| | 2 10



9,10
0, 2


<i>Q</i>


<i>E</i> <i>k</i>


<i>r</i>





     45000(V / m)=45(k V / m)


<b>Chọn B. </b>


<b>Câu 27:</b>Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc


có bước sóng 1. Khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát là D. Trên màn quan sát, khoảng
vân đo được là 0,9 mm. Nếu thay nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 2 0, 751,
đồng thời khoảng cách giữa hai khe và màn bây giờ là 1,2D. Lúc này trên màn quan sát,
khoảng vân là


<b>A.</b> 0,81 mm <b>B</b>. 1,44 mm. <b>C.</b> 1,92 mm. <b>D.</b>0,56 mm.


<b>Phương pháp: </b>


Áp dụng cơng thức tính khoảng vẫn <i>i</i> <i>D</i>
<i>a</i>







<b>Lời giải: </b>


Khoảng vẫn ban đầu 1


1 0, 9


<i>D</i>
<i>a</i>


<i>i</i>  


Khoảng vẫn lúc sau: 2 1


2 1


1, 2 0, 75 1, 2


0, 9 0,81mm


<i>D</i> <i>D</i>


<i>i</i> <i>i</i>


<i>a</i> <i>a</i>


  



   


<b>Chọn A.</b>


<b>Câu 28:</b> Bộ phận cảm biến để điều khiển tự động đóng mở cửa siêu thị có nguyên tắc hoạt


động dựa trên hiện tượng


<b>A.</b> quang điện trong.<b>B.</b>quang điện ngoài <b>C.</b> tán sắc ánh sáng. <b>D.</b>giao thoa ánh sáng.


<b>Phương pháp: </b>


Bộ phận cảm biến để điều khiển tự động đóng mở cửa siêu thị là một quang trở, có nguyên tắc hoạt động dựa trên
hiện tượng quang điện trong.


<b>Lời giải: </b>


Bộ phận cảm biến để điều khiển tự động đóng mở cửa siêu thị là một quang trở, có nguyên tắc hoạt động dựa trên
hiện tượng quang điện trong.


<b>Chọn A. </b>


<b>Câu 29:</b>Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc 10


rad/s, có biên độ lần lượt là 3,5cm và 4cm. Độ lệch pha của hai dao động là .
3





Tốc độ cực
đại của vật là:


<b>A.</b> 65 cm/s. <b>B. </b>75 cm/s. <b>C.</b> 37,5 cm/s. <b>D.</b>52,5 cm/s.


<b>Phương pháp: </b>


Biên độ dao động tổng hợp: 2 2


1 2 2 1 2 cos
<i>A</i> <i>A</i> <i>A</i>  <i>A A</i>  
Vận tốc cực đại là: <i>v</i><i>A</i>


<b>Lời giải: </b>


Biên độ của dao động tổng hợp:


2 2


1 2 2 1 2 cos


<i>A</i> <i>A</i> <i>A</i>  <i>A A</i>    3, 52 42 2.3, 5.4 cos 6, 5cm
3




</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Tốc độ cực đại của vật: <i>v</i><i>A</i>10.6,565(cm / s)


<b>Chọn A. </b>



<b>Câu 30:</b> Máy biến áp lí tưởng với cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp có số vịng dây tương ứng là


N1 và N2. Hệ thức liên hệ giữa điện áp hiệu dụng U1 ở hai đầu cuộn sơ cấp và điện áp hiệu
dụng U2 ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở


<b>A.</b>U1<i>N</i>1 <i>U N</i>2 2 <b>B.</b>U1 <i>N N U</i>1 2. 2 <b>C.</b><i>U U</i>1 2 <i>N N</i>1 2 <b>D</b>.U .N =U .N1 2 2 1


<b>Phương pháp: </b>


Công thức máy biến áp: 1 1
2 2


<i>U</i> <i>N</i>


<i>U</i>  <i>N</i>


<b>Lời giải: </b>


Ta có: 1 1


1 2 2 1
2 2


<i>U</i> <i>N</i>


<i>U N</i> <i>U</i> <i>N</i>


<i>U</i>  <i>N</i>   


<b>Chọn D. </b>



<b>Câu 31:</b>Một vật dao động điều hịa với tần số góc . Chu kì dao động của vật là


<b>A. </b>2 <b>B</b>. 1


 <b>C</b>.


2


 <b>D.</b>2





<b>Phương pháp: </b>


Công thức liên hệ giữa , T và f: 2 2 <i>f</i>
<i>T</i>




   


<b>Lời giải: </b>


Chu kì dao động của vật là: <i>T</i> 2






<b>Chọn C. </b>


<b>Câu 32:</b>Một tia sáng chứa bốn thành phần đơn sắc đỏ, lam, vàng, lục. Chiếu tia sáng này từ


khơng khí vào nước theo phương xiên góc với mặt nước thì tia đơn sắc bị gãy nhiều nhất là
tia màu:


<b>A. </b>đỏ.<b> </b> <b>B. </b>vàng. <b>C. </b>lục. <b>D. </b>lam.


<b>Phương pháp: </b>


Định luật khúc xạ ánh sáng: 1


1 2


2
sin sin sin <i>n</i> sin


<i>n</i> <i>i</i> <i>n</i> <i>r</i> <i>r</i> <i>i</i>


<i>n</i>


    


Chiết suất của nước với các ánh sáng màu lần lượt tăng dần từ đỏ đến tím.


<b>Lời giải: </b>


Khi chiếu ánh sáng từ khơng khí vào nước:



sin
sin<i>i</i> <i>n</i> sin<i>r</i> sin<i>r</i> <i>i</i>


<i>n</i>


   


→Chiết suất của môi trường nước với ánh sáng màu nào càng lớn thì tia đó bị gãy khúc càng nhiều.
Chiết suất của nước với các ánh sáng màu đỏ, lam, vàng, lục được sắp xếp:


<i>do</i> <i>vang</i> <i>luc</i> <i>lam</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Vậy tia màu lam bị gãy khúc nhiều nhất.


<b>Chọn D. </b>


<b>Câu 33:</b> Cho mạch điện như hình vẽ bên. Cuộn dây thuần


cảm. Tụ điện có điện dung C biến đổi. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp <i>u</i><i>U</i> 2 cos( <i>t</i> ) (trong đó <i>U</i>, ,  khơng


đổi). Khi <i>C</i><i>C</i>1 biểu thức của điện áp hai đầu R là
2


126 cos . Khi C C
4


<i>AM</i>


<i>u</i>  <sub></sub><i>t</i> <sub></sub><i>V</i> 



  biểu thức của điện áp hai đầu R là <i>uAM</i> 77 cos <i>t</i> 3 <i>V</i>





 


 <sub></sub>  <sub></sub>


  . Điện


áp U gần nhất với giá trị nào sau đây?


<b>A.</b> 115V. <b>B.</b>127V. <b>C.</b> 107V. <b>D.</b>108V.


<b>Phương pháp: </b>


Áp dụng giản đồ vecto và sử dụng góc lệch pha giữa u và i.


<b>Lời giải: </b>


Đề bài cho điện áp uAM chính là điện áp hai đầu R, vì uR cùng pha với cường độ dịng điện i, nên ta có giản đồ vecto


khi C = C1 là:


Khi <i>C</i> <i>C</i><sub>2</sub> ta có


Độ lệch pha của cường độ dòng điện trong hai lần là: <sub></sub> <sub></sub>



1 2


i ,i


7
4 3 12


  




   


Ta có:


1 1


1 1


2 2


2 2


cos arccos


cos arccos


<i>R</i> <i>R</i>


<i>R</i> <i>B</i>



<i>U</i> <i>U</i>


<i>U</i> <i>U</i>


<i>U</i> <i>U</i>


<i>U</i> <i>U</i>


 


 


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>





 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>





1 2 7


arccos arccos


12


<i>R</i> <i>R</i>



<i>U</i> <i>U</i>


<i>U</i> <i>U</i>




  


Thay số và bấm máy tính tìm U: arccos 126 arcos 77 7
12


2<i>U</i> 2<i>U</i>




 


Ta được <i>U</i> 119,9<i>V</i> 120V
Vậy U gần nhất với giá trị 115V.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Câu 34:</b> Một sóng hình sin lan truyền trên phương Ox với tần số 10 Hz. Tại thời điểm t1 hai
phần tử M và N gần nhau nhất có li độ tương ứng là -1,6cm và 1,6cm. Tại thời điểm t2 gần t1
nhất thì li độ của M và N đều bằng nhau và bằng 1,2cm. Tốc độ cực đại của các phần tử trên
phương truyền sóng gần nhất với giá trị nào sau đây ?


<b>A.</b>130 cm/s. <b>B.</b>100 cm/s. <b>C.</b> 116 cm/s. <b>D.</b> 124 cm/s.
<b>Phương pháp: </b>


Sử dụng VTLG và tìm được biên độ A.
Tốc độ cực đại: <i>v</i><sub>max</sub> <i>A</i>2<i>fA</i>



<b>Lời giải: </b>


Ban đầu M và N có li độ -1,6 cm và 1,6 cm, ta có ĐTLG


Vì M và N là là hai phần tử gần nhau nhất, nên từ hình vẽ, ta lấy đó là điểm M1 và N1.


Khi M và N có li độ 1,2 cm, ta có ĐTLG


Vậy từ t1 đến t2 góc quét của hai vecto <i>OM</i> và <i>ON</i> như nhau.


Ta có: arcsin1, 6 arcsin1, 2 arccos1, 6 arccos1, 2


<i>A</i>  <i>A</i>  <i>A</i>  <i>A</i>


Bấm máy tính và tìm được A = 2cm


Tốc độ cực đại của các phần tử là: <i>v</i><i>A</i>2<i>fA</i>40 124(cm / s)


<b>Chọn D. </b>


<b>Câu 35 (VDC): </b>Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây tải điện


một pha. Vào mùa đông, hiệu suất truyền tải điện là 90%. Vào mùa hè, công suất tiêu thụ của
khu dân cư tăng lên gấp đôi so với mùa đông. Biết điện áp hiệu dụng tại cuối đường dây
truyền tải và hệ số công suất nơi tiêu thụ không đổi so với mùa đơng. Để giảm hao phí trên
đường dây người ta đã thay thế dây tải điện bằng dây dẫn cùng vật liệu nhưng đường kính tiết
diện tăng 1,2 lần. Hiệu suất truyền tải sau khi đã thay dây tải điện


<b> A.</b>87,8%. <b>B.</b>84,4%. <b>C.</b> 92,8%. <b>D.</b> 86,6%.



<b>Phương pháp: </b>


Cơng thức tính cơng suất hao phí:


2


2


2 .


<i>h</i>
<i>hp</i>


<i>p</i>


<i>P</i> <i>R</i>


<i>P</i> <i>I R</i>


<i>U</i>




 


Điện trở đường dây là: <i>R</i> <i>l</i>
<i>S</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Hiệu suất truyền tải: <i>P</i> <i>Php</i>


<i>H</i>
<i>P</i>


<b>Lời giải: </b>


<b>+ Vào mùa đôn</b>g, hiệu suất là 90% tức là công suất tiêu thụ và cơng suất hao phí lần lượt là:


2
hp1


90% 0, 9
10% 0,1


.
.


<i>tt</i>


<i>P</i> <i>P</i> <i>P</i> <i>U I</i>


<i>P</i> <i>P</i> <i>P</i> <i>I R</i>




   




 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>






<b>+ Vào mùa hè,</b> công suất tiêu thụ tăng gấp đôi tức là: <i>P<sub>tt</sub></i><sub>2</sub>2.0,9<i>P</i>1,8<i>P</i><i>I U</i>. 
Mà U’ không đổi, nên I tăng gấp đôi: I’=2I.


+ Điện trở đường dây sau khi được thay là: <sub>2</sub>


1, 2
<i>l</i> <i>R</i>
<i>R</i>
<i>S</i>



  


Công suất hao phí lúc này là: '2 2


2 2 1


25 2, 5
4


1.2 9 <i>h</i> 9


<i>hp</i> <i>p</i>


<i>R</i>



<i>P</i> <i>I</i> <i>R</i>  <i>I</i>   <i>P</i>  <i>P</i>


Vậy hiệu suất truyền tải lúc này là: 2
2 2


1,8


100% 86, 6%


2,5
1,8
9
<i>tt</i>
<i>tt</i> <i>hp</i>
<i>P</i>
<i>H</i>
<i>P</i> <i>P</i>
 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
 <sub></sub>
<b>Chọn D. </b>


<b>Câu 36:</b>Đặt vào hai đầu cuộn cảm có điện trở thuần một điện áp xoay chiều <i>u</i>120cos100<i>t V</i>( )


. Biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là 3cos 100
6


<i>i</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub>


 A. Độ tự cảm L của



cuộn dây gần nhất với giá trị nào sau đây?


<b>A.</b>95 mH. <b>B.</b>105 mH. <b>C.</b> 45 mH. <b>D. </b>65mH.


<b>Phương pháp: </b>


Biểu thức định luật Ôm: 0 0


0
0
<i>U</i> <i>U</i>
<i>I</i> <i>Z</i>
<i>Z</i> <i>I</i>
  
Độ lệch pha giữa u và i: tan <i>ZL</i>


<i>R</i>





Biểu thức tính tổng trở: 2 2


<i>L</i>


<i>Z</i>  <i>R</i> <i>Z</i>
Cơng thức tính cảm kháng: <i>Z<sub>L</sub></i> <i>L</i>


<b>Lời giải: </b>


+ Ta có: 0 0



0
0
120
40
3
<i>U</i> <i>U</i>
<i>I</i> <i>Z</i>
<i>Z</i> <i>I</i>
     


+ Độ lệch pha giữa u và i: tan tan 1 3


6 3
<i>L</i> <i>L</i>
<i>L</i>
<i>Z</i> <i>Z</i>
<i>R</i> <i>Z</i>
<i>R</i> <i>R</i>

      


Tổng trở của đoạn mạch: 2 2


2 20


<i>L</i> <i>L</i> <i>L</i>


<i>Z</i>  <i>R</i> <i>Z</i>  <i>Z</i> <i>Z</i>  



Cảm kháng: 2 63, 7mH


10


<i>L</i>
<i>L</i>


<i>Z</i>


<i>Z</i> <i>L</i> <i>L</i>


 


    


Vậy giá trị của L gần nhất với 65mH.


<b>Chọn D. </b>


<b>Câu 37(VDC): </b>Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động điều hịa cùng pha theo


phương thẳng đứng tạo ra hai sóng có bước sóng bằng 4cm. Biết AB = 30cm. Trong vùng
giao thoa, M và N là hai điểm ở mặt nước nằm trên trung trực của AB với MN = 72cm. Trên
đoạn MN có số điểm <b>dao độn</b>g ngược pha với hai nguồn ít nhất là


<b>A.</b>18. <b>B.</b>11. <b>C.</b> 13. <b>D.</b>12.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Phương trình dao động của một điểm trên đường trung trực của AB là: <i>u</i> 2<i>a</i> cos 2<i>ft</i> 2 <i>d</i>





 


  <sub></sub>  <sub></sub>


 


Để điểm đó ngược pha với nguồn thì: <i>d</i> (<i>k</i>0,5)


Vậy khi càng ra xa trung điểm của AB thì các điểm ngược pha với nguồn càng gần sát nhau. Vì vậy, để tìm số điểm
ngược pha ít nhất thì MN phải ở hai phía so với đường nối AB.


<b>Lời giải: </b>


Phương trình dao động của một điểm trên đường trung trực của AB là: <i>u</i> 2<i>a</i> cos 2<i>ft</i> 2 <i>d</i>




 


  <sub></sub>  <sub></sub>


 


Để điểm đó ngược pha với nguồn thì <i>d</i> (<i>k</i>0,5)


Vậy khi càng ra xa trung điểm I của AB thì các điểm ngược pha với nguồn càng gần sát nhau.
Vì vậy, để tìm số điểm ngược pha ít nhất thì MN phải ở hai phía so với đường nối AB.


Ta có hình vẽ:



Ta có: <i>AI</i> 15cm3, 75 Điểm dao động ngược pha với nguồn đầu tiên có <i>d</i> 4,5
Xét M, N đối xứng nhau qua AB, ta có IN = 36 cm


Vậy: 2 2 2 2


15 36 39cm 9, 75


<i>AN</i> <i>AI</i> <i>IN</i>     


Vậy trên đoạn IN có các điểm dao động ngược pha với nguồn thỏa mãn d là:
4,5 ;5,5 ;6,5 ;7,5 ;8,5 ;9,5     


Tức là ở một phía có 6 điểm.


Tương tự với phía bên kia cũng có 6 điểm.


Tuy nhiên, nếu M, N không đối xứng nhau qua AB, mà N chưa đến vị trí ngược pha thỏa mãn<i>d</i> 9,5, thì phía bên
kia, M cũng chưa tới vị trí ngược pha thỏa mãn <i>d</i> 10,5


Vì vậy tổng số điểm ngược pha với nguồn ít nhất là 11 điểm.


<b>Chọn B. </b>


<b>Câu 38: </b>Cho đoạn mạch gồm điện trở<i>R</i>30  , cuộn thuần cảm có độ tự cảm <i>L</i> 0, 4<i>H</i>




 và tụ
điện mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều <i>u</i>120 2 cos(100<i>t V</i>) thì


điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha 0,5 với điện áp hai đầu đoạn mạch. Điện áp hiệu
dụng giữa hai bản của tụ điện là


<b>A.</b> 96 2 <i>V</i> <b>B.</b>96V <b>C.</b>160 2<i>V</i> <b>D.</b> 160V


<b>Phương pháp: </b>


Trong đoạn mạch RLC nối tiếp khi mà điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha 0,5so với điện áp hai đầu mạch thì
trong mạch có cộng hưởng.


Khi đó:


. .


<i>L</i> <i>C</i> <i>L</i>


<i>U</i>
<i>I</i>


<i>R</i>


<i>U</i> <i>U</i> <i>I Z</i> <i>I</i><i>L</i>


 



 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>







</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Trong đoạn mạch RLC nối tiếp khi mà điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha 0,5m so với điện áp hai đầu mạch thì
trong mạch có cộng hưởng.


Khi đó:
C
120
4
30
0, 4


.Z . 4.100 160V


<i>L</i> <i>L</i>


<i>U</i>


<i>I</i> <i>A</i>


<i>R</i>


<i>U</i> <i>U</i> <i>I</i> <i>I</i><i>L</i> 



   


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>




<b>Chọn D. </b>


<b>Câu 39 (VDC): </b>Đặt điện áp <i>u</i><i>U</i> 2 cos<i>t</i> (U không đổi,  thay
đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm
thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Hình vẽ bên là một phần đồ
thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng hai đầu
cuộn cảm và hai đầu tụ điện theo . Tỷ số 1


2


<i>U</i>
<i>U</i> là:


<b>A.</b>5,49 <b>B.</b>5,21
<b>C.</b>4,80 <b>D.</b> 5,0


<b>Phương pháp: </b>


Sử dụng phương pháp chuẩn hóa. Từ đồ thị ta thấy đường đạt cực đại trước là UC ; đường đạt cực đại sau là UL.


Vị trí UL cắt UC là vị trí xảy ra cộng hưởng ứng với , 0
1


<i>LC</i>


  ứng với 4 đơn vị chia trên trục U, tức là U<i><sub>L</sub></i> <i>U<sub>C</sub></i> 4
Từ đồ thị ta thấy vị trí U U1 <i>C</i>1 ứng với 1 0



3
4


  
Vị trí U<sub>2</sub>U<sub>L2</sub> ứng với <sub>2</sub> 1 <sub>0</sub>


2


  


Tại vị trí ban đầu của Uc khi 0 thì UC = U bằng 2 đơn vị chia trên trục U.


Ti số 1 1 2


1 2


2 2 1


<i>C</i>


<i>C</i> <i>L</i>


<i>L</i>


<i>U</i>


<i>U</i> <i>U</i> <i>Z</i>


<i>Z</i> <i>Z</i>



<i>U</i> <i>U</i>  <i>Z</i>  <i>U</i>  


2
2
1
2 2
2
2
2
1
1
1
1
. .
1
<i>C</i>


<i>R</i> <i>L</i> <i>L</i>


<i>C</i>
<i>R</i> <i>L</i>
<i>C</i>
 <sub></sub> <sub></sub>



 
<sub></sub>  <sub></sub> 
 
 


<sub></sub>  <sub></sub>
 

<b>Lời giải: </b>


Sử dụng phương pháp chuẩn hóa.


Từ đồ thị ta thấy đường đạt cực đại trước là UC ; đường đạt cực đại sau là UL.


Tại vị trí ban đầu của<i>U<sub>C</sub></i> khi 0 thì:


2
2
1
.
1
<i>C</i>
<i>U</i>
<i>U</i>
<i>C</i>
<i>R</i> <i>L</i>
<i>C</i>



 
 
<sub></sub>  <sub></sub>
 



2 2 4 2


2
1
.


<i>U</i>


<i>L</i>


<i>C</i> <i>R</i> <i>L</i>


<i>C</i> <i>C</i>


     




0 <i>U<sub>C</sub></i> <i>U</i>




   


0 <i>U<sub>C</sub></i> <i>U</i>




    bằng 2 đơn vị chia trên trục điện áp. Chuẩn hóa U = 2.
Vị trí UL cắt UC là vị trí xảy ra cộng hưởng ứng với <sub>0</sub> 1



<i>LC</i>


  ứng với 4 đơn vị chia trên trục U, tức là:


0 C0
4
2
2
<i>L</i> <i>C</i>
<i>L</i>
<i>R</i>
<i>U</i> <i>U</i>


<i>Z</i> <i>Z</i> <i>R</i>


<i>U</i> <i>U</i>
 

  
 <sub> </sub>


Chuẩn hóa số liệu, đặt <i>R</i> 1 <i>Z<sub>L</sub></i><sub>0</sub> <i>Z<sub>C</sub></i><sub>0</sub> 2
Từ đồ thị ta thấy vị trí U U1 Cl ứng với 1 0


3
4


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Vị trí U2UL2 ứng với 2 0


1
2


  


Ta có tỉ số : 1 2


C1


2 2 1


1
2
.
.
<i>L</i>
<i>C</i>
<i>L</i>
<i>V</i>
<i>U</i> <i>Z</i>
<i>Z</i>
<i>U</i>
<i>U</i>


<i>U</i> <i>Z</i> <i>U Z</i>


   
2
2
1


2
2
2 2
2
1
1
1
51 1
.
1
<i>C</i>
<i>R</i> <i>L</i>
<i>C</i> <i>L</i>
<i>R</i> <i>L</i>
<i>C</i>
 <sub></sub>
 


 
<sub></sub>  <sub></sub> 
 
 
<sub></sub>  <sub></sub>
 


Theo chuẩn hóa ta được:


4


2
3
3 4
1 2
4 3

 
<sub></sub>   <sub></sub>
 
.
2
2
1 0,5.2
0,5
5, 487
0,5.2
 
<sub></sub>  <sub></sub>
 <sub> </sub>


Vậy tỉ số gần nhất với giá trị 5,49


<b>Chọn A. </b>


<b>Câu 40: </b>Một con lắc được treo vào một điểm cố định,


đang dao động điều hịa theo phương thẳng đứng. Hình
vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn của
lực kéo về và độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tác


dụng lên vật theo thời gian. Lấy 2


10 / .


<i>g</i>  <i>m s</i> Biết
2 1


7
t


120


<i>t</i>  <i>s</i>


  . Tốc độ cực đại của con lắc gần nhất với giá
trị nào sau đây?


<b>A.</b>78 cm/s <b>B.</b>98 cm/s.
<b>C.</b>85 cm/s. <b>D.</b> 105cm / s


<b>Phương pháp: </b>


thức lực hồi phục: <i>F</i> <i>kx</i>


Biểu thức lực đàn hồi: <i>F</i>  <i>k x</i>  <i>l</i><sub>0</sub>


Từ đồ thị dễ thấy đường có đỉnh đạt 4 đơn vị là biểu diễn lực hồi phục.
Đường có đỉnh đạt 6 đơn vị là biểu diễn lực đàn hồi.


Lập tỉ số tại các cực trị, ta tìm được <i>l</i><sub>0</sub> theo A


Thời điểm t1 ứng với vị trí lị xo khơng dãn.


Thời điểm t2 ứng với vị trí cân bằng.


Sử dụng ĐTLG từ thời điểm t1 đến t2 tìm được chu kì T, <i>l</i><sub>0</sub> và A.


Tốc độ cực đại: max .


<i>g</i>


<i>v</i> <i>A</i> <i>A</i>


<i>l</i>



 




<b>Lời giải: </b>


Biểu thức lực hồi phục và lực đàn hồi: <sub></sub> <sub></sub>


0


<i>dh</i>
<i>hp</i>


<i>F</i> <i>kx</i>



<i>F</i> <i>k x</i> <i>l</i>


 


 <sub> </sub> <sub> </sub>




Từ đồ thị dễ thấy đường có đỉnh đạt 4 đơn vị là biểu diễn lực hồi phục.
Đường có đỉnh đạt 6 đơn vị là biểu diễn lực đàn hồi.


Lập tỉ số tại các cực trị max  0


0
pmax


6


4 2


<i>h</i>


<i>dh</i> <i>k</i> <i>A</i> <i>l</i>


<i>F</i> <i>A</i>


<i>l</i>


<i>F</i> <i>kA</i>



  


    


Thời điểm tị ứng với vị trí lị xo không dãn.
Thời điểm t2 ứng với vị trí cân bằng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Thời gian từ t1 đến t2 là :


0
2 1


7 7


arcsin


2 2 12 120


<i>l</i> <i>T</i> <i>T</i>


<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>A</i>


 






 


   <sub></sub>  <sub></sub>  


 


2


20rad / s
10


<i>T</i> <i>s</i>


<i>T</i>


 <sub></sub> 


    


Với 0


0 0


10


20 0, 025 2,5 5cm


<i>g</i>


<i>l</i> <i>m</i> <i>cm</i> <i>A</i>



<i>l</i> <i>l</i>


         


 


Tốc độ cực đại: <i>v</i><i>A</i>20.5 100(cm / s)
Gần nhất với giá trị 98 cm/s.


</div>

<!--links-->

×