Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

THAM KHẢO MỘT SỐ ĐỀ ÔN THI HK2 - NĂM HỌC 2017- 2018 (MÔN ĐỊA LÝ KHỐI 8)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (219.71 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 1:(2 điểm).</b>


Hãy nối các số liệu ở ơ bên phải tương ứng với các tiêu chí ở ơ bên trái sao cho phù hợp
1. Diện tích đất tự nhiên nước ta (km²) a. 3260


2. Chiều dài đường bờ biển (km) b. 331 212


3. Nơi hẹp nhất theo chiều tây – đông(km) c. 4600
4. Chiều dài đường biên giới quốc gia trên đất liền (km) d. 50
<b>Câu 2: (2 điểm).</b>


Dựa vào hình 24.1: Lược đồ khu vực biển Đông.
a) Xác định các vịnh, các eo biển?


b) Phần biển Việt Nam nằm trong biển Đơng có diện tích bao nhiêu km²? Tiếp giáp vùng biển của những
quốc gia nào?


<b>Câu 3 :(1 điểm).</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Vùng núi Tây Bắc hiểm trở, có nhiều khối núi và dãy núi cao chạy theo hướng Tây Bắc-Đơng Nam. Dãy
Hồng Liên Sơn dài tới 180 km, rộng 30 km, với một số đỉnh núi cao trên từ 2800 đến 3000 m. Dãy núi
Sơng Mã dài 500 km, có những đỉnh cao trên 1800 m. Giữa hai dãy núi này là vùng đồi núi thấp lưu
vực sơng Đà (cịn gọi là địa máng sơng Đà). Ngồi sơng Đà là sơng lớn, vùng Tây Bắc chỉ có sơng nhỏ và
suối gồm cả thượng lưu sông Mã. Trong địa máng sơng Đà cịn có một dãy cao ngun đá vơi chạy suốt
từ Phong Thổ đến Thanh Hóa, và có thể chia nhỏ thành các cao nguyên Tà Phình, Mộc Châu, Nà Sản. Cũng
có các lịng chảo như Điện Biên, Nghĩa Lộ, Mường Thanh.


Dựa vào đoạn văn trên , em hãy nêu đặc điểm chính địa hình vùng núi Tây Bắc? Miền núi có những thuận
lợi và khó khăn gì trong phát triển kinh tế-xã hội?


<b>Câu 5: (3 điểm).</b>



Dựa vào bảng số liệu vẽ biểu đồ thể hiện chế độ mưa và chế độ dòng chảy trên lưu vực sông Gianh (trạm
Đồng Tâm).


Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12


Lượng
mưa (mm)


50,7 34,9 47,2 66,0 104,7 170 136,1 209,5 530,1 582 231 67,9
Lưu


lượng(mᶟ/s
)


27,7 19,3 17,5 10,7 28,7 36,7 40,6 58,4 185 178 94,1 43,7


HẾT



<b>ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II - MÔN ĐỊA LÝ 8</b>



<b>Câu 1: (2 điểm).</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

2-a (0.5đ)
3-d (0.5đ)
4-c (0.5đ)
<b>Câu 2: (2 điểm).</b>


Dựa vào hình 24.1: Lược đồ khu vực biển Đông.
a) Xác định các vịnh, các eo biển? (1điểm)



Cácvịnhbiển: vịnhBắcBộ, vịnhTháiLan.


Cáceobiển: eo Ma-lắc-ca, eoGás-pa, eo Ca-li-man-ta, eo Ba-la-bắc, eo Min-đô-rô, eo Ba-si,
eoQuỳnhChâu, eoĐài Loan.


b) PhầnbiểnViệt Nam nằmtrongbiểnĐơngcódiệntíchbaonhiêu km²? tiếpgiápvùngbiểncủanhữngquốcgianào?
(1 điểm)


Diệntích 1000000 km²


Tiếpgiáp: biểnTrungQuốc, biểnCampuchia, biểnTháiLan, biểnPhilippin…..
<b>Câu 3 :(1điểm).</b>


Thiênnhiênnước ta có 4 tínhchấtchungnổibật, đólà:
- Tínhchấtnhiệtđớiẩmgiómùa (0,25 điểm)


- Tínhchấtbánđảo (hay tínhchấtvenbiển) (0,25 điểm)
- Tínhchấtđồinúi (0,5 điểm)


- Tínhchấtđadạng, phứctạp (02,5điểm).
<b>Câu 4:(2điểm).</b>


Đặc điểm chính địa hình vùng núi Tây Bắc:


+ có nhiều dãy núi cao chạy theo hướng Tây Bắc-Đông Nam, với một số đỉnh núi cao trên từ 2800 đến
3000 m.( Dãy Hoàng Liên Sơn) (0.5 điểm).


+ có một dãy cao ngun đá vơi(cao ngun Tà Phình, Mộc Châu), Cũng có các lịng chảo .(cánh đồng giữa
núi Điện Biên, Nghĩa Lộ, Mường Thanh) (0.5 điểm).



*Thuận lợi: (0.5 điểm).
Đất đai rộng lớn.


Tài nguyên đa dạng (khống sản, gỗ, đồng cỏ, thủy điện..)
*Khókhăn: (0.5 điểm).


Địahình chia cắtmạnh: núicao, sơngsâu, vựcthẳm..
Khíhậu, thờitiếtkhắcnghiệt.


Đườngsákhóxâydựng, bảodưỡng.
Dâncưítvàphântán…


<b>Câu 5: (3 điểm).</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Vẽđúng, đẹp, cóchúthíchđầyđủ, tênbiểuđồ.


</div>

<!--links-->
Mot so de on thi Tot Nghiep Toan 12
  • 3
  • 508
  • 0
  • ×