Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (160.4 KB, 8 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
A
B
C
B’
A C’
'
'
'
' <i>A</i> <i>C</i>
<i>AC</i>
<i>B</i>
<i>A</i>
<i>AB</i>
A <sub>C</sub> <sub>A</sub>
B’
C’
'
'
'
' <i>A</i> <i>C</i>
<i>AC</i>
<i>C</i>
<i>B</i>
<i>BC</i>
1) Hệ thức giữa cạnh góc vng và hình chiếu
của nó trên cạnh huyền
<b>TRONG TAM GIÁC VUÔNG</b>
A
B c’ b’ <sub>C</sub>
c b
h
H
Xét bài tốn :
Cho tam giác ABC như hình vẽ
Chứng minh :
b2 = a.b’
c2<sub> = a.c’</sub>
a
A
B c’ b’ <sub>C</sub>
c b
h
H
a
<b> Định lý 1: </b>
0
2
2
ΔABC : A = 90
AH BC
có : b = a. b'
c = a. c'
Định lí 1: Trong tam giác vng , bình phương mỗi
cạnh góc vng bằng tích của cạnh huyền và hình
chiếu của cạnh góc vng đó trên cạnh huyền
<b>Bài 2/ (sgk/68):Tính</b> x , y trong hình vẽ
4
1
x y
h
H
<b>1) Hệ thức giữa cạnh góc vng và hình chiếu </b>
<b>của nó trên cạnh huyền</b>
<b>TRONG TAM GIÁC VUÔNG</b>
A
B c’ b’ <sub>C</sub>
c b
h
H
Xét bài tốn :
Cho tam giác ABC như hình vẽ
Chứng minh :
1) b2 = a.b’
c2<sub> = a.c’</sub>
2) h2<sub> = b’.c’</sub>
a
A
B c’ b’ <sub>C</sub>
c b
h
H
a
<b> Định lý 1: </b>
0
2
2
ΔABC : A = 90
AH BC
có : b = a. b'
c = a. c'
Định lí 1: Trong tam giác vng , bình phương mỗi
cạnh góc vng bằng tích của cạnh huyền và hình
chiếu của cạnh góc vng đó trên cạnh huyền
<b>2) Một số hệ thức liên quan tới đường cao</b>
<b>1) Hệ thức giữa cạnh góc vng và hình chiếu </b>
<b>của nó trên cạnh huyền</b>
<b>TRONG TAM GIÁC VUÔNG</b>
a
<b>a) Định lý 1: </b>
0
2
2
ΔABC : A = 90
AH BC
có : b = a. b'
c = a. c'
Định lí 1: Trong tam giác vng , bình phương mỗi
cạnh góc vng bằng tích của cạnh huyền và hình
chiếu của cạnh góc vng đó trên cạnh huyền
<b>2) Một số hệ thức liên quan tới đường cao</b>
Định lý 2: Trong tam giác vng , bình phương
đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình
chiếu của hai cạnh góc vng trên cạnh huyền
A
B c’ b’ <sub>C</sub>
c b
h
H
<b>Vídụ 2 :</b> Tính chiều cao của cây trong
hình vẽ , biết rằng ngưòi đo đứng cách cây
2,25m và khoảng cách từ mắt người đo
đến mặt đất là 1,5m
A E
D
C
<b>1,5m</b>
<b>2,25m</b>
Giải: Ta có DB = AE = 2,25m
AB = DE = 1,5m
Theo định lý 2 ta có BD2<sub> = AB.BC</sub>
Thay số : 2,252<sub> = 1,5.BC</sub>
50,625 = 1,5.BC
Suy ra: BC =33.75
Mà AC = AB + BC
<b>Chương I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG</b>
<b>TIẾT 1 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO </b>
<b>TRONG TAM GIÁC VUÔNG</b>
<b>3) Luyện tập</b>
1) Đánh dấu x vào ơ trống trong các
kết luận sau. Cho hình vẽ có:
D
F <sub>E</sub>
K
1. DE2<sub> = EK.FK</sub>
2. DE2<sub> = EK. EF</sub>
3. DK2<sub> = EK. FK</sub>
4. DK2<sub> = EK. EF</sub>
<b>Đúng</b> <b>Sai</b>
B c’ b’ <sub>C</sub>
c b
h
H
a
<b>1) Hệ thức giữa cạnh góc vng và hình chiếu </b>
<b>của nó trên cạnh huyền</b>
<b>TRONG TAM GIÁC VUÔNG</b>
a
<b>Định lý 1: </b>
0
2
2
ΔABC : A = 90
AH BC
có : b = a. b'
c = a. c'
Định lí 1: Trong tam giác vng , bình phương mỗi
cạnh góc vng bằng tích của cạnh huyền và hình
chiếu của cạnh góc vng đó trên cạnh huyền
<b>2) Một số hệ thức liên quan tới đường cao</b>
Định lý 2: Trong tam giác vng , bình phương
đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình
chiếu của hai cạnh góc vng trên cạnh huyền
A
B c’ b’ <sub>C</sub>
c b
h
H
<b>3) Luyện tập</b>
y
x
12
20
Giải: Ta có 122<sub> = 20.x (Định lý 1)</sub>
x = 144 : 20 suy ra: x = 7,2
Lại có y = 20 - x
y = 20 – 7,2 suy ra: y = 12,8
Bài 4 /69 – Sgk
Tính x , y trong hình vẽ
x
1
y
2
Giải:Ta có 22<sub> = 1.x (Định lý 2)</sub>
x = 4 : 1 = 4
-Lại có y2 = 4 . ( 1+ 4 )
<b>1) Hệ thức giữa cạnh góc vng và hình chiếu </b>
<b>của nó trên cạnh huyền</b>
<b>TRONG TAM GIÁC VUÔNG</b>
a
<b>a) Định lý 1: </b>
0
2
2
ΔABC : A = 90
AH BC
có : b = a. b'
c = a. c'
Định lí 1: Trong tam giác vng , bình phương mỗi
cạnh góc vng bằng tích của cạnh huyền và hình
chiếu của cạnh góc vng đó trên cạnh huyền
<b>b) Hệ quả ( đinh lý Pitago ): a2<sub> = b</sub>2<sub> + c</sub>2</b>
<b>2) Một số hệ thức liên quan tới đường cao</b>
Định lý 2: Trong tam giác vng , bình phương
đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình
chiếu của hai cạnh góc vng trên cạnh huyền
A
B c’ b’ <sub>C</sub>
c b
h
H
<b>3) Luyện tập</b>
<b>4) Hướng dẫn về nhà</b>