Tải bản đầy đủ (.docx) (22 trang)

KHGD môn Lịch sử 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (228.28 KB, 22 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC</b>
<b>TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU</b>


<b>KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC – MÔN LỊCH SỬ</b>


<b>THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN PHẨM CHẤT VÀ NĂNG LỰC HỌC SINH </b>
<b>NĂM HỌC 2020 – 2021</b>


<i>(Theo Công văn số 3280/BGDĐT GDTrH ngày 27/08/2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT; Thông tư 26/ 2020/TT-BGDĐT ngày 26/08/2020 của Bộ Giáo dục</i>
<i>và Đào tạo.)</i>


<b>MƠN: LỊCH SỬ - LỚP 7- HỌC KÌ I</b>
<b>TT</b> <b>Tên bài học</b> <b>Mạch nội dung</b>


<b>kiến thức</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b> <b>lượngThời</b> <b>Hình thứctổ chức</b>


<b>dạy học</b>


<b>Ghi</b>
<b>chú</b>
<b>1</b> <i><b>Tiết 1. Bài 1: </b></i>


Sự hình thành
và phát triển
của xã hội
phong kiến ở
châu Âu


1. Sự hình
thành xã hội
phong kiến ở


Châu Âu.
2. Lãnh địa
phong kiến.
3. Sự xuất hiện
các thành thị
trung đại


<i>1. Kiến thức:</i>


- Qúa trình hình thành xã hội phong kiến ở châu Âu.


- Hiểu khái niệm “Lãnh địa PK”, đặc trưng của KT lãnh địa Phong Kiến
- Nguyên nhân xuất hiện Thành Thị Trung Đại.Phân biệt sự khác nhau giữa
nền kinh tế Lãnh Địa và nền kinh tế trong Thành Thị Trung Đại.


<i>2.Tư tưởng:</i>


-Thấy được sự phát triển hợp quy luật của xã hội loài người: chuyển từ xã hội
Chiếm Hữu Nô Lệ sang xã hội Phong Kiến


<i>3. Kĩ năng:</i>


- Biết xác định vị trí các quốc gia Phong Kiến Châu Âu trên bản đồ.


- Biết vận dụng phương pháp so sánh, đối chiếu để thấy rõ sự chuyển biến từ
xã hội Chiếm hữu nô lệ sang xã hội Phong Kiến.


4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực


giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.


1 tiết Dạy học
cả lớp,
nhóm, cá


nhân


2 <i><b>Tiết 2. Bài 2: </b></i>
Sự suy vong
của chế độ
phong kiến
và sự hình
thành chủ
nghĩa tư bản
ở châu Âu


1. Những cuộc
phát kiến lớn về
địa lí.


2. Sự hình
thành chủ nghĩa
tư bản ở Châu
Âu.


<i>1.Ki ế n th ứ c : </i>



- Nguyên nhân và hệ quả của các cuộc phát kiến địa lí,một trong những
nguyên tố quan trọng tạo tiền đề cho sự hình thành quan hệ sản xuất Tư Bản
chủ nghĩa.


- Quá trình hình thành quan hệ sản xuất chủ nghĩa tư bản trong lòng xãhội
phong kiến châu Âu.


<i>2.T</i>


<i> ư t ưở ng :</i>


- Thấy được tính tất yếu, tính quy luật của q trình phát triển từ xã hội phong
kiến lên xã hội tư bản chủ nghĩa ở châu Âu.


- Mở rộng thị trường giao lưu buôn bán giữa các nước


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>3. K ĩ n ă ng :</i>


-Bồi dưỡng kỉ năng quan sát bản đồ, chỉ các hướng đi trên biển của các nhà
thám hiểm trong các cuộc phát kiến địa lí


- Biết khai thác tranh ảnh lịch sử..
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.


3 <i><b>Tiết 3. Bài 3: </b></i>


Cuộc đấu
tranh của giai
cấp tư sản
chống phong
kiến thời hậu
kỳ trung đại ở
châu Âu.


1. Phong trào
Văn hóa Phục
Hưng (Thế kỉ
XIV-XVII)
2. Phong trào
cải cách tôn
giáo.


<i>1.Ki ế n th ứ c :</i>


-Nguyên nhân xuất hiện, nội dung tư tưởng của phong trào văn hóa phục
hưng


Và phong trào cải cách tơn giáo và những tác động của các phong trào này
đến xã hội phong kiến châu âu bấy giờ.


<i>2.T</i>


<i> ư t ưở ng :</i>



-Nhận thức được sự phát triển hợp quy luật của xã hội loài người XHPK lạc
hậu lỗi thời sụp đổ và thay vào đó là XHTB. Phong trào văn hóa Phục hưng
đã đem lại nhiều giá trị to lớn cho nền văn hóa nhân loại


<i>3.K</i>


<i> ĩ n ă ng: </i>


-Phân tích những mâu thuẫn xã hội để thấy đượ
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét..


1 tiết Dạy học
cả lớp,
nhóm, cá
nhân


4 <i><b>Tiết 4. Bài 4: </b></i>
Trung Quốc
thời phong
kiến


1. Sự hình
thành xã hội
phong kiến ở


Trung Quốc.
2. Xã hội Trung
Quốc thời Tần-
Hán


3. Sự thịnh
vượng của
Trung Quốc
dưới thời
Đường.


<i>1.Ki ế n th ứ c :</i>


-Sự hình thành xã hội phong kiến ở Trung Quốc.
- Những triều đại phong kiến lớn ở Trung Quốc.


-Những thành tựu lớn về văn hóa, khoa học-kĩ thuật của Trung Quốc.
<i>2.T</i>


<i> ư t ưở ng :</i>


-Nhận thức được Trung Quốc là một quốc gia Phong kiến lớn ở Phương
Đơng.


-Là nước láng giềng vơí Việt Nam,ảnh hưởng khơng nhỏ tới quá trình lịch sử
của Việt Nam


<i>3.K</i>


<i> ĩ n ă ng :</i>



-Lập niên biểu các triều đại phong kiến Trung Quốc.


-Phân tích các chính sách xã hội của mỗi triều đại,từ đó rút ra bài học lịch sử.
4. Định hướng và phát triển năng lực:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.
5 <b>Tiết 5. Bài 4:</b>


Trung Quốc
thời phong
kiến kiến


4. Trung Quốc
thời Tống-
Nguyên.


5. Trung Quốc
thời Minh-
Thanh.


6. Văn hóa,
khoa học –kĩ
thuật Trung
Quốc thời
phong kiến.



<i>1.Ki ế n th ứ c : </i>


- Sự hình thành xã hội phong kiến ở Trung Quốc.
- Những triều đại phong kiến lớn ở Trung Quốc.


- Những thành tựu lớn về văn hóa, khoa học-kĩ thuật của Trung Quốc.
2. T<i> ư t ưở ng :</i>


-Nhận thức được Trung Quốc là một quốc gia Phong kiến lớn ở Phương
Đơng.


-Là nước láng giềng vơí Việt Nam, ảnh hưởng khơng nhỏ tới q trình lịch sử
của Việt Nam.


<i>3.K</i>


<i> ĩ n ă ng :</i>


- Lập niên biểu các triều đại phong kiến Trung Quốc.


- Phân tích các chính sách xã hội của mỗi triều đại, từ đó rút ra bài học lịch sử
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo;
* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.


1 tiết Dạy học
cả lớp,


nhóm, cá
nhân


6 <i><b>Tiết 6. Bài 5: </b></i>
Ấn Độ thời
phong kiến


1. Ấn Độ
thời phong
kiến.
<b>2.</b> Văn hóa


Ấn Độ.


<i>1. Ki ế n th ứ c : Học sinh nắm được.</i>


-Các giai đoạn lớn của lịch sử Ấn Độ từ thời cổ đại đến giữa thế kỉ XIX.
-Những chính sách cai trị của các vương triều va nhứng biểu hiện của sự phát
triển thịnh đạt của Ấn Độ thời Phong Kiến.


-Một số thành tự của văn hoá Ấn Độ thời cổ, trung đại.
<i>2.T</i>


<i> ư t ưở ng :</i>


-Lịch sử Ấn Độ thởi phong kiến gắn sự hưng thịnh, ly hợp dân tộc với đấu
tranh tôn giáo.


-Nhận thức được Ấn Độ là một trong những trung tâm của văn minh nhân
loại, có ảnh hưởng sâu rộng đến sự phát triển lịch sử và văn hố của nhiều dân


tộc Đơng Nam Á.


<i>3 . K ĩ n ă ng :</i>


-Bồi dưỡng kĩ năng quan sát bản đồ


-Tổng hợp những kiến thức trong bài để đạt được mục tiêu bài học
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.
7 <i><b>Tiết 7. Bài 6: </b></i>


Các quốc gia
phong kiến
Đơng Nam Á.


1. Sự hình
thành các
vương quốc cổ
Đơng Nam Á.
2. Sự hình
thành và phát
triển của các
quốc gia phong
kiến Đông Nam


Á.


<i>1. Ki ế n th ứ c : </i>


- Nắm được tên gọi của các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á, những đặc
điểm tương đồng về vị trí địa lý của các quốc gia đó.


- Các giai đoạn lịch sử quan trọng của khu vực Động Nam Á.
<i>2.T</i>


<i> ư t ưở ng :</i>


- Nhận thức được q trình lịch sử, sự gắn bó lâu đời giữa các dân tộc ở Đông
Nam Á.


- Trong lịch sử, các quốc gia Đơng Nam Á cũng có nhiều thành tựu đóng góp
cho văn minh nhân loại


<i>3. K ĩ n ă ng :</i>


-Biết xác định được vị trí các vương quốc cổ và phong kiến Đông Nam Á trên
bản đồ


-Lập niên biểu các giai đoạn phát triển chủ yếu của lịch sử khu vực ĐNÁ.
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo.
* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.



1 tiết Dạy học
cả lớp,
nhóm, cá
nhân


8 <b>Tiết 8. Bài 6:</b>
Các quốc gia
phong kiến
Đông Nam Á
(tiếp theo)


3. Vương quốc
Cam-pu-chia.
4. Vương quốc
Lào


1. Ki<i> ế n th ứ c :</i>


-Trong số các quốc gia Đông Nam Á, Lào, Cam-pu-chia là 2 nước láng giềng
gần gũi với Việt Nam


-Những giai đoạn lịch sử lớn của hai nước.
<i>2.T</i>


<i> ư t ưở ng :</i>


Bồi dưỡng cho họcsinh tình cảm yêu quý, trân trọng truyền thống lịch sử của
Lào và Cam-pu-chia, thấy được mối quan hệ mật thiết của 3 nước Đông
Dương



<i>3. K ĩ n ă ng :</i>


Lập được biểu đồ các giai đoạn lịch sử của Lào và Cam-pu-chia.
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.


1 tiết Dạy học
cả lớp,
nhóm, cá
nhân


9 <b>Tiết 9. Bài 7:</b>
Những nét
chung về xã
hội phong
kiến.


1. Cơ sở kinh
tế- xã hội của
xã hội phong
kiến.


2. Nhà nước


1. Ki<i> ế n th ứ c :</i>



-Nền tảng kinh tế và các giai cấp cơ bản trong xã hội.
-Thể chế chính trị của nhà nước Phong kiến.


<i>2. T</i>


<i> ư t ưở ng :</i>


Giáo dục niềm tin và lòng tự hào và truyền thống lịch sử, thành tựu văn hóa,


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

phong kiến. khoa học kĩ thuật mà các dân tộc đã đạt được trong thời phong kiến
<i>3. K ĩ n ă ng :</i>


Làm quen với phương pháp tổng hợp, khái quát hóa các sự kiện, biến cố lịch
sử từ đó rút ra nhận xét, kết luận cần thiết.


4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.
10 <b>Tiết 10. Bài </b>


tập (phần lịch
sử thế giới)


1.Ki<i> ế n th ứ c :</i>



- Hệ thống kiến thức về lịch sử thế giới trung đại.
- Nền tảng kinh tế và các giai cấp cơ bản trong xã hội.
<i>2. T</i>


<i> ư t ưở ng </i>


Giáo dục niềm tin và lòng tự hào về truyền thống ,thành tựu văn hóa khoa học
mà các dân tộc đã đạt được.


<i>3. K ĩ n ă ng :</i>


Biết tổng hợp,khái quát các sự kiện thông qua hệ thống bài tập
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.


1 tiết Dạy học
cả lớp,
nhóm, cá
nhân


11 <b>Tiết 11. Bài </b>
<b>8: Nước ta </b>
buổi đầu độc
lập.



1. Nước ta dưới
thời Ngô.
2. Đinh Bộ
Lĩnh thống nhất
đất nước.


1.Ki<i> ế n th ứ c : HS nắm được :</i>


- Ngô Quyền xây dựng nền độc lập không phụ thuộc vào các triều đại phong
kiến Trung Quốc


- Nắm được quá trình thống nhất đất nuớc của Đinh Bộ Lĩnh.
<i>2.T</i>


<i> ư t ưở ng </i>


- Giáo dục ý thức độc lập tự do và thống nhất đất nước của dân tộc


- Ghi nhớ công ơn của Ngô Quyền và Đinh Bộ Lĩnh đã có cơng giành quyền
tự chủ, thống nhất đất nước, mở ra thời kì độc lập lâu dài cho nước ta


<i>3.K</i>


<i> ĩ n ă ng </i>


Bồi dưỡng cho HS kĩ năng lập biểu đồ, sử dụng bản đồ khi đọc bài.
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.



* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.


1 tiết Dạy học
cả lớp,
nhóm, cá
nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>9: Nước Đại </b>
Cồ Việt thời
Đinh – Tiền
Lê.


chính trị quân
sự.


-Thời Đinh – Tiền Lê, bộ máy nhà nước đã xây dựng tương đối hồn chỉnh
khơng cịn đơn giảnhhư thời Ngơ.


-Nhà Tống tiến hành chiến tranh xâm lược và đã bị quân dân ta đánh bại .
<i>2. T</i>


<i> ư t ưở ng :</i>


- Lòng tự hào, tự tôn dân tộc.


- Biết ơn các vị anh hùng có cơng xây dựng và bảo vệ đất nước
3. K<i> ĩ n ă ng :</i>



Bồi dưỡng kĩ năng vẽ sơ đồ, lập biểu đồ, trong quá trình học bài.
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo.
* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.
13 <b>Tiết 13. Bài </b>


<b>9: Nước Đại </b>
Cồ Việt thời
Đinh – Tiền
Lê (tiếp theo)


II. Sự phát triển
kinh tế- văn
hóa.


<i>1. Ki ế n th ứ c : </i>


- Các vua Đinh -Tiền Lê đã bước đầu xây dựng một nền kinh tế tự chủ bằng
sự phát triển nông nghiệp,thủ công nghiệp,thương nghiệp.


-Cùng với sự phát triển kinh tế,văn hóa,xã hội cũng có nhiều thay đổi.
<i>2. T</i>


<i> ư t ưở ng :</i>


Giáo dục cho học sinh ý thức độc lập trong xây dựng, biết q trọng các
truyền thống văn hóa của cha ông từ thời Đinh-Tiền lê.



<i>3. K ĩ n ă ng :</i>


Rèn luyện kỉ năng phân tích và rút ra ý nghĩa thành tựu kinh tế ,văn hóa thời
Đinh –Tiền lê.


4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.


1 tiết Dạy học
cả lớp,
nhóm, cá
nhân


14 <b>Tiết 14. Bài </b>
<b>10: Nhà Lý </b>
đẩy mạnh
công cuộc
xây dựng đất
nước.


1. Sự thành lập
nhà Lý.


2. Luật pháp và
quân đội.



<i>1. Ki ế n th ứ c : </i>


- Các chính sách của nhà Lý để xây dựng đất nước.


- Dời đô về Thăng Long, đặt tên nước là Đại Việt, chia lại đất nước về mặt
hành chính, tổ chức lại bộ máy chính quyền trung ương và địa phương, xây
dựng luật pháp chặt chẽ quân đội vững mạnh.


<i>2. T</i>


<i> ư t ưở ng :</i>


- Giáo dục cho các em lòng tự hào về tinh thần yêu nước, yêu nhân dân.
- Học sinh hiểu pháp luật và nhà nước là cơ sở cho việc xây dựng và phát
triển đất nước.


<i>3. K ỹ n ă ng . </i>


- Phân tích và nêu ý nghĩa các chính sách xây dựng và bảo vệ đất nước của


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

nhà Lý.


- Rèn luyện kỹ năng đánh giá công lao của nhân vật lịch sử tiêu biểu.
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh


hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.
15 Tiết 15.


<b>Bài 11: </b>
Cuộc kháng
chiến
chống quân
xâm lược
Tống (1075
- 1077)


I. Giai đoạn


thứ nhất


(1075)


<i>1. Ki ế n th ứ c : </i>


- Âm mưu xâm lược nước ta của nhà Tống là bành trướng lãnh thổ, đồng thời
để giải quyết khó khăn về tài chính và xã hội trong nước.


- Cuộc tiến cơng tập kích sang đất Tống của Lý Thường Kiệt là hành động
chính đáng.


<i><b>2. T</b><b> ư</b><b> t ưở</b><b> ng</b><b> : </b></i>


- Giáo dục lòng tự hào dân tộc và biết ơn người anh hùng dân tộc Lý Thường
Kiệt có cơng lao lớn với đất nước.



- Bồi dưỡng lịng dũng cảm, nhân ái và tình đồn kết dân tộc.
<i>3.K</i>


<i> ỹ n ă ng : </i>


- Sử dụng lược đồ để tường thuật cuộc tiến công vào đất Tống do Lý Thường
Kiệt chỉ huy. - Phân tích, nhận xét, đánh giá các sự kiện lịch sử.


4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.


1 tiết Dạy học
cả lớp,
nhóm, cá
nhân


16 <b>Tiết 16.</b>
<b>Bài 11:</b>
Cuộc kháng
chiến
chống quân
xâm lược
Tống (1075
- 1077)
(tiếp theo)



II. Giai đoạn
thứ hai
(1076-1077)


<i>1. Ki ế n th ứ c : </i>


-Diễn biếncuộc kháng chiến chống Tống giai đoạn hai và thắng lợi to lớn của
quân dân đại Việt .


<i>2. T</i>


<i> ư t ưở ng : </i>


- Giáo dục lòng tự hào dân tộc và biết ơn người anh hùng dân tộc Lý Thường
Kiệt có cơng lao lớn với đất nước.


- Bồi dưỡng lịng dũng cảm, nhân ái và tình đoàn kết dân tộc.
<i>3. K ỹ n ă ng : </i>


- Sử dụng lược đồ để tường thuật cuộc tiến công vào đất Tống do Lý Thường
Kiệt chỉ huy. - Phân tích, nhận xét, đánh giá các sự kiện lịch sử.


4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.
17 <b>Tiết 17. Bài</b>


<b>12: </b> Đời
sống kinh tế,
văn hoá.


I. Đời sống kinh


tế. <i>1. Ki</i>- Dưới thời Lý đất nước ổn định lâu dài, nơng nghiệp, TCN đã có chuyển biến<i> ế n th ứ c : </i>
và đạt một số thành tựu nhất định.


- Việc buộc bán với nước ngoài được phát triển.
<i>2. T</i>


<i> ư t ưở ng : </i>


- Khâm phục ý thức vươn lên trong công cuộc xây dựng đất nước độc lập của
dân tộc ta thời Lý.


<i>3. K ỹ n ă ng : </i>


Quan sát và phân tích các nét độc đáo của một số cơng trình nghệ thuật.
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.



1 tiết Dạy học
cả lớp,
nhóm, cá
nhân


18 <b>Tiết 18. Bài </b>
<b>12: Đời sống </b>
kinh tế, văn
hoá (tiếp
theo)


II. Sinh hoạt xã
hội và văn hóa.


<i>1. Ki ế n th ứ c : </i>


- Thời Lý có sự phân hóa mạnh về giai cấp và các tầng lớp trong xã hội .
- Văn hóa giáo dục phát triển mạnh,hình thành văn hóa Thăng Long.
<i>2.T</i>


<i> ư t ưở ng :</i>


Giáo dục lòng tự hào truyền thống văn hiến của dân tộc ,ý thức xây dựng nền
văn hóa dân tộc.


<i>3. K ĩ n ă ng :</i>


Rèn luyện kĩ năng lập bảng so sánh,vẽ sơ đồ.
4. Định hướng và phát triển năng lực:



* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.


1 tiết Dạy học
cả lớp,
nhóm, cá
nhân


19 <b>Tiết 19. Bài </b>
tập.


<i>1. Ki ế n th ứ c :</i>


<b> HS vận dụng kiến thức LSVN từ TK X đến TK XII ở chương I và II để làm </b>
bài tập LS


2. T<i> ư t ưở ng : </i>


- Giáo dục HS lòng tự hào vào truyền thống cách mạng của dân tộc
qua các cuộc kháng chiến chống giặc ngoại xâm.


- Giáo dục HS ý thức tự học.
<i>3. K ỹ n ă ng . </i>


Trình bày lược đồ qua diễn biến của những trận đánh tiêu biểu.
4. Định hướng và phát triển năng lực:



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.
20 <b>Tiết 20. Ôn </b>


tập. 1. Ki- HS củng cố những kiến thức cơ bản về LSTG trung đại và lịch sử Việt Nam <i> ế n th ứ c: </i>
từ thời Ngô - Đinh - Tiền Lê đến thời Lý.


<i>2.T</i>


<i> ư t ưở ng: </i>


Giáo dục lòng tự hào về tinh thần bất khuất chống ngoại xâm của dân tộc qua
các triều đại, ý thức tự chủ, tự cường của dân tộc


<i>3. K ỹ n ă ng: </i>


Vẽ lược đồ thuật lại các cuộc kháng chiến tiêu biểu
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.


1 tiết Dạy học


cả lớp,
nhóm, cá
nhân


21 <b>Tiết 21. </b>


Kiểm tra. <i>1. Ki</i>- Kiểm tra phần nhận thức của HS về phần LSTG trung đại và phần lịch sử <i> ế n th ứ c : </i>
Việt Nam từ thế kỉ X đến TK XI.


2.T<i> ư t ưở ng </i>


- GD học sinh ý thức tự giác, độc lập suy nghĩ làm bài
<i>3.K</i>


<i> ĩ n ă ng: </i>


Khái quát kiến thức đã học một cách có hệ thống.
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo;
* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét


1 tiết Dạy học
cả lớp,
nhóm, cá
nhân


22 <b>Tiết 22. Bài </b>
<b>13: Đại Việt </b>


dưới thời nhà
Trần (thế kỉ
XIII)


I. Sự thành lập
nhà Trần và sự
củng cố chế độ
phong kiến tập
quyền.


1.Ki<i> ế n th ứ c : </i>


- Nguyên nhân nhà Lý sụp đổ và nhà Trần thành lập.


- Việc nhà Trần thành lập đã góp phần củng cố chế độ quân chủ trung ương
tập quyền vững mạnh thông qua việc sửa đổi pháp luật thời Lý.


<i><b>2.T</b></i>


<i><b> ư</b><b> t ưở</b><b> ng</b><b> : </b></i>


- Tự hào về lịch sử dân tộc, ý thức tự lập, tự cường của ông cha ta thời Trần
<i>3. K ỹ n ă ng : </i>


- Đánh giá các thành tựu xây dựng nhà nước pháp luật thời Trần.
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo;


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh


hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.
23 <b>Tiết 23. Bài </b>


<b>13: Đại Việt </b>
dưới thời nhà
Trần (thế kỉ
XIII)


I. Sự thành lập
nhà Trần và sự
củng cố chế độ
phong kiến tập
quyền.


<i>1.Ki ế n th ứ c : </i>


Thế kỉ XIII.nhà Trần đã thực hiện nhiều biện pháp tích cực để xây dựng quân
đội và củng cố quốc phịng, phục hồi và phát triển kinh tế. Do đó qn đội và
quốc phịng của Đại Việt thời đó hùng mạnh, kinh tế phát triển.


<i>2. T</i>


<i> ư t ưở ng :</i>


- Bồi dưỡng lòng yêu nước, tự hào dân tộc đối với công cuộc xây dựng ,củng
cố và phát triển đất nước dưới triều Trần.


<i>3. K ĩ n ă ng : </i>


-Làm quen với phương pháp so sánh.


4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.


1 tiết Dạy học
cả lớp,
nhóm, cá
nhân


24 <b>Tiết 24. Bài </b>
<b>13: Đại Việt </b>
dưới thời nhà
Trần (thế kỉ
XIII) (tiếp
theo)


II. Các cuộc
kháng chiến
chống ngoại
xâm nhà Trần.


<i>1.Ki ế n th ứ c : </i>


- Âm mưu xâm lược Đại Việt của quân Mông Cổ.


- Chủ trương, chính sách và những việc làm của vua, quan nhà Trần để đối


phó với qn Mơng Cổ.


<i>2.T</i>


<i> ư t ưở ng :</i>


- Giáo dục HS ý thức, kiên cường, bất khuất mưu trí dũng cảm của quân và
dân ta trong cuộc kháng chiến. - Giáo dục lòng tự hào về truyền thống của
dân tộc.


<i>3.K</i>


<i> ĩ n ă ng : </i>


Kĩ năng sử dụng lược đồ.


4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.


1 tiết Dạy học
cả lớp,
nhóm, cá
nhân


25 <b>Tiết 25. Bài </b>


<b>13: Đại Việt </b>
dưới thời nhà
Trần (thế kỉ
XIII) (tiếp
theo)


II. Các cuộc
kháng chiến
chống ngoại
xâm nhà Trần.


<i>1.Ki ế n th ứ c : </i>


- Việc chuẩn bị cho việc xâm lược Đại Việt lần thứ 2 của quân Nguyên chu
đáo hơn so với lần một.


- Nhờ sự chuẩn bị chu đáo, đường lối đánh giặc đúng đắn và quyết tâm cao,
quân dân Đại Việt đã giành thắng lợi vẻ vang.


<i>2.T</i>


<i> ư t ưở ng :</i>


- Bồi dưỡng cho học sinh lòng căm thù giặc ngoại xâm,niềm tự hào dân tộc


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

và lòng biết ơn tổ tiên đã kiên cường, mưu trí bảo vệ chủ quyền đất nước
<i>3.K</i>


<i> ĩ n ă ng : </i>



Kĩ năng sử dụng lược đồ .


4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.
26 <b>Tiết 26. Bài </b>


<b>13: Đại Việt </b>
dưới thời nhà
Trần (thế kỉ
XIII) (tiếp
theo)


II. Các cuộc
kháng chiến
chống ngoại
xâm nhà Trần.


<i>.Ki</i>


<i> ế n th ứ c : </i>


-Âm mưu xâm lược Đại Việt lần thứ ba của quân Nguyên.


-Vua tôi nhà Trần quyết tâm tiến hành cuộc kháng chiến chống lại nhà
Nguyên với các trận đánh lớn; Vân Đồn, Bạch Đằng và giành thắng lợi vẻ


vang.


<i><b> 2.T</b><b> ư</b><b> t ưở</b><b> ng:</b><b> </b></i>


-Bồi dưỡng cho học sinh lòng căm thù giặc ngoại xâm,niềm tự hào dân tộc và
lòng biết ơn tổ tiên đã kiên cường, mưu trí bảo vệ chủ quyền đất nước


<i>3.K</i>


<i> ĩ n ă ng : </i>


Kĩ năng sử dụng lược đồ .


4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.


1 tiết Dạy học
cả lớp,
nhóm, cá
nhân


27 <b>Tiết 27. Bài </b>
<b>13: Đại Việt </b>
dưới thời nhà
Trần (thế kỉ


XIII) (tiếp
theo)


II. Các cuộc
kháng chiến
chống ngoại
xâm nhà Trần.


<i>1.Ki ế n th ứ c : </i>


-Hiểu được vì sao ở thế kỉ XIII,trong ba lần kháng chiến chống quân xâm
lược Mông-Nguyên quân dân Đaị Việt đều giành thắng lợi.


-Ý nghĩa lịch sử của ba lần kháng chiến chông quân xâm lược Mông Nguyên
<i><b> 2.T</b><b> ư</b><b> t ưở</b><b> ng:</b><b> </b></i>


-Bồi dưởng lòng tự hào về truyền thống đánh giặc giữ nước của dân tộc.
-Bài học kinh nghiệm lịch sử về tinh thần đoàn kết dân tộc.
<i>3.K</i>


<i> ĩ n ă ng : </i>


Phân tích, so sánh sự kiện và nhân vật lịch sử qua ba lần kháng chiến để rút ra
nhận xét chung.


4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.



* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

28 <b>Tiết 28. Bài </b>
<b>13: Đại Việt </b>
dưới thời nhà
Trần (thế kỉ
XIII) (tiếp
theo)


III. Tình hình
kinh tế- văn hóa
thời Trần.


<i>1.Ki ế n th ứ c : </i>


- Nắm những nét chủ yếu về tình hình kinh tế, xã hội nước ta sau chiến thắng
chống Mông Nguyên lần thứ 3.


2.T<i><b> ư</b><b> t ưở</b><b> ng:</b><b> </b></i>


- Bồi dưỡng cho HS lòng yêu nước, yêu quê hương, niềm tự hào dân tộc, biết
ơn tổ tiên.


3.K<i><b> ĩ n</b><b> ă ng</b><b> : </b></i>


Rèn kĩ năng phân tích, so sánh sự kiện lịch sử
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực


giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.


2 tiết Dạy học
cả lớp,
nhóm, cá
nhân


29 <b>Tiết 29. Bài </b>
<b>13: Đại Việt </b>
dưới thời nhà
Trần (thế kỉ
XIII) (tiếp
theo)


III. Tình hình
kinh tế- văn hóa
thời Trần.


<i>1. Ki ế n th ứ c : </i>


<b> - Nắm được những thành tựu phản ánh sự phát triển của văn hóa, giáo dục, </b>
khoa học kỹ thuật thời Trần.


- Giáo dục, khoa học kĩ thuật thời Trần đạt tới trình dộ cao,nhiều cơng trình
nghệ thuật tiêu biểu.


<i> 2.T</i>



<i> ư t ưở ng: </i>


- Bồi dưỡng ý thức dân tộc và niềm tự hào về mơt thời lịch sử có nền
văn hóa riêng mang đậm bản sắc dân tộc.


3. K<i> ĩ n ă ng : </i>


- Giúp học sinh nhìn nhận sự phát triển về xã hội và văn hóa qua phương
pháp so sánh với thời kì trườc.


-Phân tích đánh giá nhận xét những thành tựu văn hóa đặc sắc.
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.


1 tiết Dạy học
cả lớp,
nhóm, cá
nhân


30 <b>Tiết 30. Bài </b>
<b>16: Sự suy </b>
sụp của nhà
Trần cuối thế
kỷ XIV.



I. Tình hình


kinh tế- xã hội. <i>1. Ki</i> - Tình hình kinh tế, xã hội cuối thời Trần: vua, quan ăn chơi sa đọa, không <i> ế n th ứ c : </i>
quan tâm đến sản xuất, làm cho đời sống nhân dân ngày càng cực khổ.
- Các cuộc đấu tranh nơng nơ, nơ tì diễn ra rầm rộ.


<i> 2.T</i>


<i> ư t ưở ng: </i>


- Bồi dưỡng tình cảm yêu thương người dân lao động. Thấy được vai
trò của quần chúng nhân dân trong lịch sử.


<i>3. K ĩ n ă ng : </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Phân tích, đánh giá, nhận xét về các sự kiện lịch sử.
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.
31 <b>Tiết 31. Bài </b>


<b>16: Sự suy </b>
sụp của nhà
Trần cuối
thế kỷ XIV


(tiếp theo)


II. Nhà Hồ và
cải cách của Hồ
Quý Ly.


<i>1.Ki ế n th ứ c : </i>


- Nhà Hồ lên thay nhà Trần trong hoàn cảnh đất nước gặp nhiều khó khăn,
đói kém.


- Hồ Quý Ly đã thi hành nhiều chính sách cải cách để chấn hưng đất nước.
<i><b> 2.T</b><b> ư</b><b> t ưở</b><b> ng:</b><b> </b></i>


- Học sinh thấy được vai trò của quần chúng nhân dân.
3. K<i><b> ĩ n</b><b> ă ng</b><b> : </b></i>


- Phân tích, đánh giá nhân vật lịch sử, nhận xét về các sự kiện lịch sử.
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.


1 tiết Dạy học
cả lớp,
nhóm, cá
nhân



32 <b>Tiết 32. Bài </b>
<b>17: Ôn tập </b>
chương II và
chương III.


<i>1.Ki ế n th ứ c : </i>


- Giúp học sinh củng cố những kiến thức cơ bản về lịch sử thời Lý – Trần –
Hồ (1009 -1400)


- Nắm được những thành tựu chủ yếu về các mặt chính trị, kinh tế, văn hóa
của Đại Việt thời Lý, Trần, Hồ.


<i> 2.T ư t ưở ng: </i>


- Củng cố, nâng cao cho học sinh lòng yêu nước đất nước, niềm tự hào và tự
cường dân tộc, biết ơn tổ tiên để noi gương học tập.


3. K<i> ĩ n ă ng : </i>


- Học sinh biết sử dụng bản đồ, quan sát, phân tích tranh ảnh, lập bảng thống
kê, trả lời câu hỏi.


4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh


hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.


1 tiết Dạy học
cả lớp,
nhóm, cá
nhân


33 <b>Tiết 33. Bài </b>
<b>18: Cuộc </b>
kháng chiến


1. Cuộc xâm
lược của quân
Minh và sự thất


<i>1. Ki ế n th ứ c : </i>


- Nét chính về cuộc kháng chiến chống quân Minh và sự thất bại nhanh
chóng của nhà Hồ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

của nhà Hồ
và phong
trào khởi
nghĩa chống
quân Minh
đầu TK XV.


bại của nhà Hồ.
2. Chính sách
cai trị của nhà


Minh.


3. Những cuộc
khởi nghĩa của
q tộc nhà
Trần.


- Thấy được chính sách đơ hộ của nhà Minh và các cuộc khởi nghĩa chống
quân Minh đầu TK XV.


<i><b>2. T</b><b> ư</b><b> t ưở</b><b> ng:</b><b> </b></i>


- Nâng cao lòng căm thù quân xâm lược tàn bạo, niềm tin tự hào về truyền
thống yêu nước đấu tranh bất khuất của dân tộc.


- Vai trò to lớn của quần chúng trong các cuộc khởi nghĩa chống quân Minh
xâm lược.


3. K<i><b> ĩ n</b><b> ă ng</b><b> : </b></i>


-Rèn luyện kỹ năng sử dụng bản đồ khi học bài.
-Lược thuật sự kiện lịch sử.


4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.



nhân


34 <b>Tiết 34. </b>
<b>Làm bài </b>
<b>tập Lịch sử</b>


<i>1. Ki ế n th ứ c : </i>


Học sinh vận dụng những kiến thức đã học phần LS Việt Nam từ thế kỉ XIII
đến thế kỉ XIV ở chương III để làm bài tập .


2.T<i> ư t ưở ng: </i>


Niềm tự hào truyền thống đấu tranh giữ nước của dân tộc lòng căm thù giặc
sâu sắc.


3. K<i> ĩ n ă ng : </i>


- Kỹ năng sử dụng bản đồ, kiến thức, lịch sử đã học để làm bài tập.
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.


1 tiết Dạy học
cả lớp,


nhóm, cá
nhân


35 <b>Tiết 35. Ơn </b>
tập.


<i>1. Ki ế n th ứ c : </i>


- Học sinh hệ thống kiến thức cơ bản đã học phần LS Việt Nam từ thế kỉ X
đến thế kỉ XV qua các triều đại Lý - Trần – Hồ .


- Những thành tựu đã đạt được về văn hóa, xã hội, chính trị.
2. T<i> ư t ưở ng :</i>


- Củng cố, nâng cao lòng yêu nước, niềm tự hào dân tộc.
<i>3. K ĩ n ă ng : </i>


- Kỹ năng sử dụng bản đồ, kiến thức lịch sử đã học để làm bài tập.
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.
36 <b>Tiết 36. </b>


Kiểm tra
học kỳ I.



<i>1. Ki ế n th ứ c : </i>


Kiểm tra phần nhận thức của HS về phần LSTG trung đại và phần
lịch sử Việt Nam từ thế kỉ X đến TK XV


2. T<i> ư t ưở ng </i>


- GD học sinh ý thức tự giác ,độc lập suy nghĩ làm bài
<i>3. K ĩ n ă ng: </i>


- Khái quát kiến thức đã học một cách có hệ thống.
4. Định hướng và phát triển năng lực:


* Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo; năng lực
giao tiếp, hợp tác.


* Năng lực chuyên biệt: tái hiện; xác định và giải quyết mối liên hệ ảnh
hưởng giữa các sự kiện lịch sử; so sánh, phân tích; đánh giá, nhận xét.


1 tiết Dạy học
cả lớp,
nhóm, cá
nhân


<b>KÌ II. SỬ 7</b>
<b>Tiết</b> <b>Tên </b>


<b>bài/chủ</b>
<b>đề</b>



<b>Mạch NDKT</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b> <b>Thời </b>


<b>lượng</b>


<b>Hình thức </b>
<b>tổ chức DH</b>


<b>Ghi </b>
<b>chú</b>
37 Bài 19.


Khởi
nghĩa
Lam
Sơn
1418 -
1427


1. Lê Lợi dựng
cờ khởi nghĩa
2. Diễn biến
cuộc khởi nghĩa
Lam Sơn 3.
Nguyên nhân
thắng lợi và
YNLS


<b>1. Kiến thức </b>



- Nắm được cuộc khởi nghĩa Lam Sơn trong những ngày đầu khởi nghĩa.


- Là cuộc đấu tranh giải phóng đất nước, từ cuộc khởi nghĩa nhỏ ở miền rừng núi Thanh Hóa
dần phong trào trong cả nước.


- Giúp HS lập được bảng thống kê sự kiện tiêu biểu trong giai đoạn cuối của cuộc
khởi nghĩa Lam Sơn: Chiến thắng Tốt Động- Chúc Động và Chi Lăng –Xương
Giang


<b>2. Tư tưởng </b>


- Giáo dục cho HS lòng yêu nước, tự hào, tự cường dân tộc.


- Bồi dưỡng cho HS tinh thần quyết tâm vượt khó để học tập và phấn đấu vươn lên.
<b>3. Kỹ năng </b>


- Nhận xét các nhân vật lịch sử, sự kiện lịch sử tiêu biểu.
<b>4. Định hướng năng lực.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: tái hiện, xác định và giải quyết mối liên hệ giữa các sự kiện
lịch sử: so sánh, phân tích, đánh giá, nhận xét,...




40-43 Bài 20. Nước
Đại
Việt
thời Lê
sơ.



I. Tình hình
chính trị, qn
sự, pháp luật
II. Tình hình
kinh tế - xã hội
III. Tình hình
văn hóa, giáo
dục.


<b>1. Kiến thức</b>


- Giúp HS nắm được những nét chính về tình hình chính trị, qn sự, pháp luật thời
Lê sơ. Điểm chính của bộ luật Hồng Đức.


- Trên các mặt kinh tế, xã hội đều có bước phát triển mạnh, đạt được những thành
tựu. Đây là thời kì cường thịnh của quốc gia Đại Việt.


<b>2. Tư tưởng</b>


- Nâng cao lòng yêu đất nước, niềm tự hào dân tộc về một thời kì phát triển rực rỡ
và hùng mạnh cho HS.


- Giáo dục ý thức trách nhiệm của HS trong học tập và tu dưỡng.
<b>3. Kỹ năng</b>


- Rèn luyện cho HS kĩ năng so sánh, đối chiếu các sự kiện lịch sử, biết rút ra nhận
xét, kết luận.


<b>4. Định hướng năng lực.</b>



- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: tái hiện, xác định và giải quyết mối liên hệ giữa các sự kiện
lịch sử: so sánh, phân tích, đánh giá, nhận xét,...


4 tiết - Trên lớp
- Hoạt động
nhóm, cá
nhân.
- Kết hợp
các phương
pháp bộ
môn


44 Bài tập Nội dung kiến
thức cơ của
chương IV


<b>1. Kiến thức</b>


- Thông qua việc hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi của bài, GV khắc sâu những kiến
thức cơ bản về lịch sử Việt Nam ở thế kỉ XV đầu thế kỉ XVI – thời Lê sơ.


- Nắm được những thành tựu trong lĩnh vực xây dựng (kinh tế, chính trị, văn hóa,
giáo dục) và bảo vệ đất nước (chống xâm lược và đô hộ nước ngồi).


- Nắm được những nét chính về tình hình xã hội, đời sống nhân dân thời Lê sơ.
<b>2. Tư tưởng</b>


- Củng cố tinh thần yêu nước, tự hào và tự cường dân tộc cho HS.


<b>3. Kỹ năng</b>


- Giúp HS biết sử dụng bản đồ; so sánh, đối chiếu các sự kiện lịch sử, hệ thống các
sự kiện lịch sử để rút ra nhận xét.


<b>4. Định hướng năng lực.</b>


- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: tái hiện, xác định và giải quyết mối liên hệ giữa các sự kiện
lịch sử: so sánh, phân tích, đánh giá, nhận xét,...


1tiết - Trên lớp
- Hoạt động
nhóm, cá
nhân.
- Kết hợp
các phương
pháp bộ
môn



45-46


Bài 22.
Sự suy
yếu của


I. Tình hình
chính trị, xã hội.
II. Các cuộc



<b>1. Kiến thức </b>


- Học sinh trình bày tổng quát bức tranh chính trị, xã hội Việt Nam ở các thế kỉ
XVI- XVIII. Sự sa đoạ của triều đình phong kiến, những phe phái trong triều. Cuộc


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

nhà
nước
phong
kiến tập
quyền
(thế kỷ
XVI -
XVIII)


chiến tranh Nam
– Bắc triều và
Trịnh – Nguyễn


khởi nghĩa của nơng dân Đàng Ngồi.


- Học sinh hiểu nguyên nhân hình thành Nam-Bắc triều, phân tranh Trịnh - Nguyễn.
Hậu quả của các cuộc chiến tranh


<b>2. Tư tưởng</b>


- Tự hào về truyền thống đấu tranh anh dũng của nhân dân.


- Hiểu được rằng: Nước nhà thịnh trị hay suy vong là do lòng dân.
<b>3. Kỹ năng </b>



- Đánh giá nguyên nhân suy yếu của triều đình phong kiến nhà Lê (thế kỉ XVI).
<b>4. Định hướng năng lực.</b>


- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: tái hiện, xác định và giải quyết mối liên hệ giữa các sự kiện
lịch sử: so sánh, phân tích, đánh giá, nhận xét,...


nhân.
- Kết hợp
các phương
pháp bộ
mơn



47-48


Bài 23.
Kinh
tế, văn
hóa thế
kỉ XVI
- XVIII


I. Kinh tế
II. Văn hóa


<b>1. Kiến thức </b>


- Học sinh trình bày tổng quát bức tranh kinh tế cả nước.



+ Nơng nghiệp Đàng Trong phát triển hơn Đàng Ngồi. Ngun nhân sự khác nhau
đó.


+ Thủ cơng nghiệp phát triển: chợ phiên, thị tứ và sự xuất hiện thêm một số thành
thị. Sự phồn thịnh của các thành thị.


- Học sinh nêu được những điểm mới về mặt tư tưởng, tôn giáo và văn học, nghệ
thuật. Sự du nhập của Thiên chúa giáo, Chữ Quốc ngữ ra đời. Sự phát triển rực rỡ
của văn học và nghệ thuật dân gian.


<b>2. Tư tưởng</b>


- Tơn trọng, có ý thức giữ gìn những thành tựu của ơng cha ta.
<b>3. Kỹ năng </b>


<b>- Nhận biết một số địa danh trên bản đồ Việt Nam.</b>


- Nhận xét trình độ phát triển của lịch sử dân tộc từ thế kỷ XVI - XVIII.
<b>4. Định hướng năng lực.</b>


- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: tái hiện, xác định và giải quyết mối liên hệ giữa các sự kiện
lịch sử: so sánh, phân tích, đánh giá, nhận xét,...


2 tiết - Trên lớp
- Hoạt động
nhóm, cá
nhân.
- Kết hợp


các phương
pháp bộ
môn


49 Bài 24.
Khởi
nghĩa
nông
dân
Đàng
Ngồi
thế kỉ


1. Tình hình
chính trị


2. Những cuộc
khởi nghĩa lớn


<b>1. Về kiến thức </b>


- Nêu được những biểu hiện về đời sống khổ cực của nông dân và giải thích nguyên
nhân chính của hiện trạng đó.


- Kể tên các cuộc khởi nghĩa nơng dân tiêu biểu và trình bày theo lược đồ 1 vài cuộc
khởi nghĩa: nguyên nhân bùng nổ và thất bại, diễn biến chính và ý nghĩa của các
cuộc khởi nghĩa đó.


<b>2. Về tư tưởng</b>



- Thấy rõ sức mạnh quật khởi của Nơng dân Đàng Ngồi, thể hiện ý chí đấu tranh


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

XVIII chống áp bức bóc lột của nhân dân ta.
<b>3. Về kỹ năng</b>


- Đánh giá hiện tượng đấu tranh giai cấp thông qua các tư liệu về phong trào nông
dân.


<b>4. Định hướng năng lực.</b>


- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: tái hiện, xác định và giải quyết mối liên hệ giữa các sự kiện
lịch sử: so sánh, phân tích, đánh giá, nhận xét,...



50-54


Bài 25.
Phong
trào
Tây
Sơn


I. Khởi nghĩa
Tây Sơn bùng
nổ.


II. Tây Sơn lật
đổ chính quyền
họ Nguyễn và


đánh tan quân
xâm lược Xiêm
III. Tây Sơn lật
đổ chính quyền
họ Trịnh.
IV. Tây Sơn
đánh tan quân
Thanh


<b>1. Về kiến thức </b>


<b>- Hiểu nguyên nhân bùng nổ phong trào Tây Sơn.</b>


- Biết lập niên biểu và trình bày tiến trình của cuộc khởi nghĩa Tây Sơn chống
phong kiến: cuộc khởi nghĩa bùng nổ ở ấp Tây Sơn 1771


- Biết lập niên biểu và trình bày diễn biến của cuộc khởi nghĩa Tây Sơn chống
phong kiến: chiếm thành Quy Nhơn ( 1773), lật đổ chính quyền chúa Nguyễn ở
Đàng Trong ( 1777), tiêu diệt quân Xiêm ( 1785).


Học sinh thấy được phong trào Tây Sơn phát triển ra Đàng Ngồi lật đổ chính quyền
vua Lê - chúa Trịnh, đặt nền tảng cho việc thống nhất đất nước (1788)


<b>2. Về tư tưởng</b>


Thấy rõ sức mạnh quật khởi, ý chí kiên cường của nhân dân chống lại ách áp bức.
<b>3. Về kỹ năng</b>


Sử dụng lược đồ kết hợp trình bày sự kiện.
<b>4. Định hướng năng lực.</b>



- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: tái hiện, xác định và giải quyết mối liên hệ giữa các sự kiện
lịch sử: so sánh, phân tích, đánh giá, nhận xét,...


5 tiết - Trên lớp
- Hoạt động
nhóm, cá
nhân.
- Kết hợp
các phương
pháp bộ
môn


55 Bài 26.
Quang
Trung
xây
dựng
đất
nước


1. Phục hồi kinh
tế, xây dựng văn
hóa dân tộc.
2. Chính sách
quốc phịng,
ngoại giao


<b>1. Kiến thức: Giúp hs hiểu:</b>



- Trình bày những việc làm chính của QT về chính trị, kinh tế, văn hố đã góp phần
tích cực ổn định xã hội bảo vệ Tổ quốc.


- Nêu được tác dụng những việc làm của Quang Trung: góp phần ổn định trật tự
XH, phát triển văn hoá và bảo vệ Tổ quốc.


- Lập bảng tóm tắt những cơng lao chính của Quang Trung đối với sự nghiệp giữ
nước, chống ngoại xâm và XD đất nước.


<b>2. Kĩ năng</b>


- Rèn luyện cho hs kĩ năng đánh giá nhân vật lịch sử.
<b>3. Thái độ</b>


- Giáo dục cho hs lòng biết ơn người anh hùng áo vải Quang Trung - Nguyễn Huệ
<b>4. Định hướng năng lực.</b>


- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, giao tiếp, hợp tác.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Năng lực chuyên biệt: tái hiện, xác định và giải quyết mối liên hệ giữa các sự kiện
lịch sử: so sánh, phân tích, đánh giá, nhận xét,...


56 Bài tập Nội dung kiến
thức cơ của
chương IV


<b>1. Kiến thức</b>


- Giúp HS nắm được những kiến thức cơ bản có tính khái qt trọng tâm của phần


lịch sử Việt nam từ thể kỉ XVI đến đầu thể kỉ XVIII


<b>2. Kĩ năng</b>


- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng tự học, tự rèn, phát huy tính tự chủ, độc lập trong
khi học lịch sử


<b>3. Thái độ </b>


- Giúp hs nhận thức quá trình phát triển của lịch sử Việt nam từ thế kỉ XVI đến đầu
thế kỉ XVIII.


<b>4. Định hướng năng lực.</b>


- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: tái hiện, xác định và giải quyết mối liên hệ giữa các sự kiện
lịch sử: so sánh, phân tích, đánh giá, nhận xét,...


1 tiết - Trên lớp
- Hoạt động
nhóm, cá
nhân.
- Kết hợp
các phương
pháp bộ
mơn


57 Ôn tập Ôn tập tổng hợp
chương IV và
chương V



<b>1. Kiến thức: Giúp hs hiểu:</b>


- Giúp HS củng cố lại những kiến thức cơ bản từ chương I đến chương III.
- HS biết hệ thống lại quá trình lịch sử đã diễn ra.


<b>2. Kĩ năng:</b>


- Rèn luyện cho hs kĩ năng tư duy tổng hợp, nhận xét, đánh giá sự kiện lịch sử.
<b>3. thái độ:</b>


- Phát huy tính tự giác trong học tập, giáo dục cho hs ý thức vươn lên để xây dựng
đất nước.


<b>4. Định hướng năng lực.</b>


- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: tái hiện, xác định và giải quyết mối liên hệ giữa các sự kiện
lịch sử: so sánh, phân tích, đánh giá, nhận xét,...


1 tiết - Trên lớp
- Hoạt động
nhóm, cá
nhân.
- Kết hợp
các phương
pháp bộ
mơn


58 Kiểm


tra giữa


<b>1. Kiến thức</b>


- Giúp HS nắm vững, khắc sâu những kiến thức lịch sử đã học nước Đại Việt thời
Lê sơ từ TK XV đến đầu TK XVI, Đại Việt ở các thế kỷ XVI-XVIII.


<b>2. Kỹ năng:</b>


- Rèn luyện cho HS kĩ năng tự học, tự rèn.


- Trình bày, giải quyết vấn đề, phân tích, giải thích các sự kiện và hiện tuợng lịch sử.
- Kỹ năng làm bài kiểm tra.


- Kỹ năng vận dụng kiến thức đã học vào thực tế đời sống.
<b>3. Thái độ:</b>


- Giáo dục cho HS tính trung thực, tự giác trong làm bài.


- Giáo dục lòng yêu quê huơng đất nuớc gắn liền với CNXH, lòng tự hào dân tộc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Thái độ tích cực trong việc thực hiện nghĩa vụ cơng dân, trách nhiệm với đất nuớc
và cộng đồng.


<b>4. Định hướng năng lực.</b>


- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: tái hiện, xác định và giải quyết mối liên hệ giữa các sự kiện
lịch sử: so sánh, phân tích, đánh giá, nhận xét,...




59-60


Bài 27.
Chế độ
phong
kiến
nhà
Nguyễn


I. Tình hình
kinh tế, chính
trị,


II. Các cuộc nổi
dậy của nhân
dân.


<b>1. Kiến thức: Giúp hs hiểu:</b>


- Sự thành lập nhà Nguyễn. Các chính sách về chính trị-kinh tế của nhà Nguyễn và
tác động của nó tới tình hình chính trị và kinh tế của XH Việt Nam ở nửa đầu TK
XIX.


- Vua Nguyễn thần phục nhà Thanh, khước từ phương Tây.
- HS lập được niên biểu các cuộc nổi dậy của nhân dân
<b>2. Kĩ năng:</b>


- Rèn luyện cho hs kĩ năng phân tích nguyên nhân hiện trạng kinh tế chính trị thời


Nguyễn.


<b>3. Thái độ: </b>


- Chính sách của triều đình khơng phù hợp với u cầu cuả lịch sử, nền kinh tế xã
hội khơng có điều kiện phát triển .


<b>4. Định hướng năng lực.</b>


- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: tái hiện, xác định và giải quyết mối liên hệ giữa các sự kiện
lịch sử: so sánh, phân tích, đánh giá, nhận xét,...


2 tiết - Trên lớp
- Hoạt động
nhóm, cá
nhân.
- Kết hợp
các phương
pháp bộ
môn



60-61


Bài 28.
Sự phát
triển
của văn
hoá dân


tộc cuối
thế kỉ
XVIII
-nửa đấu
thế kỉ


XIX


I. Vặn học, nghệ
thuật


II. Gióa dục,
khoa học – Kỹ
thuật


<b>1. Kiến thức: Giúp hs hiểu:</b>


- Sự phát triển cao hơn của nền văn học dân tộc với nhiều thể loại phong phú.


- Những tác phẩm văn học nghệ thuật, cơng trình tiêu biểu trong thời kì này: tác giả,
nội dung chủ yếu, giá trị.


<b>2. Kĩ năng:</b>


- Rèn luyện cho hs kĩ năng miêu tả thành tựu văn hoá, quan sát phân tích trình bày
suy nghĩ của mình về các tác phẩm văn học có trong bài học.


<b>3. Thái độ: </b>


- Giáo dục cho hs thái độ trân trọng ngưỡng mộ, tự hào đối với những thành tựu văn


hóa, kho học mà ơng cha ta đã sáng tạo. gìn giữ và phát huy các di sản văn hoá.
<b>4. Định hướng năng lực.</b>


- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: tái hiện, xác định và giải quyết mối liên hệ giữa các sự kiện
lịch sử: so sánh, phân tích, đánh giá, nhận xét,...


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

63 Bài tập
chương
VI


Nội dung kiến
thức cơ của
chương IV


<b>1. Kiến thức: </b>


- Nhằm cho học sinh củng cố lại những kiến thức đã học ở chương VI.
<b>2. Tư tưởng:</b>


- Giáo dục học sinh yêu thích học tập bộ mơn.
- Có ý thức tự giác học tập.


<b>3. Kỹ năng: </b>


- Biết phân tích đánh giá, sự kiện lịch sử
<b>4. Định hướng năng lực.</b>


- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: tái hiện, xác định và giải quyết mối liên hệ giữa các sự kiện


lịch sử: so sánh, phân tích, đánh giá, nhận xét,...


1 tiết - Trên lớp
- Hoạt động
nhóm, cá
nhân.
- Kết hợp
các phương
pháp bộ
mơn




64-65 Ơn tập cuối kì Ơn tập lại kiến thức cơ bản
Lịch sử Việt
Nam từ thế kỉ
XV đến nửa đầu
thế kỉ XIX


<b>1. Kiến thức:</b>


- Giúp hs hệ thống hoá những kiến thức cơ bản của LS từ cuộc k/n Lam Sơn
đến sự phát triển của LS dân tộc cuối TK XVIII- nửa đầu TK XIX.


<b>2. Tư tưởng:</b>


- Giáo dục, bồi dưỡng lòng tự hào dân tộc, lòng yêu nước, yêu mến các vị anh
hùng dân tộc có cơng gìn giữ và XD đất nước.


<b>3. Kỹ năng: </b>



<b> - Rèn luyện kĩ năng hệ thống hoá kiến thức, sự kiện, đánh giá các nhân vật lịch </b>
sử, kĩ năng liên hệ thực tế.


<b>4. Định hướng năng lực.</b>


- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: tái hiện, xác định và giải quyết mối liên hệ giữa các sự kiện
lịch sử: so sánh, phân tích, đánh giá, nhận xét,...


2 tiết - Trên lớp
- Hoạt động
nhóm, cá
nhân.
- Kết hợp
các phương
pháp bộ
mơn


66 Kiểm
tra học
kì II


<b>1. Kiến thức:</b>


- Hệ thống hố lại toàn bộ phần lịch sử Việt Nam từ khởi nghĩa Lam Sơn
(1418-1427) đến sự phát triển của văn hóa dân tộc cuối TK XVIII-nửa đầu TK XIX.
- Học sinh ghi nhớ những sự kiện lịch sử tiêu biểu của giai đoạn này.


<b>2. Tư tưởng:</b>



- Giáo dục lòng yêu nước, tinh thần học tập tự giác, yêu thích bộ môn này.
<b>3. Kỹ năng:</b>


- Rèn kỹ năng đánh giá, nhận định, so sánh các vấn đề lịch sử.
<b>4. Định hướng năng lực.</b>


- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: tái hiện, xác định và giải quyết mối liên hệ giữa các sự kiện
lịch sử: so sánh, phân tích, đánh giá, nhận xét,...


1 tiết - Trên lớp
- Hoạt động
cá nhân.
- Kết hợp
các phương
pháp bộ
môn



67-70


Lịch sử
địa


<b>1. Kiến thức: </b>


- Giúp HS hiểu thêm về kiến thức lịch sử địa phương, hiểu lịch sử tỉnh Vĩnh Phúc


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

phương thời phong kiến.



- Hiểu, biết được cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nguyên Mông và
kháng chiến chống quân xâm lược Minh. - Giúp HS hiểu thêm về kinh tế của Vĩnh
Phúc thời kì phong kiến.


- Giúp cho HS hiểu được các ngành kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp, thương
nghiệp của tỉnh nhà ở thời kì phong kiến và để cho HS biết so sánh thời kì quá khứ
với hiện tại.


- Giúp HS hiểu thêm về một số nét văn hoá của Vĩnh Phúc thời kì phong kiến.
- Giúp cho HS hiểu được những nét đặc sắc về văn học dân gian, nghệ thuật dân
gian, mĩ thuật dân gian, lễ hội truyền thống và trò chơi dân gian và kiến trúc nghệ
thuật của tỉnh nhà ở thời kì phong kiến để cho HS biết so sánh thời kì quá khứ với
hiện tại.


<b> 2. Tư tưởng: </b>


- Giáo dục học sinh lòng tự hào về lịch sử quê hương, từ đó các em có ý thức gắn
bó với quê hương và xây dựng quê hương giàu đẹp.


<b> 3. Kỹ năng:</b>


Có kĩ năng phân tích, đánh giá các sự kiện LS, tinh thần đấu tranh của nhân dân
các địa phương, từ đó thấy được mối quan hệ lơgíc giữa LS Vĩnh Phúc và LS dân
tộc.


<b>4. Định hướng năng lực.</b>


- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: tái hiện, xác định và giải quyết mối liên hệ giữa các sự kiện


lịch sử: so sánh, phân tích, đánh giá, nhận xét,...


nhóm, cá
nhân.
- Kết hợp
các phương
pháp bộ
mơn


<b>Duyệt của BGH</b>
<b>Phó Hiệu trưởng</b>


(Đã ký)
<b>Lê Mạnh Hà</b>


<b>Tổ trưởng chuyên môn</b>
(Đã ký)


<b>Cao Văn Hậu</b>


Liên Châu, ngày 29 tháng 9 năm 2020
<b>GVBM</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×