Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (249.68 KB, 27 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày giảng:Thứ hai ngày 18 tháng 2 năm 2019
Tốn
Tiết 106: Ơn tập
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Đánh giá kết quả học tập qua:
+ Các bảng nhân.
+ Tính giá trị biểu thức số.
+ Giải bài tốn bằng một phép nhân.
+ Tính độ dài đường gấp khúc.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Phiếu ghi nội dung bài kiểm tra.
<b>III. Nội dung kiểm tra:</b>
<b>Bài 1. </b><i>Tính</i>:
a. 2 x 7 – 5 = b . 3 x 4 + 18 =
= =
c. 3 x 8 + 26 = d. 4 x 5 + 17 =
= =
<b>Bài 2. </b><i>Viết số thích hợp vào ơ trống</i>
Thừa số 4 3 5 2 4 3 2 5
Thừa số 7 8 9 10 6 5 4 3
Tích
<b>Bài 3. Một lớp có 7 bàn, mỗi bàn ngồi được 5 học sinh . Hỏi lớp đó có bao nhiêu học </b>
sinh?
Bài giải
Lớp đó có số học sinh là :
5 x 7 = 35 (học sinh)
Đáp số : 35 học sinh.
<b>Bài 4 . </b><i>Tính độ dài đường gấp khúc sau</i>
<b>Bài giải</b>
Độ dài đường gấp khúc là :
2 + 2 + 2 + 3 = 9 (dm)
Đáp số : 9 dm
<b>Bài 5 . >, < , = ?</b>
4 x 8 … 5 x 7 5 x 2 … 3 x 3
3 x 6 … 4 x 4 3 x 7 … 4 x 5
……… …………
Tập đọc
Tiết 64,65: <b>Một trí khơn hơn trăm trí khơn</b>
<b>I</b><i><b>. </b><b>Mục tiêu:</b></i>
<i>1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:</i>
- Đọc trơi chảy tồn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng.
- Đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật.
<i>2. Rèn kỹ năng đọc- hiểu</i>:
- Hiểu nghĩa các từ mới: ngẫm, cuống quýt, đắn đo, coi thường, trốn đằng trời.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Khó khăn, hoạn nạn thử thách trí thơng minh, sự bình tĩnh
của mỗi người. Chớ kiêu căng, hợm hĩnh xem thường người khác.
<i><b>II. Các KNS cơ bản được gd:</b></i>.
- Tư duy sáng tạo.
- Ra quyết định.
- Ưng phó với căng thẳng.
<i><b>III. Các pp, kt dh tích cực có thể sd:</b></i>
- Thảo luận nhóm..
- Trình bày ý kiến cá nhân
- Đặt câu hỏi.
<i><b>IV. Chuẩn bị</b></i><b>: </b>
- Tranh minh họa bài đọc SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học: Tiết 1</b>
<b>A/ Kiểm tra bài cũ: 5’</b>
- Gọi hs HTL bài <i>Vè chim</i> và TLCH:
? Tìm tên các lồi chim được kể trong bài?
? Em thích con chim nào? Vì sao?
- HSNX – GVNX.
<b>B/ Bài mới:</b>
<b>1. GTB: GV giới thiệu, ghi tên bài.</b>
<b>2. Luyện đọc:</b>
<b>a. Đọc mẫu: 2</b>
- Gv đọc toàn bài: Giọng người dẫn
chuyện: chậm dãi.
- Giọng chồn: lúc hợm hĩnh, lúc thất vọng.
- Giọng gà rừng: lúc khiêm tốn, lúc bình
tĩnh, tự tin.
<b>b. Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: 33’</b>
* Đọc câu:
- Gv hướng dẫn HS đọc từ khó.
* Đọc từng đoạn trước lớp:
.- Gv hướng dẫn đọc một số câu:
- Gọi HS nêu cách đọc – HS đọc câu – NX.
- Gọi HS đọc chú giải SGK.
? Tìm từ cùng nghĩa với từ <i>mẹo. </i>
- 2,3 HS HTL
- Gà con, sáo, liếu điếu, chìa vơi, chèo
bẻo, khách, chim sẻ, chim sâu, tu hú, cú
mèo.
- Hs trả lời.
- Hs theo dõi.
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
- <i>nấp, reo lên, lấy gậy, thình lình.</i>
- Hs nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- <i>Chợt thấy một người thợ săn, / chúng</i>
<i><b>cuống quýt</b> nấp vào một cái hang. //</i>
<i> (giọng hồi hộp lo sợ) </i>
<i>- Chồn bảo gà rừng: “<b>Một trí khơn</b> của</i>
<i>cậu cịn <b>hơn cả trăm</b> trí khơn của mình. //</i>
<i>(giọng cảm phục, chân thành)</i>
*Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Đại diện các nhóm thi đọc từng đoạn.
- Lớp nhận xét, GV đánh giá, kl.
- Từng HS trong nhóm đọc.
- Các HS khác nghe, góp ý.
<b>Tiết 2</b>
<b>3. Tìm hiểu bài: 15’</b>
* Hs trình bày ý kiến, TLCH theo gợi ý
- Gọi HS đọc đoạn 1 và TLCH:
? Tìm những câu nói lên thái độ của Chồn
coi thường gà rừng?
- Gọi HS đọc đoạn 2:
? Khi gặp nạn Chồn ntn?
- Gọi HS đọc đoạn 3.
? Gà rừng nghĩ ra được điều gì để cả hai
cùng thốt nạn?
- Gọi HS đọc đoạn 4 và TLCH:
? Thái độ của gà rừng đối với chồn ra sao?
* Thảo luận nhóm
? Chọn 1 tên khác cho câu chuyện theo gợi
ý?
<b>4. Luyện đọc lại: 20’</b>
- Các nhóm luyện đọc
- Các nhóm thi đọc.
- Hs đọc phân vai theo hd
- GV nhận xét.
<b>5. Củng cố, dặn dò: 3’</b>
- Gọi 1 HS đọc bài.
<i>* Quyền được kết bạn.</i>
<i>* Bạn bè co bổn phận phải đối xử tốt với</i>
<i>nhau.</i>
<i>* Gd tư duy sáng tao, ra quyết định</i>
? Em thích con vật nào trong chuyện? Vì
sao?
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Dặn dị: VN tập kể chuyện này cho người
thân nghe và chuẩn bị bài sau.
* Hs trình bày ý kiến cá nhân
- HS đọc đoạn 1 và TLCH
<i><b>1. Thái độ coi thường của Chồn</b>:</i>- Chồn
vẫn ngầm coi thường bạn…thế nào? Mình
<i>2. <b>Trí khơn của Chồn:</b></i>
- Chồn rất sợ hãi và chẳng nghĩ ra được
điều gì.
<i>3<b>. Trí khơn của Gà Rừng</b>:</i>
- Gà giả chết rồi vùng chạy để đánh lạc
hướng người thợ săn, tạo cơ hội cho chồn
vọt ra khỏi hang.
<i>4<b>. Bài học của Chồn</b>:</i>
- Chồn thay đổi hẳn thái độ: nó tự thấy 1
trí khơn của bạn cịn hơn cả trăm trí khơn
của mình.
* Hs thảo luận nhóm
VD: + “Gặp bạn mới biết ai khôn”
+ “Chồn và gà rừng”
- HS luyện đọc trong nhóm cho nhau
nghe.
- HS thi đọc đoạn giữa các nhóm.
- <i>Người dẫn chuyện: chậm dãi.</i>
<i>- Chồn: lúc hợm hĩnh, lúc thất vọng</i>.
<i>- Gà rừng: bình tĩnh, tự tin.</i>
- Hs đọc phân vai
- Nhóm khác nx.
- 1 HS đọc bài.
- VD: Thích gà rừng vì nó bình tĩnh và
thông minh khi gặp nạn...
<b>CHI ỀU</b>
Đạo đức
Tiết 22: Biết nói lời yêu cầu, đề nghị
1. HS hiểu:
- Cần nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huống khác nhau.
- Nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp thể hiện sự tôn trọng người khác.
2. HS biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong giao tiếp hàng ngày.
3. HS có thái độ quý trọng những người biết nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp.
<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản được gd:</b>
- Kĩ năng nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự trong giao tiếp với người khác.
- Kĩ năng thể hiện sự tự trọng và tôn trọng người khác.
<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>
<b>III/ Các hoạt động dạy học</b>
<i><b>A. KTBC: 5’</b></i>
? Muốn y/c, đề nghị người khác 1 việc nào
đó, em nên nói lời y/c, đề nghị ntn?
? Tại sao phải nói như vậy?
<i><b>B. Bài mới:</b></i>
<i><b>1. GTB: Trực tiếp</b></i>
<i><b>2. Các hoạt động:</b></i>
<b>a) Hoạt động 1: HS tự liên hệ</b><i>:10’</i>
- GV nêu y/c: Những em nào đã biết nói
lời y/c, đề nghị lịch sự khi cần được giúp
đỡ? Hãy kể lại 1 vài trường hợp cụ thể?
- HS tự liên hệ kể trước lớp.
- GV khen ngợi những HS đã biết thực
hiện.
<b>b) Hoạt động 2: Đóng vai:10</b>
- GV nêu tình huống, y/c HS thảo luận
đóng vai.
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp.
GVKL: <i>Khi cần đến sự giúp đỡ dù nhỏ</i>
<i>của người khác, em cần có lời nói và có</i>
<i>hành động, cử chỉ phù hợp .</i>
c) Hđ 3: Trò chơi: “ Văn minh lịch sự”:
<b>10’</b>
- GV phổ biến luật chơi: Người chủ trị
nói:
+ Mời các bạn đứng lên.
+ Mời các bạn ngồi xuống!
+ Giơ tay phải!...
Nếu là lời nói lịch sự thì HS cả lớp làm
theo, nếu là lời nói chưa lịch sự thì các bạn
- Cần nói lời yêu cầu, đề nghị nhẹ nhàng,
lịch sự.
- Vì như vậy là thể hiện sự tơn trọng người
khác.
+ Tình huống1: Em muốn bố hoặc mẹ cho
đi chơi vào ngày chủ nhật.
+ TH 2: Em muốn hỏi thăm chú công an
đường đi đến nhà 1 người quen.
+ TH3: Em muốn nhờ em bé lấy hộ chiếc
bút.
- HS làm theo yêu cầu của GV.
- HS thảo luận theo cặp
- 1 số HS trình bày
khơng thực hiện theo y/c. - HS chơi.
- Nhận xét - đánh giá.
<b>d) Hoạt động 4: Củng cố – dặn dị</b><i>:5</i>
<i>- KL: Biết nói lời y/c, đề nghị phù hợp</i>
<i>trong giao tiếp hàng ngày là tự trọng và</i>
<i>tôn trọng người khác.</i>
<i>* GD hs giao tiếp, ứng xử hàng ngày chọn</i>
<i>từ ngữ lịch sự</i>
- Nhận xét tiết học.
- <i>Dặn dò</i>: VN thực hiện tốt theo nội dung
bài học. Thực hiện nói lời y/c, đề nghị lịch
sự khi cần sự giúp đỡ.
+ Giơ tay phải!...
. Ai thực hiện không đúng luật sẽ bị phạt.
- Hs chơi.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
<b>ĐĐBH</b>
<b>Bài 6: TÌNH NGHĨA VỚI CHA</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Cảm nhận được tình cảm và trách nhiệm của Bác Hồ với người thân trong gia đình.
- Thực hành, vận dụng được bài học về tình cảm và trách nhiệm của bản thân đối với
những người thân trong gia đình
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Tài liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống lớp 2.
- Bài hát: Ai yêu BHCM hơn thiếu niên nhi đồng.
- Tranh
<b>III. Các hoạt động dạy-học:</b>
<b>A. Khởi động. </b>
- Cho HS nghe bài hát: Ai yêu BH Chí
Minh hơn thiếu niên nhi đồng
- HS nghe hát
<b>B. Bài mới</b>
1. GTB
2. Các HĐ * HĐ cá nhân:
a. HĐ 1: Đọc hiểu
<b>- GV cho HS đọc đoạn văn “Tình nghĩa</b>
<b>với cha” </b>
- Những năm bơn ba ở nước ngồi,
Nguyễn Tất Thành không nguôi nhớ ai?
- Nguyễn Tất Thành đã biểu hiện tình
yêu thương đối với người cha của mình
bằng hành động gì?
- Tình yêu thương của Bác Hồ với dân,
với nước có được bởi trước hết Bác yêu
thương ai?
- HS đọc
- Nhớ về người cha của mình.
- Thường xuyên gửi thư về thăm hỏi cha, gửi
tiền dành dụm để giúp đỡ cha,...
- Bác biết yêu thương những người trong gia
đình.
<b>* Hoạt động nhóm</b>
- Câu chuyện mang đến cho chúng ta
- HS chia 4 nhóm, thảo luận câu hỏi, ghi vào
bảng nhóm
+ Ln nhớ và quan tâm đến những người
thân trong gia đình.
<b>3. Tổng kết và đánh giá</b> - Chào hỏi, nói năng thưa gửi lễ phép, ngoan
ngỗn, vâng lời cha mẹ,...
- Vì bố mẹ là người sinh ra chúng ta, chăm
sóc, ni nấng, dạy dỗ chúng ta hàng ngày.
- Đức tính hiếu thảo
- Là những người con bất hiếu.
- HS thảo luận nhóm đơi
- Đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác bổ
sung
- Câu chuyện mang đến cho chúng ta
bài học gì về tình yêu thương và trách
nhiệm với người thân trong gia đình?
- Nhận xét tiết học.
- VN ôn bài và thực hiện những điều đã
học.
- Luôn nhớ và quan tâm đến những người
thân trong gia đình.
<b>……….</b>
<b>BD Tốn</b>
<b>Ơn Tập</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Củng cố cách nhận biết được đường gấp khúc.
- Củng cố biết cách tính độ daid đường gấp khúc bằng cách tính tổng độ dài của
các đoạn thẳng thành phần của đường gấp khúc.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Kĩ năng làm quen với độ dài của các đoạn thẳng.
<b>3. Thái độ:</b>
- Tự tin, hứng thú trong thực hành giải toán.
<b>II. Đồ dùng dạy và học:</b>
- Bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy và học:
<b>1. Ổn định tổ chức.(1’).</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ.(5’).</b>
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm bài
tập. Học sinh dưới lớp làm ra nháp và theo
dõi.
- Học sinh nhận xét.
- Giáo viên nhận xét.
<b>3. Hướng dẫn hs làm bài tập:(25’).</b>
<b>Bài 1: </b>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài toán.
- Giáo viên hướng dẫn hs làm bài tập.
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và làm bài
- Gọi học sinh nêu tên từng đoạn thẳng trong
mỗi cách vẽ.
- 2 học sinh lên bảng làm bài tập.
* Học sinh 1: 5 x 8 – 20 = ?
* Học sinh 2: 5 x 10 – 28 = ?
- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu bài toán.
- Học sinh nghe.
- Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn và
nêu cách vẽ khác nếu có.
- Giáo viên nhận xét.
<b>Bài 2:</b>
- Gọi học sinh đọc u cầu bài tốn.
? Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm
như thế nào?
- Yêu cầu học sinh làm bài tập.
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập.
- Học sinh nhận xét.
- Giáo viên nhận xét.
<b>Bài 3:</b>
- Gọi học sinh đọc u cầu bài tốn.
? Hình tam giác có mấy cạnh?
? Vậy đường gấp khúc này gồm mấy đoạn
thẳng ghép lại với nhau?
? Độ dài của đường gấp khúc này tính thế
nào?
- Yêu cầu học sinh làm bài tập.
- Giáo viên nhận xét.
<b>IV. Củng cố - Dặn dò:(4’).</b>
- Tuyên dương học sinh.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò học sinh về nhà học bài và
chuẩn bị bài sau.
- 1 vài học sinh nêu.
- 1, 2 học sinh nhận xét và nêu.
- Học sinh đọc u cầu bài tốn.
- Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta
lấy độ dài các đoạn thẳng thành phần
cộng với nhau.
- Học sinh làm bài tập.
- Học sinh lên bảng làm bài tập.
b, 5cm + 4cm = 9 (cm)
- Học sinh đọc yêu cầu.
- Hình tam giác có 3 cạnh.
- Dường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng
ghép lại với nhau.
- Tính bằng cách cộng độ dài ba đoạn
thẳng ( ba cạnh tam giác ) với nhau.
- Học sinh làm bài tập.
<i><b>Bài giải:</b></i>
Độ dài đoạn dây đồng đó là:
4 + 4 + 4 = 12 (cm )
Đáp số: 12 cm.
- Học sinh nghe, ghi nhớ.
<b>……….</b>
Ngày soạn: 16 / 2 / 2019
Ngày giảng:Thứ hai ngày 19 tháng 2 năm 2019
Toán
Tiết 107: <b>Phép chia</b>
<b>I/ Mục tiêu: </b><i>Giúp HS:</i>
- Bước đầu nhận biết phép chia trong mối quan hệ với phép nhân.
- Biết viết, đọc và tính kết quả của phép chia.
<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>
- Các mảnh bìa hình vng bằng nhau.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A/ KIỂM TRA BÀI CŨ: 5’</b>
- GV chữa bài kiểm tra.
<b>B/ BÀI MỚI: 12’</b>
<b>1. GTB: Trực tiếp.</b>
<b>2. Nhắc lại phép nhân : </b><i> 3 x 2 = 6</i>
- GV gắn 3 ô vuông lên bảng và hỏi:
? Một phần có mấy ơ vng?
- GV gắn tiếp 3 ô vuông nữa và hỏi:
? Hai phần có mấy ơ vng?
? Em tính ntn để biết là có 6 ơ vng?
- GV ghi bảng như SGK.
<b>3. Giới thiệu phép chia cho 2: </b>
- GV kẻ 1 vạch ngang (như hình vẽ).
? 6 ơ vng được chia thành mấy phần bằng
nhau?
? Mỗi phần có mấy ô vuông?
- GV: Như vậy ta đã thực hiện 1phép tính
mới là phép chia: “<i>Sáu chia hai bằng ba</i>”.
Viết là: 6 : 2 = 3
Dấu “:” gọi là dấu chia.
- HS nhắc lại.
<b>4. Giới thiệu phép chia cho 3: 6</b>
? 6 ô chia thành mấy phần để mỗi phần có 3
ơ?
- GV: Ta có phép chia:“<i>Sáu chia ba bằng</i>
<i>hai</i>”
- GV ghi: 6 : 3 = 2
- Gọi HS đọc phép chia.
<b>5. Nx mqh giữa phép nhân và phép chia:</b>
? Mỗi phần có 3 ơ, 2 phần có mấy ơ? Em tính
như thế nào?
? Có 6 ơ chia thành 2 phần bằng nhau, mỗi
phần có mấy ơ? Tính ntn?
? Có 6 ơ chia mỗi phần 3 ơ thì được mấy
phần? Tính ntn?
? Vậy từ một phép nhân ta lập được mấy
phép chia tương ứng?
? Viết ra bảng con 2 phép chia tương ứng từ
phép nhân 3 x 2 = 6.
<b>6. Luyện tập: 20’</b>
<b>Bài 1: </b>
<b> - Gọi HS nêu y/c bài.</b>
- HD tìm hiểu mẫu:
? Có tất cả bao nhiêu con vịt?
? 8 con vịt được chia thành 2 phần , mỗi phần
có mấy con vịt?
? Mỗi phần có 4 con vịt , vậy 8 con vịt được
chia thành mấy phần?
- 3 HS lên bảng làm – lớp làm VBT.
- Chữa bài, nhận xét Đ - S.
? Giải thích cách làm?
+ Đổi vở kiểm tra chéo.
<b>GV: </b><i>Mqh giữa phép nhân và phép chia.</i>
<b>Bài 2:</b>
- 2HS làm bài trên bảng, lớp làm vbt
- 3 x 2 = 6
- 6 ô vuông được chia thành 2
phần bằng nhau.
- Mỗi phần có 3 ơ vng.
- Sáu chia hai bằng ba.
- Để mỗi phần có 3ơ thì 6 ơ chia
thành 2 phần.
- Sáu chia ba bằng hai.
- 3 x 2 = 6
- 6 : 2 = 3
- 6 : 3 = 2
- Được 2 phép chia tương ứng.
- 6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
- HS nêu y/c bài. - 1 HS đọc
mẫu:
Mẫu: 4 x 2 = 8
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
3 x 5 = 15
15 : 3 = 5
15 : 5 = 3
4 x 3 = 12
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
- Chữa bài, nhận xét Đ - S.
+ Qua bài tập này em có nhận xét gì?
<b>GV: </b><i>MQH giữa phép nhân và phép chia. Lấy</i>
<i>tích chia cho thừa số thứ nhất được thừa số</i>
<b>7. Củng cố, dặn dò: 3</b>
? Từ 1 phép nhân lập được mấy phép chia?
- GV: Phép tính chia là phép tính ngược của
phép tính nhân.
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn học sinh VN làm BT.
<i>Tính</i>:
a) 3 x 4 = 12
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
b) 4 x 5 = 20
20 : 4 = 5
20 : 5 = 4
- Lập được 2 phép tính chia
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
Kể chuyện
Tiết 22: Một trí khơn hơn trăm trí khơn
1. Rèn kỹ năng nói:
- Đặt tên được cho từng đoạn truyện.
- Kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện với giọng phù hợp.
2. Rèn kỹ năng nghe:
- Tập trung theo dõi bạn phát biểu hoặc kể; nhận xét được ý kiến của bạn; kể tiếp được
lời của bạn.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Bảng phụ ghi gợi ý kể chuyện.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>A/ KIỂM TRA BÀI CŨ: 5’</b>
- 2 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
của tiết học trước.
? Câu chuyện muốn nói với chúng ta
điều gì?
- Lớp nghe, nhận xét.
- GV nhận xét.
<b>B/ BÀI MỚI:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
- GV nêu MĐYC của giờ học.
<b>2. Hướng dẫn kể chuyện: 30’</b>
<b>Bài 1: </b>
- Gọi HS đọc yêu cầu, đọc cả mẫu.
- GV: Tên mỗi đoạn của câu chuyện
cần thể hiện được nội dung chính của
mỗi đoạn. Tên đó có thể là 1 câu như:
<i>Chú chồn kiêu ngạo</i>, có thể là một cụm
từ như <i>Trí khơn của Chồn</i>.
- Y/c HS đọc thầm Đ1 và Đ2 của
truyện và tên đoạn - phát biểu.
- GV kết hợp ghi bảng những tên thể
<i>- Chim sơn ca và bông cúc trắng.</i>
- Hãy để cho chim được tự do ca hát, bay
lượn. Hãy để cho hoa được tự do tắm nắng
mặt trời.
- Hs đọc:
- Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện <i>Một trí</i>
<i>khơn hơn trăm trí khơn.</i>
hiện đúng nhất nội dung.
- HS suy nghĩ, trao đổi theo cặp để đặt
tên cho đoạn 3, 4.
- Nhiều HS nối tiếp nhau phát biểu ý
kiến.
- GV ghi bảng những tên thể hiện đúng
nhất nội dung.
- 2, 3 HS nhìn bảng đọc lại.
<b>Bài 2: </b>
- Y/c HS dựa vào tên các đoạn nối tiếp
nhau kể lại từng đoạn trong nhóm,
khuyến khích HS mở đoạn khác SGK.
- Gọi HS kể nối tiếp 4 đoạn
- Nhận xét - đánh giá.
<b>Bài 3:</b>
- Mỗi nhóm cử 1 HS thi kể toàn bộ câu
chuyện.
- Nhận xét .
- HS kể phân vai – nhận xét - đánh giá.
<b>3. Củng cố, dặn dò: 5’</b>
? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- GVNX giờ học.
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người
thân nghe.
- Đoạn 2: <i>Trí khơn của chồn. / Trí khơn của</i>
<i>Chồn ở đâu?</i>
- Đoạn 3: <i>Trí khơn của Gà Rừng. / Gà Rừng</i>
<i>mới thật là khôn.</i>
- Đoạn 4: <i>Gặp lại nhau. / Chồn hiểu ra rồi.</i>
- HS đọc y/c bài.
Kể lại từng đoạn của câu chuyện trên.
Ví dụ:
- Đoạn 1: <i>Ở khu rừng nọ có đơi bạn rất thân,</i>
<i>đó là Chồn và Gà Rừng. Tuy vậy nhưng Chồn</i>
<i>vẫn ngầm coi thường bạn...</i>
- 4 HS kể nối tiếp 4 đoạn chuyện
- Hs nêu Y/C
- Kể lại toàn bộ câu chuyên
- 4 HS kể phân vai
- Chớ kiêu căng, hợm hĩnh, xem thường
người khác.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
Chính tả (Nghe – viết))
Tiết 43: <b>Một trí khơn hơn trăm trí khơn</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong truyện <i>Một trí khơn hơn trăm trí</i>
<i>khơn.</i>
- Luyện viết các chữ có âm đầu và dấu thanh dễ lẫn: <i>r/d/gi, dấu hỏi/dấu ngã.</i>
<b>II. ĐỒ DÙNG:</b>
- Bảng phụ ghi nội dung BT2 a.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>A/ Kiểm tra bài cũ: 5’</b>
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con một
số từ do GV đọc.
- GV nhận xét.
<b>B/ Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
- GV nêu MĐYC của giờ học.
<b>2. Hướng dẫn tập chép: 22’</b>
<i>a. Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:</i>
- GV đọc bài viết.
? Đoạn văn này có mấy nhân vật, là những
nhân vật nào?
- <i>đánh trống, chống gậy, leo trèo, câu</i>
<i>truyện.</i>
- HS nhận xét
? Sự việc gì xảy ra với Gà Rừng và Chồn
trong lúc dạo chơi?
? Đoạn văn có mấy câu?
? Trong đoạn có những chữ nào phải viết
hoa? Vì sao?
? Tìm câu nói của bác thợ săn?
? Câu nói được đặt trong dấu gì?
- HS luyện viết bảng con một số từ ngữ dễ
viết sai.
<i>b. Học sinh nghe, viết bài vào vở:</i>
- GV đọc - HS nghe viết đúng, đẹp.
- GV uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút.
<i>c. Chấm bài:</i>
- GV chấm bài 1 số em.
- Nhận xét bài viết của học sinh.
<b>3. Hd làm bài tập chính tả:10’</b>
<b>Bài 1: </b>
- Gọi HS đọc yêu cầu,
- HS làm bài vào bảng con.
- HS giơ bảng.
- 3, 4 HS có bài làm đúng lên bảng trình
bày và đọc kết quả.
- HS làm bài vào VBT.
<b>Bài 2:</b>
- Gọi HS trả miệng
- GV nhận xét - đánh giá.
- HS hoàn thành bài vào VBT.
<b>4. Củng cố, dặn dò: 3’</b>
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà hoàn thành bài tập.
- Chúng gặp người đi săn, cuống quýt nấp
vào một cái hang. Người thợ săn phấn
- Có 4 câu.
- Chợt, Một,… vì đây là những chữ cái
đầu câu.
- “<i>Có mà trốn đằng trời</i>”
- Dấu ngoặc kép, sau dấu hai chấm.
<b>- buổi sáng, cuống quýt, reo lên</b><i>.</i>
- HS nghe đọc, viết đúng đẹp.
- HS đọc yêu cầu,
- HS làm bài vào bảng con.
<i><b>- </b>Điền các tiếng:</i>
<i>a) Bắt đầu bằng <b>r</b>, <b>d</b> hoặc <b>gi</b>, có nghĩa</i>
<i>như sau:</i>
- Kêu lên vì vui mừng: reo
- Cố dùng sức để lấy về: giật
- Rắc hạt xuống đất để mọc thành cây:
<b>gieo.</b>
- HS nêu yêu cầu
a. Điền vào chỗ trống r, d hoặc gi:
Tiếng chim cùng bé tưới hoa
Mát trong từng giọt nước hoà tiếng chim
Vịm cây xanh, đố bé tìm
Tiếng nào riêng giữa trăm nghìn tiếng
chung<i>.</i>
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
Ngày soạn: 17 / 2 / 2019
Ngày giảng:Thứ tư ngày 20 tháng 2 năm 2019
Toán
Tiết 108:
<b>A/ KIỂM TRA BÀI CŨ: 5’</b>
* Cho phép nhân, viết 2 phép chia tương
ứng:
3 x 7 = 21 4 x 9 = 36
21 : 3 = 7 36 : 4 = 9
21 : 7 = 3 36 : 9 = 4
- GVNX.
<b>B/ BÀI MỚI: 12’</b>
<b>1. GTB: GV nêu mục tiêu của giờ học.</b>
<b>2. GT phép chia 2 từ phép nhân 2:</b>
<i>* Nhắc lại phép nhân 2:</i>
- GV gắn 4 tấm bìa lên bảng, mỗi tấm có 2
chấm trịn và hỏi:
? Mỗi tấm bìa có 2 chấm trịn, 4 tấm bìa có
tất cả bao nhiêu chấm trịn?
? Em tính như thế nào?
- 1 HS lên bảng viết phép nhân.
<i>* Nhắc lại phép chia</i>:
? Trên các tấm bìa có 8 chấm trịn, mỗi tấm
có 2 chấm trịn. Hỏi có mấy tấm bìa?
? Em làm như thế nào?
- GV: Vậy từ phép nhân 2 là: 2 x 4 = 8 ta có
phép chia là 8 : 2 = 4
<b>3. Lập bảng chia 2:</b>
- 2 x 4 = 8 => 8 : 2 = 4. Vậy 2 x 1 = ?
? Từ phép nhân này ta có phép chia nào?
- Y/C HS lập bảng chia 2 (tương tự với hình
thức: nêu – phân tích – ghi).
*/ Tổ chức HTL bảng chia 2:
? Em NX gì về số bị chia trong bảng chia 2.
? Nhận xét gì về số chia và thương.
- Cho HS đọc đồng thanh - đọc nhẩm.
- Hình thức xóa dần bảng.
- Gọi HS thi đọc thuộc cá nhân.
<b>4. Thực hành: 18’</b>
<b>Bài 1: </b>
.- Gọi 3 HS lên bảng làm – lớp làm VBT
- Chữa bài, nhận xét Đ - S.
? Dựa vào đâu để em làm bài?
<b>GV: </b><i>Dựa vào bảng chia 2 để làm bài</i>.
<b>Bài 2:</b>
? BT cho biết gì? BT hỏi gì?
? Nhìn tóm tắt nêu lại BT?
- 1HS làm bài trên bảng, lớp làm VBT
- Chữa bài, nhận xét Đ - S
+ Nêu câu trả lời khác?
+ Đổi chéo vở kiểm tra – GV kiểm tra xác
xuất.
<b>GV: </b><i>Áp dụng bảng chia 2 để giải tốn có lời</i>
<i>văn.</i>
- Lớp nhận xét.
- 4 tấm bìa có 8 chấm trịn.
- 2 x 4 = 8
- Có 4 tấm bìa.
- 8 : 2 = 4
- 1 HS lên bảng viết phép chia.
- 2 x 1 = 2
2 : 2 = 1
<b> 4 : 2 = 2 10: 2= 5</b>
<b> 6 : 2 = 3 12 :2 = 6</b>
<b> 8 : 2 = 4 20 : 2 = 10</b>
- Là dãy số chẵn bắt đầu là 2 và kết thúc
- Số chia là 2. Thương là dãy số từ 1 –
10.
- HS đọc đồng thanh - đọc nhẩm.
- Hs thi HLT bảng chia 2.
- HS nêu y/c bài: <i>Tính nhẩm</i>:
6 : 2 = 3
4 : 2 = 2
10 : 2 = 5
2 : 2 = 1
8 : 2 = 4
12 : 2 = 6
20: 2 = 10
14 : 2 = 7
18 : 2 = 6
16 : 2 = 8
- HS đọc bài tốn , nêu tóm tắt
Tóm tắt
2 bạn : 12 cái kẹo
1 bạn : … cái kẹo?
<b>4. Củng cố, dặn dò: 5’</b>
- Gọi 2 -3 HS đọc TL bảng chia 2.
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà học thuộc lòng bảng chia 2
Đáp số: 6 cái kẹo
- Hs đọc TL bảng chia 2.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
Tập đọc
Tiết 66: <b>CÒ VÀ CUỐC</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc lưu lốt tồn bài. Ngắt, nghỉ hơi đúng.
- Biết đọc bài với giọng vui, nhẹ nhàng. Bước đầu biết đọc phân biệt lời người kể với lời
các nhân vật (Cò, Cuốc).
2. Rèn kỹ năng đọc- hiểu:
- Hiểu nghĩa từ khó: cuốc, thảnh thơi.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Phải LĐ vất vả mới có lúc thảnh thơi, sung sướng.
<i><b>II. Các KNS cơ bản được gd:</b></i>
- Tự nhận thức, xác định giá trị bản thân.
- Thể hiện sự cảm thơng..
<i><b>III. Các pp, kt dh tích cực có thể sd:</b></i>
- Trình bày ý kiến cá nhân.
- Trình bày 1 phút..
<i><b>IV. Chuẩn bị</b></i><b>: </b>
- Tranh minh họa bài TĐ trong SGK.
<b>V. </b>
<b> Các hoạt động dạy học :</b>
A/ KIỂM TRA BÀI CŨ: 5’
- HS1 đọc đoạn 1, 2 và TLCH:
? Khi gặp nạn, Chồn như thế nào?
- HS2 đọc đoạn 3, 4 và TLCH:
? Thái độ của Chồn đối với Gà Rừng thay
đổi ra sao?
- GV nhận xét.
<b>B/ BÀI MỚI:</b>
<b>1. Giới thiệu bài: 2’</b>
- Hs quan sát tranh minh họa SGK.
- Giáo viên giới thiệu và ghi tên bài.
<b>2. Luyện đọc: 15’</b>
<i>a. Đọc mẫu:</i>
- Gv đọc toàn bài.- Giọng vui, nhẹ nhàng.
<i>b.Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:</i>
* Đọc câu:
.- Gv hướng dẫn HS đọc từ khó.
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS.
* Đọc từng đoạn trước lớp:
- GV chia bài thành 2 đoạn:
- Hs thực hiện
- Chồn rất sợ hãi và chẳng nghĩ ra được
điều gì.
- Chồn thay đổi hẳn thái độ: nó tự thấy
một trí khơn của bạn cịn hơn cả trăm trí
khơn của mình.
- HS nhận xét.
- <i>Cị và Cuốc.</i>
- Hs theo dõi.
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- <i>lội ruộng, lần ra, làm việc, nhìn lên...</i>
+ Đ1: Từ đầu … <i>ngại gì</i>.
+ Đ2: Còn lại.
- Hs đọc từng đoạn.
- Hướng dẫn luyện đọc câu.
- Gọi HS đọc chú giải SGK.
*Đọc từng đoạn trong nhóm:
.- Các HS khác nghe, góp ý.
* Thi đọc giữa các nhóm:
.- Lớp nhận xét, GV kl
<b>3. Tìm hiểu bài: 10’</b>
<b>* Trình bày ý kiến cá nhân</b>
- HS đọc thầm đoạn 1.
? Thấy Cò lội ruộng, Cuốc hỏi ntn?
- HS đọc thầm đoạn 2.
? Vì sao Cuốc lại hỏi như vậy?
? Cò trả lời Cuốc như thế nào?
? Câu trả lời của Cò chứa 1 lời khuyên. Lời
khuyên ấy là gì?
GV tổng kết, liên hệ:
* Trình bày 1 phút
? Hằng ngày các em được ăn ngon, mặc đẹp
là nhờ ai?
? Để bố mẹ vui lòng, em phải làm gì?
<i><b>-> GD kĩ năng tự nhận thức, sự thông</b></i>
<i><b>cảm, rèn hs chăm lo LĐ</b></i>
<b>4. Luyện đọc diễn cảm: 8’</b>
- GV đọc mẫu – HD cách đọc.
- Gọi HS đọc.
- Nhận xét.
<b>5. Củng cố, dặn dị: 2’</b>
? Em thích nhân vật nào trong câu chuyện
này? Vì sao?
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà tập kể câu chuyện.
- <i>Em sống trong bụi cây dưới đất, / nhìn</i>
<i>lên trời xanh, / thấy các anh chị <b>trắng</b></i>
<i><b>phau phau</b>, / đôi cánh <b>dập dờn</b> như</i>
<i>múa, / khơng nghĩ cũng có lúc chị phải</i>
<i><b>khó nhọc</b> thế này. //</i>
- Từng HS trong nhóm đọc
- Đại diện các nhóm thi đọc đoạn
<b>* Hs trình bày ý kiến cá nhân</b>
<b>1. Cò làm việc vất vả:</b>
- Chị bắt tép vất vả thế chẳng sợ bùn bắn
bẩn hết áo trắng sao?
<b>2. Sự thảnh thơi, sung sướng của Cị:</b>
Vì Cuốc nghĩ rằng: áo Cò trắng phau,
Cò thường bay dập dờn múa trên trời
cao, chẳng lẽ có lúc lại phải lội bùn bắt
tép bẩn thỉu, khó nhọc như vậy.
- Phải có lúc vất vả lội bùn mới có khi
được thảnh thơi bay lên trời cao. Còn áo
bẩn muốn sạch thì khó gì?
- HS giải nghĩa từ thảnh thơi
- Thảnh thơi: nhàn, khơng lo nghĩ điều
- Phải lao động mới sung sướng ấm no.
Phải lao động mới có lúc thảnh thơi,
sung sướng.
- Hs phát biểu ý kiến.
- Nhiều hs phát biểu, hs khác nx.
- Nhiều HS đọc đoạn theo hd GV.
- HS phát biểu.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
Tự nhiên xã hội
- Kể tên 1 số nghề nghiệp và nói được những hoạt động sinh sống của người dân địa
phương mình.
- GD hs có ý thức gắn bó và yêu mến quê hương.
<i><b>II</b>. <b> </b></i><b>Các kns cơ bản được gd.</b><i><b> </b></i>
- Tìm kiếm và xử lí thơng tin qs về nghề nghiệp người dân của địa phương.
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin: Phân tích, so sánh nghề nghiệp của người dân ở
thành thị và nông thôn. .
- Phát triển kĩ năng hợp tác trong q trình thực hiện cơng việc..
<i><b>III. Các pp, Kt dh tích cực có thể sd:</b></i>
- Quan sát hiện trường/ tranh ảnh.
- Thảo luận nhóm
- Nói tích cực.
<b>IV. Đồ dùng dạy học</b>
- Tranh ảnh SGK trang 45 – 47.
- Một số tấm gắn ghi các nghề nghiệp.
<b>V. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A/ KIỂM TRA BÀI CŨ: 5’</b>
? Kể tên một số ngành nghề của người dân
ở những vùng miền khác nhau?
- Nhận xét - đánh giá.
<b>B/ BÀI MỚI: 30’</b>
<b>1. Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của</b>
bài.
<b>2. Hđ 1 : </b> <i>Kể tên một số ngành nghề ở</i>
<i>thành phố.</i>
- Y/c HS thảo luận theo cặp đôi để kể tên 1
- Gọi 1 số nhóm trình bày.
? Từ kết quả thảo luận, em rút ra kết luận
gì?
<i><b>GVKL:</b> Cũng như ở các vùng nông thôn</i>
<i>khác nhau ở mọi miền tổ quốc, những</i>
<i>người dân TP cũng có nhiều ngành nghề</i>
<i>khác nhau.</i>
<b>3. Hđ 2:</b><i> Kể và nói tên 1 số ngành nghề</i>
<i>của người dân TP qua hình vẽ:</i>
- Y/c các nhóm TL theo các câu hỏi:
? Mơ tả những gì em thấy qua các hình vẽ?
? Nói tên ngành nghề của người dân trong
hình vẽ đó?
- GV nx, bổ sung ý kiến của các nhóm.
<b>4. Hđ 3: </b><i>Liên hệ thực tế.</i>
- Y/c HS thảo luận cặp đơi để biết mình
sống ở vùng nào? Người dân nơi đây
thường làm nghề gì? Mơ tả nghề đó cho
các bạn nghe?
- Nghề giáo viên, nghề bộ đội…
- Nghề công an, công nhân, bán hàng, lái
xe...
- Ở thành phố cũng có nhiều ngành nghề
khác nhau.
- Thảo luận nhóm TL
- H2: Hình ảnh 1 bến cảng, ở đó có rất
nhiều tàu thuyền, cần cẩu, xe ơ tơ…qua
lại. Người dân ở đó có thể làm nghề: lái
xe, bốc vác, hải quan....
- H3: Hình ảnh 1 khu chợ, ở đó có nhiều
người: bán hàng, người mua tấp
nập.Người dân ở đây có thể làm nghề
bn bán.
- H4: Hình ảnh 1 nhà mấy, trong đó mọi
người đang hăng say làm việc. Họ là cơng
nhân, quản đốc nhà máy.
- Nhận xét - đánh giá.
<b>5. Hđ 4: </b><i>Trị chơi: Bạn làm nghề gì?</i>
- GV: phổ biến cách chơi: GV gắn tên 1
ngành nghề bất kỳ sau lưng 1 HS. Dưới
- GV tổ chức cho HS chơi, nx..
<b>6. Củng cố, dặn dò: 5’</b>
- GV hệ thống nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
- HS về nhà tìm hiểu các ngành nghề có ở
địa phương.
<i>tỉnh Quảng Ninh. Nơi đây có nhiều người</i>
<i>làm nghề thợ mỏ. Cơng việc của người</i>
<i>thợ mỏ là vào lị khai thác than,...</i>
- 1 HS lên chơi mẫu.
- HS chơi.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
<b>Tập viết</b>
Tiết 22: <b>CHỮ HOA S</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Viết đúng, viết đẹp chữ S hoa theo cỡ nhỡ và cỡ nhỏ.
- Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng: <i>Sáo tắm thì mưa</i>.
- Biết cách nối từ chữ S sang chữ đứng liền sau.
<b>II. Đồ dùng:</b>
- Mẫu chữ đẹp đặt trong khung.
- Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng trên dòng kẻ li.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A/ KIỂM TRA BÀI CŨ: 5’</b>
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>B/ BÀI MỚI:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
- GV giới thiệu và ghi tên bài.
<b>2. Hướng dẫn viết chữ hoa: 5’</b>
<i>a. Quan sát nhận xét, nhận xét chữ S:</i>
? Chữ S hoa cỡ nhỡ cao mấy li và rộng
mấy li?
? Chữ S hoa gồm mất nét, là những nét
nào?
? Phần viết phía trên của chữ hoa S
giống với chữ hoa nào ta đã học?
? Dựa vào cách viết chữ hoa L và qua
<i>- R Ríu Ríu rít chim ca.</i>
- Chữ S hoa cỡ nhỡ cao 5 li, rộng 4 li.
- Chữ S hoa gồm 1 nét liền, là kết hợp của 2
nét cơ bản: Nét cong dưới và nét móc ngược
nối liền nhau tạo thành vòng xoắn to ở đầu
chữ, cuối nét móc lượn vào trong.
- Chữ hoa L.
quan sát mẫu chữ, nêu cách viết chữ
hoa S?
- GV viết mẫu đồng thời nêu quy trình
viết.
<i>b. Luyện viết bảng con.</i>
.- GV nhận xét, uốn nắn.
<b>3. Hd viết cụm từ ứng dụng:7’</b>
- HS đọc cụm từ ứng dụng.
? Em có hiểu câu thành ngữ này có
nghĩa là như thế nào?
<i>a. Quan sát, nhận xét:</i>
? Cụm từ gồm mấy chữ? Là những chữ
nào?
? Nêu độ cao của các chữ cái?
? Các dấu thanh đặt ở đâu?
- GV HD HS nối chữ trong tiếng Sáo.
- GV viết mẫu chữ Sáo.
<i>b. Luyện viết bảng con:</i>
- GV nhận xét đúng sai.
<b>4. Viết vở tập viết: 15’</b>
- GV nêu yêu cầu viết.
- GV uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm
bút.
<b>5. Chấm bài: 3’</b>
- GV chấm bài 1 số em.
- Nhận xét bài viết của HS.
<b>6. Củng cố, dặn dò: 2’</b>
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà luyện viết chữ S hoa.
bút trên ĐKN 2.
- HS luyện viết chữ S hoa
- Đây là 1 kinh nghiệm sống trong dân gian:
hễ thấy sáo tắm thì trời sẽ có mưa.
- Cụm từ gồm 4 chữ: Sáo, tắm, thì, mưa.
- Cao 2,5 li: S, h.
- Cao 1,5 li: t
- Cao 1 li: các chữ còn lại.
- Dấu sắc đặt trên chữ a trong tiếng Sáo, chữ
ă trong tiếng tắm…
- HS viết bảng con chữ Sáo.
- HS viết bàivào vở
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
Ngày soạn: 18 / 2 / 2019
Ngày giảng:Thứ 5 ngày 21 tháng 2 năm 2019
Toán
Tiết 109:
<b> Mục tiêu : </b>
- Giúp HS nhận biết “Một phần hai”; biết viết và đọc 1/2.
II.
<b> Đồ dùng dạy học : </b>
- Các mảnh bìa hình vng, hình chữ nhật, hình tam giác.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
A. KTBC: 5’
- 2 HS lên bảng làm bài.
- Dưới lớp GV gọi 2 – 3 HS đọc thuộc
lịng bảng chia 2.
* Tính:
- HSNX – GVNX.
B. Bài mới:
1. GTB: GV nêu mđyc giờ học.
2. Hoạt động: 12’
<i>a. Giới thiệu “Một phần hai”:</i>
- GV lấy 1 hình vng bằng giấy và gấp
đơi h.v theo đường chéo. Sau đó dùng kéo
cắt theo đường dấu gấp.
? So sánh 2 phần hình vng.
- GV: Lấy 1 phần ta được: “một phần hai”
hình vng.
- Gọi vài HS nhắc lại – GV kết hợp ghi
bảng:
<i>Cách viết: 1</i>
<i> 2</i>
<i>(1: ghi ở trên; ghi dấu gạch ngang; 2 viết</i>
<i>dưới dấu gạch ngang thẳng cột với 1)</i>
<i>Đọc: Một phần hai.</i>
- Y/c HS viết bảng con 1 và đọc.
2
- GV: 1 còn gọi là một nửa.
2
<i>3.</i><b>Luyện tập 15’</b>
<b>Bài 1 : </b>
- HS nêu yêu cầu của bài.
? Bài có mấy yêu cầu, đó là những u cầu
gì?
? Trong bài có những hình nào?
- GV hướng dẫn HS cần xác định hình đã
tơ màu 1/ 2 sau đó chọn đáp án.
- HS làm bài vào vở ôli.
<b>Bài 2:</b>
- HS nêu yêu cầu của bài.
? Để chọn được đáp án đúng cần làm thế
nào?
- GV cho yêu cầu HS tự làm bài vào vở
ơli.
- Chữa bài:
+ Nhận xét Đ - S.
+ Giải thích cách làm.
<b>GV: </b><i>áp dụng bảng chia 2 để làm bài tập.</i>
<b>Bài 3 : </b>
- HS nêu yêu cầu của bài.
? Để chọn được đáp án đúng cần làm thế
nào?
- GV cho yêu cầu HS tự làm bài vào vở
ôli.
6 : 2 = 3 8 : 2 = 4
- Hai phần bằng nhau.
- Chia h.v thành hai phần bằng nhau, lấy 1
phần được 1/2 h.v.
1 Một phần hai.
2
<b>- Đã tô màu 1/ 2 hình nào?</b>
A B C
- Hình A, C
Hình nào có 1 / 2 số ô vuông được tô
màu?
- Chữa bài, Nhận xét Đ - S.
+ Giải thích cách làm.
- GV: <i>Tìm 1/2 số cá bằng cách lấy tổng số</i>
<i>cá chia 2.</i>
<i>3</i><b>. Củng cố, dặn dò: 5’</b>
? Một phần hai còn gọi là gì?
- GV nhận xét giờ học.
- Nhắc HS về nhà làm BT2 – VBT.
- HS làm vào vở của mình.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
Luyện từ và câu
<b> Tiết 22:</b>
- Mở rộng vốn từ về chim chóc; biết thêm tên một số loài chim, một số thành ngữ về loài
chim.
- Luyện tập sử dụng dấu chấm, dấu phẩy.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh minh họa các loài chim trong BT1.
- Bảng phụ ghi BT3.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A. KTBC: 5’</b>
- 4HS lên bảng hỏi đáp với cặp từ ở đâu?
- HSNX, GV nhận xét.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. GTB: GV nêu MĐYC của giờ học.</b>
<b>2. Hướng dẫn làm bài tập: 30’</b>
<b>Bài 1: </b>
- Gọi HS đọc y/c bài
- GV treo tranh và giới thiệu: Đây là các
loài chim thường có ở nước ta. Các em q.s
kỹ từng hình và điền tên từng con chim
trong hình.
- HS làm bài tập vào VBT.
- HS chữa BT bằng cách viết tên từng loài
chim ứng với từng tranh lên bảng.
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
<b>Bài 2: </b>
- Gọi HS đọc y/c bài.
- Tổ chức HS thảo luận nhóm, ghi vào
phiếu (GV chuẩn bị).
- Y/ c các nhóm điền xong dán lên bảng
lớp, nhận xét, bổ sung.
- GV NX, KL.
<b>GV: Trên đây là 1 số câu thành ngữ, tục</b>
ngữ chỉ đặc điểm các loài chim:
? Vậy em hiểu vì sao người lại ta nói:
VD:
HS1: - Hôm qua cậu đi chơi ở đâu?
HS2: - Hôm qua tớ đi chơi ở công viên.
- HS đọc y/c bài và tên 7 loài chim đặt
trong ngoặc đơn.
- Nói tên các lồi chim trong những tranh
sau:
- HS làm bài tập vào VBT.
- Hs đọc bài làm.
- Lớp nhận xét
1. chào mào 5. vẹt
<b> 2. sẻ 6. sáo sậu</b>
<b> 3. cò 7. cú mèo</b>
<b> 4. đại bàng </b>
- HS đọc y/c bài.
Chọn tên lồi chim thích hợp điền vào chỗ
chấm<i>: (vẹt, quạ, khướu, cú, cắt).</i>
<b>- HS thảo luận nhóm , điền vào phiếu</b>
a. Đen như quạ.
b. Hơi như cú.
c. Nhanh như cắt.
d. Nói như vẹt.
e. Hót như khướu.
“<i>Đen như quạ”</i>
? “<i>Hôi như cú</i>” nghĩa là như thế nào?
- GV: Cắt là lồi chim có cặp mắt rất tinh,
bắt mồi nhanh và giỏi. Vì thế ta có câu “
<i>Nhanh như cắt”.</i>
? Vẹt có đặc điểm gì?
? “Nói như vẹt” có nghĩa là gì?
? Vì sao người ta lại nói: “<i>Hót như</i>
<i>khướu</i>”.
? Tìm thêm các câu thành ngữ, tục ngữ nói
về các loài chim mà em biết?
<b>Bài 3 : </b>
- Gọi HS đọc y/c bài.
? BT y/c chúng ta làm gì?
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn.
- 1HS lên bảng làm bài – lớp làm VBT.
- Nhận xét - đánh giá.
- 1HS đọc lại đoạn văn.
? Khi nào ta dùng dấu chấm? Chữ cái đầu
câu được viết ntn?
? Tại sao ở ô trống thứ 2 em điền dấu
phẩy?
? Vì sao ở ô trống thứ tư em điền dấu
chấm?
<b>3. Củng cố- dặn dị:5’</b>
- Trị chơi: Tên tơi là gì?
- GV nêu cách chơi và làm mẫu.
- 1 HS lên bảng nói đặc điểm của 1 con
chim mà GV đưa ra trong tranh. Sau đó
các bạn đốn tên. Ai đốn đúng được nhận
1 phần thưởng.
- Nhận xét giờ học.
thể có mùi hơi khó chịu.
- Vẹt ln bắt chước tiếng người khác.
- Nói nhiều, nói bắt chước tiếng người mà
khơng hiểu gì cả.
- Vì khướu hót suốt ngày, ln mồm khơng
biết mệt và nói những điều khốc lác.
<i>- Đầu bù như tổ quạ.</i>
<i>- Nhảy như sáo…</i>
- HS đọc y/c bài.
- Điền dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống
thích hợp, sau đó chép lại đoạn văn:
<i>- Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò<b>.</b></i>
<i>Chúng thường cùng ở<b>,</b> cùng ăn<b>,</b> cùng làm</i>
<i>việc và đi chơi cùng nhau<b>.</b> Hai bạn gắn bó</i>
<i>với nhau như hình với bóng.</i>
- Viết hết câu phải dùng dấu chấm. Chữ cái
đầu câu phải viết hoa.
- Vì chữ cái đứng sau khơng được viết hoa.
- Vì chữ cái đứng sau được viết hoa.
<i>VD:</i>
HS1: Mình tớ đen, tổ của tớ thường bù xù.
HS2: Cậu là quạ.
(Mở tranh xem đáp án)
……..
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
Chính tả (<i>Nghe viết</i>)
Tiết 44
- Nghe viết chính xác đoạn “Cị đang…hở chị” trong bài Cị và Cuốc.
- Phân biệt được: r/d/gi, dấu hỏi/dấu ngã trong 1 số trường hợp chính tả.
- Củng cố kỹ năng dùng dấu câu.
<b>II. Đồ dùng:</b>
- Bảng phụ ghi sẵn BT.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A/ KIỂM TRA BÀI CŨ: 5’</b>
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết vào bảng con
- HS nhận xét, sửa sai. GV đánh giá.
<b>B/ BÀI MỚI:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
- GV giới thiệu và ghi bảng.
<b>2. Hướng dẫn nghe viết: 10’</b>
<i>a. Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:</i>
- GV đọc đoạn văn cần viết.
- 2 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm.
? Câu nói của Cị và Cuốc đặt sau dấu câu
nào?
? Cuối câu nói của Cị và Cuốc được đặt dấu
gì?
? Những chữ nào được viết hoa?
- HS viết từ khó vào bảng con
<i>b. Học sinh nghe viết vào vở:</i>
- GV đọc - HS viết bài.
- GV uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút.
<i>c. Thu và chấm bài:</i>
- GV đọc - HS soát và sửa lỗi.
- GV chấm bài 1 số em, nhận xét.
<b>3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả: 20’</b>
<b>Bài 1: </b>
- HS nêu y/c bài.
- 1HS làm bảng phụ – lớp làm bài vào VBT.
+ Nhận xét Đ - S.
+ HS dưới lớp đọc bài làm của mình.
+ GV chốt lời giải đúng.
+ HS chữa bài vào VBT.
<b>Bài 2:- HS đọc yêu cầu.</b>
- Trò chơi: Chia lớp thành 2 nhóm và nêu
y/c.
+ GV gọi lần lượt đến hết.
- Nhận xét, tuyên dương.
<b>4. Củng cố, dặn dò: 5’</b>
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà tìm thêm các tiếng theo y/c
BT2.
- <i>Cò và Cuốc</i>.
- Cuốc thấy Cò lội ruộng, hỏi Cò có
ngại bẩn khơng.
- Khi làm việc ngại gì bẩn hở chị.
- Có 5 câu.
- Dấu hai chấm, xuống dịng gạch đầu
- Dấu hỏi.
- Cò, Cuốc, Chị , Khi.
<i>+ lội ruộng, lần ra, áo trắng.</i>
<b>Bài 1: Tìm và viết vào chỗ trống những</b>
tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau:
+ riêng<i>: riêng chung, của riêng, ở</i>
<i>riêng, riêng lẻ…</i>
+ giêng<i>: tháng giêng, …</i>
+ dơi:<i> con dơi,…</i>
+ rơi:<i> rơi vãi, đánh rơi,…</i>
+ rẻ<i>: giá rẻ, rẻ tiền,…</i>
+ rẽ<i>: đường rẽ, ngã rẽ,…</i>
<b>Bài 2: Tìm tiếng theo yêu cầu của cột A</b>
rồi ghi vào chỗ trống ở cột B:
a)
- Bắt đầu bằng r:<i> ríu ra ríu rít, ra, rả,</i>
<i>rạ, rọ,…</i>
- Bắt đầu bằng d: <i>da, dơ, dơi,...</i>
- Bắt đầu bằng gi: <i>giặt, giằng, gió,...</i>
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
<b>BD Tiếng Việt</b>
<b>Ơn tập</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b> 2. Kĩ năng: Viết hoa sau dấu chấm, ở đầu câu. Viết đúng theo đoạn văn.</b>
<b> 3. Thái độ: Viết đẹp đúng chính tả, giữ gì vở sạch chữ đẹp.</b>
<b>II. Đồ dùng dạy và học: Bảng phụ ghi nội dung bài chính tả.</b>
III. Các hoạt động dạy và học:
<b>1.Ổn dịnh tổ chức.(1’).</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ.(5’).</b>
- Gọi học sinh lên bảng viết từ khó
của bài trước. Học sinh dưới lớp viết vào
bảng con.
- Học sinh nhận xét.
- Giáo viên nhận xét.
<b>3. Hướng dẫn viết chính tả.</b>
<b>a, Hoạt động 1:(10’).</b>
- Giáo viên đọc mẫu đoạn chính tả
- Yêu cầu học sinh đọc lại.
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự tìm
từ khó luyện viết vào bảng con.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết
chính tả:Đầu dòng viết hoa, sau dấu
chấm viết hoa, tên riêng viết hoa.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách viết
theo đoạn văn.
- Giáo viên đọc bài chính tả.
- Giáo viên đọc lại cho hs soát lỗi.
- Giáo viên thu 1 số bài chấm và nx
<b> Hoạt động 2:(8’).</b>
<b>Hướng dẫn làm bài tập chính tả. </b>
<b>Bài 2:</b>
- Gọi học sinh đọc đề bài..
- Yêu cầu học sinh làm bài tập.
- Gọi học sinh đọc bài làm của mình.
- Học sinh nhận xét.
- Giáo viên nhận xét.
<b>Bài 3:</b>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập.
- Học sinh đọc bài làm.
- Giáo viên nhận xét, sửa sai.
<b>IV. Củng cố - Dặn dò:(4’).</b>
- Nhận xét tiết học.
- Tuyên dương học sinh.
- Dặn dò học sinh chuẩn bị bài sau.
- 2 học sinh lên bảng.
- Học sinh viết theo lời đọc của giáo
viên.
- Học sinh theo dõi.
- 1,2 học sinh đọc lại.
- Học sinh tự tìm từ luyện viết vào bảng
con.
- Học sinh nghe, ghi nhớ
- Học sinh nghe.
- Học sinh viết bài chính tả.
- Học sinh sốt lỗi.
- Học sinh thu bài.
- Học sinh đọc yêu cầu.
- Học sinh làm bài tập.
- 1 vài học sinh đọc.
- Học sinh đọc yêu cầu.
- Học sinh làm bài tập.
- 1 số học sinh đọc.
Ngày soạn: 18 / 2 / 2019
Tiết 110
<b> Mục tiêu:</b>
- Giúp HS học thuộc bảng chia 2 và rèn kĩ năng vận dụng bảng chia 2.
II.
<b> Các hoạt động dạy học :</b>
A.
<b> KTBC : 5’</b>
- 2 HS lên bảng làm bài.
- Dưới lớp GV kiểm tra 2, 3 HS đọc thuộc
lòng bảng chia 2.
- HSNX – GVNX, đánh giá.
B.
<b> Bài mới : </b>
1.
<b> GTB : GV nêu mục tiêu của giờ học.</b>
2.
<b> Luyện tập : 30’</b>
<b>Bài 1: </b>
- HS nêu y/c bài.
- 2 HS làm bài bảng, lớp làm vào vở ôli.
- Chữa bài:
+ Nhận xét đúng – sai.
? Dựa vào đâu để em làm được BT này?
GV: <i>Củng cố bảng chia 2</i>.
<b>Bài 2: </b>
- HS đọc yêu cầu.
- 2HS làm bài bảng, lớp làm vào vở ôli.
- Chữa bài:
+ Nhận xét Đ - S.
? Dựa vào đâu em làm được BT này?
? Em có nhận xét gì về mỗi cột phép tính?
<b>GV: </b><i>Củng cố bảng nhân 2 và bảng chia 2.</i>
Mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia.
<b>Bài 3:</b>
- HS đọc bài tốn.
? BT cho biết gì? BT hỏi gì?
? Nhìn tóm tắt nêu lại BT?
- 1HS làm bài trên bảng, lớp làm vào vở ôli.
- Chữa bài :
+ Nhận xét Đ - S.
? Nêu câu lời giải khác?
+ Đổi chéo vở kiểm tra – GV kiểm tra xác
xuất.
<b>Bài 4: </b>
- HS đọc bài toán.
? BT cho biết gì? BT hỏi gì?
? Nhìn tóm tắt nêu lại BT.
- 1HS làm bài trên bảng, lớp làm vào vở ôli.
- Chữa bài :
+ Nhận xét Đ - S.
? Nêu câu lời giải khác?
? BT rèn cho các em kỹ năng gì?
* Tính:
16 : 2 = 18 : 2 =
6 : 2 = 8 : 2 =
<b>Bài 1: Tính nhẩm</b>
8 : 2 = 4 10 : 2 = 5
14 : 2 = 7 18 : 2 = 9
16 : 2 = 8 6 : 2 = 3
20 : 2 = 10 12 : 2 = 6
<b>Bài 2: Tính nhẩm</b>
2 x 5 = 10 2 x 7 = 14 10 : 2
= 5 14 : 2 = 7
2 x 6 = 12 2 x 8 = 16
12 : 2 = 6 16 : 2 = 8
<b>Bài 3:</b>
Tóm tắt
2 tổ : 18 lá cờ
Bài giải
Mỗi tổ có số lá cờ là:
18 : 2 = 9 (lá cờ)
Đáp số: 9 lá cờ
<b>Bài 4:</b>
Tóm tắt
2 bạn : 1 hàng
20 bạn : ... hàng?
Bài giải
20 bạn HS xếp thành số hàng là:
20 : 2 = 10 (hàng)
Đáp số: 10 hàng.
<b>GV: </b><i>Giải tốn có lời văn bằng 1 phép tính</i>
<i>chia.</i>
<b>Bài 5: </b>
- HS nêu y/c bài.
- HS dán phiếu lên bảng, giải thích vì sao biết
được hình đó có 1/2 số con chim đang bay?
- Chữa bài:
+ Nhận xét đúng sai.
? BT củng cố kiến thức gì?
<b> GV: </b><i>Cách xác định 1/2 số con vật có trong</i>
<i>hình.</i>
<b>3. Củng cố, dặn dị: 5’</b>
? Muốn tìm 1/2 số con vật ta làm thế nào?
- 2, 3 HS đọc thuộc lòng bảng chia 2.
- GV nhận xét giờ học.
- HS dán phiếu lên bảng,
- Đếm số con vật đó, chia thành 2 phần
bằng nhau, lấy 1 phần.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
Tập làm văn
Tiết 22:
<b> Mục tiêu : </b>
- Rèn kĩ năng nghe – nói: Biết đáp lại lời xin lỗi trong giao tiếp đơn giản.
- Rèn kĩ năng viết đoạn: Biết sắp xếp các câu đã cho thành đoạn văn hợp lí.
<b> Đồ dùng dạy học : </b>
- Tranh minh hoạ BT1 trong SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
A.
<b> KTBC : 5’ </b>
- GV kiểm tra 2 cặp HS thực hành nói lời
cảm ơn và đáp lại lời cảm ơn theo 3 tình
huống ở BT2 (Tiết TLV tuần 21).
- HSNX – GVNX, đánh giá.
B.
<b> Bài mới : </b>
1.
<b> GTB : GV giới thiệu, ghi tên bài.</b>
2
<b> . Hướng dẫn làm bài tập : 30’</b>
<b>Bài 1 : </b>
- GV nêu yêu cầu của bài.
- Cả lớp quan sát tranh, đọc thầm lời hai
? Bức tranh vẽ gì?
- 2, 3 cặp HS thực hành: 1 em nói lời xin
lỗi, em kia đáp lại.
- GV khen ngợi những HS biết nói lời xin
lỗi với thái độ chân thành; đáp lại lời xin
lỗi nhẹ nhàng, lịch sự.
? Trong trường hợp nào cần nói lời xin lỗi?
? Nên đáp lại lời xin lỗi của khác với thái
độ thế nào?
_HS thực hành nói lời cảm ơn và đáp lại
lời cảm ơn.
<b>Bài 1 : Đọc lời các nhân vật trong tranh</b>
dưới đây:
- Bạn ngồi bên phải làm rơi vở của bạn
ngồi bên trái, vội nhặt vở và xin lỗi bạn.
Bạn này trả lời: “Khơng sao”.
- Khi làm điều gì sai trái, không phải với
người khác; khi làm phiền người khác;
khi muốn người khác nhường cho mình
làm trước việc gì,..
<b>Bài 2 : </b>
- HS nêu yêu cầu.
- GV đưa bảng phụ: 1 cặp HS thực hành: 1
HS đọc tình huống trên băng giấy – 1HS
thực hiện y/c.
- Gọi HS dưới lớp nhận xét, bổ sung nếu
có cách nói khác.
* Lưu ý: 1 tình huống y/c nhiều HS thực
hành.
- Nhận xét – tuyên dương những HS nói
tốt.
<b>Bài 3:</b>
- HS nêu yêu cầu.
- Gọi HS đọc các câu văn trong bài.
? Đoạn văn tả về loài chim gì?
- Y/c HS đọc thầm và tự làm bài.
- Gọi HS đọc bài làm.
- Nhận xét – chấm điểm.
3.
<b> Củng cố, dặn dò : 5’</b>
- Dặn HS nhớ thực hành đáp lại lời xin lỗi
của người khác trong cuộc sống hàng ngày
và chuẩn bị bài sau.
<b>Bài 2: Em đáp lại lời xin lỗi trong các</b>
trường hợp sau như thế nào?
a. HS1: Xin lỗi. Cho tớ đi trước một chút.
HS2: Không sao, bạn đi trước đi.
b. Không sao/ Có sao đâu/ Có gì nghiêm
trọng đâu mà bạn phải xin lỗi...
c. Không sao, lần sau bạn phải cẩn thận
nhé/ Tiếc quá, nhưng mình sẽ tẩy sạch..
d. Mai cậu mang đi nhé/ Không sao, mai
cậu mang đi cũng được…
<b>Bài 3: Các câu dưới đây tả con chim gáy.</b>
Hãy sắp xếp lại thứ tự của chúng để tạo
thành 1 đoạn văn:
<i>- </i>Chim gáy.
- Thứ tự sắp xếp: b, d, a, c.
+ <i>Một chú chim gáy sà xuống chân ruộng</i>
<i>lúa vừa gặt. Chú nhẩn nha nhặt thóc rơi</i>
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
<b>-</b> Biết cách gấp, cắt, dán phong bì.
<b>-</b> Gấp, cắt, dán được phong bì. Nếp gấp, đường cắt, đường dán phẳng, thẳng. Phong
bì cân đối, đẹp.
<b>-</b> <i>Thích làm phong bì để sử dụng.</i>
* Với HS khéo tay :
- Gấp, cắt, dán được phong bì. Nếp gấp, đường cắt, đường dán thẳng, phẳng. Phong
bì cân đối.
II. CHUẨN BỊ
- Phong bì mẫu. Mẫu thiệp chúc mừng.
- Quy trình gấp, cắt, dán phong bì.
- Giấy trắng hoặc giấy màu. Kéo, bút màu.
- Giấy thủ công, vở.
<i><b>1. Kiểm tra</b>: </i>
- Gọi HS lên bảng thực hiện 3 bước gấp
cắt dán phong bì.
- Nhận xét, đánh giá.
- Gấp cắt dán phong bì.
- 2 em lên bảng thực hiện các thao tác
gấp.
- Nhận xét.
<b>2. Bài mới :</b>
<i>a) Giới thiệu bài.</i> Gấp, cắt, dán được phong
bì (t2)
- Nghe – nhắc lại
b)<i>Hướng dẫn các hoạt động : </i>
<b>Hoạt động 1 : </b>
- Quan sát, nhận xét.
- Phong bì có hình gì ?
- Mặt trước mặt sau của phong bì như thế
nào ?
- Quan sát.
- Hình chữ nhật.
- Mặt trước ghi “người gửi”, “người nhận”.
- Mặt sau dán theo 2 cạnh để đựng thư, thiệp
chúc mừng. Sau khi cho thư vào phong bì,
người ta dán nốt cạnh còn lại.
<b>Hoạt động 2 : Thực hành .</b>
- Đặt câu hỏi để HS nhắc lại quy trình gấp,
cắt, dán phong bì.
+ Bước 1<i> : Gấp phong bì.</i>
+ <i>Bước 2</i> : Cắt phong bì.
+ <i>Bước 3 </i>: Dán thành phong bì.
- <i>HS nêu, cả lớp nhận xét</i>
Bước 1<i> : Gấp phong bì.</i>
<i>Bước 2</i> : Cắt phong bì.
<i>Bước 3</i> : Dán thành phong bì.
- Tổ chức cho HS thực hành
- Theo dõi giúp đỡ học sinh hoàn thành sản
phẩm.
Đánh giá sản phẩm của học sinh.
- HS thực hành theo nhóm.
- Các nhóm trình bày sản phẩm
- Hồn thành và dán vở.
<b>3. Nhận xét – Dặn dò.</b>
<b>-</b> Nhận xét về tinh thần, thái độ, kết quả
học tập của HS.
- Dặn dò chuẩn bị bài sau: ÔN TẬP KIỂM
TRA CHƯƠNG “ PHỐI HỢP GẤP, CẮT,
DÁN HÌNH
- Đánh giá các hoạt động tuần 22
- Triển khai các hoạt động khác
- Sinh hoạt văn nghệ.
<b>II/ Các hoạt động dạy học:</b>
1. Đánh giá các hoạt động tuần 22
* Học tập:
- HS có ý thức học tập tốt: ………
- Nhiều HS có tiến bộ: ………..
- Viết chữ cịn xấu: ………..
* Nề nếp: + HS đi học đều, đúng giờ, nghỉ học có xin phép
+ Thực hiện nề nếp xếp hàng ra vào lớp, TD giữa giờ chưa tốt
+ Đồng phục đúng quy định
2. Các hoạt động khác
- Nhắc nhở hs nghỉ tết Nguyên Đán an toàn, thực hiện đúng lịch.
- HS nghỉ tết nhớ ôn lại các kiến thức đã học
- Vệ sinh cá nhân sạch sẽ.
- Sau khi nghỉ tết đi học đầy đủ.
- Duy trì tốt nề nếp xếp hàng ra vào lớp, 15 phút đầu giờ…
- Tham gia nghiêm túc các hoạt động của Đội.
4. Sinh hoạt văn nghệ:
- Hình thức: + Hát,( Múa, Kể chuyện)