Tải bản đầy đủ (.docx) (12 trang)

dại 8 t54-55

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (313.16 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> </b>



<b> </b>


Ngày soạn: ...

<b> Tiết 54</b>



<b>ÔN TẬP CHƯƠNG III</b>

(với sự trợ giúp
của máy tính CASIO hoặc máy tính năng
tương đương)


<b>I. MỤC TIÊU </b>
<b> 1.Kiến thức</b>


Sau bài học, học sinh trả lời được câu hỏi – Tiết54 gồm những kiến thức nào ?
củng cố khái niệm phương trình,hai phương trình tương đương,phương trình bậc
nhất một ẩn và phương trình tích ,phương trình chứa ẩn ở mẫu.


<b> 2.Kỹ năng</b>


Sau giờ học, học sinh có thể dùng sơ đồ tư duy để học bài. Có thói quen sử
dụng bản đồ tư duy trong học tập các môn và trong cuộc sống. Có thói quen, khi
học cần phải hiểu, nhớ các định nghĩa.nâng cao kĩ năng giải phương trình


ax + b= 0 với a0, phương trình đưa về dạng ax + b= 0 .Giải phương trình
tích,phương trình chứa ẩn ở mẫu.


<b> 3 .Tư duy</b>


- Rèn khả năng quan sát, dự đốn, suy luận hợp lí và suy luận logic


- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng


của người khác.


<b> 4.Thái độ: Có đức tính cẩn thận, sáng tạo ,thái độ học tập tích cực </b>
<b> * Tích hợp giáo dục đạo đức:</b>


Giúp các em ý thức được sự đồn kết, có trách nhiệm với cơng việc của mình, rèn
luyện thói quen hợp tác, biết tơn trọng, trung thực.


<b> 5. Định hướng phát triển năng lực</b>


Năng lực tính tốn, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử
dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác, năng lực tự học


<b>II.CHUẨN BỊ</b>


HS: - Sách vở, đồ dùng học tập, Học thuộc bài cũ ở nhà.
GV: - SGK,SGV, giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ


<b>III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC</b>


- DH gợi mở,vấn ỏp


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- DH hợp tác trong nhóm nhỏ.


<b>IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC</b>
<b> 1.Ổn định lớp(1p)</b>


Lớp Ngày giảng Sĩ số
8A



8B


<b> 2. Kiểm tra bài cũ (5p)</b>


+ Mục đích : Hs nhắc lại kiến thức trọng tâm của chương III.
+ Thời gian: 3 phút.


- Phương pháp: 1 hs lên bảng trình bày.


- Phương tiện, tư liệu: HS tóm tắt ra giấy khổ A3. Lên bảng “gắn” và trình bày.


- Hình thức tổ chức: Cá nhân


- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi.


<b>Hoạt động của Thầy</b> <b>Hoạt động của Trò</b>


? Nhắc lại kiến thức trọng tâm của chương III bằng
cách viết ra giấy A3.


?Yêu cầu cả lớp ngồi tại chỗ giơ bảng đã chuẩn bị ở
nhà.


Quan sát chọn 1 học sinh lên bảng trình bày.


Cả lớp giơ bảng
1 hs lên bảng.


...
...


...


<b>3. Giảng bài mới</b>
<b>Hoạt động 1: </b>


- Mục đích: Thống nhất những nội dung chính của bài học, vẽ các nhánh chính của
sơ đồ. – Thời gian: 7 phút.


- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình.


- Phương tiện, tư liệu: Phấn màu, thước thẳng, máy chếu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân


- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi


<b>Hoạt động của Thầy</b> <b>Hoạt động của Trò</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Hướng dẫn cách ghi vở : 1 trang vở, ở dòng thứ 9
ghi …,…


-Gv ghi ngày, tiết, tên bài, vẽ các nhánh cấp 1, 2 và
ghi tên kiến thức. (Hoặc chiếu trên màn hình)


Xuống lớp hướng dẫn hs


Hs ghi bài


...
...
...



<b>Hoạt động 2: </b>


- Mục đích: Hướng dẫn hs chia bài tập theo dạng về phương trình bậc nhất một ẩn
và phương trình đưa được về dạng a x + b = 0 ,


- Thời gian: 5 phút


- Phương pháp: Tự nghiên cứu sgk, đàm thoại, gợi mở, vấn đáp.
- Phương tiện, tư liệu: Sgk, phấn màu vàng, xanh, thước thẳng.
- Hình thức tổ chức: Cá nhân


- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật động não.


<b>Hoạt động của thày</b> <b>Hoạt động của trị</b>


+Giao nhiệm vụ cho học sinh :


Trình bày các dạng bài tập đã chuẩn bị
+ Giáo viên kiểm tra goi 1 hs trình bày


Gv chốt lại các dạng bài tập , hướng dẫn học


Chú ý nghe câu hỏi xung phong
trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

sinh ghi bài


<b>...</b>



...


<b>Hoạt động 3: </b>


- Mục đích: Hướng dẫn hs giải các dạng bài tập.
. Thời gian: 20 phút


- Phương pháp: nghiên cứu sgk, hoạt động nhóm, đàm thoại, gợi mở, vấn đáp.
- Phương tiện, tư liệu: Sgk, phấn màu xanh, màu đỏ.


- Hình thức tổ chức: Cá nhân


- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi.


<b>Hoạt động của thày</b> <b>Hoạt động của trò</b>


+Giao nhiệm vụ cho học sinh ;Nhắc lại thế
nào là hai phương trình tương đương ? Cho ví
dụ ?nêu hai quy tắc biến đổi phương trình
u cầu hs thực hành :


Bài 1


Xét cặp phương trình sau có tương đương
khơng?


a,x-1 = 0 (1) và x2<sub> -1 = 0 (2)</sub>


b, 3x +5 =14 (3) và 3x = 9 (4)
c,2x-1 = 3 (5) và x (2x -1) = 3x (6)


Gv kiểm tra, hướng dẫn.


Chú ý nghe câu hỏi xung phong
trả lời.


(Nêu như sgk /6- tập II)
Ghi bài theo cô giáo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Dạng 1: Giải PT bậc nhất 1 ẩn và PT đưa về</b>


dạng a x + b =0


+Giao nhiệm vụ cho học sinh :


? một phương trình bậc nhất một ẩn có mấy
nghiệm ? Phương trình ax + b = 0 khi nào vô
nghiệm ? vô số nghiệm


+Giao nhiệm vụ cho học sinh


Làm bài tập 50 sgk/33 Giải phương trình :
a,3 4 (25 2 ) 8 <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>2 <i>x</i> 300


b,


2(1 3 ) 2 3 3(2 1)


7


5 10 4



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


  


  


Gv nhận xét chốt


<b>Dạng 2: Giải PT tích </b>


+Giao nhiệm vụ cho học sinh


Làm bài tập 51 sgk/33 Giải các phương trình
sau bằng cách đưa về phương trình tích


a,

2<i>x</i>1 3

 

<i>x</i> 2

 

 5<i>x</i> 8 2

 

<i>x</i>1


d,2<i>x</i>35<i>x</i>2 3<i>x</i>0


Gv nhận xét chốt


+Giao nhiệm vụ cho học sinh : Hoạt động
nhóm:


Làm bài tập 53 sgk/34 Giải phương trình


1 2 3 4


9 8 7 6



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


  


?Quan sát PT em có nhận xét gì? Nêu cách
biến đổi PT


Gv nhận xét chốt


<b>Dạng 3: Giải PT chứa ẩn ở mẫu </b>


Khi giải PT chứa ẩn ở mẫu cần chú ý điều gì?
Giao nhiệm vụ cho học sinh


Làm bài tập 52 sgk/33 Giải các phương trình


1 3


, 5


2 3 (2 3)


<i>a</i>


<i>x</i>  <i>x x</i> 


Chú ý nghe câu hỏi xung phong
trả lời.


Nghe và ghi bài



Hai học sinh làm bài trên
bảng ,Hs dưới lớp cùng làm
,nhận xét


Nghe và ghi bài


Hai học sinh làm bài trên
bảng ,Hs dưới lớp cùng làm
,nhận xét


Nghe và ghi bài


Hs dưới lớp nhận xét : tổng của
tử và mẫu của mỗi phân thức là
x +10


HS trình bày cộng thêm vào mỗi
phân thức 1 đơn vị rồi biến đổi
về phương trình tích.


học sinh hoạt động nhóm làm
bài ,Hs,nhận xét


Nghe và ghi bài


Hs đứng tại chỗ trình bày
nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

2 1 2


,


2 ( 2)


<i>x</i>
<i>b</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>




 


 


,nhận xét


Nghe và ghi bài


...
...
...


<b>4.Củng cố (2p)</b>


Nhấn mạnh lại trọng tâm của bài bằng sơ đồ tư duy


<b>5. Hướng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau (5p) </b>


*Về nhà học kết hợp vở ghi, sgk. Học theo sơ đồ tư duy.


-Làm các bài tập : 65;66 SBT/16 17.


-Hướng dẫn bài 65:


Cho phương trình ẩn x : 4<i>x</i>2  25<i>k</i>24<i>kx</i>0


a,Giải phương trình với K = 0


Giải: Thay K = 0 vào phương trình đã cho sau đó biến đổi PT tích.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>



Ngày soạn: ...

<b> Tiết 55</b>


<b>ÔN TẬP CHƯƠNG III</b>

(với sự trợ
giúp của máy tính CASIO hoặc máy
tính năng tương đương)


<b>I. MỤC TIÊU </b>
<b> 1/Kiến thức</b>


Sau bài học, học sinh trả lời được câu hỏi – Tiết55 gồm những kiến thức nào ?
Tiếp tục củng cố các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.


<b> 2/Kỹ năng</b>


Sau giờ học, học sinh có thể dùng sơ đồ tư duy để học bài. Có thói quen sử
dụng bản đồ tư duy trong học tập các mơn và trong cuộc sống. Có thói quen, khi
<b>học cần phải hiểu, nhớ các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình. </b>



<b> 3 .Tư duy</b>


- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic


- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng
của người khác.


<b> 4.Thái độ: Có đức tính cẩn thận, sáng tạo ,thái độ học tập tích cực </b>
<b> * Tích hợp giáo dục đạo đức:</b>


Giúp các em ý thức được sự đoàn kết, có trách nhiệm với cơng việc của mình, rèn
luyện thói quen hợp tác, biết tơn trọng, trung thực.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Năng lực tính tốn, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử
dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác, năng lực tự học


<b>II.CHUẨN BỊ</b>


HS: - Sách vở, đồ dùng học tập, Học thuộc bài cũ ở nhà.
GV: - SGK,SGV, giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ, máy chiếu.


<b>III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC</b>


- DH gợi mở,vấn đáp


- Phát hiện,giải quyết vấn đề.
- DH hợp tác trong nhóm nhỏ.


<b>IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC</b>
<b> 1.Ổn định lớp(1p)</b>



Lớp Ngày giảng Sĩ số
8A


8B


<b>2. Kiểm tra bài cũ :</b>


+ Mục đích : Hs củng cố kiến thức giải bài tập về PT chứa ẩn ở mẫu
+ Thời gian: 5 phút.


- Phương pháp: 1 hs lên bảng trình bày.
- Phương tiện, tư liệu : máy chiếu


- HÌnh thức tổ chức: Cá nhân


- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi


<b>Hoạt động của Thầy</b> <b>Hoạt động của Trò</b>


GV : yêu cầu Hs làm bài tập số 38 SBT/12 phần d
d,


5 2 ( 1)( 1) ( 2)(1 3 )


3 3 1 9 3


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>



    


 


 


ĐS x =


5
11


Yêu cầu 1 Hs làm bảng cả lớp ngồi tại chỗ làm bài ra
bảng cá nhân.


Quan sát chọn 1 học sinh lên bảng trình bày.


Cả lớp giơ bảng
1 hs lên bảng.


<b>3. Giảng bài mới</b>
<b>Hoạt động 1: </b>


- Mục đích: Thống nhất những nội dung chính của bài học, vẽ các nhánh chính của
sơ đồ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình.


- Phương tiện, tư liệu: Phấn màu, thước thẳng,máy chiếu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân



- KĨ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi


<b>Hoạt động của Thầy</b> <b>Hoạt động của Trị</b>


Qua phần trình bày của hs lên bảng, thơng báo nội
dung giờ học: gồm nội dung chính, mỗi nội dung
cần nắm được...


Hướng dẫn cách ghi vở : 1 trang vở, ở dòng thứ ...
ghi …,…


-Gv ghi ngày, tiết, tên bài, vẽ các nhánh cấp 1, 2 và
ghi tên kiến thức. (Hoặc chiếu trên màn hình)


Xuống lớp hướng dẫn hs


Hs ghi bài


...
...
...


<b>Hoạt động 2: Chữa bài tập</b>


- Mục đích: Hướng dẫn hs giải các dạng bài tập. Thời gian: 25 phút


- Phương pháp: nghiên cứu sgk, hoạt động nhóm, đàm thoại, gợi mở, vấn đáp.
- Phương tiện, tư liệu: Sgk, phấn màu vàng, xanh, thước thẳng,máy chiếu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Hoạt động của thày</b> <b>Hoạt động của trò</b>


+Giao nhiệm vụ cho học sinh :Nhắc lại các
bước giải bài toán bằng cách lập phương
trình?


Yêu cầu hs thực hành :
Dạng 1: Toán chuyển động
+Giao nhiệm vụ cho học sinh
+ Đọc nghiên cứu bài 54/sgk


+Giáo viên dẫn dắt để HS lập bảng phân
thích .


-Lập bảng phân tích


V (km/h) T(h) S(km)
Xi


dịng


x/4 4 x


Ngược
dịng


x/5 5 x


-Trình bày lời giải



Đ/s : Khoảng cách giữa hai bến AB là 80 km.
Gv nhận xét chốt


Chú ý nghe câu hỏi xung phong
trả lời.


Làm theo yêu cầu của giỏo viờn


Ghi bi .


<b>Chữa bài 54</b>


Gọi x (km) là khoảng cách giữa
hai bến A, B (x > 0)


Vận tốc xuôi dòng: 4


<i>x</i>


(km/h)
Vận tốc ngợc dòng: 5


<i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Dạng 2: Tốn phần trăm có nội dung hóa học
Làm bài tập 55 sgk/34


+ Đọc nghiên cứu bài 54/sgk



Hướng dẫn hs tìm hiểu nội dung bài tốn
Trong dung dịch có bao nhiêu gam muối
Lượng muối có thay đổi khơng ?


Dung dịch mới chứa 20% muối em hiểu điều
này cụ thể là gì?


+ GV giao nhiệm vụ cho hs


Chọn ẩn và lập PT bài toán? Giải PT và trả
lời


Quan sát PT em có nhận xét ?
PT:


20


(200 ) 50


100 <i>x</i> 


Dạng 3: Tốn phần trăm có nội dung thực tế
+ Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài 56
sgk/34


Em hiểu thế nào về thuế VAT ?
+ GV giải thích đầy đủ về thuế VAT


+Giáo viên giao nhiệm vụ cho hs hoạt động
theo nhóm làm bài



+Gv theo dõi gợi ý giúp đỡ hs.


+GV thu bảng nhóm yêu cầu hs nhận xét
PT:


[100x +50(x+150) + 15(x + 350)].


110
100


= 95700


Đ/S : 450 đồng.


4
<i>x</i>


= 5


<i>x</i>


+4 x = 80


* Vậy khoảng cách giữa hai bến
A và B là 80 km


<b>Chữa bài 55</b>


Goị lợng nớc cần thêm là x (g)


( x > 0)


Ta có phơng trình:


20


100<sub>( 200 + x ) = 50 </sub>


<sub>x = 50</sub>


Vậy lợng nớc cần thêm là: 50 (g)


<b>Chữa bài 56</b>


Giải


Gi x là số tiền 1 số điện ở mức
thứ nht ( ng)


(x > 0). Vì nhà Cờng dùng hết
165 số điện nên phải trả tiền theo
3 mức:


- Giá tiền của 100 số đầu là 100x
(đ)


- Giá tiền của 50 số tiếp theo là:
50(x + 150) (đ)


- Giá tiền của 15 số tiếp theo là:


15(x + 150 + 200) (®)
= 15(x + 350)


KÓ cả VAT số tiền điện nhà Cờng
phải trả là: 95700 đ nên ta có
ph-ơng trình:


[100x + 50( x + 150) + 15( x +
350)].


110


100<sub>= 95700</sub>


 <sub>x = 450.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Nghe và ghi bài


………
………


.
……


<b>4- Cđng cè:</b>


- GV: Nh¾c lại các dạng bài cơ bản của chơng
- Các loại phơng trình chứa ẩn số ở mẫu


- Phng trỡnh tng ng



- Giải bài toán bằng cách lập phơng trình.


<b>5- H ớng dẫn về nhà</b>


- Ôn lại lý thuyết


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×