Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

ĐẠI 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (157.48 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>



Ngày soạn :08/10/2020


Ngày giảng:... Tiết 12

<b>§8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI</b>


<b> I. Mục tiêu</b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i>


- Củng cố các kiến thức về phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.


<i><b> 2. Kĩ năng</b></i>


- Rèn kĩ năng phối hợp linh hoạt các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để
làm các bài tập dạng rút gọn biểu thức, chứng minh...


<i><b> 3. Tư duy</b></i>


- Rèn luyện khả năng quan sát, suy luận hợp lý và hợp lơgic.


- Diễn đạt được chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu ý tưởng của người khác.
- Rèn phẩm chất tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo.


- Rèn các thao tác tư duy: So sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa.


<i><b>4. Thái độ, tình cảm</b></i>


- Có ý thức tự học và tự tin trong học tập, u thích mơn tốn.


- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo.


- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác.
* Giáo dục đạo đức: giáo dục cho học sinh đức tính có trách nhiệm


<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:</b>


<i><b>1. Giáo viên (GV): </b></i><b>Bảng phụ ghi lại các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học, </b>
bài tập và bài giải mẫu


<i><b>2. Học sinh (HS): </b></i>Bảng nhóm, có bảng tổng kết các cơng thức biến đổi đã học.
III. Phương pháp:


- Vấn đáp, hợp tác trong nhóm nhỏ, tích cực hố hoạt động của học sinh.
IV. Tiến trình giờ dạy- giáo dục:


<i><b>1. Ổn định lớp: </b></i>(1 ph)


Sĩ số:……….………..


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: ( 4 ph)</b></i>


<i>Câu hỏi</i> <i>Đáp án sơ lược</i>


HS1: Viết các công
thức của quy tắc
khai phương một
tích, một thương,
đưa thừa số ra
ngồi và vào trong
dấu căn.



HS2: Viết các cơng
thức của phép biến
đổi: Khử mẫu của
biểu thức lấy căn,
trục căn thức ở
mẫu.


HS1:



A A


+) A.B = A. B A,B 0 +) = A 0; B > 0
B B


2 A.B NÕu A 0 vµ B 0


+) A .B = A .B


-A.B NÕu A 0 vµ B 0


 






 




2



2


A B NÕu A 0; B 0
+)A B


- A B NÕu A 0; B 0


 <sub></sub> <sub></sub>






 





HS2:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>





A AB


= AB 0; B 0


B B  



+)Trục căn thức ở mẫu:


A A B


a) = Víi B > 0.
B


B


2


2


C A
C


b) Víi A 0 vµ


A     


<i>B</i>


<i>A</i> <i>B</i>
<i>A</i> <i>B</i>


<i>B</i>




  








C A B
C


c) Víi A, B 0 vµ A B
A B


A B


Trong bài này ta sẽ phối hợp linh hoạt các phép biến đổi đã học để giải quyết một
số dạng bài tập sau:


<i><b>3. Giảng bài mới</b></i> :


<b>Hoạt động 1:</b><i><b> Rút gọn biểu thức</b></i>


- Mục tiêu: Hướng dẫn hs nghiên cứu về cách rút gọn biểu hức chứa căn thức bậc hai,
các dạng bài tập.


- Thời gian: 10 phút


- Phương pháp dạy học: Tự nghiên cứu sgk, đàm thoại, gợi mở.
- Kĩ thuật dạy học: hỏi và trả lời, hoàn tất một nhiệm vụ.


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>ND ghi bảng</b>



GV cho HS nghiên cứu VD 1
HS nghiên cứu VD 1


? Để rút gọn biểu trên ta cần sử dụng
những phép biến đổi nào?


H: Khử mẫu của biểu thức lấy căn, đưa
thừa số ra ngoài dấu căn,…


? Cho biết từng số hạng được biến đổi
ntn?


G giới thiệu các căn thức đồng dạng
GV cho HS làm ?1


HS làm


? Để làm bài ? 1 ta cần biến đổi ntn?
HS: Viết các biếu thức dưới dấu căn = 1
tích khác rồi khai phương 1 tích


- Gọi 1 hs lên bảng làm.


GV cho HS khác nhận xét rồi sửa chữa
sai sót cho HS


<b>1.Ví dụ 1 : Rút gọn biểu thức :</b>


A = 5



4
4


6


5   


<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>


với a > 0


A = 5


4
2


6


5   <sub>2</sub> 


<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>



A = 5 <i>a</i>3 <i>a</i> 2 <i>a</i> 56 <i>a</i>  5


<b>? 1.Rút gọn </b>
1HS lên bảng làm.


3 5<i>a</i>  20<i>a</i>4 45<i>a</i> <i>a</i>


= 3 5<i>a</i> 2 5<i>a</i>12 5<i>a</i> <i>a</i>


= 13 5<i>a</i> <i>a</i>


<b>Hoạt động 2:</b><i><b> Chứng minh đẳng thức</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>



- Thời gian: 10 phút


- Phương pháp dạy học: Tự nghiên cứu sgk, đàm thoại, gợi mở.
- Kĩ thuật dạy học: hỏi và trả lời, hoàn tất một nhiệm vụ.


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>ND ghi bảng</b>


GV đưa ra VD 2


? Để làm bài tập cm đẳng thức ta thực
hiện các bước nào?


HS: biến đổi một trong 2 vế thành v ế còn
lại



? Để biến đổi vế trái ta sử dụng kiến thức
nào?


HS: Dùng hằng đẳng thức: A2<sub> –B</sub>2


? biểu thức nào đóng vai trị A, biểu thức
nào đóng vai trò B


GV cho HS làm ?2
HS làm ?2


? Bài ? 2 vế trái gồm những phép toán
nào?


HS: Là phép trừ phân thức .


? Trước khi thực hiện phép tính ở vế trái ta
cần làm gì?


HS: Phân tích tử thành nhân tử


? Hãy biến đổi vế trái của đẳng thức theo
hướng trên?


+ Sau khi biến đổi vế trái có dạng :
a - 2 <i>ab</i>+b, em có nhận xét gì về biểu
thức này?


HS: Có dạng hằng đẳng thức bình phương
1 tổng



- Gv gọi từng hs trình bày từng bước giải.
HS trình bày từng bước giải


GV cho HS khác nhận xét rồi sửa chữa sai
sót cho HS


<b>2.Ví dụ 2.Chứng minh đẳng thức</b>


(1 2 3)(1 2 3)<sub>=</sub>(1 2)2  ( 3)2


= 1+2 22 32 2


 <sub> VT =VP </sub> <sub> Đẳng thức được chứng </sub>


minh.


<b>?2. Chứng minh đẳng thức:</b>


2
)
( <i>a</i> <i>b</i>
<i>ab</i>


<i>b</i>
<i>a</i>


<i>b</i>
<i>b</i>


<i>a</i>
<i>a</i>









VT = <i>a</i> <i>b</i> <i>ab</i>


<i>b</i>
<i>ab</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>








 )( )


(


= a  <i>ab</i><i>b</i> <i>ab</i> <i>a</i> 2 <i>ab</i> <i>b</i><sub> </sub>



= ( <i>a</i>  <i>b</i>)2
 <sub> VT =VP </sub>


 <sub> Đẳng thức được chứng minh</sub>


<b>Hoạt động 3:</b><i><b> Dạng tốn tìm điều kiện của biến thỏa mãn u cầu của bài</b></i>


- Mục tiêu: Hs lập luận để dưa bài toán về các bài toán quen thuộc.
- Thời gian: 13 phút


- Phương pháp dạy học: Tự nghiên cứu sgk, đàm thoại, gợi mở.
- Kĩ thuật dạy học: hỏi và trả lời, hoàn tất một nhiệm vụ.


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>ND ghi bảng</b>


GV đưa ra VD 3


?Biểu thức P gồm có những phép tốn
nào?


? Khi thực hiện ta theo thứ tự nào?


<b>3.</b>


<b> Ví dụ 3: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>



HS trả lời các câu hỏi của GV



- Gọi 1 hs lên bảng làm. Dưới lớp cùng
làm.


1 HS lên bảng làm phần a. Dưới lớp
cùng làm.


- Gv có thể hướng dẫn từng bước nếu hs
cịn lúng túng trong cách giải.


b. Tìm giá trị của để P < 0 :
HS: Khi tử và mẫu cùng dấu
? P < 0 khi và chỉ khi nào?
HS: Khi tử và mẫu cùng dấu
? 1 phân thức < 0 khi nào?
HS: mẫu ln > 0 ( vì <i>a</i> 0<sub>).</sub>


1 hs lên bảng giải


? Nhận xét gì về mẫu của phân thức?
?Vì sao?


? Hãy giải bất phương trình trên?
– Gọi 1 hs lên bảng giải.


GV cho HS làm ?3


? Để rút gọn biểu thức ở bài ? 3 ta cần
biến đổi như thế nào? Sử dụng kiến thức
nào?



? Tử thức của bài ? 3/b có dạng hằng
đẳng thức nào? Hãy viết đúng dạng
hằng đẳng thức đó?


- Gọi 3 hs lên bảng làm, dưới lớp cùng
làm.


HS: Phân tích tử thành nhân tử =
phương pháp dùng hằng đẳng thức .
GV cho HS khác nhận xét rồi sửa chữa
sai sót cho HS


P = 
























1
1
1
1
.
2
1
2
2
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
Với a>0


= 1


)
1
(
)
1
(


2


1 2 2 2











 
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>


= <i>a</i>


<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>


<i>a</i>


<i>a</i> 2 ( 2) ( 1)



4
)
1
(  



= <i>a</i>
<i>a</i>

1
b,


Để P < 0  <i>a</i>


<i>a</i>




1


< 0  <sub>1- a < 0</sub>


( vì <i>a</i>> 0 )


 <sub>- a < - 1 </sub><sub>a > 1</sub>


?3 Rút gọn các biểu thức sau


a. 3 3



)
3
).(
3
(
3
3
2








<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


b. <i>a</i>


<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>


<i>a</i>





1
)
(
1
1


1 3 3


với a0;<i>a</i>0


= <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>







1
1


)
1
)(
1
(

c) 5<i>a</i> 2 5<i>a</i>12 5<i>a</i> <i>a</i>


=


13 5<i>a</i>  <i>a</i>


<b>4.Củng cố : 3 phút.</b>


* GV: Nêu câu hỏi củng cố:


+ Để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc 2 ta cần làm gì? (sử dụng các phép biến đổi về
căn thức để biến đổi các hạng tử thành các căn đồng dạng).


+ Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc 2 thường có trong những dạng bài tập nào?
+ Ta có những phép biến đổi nào về căn thức? (có 4 phép biến đổi: …)


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>



- Qua tiết học cũng giáo dục cho học sinh thể hiện các ý kiến của mình để từ đó rèn đức
tính tự tin trong giải quyết công việc.


<b>5. Hướng dẫn về nhà 4 phút</b>
<b>* HDVN:</b>



- Về nhà học kết hợp vở ghi, sgk.
- Bài: 58; 59; 60; 61 ( sgk- 32 )


* Hướng dẫn bài 61:


+ Chứng minh đẳng thức có những cách nào? ( 3 cách )


+ Thông thường ta chọn cách nào? (cm vế phức tạp = vế đơn giản)


+ Bài 61/ a ta sử dụng cách nào? Cần sử dụng những kiến thức nào để biến
đổi?


* Hướng dẫn bài 60 (SGK – 33):


Biến đổi để các hạng tử của biểu thức B là các hạng tử đồng dạng rồi rút gọn
Cộng trừ các căn đồng dạng: p A q A  r A m(p q r) A m


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×