Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Nội dung dạy học trực tuyến lớp 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (140.5 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tập đọc


Mưu chú Sẻ


<b>1.Mục tiêu :</b>


 <b>Đọc :</b>


- Học sinh đọc đúng, nhanh cả bài Mưu chú Sẻ.
- Đọc đúng các từ: <b>chộp, lễ phép, hoảng, nén sợ.</b>
- Ngắt nghỉ đúng sau mỗi dấu chấm, dấu phẩy.


 <b>Hiểu:</b>


- Học sinh hiểu được nội dung bài: Sự thông minh, mưu trí của Sẻ đã giúp chú tự
cứu được mình thốt nạn.


- Hiểu nghĩa các từ:


 <b>Chộp:</b> hành động bắt giữ lấy một cách nhanh gọn.


 <b><sub>Lễ phép:</sub></b> thái độ được coi là đúng mực đối với người trên, tỏ ra có lịng
kính trọng.


 <b><sub>Hoảng:</sub></b> trạng thái mất tự chủ đột ngột, do bị tác động của một sự đe dọa.


 <b><sub>Nén sợ:</sub></b>kìm giữ lại nỗi sợ hãi của mình.


<b>Mưu chú Sẻ</b>


<b>Buổi sớm,</b> <b>/</b> <b>một con Mèo chộp được một chú Sẻ.</b> <b>//</b> <b>Sẻ hoảng lắm,</b> <b>/</b> <b>nhưng nó vẫn</b>
<b>nén sợ,</b> <b>/lễ phép nói:</b> <b>//</b>



- <b>Thưa anh,</b> <b>/</b> <b>tại sao một người sạch sẽ như anh trước khi ăn sáng lại không</b>
<b>rửa mặt?</b> <b>//</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>1. Luyện đọc:</b>


<b>a. Các em luyện đọc các từ khó đọc, mỗi từ đọc 5 lần.</b>


<b>•</b> <b>Chộp:</b>Trong tiếng <b>chộp</b> có âm<b>ch,</b> khi đọc các em khơng cong lưỡi.
<b>•</b> <b>Lễ phép:</b> Trong tiếng <b>lễ</b> có<b>dấu ngã, khi đọc các em nhớ nhấn giọng.</b>


<b>•</b> <b>Hoảng:</b> Trong tiếng<b>hoảng</b> có vần <b>oang, khi đọc các em khơng uốn lưỡi, đọc</b>
trịn mơi.


<b>•</b> <b>Nén sợ:</b>Trong tiếng <b>nén</b> có vần <b>en, khi đọc các em nên uốn lưỡi, lưỡi chạm</b>
vòm trên.


<b>b. Các em luyện đọc bài ( đọc 5 lần).</b>


<b>•</b> Khi đọc các em lưu ý: sau dấu phẩy(,) các em nhớ ngắt hơi(/), sau dấu chấm(.) các
em nhớ nghỉ hơi(//).


<b>•</b> Bài Mưu chú Sẻ có 6 câu. ( Nhận biết một câu: Đầu câu viết hoa, cuối câu viết dấu
chấm).


<b>Buổi sớm,</b> <b>/</b> <b>một con Mèo chộp được một chú Sẻ.</b> <b>//</b> <b>Sẻ hoảng lắm,</b> <b>/</b> <b>nhưng nó vẫn</b>
<b>nén sợ,</b> <b>/lễ phép nói:</b>


- <b>Thưa anh,</b> <b>/</b> <b>tại sao một người sạch sẽ như anh trước khi ăn sáng lại không</b>
<b>rửa mặt?</b>



<b>Nghe vậy,</b> <b>/</b> <b>Mèo bèn đặt Sẻ xuống,/</b> <b>đưa hai chân lên vuốt râu,</b> <b>/</b> <b>xoa mép.</b> <b>//</b> <b>Thế là</b>
<b>Sẻ vụt bay đi.//</b> <b>Mèo rất tức giận nhưng đã muộn mất rồi.//</b>


<b>2. Tìm hiểu bài:</b>


<b>•</b> Các em đọc câu 1 và trả lời câu hỏi: <b>Khi Sẻ bị Mèo chộp được, Sẻ đã nói gì</b>
<b>với Mèo?</b> (Sao anh khơng rửa mặt?)


<b>•</b> Các em đọc câu 2 và trả lời câu hỏi: <b>Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất?</b> (Sẻ
vụt bay đi)


<b>•</b> Các em đọc câu 3 và làm theo yêu cầu của đề bài: <b>Xếp các ô chữ thành câu nói</b>
<b>đúng về chú Sẻ trong bài.</b>


Mẫu:


Sẻ


thơng minh
ngốc nghếch


nhanh trí


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>

<!--links-->

×