Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (478.5 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> ÔN TẬP CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 8 </b>
<b>GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH </b>
<b>DẠNG 1: Phương trình đưa về dạng ax + b = 0 </b>
<b>Cách giải: </b>
ax b 0
ax b
b
x
a
b
S
a
Vd: Giải các phương trình sau:
2 2
2 2
x 2 x 1 x 7
x 4x 4 x 7x x 7
x 4x x 7x x 7 4
10x 11
11
x
10
11
S
10
<b>Bài tập</b>: Giải các phương trình sau:
1. 75 2x
2. 9 4
3. 12 5
4. 73 7
5. 3 5 7
6. 2
(<i>x</i>3)(<i>x</i> 3) 15<i>x</i> 2<i>x</i>
7. <i>x</i> 2 2<i>x</i> 1 2<i>x x</i> 2 12
8. 6
<b>DẠNG 2: Phương trình có mẫu là số ngun</b>
<b>Cách giải: </b>
Quy đồng các mẫu số và bỏ mẫu số để được phương trình bậc nhất 1 ẩn
Vd: Giải các phương trình sau: x 1 x 2 2 2x 3
4 12 3
<i><b>Bài giải </b></i>
x 1 x 2 2x 3
2
4 12 3
3 x 1 x 2 12.2 4 2x 3
3x 3 x 2 24 8x 12
3x x 8x 24 12 3 2
10x 37
37
x
10
37
S
10
<sub></sub> <sub> </sub>
<b>Bài tập:</b> Giải các phương trình sau:
1. x 1 x 2 2 x 3
9 18 6
<sub></sub> <sub> </sub>
2. x 1 x 2 2 2x 3
4 12 6
<sub></sub> <sub> </sub>
3. x 1 x 2 3 2x 3
4 10 5
<sub></sub> <sub> </sub>
4. x 1 x 2 2 2x 3
4 6 3
<sub></sub> <sub> </sub>
5. x 1 x 2 2 2x 3
8 6 3
<sub></sub> <sub> </sub>
6. 1 3 5 1 0
2 6
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub> </sub>
7. 2 3 5 3 3 4
4 6 12
<i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub> <i>x</i>
8.
2 2 2
13 8 12 (2 1) ( 2)
12 3 4
<i>x</i> <i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub> <i>x</i>
9. 7 1 2 16
6 5
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
10. 22 24 2012 2014
1003 1002 8 7
<b>DẠNG 3: Phương trình tích</b>
<b>Cách giải</b>:
A x .B x 0
A x 0 hay B x 0
Vd: Giải các phương trình sau: 2
2
x 4 x 2 2x 7
x 2 x 2 x 2 2x 7
x 2 x 2 x 2 2x 7 0
x 2 x 2 2x 7 0
x 2 x 2 2x 7 0
x 2 x 5 0
x 2 0 hay x 5 0
x 2 hay x 5
S 2 ; 5
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Bài tập:</b> Giải các phương trình sau:
1.
2.
3. 2x x
4. x 2x
5.
7.
8.
11.
12.<sub>4</sub> 2
<b>DẠNG 4: Phương trình chứa ẩn ở mẫu:</b>
<b>Cách giải: </b>
Quy đồng các mẫu thức và bỏ mẫu thức để được phương trình mà ta đã biết cách
giải
Vd: Giải các phương trình sau: x 1 x 1 2 x<sub>2</sub> 0
x 1 x 1 x 1
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<i><b>Bài giải </b></i>
2
x 1 x 1 2 x
0
x 1 x 1 x 1
x 1 x 1 2 x
0
x 1 x 1 x 1 x 1
ĐK: x 1
Với ĐK trên thì pt trên tương đương với pt
x 1 x 1 2 x 0
x 2x 1 x 2x 1 2 x 0
2x x 0
x 2x 1 0
x 0 hay 2x 1 0
1
x 0 n hay x n
2
1
S 0 ;
2
<b>Bài tập:</b> Giải các phương trình sau:
1. x 2 x 2 16 <sub>2</sub>
x 2 x 2 4 x
<sub></sub> <sub></sub>
2. 2 <sub>2</sub> 2 1
2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
3.
2
2
x 1 x 1 x 4x 1
0
x 1 x x x
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
4.
2
2
x 1 x 1 x 3x
0
x 1 x 1 x 1
5.
3
x
2
x
3
x
1
x
4
x
x
2
x
2
2
6. 1 6 3
2 (2 3)( 2) 3 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
7. 3 <sub>2</sub> 9
3 3 9
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
8. x 1 x 2 8 9x<sub>2</sub>
x 4 2x 8x 2x
<sub></sub> <sub></sub>
9.
2
2
2 1 2 12
0
3 3 9
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
10. 15 5
2 ( 2)( 5) 5
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>