Tải bản đầy đủ (.pptx) (8 trang)

TOÁN 3 - TUẦN 2 - LUYỆN TẬP (TR 10)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (536.71 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>ƠN BÀI CŨ</b>



<b>Tính: </b>



<b> a) 20 : 2 + 6 b) 3 x 9 - 10</b>


<b>= 10 + 6</b>



<b>= 16</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Bài 1: Tính: </b>



<b>a) 5 x 3 + 132 b) 32 : 4 + 106</b>



<b> = 15 + 132</b>


<b> = 147</b>



<b>= 8 + 106</b>


<b>= 114</b>



<b> = 60 : 2</b>


<b> = 30</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Bài 2</b>: <b>Đã khoanh vào 1 số con vịt trong hình nào?</b>
<b>4</b>


<b>A</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Nhưng trên thực tế người ta cần 6 bàn.</b>
<b>Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh?</b>


<b>Số học sinh tăng thêm là bao nhiêu? </b>



<b>Bài 3: Mỗi bàn có 2 học sinh. Hỏi 4 bàn như </b>
<b>vậy có bao nhiêu học sinh?</b>


<b>Bài 3: Mỗi bàn có 2 học sinh. Hỏi 4 bàn như </b>
<b>vậy có bao nhiêu học sinh?</b>


<b>1 bàn: 2 học sinh</b>


<b>4 bàn : … học sinh?</b>


<b>Bài giải</b>
<b>4 bàn có số học sinh là:</b>


<b>2 x 4 = 8 (học sinh)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Bài 4: Xếp 4 hình tam giác thành hình cái mũ (xem </b>
<b>hình vẽ):</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>DẶN DỊ</b>


-<sub> Làm bài tập 1,3 trang 10, 11 vào vở. </sub>
- Chuẩn bị bài tiếp theo:


</div>

<!--links-->

×