Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (71.69 KB, 1 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Vocabularies:</b></i>
- activity (n): hoạt động
- season (n): mùa
spring (n): mùa xuân
summer (n): mùa hè
autumn (n) = fall (n): mùa thu
winter (n): mùa đông
- weather (n): thời tiết
- hot (a): nóng
- cold (a): lạnh
- warm (a): ấm áp
- cool (a): mát mẻ
- go fishing : đi câu cá
<i><b>Grammar:</b></i>
<i>What is the weather like? ( Thời tiết như thế nào?)</i>
It is (It’s) hot/cold/warm/cool.
<i>What weather do + you/they + like? </i>
I/We/They + like + hot/cold/warm/cool weather.
<i>What weather does + he/she + like? </i>
He/She + likes + hot/cold/warm/cool weather.