Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (74.88 KB, 1 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I. Lý thuyÕt:</b>
1. Phát biểu và viết hệ thức định luật Ôm.
2. Viết các hệ thức của định luật Ôm cho đoạn mạch gồm R1 nt R2; R1//R2.
3. Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào yếu tố nào? Công thức tính điện trở.
4. Nêu ý nghĩa của số vôn và số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện? Viết các công
thức tính công suất điện.Công thức tính công của dòng điện.
5. Phỏt biu v vit hệ thức định luật Jun- Lenxơ.
6. Nêu từ tính của nam châm và sự tơng tác giữa các từ cực của hai nam châm.
7. Mơ tả thí nghiệm Ơ-xtét để phát hiện dịng điện có tác dụng từ. Từ trờng tồn
tại ở đâu ? Cách nhận biết từ trờng.
8. Nêu quy ớc chiều đờng sức từ. Vẽ đờng sức từ của thanh nam châm và của
ống dây có dịng điện chạy qua. Phát biểu quy tắc nắm tay phải.
9. Cấu tạo nam châm điện, có thể làm tăng lực từ của nam châm điện tác dụng
lên một vật bằng cách nào ? S khỏc nhau s nhim t ca sắt và thép.
10. Trình bày cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của loa điện. Tại sao loa điện lại
11. Khi nào thì dây dẫn có dòng điện chạy qua chịu tác dụng của lực điện từ?
Phát biểu quy tắc bàn tay trái.
12. Nờu nguyờn tc v hot ng của động cơ điện một chiều. Trình bày sự biến
đổi năng lợng trong động cơ điện một chiều ?
<b>II. Bµi tËp:</b>
1. Vận dụng cơng thức tính điện trở và hệ thức định luật Ôm cho đoạn mạch
gồm nhiều nhất 3 điện trở thành phần: Bài 1, 2, 3 (T.17-18 SGK); 6.11; 6.12;
6.14; 9.10; 10.3 (SBT).
2. Vận dụng các công thức tính công suất điện; Công của dòng điện ; Bµi tËp
biÕn trë : B i 2( T40- SGK)à ;
3. Vận dụng qui tắc nắm tay phải và qui tắc bàn tay trái: Bài 2 (T.83)
<b> BGH dut</b>
<b> Ngun ThÞ Soan</b>
<b> Nhãm trëng</b>