<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Lực kế</b>
<b>Để đo lực của tay tác dụng vào dây cung, người ta </b>
<b>dùng dụng cụ gì ?</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<b>1 Lực kế là gì ? </b>
<b>Lực kế là dụng cụ dùng để đo lực</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
<b>1 Lực kế là gì ? </b>
<b>Lực kế là dụng cụ dùng để đo lực</b>
<b>Lực kế lò xo</b>
<b>Lực kế điện tử</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
1
2
4
3
Lò xo
<sub>Kim chỉ </sub>
thị
Móc
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
<b>2 Mơ tả một lực kế lị xo đơn giản :</b>
Lực kế có một chiếc (1) …..….. một đầu gắn
vào vỏ lực kế, đầu kia gắn một cái móc và
một cái (2) ……….. Kim chỉ thị chạy
trên mặt một (3) ………..
Quan sát và tìm hiểu các bộ phận trên lực kế lò xo
<b> Dùng từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ </b>
trống của các câu sau : <b><sub>Kim chỉ thị </sub></b>
<b>Bảng chia độ </b>
<b>Lò xo</b>
<b>C1</b>
<b>C2</b> <b>Cho biết ĐCNN và GHĐ của lực kế này </b>
<b>bằng bao nhiêu?</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
<b>II ĐO MỘT LỰC BẰNG LỰC KẾ</b>
<b>1 Cách đo lực</b>
<b>C3</b>
Dùng từ thích hợp trong khung điền vào chỗ trống
trong các câu sau:
Thoạt tiên phải điều chỉnh số 0, nghĩa là phải điều chỉnh
sao cho khi chưa đo lực, kim chỉ thị nằm đúng(1)………
Cho(2)……..………tác dụng vào lò xo của lực kế. Phải
cầm vào vỏ lực kế và hướng sao cho lò xo của lực kế nằm
dọc theo (3)………….. của lực cần đo.
<b>phương</b>
<b><sub>- </sub></b>
<b><sub>vạch 0</sub></b>
<b><sub>-</sub></b>
<b><sub> lực cần đo</sub></b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>
<b>Đo trọng lượng</b>
<b>Đo trọng lượng</b>
<b>2N</b>
<b>ĐO LỰC </b>
<b>KÉO</b>
<b>ĐO LỰC </b>
<b>KÉO</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>
<b>III CÔNG THỨC LIÊN HỆ GIỮA TRỌNG LƯỢNG VÀ KHỐI LƯỢNG</b>
<b> Vật có Khối lượng</b> <b>Thì có Trọng lượng</b>
<b> 100 (g) = 0,1 (kg)</b>
<b> </b>
<b> </b>
<b> </b>
<b> 1 (N)</b>
<b>200 (g) = 0,2 (kg)</b>
<b>10 (N)</b>
<b>10 .</b>
<b>0,1 =</b>
<b> </b>
<b>10 .</b>
<b>0,2 =</b>
<b>10</b>
<b>.</b>
<b>1 =</b>
<b> 50 (N)</b>
<b>10 .</b>
<b>5 =</b>
<b>Điền số thích hợp vào chỗ trống </b>
<b>10 .</b>
<b>m</b>
<b> m ( kg)</b>
<b>1 (kg)</b>
<b>5 (kg)</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>
<b>III CÔNG THỨC LIÊN HỆ GiỮA TRỌNG LƯỢNG VÀ KHỐI LƯỢNG</b>
<b>P = </b>
<b>10.</b>
<b>m</b>
<b>IV VẬN DỤNG </b>
<b>C9.</b> <b>Một xe tải có khối lượng 3,2 tấn sẽ có trọng lượng bao nhiêu </b>
<b>niutơn?</b>
<b>Trọng lượng của xe tải là:</b>
<b>P = 10 m</b> <b>= 10. 3200 = 32 000 (N)</b>
<b>m = 3,2 t</b>
<b>P = ? N</b>
= <b>3200kg</b>
<b>Tóm tắt</b> <b> GIẢI</b>
<b>Bài tập:</b> <b>Một bao xi măng có trọng lượng 500N thì khối lượng là </b>
<b>bao nhiêu kg?</b>
<b>Tóm tắt </b>
<b>P = 500 N</b>
<b>m = ?</b>
<b>Giải </b>
<b>Khối lượng bao xi măng là:</b>
<b> Vì P = 10.m </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>
<b>TRỊ CHƠI ĐỐN HÌNH</b>
<b>(Đây là nhà Vật lí nổi tiếng)</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>
Một ống bê tơng có khối lượng 2 tạ sẽ có
trọng lượng là bao nhiêu?
<b>20N</b>
<b>200N</b>
<b>2000N</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>
<b>Bài 10.1 SBT </b>
<b>Trong các câu sau, câu nào đúng?</b>
<b>Lực kế là dụng cụ dùng để đo khối lượng</b>
<b>Cân Rô-béc-van là dụng cụ dùng để đo trọng lượng.</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>
<b>B</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
<b>A</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>
<b> Tìm hiểu</b>
<b> lực kế</b>
<b>Lực kế: </b>
<b>Đo lực </b>
<b> Mơ tả lực </b>
<b>kế: gồm lị </b>
<b>xo, kim chỉ </b>
<b>thị và bảng </b>
<b>chia độ</b>
<b> Đo lực </b>
<b>bằng lực </b>
<b>kế</b>
<b>Công thức liên hệ </b>
<b>giữa P và m</b>
<b>LỰC KẾ - PHÉP ĐO LỰC </b>
<b>TRỌNG LƯỢNG VÀ KHỐI LƯỢNG </b>
<b>Cách đo </b>
<b>lực </b> <b><sub>hành đo </sub>Thực </b>
<b>lực </b>
<b>P= 10m</b>
<b>Với: P:Trọng lượng(N)</b>
<b> m: Khối lượng(kg)</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>
<b>CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17></div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18></div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19></div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>
<b>Lực do chiếc vợt </b>
<b>tác dụng vào quả </b>
<b>bóng vào cỡ 500N</b>
<b>Lực kéo của một </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>
<b>Hướng dẫn về nhà</b>
<b>1. Học ghi nhớ SGK và C1, C3 SGK </b>
<b>2. Làm C8 / 35 - SGK</b>
<b>3. Làm BTVN : 10.1 </b><b> 10.14 SBT </b>
<b>4. Đọc mục có thể em chưa biết</b>
<b>5. Chuẩn bị : “Khối lượng riêng – Trọng lượng riêng”</b>
- <b>Khối lượng riêng, trọng lượng riêng của một chất là gì ?</b>
- <b><sub>Cơng thức tính khối lượng riêng, trọng lượng riêng của một </sub></b>
<b>chất.</b>
</div>
<!--links-->