Tải bản đầy đủ (.ppt) (17 trang)

muoi thcs ngô gia tự

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (805.3 KB, 17 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Những hình ảnh này cho em


liên t ởng đến loại chất nào?



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Hoạt động cá nhân(2 phút)



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Trong phßng thÝ nghiƯm cã:



+ Dụng cụ: ống nghiệm, đế sứ, giấy ráp


+ Các hóa chất :



• Kim loại: Đinh sắt, Đồng



ã Dung dịch:AgNO

<sub>3</sub>

, NaCl, CuSO

<sub>4</sub>

,


BaCl

<sub>2</sub>

,



• ?

<b>Hãy thảo luận nhóm</b>

trong 6 phút đề


xuất các thí nghiệm để nghiên cứu



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Các thí nghiệm cần làm



<b>DD muối có tác dụng với dung dịch </b>


<b>muối không?</b>



1. CuSO<sub>4 </sub>+ BaCl<sub>2</sub>,
2. BaCl2,+ AgNO3


3. CuSO<sub>4</sub> + NaCl


<b>Dung dịch muối tác dụng với kim </b>


<b>loạikhông?</b>




1. Fe + Cu SO4


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>I. TÝnh chÊt hãa häc cđa mi</b></i>



1. Mi t¸c dơng với dung dịch axit tạo thành muối mới và axit míi
H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl


2. D D Mi t¸c dơng víi kiỊm sinh ra muối mới và bazơ mới
ã <sub>CuSO</sub><sub>4 </sub><sub>+2NaOH </sub><sub></sub><sub> Cu(OH)</sub><sub>2 </sub><sub>+ Na</sub><sub>2</sub><sub>SO</sub><sub>4</sub>


3. Ph¶n ứng phân hủy muối:


ã <sub>2KClO</sub><sub>3</sub><sub> 2KCl + 3O</sub><sub>2</sub>
• <sub>CaCO</sub><sub>3</sub><sub> CaO + CO</sub><sub>2 </sub>


4. Dung dÞch muèi + kim loại tạo thành muối và giải phóng kim loai
ã <sub>Cu+ 2 AgNO</sub><sub>3</sub><sub> </sub><sub></sub><sub> Cu(NO</sub><sub>3</sub><sub>)</sub><sub>2 </sub><sub>+ 2Ag</sub>


• <sub>Fe + CuSO</sub><sub>4</sub><sub> </sub><sub></sub><sub> FeSO</sub><sub>4</sub><sub> + Cu</sub>


5. Hai dung dÞch muối tác dụng với nhau tạo thành 2 muối mới
ã <sub> AgNO</sub><sub>3</sub><sub>+ NaCl </sub><sub></sub><sub> AgCl + NaNO</sub><sub>3</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>XÐt c¸c phản ứng xảy ra trong </b>


<b>dung dịch:</b>



. Muối tác dụng với dung dịch axit tạo thành
muối mới và axit míi


H2SO4 + BaCl2  2HCl + BaSO4



. D D Mi t¸c dơng víi kiỊm sinh ra mi mới
và bazơ mới


CuSO4 +2NaOH  Cu(OH)2 + Na2SO4


• . Hai dung dịch muối tác dụng với nhau tạo
thµnh 2 mi míi


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b>II. Phản ứng trao i trong </b></i>


<i><b>dung dch:</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Xét các phản ứng xảy ra trong </b>


<b>dung dịch:</b>



. Muối tác dụng với dung dịch axit tạo thành
muối mới và axit mới


H2SO4 + BaCl2  2HCl + BaSO4


. D D Muối tác dụng với kiềm sinh ra muối mới
và baz¬ míi


CuSO4 +2NaOH  Cu(OH)2 + Na2SO4


. Hai dung dịch muối tác dụng với nhau tạo thành
2 muối míi


AgNO<sub>3</sub>+ NaCl  AgCl + NaNO<sub>3</sub>







</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i><b>II. Phản ứng trao đổi trong </b></i>


<i><b>dung dịch:</b></i>



<i><b>1. Định nghĩa</b></i>

: Phản ứng trao đổi là phản


ứng hóa học trong đó 2 hợp chất tham gia


phản ứng trao đổi với nhau những thành


phần cấu tạo để tạo ra hợp chất mới



<i><b><sub>2. Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi:</sub></b></i>


Phản ứng trao i

<b>ch xy ra</b>

<b>nu</b>

sn



phẩm tạo thành có chất

<b>không tan</b>

hoặc



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Bi tp1:</b>


Cú cỏc chất trong bảng sau. Hãy chọn chất thích hợp điền
vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phương trình hóa học.


Zn
BaO
Zn(OH)<sub>2</sub>
CuSO<sub>4</sub>
MgSO<sub>4</sub>
CaCO<sub>3</sub>
HCl



<b>a/ …... + Fe → FeSO<sub>4</sub> + Cu</b>


<b>b/ ZnSO<sub>4</sub> + NaOH → Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> + .……..</b>


<b>c/ …….. + AgNO<sub>3</sub> →</b> <b>AgCl + HNO<sub>3</sub></b>


<b>d/ BaSO<sub>3</sub> ... + SO<sub>2 </sub></b>


<b>e/ Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub> + Ca(NO<sub>3</sub>)<sub>2</sub></b> <b>→</b> <b> NaNO<sub>3</sub> + ……</b>


<b>to</b>


<b>2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>BT4-sgk: </b><i><b>Cho những dd muối sau đây phản </b></i>
<i><b>ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) </b></i>
<i><b>nếu có phản ứng, dấu (o) nếu khơng có phản </b></i>
<i><b>ứng.</b></i>


Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub> KCl Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> NaNO<sub>3</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>BT4-sgk:</b>


<b>Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub></b> <b>KCl</b> <b>Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></b> <b>NaNO<sub>3</sub></b>


<b>Pb(NO<sub>3</sub>)<sub>2</sub></b>
<b>BaCl<sub>2</sub></b>


<b>(1)</b> <b><sub>o</sub></b> <b><sub>x</sub></b> <b><sub>o</sub></b>



<b>x</b> <b>o</b> <b>x</b> <b><sub>o</sub></b>


<b>1. Pb(NO<sub>3</sub>)<sub>2 </sub>+ Na<sub>2</sub>CO<sub>3 </sub></b> <b>→ PbCO<sub>3 </sub>+ 2NaNO<sub>3 </sub></b>
<b>2. Pb(NO<sub>3</sub>)<sub>2 </sub>+ Na<sub>2</sub>SO<sub>4 </sub> →</b> <b> PbSO<sub>4 </sub>+ 2NaNO<sub>3</sub></b>
<b>3. BaCl<sub>2 </sub>+ Na<sub>2</sub>CO<sub>3 </sub></b> <b>→</b> <b>BaCO<sub>3</sub></b><i><b><sub> </sub></b><b>+</b></i><b> 2NaCl</b>
<b>4. BaCl<sub>2 </sub>+ Na<sub>2</sub>SO<sub>4 </sub> →</b> <b>BaSO<sub>4</sub></b> <b><sub> </sub>+ 2NaCl</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>CaCO<sub>3</sub></b> <b>CaCl2</b>


<b>Không xảy ra phản </b>
<b>ứng</b>


<b>CaCO<sub>3 </sub></b>


<b>Không xảy ra phản </b>
<b>ứng</b>


<b>Ca(NO<sub>3</sub>)<sub>2 </sub></b>


<b>1</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>4</b>
<b>5</b>
<b>+</b>
<b>+</b>
<b>MgCl<sub>2 </sub></b>
<b>Ca(OH)<sub>2 </sub></b>


<b>Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></b>



<b>Ca(OH)<sub>2 </sub></b>


<b>CO<sub>2</sub></b>


<b>+</b>


<b>NaNO<sub>3 </sub></b>


<b>K<sub>2</sub>CO<sub>3 </sub></b>


<b>HNO<sub>3 </sub></b>


<b>KOH</b>


<b>H<sub>2</sub>O </b>
<b>+ HCl</b>


<b>+</b>


<b>2</b>


<b>2</b> <b><sub>+</sub></b>


<b>BT2: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu </b>
<b>xảy ra) và cho biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng </b>


<b>trao đổi</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>CẢM ƠN Q THẦY CƠ VÀ </b>



<b>CÁC EM HỌC SINH</b>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×