Tải bản đầy đủ (.docx) (36 trang)

GIÁO ÁN TUẦN 12 - CHIÊM 2C

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (229.44 KB, 36 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 12</b>
NS: 22/11/2019


NG: Thứ hai ngày 25 tháng 11 năm 2019


<b>CHÀO CỜ</b>


<b></b>
<b>---TẬP ĐỌC</b>


<b>TIẾT 34, 35: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1.Kiến thức </b>


- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ và con
<b>2.Kĩ năng : Đọc trơn toàn bài, biết ngắt hơi hợp lý sau các dấu câu. </b>


- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật.
<b>3.Thái độ : QTE(HĐ2)</b>


+ Quyền được cha mẹ chăm sóc, ni dưỡng dạy dỗ.


+ Bổn phận phải ngoan ngỗn, biết nghe lời dạy bảo của cha mẹ.
* BVMT : Giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ(HĐ2)


<b>II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN(HĐ2)</b>
- Xác định giá trị.


- Thể hiện sự cảm thông ( hiểu được sự cảnh ngộ và tâm trạng của người khác)
<b>III. ĐỒ DÙNG</b>



- Máy tính, máy chiếu.


<b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


<b>Tiết 1</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ(4p)</b>


- Y/c hs lên đọc bài “Cây xồi của ơng em”.
+ Tại sao bạn nhỏ cho rằng ăn quả xồi cát
nhà mình là thứ quà ngon nhất ?


- Giáo viên nhận xét
<b>B. Bài mới</b>


<b>*Giới thiệu bài(1p)</b>
<b>*Dạy bài mới</b>


<b>1.HĐ1 : Luyện đọc. (18p)</b>
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài.


- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp câu, đoạn.
-GV theo dõi ghi từ hs đọc sai . vùng vằng
,la cà…..


+ Đỏ hoe mắt ,xòa cành ,sữa trắng trào ra.
-GV yc hs đọc nối tiếp mỗi em 1 đoạn
-GV hướng dẫn đọc câu dài



- HS lên bảng thực hiện yc gv


- Học sinh theo dõi.


- Học sinh nối nhau đọc từng câu, từng
đoạn.


- HS đọc từ khó cá nhân ,lớp đọc đồng
thanh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

+ Một hơm , vừa dói vừa rét ,lại bị trẻ lớn
hơn đánh,cậu mới nhớ đến mẹ,liền tìm
đường về nhà.//


+ Hoa tàn ,quả xuất hiện ,lớn nhanh da căng
mịn/ xanh óng ánh/ rồi chín.//


+ Mơi cậu vừa chạm vào/ một dịng sữa trắng
trào ra/ ngọt thơm như sữa mẹ .//


- Giải nghĩa từ: Vùng vằng, la cà.(sgk)
- Đọc theo nhóm.


- Thi đọc giữa các nhóm.


- Gv, hs bìh chọn – tn dươg nhóm đọc hay
- Đọc đồng thanh.


<b>Tiết 2</b>


<b>2.HĐ2: Tìm hiểu bài.(20p) </b>
<b>- Gọi hs lại tồn bài.</b>


+ Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?


+Trở về nhà khôg thấy mẹ cậu bé đã làm gì ?
<i><b>*KNS: Em nghĩ gì khi cậu bé bỏ nhà đi?</b></i>
+ Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào?
<i><b>*KNS, QTE: Nếu dược gặp cậu bé em sẽ</b></i>
<i><b>nói gì với cậu bé?</b></i>


<i><b>*BVMT: Những nét nào ở cây gợi lên hình</b></i>
<i><b>ảnh của mẹ?</b></i>


<i><b>*QTE: Chúng ta có được giống như cậu bé</b></i>
<i><b>trong chuyện không?Vậy chúng ta phải</b></i>
<i><b>làm gí để cha mẹ vui lòng?</b></i>


+ Nếu được gặp mẹ, cậu bé sẽ nói gì ?
<b>3.HĐ3: Luyện đọc lại. (12p)</b>


- GV cho học sinh các nhóm thi đọc theo vai.
- Gv và hs nhận xét


- Hs luyện đọc ngắt nghỉ


- Học sinh đọc phần chú giải.
- Đọc trong nhóm.


- Đại diện các nhóm thi đọc.


- Cả lớp đọc đồng thanh.


- 1hs đọc toàn bài- lớp theo dõi sgk
+Cậu ham chơi bị mẹ mắg, vùg vằg bỏ
đi.


+ Gọi mẹ khản tiếng mà không thấy
mẹ.


+ hs nêu ý kiến


+Từ các cành lá những đài hoa bé tí...
- hs nêu ý kiến


+ Lá đỏ như mắt mẹ khóc chờ con, cây
xịa cành ơm lấy cậu âu yếm vỗ về.
+ hs nêu ý kiến


+ Cậu bé sẽ xin lỗi mẹ mong mẹ tha
thứ…


- Học sinh các nhóm lên thi đọc.


- Cả lớp nhận xét chọn nhóm đọc tốt
nhất.


<b>C.Củng cố - Dặn dị.(5p) </b>
+ Câu chuyện nói lên điêù gì?


- Hệ thống nội dung bài, Gv Nhận xét giờ học.



<b>--- </b>
<b>TOÁN</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Biết cách tìm x trong các bài tập dạng; x - a = b (với a,b là các số không quá hai
chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (biết
cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)


- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt
tên điểm đó.


- HS có ý thức trình bày bài khoa học.
<b>II. ĐỒ DÙNG:</b>


- Bảng nhóm.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:(5’)</b>


<b>- Đặt tính rồi tính</b>


<b>62 – 27 72 – 15 25 + 27</b>
- Nhận xét, đánh giá.


<b>2. Bài mới: (32’)</b>
<b>a. Giới thiệu bài: (2p)</b>


-Viết lên bảng phép trừ 10 - 6 = 4. Yêu
cầu HS gọi tên các thành phần trong phép
tính trừ.



<b>b. HD HS tìm số bị trừ. (8p)</b>


Bước 1. Thao tác với đồ dùng trực quan.
GV gắn 10 ô vuông lên bảng như SGK và
hỏi: Có bao nhiêu ơ vng?


Nêu bài tốn 1: Có 10 ô vuông bớt đi 4 ô
vuông (tách ra 4 ô vng). Hỏi cịn lại bao
nhiêu ơ vng?


- Làm thế nào để biết cịn lại 6 ơ vng?
GV ghi bảng: 10 - 4 = 6.


- Hãy nêu tên các thành phần và kết quả
trong phép tính: 10 - 4 = 6 (HS nêu GV
gắn thanh thẻ ghi tên gọi).


Bài toán 2: Có một mảnh giấy được cắt
làm 2 phần. Phần thứ nhất có 4 ơ vng.
Phần thứ 2 có 6 ơ vng. Hỏi lúc đầu tờ
giấy có bao nhiêu ơ vng?


- Làm thế nào để biết có 10 ơ vng?
GV ghi bảng: 10 = 6 + 4


Bước 2: Giới thiệu cách tính


- Nêu: Gọi số ơ vng ban đầu chưa biết
là x. Số ô vuông bớt đi là 4. Số ô vng


cịn lại là 6. Hãy đọc cho cơ phép tính


- Có 10 ơ vng.
- Cịn lại 6 ơ vng.


- Thực hiện phép tính 10 - 4 = 6.
10 - 4 = 6
Số bị trừ Số trừ Hiệu
- Lúc đầu tờ giấy có 10 ơ vng.
- Thực hiện phép tính:


6 + 4 = 10.
x - 4 = 6.


+Thực hiện phép tính 6 + 4
- Là 10.


x - 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10


+ Là số bị trừ chưa biết.
+ Là hiệu.


+ Là số trừ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

tương ứng để tìm số ơ vng cịn lại.
+ Để tìm số ơ vng ban đầu chúng ta làm
gì?



- Khi HS trả lời, GV ghi bảng
x = 6 + 4


+ Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu?


- Yêu cầu HS đọc lại phần tìm x trên
bảng.


+ x là gì trong phép tính x - 4 = 6?
+ 6 gọi là gì trong phép tính x - 4 = 6?
+ 4 gọi là gì trong phép tính x - 4 = 6?
+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
GV ghi bảng: Muốn tìm số bị trừ ta lấy
hiệu cộng với số trừ.


- Gọi nhiều HS nhắc lại qui tắc.
<b> 3. Thực hành. (20p)</b>


<b>Bài 1. (5p) </b>


- Nêu yêu cầu của bài.


2 HS lên bảng làm lớp làm ở bảng con.
- Gọi HS nêu lại cách tính của mình.
GV nhận xét, đánh giá.


<b>Bài 2. GV vẽ sẵn bài ở bảng phụ và hỏi:</b>
<b>(6p)</b>


+ Bài tốn u cầu gì?


+ Ơ trống cần điền là số gì?


- 1 HS nhận xét bài trên bảng của bạn.
- GV nhận xét


<b>Bài 3. (7p)</b>


- Muốn vẽ đoạn thẳng qua 2 điểm cho
trước ta làm thế nào.


- Chúng ta dùng gì để ghi tên các điểm ?
HS làm bài vào vở bài tập.


- GV quan sát HS vẽ, hỗ trợ HS có khó
khăn trong học tập.


<b>4. Củng cố, dặn dị: (4’) </b>


- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
- Nêu cách tính của: x - 9 = 18


- HS đọc qui tắc trên bảng.


- Tìm x.


x - 4 = 8 x - 9 = 18
x = 8 + 4 x = 18 + 9
x = 12 x = 27
+ Điền số thích hợp vào ơ trống.
+ Hiệu và số bị trừ.



- HS làm bài vào vở 1 HS làm vào
bảng phụ.


- HS nhận xét - tự sửa bài.


- Đặt thước và dùng bút nối 2 điểm
lại với nhau.


- Dùng chữ cái in hoa.
- Thực hiện.


- Hiệu cộng với số trừ.
- Thực hiện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Về nhà học thuộc quy tắc và có thể thực
hiện thêm các phần bài tập còn lại.


- Nhận xét tiết học.


<b></b>
<b>---KỂ CHUYỆN</b>


<b>TIẾT 12: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>


1.Kiến thức: Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện bằng lời của mình, biết dựa vào ý
tóm tắt, kể lại phần chính câu chuyện.


2.Kĩ năng: Có khả năng tập trung nghe bạn kể chuyện nhận xét và đánh giá đúng


lời kể của bạn.


3.Thái độ:*BVMT: GD tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ(HĐ1)
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>


- Tranh SGK.


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>


<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: ( 3p)</b>


- Gọi hS lên bảng kể lại câu chuyện “Bà
cháu”.


- Giáo viên nhận xét
<b>B. Bài mới</b>


<b>*Giới thiệu bài(1p) </b>
<b>*Dạy bài mới</b>


<b>1.HĐ1: HD HS kể từng đoạn truyện(8’)</b>
- GV gợi ý cho hS kể đoạn kết: Cậu bé ngẩng
lên. Đúng là mẹ thân u rồi. Cậu ơm chầm
lấy mẹ khóc nức nở. Mẹ cười hiền hậu: “thế
là con đã trở về với mẹ”. Cậu gục đầu vào vai
mẹ và nói “mẹ ơi! Con sẽ không bao giờ bỏ
nhà ra đi nữa) Con sẽ luôn ở bên mẹ nhưng
mẹ đừng biến thành cây vú sữa nữa mẹ nhé”.


<i><b>*BVMT: GD HS tình cảm đẹp đẽ với mẹ</b></i>
<b>2.HĐ2: Kể chuyện trong nhóm(5’)</b>
- Chia lớp ra bốn nhóm


- y/c các nhom thảo luận và làm nhiệm vụ
- y/c 2 nhóm kể lại câu chuyện trước lớp
- Nhận xét chọn hs kể hay tuyên dương
<b>3.HĐ3: Dựng lại câu chuyện(8)</b>


-Lần 1:GV là người dẫn chuyện
- Lần 2: hs đóng vai và kể chuyện


Học sinh lên bảng kể lại câu chuyện “Bà
cháu”.


- Học sinh lắng nghe.


- Học sinh kể trong nhóm.


- Hs các nhóm nối nhau kể trước lớp.


- Học sinh kể theo vai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Cho học sinh đóng vai dựng lại câu chuyện.
- Giáo viên nhận xét bổ sung.


<b>C.Củng cố - Dặn dò(2p)</b>
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.



- Cả lớp cùng nxét tìm nhóm kể hay nhất
- Một vài hs thi kể toàn bộ câu chuyện.
- 4 học sinh nối nhau kể



---NS: 23/11/2019


NG: Thứ ba ngày 26 tháng 11 năm 2019
<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 57: 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13 – 5</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 - 5, lập được bảng 13 trừ đi một số.
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 - 5.


- HS có ý thức trình bày bài khoa học.
<b>II. ĐỒ DÙNG </b>


- Bộ thực hành toán 2


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ (5’)</b>


- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu
sau:


HS 1. Đặt tính và thực hiện phép tính:
32 - 8, 42 - 18.



HS 2. Tìm x: x - 14 = 62 x - 13 = 30.
Hỏi: Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
- Gọi 2 HS nhận xét bài trên bảng của bạn
- GV nhận xét, đánh giá.


<b>B. Bài mới (32’)</b>
<b>1. Giới thiệu bài. 2’</b>


<b>2. Giới thiệu phép trừ: 13 – 5 8’</b>
Bước 1. Nêu vấn đề.


- GV gắn lên bảng thẻ 1 chục que tính và 3
que tính rời và hỏi: Kiểm tra lại cho cơ
xem có bao nhiêu que tính?


- GV nêu: Có 13 que tính, bớt đi 5 que
tính. Hỏi cịn bao nhiêu que tính?


Để biết cịn lại bao nhiêu que tính ta phải
làm gì?


- 2 HS lên bảng.


- Nhận xét, bổ sung (nếu có).


- Có 13 que tính.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Viết lên bảng: 13 - 5 = ?
Bước 2: Tìm kết quả



+ GV chọn cách hợp lý nhất hướng dẫn lại
cho cả lớp làm theo


+ Có bao nhiêu que tính tất cả?


- Đầu tiên cơ bớt 3 que tính rời trước. Để
bớt được 2 que tính nữa cơ tháo một bó
thành 10 que tính rời. Bớt 2 que tính cịn
lại 8 que tính.


+ Vậy 13 trừ 5 cịn mấy que tính?
- Viết lên bảng: 13 - 5 = 8.


Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính.
- u cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó
nêu lại cách làm của mình.


- Yêu cầu nhiều HS nhắc lại cách trừ.
<b>*) Lập bảng công thức 13 trừ đi một số.</b>
- GV treo bảng phụ các công thức 13 trừ
đi một số.


- GV chia lớp làm hai nhóm, mỗi nhóm
thực hiện 3 phép tính. Đại diện nhóm báo
cáo kết quả, GV ghi kết quả vào bảng.
<b>3. Luyện tập thực hành</b>


<b>Bài 1. (4’)</b>


- Nêu yêu cầu của bài 1a. HS tự nhẩm tìm


kết quả. Gọi HS báo cáo kết quả, GV ghi
kết quả vào phép tính.


- Ở mỗi cột tính ở phần a thì các phép
cộng và phép trừ có mối quan hệ gì với
nhau?


- Gv nhận xét bài làm của hs
<b>Bài 2. (4’) Nêu đề bài.</b>


- HS làm bài vào vở và nêu cách tính.


- Gv nhận xét chữa bài.


<b>Bài 3: (4’) Học sin đọc yêu cầu?</b>


- Thao tác trên que tính.


+Có 13 que tính (có 1 bó que tính và
3 que tính rời).


+Bớt 2 que tính nữa.
+Cịn 8 que tính.
+13 - 5 = 8.


+Trừ từ phải sang trái. 3 không trừ
được 5, lấy 13 trừ 5 bằng 8, viết 8
nhớ 1. 1 trừ 1 bằng 0.


- HS thao tác trên que tính.



- Nối tiếp nhau (theo bàn hoặc tổ)
thông báo kết quả của các phép tính.
Mỗi HS chỉ nêu 1 phép tính.


- HS học thuộc bảng công thức.
13 - 4 = 9 … 13 - 9 = 4
- Tính nhẩm


- HS nối tiếp nhau (theo bàn hoặc tổ)
nêu kết quả.


8 + 5 = 13 7 +6 =13
5 +8 =13 6 + 7 = 13
....


- Lấy tổng trừ đi số hạng này thì
được số hạng kia.


- Tính.


- HS làm bài và trả lời câu hỏi.


-Đặt tính rồi tính.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Bài có mấy u cầu?


- Học sinh nêu cách đặt tính và thực
hiện tính?



- Học sinh làm bài


- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài.
- Gv nhận xét, chốt bài


<b>Bài 4. (6’)</b>


- Gọi 1 HS đọc đề bài và tóm tắt.
- Bài tốn cho biết gì?


- Bài tốn hỏi gì?


- Bán đi nghĩa là thế nào?


- HS tự giải bài tập vào vở. 1 HS giải bài
tập trên bảng phụ.


- Gv nhận xét chữa bài.
<b>C. Củng cố, dặn dò: (3’) </b>


- Gọi vài HS đọc thuộc bảng trừ: 13 trừ đi
một số.


- Về nhà học thuộc bảng công thức trên.
- Nhận xét tiết học.


- Học sinh trả lời.


-Học sinh lên bảng làm, học sinh
khác làm vào vở.



- 1 hs đọc, cả lớp đọc thầm.
- Có: 13 quạt điện


Bán: 9 quạt điện


- Còn lại mấy quạt điện?
- Bán đi nghĩa là bớt đi.
- HS làm bài vào vở.


Bài giải


Cửa hàng đó cịn lại số quạt điện là:
13 - 9 = 4 ( quạt điện)


Đáp số: 4 quạt điện


2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở
kiểm tra.


- Thực hiện.


- Lắng nghe và thực hiện.
<b></b>


<b>---CHÍNH TẢ(Nghe viết)</b>


<b>TIẾT 23: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>



1.Kiến thức: Làm đúng các bài tập phân biệt ng / ngh, ch / tr, ac/ at.


2.Kĩ năng: Biết viết và trình bày đúng một đoạn trong bài “Sự tích cây vú sữa”.
3.Thái độ: HS có ý thức rèn luyện chữ viết.


<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Bảng con


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ:( 5p) </b>


- Học sinh lên bảng làm viết: Con gà, thác
ghềnh, ghi nhớ, sạch sẽ, cây xanh.


- Giáo viên nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>B. Bài mới: ( 30p)</b>


<b>*Giới thiệu bài, ghi đầu bài(1p)</b>
<b>*Dạy bài mới</b>


<b>1.HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết(17p)</b>
- Giáo viên đọc mẫu bài viết.


- Từ những cành lá những đài hoa x/hiện ntn?
- Quả trên cây xuất hiện ra sao ?



- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ khó:
Cành lá, trổ ra, căng mịn, trào ra, …


- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở.
- Gv quan sát, theo dõi, uốn nắn học sinh
- Chấm chữa: Gv thu chấm 7, 8 bài có nhận
xét cụ thể.


<b>2.HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập(12p) </b>
<i><b>Bài 1: Điền vào chỗ trống ng hay ngh</b></i>
- Giáo viên cho học sinh làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của học sinh.
<b>Bài 2a: Điền vào chỗ trống tr hay ch</b>
- Gv cho hs lên thi làm bài nhanh.


- Gv cùng cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng.
<i><b>C.Củng cố - Dặn dò(3p)</b></i>


- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.


- 2, 3 học sinh đọc lại.


- Trổ ra bé tí, nở trắng như mây ?
- Lớn nhanh da căng mịn xanh óng
ánh, rồi chín.


- Học sinh luyện viết bảng con.


- Học sinh nghe Giáo viên đọc chép


bài vào vở.


- Soát lỗi.


- Học sinh làm vào vở.
- Học sinh lên chữa bài.


Người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon
miệng.


- Học sinh các nhóm lên thi làm
nhanh.


Con trai, cái chai, trồng cây, chồng
bát.


<b></b>
<b>---TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI</b>


<b>BÀI 12: ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức:


- Kể tên một số đồ dùng của gia đình mình.
<b>2. Kĩ năng:</b>


<b>- Biết cách giữ gìn và xếp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng, ngăn nắp.</b>


Biết phân loại một số đồ dùng trong gia đình theo vật liệu làm ra chúng: bằng gỗ,


<i>bằng nhựa, bằng sắt, …</i>


<b>3. Thái độ:</b>


<b>- Giáo dục học sinh biết yêu thương chăm sóc những người thân trong gia đình của</b>
mình .


<b>II. ĐỒ DÙNG</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b>
<b>A .Kiểm tra bài cũ :5p</b>


Hãy nêu tên những người than trong gia
đình em? Nói những ai thuộc họ nội, họ
ngoại?


GV nhận xét. Tuyên dương
<b>B .Dạy bài mới:</b>


<b>1: Giới thiệu bài : 1p</b>


-Yêu cầu kể cho cô 5 tên đồ vật có ở
trong gia đình em


-Kết luận: Những đồ vật mà các em vừa
kể tên đó, người ta gọi là đồ dùng trong
gia đình. Đây cũng chính là nội dung bài
học ngày hôm nay.


<b>2:Bài mới: 30p</b>



 Hoạt động 1:Thảo luận nhóm .


 <i>Mục tiêu: HS kể được tên, cơng dụng</i>
của các đồ dùng trong gia đình.


-u cầu:HS quan sát hình vẽ 1, 2, 3
trong SGK và thảo luận: Kể tên các đồ
dùng có trong hình và nêu các lợi ích của
chúng?


-u cầu 2 nhóm học sinh trình bày.


-Ngồi những đồ dùng có trong SGK, ở
nhà các em cịn có những đồ dùng nào
nữa?


-GV ghi nhanh lên bảng


 Hoạt động 2: Phân loại các đồ dùng.
 <i>Mục tiêu: Biết phân loại các đồ dùng</i>
làm ra chúng.


-GV phát phiếu thảo luận cho các nhóm.
-Yêu cầu: Các nhóm HS thảo luận, sắp
xếp phân loại các đồ dùng đó dựa vào vật
liệu làm ra chúng.


<b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
Hs trả lời



-Lắng nghe


- Các nhóm thảo luận.


Sau đó ghi kết quả thảo luận vào
phiếu được phát.


Đồ dùng trong gia đình
Tên đồ dùng


Hình 1: . . . .
Hình 2: . . . .
Hình 3: . . . .


Lợi ích.. . . .. . . .
- 2 nhóm HS nhanh nhất lên trình bày.
-Các nhóm khác ở dưới chú ý nghe,


nhận xét, bổ sung cho nhóm bạn.
- Các cá nhân HS bổ sung.


- Nhóm trưởng lên nhận phiếu.


- Các nhóm HS thảo luận, ghi vào
phiếu.


Đồ dùng trong gia đình


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

-u cầu:2 nhóm HS trình bày kết quả.



 <i><b>Hoạt động 3: Bảo quản, giữ gìn đồ</b></i>
dùng trong gia đình


 Mục tiêu: Biết cách bảo quản, giữ gìn đồ
dùng trong gia đình


*Bước 1: Thảo luận cặp đơi.


+ u cầu: Làm việc với SGK, trả lời lần
lượt các câu hỏi sau:


1. Các bạn trong tranh đang làm gì?
2. Việc làm của các bạn có tác dụng gì?


+ u cầu 4 HS trình bài.
*Bước 2: Làm việc với cả lớp
*Bước 3: GV chốt lại kiến thức.


+Khi sử dụng các đồ dùng trong gia đình,
chúng ta phải biết các bảo quản, lau chùi
thường xuyên và xếp đặt ngăn nắp. Đối
với đồ dùng dễ vỡ, dễ gãy, đồ điện, khi sử
dụng chúng ta cần chú ý nhẹ nhàng, cẩn
thận đảm bảo an tồn.


<b>C : Củng cố ,dặn dị: 2p</b>
- Nhận xét giờ học.


- Học sinh về nhà ôn lại bài.



Đồdùngsửdụngđiện:...
.


- 2 nhóm HS nhanh nhất lên trình bày.
Các nhóm khác ở dưới chú ý nghe,
nhận xét, bổ sung cho nhóm bạn.


- HS thảo luận cặp đơi.


- 4 HS trình bài lần lượt theo thứ tự 4
bức tranh.


HS dưới lớp chú ý lắng nghe, bổ sung
nhận xét ý kiến của các bạn.


- Các cá nhân HS phát biểu theo các ý
sau:


1. Nhà mình thường sử dụng những
đồ dùng nào?


2. Cách bảo quản (hoặc chú ý) khi
sử dụng những đồ vật đó.


Hs lắng nghe


<b></b>
<b>---TẬP VIẾT</b>



<b>TIẾT 12: CHỮ HOA K</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>


1.Kiến thức:- Nắm được độ cao của chữ K hoa, hiểu nghĩa câu ứng dụng Kề vai sát
<i>cánh.</i>


2.Kĩ năng: -Viết đúng, đẹp chữ K hoa. YC viết chữ cỡ thường, cỡ vừa, đúng mẫu
chữ và đều nét.


- Biết cách nối nét từ chữ hoa K sang chữ cái đứng liền sau.
- Viết đúng, đẹp cụm từ ứng dụng.


3.Thái độ: - HS có ý thức rèn luyện chữ viết
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b>
<b>A. KTBC(3’)</b>


- 2 HS lên bảng- Lớp làm vở
- HS NX – GV NX


<b>B. Bài mới(30’)</b>
<b>*Giới thiệu bài(1’)</b>
<b>*Dạy bài mới</b>


<b>1.HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa(6’)</b>
- HS quan sát chữ mẫu


- GV đặt câu hỏi giúp HS NX về:


+ Độ cao , độ rộngcủa chữ


+ Các nét của chữ


- GV viết mẫu, vừa viết vừa giảng giải


- YC HS viết vào bảng con
- HS viết 3 lượt chữ K
- GV theo dõi uốn nắn


<b>2.HĐ2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng(3’)</b>
a. Giới thiệu câu ứng dụng


b. Hướng dẫn quan sát NX
- y/c HS quan sát


- GV hỏi – HS nêu NX về:
+ Độ cao các chữ cái
+ Vị trí dấu thanh


+ Khoảng cách giữa các chữ
- GV viết mẫu chữ Kề


c. Hướng dẫn viết bảng con
- HS viết chữ Kề 2 lượt
- GV uốn nắn- sửa sai


<b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
- Viết I- ích



- Chữ Kgồm 3 nét :Hai nét đầu giống
chữ I. Nét 3 kết hợp bởi 2 nét móc xi
phải và móc ngược phải


HS viết vào bảng con
- HS viết 3 lượt chữ K


- 1 HS đọc câu
- HS giải nghĩa câu


HS quan sát
- Kề vai sát cánh


- Chỉ sự đoàn kết bên nhau gánh vác
một việc nào đó.


- cao 1 li: ê,a,i,n
- cao 2,5 li: K, h
- cao 1,5 li:t
- một chữ cái o


<b>3.HĐ3: Hướng dẫn HS viết bài vào vở(20’)</b>
- GV nêu yêu cầu


- HS viết bài – GV theo dõi uốn nắn


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Chấm chữa bài


- GV chấm NX một số bài.
<b>C. Củng cố dặn dò(2’)</b>


+ Nêu cách viết chữ K ?


- GV NX chung bài viết, GV nx giờ học


- Hs nghe, tiếp thu



---NS: 24/11/2019


NG: Thứ tư ngày 27 tháng 11 năm 2019


<b>TẬP ĐỌC</b>
<b>TIẾT 36: MẸ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1.Kiến thức</b>


- Cảm nhận đựoc nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành riêng cho con.
- Trả lời được các câu hỏi SGK, thuộc 6 dòng thơ cuối.


<b>2.Kỹ năng</b>


- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát(2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt nhịp 3/3 và
3/5)


<b>3.Thái độ: QTE(HĐ2)</b>


+ Quyền được cha mẹ chăm sóc, ni dưỡng dạy dỗ.


+ Bổn phận phải ngoan ngoãn, biết nghe lời dạy bảo của cha mẹ.



<b>*BVMT : Giúp hs cảm nhận được cuộc sống GĐ tràn đầy tình yêu thương của</b>
mẹ(HĐ2)


<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Tranh SGK.


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ ( 4p)</b>


- Gọi học sinh lên đọc bài “Sự tích cây vú
sữa” và trả lời câu hỏi trong sách giáo
khoa.


- Giáo viên nhận xét
<b>B. Bài mới</b>


<b>*Giới thiệu bài, ghi đầu bài(2’)</b>
<b>*Dạy bài mới</b>


<b>1.HĐ1: Luyện đọc(10’)</b>


- Giáo viên đọc mẫu tồn bài một lần.
- Đọc nối tiếp từng dịng, từng khổ thơ.
- Luyện đọc các từ khó.


- Giải nghĩa từ: Nắng oi, giấc tròn.



Học sinh lên đọc bài “Sự tích cây vú sữa”
và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa.


- Học sinh theo dõi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Đọc trong nhóm.


<b>2.HĐ2: Tìm hiểu bài(12’)</b>


+ Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức
+ Mẹ làm gì để con ngủ giấc trịn ?


+ Người mẹ được so sánh với những hình
ảnh nào ?


<i><b>*QTE: Ở nhà cha mẹ đã chăm sóc em</b></i>
<i>ntn? Và em đã đáp lại cơng lao đó ntn?</i>
<i><b>*BVMT: Giúp hs cảm nhận được tình cảm</b></i>
<i>gia đình là quan trọng hơn cả trong đó có</i>
<i>tình cảm của mẹ dành cho con là khơng gì</i>
<i>so sánh được.</i>


<b>3.HĐ3: Luyện đọc lại(6’)</b>


- Giáo viên cho học sinh thi đọc toàn bài.
- Giáo viên nhận xét chung.


- Đọc theo nhóm.



+ Tiếng ve cũng lặng đi vì đêm hè oi bức.
+ Mẹ vừa đưa võng hát ru vừa quạt cho
con mát.


+ Những ngôi sao thức trên bầu trời đêm
ngọn gió mát lành.


- hs nêu ý kiến
- hs nêu ý kiến


- Tự học thuộc bài thơ.


- Học sinh các nhóm thi đọc tồn bài.
- Cả lớp nhận xét chọn người thắng cuộc.
- hs lắng nghe


<b>C.Củng cố - Dặn dò(3’) </b>
Bài thơ muốn nói lên điều gì ?


a, Nỗi vất vả, cực nhọc của mẹ khi ni con


b, Nói lên tình u thương vô bờ bến của mẹ dành cho con
c, Tất cả các ý trên


- Nhận xét giờ học, dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài tiếp theo
<i></i>


<b>---TOÁN</b>
<b>TIẾT 58: 33 - 5</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>



- Biết thực hiện phép trừ có nhớ, trong phạm vi 100, dạng 33 - 8


- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phép trừ dạng 33 - 8).
- HS say mê học Toán.


<b>II. ĐỒ DÙNG</b>


- Bộ đồ dùng dạy học toán.
<b>III. HOẠT ĐỌNG DẠY HỌC:</b>
<b>A. KTBC: 5’</b>


- Gọi 2 HS lên bảng làm bài.


- Dưới lớp đọc thuộc lòng bảng các CT:
13 trừ đi 1 số.


- Nhận xét


<b>* Nhẩm nhanh:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>B. Bài mới: 32’</b>
<b>1. GTB: 2’</b>


<b>2. Phép trừ: 33 – 5 8’</b>


- GV nêu: Có 33 que tính, bớt đi 5
q.tính. Hỏi cịn lại bao nhiêu q.tính?
? Để biết được cịn lại bao nhiêu q.tính
ta làm thế nào?



- GV ghi: 33 – 5
* Tìm kết quả:


- Yêu cầu HS lấy 3 bó que tính và 3
que tính rời. Thực hiện thao tác bớt 5
que tính để tìm kết quả của phép tính
trên.


- HS nêu cách bớt của mình.


- HD cách hợp lí nhất: bớt 3 que tính
rời trước, tháo bó 1 chục que tính, bớt
tiếp 2 que tính còn lại, còn lại 2 bó
1chục q.tính và 8 q.tính rời.


? Vậy 33 q.tính bớt 5 q.tính cịn bao
nhiêu q.tính?


? Vậy 33 – 5 = ?


- HS trả lời – GV ghi bảng: 33 – 5 = 28
* Đặt tính và tính:


- Yêu cầu 1 em lên bảng đặt tính và
tính, lớp làm bảng con.


- Gọi vài HS nhắc lại cách trừ.


<b>3. Luyện tập – thực hành:</b>


<b>Bài 1: 5’</b>


- HS nêu y/c bài.


- 2 HS làm bài bảng – lớp làm vào vở ô
li.


- Chữa bài:


- Thực hiện phép tính trừ:
33 – 5


- Hs thao tác trên que tính


- Hs nêu cách bớt


- 33 – 5 = 28 (que tính)
- 33 – 5 = 28


. Viết 33 rồi viết 5 sao cho 5 thẳng
với 3. Viết dấu trừ và kẻ dấu gạch
ngang.


33

5

28


Tính từ phải sang trái: 3 không


trừ được 5 lấy13 trừ 5 bằng 8
viết 8 nhớ 1. 3 trừ 1 bằng 2 viết 2.
Vậy 33 - 5 = 28


<b>Bài 1: Tính?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

+ Nhận xét đúng – sai.
+ Nêu cách tính.


GV: Bài tốn củng cố cách tính hiệu.
? Khi tính hiệu cần lưu ý điềugì.
<b>Bài 2: 4’</b>


- HS nêu y/c bài.


-Y/c HS tự làm vở ôli – 2HS lên bảng.
- Chữa bài:


+ Nhận xét cách đặt tính, cách tính ?
+ Nhận xét đúng - sai.


+ Nêu cách tính của phép tính 43 v 5
? Khi đặt tính và tính ta phải thực hiện
như thế nào?


<b>GV: Củng cố cách đặt tính và tính trừ</b>
có nhớ.


<b>Bài 3: 4’</b>



- HS đọc y/c bài.


- Gọi 3HS lên bảng làm – Lớp làm vào
vở ôli.


- Chữa bài:


+ Nhận xét đúng – sai.
+ Nêu cách tính.


+ Nêu tên gọi của x trong mỗi phép
tính.


? Yêu cầu HS nêu cách tìm số hạng
chưa biết và SBT.


<b>GV: Củng cố cách tìm số hạng chưa</b>
biết và tìm số bị trừ.


<b>Bài 4: 6’</b>


- 1 HS đọc y/c bài.


- Y/c HS thảo luận tìm cách vẽ. GV có
thể HD các bước như sau:


+ Vẽ 2 đoạn thẳng cắt nhau.


+ Đếm xem mỗi đoạn thẳng đã có bao
nhiêu điểm? Có mấy điểm chung?


+ Mỗi điểm ứng với mỗi 1 chấm tròn.
Vậy còn thiếu bao nhiêu chấm tròn?
? Cần vẽ thêm vào mỗi đoạn bao nhiêu
chấm trịn nữa?


- HS làm bài vào vở ơli.


- - -
54 17 45 69 76


<b>Bài 2: Đặt tính rồi tính</b>
- Hs làm bài.


- Nhận xét


43 và 5 93 và 9 33 và 6
43 93 33

5 9 6
38 84 27


<b>Bài 3: Tìm x</b>


a) x + 6 = 33 b) 8 + x = 43
x = 33 – 6 x = 43 - 8
x = 27 x = 35


c) x – 5 = 53


x = 53 + 5


x = 58


<b>Bài 4: Vẽ hình</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>C. Củng cố – dặn dị: 3’</b>


? HS nêu lại cách đặt tính và tính
33 - 5?


- Nhận xét tiết học.


- Dặn dị: VN ơn tập, củng cố các phép
trừ dạng 33 – 5.


- Vài hs nêu.


- Lắng nghe



---NS: 25/11/2019


NG: Thứ năm ngày 28 tháng 11 năm 2019


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


<b>Tiết 12: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM, DẤU PHẨY.</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1.Kiến thức</b>



- Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình.


- Học sinh làm đúng các bài tập trong sách giáo khoa.
<b>2.Kỹ năng</b>


- Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu.
<b>3.Thái độ</b>


<b>*BVMT: GD tình cảm u thương gắn bó với gia đình(BT2)</b>


<b>* QTE:Quyền được có gia đình, được mọi người trong gia đình u thương chăm</b>
sóc.


- Bổn phận phải biết yêu thương mọi người trong gia đình.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>


- Tranh minh hoạ.


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: ( 5P)</b>


- Học sinh lên bảng nêu các từ chỉ đồ dùng
trong gia đình và tác dụng của chúng.


- Giáo viên nhận xét
<b>B. Bài mới </b>



<b>*Giới thiệu bài, ghi đầu bài(2’)</b>
<b>*Dạy bài mới </b>


<i><b>Bài 1(5’)</b></i>


- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài.
- Ghép tiếng theo mẫu trong sách giáo khoa
để tạo thành các từ chỉ tình cảm gia đình.


- hs nêu yc


- Học sinh quan sát tranh.
- Nối nhau phát biểu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i><b>Bài 2(7’) </b></i>


- Giúp học sinh nắm yêu cầu.


- Giáo viên cho học sinh lên thi làm nhanh
- Giáo viên nhận xét bổ sung.


<i><b>*BVMT: GD HD biết kính yêu ông bà,</b></i>
<i>thương yêu cha mẹ, quý mến anh chị em. </i>
<i><b>Bài 3(5p)</b></i>


- GV đưa tranh yc hs quan sát


- Giáo viên gợi ý để học sinh đặt câu kể
đúng nội dung tranh có dùng từ chỉ hoạt
động.



- Hàng ngày các con có nhận được tình u
của bố mẹ khơng? Các con sẽ làm gì để mọi
người trong gia đình vui?


- Gv nhận xét, chốt.
<i><b>Bài 4(8’)</b></i>


- Hướng dẫn học sinh làm bài vào vở.
- GV nhận xét, đánh giá.


<b>C.Củng cố - Dặn dò(3’)</b>
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.


- Học sinh đọc lại các từ vừa tìm được.
- hs nêu yc


- Các nhóm cử đại diện lên thi làm
nhanh


- Cảclớp cùng nhận xét chốt lời giải
đúng.


Cháu kính u ơng bà.
Con u q cha mẹ.
Em yêu mến Anh chị.
- hs nêu yc


- Học sinh quan sát tranh và kể theo


tranh:


Em bé ngủ trong lòng mẹ. Bạn học sinh
đưa cho mẹ xem quyển vở em được 10
điểm mẹ khen con gái của mẹ giỏi.
- Học sinh làm vào vở bài tập.
- Học sinh trả lời


- hs nêu yc


Chăn màn, quần áo được xếp gọn gàng.
Giường tủ, bàn ghế được kê ngay ngắn.
Giày dép, mũ nón được để đúng chỗ.


- Lắng nghe


<b></b>
<b>---TOÁN</b>


<b>TIẾT 59: 53 – 15</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 53 - 15
- Biết tìm số bị trừ, dạng x - 18 = 9 .


- Biết vẽ hình vng theo mẫu (vẽ trên giấy ô li).
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>


- Bộ đồ dùng dạy học toán.



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>A. KTBC: 5’</b>


- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm ra
nháp.




- Nhận xét
<b>B. Bài mới: 32’</b>


<b>1. GTB: 2’ GV nêu mục tiêu của giờ</b>
học.


<b>2. Phép trừ 53 –15: 8’</b>


- GV nêu: Có 53 que tính, bớt đi 15
q.tính. Hỏi cịn lại bao nhiêu q.tính?
? Muốn biết cịn lại bao nhiêu q.tính ta
làm thế nào?


- GV ghi : 53 – 15
* Tìm kết quả:


- Yêu cầu HS lấy 5 bó q.tính và 3 q.tính
rời. Thực hiện thao tác bớt 15 q.tính để
tìm kết quả của phép tính trên.


- HS nêu cách bớt của mình.


- HD cách hợp lí nhất: bớt 3 que tính rời


trước, tháo bó 1 chục qt, bớt tiếp 2 qt còn
8 qt rời, bớt tiếp bó 1 chục qt. Vậy cịn 3
bó q.tính với 8 q.tính rời là 38 q.tính.
? Vậy 53 q.tính bớt 15 q.tính cịn bao
nhiêu q.tính?


? Vậy 53– 15 = ?


- HS trả lời, GV ghi bảng: 53 – 15 = 38
* Đặt tính và tính:


- Yêu cầu 1 em lên bảng đặt tính và tính
– lớp làm bảng con.


- Gọi vài HS nhắc lại cách trừ.


<b>* Đặt tính rồi tính:</b>


73 – 6 43 – 5
<b>* Tìm x:</b>


x + 7 = 53


- Thực hiện phép tính trừ:
53 – 15


- Hs thao tác trên que tính


- Hs nêu cách bớt



- 53 – 15 = 38 (que tính)
- 53 – 15 = 38


. Viết 53 rồi viết 15 sao cho 5 đơn
vị thẳng với 3 đơn vị, 1 chục thẳng
cột với 5 chục. Viết dấu trừ và kẻ
dấu gạch ngang.


53

15

38


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>3. Luyện tập – thực hành:</b>
<b>Bài 1: 5’</b>


- HS nêu y/c bài.


- 2 HS làm bài bảng – lớp làm vào vở
ôli.


- Chữa bài:


+ Nhận xét đúng – sai


? Nêu cách tính của 83 – 19 ; 93 – 54.
<b> GV : Bài toán củng cố cách tìm hiệu</b>
các phép trừ có nhớ dạng 53 – 15.



<b>Bài 2: 5’</b>


- HS nêu y/c bài.


- Y/c HS tự làm BT – 2HS lên bảng.
- Chữa bài:


? Nêu cách đặt tính, cách tính ?
+ Nhận xét đúng - sai.


- GV: ? Nêu cách tìm hiệu khi biết số bị
trừ và số trừ.


? Khi đặt tính và tính cần thực hiện như
thế nào?


<b>Bài 3: 5’</b>


- HS nêu y/c bài.


- Gọi 3HS lên bảng làm – Lớp làm vào
vở ôli.


- Chữa bài:


+ Nhận xét đúng – sai.


+ x là thành phần nào trong các phép
tốn trên.



+ Nêu cách tìm số hạng chưa biết trong 1
tổng?


+ Nêu cách tìm số bị trừ?
+ HS đổi vở kiểm tra chéo.


GV: Củng cố cách tìm số hạng chưa biết
của 1 tổng và tìm số bị trừ.


<b>Bài 4: 5’</b>


3 viết 3.


Vậy 53 - 15 = 38.


<b>Bài 1: Tính? -Hs làm bài</b>


83 43 93 63 79

19 28 54 36 27
- - ----
64 15 39 27 46
<b>Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu biết số</b>
bị trừ và số trừ lần lượt là:


63 và 24 83 và 39 53 và 17
63 83 53

24 39 17
--- --- ---


39 44 36
-Hs nêu.


<b>Bài 3: Tìm x</b>


-Hs thực hiện theo yêu cầu
a) x-18=9 b) x + 26 = 73
x =18+9 x =73 - 26
x = 27 x = 47


c) 35 + x = 83
x = 83 – 35
x = 48
- Hs nêu


-Muốn tìm số hạng chưa biết trong
1 tổng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia
-Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ
đi số trừ


<b>Bài 4: Vẽ hình theo mẫu rồi tơ màu</b>
vào các hình đó


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- 1 HS đọc y/c bài.
? Mẫu vẽ hình gì?


? Muốn vẽ được hình vng ta phải nối
mấy điểm với nhau?


- GV hướng dẫn cách vẽ.


- HS tự vẽ hình vào VBT.
- HS đổi vở k.tra chéo.
<b>4. Củng cố – dặn dò: 3’</b>
- Nhận xét tiết học.


- Dặn dị: VN ơn tập, củng cố các phép
trừ dạng 53 – 15.


- Nối 4 điểm với nhau.


-Hs lắng nghe


<b></b>
<b>---CHÍNH TẢ (Tập chép)</b>


<b>TIẾT 24: MẸ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1.Kiến thức:


- Làm đúng các bt2; bt3a hoặc b
2.Kĩ năng:


- Chép lại chính xác bài chính tả; biét trình bày dúng các dịng thơ lục bát.
3.Thái độ: HS có ý thức rèn luyện chữ viết.


<b>II. ĐỒ DÙNG </b>
- Bảng nhóm.


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>



<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: ( 3p) </b>


- Học sinh lên bảng viết: Con nghé, người
cha, suy nghĩ con trai, cái chai.


- Giáo viên nhận xét
<b>B. Bài mới</b>


<b>*Giới thiệu bài, ghi đầu bài(2P)</b>
- Gv nêu nôi dung y/c tiết học
<b>*Dạy bài mới</b>


<b>1.HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết(17p)</b>
- Giáo viên đọc mẫu bài viết.


- Nêu cách viết đầu mỗi dịng thơ ?


- Người mẹ được so sánh với hình ảnh nào.
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ khó:


- Hs viết bảng


- Hs nghe


- 2, 3 học sinh đọc lại.


- Viết hoa đầu mỗi dòng thơ.



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Quạt, thức, chẳng bằng, giấc tròn, suốt đời
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở.
- Đọc cho học sinh viết


- Gv quan sát, theo dõi, uốn nắn học sinh.
- Đọc lại cho học sinh soát lỗi.


-: Gv thu chấm 7, 8 bài có n/xét cụ thể.
<b>2.HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập(13p)</b>
<b>Bài 1: Điền vào chỗ trống iê hay yê yê</b>
- Gv cho hs các nhóm thi làm bài nhanh.
- Nhận xét bài làm của học sinh.


<b>Bài 2: Tìm trong bài thơ mẹ: </b>
a) Những tiếng bắt đầu bằng r, gi.


b) Những tiếng có thanh hỏi, thanh ngã.
- Giáo viên cho học sinh vào vở.


- Gv cùng cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng.
<i><b>C.Củng cố - Dặn dò(3p) </b></i>


- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.


- Học sinh nhìn bảng chép bài vào vở.


- Soát lỗi.



- Đại diện h các nhóm lên thi làm
nhanh.


- Cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng.
- Học sinh làm vào vở.


- Học sinh lên chữa bài.
R


ru, rồi,


Gi


gió, giấc,


<b></b>
<b>---ĐẠO ĐỨC</b>


<b>BÀI 6: QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN (tiết 1)</b>
<b>I/ MỤC TIÊU</b>


<i>1.Kiến thức: </i>


<i>- HS biết quan tâm giúp đỡ bạn, luôn vui vẻ thân ái với bạn, sắn sàng giúp đỡ bạn </i>
khi gặp khó khăn


<i>2. Kỹ năng: </i>


- Có hành vi, giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn trịn cuộc sống hằng ngày.
3. Thái độ:



<b>QTE: Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè.</b>
<b>II. GIÁO DỤC KNS</b>


- KN giao tiếp thể hiện sự cảm thông với bạn bè.(HĐ 1)
<b>III. ĐỒ DÙNG</b>


- Tranh minh họa bài học


<b>IV: HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Yêu cầu 2 HS lên nhắc lại tên các bài
đã học từ đầu năm đến giờ?


. Y/c 1 HS nêu nội dung của bài” chăm
chỉ học tập”


- Nhận xét, đánh giá
<b>B. Bài mới</b>


<b>* Giới thiệu bài mới(2)</b>


- GV treo tranh minh họa và hỏi:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
Hành động đó nói lên điều gì?


- GV giới thiệu: Hành động của các bạn
<i>trong tranh là biết quan tâm giúp đỡ bạn</i>


<i>lúc gặp khó khăn. Đó là một đức tính tốt</i>
<i>chúng ta cần học tập. Bài học hơm nay </i>
<i>của chúng ta là “Quan tâm giúp đỡ </i>
bạn”.


<b>* Các hoạt động(25)</b>


<i><b>Hoạt động 1: Kể chuyện “Trong giờ ra </b></i>
<i><b>chơi”</b></i>


<i>Mục tiêu: Giúp HS hiểu được biểu hiện </i>
cụ thể của việc quan tâm giúp đỡ bạn.
Cách tiến hành:


- GV treo tranh và kể chuyện theo tranh:
“Trong giờ ra chơi”. Đặt vấn đề:


+ Các bạn lớp 2 A đã làm gì khi bạn
Cường bị ngã?


+ Các em có đồng tình với việc làm của
các bạn lớp 2A khơng? Vì sao?


-Nhận xét


- Kết luận: Khi bạn bị ngã em cần thăm
<i>hỏi và nâng bạn dậy. Đó là biểu hiện </i>
<i>của việc quan tâm giúp đỡ bạn.</i>


<i>*GDKNS: Chúng ta cần thể hiện sự cảm</i>


<i>thông, quan tâm tới bạn bè của mình.</i>


2 HS lên bảng thực hiện theo y/c của
GV


Lớp lắng nghe, nhận xét bổ sung nếu có


-Quan sát, trả lời câu hỏi: Đang đỡ bạn
bị té đứng dậy. Hành động đó cho biết
các bạn đang giúp đỡ bạn.


- Lắng nghe GV giới thiệu bài


-HS chú ý lắng nghe và TL theo nhóm
trả lời câu hỏi.


+Nâng dậy và đưa Cường vào phòng y
tế.


+ Đồng ý. Vì các bạn ấy biết quan tâm
tới bạn Cường.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<i><b>Hoạt động 2: Nhận thức “Việc làm </b></i>
<i><b>đúng?”</b></i>


«Mục tiêu: Giúp HS biết được một số
biểu hiện của việc quan tâm giúp đỡ bạn
bè.


Cách tiến hành:



- Yêu cầu các nhóm quan sát tranh và chỉ
ra hành vi nào là quan tâm giúp đỡ bạn?
Tại sao?


1.Cho bạn mượn đồ dùng học tập.
2.Thăm bạn ốm


3.Giảng bài cho bạn
4.Đánh nhau với bạn


5Cho bạn chép bài khi kiểm tra.


6.Nhắc bạn không được xem truyện
trong giờ học


7.Không cho bạn cùng chơi vì bạn là con
nhà nghèo (khác giới, người bị khuyết
tật…).


Giáo viên nhận xét


- Kết luận: Ln vui vẻ, chan hồ với
<i>bạn sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó </i>
<i>khăn, trong học tập, sinh hoạt.</i>


<i><b>Hoạt động 3: Động não: Vì sao quan </b></i>
<i><b>tâm giúp đỡ bạn?</b></i>


<i>Mục tiêu: Giúp HS biết được lí do vì sao </i>


cần quan tâm giúp đỡ bạn.


Cách tiến hành:


- Treo bng ph cú ghi BT3.
ăa.Em yờu mn cỏc bn


ăb.Em lm theo li dy ca thy giỏo,
cụ giỏo


ăc.Bn s cho em chi


ăd.Vỡ bn nhc bi cho em trong giờ


-Chia lớp thành 2 nhóm: Mỗi nhóm
quan sát 1 bộ tranh 7 tờ.


-Các nhóm tiến hành thảo luận.
-Cử đại diện lên trình bày.
-Các nhóm khác nhận xét.


-Lắng nghe


- Đọc yêu cầu BT3.


- HS làm VBT, đánh dấu (+) vào ơ trống
trước lí do quan tâm, giúp bn m
mỡnh tỏn thnh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

ktra



ăe.Vỡ bn che du khuyt im cho em
ăg.Vỡ bn cú hon cnh khó khăn
<i>GV NXKL: Quan tâm giúp đơc bạn sẽ </i>
<i>đem lại niềm vui cho bạn, cho mình, tình</i>
<i>bạn thêm gắn bó.</i>


<i>thân tình.</i>


<b>C.Củng cố- Dặn dị(3)</b>


- 2.3 HS đọc phần đóng khung cuối bài
- Nhận xét tiết học


- Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị tiếp
tiết 2


-Lắng nghe


<b></b>
<b>---THỦ CÔNG</b>


<b>TIẾT 12: ƠN TẬP CHƯƠNG I: KĨ THUẬT GẤP HÌNH.</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Củng cố được kiến thức . kĩ năng gấp hình.
- Gấp được ít nhất một hình để làm đồ chơi.


- Rèn tính cẩn thận, kiên nhẫn, khéo tay biết tự làm đồ chơi.



* Với HS khéo tay : Gấp được ít nhất hai hình để làm đồ chơi.Hình gấp cân
đối.


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


- Các mẫu gấp hình của bài 4, 5.
<b>III. NỘI DUNG KIỂM TRA:</b>


- Đề kiểm tra: “ Em hãy gấp 1 trong những hình gấp đã học từ hình 4 – 5”.
- Nêu mục đích yêu cầu của bài kiểm tra: Gấp được 1 trong những sản phẩm


đã học, đúng qui trình, cân đối, các nếp gấp thẳng, phẳng.


- Cho HS nhắc lại tên các hình đã gấp và cho HS quan sát lại các mẫu đã học.
- Tổ chức cho HS làm kiểm tra (giúp đỡ HS yếu).


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

Hoàn thành tốt
 Hoàn thành
 Chưa hồn thành.
<b>V. NHẬN XÉT DẶN DỊ:</b>


- Dặn dị mang đủ dụng cụ học tập để học bài: Gấp, cắt dán hình trịn.


<b></b>
<b>---THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT</b>


<b>ĐỌC BÀI: CHUYẾN DU LỊCH ĐẦU TIÊN</b>
<b>I.MỤC TIÊU :</b>


- HS đọc trơn toàn câu chuyện: “ Chuyến du lịch đầu tiên”.


- Biết ngắt nghỉ đúng.


- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm của con dành cho mẹ.
- HS biết yêu thương, quý mến.


<b>II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


1. Giới thiệu bài: Giáo viên giới thiệu bài và ghi tên bài lên bảng
2. GV huớng dẫn học sinh làm bài tập.


<i><b>1. Bài tập 1 : Đọc truyện sau :</b></i>


- GV đọc mẫu và hướng dẫn cách đọc
bài


- Giáo viên nhận xét


<i><b>2. Bài tập2 : Chọn câu trả lời đúng :</b></i>
a) Vì sao Bơng tự đến bệnh viện thăm
mẹ?


Vì Bơng muốn đi “du lịch”


Vì Bơng muốn đi chơi bệnh viện.
Vì Bơng nhớ mẹ mà không được
đi thăn mẹ.


b) Bông gặp khó khăn gì trên đường
đến bệnh viện?



Đường xa, trời nng, dộp t, ỏ


*Đọc nối tiếp từng câu.
- Đọc các từ dễ phát âm sai.
* Đọc đoạn


* c trong nhóm
- Các nhóm thi đọc


* Đọc đồng thanh tồn bài.


HS đọc lần lượt từng câu hỏi và đánh
dấu vào câu trả lời đúng nhất.


HS trả lời miệng


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

sỏi đâm vào chân.


Đường xa, nhiều đá sỏi, Bông bị
lạc đường.


Bị đứt dép, Bơng đau chân, khóc
àm ĩ.


c) Khơng tìm thấy mẹ trong bệnh viện,
Bơng làm gì?


Bơng hoảng sợ, khóc àm ĩ.


Bơng chạy khắp các phịng bệnh.


Bơng đi tìm các bác sĩ để hỏi.
d) Vì sao mẹ trách Bơng nhiều?


Vì trẻ em một mình đi xa sẽ bị
cảm nắng.


Vì trẻ em một mình đi xa rất
nguy hiểm.


Vì Bơng khóc ầm ĩ trong bệnh
viện.


e) Vì sao mẹ cũng thơm Bơng rất
nhiều?


Vì mẹ cảm động, thấy Bơng rất
u mẹ.


Vì mẹ muốn an ủi Bơng.
Vì mẹ lo Bông bị cảm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

Ai ? Cái gì ? Là gì?
3.Củng cố dặn dị.


- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà ôn bài.


NS: 26/11/2019


NG: Thứ sáu ngày 29 tháng 11 năm 2019



<b>TẬP LÀM VĂN</b>


<b>TIẾT 12: ÔN</b> <b>VIẾT ĐOẠN VĂN NGẮN KỂ VỀ NGƯỜI THÂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1.Kiến thức: Biết kể về ông bà hoặc ngời thân, thể hiện tình cảm đối với ơng bà
hoặc người thân.


2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết lại được những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn
(3 - 5 câu).


3.Thái độ: QTE(HĐ củng cố)


+ Quyền có ơng bà, người thân trong gia đình quan tâm, chăm sóc


+ Bổn phận phải biết quan tâm yêu thương ông bà, người thân trong gia đình.
<b>II. KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN</b>


-Xác định giá trị,tự nhận thức bản thân
-Lắng nghe tích cực,thể hiện sự cảm thông.
<b>III. ĐỒ DÙNG </b>


<b> - Bảng phụ.</b>


<b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ(3’)</b>


<b>- Nhận xét bài kiểm tra học kì</b>


<b>B. Bài mới</b>


<b>*Giới thiệu bài(2’)</b>
<b>*Dạy bài mới</b>


<i><b>Bài tập 1: luyện miệng(10’)</b></i>


- GVgợi ý cho h/s chọn đối tượng sẽ kể: Ông,
bà, bố, mẹ, anh, chị, bạn bè...


- Đó là ai?


- Người đó có tình cảm gì với em?
-...


- Hs suy nghĩ làm bài.
- GV cùng cả lớp nhận xét.
<i><b> Bài tập 2(15’)</b></i>


<b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
- Hs theo dõi


- Một HS đọc yêu cầu của bài và các
gợi ý.


- Cả lớp suy nghĩ chọn đối tượng sẽ kể.
- 1 HS kể mẫu trước lớp.


- HS kể theo nhóm.



- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- HS viết bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

- GV nhắc HS chú ý: bài tập yêu cầu viết lại
những điều vừa nói ở bài tập 1, cần viết rõ
ràng, dùng từ đặt câu cho đúng


- GV chấm, nhận xét.


<i><b>*KNS: Em đã quan tâm chăm sóc những</b></i>
<i><b>người thân của mình thật sự chu đáo chưa?</b></i>
<i><b>Nếu chưa em phải làm gì để quan tâm đến</b></i>
<i><b>những người thân của mình hơn?</b></i>


<i><b>C.Củng cố dặn dị(5’)</b></i>


<i><b>*QTE:Ở nhà những ai là người gần gũi,</b></i>
<i><b>quan tâm, chăm sóc cho con nhất, và con đã</b></i>
<i><b>chăm sóc những người đó như thế nào?</b></i>
GV nhận xét giờ học.


- Căn dặn HS về nhà làm bài tập trong vở bài
tập.


- Cả lớp nhận xét.
- HS nêu ý kiến


<b></b>
<b>---TOÁN</b>



<b>TIẾT 60: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Thuộc bảng 13 trừ đi một số.


- Thực hiện được phép trừ dạng 33 - 5 ; 53 - 15 .
- Biết giải bài tốn có một phép trừ dạng 53 - 15.
<b>II. ĐỒ DÙNG </b>


- Bảng nhóm, que tính.


<b>III. CÁC HAOTJ ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị cho tiết học của
HS.


- Nhận xét, đánh giá.
<b>B. Bài mới (28’)</b>


<b>1. Giới thiệu bài: Tiết học tốn hơm</b>
nay chúng ta học bài luyện tập về dạng
toán 13 - 5, 33 - 5, 53 - 15.


<b> 2. HD luyện tập.</b>


<b>Bài 1. Nêu yêu cầu của bài. (7’)</b>
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả.


- Hợp tác cùng GV.



- Lắng nghe và điều chỉnh.


- Lắng nghe và nhắc lại tiêu đề bài.
- Tính nhẩm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

- Gv nhận xét chữa bài


<b>Bài 2: Nêu yêu cầu của bài. (7’)</b>
+ Khi đặt chúng ta phải chú ý điều gì?


- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài mỗi
em 2 phép tính. Cả lớp làm bài vào vở.
- Yêu cầu 3 HS trên bảng nêu rõ cách
đặt tính và thực hiện các phép tính sau.
33 - 8, 63 - 35, 83 - 27.


- Nhận xét chữa bài.
<b>Bài 3. (7’)</b>


- Hs đọc yêu cầu


- GV viết một cột tính lên bảng và HD
HS cách làm: 33 - 9 - 4 =


- Ở dạng tính này ta phải thực hiện tính
như thế nào?


- Gọi 1 HS nêu cách làm (có thể cho HS
đặt tính và tính ra vở nháp).



- Tương tự với: 33 - 13 = 20.
- Yêu cầu HS so sánh:


33 - 9 - 4 và 33 - 13.


Kết luận: Vì 4 + 9 = 13 nên 33 - 4 - 9
bằng 33 - 13 (trừ liên tiếp các số hạng
bằng trừ đi tổng)


- HS tự làm nốt các cột tính vào vở.
- Gọi HS nêu kết quả


<b>Bài 4. (7’)</b>


- Gọi HS đọc đề bài.


+Phát cho nghĩa là thế nào?


- Muốn biết cịn bao nhiêu quyển vở ta
phải làm gì? Các em suy nghĩ và tự giải
bài vào vở


- Gọi 1 HS đọc chữa bài.


từng phép tính.


13-9=4 13- 5= 8 13-4= 9
13-8= 5 13- 6 = 7 13 - 7 =6
- Đặt tính rồi tính.



53 - 16 73 - 38 63 - 29


+ Chú ý sao cho đơn vị viết thẳng
cột đơn vị, chục thẳng cột với chục.
- Làm bài vào vở, sau đó đổi chéo
vở kiểm tra. Nhận xét bài trên bảng
của bạn về cách đặt tính và thực
hiện tính.


- 3 HS lần lượt trả lời.


- Ghi kết quả tính
- Lớp nhận xét.


- Tính lần lượt từ trái qua phải


- HS làm bài vào vở và đổi chéo vở
để kiểm tra.


Vì 4 + 9 = 13 nên 33 - 4 - 9 bằng 33
- 13 (trừ liên tiếp các số hạng bằng
trừ đi tổng)


- Đọc đề bài.


+ Phát cho nghĩa là bớt đi, lấy đi.
- HS tự giải vào vở, 1 HS lên bảng
giải.



- Nhận xét, bổ sung.
Giải.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

- HD nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dị (3’) </b>


- Về chuẩn bị que tính và xem trước bài
14 - 8.


- Nhận xét tiết học.


Đáp số: 15 quyển.


- Lắng nghe


<b>BỒI DƯỠNG TỐN</b>


<b>TIẾT 21: ƠN BẢNG: 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Ôn bảng 13 trừ đi một số.
- Ôn cách tìm số bị trừ.


- Giải tốn có lời văn dạng bài ít hơn.
- HS u thích mơn học.


<b>II. ĐỒ DÙNG</b>


- Bảng phụ.Sách TH TV- T.



<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>A. Giới thiệu mục tiêu bài học: 2’</b>
<b>B. Hướng dẫn làm bài tập: 35’</b>
<b>Bài tập1: Viết vào ô trống theo mẫu:</b>


Số bị trừ 8


Số trừ 5 25 15 36


Hiệu 3 32 7 28


- Nhận xét


BT1 củng cố kiến thức nào?
<b>Bài tập 2: Tính</b>


- Đọc u cầu?


- Bài có mấy u cầu?
- Học sinh làlên bảng làm.


a) 13 – 7 b)13 – 4 c)13 – 8
………
……….
……….
- Nhận xét


BT2 củng cố kiến thức nào?



- Đọc y/c


- Làm bài vào vở


- Nối tiếp nhau đọc kết quả bài làm.
- Nhận xét


- Cách tìm số bị trừ


- Đọc yêu cầu.


- 3 hs lên bảng, dưới lớp làm bài vào
vở.


- Nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>Bài tập 3: Tìm x :</b>


a) x – 6 = 6 b) x – 7 = 15 c) x – 18=24
………
……….
……….
- Nhận xét


BT3củng cố kiến thức nào?
<b>Bài tập 4: Bài tốn</b>


- Giúp hs tìm hiểu bài tập.


- Nhận xét



- BT4 củng cố kiến thức nào?
* Bài tập 5:


Hiện nay tổng số tuổi của hai bố con là 53
tuổi, biết con 14 tuổi. Hỏi tuổi bs hiện nay
là bao nhiêu?


- GV phân tích đề.
- HD học sinh làm.
<b>C. Củng cố, dặn dò: 3’</b>
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài.


- Đọc yêu cầu.


3 hs lên bảng, dưới lớp làm bài vào
vở.


Nhận xét


- Cách tìm số bị trừ


- 2 hs đọc bài tốn


- 1 học sinh lên bảng, dưới lớp làm bài
vào vở.


- Nhận xét



Bài giải


Lớp 2A có số bạn tham gia học đàn là:
13 – 4 = 9 (bạn)


Đáp số: 9 bạn
Giải tốn có lời văn.


- HS làm và chữa miệng


- Lắng nghe


<b></b>
<b>---SINH HOẠT TUẦN 12</b>


<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b>* Sinh hoạt lớp</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

- Giáo dục tinh thần tinh thần làm chủ tập thể, phê và tự phê cao. Rèn kĩ năng tự
quản, nâng cao tinh thần đoàn kết, lối sống trách nhiệm đối với tập thể lớp và có ý
thức xây dựng tập thể lớp ngày càng vững mạnh.


<b>* An toàn giao thông:</b>


<i><b>1. Kiến thức:- - HS biết những quy định đối với người ngồi trên xe đạp, xe máy. </b></i>
HS mô tả được các động tác khi lên xe, xuống xe.


- HS thể hiện thành thạo các động tác lên, xuống xe đạp, xe máy. Thực hiện đúng
động tác đội mũ bảo hiểm.



<i><b>2. Kỹ năng: - Có thói quen đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy.</b></i>
<i><b>3. Thái độ:</b></i>


- Có ý thức và tuân theo quy định với người ngồi trên xe đạp, xe máy.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>


<b>*Sinh hoạt:</b>


- Nội dung sinh hoạt.


- Lớp trưởng học sinh thống kê, đánh giá các hoạt động đã thực hiện tốt và các
hoạt động còn hạn chế chưa làm được.


<b>* An tồn giao thơng: </b>


- Mũ bảo hiểm. Phiếu học tập ghi các tình huống
<b>III. NỘI DUNG</b>


<b>Phần 1: Sinh hoạt lớp (20p)</b>


<i><b>1. Giới thiệu : GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết sinh hoạt. </b></i>
<i><b>2. Đánh giá nhận xét hoạt động tuần 12</b></i>


<i><b> * Ưu điểm:</b></i>
<i><b>a. Đạo đức:</b></i>


- 100% Học sinh thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy, thực hiện tốt theo chủ đề tháng.
- Lễ phép chào hỏi với người lớn tuổi , ông bà , cha mẹ , thầy cô và anh chị, những
người xung quanh .



- Nói lời hay làm việc tốt; 100% HS không ăn quà vặt.
- 100% thực hiện tốt ATGT, ANTT trường học.


- Thực hiện tốt phong trào 5 không.
<i><b>b. Học tập:</b></i>


- HS đi học đầy đủ đúng giờ, học bài làm đầy đủ trước khi đến lớp, đầy đủ sách vở
theo thời khoá biểu hàng ngày.


- Lớp học tập tốt, thi đua sôi nổi chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11.
- Một số HS hăng hái tham gia phát biểu ý kiến xây dựng bài học :


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<i><b>c. Vệ sinh :</b></i>


- Vệ sinh cá nhân, lớp học tương đối sạch sẽ.


- 100% HS phòng chống các dịch bệnh nguy hiểm : Sởi.
- HS chăm sóc tốt cơng trình măng non xanh.


<i><b>d. Hoạt động khác:</b></i>


- Thực hiện tốt bài thể dục buổi sáng, bài thể dục giữa giờ, bài múa hát tập thể và
bài võ cổ truyền.


<i><b>* Nhược điểm:</b></i>


……….
………...
<i><b>* Xếp loại thi đua:</b></i>



Tổ xuất sắc: ……… Tổ tiên tiến: ………
<b>4.Triển khai phương hướnghoạt động trong tuần 13: </b>


+ Thực hiện tốt mọi nội quy, quy định của nhà trường, Đội đề ra.
+ Thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy.


+ Thực hiện tốt cơng tác VSMT, hồn thành LĐ chun, chăm sóc tốt cơng trình
măng non xanh.


+ Hàng ngày phân cơng nhóm kê bàn ghế gọn gàng, ngay ngắn, giặt khăn lau bảng,
đánh rửa ca, cốc uống nước, dọn vệ sinh lớp học hàng ngày.


+ Tích cực rèn đọc, nói, chữ viết và chuẩn bị bài chu đáo trước khi đến lớp.


+Tích cực hưởng ứng thi đua học tập tốt, đôi bạn cùng tiến bộ chào mừng ngày nhà
giáo Việt Nam 20/11.


+ Tham gia đầy đủ các hoạt động ngoài giờ: tập thể dục nhịp điệu, bài múa hát tập
thể, bài võ cổ truyền.


+ Thực hiện tốt luật ATGT, đảm bảo ANTT trường học, ATTP.


+ Thực hiện tốt việc giữ vệ sinh mơi trường , phịng chống một số bệnh : Sởi.
<b>5. Củng cố, dặn dò:</b>


- Tổng kết, nhận xét tiết học.


<b>B. AN TỒN GIAO THƠNG: BÀI 6: NGỒI AN TOÀN TRÊN XE ĐẠP, XE </b>
<b>MÁY</b>



<b>* HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


<b>1.ổn định tổ chức:</b>
- Kiểm tra sĩ số.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>3.Bài mới: </b>
a)Giới thiệu bài
b)Các hoạt động


<b>*Hoạt động 1: Nhận biết được các</b>
<b>hành vi đúng/ sai khi ngồi sau xe</b>
<b>đạp, xe máy.</b>


- Chia lớp thành 4 nhóm giao cho mỗi
nhóm 1 hình vẽ


-GV hỏi thêm: Khi lên xuống xe đạp,
xe máy em thường trèo lên ở bên trái
hay bên phải?


-Khi ngồi trên xe máy em ngồi ở phía
trước hay sau người điều khiển vì sao?
- Để đảm bảo an toàn, khi ngồi trên xe
đạp, xe máy cần chú ý điều gì?


- Khi đi xe máy tại sao ta phải đội mũ
bảo hiểm? Quần áo giày dép phải như
thế nào?



<b>+ Kết luận: Khi ngồi trên xe máy, xe</b>
<i>đạp em cần chú ý: Lên xuống xe ở</i>
<i>phía bên trái, quan sát phía sau trước</i>
<i>khi lên xe. Ngồi phía sau người điều</i>
<i>khiển xe. Bám chặt vào eo người điều</i>
<i>khiển. Không bỏ hai tay, đung đưa</i>
<i>chân. Khi xe dừng hẳn mới xuống xe.</i>
<b>*Hoạt động 2: Thực hành và trò</b>
<b>chơi </b>


-Chia lớp thành 4 nhóm( hai nhóm câu
1, 2 nhóm câu 2) phát cho mỗi nhóm 1
phiếu ghi 1 trong 2 câu hỏi thảo luận,
sau đó u cầu các nhóm tìm cách giải
quyết tình huống (Câu hỏi tình huống
<i><b>SGV tr. 33)</b></i>


<b>-Lưu ý: Tình huống 2 Em khơng được</b>
bỏ tay vẫy lại hoặc vung chân bảo mẹ
đi nhanh hơn…


<b>- Kết luận: Các em cần thực hiện</b>
<i>đúng những động tác và những quy</i>
<i>định khi ngồi trên xe để đảm bảo an</i>
<i>toàn cho bản thân. Ôm chặt người</i>


- Các nhóm quan sát các hình vẽ trong
SGK, nhận xét những động tác đúng,
sai của từng người trong hình vẽ.


- Đại diện các nhóm lên trình bày và
giải thích tại sao những động tác trên
là đúng, sai. Các nhóm khác nghe,
nhận xét bổ sung ý kiến.


- Thảo luận nhóm tìm cách thể hiện
tình huống


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<i>ngồi đằng trước…</i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×