Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

GA Hình 8 tiết 43 44. Tuần 25

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (165.47 KB, 11 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn: 16 / 02 / 2019


Ngày giảng: 18 / 02/ 2019 <b>Tiết: 43</b>


<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu.</b>


<i><b>1. Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về tam giác đồng dạng (định nghĩa, tính chất, </b></i>
định lí).


<i><b>2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng </b></i>
dạng với tam giác đã cho theo tỉ số đồng dạng cho trước.


<i><b>3. Tư duy:</b></i>


- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic.
- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo.
<i><b>4. Thái độ: </b></i>


- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận.


- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập.


<i><b>* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính Tơn trọng, trách nhiệm, trung thực, giản dị,</b></i>
hợp tác.


<i><b>5. Năng lực cần đạt:</b></i>


- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp,
NL sử dụng ngôn ngữ, NL tư duy sáng tạo, NL vẽ hình, NL chứng minh.



<b>II. Chuẩn bị.</b>


- Giáo viên: Máy tính.


- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập.
<b>III. Phương pháp và kỹ thuật dạy học.</b>


- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở. Luyện tập-thực hành. Hoạt động nhóm.
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.


<b>IV. Tổ chức các hoạt động dạy học.</b>
<i><b>1. Ổn định lớp. 1 ph</b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ. 7 ph</b></i>
Câu hỏi:


HS1: a) Phát biểu định nghĩa và tính chất về hai tam giác đồng dạng.
b) Chữa BT24 sgk/72.


HS2: a) Phát biểu định lí về tam giác đồng dạng.
b) Chữa BT25 sgk/72.


Đáp án:


<b>BT24 (sgk/72)</b>


A'B'C' A"B"C"


 ∽  <sub> theo tỉ số k</sub><sub>1</sub> 1



A 'B'
k
A"B"


 


A"B"C" ABC


 ∽  <sub> theo tỉ số k</sub><sub>2</sub> 2


A"B"
k
AB


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Vậy 1 2
A'B' A 'B' A"B"


. k .k


AB A"B" AB 


A'B'C' ABC


  ∽  <sub> theo tỉ số k</sub><sub>1</sub><sub>.k</sub><sub>2</sub>
<b>BT25 (sgk/72)</b>


(HS có thể dựng hình theo cách khác, đúng vẫn cho điểm)


<i><b>3. Bài mới.</b></i>



<b>Hoạt động: Luyện tập </b>
<b>Mục tiêu:</b>


- Củng cố, khắc sâu kiến thức về tam giác đồng dạng.


- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với
tam giác đã cho theo tỉ số đồng dạng cho trước.


<b>Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống.</b>
<b>Thời gian: 29 ph</b>


<b>Phương pháp và kỹ thuật dạy học.</b>


- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở. Luyện tập-thực hành. Hoạt động nhóm.
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.


<b>Cách thức thực hiện:</b>


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>


<i><b>Dạng bài dựng tam giác đồng dạng </b></i>
<i><b>với tam giác đã cho khi biết tỉ số đồng</b></i>
<i><b>dạng cho trước.</b></i>


<b>GV: Yêu cầu HS làm BT26 sgk/72.</b>
<b>HS: Đọc đề bài, xác định các yếu tố đã </b>
cho và yêu cầu của bài toán.


<b>GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm. </b>
Trình bày các bước cách dựng và c/m.


<b>HS: Hoạt động nhóm, trình bày vào </b>
bảng nhóm.


<b>GV: Nhận xét và chốt lại cách vẽ tam </b>
giác đồng dạng với tam giác đã cho khi
biết tỉ số đồng dạng.


<b>BT26 (sgk/72)</b>


- Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho
2


AM AB


3


.
- Kẻ MN//BC (N AC) .


- Dựng A'B'C' AMN<sub> theo trường </sub>
hợp c.c.c


<i>Chứng minh</i>


MN//BC AMN∽ ABC<sub> theo tỉ số</sub>


A 'B'C' ABC


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>Dạng bài c/m hai tam giác đồng dạng</b></i>


<b>GV: Yêu cầu HS làm BT27 sgk/72. </b>
Gọi 1HS lên bảng vẽ hình.


<b>HS: Đọc đề bài và vẽ hình.</b>


<b>GV: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và </b>
nêu tên các cặp tam giác đồng dạng.
<b>HS: Đứng tại chỗ trả lời.</b>


<b>GV: Gọi 1HS lên bảng c/m các cặp </b>
tam giác đồng dạng.


<b>HS: Lên bảng trình bày bài làm.</b>


<b>GV: Gọi 1HS lên bảng trình bày các tỉ </b>
số đồng dạng của mỗi cặp tam giác
đồng dạng.


<b>GV: Nhận xét và chốt lại cách làm.</b>
<b>HS: Chú ý lắng nghe.</b>


<i><b>Dạng bài tính chu vi tam giác khi biết</b></i>
<i><b>tỉ số đồng dạng</b></i>


<b>GV: Yêu cầu HS làm BT28 sgk/72. </b>
<b>HS: Đọc đề bài.</b>


<b>GV: ? Gọi chu vi A'B'C'</b> <sub> là 2p’, chu </sub>
vi ABC <sub> là 2p, hãy nêu biểu thức tính </sub>
2p’ và 2p?



<b>HS: 2p’ = A’B’ + B’C’ + C’A’</b>
2p = AB + BC + CA


<b>GV: ?Lập tỉ số đồng dạng của 2 t/giác?</b>


<b>HS:</b>


A 'B' B'C' C'A' 3
AB  BC  CA 5<sub>.</sub>


<b>GV: ? Tỉ số chu vi 2 t/giác tính ntn?</b>
<b>HS: Dựa vào t/c của dãy tỉ số bằng </b>
nhau.


<b>GV: Gọi 1HS lên bảng trình bày.</b>
<b>HS: 1HS lên bảng làm bài, HS dưới </b>
lớp làm vào vở theo gợi ý của GV.
<b>GV: Gọi 1HS lên bảng làm câu b).</b>
<b>HS: Lên bảng trình bày.</b>


<b>GV: ? Quan BT28, tm có nhận xét gì </b>
về tỉ số chu vi của 2 tam giác đồng
dạng so với tỉ số đồng dạng?


<b>HS: Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng</b>


2
k



3


(đ/l về tam giác đồng dạng)
Mà A'B'C' AMN<sub>(cách dựng)</sub>


A 'B'C' ABC


  ∽  <sub> theo tỉ số </sub>


2
k


3

<b>BT27 (sgk/72)</b>


a) MN//BC  AMN∽ ABC<sub> (1) </sub>
(đ/lí về tam giác đồng dạng)


ML//AC  ABC∽ MBL<sub> (2) (đ/lí </sub>
về tam giác đồng dạng)


Từ (1), (2) AMN∽ MBL<sub> (t/c 3)</sub>
b) AMN ∽ ABC<sub> theo tỉ số</sub>


1


AM AM AM 1



k


AB AM MB AM 2AM 3


   


 


ABC MBL


 ∽  <sub> theo tỉ số đồng dạng</sub>


2


AB 3AM 3


k


MB 2AM 2


  


AMN MBL


 ∽  <sub> theo tỉ số đồng dạng</sub>


3


AM AM 1



k


MB 2AM 2


  


<b>BT28 (sgk/71)</b>


a) Gọi chu vi A'B'C' <sub> là 2p’, chu vi</sub>
ABC


 <sub> là 2p.</sub>


A'B'C' ABC


 ∽  <sub> theo tỉ số </sub>


3
k


5

A'B' B'C' C'A ' 3


AB BC CA 5


   


Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau có
A'B' B'C' C'A '



AB BC CA


A'B' B'C' C'A ' 2p' 3


AB BC CA 2p 5


 


 


  


 


Vậy tỉ số chu vi của 2 t/giác là
3
5 .


b) Có


2p' 3 2p' 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

dạng bằng tỉ số đồng dạng.


hay


2p' 3


2p' 60(dm)


40  2 


Do đó 2p = 60 + 40 = 100 (dm)
<i><b>4. Củng cố. 3 ph</b></i>


<b>GV:</b> ? Phát biểu định nghĩa và tính chất về hai tam giác đồng dạng?
? Phát biểu định lí về hai tam giác đồng dạng?


? Nếu hai tam giác đồng dạng với nhau theo tỉ số k thì tỉ số chu vi của hai tam
giác đó bằng bao nhiêu?


<i><b>5. Hướng dẫn về nhà. 5 ph</b></i>


- Học thuộc khái niệm, tính chất, định lí của tam giác đồng dạng.
- Xem lại các bài tập đã chữa.


- BTVN: 27, 28 sbt/90.


- Xem trước bài: Trường hợp đồng dạng thứ nhất.
<b>V. Rút kinh nghiệm.</b>


<i>...</i>
<i>...</i>
...
...


********************************************


<b>CHỦ ĐỀ: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC</b>
<b>BƯỚC 1. Vấn đề cần giải quyết trong bài học.</b>



- Trường hợp đồng dạng thứ nhất.
- Trường hợp đồng dạng thứ hai.
- Trường hợp đồng dạng thứ ba.


- Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
<b>BƯỚC 2. Nội dung chủ đề bài học. </b>


<b>- Số tiết: 6 tiết.</b>


<b>Theo chủ đề</b> <b>Theo PPCT</b> <b> Tên bài</b>


Tiết 1 Tiết 44: §5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
Tiết 2 Tiết 45: §6. Trường hợp đồng dạng thứ hai
Tiết 3 Tiết 46: §7. Trường hợp đồng dạng thứ ba


Tiết 4 Tiết 47: Luyện tập


Tiết 5 <sub>Tiết 48:</sub> §8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
( Mục 1,2)


Tiết 6 <sub>Tiết 49:</sub> §8. Các trường hợp đồng dạng của tam tiacs vuông
( Mục 3)


<b>BƯỚC 3. Mục tiêu của chủ đề.</b>
<i><b>1. Về kiến thức:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>2. Về kỹ năng:</b></i>


- HS rèn kĩ năng vận dụng ba định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng với


nhau, sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp
để từ đó tính ra được độ dài các đoạn thẳng trong các hình vẽ ở phần bài tập.


<i><b>3. Về tư duy:</b></i>


- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic.
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng
của người khác.


- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo.
- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa.
<i><b>4. Về thái độ:</b></i>


- HS rèn luyện tính chính xác trong vẽ hình, chứng minh, rèn thái độ học tập
nghiêm túc, u thích bộ mơn.


- Thấy được mối liên hệ giữa các môn học và thực tế.
- Tinh thần hợp tác nhóm, rèn tính độc lập, sáng tạo.
<i><b>5. Định hướng hình thành và phát triển NL:</b></i>


- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề
- Năng lực sáng tạo


- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực tự học


- Năng lực sử dụng ngôn ngữ


- Năng lực sử dụng CNTT và truyền thơng.



- Năng lực sử dụng các kí hiệu Tốn học, các cơng thức Tốn học.
- Năng lực sử dụng các cơng cụ tốn học.


<b>BƯỚC 4. BẢNG MƠ TẢ CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC CẦN ĐẠT ĐƯỢC:</b>
<b>NỘI DUNG</b> <b>NHẬN BIẾT</b> <b>THÔNG HIỂU</b> <b>VẬN DỤNG<sub>THẤP</sub></b> <b>VẬN DỤNG<sub>CAO</sub></b>


<b>1. Trường</b>
<b>hợp đồng</b>


<b>dạng thứ</b>
<b>nhất.</b>


HS nêu được
định lí về
trường hợp
đồng dạng thứ
nhất


Câu hỏi 1.1.1


HS nhận ra được
hai tam giác
đồng dạng khi
biết độ dài các
cạnh


Câu hỏi 1.1.2


HS chứng minh
được hai tam


giác đồng dạng
theo trường hợp
thứ nhất


Tính tỉ số chu
vi của hai tam
giác đồng dạng.
Câu hỏi 1.1.3
Câu hỏi 1.1.4


HS chứng
minh được hai
tam giác đồng
dạng theo
trường hợp thứ
nhất


Câu hỏi 1.1.5


<b>2. Trường</b>
<b>hợp đồng</b>


<b>dạng thứ</b>
<b>hai.</b>


HS nêu được
định lí về
trường hợp
đồng dạng thứ
hai



HS nhận ra được
hai tam giác
đồng dạng
theo trường hợp
đồng dạng thứ
hai


HS c/minh
được hai góc
bằng nhau, tính
độ dài đoạn
thẳng qua việc
c/m tam giác


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Câu hỏi 1.2.1


Câu hỏi 1.2.2


đồng dạng
Câu hỏi 1.2.3
Câu hỏi 1.2.4


Câu hỏi 1.2.5


<b>3. Trường</b>
<b>hợp đồng</b>
<b>dạng thứ ba.</b>


HS nêu được


định lí về
trường hợp
đồng dạng thứ
ba.


Câu hỏi 1.3.1


HS nhận ra được
hai tam giác
đồng dạng theo
trường hợp đồng
dạng thứ ba.
Câu hỏi 1.3.2
Câu hỏi 1.3.3
Câu hỏi 1.3.4


HS c/minh
được các hệ
thức thông qua
việc c/m tam
giác đồng dạng.
Tính độ dài
cạnh.


Câu hỏi 1.3.5
Câu hỏi 1.3.6


HS c/minh
được đẳng
thức, tỉ lệ thức


thông qua việc
c/m tam giác
đồng dạng.
Câu hỏi 1.3.7


<b>4. Các</b>
<b>trường hợp</b>


<b>đồng dạng</b>
<b>của tam giác</b>


<b>vng</b>


Nêu được định
lí về dấu hiệu
đặc biệt nhận
biết hai tam
giác vuông
đồng dạng, đl
tỉ số đường
cao, tỉ số diện
tích của 2 tg
đồng dạng.
Câu hỏi 1.4.1


HS nhận ra được
hai tam giác
vuông đồng
dạng.



Câu hỏi 1.4.2
Câu hỏi 1.4.4


Thông qua việc
c/m 2 tam giác
vng đồng
dạng để tính độ
dài các đoạn
thẳng.


Câu hỏi 1.4.5


Giải các Bài
toán thực tế.
Câu hỏi 1.4.3


<b>BƯỚC 5. CÁC CÂU HỎI/BÀI TẬP TƯƠNG ỨNG VỚI MỖI MỨC ĐỘ YÊU CẦU</b>
<b>ĐƯỢC MÔ TẢ:</b>


Câu hỏi 1.1.1: Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất (c.c.c).
Câu hỏi 1.1.2: ?2 (SGK trang 74)


Câu hỏi 1.1.3: Bài tập 29 (SGK trang 74)


Câu hỏi 1.1.4: Gọi O là trọng tâm của tam giác ABC. Trên các đoạn thẳng OA, OB, OC
lấy các điểm theo thứ tự D, E, F sao cho


2
3



<i>OD</i> <i>OE</i> <i>OF</i>


<i>OA</i> <i>OB</i> <i>OC</i>  <sub>. Chứng minh tam giác DEF</sub>


đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k =


2
3<sub>.</sub>


Câu hỏi 1.1.5: Tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c và a2<sub> = bc. </sub>


Chứng minh rằng tam giác ABC đồng dạng với tam giác có độ dài các cạnh bằng độ dài
ba đường cao của tam giác ABC.


Câu hỏi 1.2.1: Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ hai (c.g.c).
Câu hỏi 1.2.2: ?2 (SGK trang 76)


Câu hỏi 1.2.3: Bài 32 ( SGK trang 77)
Câu hỏi 1.2.4: ?3 (SGK trang 77)


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Câu hỏi 1.3.2: ?1 (SGK trang 78)
Câu hỏi 1.3.3: ?2 (SGK trang 79)


Câu hỏi 1.3.4: Cho hình bình hành ABCD. Trên tia đối của tia AD lấy điểm E, EC cắt
AB tại F. Hãy viết tên các cặp tam giác đồng dạng với nhau theo đúng thứ tự các đỉnh.
Câu hỏi 1.3.5: Bài tập 37 (SGK trang 79)


Câu hỏi 1.3.6: Bài tập 38 (SGK trang 79)
Câu hỏi 1.3.7: Bài tập 39 (SGK trang 79)



Câu hỏi 1.4.1: Phát biểu định lí về trường hợp đặc biệt của hai tam giác vng đồng
dạng, định lí về tỉ số đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng?


Câu hỏi 1.4.2: ?1. SGK trang 81.


Câu hỏi 1.4.3: Bài tập 48 ( SGK trang 84)


Câu hỏi 1.4.4: Cho ABC (A 90 )  o <sub> và DEF</sub> (D 90 )  o <sub>. </sub>
Hỏi hai tam giác có đồng dạng với nhau khơng nếu:


a) B 40 ,F 50  o   o


b) AB = 6cm, AB = 9cm, DE = 4cm, EF = 6cm.
Câu hỏi 1.4.5: Bài tập 49 ( SGK trang 84)


<b>BƯỚC 6. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
Ngày soạn: 16 / 02 / 2019


Ngày giảng: 19 / 02 / 2019 <b>Tiết: 44</b>


<b>§5. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT</b>
<b>I. Mục tiêu.</b>


<i><b>1. Kiến thức: HS biết nội dung định lí (GT và KL), hiểu được cách chứng minh định lí </b></i>
gồm hai bước cơ bản:


- Dựng AMN ∽ ABC<sub>.</sub>


- Chứng minh AMN A'B'C'<sub>.</sub>



<i><b>2. Kĩ năng: Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng.</b></i>
<i><b>3. Tư duy:</b></i>


- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic.


- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các định lí đã học
vào các bài toán thực tế.


<i><b>4. Thái độ: </b></i>


- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận.


- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập.


<i><b>* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính Tôn trọng, trách nhiệm, trung thực.</b></i>
<i><b>5. Năng lực cần đạt: </b></i>


- NL tư duy toán học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL sử dụng
ngơn ngữ, NL tư duy sáng tạo, NL vẽ hình, NL chứng minh.


<b>II. Chuẩn bị .</b>


- Giáo viên: Máy tính.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>III. Phương pháp và kỹ thuật dạy học.</b>


- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề. Hoạt động nhóm.
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.


<b>IV. Tổ chức các hoạt động dạy học.</b>


<i><b>1. Ổn định lớp. 1 ph</b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ. 6 ph</b></i>


Câu hỏi: a) Thế nào là hai tam giác đồng dạng?


b) Bài tập: Cho ABC <sub> và A'B'C'</sub> <sub> như hình vẽ (đơn vị cm)</sub>


Trên các cạnh AB, AC lần lượt lấy điểm M, N sao cho AM A'B' 2cm, 
AN A'C' 3cm  <sub>. Tính độ dài đoạn thẳng MN.</sub>


Đáp án:


<i><b>3. Thiết kế các hoạt động học.</b></i>


<b>Hoạt động 1: Định lí </b>


<b>Mục tiêu: HS biết nội dung định lí (GT và KL), hiểu được cách chứng minh định lí.</b>
<b>Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa.</b>


<b>Thời gian: 15 ph</b>


<b>Phương pháp và kỹ thuật dạy học.</b>


- Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề.
- Kỹ thuật dạy học: KT đặt câu hỏi.


<b>Cách thức thực hiện:</b>


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>



<b>GV: Giới thiệu: Bài tập trong phần kiểm</b>
tra bài cũ chính là ?1.


<b>1. Định lí.</b>


?1 <sub>MN = 4cm</sub>


Ta có:


AM AN 1


AB AC 2


 


 <sub></sub> <sub></sub>


 


MN


 <sub>// BC (đ/l Ta-lét đảo)</sub>


AMN ABC


  ∽  <sub> theo tỉ số</sub>
1


k


2


(đ/l về tam giác đồng dạng)


MN 1


BC 2


 


MN 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

? Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa
các tam giác ABC, AMN, A'B'C'?
<b>HS: Theo cmt có AMN</b> ∽ ABC


AMN A'B'C'


  <sub> (c.c.c)</sub>


A'B'C' ABC


  ∽ 


<b>GV: ?Qua bài tập trên cho ta dự đốn gì?</b>
<b>HS: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi.</b>


<b>GV: Giới thiệu định lí về trường hợp </b>
đồng dạng thứ nhất của hai tam giác.


<b>HS: Đọc định lí sgk/73.</b>


<b>GV: Vẽ hình lên bảng (chưa vẽ MN).</b>
<b>HS: Vẽ hình vào vở.</b>


<b>GV: Yêu cầu HS nêu GT, KL của đ/l.</b>
<b>HS: Đứng tại chỗ nêu GT, KL.</b>


<b>GV: ? Để c/m định lí cần dựng thêm yếu</b>
tố nào?


<b>HS: Dựng AM = A’B’, kẻ MN//BC.</b>
<b>GV: ? Hãy nêu cách c/m?</b>


<b>HS: Đứng tại chỗ nêu cách c/m.</b>
<b>GV: Đánh giá, sửa sai (nếu có).</b>


AMN ABC


 ∽ 


mà AMN A 'B'C'<sub> (c.c.c)</sub>


A'B'C' ABC


  ∽ 


B C


A



B' C'
A'


M N


GT


ABC, A 'B'C'


A 'B' A 'C' B'C'


AB AC BC


 


 


KL A'B'C' ∽ ABC
<i>Chứng minh</i>


(sgk/73)


<b>Hoạt động 2: Áp dụng </b>


<b>Mục tiêu: Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng.</b>
<b>Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa.</b>
<b>Thời gian: 8 ph</b>


<b>Phương pháp và kỹ thuật dạy học.</b>


- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở.


- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.
<b>Cách thức thực hiện:</b>


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>


<b>GV: Chiếu Hình 34 sgk/74, yêu cầu HS </b>
làm ?2 .


<b>HS: Quan sát hình vẽ và làm </b> ?2 .
<b>GV: Yêu cầu HS nêu cách giải.</b>


<b>HS: Dựa vào đ/l: Lập tỉ số và so sánh.</b>
<b>GV: Lưu ý HS: Khi lập tỉ số giữa các </b>
cạnh của hai tam giác ta phải lập tỉ số
giữa hai cạnh lớn nhất của hai tam giác,
tỉ số giữa hai cạnh bé nhất của hai tam
giác, tỉ số giữa hai cạnh còn lại rồi so
sánh ba tỉ số.


<b>HS: Chú ý lắng nghe.</b>


<b>2. Áp dụng.</b>




→ <sub> vì</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>GV: Gọi 1HS lên bảng làm bài.</b>



<b>HS: 1HS lên bảng trình bày, HS dưới </b>
lớp làm vào vở.


<b>GV: ? ABC</b> <sub> có đồng dạng với IKH</sub>
khơng? Khi đó suy ra điều gì về DFE
với IKH <sub>?</sub>


<b>HS:</b>ABC<sub> không đồng dạng với IKH</sub>
Do đó, DFE <sub> khơng đồng dạng với</sub>


→ <sub>.</sub>


<b>GV: Gọi 1HS lên bảng c/m.</b>
<b>HS: Lên bảng trình bày.</b>
<b>GV: Nhận xét, đánh giá.</b>


<b>Hoạt động 3: Luyện tập củng cố </b>


<b>Mục tiêu: Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng.</b>
<b>Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa.</b>
<b>Thời gian: 10 ph</b>


<b>Phương pháp và kỹ thuật dạy học.</b>
- Phương pháp: Hoạt động nhóm.


- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ.
<b>Cách thức thực hiện:</b>


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>



<b>GV: Yêu cầu HS làm BT29 sgk/74.</b>
<b>HS: Quan sát hình vẽ và làm BT29.</b>
<b>GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm.</b>
<b>HS: Hoạt động nhóm, trình bày lời </b>
giải vào bảng nhóm.


<b>GV: Nhận xét, đánh giá hoạt động</b>
các nhóm.


<b>3. Luyện tập.</b>
<b>BT29 (sgk/74)</b>


a) → <sub> và A'B'C'</sub> <sub> có:</sub>


AB AC BC 3


A 'B' A 'C' B'C' 2  


ABC A'B'C'


  ∽  <sub> (c.c.c)</sub>


b) Gọi chu vi ABC <sub> là 2p, chu vi</sub>
A'B'C'


 <sub> là 2p’.</sub>


Áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau ta có:



AB AC BC


A 'B' A'C' B'C'


AB AC BC 2p 3


A 'B' A 'C' B'C' 2p' 2


 


 


  


 


<i><b>4. Hướng dẫn về nhà. 5 ph</b></i>


- Nắm vững định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác.
- Bài tập về nhà: 30, 31 sgk/75 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Bài 1: Gọi O là trọng tâm của tam giác ABC. Trên các đoạn thẳng OA, OB, OC
lấy các điểm theo thứ tự D, E, F sao cho


2
3


<i>OD</i> <i>OE</i> <i>OF</i>


<i>OA</i> <i>OB</i> <i>OC</i>  <sub>. Chứng minh tam giác DEF</sub>



đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k =


2
3<sub>.</sub>


Bài 2: Tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c và a2<sub> = bc. </sub>


Chứng minh rằng tam giác ABC đồng dạng với tam giác có độ dài các cạnh bằng độ dài
ba đường cao của tam giác ABC.


- Xem trước bài: Trường hợp đồng dạng thứ hai.
<b>V. Rút kinh nghiệm.</b>


</div>

<!--links-->

×