Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (294.04 KB, 27 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 25</b>
<i>NS: 7/3/2019</i>
<i>NG: Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2019.</i>
<b>CHÀO CỜ</b>
<b></b>
<b>---TẬP ĐỌC</b>
<b>Tiết 73,74: SƠN TINH THUỶ TINH</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1.Kiến thức:
- Hiểu ND: Truyện giải thích nạn lũ lụt ở nước ta là do Thuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinh
gây ra, đồng thời phản ánh việc nhân dân ta đắp đê chống lụt.
2.Kỹ năng:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.
3.Thái độ
<b>* GD QP – AN: Giáo dục học sinh có ý thức bảo vệ mơi trường để cải thiện khí hậu,</b>
giảm thiểu thiên tai.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
Tranh minh họa, đoạn văn luyện đọc,câu hỏi.
<b>III. CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC</b>
- Đọc tích cực
- Chia nhóm và tổ chức hoạt động nhóm.
<b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: 5'</b>
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi trong
bài
“Voi nhà“đã học ở tiết trước.
<b> - Nhận xét - tuyên dương</b>
<b>B. Bài mới: 35'. Giới thiệu bài</b>
<b>a. Luyện đọc </b>
- GV đọc mẫu
- HDH luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.
* Yêu cầu đọc từng câu: nghe và chỉnh
sửa lỗi cho HS về các lỗi phát âm.
* Đọc từng đoạn
+ Yêu cầu HS đọc đoạn 1.
- Yêu cầu lớp đọc thầm và nêu cách ngắt
giọng.
- Hướng dẫn HS ngắt giọng câu khó.
- Theo em “cầu hơn” có nghĩa là gì?
- 2 em lên bảng đọc bài và trả lời
câu hỏi của GV.
- Lớp nghe đọc mẫu và đọc thầm
theo
- Luyện đọc: tuyệt trần, cuồn cuộn,
đuối sức, tức giận …
- Một HS đọc đoạn 1 câu chuyện.
- Luyện ngắt giọng: Một người là
Sơn Tinh, / chúa miền non cao, /còn
người kia là Thuỷ Tinh, / vua vùng
nước thẳm.
- Yêu cầu một HS đọc lại đoạn 1
+ Yêu cầu một em đọc đoạn 2.
- Mời một HS đọc lại lời của Vua Hùng
(giọng dõng dạc, trang trọng, chú ý nhấn
giọng các từ chỉ lễ vật) sau đó nhận xét
và cho HS cả lớp luyện đọc lại câu này
- Gọi một em đọc lại đoạn 2
+ Yêu cầu HS nối tiếp đọc lại cả bài
* Luyện đọc trong nhóm.
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ , mỗi
nhóm 3 em và yêu cầu đọc theo nhóm
- Theo dõi HS đọc và uốn nắn cho HS
* Thi đọc
- Yêu cầu 2 nhóm thi đọc
* Đọc đồng thanh
- Yêu cầu đọc đồng thanh đoạn 1, 2 của
bài.
<b>Tiết 2: 37’</b>
<b>b. Tìm hiểu bài: </b>
- Yêu cầu lớp đọc thầm trả lời câu hỏi :
- Những ai đến cầu hôn Mị Nương?
- Họ là những vị thần từ đâu đến?
GV: + Chúa miền non cao là thần núi.
+ Vua vùng nước thẳm là thần biển.
- Hùng Vương đã phân xử việc hai vị
thần cùng đến cầu hôn bằng cách nào?
- Lễ vật gồm những gì?
- Vì sao Thuỷ Tinh lại đùng đùng nổi
giận cho quân đuổi đánh Sơn Tinh?
- Thuỷ Tinh đã đánh Sơn Tinh bằng cách
nào?
- Sơn Tinh đã chống lại Thuỷ Tinh ra
- Ai là người chiến thắng trong cuộc
- 1 em đọc bài, lớp nghe và nhận xét
- 1 HS khá đọc đoạn 2
- Một em đọc lại đoạn 2
- Một HS khá đọc đoạn còn lại
- HS luyện đọc 2 câu này
- Lần lượt nối tiếp nhau đọc mỗi em
một đoạn đọc lại cả bài văn ...
- Lần lượt từng em đọc đoạn theo
yêu cầu trong nhóm
- 2 nhóm thi đọc bài
- Lớp đọc đồng thanh theo yêu cầu.
- Lớp đọc thầm bài trả lời câu hỏi
- … Sơn Tinh và Thuỷ Tinh.
- Sơn Tinh ở miền non cao, Thuỷ
Tinh là vua miền sông nước
- Hùng Vương cho phép ai mang đủ
lễ vật đến trước thì được kết hơn
- Một trăm ván cơm nếp, hai trăm
nệp bánh chưng, voi chín ngà, gà
chín cựa, ngựa chín hồng mao,..
- Vị Thuỷ Tinh đã đến muộn không
lấy được Mị Nương.
- Thuỷ Tinh hơ, mưa gọi gió, dâng
nước cuồn cuộn.
chiến này?
- Kể lại toàn bộ cuộc chiến đấu giữa hai
vị thần?
- Câu văn nào trong bài cho thấy Sơn
Tinh là người luôn chiến thắng trong
cuộc chiến này?
- Yêu cầu lớp thảo luận trả lời câu hỏi 4.
c. Luyện đọc lại
- Yêu cầu 3H thi đọc bài
- Mời em khác nhận xét, giáo viên nhận
xét sau mỗi lần HS đọc bài.
<b>C. Củng cố dặn dò: 3'</b>
- Nội dung câu chuyện giải thích hiện
tượng gì trong năm?
<b>* GD QP – AN:</b>
?Các con hãy nêu nguyên nhân vì sao mà
nước ta hằng năm thường xảy ra lũ lụt,
sạt lở đất?
? Các con cần phải làm gì để hạn chế lũ
lụt xảy ra?
<b>GDQP-AN: Hằng năm, cứ vào tháng 7,</b>
8 âm lịch mưa bão nhiều gây lũ lụt, sạt
lở đất; gây thiệt hại rất nhiều đến người
và của nhất là những người dân ở vùng
đồng bào miền núi, miền trung. Vậy để
giảm thiểu thiên tai, bảo vệ môi trường,
để có bầu khơng khí trong lành chúng ta
khơng được hái hoa bẻ cành, không được
chặt phá rừng bừa bãi; phải trồng nhiều
cây xanh để phủ xanh đất trống đồi trọc.
- GV nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
- Là câu: Thuỷ Tinh dâng nước lên
bao nhiêu Sơn Tinh lại dâng đồi lên
cao bấy nhiêu.
- Hai em ngồi cạnh nhau thảo luận
- Đại diện lên trả lời trước lớp
- H thi đọc
- Lớp nhận xét giọng đọc của bạn
- HS phát biểu ý kiến.
- Hai em nhắc lại nội dung bài
- Hiện tượng lũ lụt xảy ra vào tháng
7, tháng 8 âm lịch hằng năm.
- Vì người dân chặt phá rừng, đốt
rẫy làm nương bừa bãi, …
- Không chặt phá rừng, phải trồng
nhiều cây xanh bao phủ đồi trống
đất trọc, …
- HS lắng nghe
<b></b>
<b>---TOÁN</b>
<b>TIẾT 121: MỘT PHẦN NĂM</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1.Kiến thức:
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành năm phần bằng nhau
3.Thái độ:
- HS phát triển tư duy
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
<b>- Kéo, tấm bìa hình vng, hình trịn, HCN</b>
<b>III. CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC</b>
- Đặt câu hỏi
- Luyện tập
<b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>A.KTBC (5’)</b>
-GV gọi hs lên làm bài ,2hs đọc bảng chia 5
5 x 2 50 : 5 30 : 5 3 x 2
-- Nhận xét
<b>B.Bài mới </b>
<b>*GT bài (2’)</b>
<b>*Dạy bài mới</b>
<b>1.HĐ1: HD nhận biết một phần năm(10’)</b>
- Cho hs quan sát hình vng . Dùng kéo cắt
hình vng thành 5 phần bằng nhau
1
5
- GT:Có một hìng vng chia làm 5 phần
bằng nhau , lấy 1 phần được một phần năm
hình vng
- Tương tự GT hình trịn , hình chữ nhật rồi
rút ra kết luận :
+ Trong toán học để thể hiện một phần năm
hình vng , hình trịn , hình chữ nhật người
ta dùng số một phần năm , viết là 1/5
<b>2.HĐ2: Luyện tập –thực hành</b>
<b>Bài 1: Đã tơ màu 1/5 hình nào ?</b>
- Gọi HS đọc y/c của bài
- Y/c HS tự làm bài
- GV đi quan sát, hướng dẫn HS
- Gọi HS nêu đáp án và giải thích cách làm
- Nhận xét
<i>*Củng cố cách nhận biết 1/5.</i>
-3 em làm bài , lớp làm giấy nháp
- Hs đọc bài
-HS theo dõi quan sát
- đoc một phần năm
Viết là 1 /5
- Hs quan sát, theo dõi
- hs nêu yc
- hs tự làm bài
- Chữa bài hình đã tơ màu 1/5 là hình A, B
Vì hình B là 2/5: hình C là 1/6
<i><b>C.Củng cố – Dặn dò(5’) </b></i>
- Trò chơi nhận biết 1/5 bằng các tấm bìa GV đã chuẩn bi
- Nhận xét tiết học, dặn hs về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
<b>---THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT</b>
<b>TIẾT 60: ĐỌC TRUYỆN: CUỘC PHƯU LƯU CỦA GIỌT NƯỚC TÍ HON</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- HS đọc lưu lốt tồn câu chuyện: “ Cuộc phiêu lưu của Giọt Nước tí hon”.
- Biết ngắt nghỉ đúng dấu câu.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Người bé nhỏ, thơng minh có thể thắng kẻ to lớn mà
ngốc.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
Bảng phụ
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1.Đọc truyện : “Cuộc phiêu lưu của Giọt </b>
Nước tí hon”.20’
<b>- GV đọc mẫu</b>
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp mỗi em câu.
GV kết hợp luyện đọc TN cho HS đọc sai.
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm 4.
- Thi đọc giữa các nhóm.
- GV nhận xét – tuyên dương.
<b>2 . Chọn câu trả lời đúng:</b>
a) Giọt Nước làm cách nào đi vào đất liền?
Trơi theo dịng nước sau thuyền.
Ngồi trên thuyền , làm cho mình nhẹ
tênh.
Bám vào tia nắng làm cho mình bay
trên khơng trung, ngồi trên mây.
b) Đi đến đâu thì Giọt Nước nhớ mẹ?
Đến nơi ông Sấm ở.
Đến cánh rừng líu lo chim hót.
Đến nơi có bánh ngọt, hoa thơm.
c) Ơng Sấm giúp Giọt Nước làm gì?
Trở lại mặt đất.
Nhìn thấy mẹ.
Tập nhảy.
d) Sau đó ai giúp Nước về với mẹ?
Chỉ có Suối.
Chỉ có Sơng.
Cả Suối và Sông.
- GV chốt kết quả đúng sau mỗi câu hỏi.
3.Củng cố: 5’
Câu chuyện này giúp em hiểu được điều gì?
- Nhận xét tiết học.
Dặn dò HS về nhà đọc bài.
- HS đọc
HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc nối tiếp đoạn.
- Các nhóm thi đọc.
- Lớp nhận xét tuyên dương.
- HS đọc lần lượt từng câu hỏi
và đánh dấu vào câu trả lời đúng
nhất.
HS trả lời miệng
Nhận xét và đối chiếu với bài
của mình.
<i>NG: Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2019.</i>
<b>TOÁN</b>
<b>TIẾT 122: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1.Kiến thức: Thuộc bảng chia 5
2.Kỹ năng: Biết giải tốn có một phép tính chia trong bảng chia 5
3.Thái độ: Phát triển tư duy
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Bảng phụ
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>A.KTBC(5’)</b>
-GV gọi hs lên làm bài
-Vẽ một số hình cho hs tơ màu 1/ 5 số hình
đó
- Nhận xét
<b>B.Bài mới </b>
<b>*GT bài(2’)</b>
<b>*Dạy bài mới</b>
<b>Bài 1:Tính nhẩm(5’) </b>
- Đọc yêu cầu bài
- Hs nêu yc
- Hs làm bài cá nhân.
- Hs trình bày bài làm
- Nhận xét
<i>*Củng cố bảng chia 5..</i>
<b>Bài 2:Số?(6’)</b>
- Đọc yêu cầu bài
- Hs nêu yc, hs làm bảng con
- Gv nhận xét, đánh giá
<i>*Củng cố bảng nhân 5, bảng chia 5.</i>
<b>Bài 3(7’)</b>
- Đọc bài tốn
+ Bài tốn cho biết gì? Bài tốn hỏi gì?
- Muốn biết có mấy hàng cây dừa được
trồng ta làm thế nào?
-Yêu cầu hs làm bài vào vở
<i>*Củng cố cách làm tốn có lời văn.</i>
<b>Bài 4(7’)</b>
- H đọc y/c bài tốn
? Bài tốn hỏi gì? Cho biết gì?
- GV yêu cầu suy nghĩ và làm bài
<i>*Rèn kỹ năng giải tốn có lời văn.</i>
<b>Bài 5 : Số?(3’)</b>
-2 hs làm bài , lớp theo dõi nhận xét
- Tính nhẩm nêu kết quả
10 : 5 = 2 15 : 5 = 3
30 : 5 =6 45 : 5 = 9
- Hs làm bài tập
- Đọc yêu cầu
- Hs làm bài
- Hs nêu yc
Bài giải
Số hàng cây dừa được trồng là:
20 : 5 = 4(hàng)
Đáp số: 4 hàng
- Hs nêu yc
Bài làm
- Đọc yêu cầu
- Nêu yêu cầu bài
- Gọi hs lên bảng làm bài
- Gv nhận xét, gọi hs đọc là bảng nhân và
chia 5.
<i>*BT củng cố kiến thức gì? </i>
<i><b>C.Củng cố – Dặn dò(3’)</b></i>
- Về nhà HTL bảng chia
- Nhận xét tiết học
- hs nêu yc
- hs lên bảng làm bài
<b></b>
<b>---KỂ CHUYỆN</b>
<b>TIẾT 25: SƠN TINH, THỦY TINH </b>
- Xếp đúng thứ tự các tranh theo nội dung câu chuyện (BT 1); dựa theo tranh, kể lại
được từng đoạn câu chuyện (BT 2)
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn.
- GD hs có hứng thú khi kể chuyện
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- 3 tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK (phóng to, nếu có thể).
<b>III. CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC</b>
- Đặt câu hỏi
- Chia nhóm và tổ chức hoạt động nhóm.
<b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>A. Bài cũ: 4'</b>
- Gọi 3 HS kể lại theo câu chuyện Quả tim khỉ
- Nhận xét – tuyên dương.
<b>B. Bài mới: 33'</b>
<b>1. Giới thiệu bài: </b>
<b>2. Hướng dẫn hs kể: </b>
<b>a. GV kể</b>
<b>b. Hướng dẫn hs kể:</b>
Bước 1: Sắp xếp lại thứ tự các bức tranh theo
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1.
Treo tranh
? Bức tranh 1 minh hoạ điều gì?
? Đây là nội dung thứ mấy của câu chuyện?
? Bức tranh 2 vẽ cảnh gì?
- 3 HS
- Nghe
- Đọc
- Quan sát tranh.
- Trận đánh của hai vị thần…
- Nội dung cuối cùng của câu
chuyện.
? Đây là nội dung thứ mấy của câu chuyện?
? Hãy nêu nội dung của bức tranh thứ 3.
- Hãy sắp lại thứ tự cho các bức tranh theo
Đúng nội dung truyện.
Bước 2: Kể theo tranh
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Tổ chức cho các nhóm kể (N3)
- Gọi 1 số nhóm kể
- Nhận xét và tuyên dương các nhóm kể tốt.
<b>C. Củng cố – Dặn dò (3’)</b>
? Em hãy nêu ý nghĩa câu chuyện?
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
- Nội dung thứ hai của câu chuyện.
- Hai vị thần đến cầu hôn
Mị Nương.
- 1 HS lên bảng sắp xếp lại thứ tự
các bức tranh: 3, 2, 1.
- Đọc
- HS tập kể chuyện trong nhóm.
- 2 – 3 nhóm kể
- Nêu
- Lắng nghe
<b>TIẾT 49: SƠN TINH, THỦY TINH</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1.Kiến thức: Làm được BT2,3(a,b)
2.Kỹ năng: Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xi
3.Thái độ: HS có ý thức rèn chữ viết
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Bảng phụ
<b>III. CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC</b>
- Đặt câu hỏi
- Chia nhóm và tổ chức hoạt động nhóm
<b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>A. Bài cũ: 4'</b>
- Yêu cầu HS viết các từ sau: lụt lội, lục đục,
rụt rè, sút bóng, cụt.
- Nhận xét – tuyên dương.
<b>B. Bài mới: 33'</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2: Hướng dẫn viết chính tả </b>
- Gọi 3 HS lần lượt đọc lại đoạn viết.
? Đoạn văn giới thiệu với chúng ta điều gì?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Yêu cầu HS quan sát kĩ bài viết mẫu trên
- 2 HS lên bảng viết bài, lớp viết
bảng con
- Nghe
- 3 HS lần lượt đọc bài.
- Giới thiệu về vua Hùng Vương
thứ mười tám…
bảng và nêu cách trình bày một đoạn văn.
c) Hướng dẫn viết từ khó
? Trong bài có những chữ nào phải viết hoa?
? Hãy tìm trong bài thơ các chữ bắt đầu bởi
âm r, d, gi, ch, tr; các chữ có dấu hỏi, dấu
<i>ngã.</i>
- Đọc lại các tiếng trên cho HS viết vào bảng
con. Sau đó, chỉnh sửa lỗi cho HS, nếu có.
d) Viết chính tả
- u cầu HS nhìn bảng chép bài.
e) Sốt lỗi
g) Nhận xét 5 – 7 bài.
<b>3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả </b>
Bài 2b: Treo bảng phụ
- Gọi HS đọc đề bài, sau đó tổ chức cho HS
thi làm bài nhanh. 5 HS làm xong đầu tiên
được tuyên dương
Bài 3b:
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ, sau đó tổ
chức cho HS thi tìm từ giữa các nhóm. Trong
cùng một khoảng thời gian, nhóm nào tìm
được nhiều từ đúng hơn thì thắng cuộc.
<b>C. Củng cố – dặn dò: 3'</b>
- Nhận xét tiết học.
- Dặn: Sửa lỗi sai trong bài (nếu có)
chữ đầu đoạn phải viết hoa và lùi
vào một ô .
- Các chữ đứng đầu câu văn và
các chữ chỉ tên riêng như Sơn
- Tìm và nêu
- Viết các từ khó, dễ lẫn.
- Viết bài.
- Đọc - làm
- số chẵn/ số lẻ; chăm chỉ/ lỏng
lẻo; mệt mỏi/ buồn bã.
- Chơi trị tìm từ.
- Nhận xét, bình chọn nhóm
thắng cuộc
- Nghe
<b></b>
<b>---THỦ CƠNG</b>
TIẾT 25: LÀM DÂY XÚC XÍCH TRANG TRÍ ( tiết 1)
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Biết cách làm dây xúc xích trang trí.
- Cắt, dán được dây xúc xích trang trí. Đường cắt tương đối thẳng. Có thể chỉ
cắt, dán được ít nhất ba vịng trịn. Kích thước các vịng trịn của dây xúc xích
tương đối đều nhau.
- Cắt, dán được dây xúc xích trang trí. Kích thước các vịng dây xúc xích đều
nhau. Màu sắc đẹp.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
<i>- Dây xúc xích mẫu bằng giấy thủ cơng.</i>
- Quy trình làm dây xúc xích trang trí có hình vẽ minh hoạ.
- Giấy thủ công, giấy màu, giấy trắng. Kéo, hồ dán.
- Giấy thủ công, vở.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU </b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>1. Kiểm tra </b>
- Kiểm tra đồ dùng học tập
<b>2. Bài mới :</b>
a)Giới thiệu bài. Cắt, dán dây xúc xích trang
trí
- Làm dây xúc xích trang trí
b)<i><sub>Hướng dẫn các hoạt động:</sub></i>
<i><b>Hoạt động 1 : Quan sát, nhận xét.</b></i>
- Các vịng của dây xúc xích làm bằng
gì ?
+ Có hình dáng màu sắc, kích thước như
thế nào ?
+ Để có được dây xúc xích ta phải làm
thế nào ?
- Hướng dẫn mẫu trên qui trình.
- Hướng dẫn học sinh các bước.
- Quan sát.
- Các nan giấy màu.
- Màu sắc nhiều đan xen nhau.
- Ta phải cắt nhiều nan giấy màu dài
bằng nhau, sau đó dán lồng các nan giấy
thành những vòng tròn nối tiếp nhau.
- Học sinh theo dõi.
<b>Bước 1 : Cắt thành các nan giấy.</b>
<b>-</b> Lấy 3, 4 tờ giấy thủ công khác màu cắt
thành các nan giấy rộng 1 ô, dài 12 ô
(H1a).Mỗi tờ giấy cắt lấy 4-6 nan.
Hình
1a
Hình
1b
<b>Bước 2 : Dán nan giấy thành dây xúc</b>
xích.
nhất thành vịng trịn.(H2)
Chú ý: Dán chồng khít hai đầu nan vào
khoảng 1 ơ, mặt màu quay ra ngồi (H2).
<b>-</b> Luồn nan thứ hai khác màu vào vòng nan
thứ nhất (H3). Sau đó bơi hồ vào một đầu
nan và dán tiếp thành vòng tròn thứ hai.
<b>-</b> Luồn tiếp nan thứ ba khác màu vào vịng
nan thứ hai, bơi hồ vào đầu nan và dán
thành vòng tròn thứ ba.(H4)
<b>-</b> Làm giống như vậy đối với các nan thứ
tư, thứ năm,… cho đến khi được dây xúc
xích dài theo ý muốn.(H5)
Hình
2
Hình
3
Hình 4
Hình
5
<b>Hoạt động 2 : Thực hành.</b>
- Tổ chức cho HS thực hành theo nhóm - Thực hành cắt dán theo nhóm
Nhận xét đánh giá sản phẩm của học sinh.
<b>3. Nhận xét – Dặn dò.</b>
- Nhận xét về tinh thần, thái độ, kết quả
học tập của HS.
- Chuẩn bị bài sau
<b></b>
<i>---NS: 9/3/2019</i>
<i>NG: Thứ tư ngày 13 tháng 3 năm 2019.</i>
<b>TẬP ĐỌC</b>
<b>Tiết 75: BÉ NHÌN BIỂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
2.Kỹ năng- Bước đầu biết đọc rành mạch, yhể hiện giạng vui tươi, hồn nhiên.
3.Thái độ
<i><b>*QTE: Quyền đựơc vui chơi, nghỉ ngơi, giải trí.</b></i>
<i><b>- GDMTBĐ: tình yêu biển với những nét ngộ nghĩnh của biển. HS còn hiểu thêm về</b></i>
<i>phong cảnh biển. </i>
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Tranh sgk
<b>III. CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC</b>
- Đặt câu hỏi
- Đọc tích cực
- Chia nhóm và tổ chức hoạt động nhóm.
<b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>A.Kiểm tra bài cũ(5)</b>
- Gọi 2 HS đọc đọc bài cũ.
+ Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
- GV nhận xét đánh giá
<b>*Giới thiệu bài(1’)</b>
+ Lớp mình bạn nào đã được đi biển?Hãy
nói về biển cho các bạn nghe?
- GV cho HS xem tranh ảnh chụp về biển.
- GV giới thiệu và ghi tên bài.
<b>*Dạy bài mới</b>
<b>1.HĐ1: Luyện đọc(18’)</b>
a. Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV nêu cách đọc khái quát
b.HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
<i>* Đọc dòng thơ: </i>
- Yêu cầu từng HS nối tiếp nhau đọc 2
dòng thơ.
- Luyện đọc từ khó
<i>* Đọc từng khổ thơ trước lớp:</i>
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ
thơ.
- Y/c HS luyện đọc khổ thơ 3
-Yêu cầu HS đọc chú giải SGK
- GV giải nghĩa thêm.
- Cịng, sóng lừng, bễ
- Phì phị: tiếng thở to của người và vật.
<i>* Đọc từng đoạn trong nhóm:</i>
- Y/c từng HS trong nhóm đọc
<i>* Thi đọc giữa các nhóm:</i>
- Y/c các nhóm luyện đọc từng khổ thơ.
- Lớp nhận xét.- GV nhận xét
<b>2.HĐ2: Tìm hiểu bài:(8-10)</b>
- HS đọc thầm cả bài.
+ Những câu thơ cho thấy biển rất rộng?
+ Biển được so sánh với hình ảnh gì?
+ Những hình ảnh nào cho thấy biển
giống như trẻ con?
- GV giải nghĩa:
+ Em thích khổ thơ nào nhất? Vì sao?
<b>3.HĐ3: Học thuộc lòng khổ thơ(5’)</b>
- GV tổ chức cho HS luyện học thuộc
- HS nhận xét
- Giọng vui tươi, hồn nhiên, đọc đúng
nhịp
- Từng HS nối tiếp nhau đọc 2 dịng thơ.
- hs đọc: sóng lừng, lon ton, khoẻ.
- HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ.
- HS luyện đọc khổ thơ 3
Luyện đoạn
<i>Phì phị như bễ//</i>
<i>Biển mệt thở rung//</i>
<i>Cịng giơ gọng vó//</i>
<i>Định khiêng sóng lừng.//</i>
HS đọc chú giải SGK
- Từng HS trong nhóm đọc
- Các HS khác nghe, góp ý.
Đại diện các nhóm thi đọc từng khổ thơ.
+Mà to bằng trời…
Bãi giằng với sóng…
+Lon ta lon ton: dáng đi của trẻ em
nhanh nhẹn và vui vẻ.
+Giằng: dùng 2 tay kéo về phía mình
bằng 1 lực rất mạnh.
+ hs nêu ý kiến
lòng bài thơ dựa vào các từ điểm tựa là
các tiếng đầu từng dòng thơ.
- Lớp nhận xét – GV nhận xét
<b>C.Củng cố, dặn dò(5’)</b>
- Y/c 1 HS đọc thuộc lịng cả bài thơ.
<i><b>*QTE: Em có hay được đi biển chơi </b></i>
<i><b>khơng? thường đi vào những dịp nào?</b></i>
+ Em có thích biển trong bài thơ này
khơng?Vì sao?
<b>* BVMTBĐ: Để giữ cho biển luôn sạch </b>
đẹp, đáng yêu em và mọi người phải làm
gì?
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS học thuộc lòng bài thơ.
+ hs nêu ý kiến
+ hs nêu ý kiến
+ Ln có ý thức giữ gìn, bảo vệ biển,
khơng vứt rác xuống biển khi đi tham
<b>---TOÁN</b>
<b>TIẾT 123: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
1.Kiến thức
- Biết tính giá trị biểu thức số có hai dấu phép tính nhân, chia trong trường hợp đơn
giản
2.Kỹ năng.
- Biết giải bài tốn có mộy phép nhân trong bảng nhân 5.
- Biết tìm số hạng của một tổng; tìm thừa số.
3.Thái độ
- HS phát triển tư duy
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Bảng phụ.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>A. Bài cũ: 5’</b>
- Gọi HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng
chia 5 và làm bài tập 3
- Nhận xét – tuyên dương.
<b>B. Bài mới : </b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Luyện tập </b>
<b>Bài 1: 5’</b>
- Đọc yêu cầu bài
- Nêu yêu cầu bài
Hướng dẫn HS tính theo mẫu:
- 3 x 4 : 2 = 12 : 2
= 6
- HD hs phân tích mẫu: làm từ trái sang
- 2 HS
phải
- Yêu cầu hs làm bảng con
- Nhận xét, chữa bài.
<b>Bài 2: 5’</b>
- Đọc yêu cầu bài
- Nêu yêu cầu bài
HS cần phân biệt tìm một số hạng trong
- Gọi hs đọc đề
- Yêu cầu nhận xét tìm thành phần nào?
- Yêu cầu hs nêu cách tìm số hạng, thừa
số
- Yêu cầu hs làm VN và thử lại
- Nhận xét, chữa bài.
<b>Bài 3: 5’</b>
- Yêu cầu HS đọc đề bài.
Bài toán cho biết gì?
Bài tốn hỏi gì?
<i>- HD hs phân tích đề</i>
- Yêu cầu hs tự tóm tắt và giải vào vở
- Nhận xét, chữa bài.
<b>Bài 4: 5’Tổ chức cho HS thi xếp hình </b>
- Tổ chức cho HS thi xếp hình cá nhân.
- Tuyên dương HS xếp hình nhanh,
đúng.
<b>C. Củng cố – Dặn dò: 3’ </b>
- Gọi hs đọc bảng chia 5
- Nhận xét tiết học
- Dặn: Ôn lại các bảng nhân, chia.
- Đọc yêu cầu
- Số hạng, thừa số
- Nêu cách tìm
- 4 HS lên bảng làm bài.
a) X + 2 = 6 X x 2 = 6
X = 6 - 2 X = 6 : 2
X = 4 X = 3
b) 3 + X = 15 3 x X = 15
X = 15 –3 X = 15 : 3
X = 12 X = 5
- 1 HS làm bảng lớp, cả lớp làm
vở
<i>Bài giải</i>
Số con thỏ có tất cả là:
5 x 4 = 20 (con)
Đáp số: 20 con thỏ.
- Thi xếp hình
- 1hs
- Nghe, ghi nhớ
<b></b>
<b>---CHÍNH TẢ(NGHE VIẾT)</b>
<b>TIẾT 50: BÉ NHÌN BIỂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 3 khổ thơ của bài thơ “Bé nhìn
biển”.
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả, đúng 3 khổ thơ,trình bày đẹp.
<b>3. Thái độ: </b>
- Hs có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.
<b>II. ĐỒ DÙNG: vbt</b>
Tranh ảnh các lồi cá có âm đầu ch/tr.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>A/ Kiểm tra bài cũ(5p)</b>
GV đọc- 2 HS viết bảng lớp.
- Lớp viết nháp
GV nhận xét, đánh giá.
<b>B/ Bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
GV nêu mục đích ,yêu cầu tiết học.
<b>2. Hướng dẫn nghe viết: (25p)</b>
<i><b>a. Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:</b></i>
- GV đọc 3 khổ thơ đầu – 3 HS đọc lại.
H: Bài chính tả cho em biết bạn nhỏ thấy
biển như thế nào?
Em thấy phong cảnh biển có gì đẹp?
( GDMTBĐ)
H: Mỗi dịng thơ có mấy tiếng?
H: Nên bắt đầuviết mỗi dịng thơ từ ô
nào trong vở
<i><b>b. GV đọc – HS viết bài.</b></i>
- GV đọc – HS viết bài vào vở
- GV theo dõi quan sát
<i><b>c. Chấm, chữa bài:</b></i>
- HS tự chữa lỗi bằng bút chì
- GV chấm bài 5 em. Nhận xét, rút kinh
nghiệm.
<b>3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả: </b>
<b>(8p)</b>
- 1 HS đọc yêu cầu
- GV treo tranh một số lồi cá
- HS trao đổi nhóm để tìm tên các lồi
cá
- HS nối tiếp nêu kết quả
Cả lớp nhận xét - GV nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- Theo hiệu lệnh của GV - Lớp làm bài
vào bảng con.
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
<b>4. Củng cố, dặn dò: (2p)</b>
- GV nhận xét chung bài viết
- GV nhận xét giờ học.
nơng dân ,trùm lên
<i>Bé nhìn biển</i>
- Biển rất to lớn, biển có những hành động
giống như một con người.
- HS trả lời.
- Mỗi dịng thơ có 4 tiếng.
- Từ ơ thứ ba tình từ lề vở.
<b>Bài 2: Tìm tên các lồi cá:</b>
a) Bắt đầu bằng ch: cá chim, cá chép, cá
chuối, cá chày, cá chuồn, cá chạch, cá
chọi,....
b) Bắt đầu bằng tr: cá trắm, cá trơi, cá trê, cá
trích, cá trâu,...
<b>Bài 3: </b>
<i>a. Tìm các tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr:</i>
- Em trai của bố: chú.
<b>BỒI DƯỠNG TOÁN</b>
<b>TIẾT 38: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố cho hs về ngày giờ và cách xem đồng hồ.
- HS có kĩ năng xem đồng hồ nhanh.
- HS có ý thức trình bày bài khoa học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bảng phụ
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
- Hs đọc thuộc lòng bảng chia 4, 5.
- GV nhận xét.
<b>2. Bài mới :</b>
<b> a. Giới thiệu bài: 2’</b>
<b> b. Hướng dẫn hs làm bài tập.</b>
<b>Bài 1: 5’</b>
- Gọi hs đọc yêu cầu :
- Hs làm bảng con
- GV nhận xét.
<b>Bài 2: 5’</b>
- Hs đọc yêu cầu, quan sát tranh vẽ.
- Hs nối hình với đồng hồ.
- Gv chữa bài.
<b>Bài 3: 5’</b>
Gọi hs đọc yêu cầu
Hướng dẫn hs làm
Muốn tìm số hạng chưa biết ta thực
hiện ntn?
<b>Bài 4: 5’ Gọi hs đọc yêu cầu :</b>
- Hs tự vẽ.
Nhận xét chữa bài
<b>Bài 5: 5’ </b>
Hs quan sát đồng hồ.
Hs khoanh.
Lớp nhận xét :
Gv sửa
<b>3. Củng cố dăn dò:</b>
Nhận xét giờ học
2hs đọc bài.
<b>Bài 1; Viết (theo mẫu)</b>
- 6 giờ 15 phút, 8 giờ 30 phút, 3 giờ
30 phút,
9 giờ 15 phút
<b>Bài 2: Nói đồng hồ thích hợp với</b>
hoạt động trong tranh.
- Tranh 1 : đồng hồ 3, Tranh 2: đồng
hồ 1, tranh 3 : đồng hồ 4, tranh 4 :
<b>Bài 3 : Tính(theo mẫu)</b>
a. 3giờ + 2 giờ = 5 giờ
b. 5 giờ - 2 giờ = 3 giờ
4 giờ + 4 giờ = 4 giờ
7 giờ - 4 giờ = 3 giờ
10 giờ + 2giờ = 12 giờ
12 giờ - 4 giờ = 8 giờ
2 giờ + 3 giờ = 5 giờ
5 giờ - 3giờ = 2 giờ
<b>Bài 4 </b>
9 giờ, 9 giờ 30
Bài 5: Đố vui
a. Đồng hồ A chỉ 1 giờ 15 phút.
b. Đồng hồ B chỉ 9 giờ 30 phút
<i>---NS: 10/3/2019</i>
<i>NG: Thứ năm ngày 14 tháng 3 năm 2019.</i>
<b>TOÁN</b>
<b>TIẾT 124: GIỜ PHÚT</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1.Kiến thức: Biết 1giờ có 60 phút
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6.
2.Kỹ năng: Biết đơn vị đo thời gian là giờ, phút. Biết thực hiện phép tính đơn giảnvới
các số đo thời gian.
3.Thái độ: HS u thích chiếc đồng hồ.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
<b>- Mơ hình đồng hồ</b>
<b>III. CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC</b>
- Đặt câu hỏi
- Chia nhóm và tổ chức hoạt động nhóm.
<b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>A.KTBC: (5’)</b>
- Y/c hs lên làm bài .
-Nhận xét
<b>B.Bài mới </b>
<b>*GTB(1’)</b>
<b>*Dạy bài mới</b>
<b>1.HĐ1: Giới thiệu giờ, phút(12’)</b>
- Các em đã được học các đơn vị chỉ thời
- Một giờ chia thành 60 phút . 60 phút tạo
thành 1 giờ
- Viết lên bảng 1 giờ = 60 phút
Hỏi :1 giờ bằng bao nhiêu phút ?
- Chỉ trên mặt đồng hồ và nói :Trên đồng
hồ khi kim phút quay được 1vòg là được 60
phút
- Quay kim đồng hồ đến vi trí 8 giờ
+ Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- Quay kim đồng hồ đến 8 giờ 15 phút và
hỏi :- đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- Nếu hs trả lời được thì GV khẳng định lại
và ghi giờ lên bảng . Sau đó u cầu hs đọc
giờ. Nếu hs khơng nói được thì GV giới
thiệu
- Đồng hồ chỉ 8 giờ 15 phút
- Hãy nêu vị trí của kim phút khi đồng hồ
chỉ 8 giờ 15 phút
- Quay kim đồng hồ đến 9 giờ 15 phút ,
X + 8 = 16 X x 2 = 6
- 2 hs lên bảng làm bài
- đã được học về tuần lễ , ngày , giờ
- 1 giờ = 60 phút
- Chỉ 8 giờ
- Quan sát đồng hồ và nói khi kim phút
chỉ vào số 3
yêu cầu hs đọc giờ trên đồng hồ
- Tiếp tục quay kim đồng hồ đến vị tri1 giờ
30 phút và GT tương tự như với 8 giờ 15
phút
<b>2.HĐ2: Luyện tập –thực hành(15) </b>
<b>Bài 1 : (5’)Viết vào chỗ chấm(theo mẫu)</b>
- Yêu cầu hs quan sát mặt đồng hồ
+ Đồng hồ 1 đang chỉ mấy giờ ?
+ Em căn cứ vào đâu để biết được đồng hồ
đang chỉ mấy giờ ?
+ 2 giờ ruỡi còn gọi là mấy giờ ?
- Tiến hành tương tự với các đồng hồ còn
lại
<i>*BT củng cố cách xem giờ.</i>
<b>Bài 2: (5’)Nối mỗi bức tranh với đồng hồ </b>
t/ứng
+ Để làm tốt bài tập này các em cần đọc kĩ
yêu cầu về hành động để biết hành động đó
là hành động gì?
- u cầu thảo luận nhóm
- Tun dương những nhóm nêu tốt đúng
<i>*Rèn kỹ năng xác định giờ.</i>
<b>Bài 3: (5’)Tính( Theo mẫu)</b>
- Đọc yêu cầu bài
- Nêu yêu cầu bài
- Gọi hs lên bảng làm bài
- GV nhận xét
<i>*BT củng cố kiến thức gì? </i>
- hs nêu yc
- quan sát hình
- 2 giờ rưỡi
- nhìn vào kim giờ, kim phút
- hs nêu yc
- thảo luận và nêu kết quả
- hs nêu yc
- hs lên bảng làm bài, dưới lớp làm
<i><b>C.Củngcố, dặn dò(5’)</b></i>
- Cho hs thi nhau quay kim đồng hồ theo hiệu lệnh
- Dặn về nhà thực hành xem đồng hồ
- Nhận xét tiết học.
<b></b>
<b>---LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>
<b>TIẾT 25: TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN, ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI: VÌ SAO?</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1.Kiến thức:
<b>- Nắm được một số từ ngữ về sông biển</b>
2.Kỹ năng:
- Bước đầu biết đặt và trả lời câu hỏi Vì sao?
3.Thái độ:
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Bảng phụ
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>A.Kiểm tra bài cũ(5’)</b>
- Y/c 2 HS nêu những cụm từ so sánh.
- Lớp nhận xét
- GV nhận xet - đánh giá
<b>B.Bài mới</b>
<b>*Giới thiệu bài(1’)</b>
<b>*Dạy bài mới</b>
<b>Bài 1(6’)</b>
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu và mẫu.
+ Các từ tàu biển, biển cả có mấy
tiếng?
+ Trong mỗi từ tiếng biển đứng trước
hay đứng sau?
- GV viết sơ đồ cấu tạo từ.
- GV tổ chức trò chơi: 4 HS / 1 đội; 2
- Dưới lớp nhận xét, chữa và bổ sung.
- HS giải nghĩa một số từ vừa tìm được.
- GV yêu cầu HS dưới lớp tìm thêm các
từ khác
<b>Bài 2(4’)</b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu.
- Cả lớp và GV nhận xét.
- GV yêu cầu HS kể tên một số con
sông suối, hồ ( sông Hồng, sông Đà, hồ
Y-a-ly, suối Lê Nin...)
<b>Bài 3(4’)</b>
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- GV phân tích câu mẫu
+ Yêu cầu HS đọc mẫu
+ Dùng câu hỏi nào để hỏi cho bộ phận
- 2 HS nêu những cụm từ so sánh.
Nhanh như thỏ
To như gấu
<i>Từ ngữ về Sông biển</i>
<i>Đặt và trả lời câu hỏi: vì sao?</i>
- 1 HS đọc yêu cầu và mẫu.
Bài 1: Tìm các từ ngữ có tiếng biển.
M: tàu biển, biển cả.
Có 2 tiếng: tàu + biển
biển + cả
- Trong từ tàu biển, tiếng biển đứng sau.
- Trong từ biển cả, tiếng biển đứng trước.
Biển + .... .... + Biển
biển cả,biển rộng,
biển khơi,biển xa
biển xanh, biển lớn
tàu biển,đồ biển
sóng biển,miền
biển , nước biển,
cá biển, bãi biển ,
bờ biển, tôm biển,
rong biển
- HS tham gia trò chơi
1 HS nêu yêu cầu
Bài 2: Tìm từ trong ngoặc đơn hợp với
<i>mỗi nghĩa sau:</i>
a.Dịng nước chảy tương đối lớn trên có
thuyền bè đi lại được lại (sơng)
b.Dịng nước chảy tự nhiên ở đồi núi
(suối)
c.Nơi đất trũng có chứa nước, tương đối
rộng và sâu, ở trong đất liền (hồ)
- HS làm bài cá nhân- HS nêu kết quả.
- HS nhắc lại khái niệm sông, suối, hồ
Bài 3: <i>Đặt câu hỏi cho phần gạch chân</i>
<i>trong câu sau:</i>
M: Không được bơi ở dịng sơng này vì có
nước xốy.
được gạch chân?
+ Câu hỏi Vì sao được viết ở vị trí nào
thong câu ?
- Lớp nêu kết quả - GV ghi bảng
+ Bộ phận gạch chân chỉ gì?
+ Để hỏi về nguyên nhân, lí do ta dùng
+ Câu hỏi vì sao thường đặt ở vị trí nào
trong câu?
<b>Bài tập 4(10’)</b>
-Gọi 1 HS nêu yêu cầu.
- HS thảo luận nhóm đơi.
- Đại điện một số nhóm báo cáo kết quả
( hỏi đáp trước lớp).
- Lớp nhận xét.
+ Câu hỏi vì sao dùng để hỏi về điều
gì?
+ Bộ phận câu chỉ nguyên nhân thường
nằm ở vị trí nào trong câu và đi kèm
với từ nào?
<b>C. Củng cố, dặn dò(5’)</b>
- GV nhận xét giờ học .
- Dặn HS về nhà tìm thêm từ ngữ về
sông biển.
- HS làm bài cá nhân.
Bài tập 4: <i>Dựa theo cách giải thích trong</i>
<i>truyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh, trả lời các</i>
<i>câu hỏi sau:</i>
a.Sơn Tinh lấy được Mị Nương vì đã đem
lễ vật đến trước.
b.Thuỷ Tinh đánh Sơn Tinh vì ghen tức
muốn cướp đoạt Mị Nương.
c.ở nước ta có nạn lụt vì năm nào Thuỷ
Tinh cũng dâng nước lên đánh Sơn Tinh
- HS thảo luận nhóm đơi
<b></b>
<b>---THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT</b>
<b>TIẾT : PHÂN BIỆT TR/CH DẤU HỎI DẤU NGÃ. TỪ NGỮ VỀ BIỂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Biết chọn để điền vào chỗ trống các chữ tr,ch, dấu hỏi, dấu ngã..
- Ôn câu kiểu “ Ai thế nào?”
- Ơn tập từ ngữ về sơng, biển.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Bảng phụ
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>
<b>1. GV nêu yêu cầu tiết học 2’</b>
<b>2. Hướng dẫn HS làm bài tập</b>
<i>Chọn tư thích hợp trong ngoặc đơn điền vào </i>
<i>chỗ trống:</i>
a) Tr hay ch?
Trăng biển
Em nhìn trăng trở dậy
Từ mặt biển chân trời
Biển bạc đầu trăng soi.
Suối đêm rằm đi chơi
Trăng nghe hàng dương hát
Và tiếng mẹ ru hời
Từ xóm chài dào dạt
b) Đặt trên chữ in đậm: dấu hỏi hoặc dấu
ngã.
Dịng sơng qua trước cưa
Nước rì rầm ngày đêm
Sóng mơ những cánh buồm
Thuyền về xi lên ngược.
Rộn ra con tàu dắt
Kéo ca đoàn sà lan
Gô nứa từ trên ngàn
<i>*Bài tập 2 : Viết tên sự vật, hiện tượng có tiếng</i>
<i>biển dưới mỗi tấm ảnh. 10’</i>
<i>- Đọc yêu cầu</i>
<i>- Nêu yêu cầu</i>
<i>- Hd học sinh làm bài</i>
<i>- Nhận xét</i>
<i>* Bài tập 3: Nối cho đúng để tạo câu kiểu Ai </i>
<i>thế nào? 10’</i>
- GV củng cố câu kiểu Ai thế nào?
<b>3. Tổng kết</b>
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà hoàn chỉnh bài.
- HS làm vào vở.
- Đọc kết quả bài làm.
- HS đọc yêu cầu.
- HS làm vào vở.
- HS lên điền kết quả.
- Đọc yêu cầu
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- Lớp nối tiếp nhau đọc kết
quả.
Bầu trời
đêm <sub>Trắng </sub>
bạc đầu
Ngọn đèn
biển Tối sầm,
đen kịt
sóng
Rộng mênh
mơng
<i></i>
<i>---NS: 11/3/2019</i>
<i>NG: Thứ sáu ngày 15 tháng 3 năm 2019.</i>
<b>TẬP LÀM VĂN</b>
<b>TIẾT 25: ĐÁP LỜI ĐỒNG Ý. QUAN SÁT TRANH VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI</b>
1.Kiến thức: Biết đáp lời đồng ý trong các tình huống giao tiếp thơng thường
2.Kỹ năng: Quan sát trang về cảnh biển, trả lời đúng được các câu hỏi về cảnh trong
tranh.
3.Thái độ *QTE: Quyền được tham gia(đáp lời đồng ý)(HĐ củng cố)
<b>* GD QP – AN: Giáo dục học sinh có ý thức bảo vệ mơi trường để cải thiện khí hậu,</b>
giảm thiểu thiên tai.
<b>II. KĨ NĂNG SỐNG(HĐ củng cố)</b>
- Giao tiếp: ứng xử văn hố.
- Lắng nghe tích cực
<b>III. ĐỒ DÙNG</b>
- Bảng phụ
<b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘGN HỌC</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ(5’)</b>
- Y/c 2 HS lên bảng => lớp nhận xét.
- GV đánh giá
<b>B.Bài mới</b>
<b>*Giới thiệu bài(1’)</b>
<b>*Dạy bài mới</b>
<b>Bài 1(10’)</b>
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
-Y/c HS thảo luận nhóm đơi.
- Gọi 3 cặp HS thực hành đóng vai tình
huống a.
- Dưới lớp nhận xét.
H: Lời bạn Hương cần nói với thái độ ntn?
- Gọi 3 cặp HS thực hành đóng vai tình
huống b.
- Dưới lớp nhận xét.
H: Lời của người anh cần nói với thái độ
ntn?
GV: Dù là anh cũng phải bày tỏ sự biết ơn
em
<b>Bài 2(15’)</b>
- GV treo tranh – 2 HS đọc câu hỏi.
H: Tranh vẽ cảnh gì ?
H: Sóng biển như thế nào ?
- 1 HS nói câu phủ định, 1 HS đáp lời
phủ định.
1 HS đọc yêu cầu.
<b>Bài Nói lời đáp trong các đoạn đối </b>
<i>thoại sau:</i>
a. Hương cho tớ mượn cái tẩy nhé?
- Cảm ơn bạn.
=>Biểu lộ sự biết ơn được Hương giúp
đỡ
b. Em cho anh chạy thử cái tàu thuỷ
của em nhé:
- Vâng
- Em ngoan quá.
=> Thái độ vui vẻ biết ơn vì được em
cho mượn để chơi.
- 1 HS nêu yêu cầu.
Quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
-Gọi 1 HS nêu yêu cầu.
H: Trên mặt biển có những gì ?
H: Trên bầu trời có những gì ?
-Y/c HS nhìn tranh trả lời cả 4 câu hỏi.
- Cả lớp nhận xét.
- GV hướng dẫn : Các câu trả lời sẽ tạo
thành một bài văn tả về cảnh biển
- Y/c HS viết bài vào vở.
-Trên mặt biển những cánh buồm đag
lướt sóng ra khơi. Trên bầu trời nhữg
chú hải âu đag chao lượn, ông mặt trời
đang lên cao, những đám mây màu tím
nhạt đang bồng bềnh trơi.
<i><b>C. Củng cố, dặn dò(5’)</b></i>
<i><b>*KNS, QTE: hs được tham gia vào các tình huống giao tiếp có văn hố và biết lắng </b></i>
<i>nghe tích cực.</i>
<b>* ANQP- BĐ: Các con được ra biển chơi chưa? Khi ra biển các con sẽ làm gì để bảo </b>
vệ môi trường biển luôn sạch đẹp?
- GV nhận xét giờ học
<b>---TOÁN</b>
<b>TIẾT 125: THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1.KT: Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 3, số 6. Biết đơn vị đo thời gian: giờ
phút
2.Kỹ năng: Nhận biết các khoảng thời gian 15 phút, 30 phút.
3.Thái độ: HS yêu thích tiết học
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Mơ hình đồng hồ
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>A.Bài cũ(5’)</b>
- Gv kiểm tra đồ dùng học tập của hs
- Gv nhận xét
<b>B.Bài mới</b>
<b>*GT bài(1’)</b>
<b>*Dạy bài mới</b>
<b>Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?(8’)</b>
- Đọc yêu cầu bài
- Nêu yêu cầu bài
-Yêu cầu quan sát từng đồng hồ và đọc giờ
+KL:Khi xem giờ trên đồng hồ nếu thấy
kim phút chỉ vào số 3 em đọc là 15 phút ,
nếu kim phút chỉ vào số 6 em đọc là 30
phút
<i>*Rèn kỹ năng xem đồng hồ.</i>
<b>Bài 2: Vẽ thêm kim đồng hồ để đồng hồ </b>
<b>chỉ thời gian tương ứng(12’)</b>
- Đọc yêu cầu bài
- Nêu yêu cầu bài
- Hs thực hiện
- hs nêu yc
-HS đọc giờ
Đồng hồ A :12 giờ 30 phút
Đồng hồ B : 9 giờ 15 phút
Đồng hồ C :12 gìơ
Đồng hồ D :8 giờ 30 phút
- hs nêu yc
- GV yc hs tự làm bài
- Quan sát, nhận xét
<i>*Củng cố cách xem đồng hồ.</i>
<b>Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả </b>
lòi đúng(5’)
- Đọc yêu cầu bài
- Nêu yêu cầu bài
- GV nhận xét đánh giá
<i>*Rèn kỹ năng xem đồng hồ. </i>
- hs làm miệng
<i><b>C.Củng cố, dặn dò(5’)</b></i>
- Yêu cầu nhắc lại cách đọc giờ khi kim phút chỉ vào số 3 vá 6
- Dặn về nhà thực hành xem đồng hồ và Nhận xét tiết học
<b></b>
<b>---TẬP VIẾT</b>
<b>TIẾT 25: CHỮ HOA V</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1.Kiến thức:
- Hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng: Vượt suối băng rừng.
2.Kỹ năng:
-Viết đúng chữ hoa V; chữ và câu ứng dụng: Vượt, Vựơt suối băng rừng
3.Thái độ:
- HS rèn chữ viết
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Mẫu chữ hoa V
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>A.KTBC(5’)</b>
- Cho HS viết lại chữ U, Ư
- Nhận xét chữ viết của HS
<b>B.Bài mới</b>
<b>*GT bài(1’)</b>
<b>*Dạy bài mới</b>
<b>1.HĐ1: HD tập viết(7’)</b>
- Cho HS quan sát chữ mẫu V
- Chữ V hoa cao mấy li, gồm mấy nét là
những nét nào?
- Điểm ĐB ở nét thứ nhất nằm ở vị trí nào?
- Điểm DB của nét này nằm ở đâu?
- GV vừa viết vừa nêu lại cách viết
- Yêu cầu Hs vết bảng con
- Nhận xét
- Yêu cầu viết bc
<b>2.HĐ2: HD viết cụm từ ứng dụng(20’) </b>
-HS viết bảng con
-quan sát
- cao 5 li,3 nét. Nét 1 là nét kết hợp
của nét cong trái và lượn ngang, nét 2
là nét sổ thẳng, nét 3 là nét móc xi
phải
-Trên ĐK5, giữa ĐK dọc 2 và 3
-ở giao điểm giữa ĐK3 và 6
-HS theo dõi
-viết bc
- Giải nghĩa :vượt qua những đoạn đường
khó khăn vất vả
- Cụm từ có mấy chữ là những chữ nào
- Chữ nào có chiều cao 2,5 li?
- Chữ V hoa cao mấy li?
- Các chữ còn lại cao mấy li?
- Khi viết chữ Vượt ta viết nối nét chữ V và
chữ ư như thế nào?
+ HD hs viết vào vở
- Thu chấm nhận xét
<i><b>C.Củng cố –dặn dò(3’)</b></i>
<b>- Về nhà viết phần luyện viết thêm </b>
<b>- Nhận xét tiết học.</b>
- Hs nghe
- có 4 chgữ, đó là vượt , suối, băng ,
rừng chữ b, g
- 5 li
- chữ t cao1,5 li các chữ còn lại cao 1
li
-Từ điểm cuối của chữ V lia bút xuống
điểm đầu của chữ ư và viết chữ ư
-viết bc
HS viết vào vở tập viết
<b></b>
<b>---SINH HOẠT TUẦN 25</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b>* Sinh hoạt lớp</b>
- HS nhận biết được những ưu nhược điểm của cá nhân, tập thể lớp trong tuần.
- Biết tự nhận xét, đánh giá, sửa chữa và rút kinh nghiệm trong các tuần tới.
- Giáo dục tinh thần tinh thần làm chủ tập thể, phê và tự phê cao. Rèn kĩ năng tự
quản, nâng cao tinh thần đoàn kết, lối sống trách nhiệm đối với tập thể lớp và có ý
thức xây dựng tập thể lớp ngày càng vững mạnh.
<b>* Kĩ năng sống</b>
- HS luôn tự tin vào bản thân.
- Tạo dựng thói quen xuất sắc.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
<b>*Sinh hoạt:</b>
- Nội dung sinh hoạt.
- Lớp trưởng học sinh thống kê, đánh giá các hoạt động đã thực hiện tốt và các hoạt
động còn hạn chế chưa làm được.
<b>* Kĩ năng sống</b>
- Bài tập thực hành kĩ năng sống.
<b>III. NỘI DUNG</b>
<b>Phần 1: Sinh hoạt lớp (15p)</b>
<i><b>1. Giới thiệu : GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết sinh hoạt. </b></i>
<i><b>2. Đánh giá nhận xét hoạt động tuần 25</b></i>
<i><b> * Ưu điểm:</b></i>
<i><b>a. Đạo đức:</b></i>
- Nói lời hay làm việc tốt; 100% HS khơng ăn quà vặt.
- 100% thực hiện tốt ATGT, ANTT trường học.
- Thực hiện tốt phong trào 5 không.
<i><b>b. Học tập:</b></i>
- HS đi học đầy đủ đúng giờ, học bài làm đầy đủ trước khi đến lớp, đầy đủ sách vở
theo thời khoá biểu hàng ngày.
- Lớp học tập tốt, thi đua sôi nổi chào mừng: Mừng Đảng mừng xuân.
- Một số HS hăng hái tham gia phát biểu ý kiến xây dựng bài học:
- Luôn quan tâm giúp đở bạn cùng lớp, trong tổ phân công HS học tốt kèm cặp,
hướng dẫn HS còn hạn chế để cùng tiến bộ.
<i><b>c. Vệ sinh :</b></i>
- Vệ sinh cá nhân, lớp học tương đối sạch sẽ.
- 100% HS phòng chống và tuyên truyền các dịch bệnh: Sởi, dịch tả lợn
- HS chăm sóc tốt cơng trình măng non xanh.
<i><b>d. Hoạt động khác:</b></i>
- Thực hiện tốt bài thể dục buổi sáng, bài thể dục giữa giờ, bài múa hát tập thể và
bài võ cổ truyền.
<i><b>* Nhược điểm:</b></i>
<i><b>* Xếp loại thi đua:</b></i>
Tổ xuất sắc: ……… Tổ tiên tiến: ………
<b>4.Triển khai phương hướng hoạt động trong tuần 26: </b>
+ Thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy, phong trào 5 không.
+ Thực hiện tốt mọi nội quy, quy định của nhà trường, Đội đề ra.
+ Thực hiện tốt cơng tác VSMT, hồn thành LĐ chun, chăm sóc tốt cơng trình
măng non xanh.
+ Hàng ngày phân cơng nhóm kê bàn ghế gọn gàng, ngay ngắn, giặt khăn lau bảng,
đánh rửa ca, cốc uống nước, dọn vệ sinh lớp học hàng ngày.
+ Tích cực rèn đọc, nói, chữ viết và chuẩn bị bài chu đáo trước khi đến lớp.
+Tích cực hưởng ứng thi đua học tập tốt, đôi bạn cùng tiến bộ chào mừng: Ngày
Quốc tế phụ nữ 8/3 ngày TLĐTNCS Hồ Chí Minh 26/3
+ Tham gia đầy đủ các hoạt động ngoài giờ: tập thể dục nhịp điệu, bài múa hát tập
thể, bài võ cổ truyền.
+ Thực hiện tốt luật ATGT, đảm bảo ANTT trường học, ATTP.
+ Thực hiện tốt việc giữ vệ sinh mơi trường, phịng chống và tuyên truyền một số
<b>Phần 2: Kĩ năng sống ( 20p)</b>
<b>Chủ đề 5: Bài 9: EM LÀ NHỮNG NGƯỜI XUẤT SẮC</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>A. Khởi động: </b>
<b> - HS hát tập thể.</b>
- GV giới thiệu bài.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>Hoạt động 1 :</b>
- GV kể cho HS nghe câu chuyện
“ Vượt qua nỗi sợ”.
<b> - Nêu câu hỏi:</b>
+ Câu chuyện trên giúp em hiểu
được lợi ích gì của việc học bơi?
+ Gặp bài tốn khó em sẽ làm gì?
+ Em kể một việc làm thể hiện
mình là người xuất sắc.
<b>Hoạt động 2 :</b>
- GV chia HS thành các nhóm thảo
luận : Lời nói của người xuất sắc.
<b>Hoạt động 3 :</b>
- Gv hướng dẫn HS nắm được những
giá trị rút ra Câu chuyện và Trải
nghiệm.
<b>Hoạt động 4 : Tự đánh giá</b>
- GV nhận xét.
<b>Củng cố, dặn dò:</b>
- Tổng kết, nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe, suy nghĩ và tự thực hiện vào
vở thực hành phần trả lời câu hỏi.
- Trình bày ý kiến.
- Các nhóm thảo luận và trình bày.
- HS nêu những biểu hiện của người xuất
sắc
+ Tự tin.
+ Vượt qua thử thách.
+ Dẫn đầu.
+ Vui vẻ.
+ Giúp đỡ người khác.
- Những điều người xuất sắc khơng nói:
+ Em sợ lắm.
+ Em ngại rằng.
+ Em không biết.
+ Em không làm được.
+ Em không bằng bạn.