Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (184.26 KB, 23 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Thời gian thực hiện: Số tuần: 3 tuần
Tên chủ đề nhánh 3: Cô giáo và các bạn
Thời gian thực hiện: số tuần: 1 tuần
<i><b>A. TỔ CHỨC CÁC</b></i>
<b>Hoạt động</b> <b>Nội dung</b> <b>Mục đích - u cầu</b> <b>Chuẩn bị</b>
<b>Đón trẻ</b>
- Đón trẻ vào lớp,
trao đổi với phụ
huynh tình hình
của trẻ.
- Kiểm tra đồ
dùng, tư trang của
trẻ và hướng dẫn
trẻ cất đúng nơi
quy định.
- Nắm tình hình sức
khỏe của trẻ, yêu cầu
và nguyện vọng của
phụ huynh.
+ Trẻ biết lễ phép chào
cô, chào bố mẹ.
- Phát hiện những đồ
dùng, đồ chơi khơng
an tồn với trẻ.
+ Trẻ biết cất đồ dùng,
tư trang của mình đúng
nơi quy định.
- Mở cửa, thơng
thống phịng học.
- Sắp xếp giá cốc,
để khăn …v…
- Tủ đựng đồ của
trẻ.
+ Túi cất những đồ
dùng khơng an
tồn với trẻ.
<b>Chơi</b>
- Trò chuyện: Trò
chuyện với trẻ về
cô giáo và các bạn
của bé.
- Cho trẻ chơi với
đồ chơi trong lớp.
- Phát triển ngôn ngữ
giao tiếp
- Giúp trẻ nhận biết và
- Trẻ biết chơi đồn
kết, hịa đồng với các
bạn trong lớp.
+ Trẻ biết giữ gìn, cất
đồ chơi đúng chỗ.
- Tranh ảnh.
- Đồ chơi trong các
góc.
<b>Thể dục</b>
<b>sáng</b>
- Tập bài tập thể
dục sáng.
- Trẻ biết thực hiện các
động tác trong bài thể
dục sáng theo nhạc.
- Hình thành thói quen
rèn luyện cơ thể.
- Trẻ được hít thở
khơng khí trong lành
buổi sáng.
- Phát triển tố chất vận
động và kĩ năng vận
động cho trẻ.
- Sân tập bằng
phẳng, an toàn với
trẻ.
Từ ngày 23/09 đến ngày 27 tháng 09 năm 2019
<b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
- Cơ đón trẻ, nhắc trẻ biết chào cơ, chào
bố mẹ.
- Cho trẻ tự kiểm tra túi quần áo của
mình và lấy cho cơ cất những đồ dùng
khơng an tồn với trẻ.
+ Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng gọn gàng,
đúng nơi quy định.
- Trẻ lễ phép chào cô, chào bố mẹ.
- Trẻ tự kiểm tra túi quần áo của
mình.
- Trẻ kiểm tra túi quần áo và lấy cho
cơ cất những đồ dùng khơng an tồn
+ Trẻ cất đồ dùng gọn gàng vào tủ
đồ cá nhân của trẻ.
- Cho trẻ xem tranh về chủ đề “Cô giáo
và các bạn” và gợi ý, đặt câu hỏi cho
trẻ kể về cô giáo và các bạn trong lớp.
- Hướng dẫn trẻ lấy và cất đồ chơi gọn
gàng, đúng chỗ.
- Trẻ quan sát tranh và trò chuyện về
nội dung có trong tranh.
- Trẻ lấy và cất đồ chơi gọn gàng.
<i><b>1. Ổn định </b></i>
- Cô cho trẻ tập trung và xếp hàng.
+ Kiểm tra sức khỏe của trẻ.
<i><b>2. Khởi động </b></i>
- Cho trẻ đi thành vòng tròn kết hợp các
kiểu đi (đi thường, đi mũi bàn chân, đi
bằng gót chân, chạy nhanh, chạy
chậm…).
- Trẻ về đội hình 3 hàng ngang.
<i><b>3. Trọng động </b></i>
- Hô hấp 1: Làm động tác gà gáy.
- Tay 3: 2 tay đưa sang ngang, gập
khuỷu tay.
- Trẻ tập trung và xếp hàng.
- Trẻ vừa đi vừa hát và làm theo hiệu
lệnh của cô, đi theo đội hình vịn
trịn.
- Đứng đội hình 3 hàng ngang.
<b>Hoạt động</b> <b>Nội dung</b> <b>Mục đích - yêu cầu</b> <b>Chuẩn bị</b>
<b>Thể dục</b>
<b>sáng</b>
<b>Điểm</b>
<b>danh</b>
- Điểm danh trẻ
đến lớp.
- Trẻ nhớ tên mình, tên
bạn; biết dạ cô khi
được gọi đến tên.
- Sổ điểm danh.
<b>Hoạt</b>
<b>động góc</b>
- Góc phân vai:
Chơi “cơ giáo”; gia
đình; cửa hàng bán
sách, đồ chơi.
- Góc xây dựng:
Xây dựng trường
mầm non, xây
vườn trường, , lắp
ghép đồ chơi, xếp
đường tới trường
…
- Góc nghệ thuật:
Vẽ đường đến lớp,
trường Mầm non,
tô màu theo tranh
chủ đề, làm đồ
chơi từ vật liệu
thiên nhiên…v..
- Góc thiên nhiên:
Tưới cây. Chơi với
cát, nước, sỏi …
- Góc học tập:
Xem truyện, tranh,
kể chuyện theo
- Trẻ biết chơi theo
nhóm, chơi cùng nhau.
+ Trẻ biết nhận vai
chơi và thể hiện vai
chơi.
+ Trẻ nắm được một
số công việc của vai
chơi.
- Trẻ biết phối hợp
cùng nhau, biết xếp
chồng, xếp cạnh những
khối gỗ, gạch...
+ Phát triển trí sáng tạo
và sự tưởng tượng của
trẻ.
- Phát triển sự khéo léo
của đôi tay, óc sáng
tạo của trẻ.
+ Trẻ yêu thích hoạt
động nghệ thuật, biểu
+ Trẻ biết lấy và cất đồ
chơi gọn gàng.
- Trẻ biết cách đếm và
so sánh.
- Phát triển khả năng
tư duy và ngôn ngữ
cho trẻ.
- Đồ chơi nấu ăn,
đồ dùng sách vở...
+ Quần áo đóng
vai.
- Đồ chơi lắp ghép,
dụng cụ xây dựng,
thảm cỏ, cây cối,…
- Bút sáp, đất nặn,
giấy vẽ, tranh để tô
màu…
- Chân 3: Đứng chống hông, chân khụy
gối.
- Bụng 3: hai tay đưa lên cao, nghiêng
người sang 2 bên.
- Bật 1: bật tiến về phía trước.
4. Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng làm
“Chim bay, cị bay” và hít thở thật sâu.
- Trẻ lễ phép chào cô, chào bố mẹ.
- Đi nhẹ nhàng và hít thở sâu.
- Cơ gọi tên trẻ, đánh dấu trẻ đi học, trẻ
nghỉ phép.
- Trẻ có mặt “Dạ cơ!”
<i><b>1. Ổn định tổ chức: </b></i>
- Cho trẻ hát bài hát “Lời chào buổi
sáng” và trò chuyện về chủ đề “Trường
Mầm non”.
<i><b>2. Nội dung: </b></i>
- Cơ giới thiệu nội dung chơi của các
góc và gợi ý hỏi trẻ về tên góc, các loại
đồ chơi cơ đã chuẩn bị trong từng góc
chơi.
- Cơ cho trẻ thỏa thuận chơi, tự nhận
góc chơi bằng các câu hỏi:
+ Con thích chơi ở góc chơi nào?
+ Con sẽ rủ bạn nào vào chơi cùng với
con?
+ Ai thích chơi ở góc xây dựng (phân
vai, nghệ thuật, học tập…)...
+ Cơ điều chỉnh số lượng trẻ vào các
góc cho hợp lí.
+ Giáo dục trẻ trong khi chơi phải chơi
cùng nhau, không tranh giành đồ chơi.
- Cho trẻ trong từng góc cùng nhau bàn
luận, phân vai chơi với nhau.
- Cô quan sát từng nhóm trẻ để giải
quyết tình huống kịp thời.
+ Góc chơi nào trẻ cịn lúng túng, cơ
đặt câu hỏi gợi mở nội dung chơi và
tham gia chơi cùng trẻ với những trị
chơi mới, giúp trẻ hoạt động tích cực
hơn.
+ Cơ gợi ý tạo sự liên kết, giao lưu giữa
các nhóm chơi.
- Cho trẻ đi tham quan các góc chơi và
cùng cơ nhận xét bạn.
- Trẻ hát và trị chuyện về chủ đề.
- Trẻ lắng nghe và trả lời.
- Trẻ tự nhận góc chơi theo ý thích
của mình.
+ Trẻ về các góc chơi.
+ Trẻ lắng nghe.
- Trẻ bàn luận và phân vai chơi cùng
nhau.
- Trẻ chơi.
<b>Hoạt động</b> <b>Nội dung</b> <b>Mục đích - u cầu</b> <b>Chuẩn bị</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động góc</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>ngồi trời</b>
<i><b>* Hoạt động có</b></i>
<i><b>chủ đích:</b></i>
- Tham quan và trò
chuyện về các hoạt
- Phát triển ngôn ngữ
mạch lạc cho trẻ.
- Rèn cho trẻ khả năng
quán sát, ghi nhớ.
- Địa điểm: các lớp
học trong trường.
- Dạo chơi và trò
chuyện về thời tiết
trong ngày.
- Phát triển ngôn ngữ
mạch lạc cho trẻ.
- Rèn cho trẻ khả năng
quan sát, ghi nhớ, so
sánh.
- Trẻ biết cảm nhận sự
thay đổi của thời tiết.
- Mũ, dép.
- Địa điểm: Khu
vực sân trường
bằng phẳng, an
tồn cho trẻ.
- Trị chuyện về
các hoạt động
trong ngày của bé
khi đến trường.
- Trẻ biết những hoạt
động trong ngày khi ở
trường Mầm non.
- Phát triển ngôn ngữ
mạch lạc cho trẻ.
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<i><b>3. Kết thúc: </b></i>
- Cho trẻ nhắc lại các trò chơi đã được
tham gia trong từng góc. Cơ nhận xét,
tun dương, khích lệ trẻ.
+ Cho trẻ cất đồ chơi về từng góc gọn
gàng.
- Trẻ kể tên các trò chơi đã được
tham gia trong từng góc.
+ Trẻ cất đồ chơi.
trường mầm non”.
- Dẫn trẻ đi tham quan các lớp học
trong trường và nói lên ý kiến của bản
thân:
+ Con thấy lớp bạn có những góc
chơi/đồ chơi gì giống và khác với lớp
mình?
+ Các bạn và cơ giáo đang làm gì?
+ Sau hoạt động này sẽ là hoạt động gì
tiếp theo?
+ Con thích nhất là hoạt động nào trong
ngày ở trường Mầm non?
- Trẻ hát.
- Trẻ đi tham quan các lớp học.
+ Trẻ trả lời theo sự hiểu biết của
bản thân.
- Cho trẻ hát bài “Trời nắng, trời mưa”.
- Dẫn trẻ đi dạo chơi sân trường, cho
trẻ quan sát và cảm nhận thời tiết trong
ngày.
+ Các con thấy thời tiết hơm nay như
thế nào?
+ Trời mát mẻ hay nóng nực?
+ Trời hơm nay trời có nắng khơng?
+ Với thời tiết này thì phải mặc quần áo
như thế nào cho phù hợp?..v…v...
- Trẻ hát.
- Trẻ dạo chơi và cảm nhận thời tiết
trong ngày.
+ Trẻ trả lời theo sự hiểu biết của
bản thân.
- Cô đặt câu hỏi gợi ý cho trẻ tự kể về
các hoạt động trong ngày ở trường
Mầm non:
+ Hằng ngày đến trường con được tham
gia vào những hoạt động gì?
+ Con thích nhất là hoạt động nào?
+ Vì sao con thích?
-> Sau câu trả lời của trẻ, cô nhận xét
và khái quát lại.
* Củng cố: Hỏi trẻ những hoạt động đã
được tham gia.
- Giáo dục trẻ chăm ngoan, nghe lời các
cơ và chơi đồn kết với các bạn.
- Trẻ kể về các hoạt động trong ngày
ở trường Mầm non.
<b>Hoạt động</b> <b>Nội dung</b> <b>Mục đích - u cầu</b> <b>Chuẩn bị</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>ngồi trời</b>
<i><b>* Trò chơi vận</b></i>
<i><b>động:</b></i>
- Nu na nu nống,
Chi chi chành
chành..v..v.
- Tìm bạn thân, tai
ai tinh,…v..
- Rèn kĩ năng vận động
và phát triển tố chất
vận động cho trẻ.
- Trẻ hứng thú, tham
- Trẻ u thích các trò
chơi dân gian.
- Địa điểm: Sân
trường bằng phẳng,
rộng rãi, an tồn
với trẻ.
- Xắc xơ…v...
<i><b>* Chơi tự do</b></i> - Trẻ biết chơi đoàn
kết, nhường nhịn và
chia sẻ với các bạn.
- Trẻ biết cách chơi
đảm bảo an toàn cho
bản thân.
- Đồ chơi ngoài
trời sạch sẽ, an
toàn.
<b>Hoạt</b>
<b>động ăn</b>
- Tổ chức cho trẻ
vệ sinh cá nhân.
- Rèn kĩ năng rửa tay
đúng cách sau khi đi
vệ sinh, trước khi ăn;
lau miệng sau khi ăn,..
- Xà phòng rửa tay,
khăn lau tay, khăn
lau miệng…
- Tổ chức cho trẻ
ăn bữa chính và
bữa phụ.
- Trẻ biết tên các món
ăn, lợi ích của ăn đúng,
ăn đủ.
- Rèn cho trẻ thói quen
tự phục vụ những việc
đơn giản, vừa sức.
- Trẻ biết cách ăn uống
hợp vệ sinh và lịch sự.
- Bàn ghế, khăn ăn,
khay để khăn…v...
<b>Hoạt</b>
<b>động ngủ</b>
- Tổ chức cho trẻ
- Rèn thói quen nằm
đúng chỗ, ngay ngắn.
- Trẻ biết cách tự cất
đồ gọn gàng và làm vệ
sinh cá nhân.
- Phòng ngủ sạch
sẽ, ấm áp, phản gỗ,
chiếu, chăn....
<b>Chơi,</b>
<b>hoạt động</b>
<b>theo ý</b>
<b>thích</b>
- Ơn kĩ năng vệ
sinh cá nhân cho
trẻ (vệ sinh răng
miệng, cách rửa
tay…).
- Trẻ biết vệ sinh răng
miệng, rửa tay đúng
cách và thực hiện
thường xuyên.
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi,
- Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi, cách
chơi, luật chơi của những trò chơi mà
trẻ biết.
- Cho trẻ chơi mỗi trò chơi 2 - 3 lần tùy
theo hứng thú trẻ.
- Sau mỗi lần chơi, cô nhận xét và
khích lệ trẻ cố gắng hơn.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ nhắc lại tên, cách chơi của
những trò chơi trẻ biết.
- Trẻ chơi trò chơi vận động.
- Trẻ lắng nghe.
- Giáo dục trẻ chơi an toàn, đoàn kết,
nhường nhịn nhau.
- Cho trẻ chơi tự do với các thiết bị, đồ
chơi ngồi trời.
- Cơ chú ý bao qt đảm bảo an toàn
cho trẻ, nhắc nhở, động viên trẻ kịp
thời.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ chơi tự do với đồ chơi, thiết bị
ngoài trời.
- Cho trẻ đi vệ sinh theo từng tổ (nhóm
bạn trai, bạn gái đi riêng nhà vệ sinh).
- Cho trẻ rửa tay sau khi đi vệ sinh và
trước khi ăn…v...v…
- Trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định.
- Trẻ rửa tay bằng xà phòng.
<i><b>1. Trước khi ăn:</b></i>
- Cho trẻ kê bàn ghế và vào bàn ăn.
<i><b>2. Trong khi ăn: </b></i>
- Nhắc nhở trẻ cách ăn uống vệ sinh,
lịch sự, ăn hết suất...v...v…
<i><b>3. Sau khi ăn: </b></i>
- Cho trẻ lau miệng; cất bát, bàn ghế;
uống nước và súc miệng bằng nước
muối.
- Trẻ kê bàn ghế và vào bàn ăn.
- Trẻ ăn.
- Trẻ cất bàn ghế, bát thìa sau khi ăn
và làm vệ sinh cá nhân.
<i><b>1. Trước khi ngủ: </b></i>
- Cho trẻ kê giường, trải chiếu.
<i><b>2. Trong khi ngủ: </b></i>
- Cho trẻ ngủ đúng vị trí và đúng tư thế.
<i><b>3. Sau khi ngủ: </b></i>
- Cho trẻ cất giường, làm vệ sinh cá
nhân.
- Kê giường và trải chiếu.
- Trẻ ngủ đúng tư thế.
- Trẻ cất giường, vệ sinh cá nhân.
- Cô hướng dẫn cho trẻ quan sát trực
tiếp bằng hành động kết hợp lời giải
thích.
- Cho trẻ thực hành đánh răng trên mơ
hình và thực hiện các bước rửa tay
đúng quy trình.
- Lắng nghe.
<b>Chơi,</b>
<b>hoạt động</b>
<b>theo ý</b>
<b>thích</b>
- Cho trẻ lao động
tập thể, lau, dọn đồ
chơi.
- Trẻ biết cách lau chùi
và cất đồ chơi gọn
gàng đúng chỗ.
+ Trẻ biết hợp tác cùng
nhau.
- Đồ chơi ở các
góc.
+ Khăn lau, xô
nước…
- Hoạt động góc
theo ý thích.
- Trẻ biết cách chơi ở
các góc theo ý thích
của mình.
- Trẻ biết cách lấy và
cất đồ chơi gọn gàng
đúng chỗ.
- Đồ dùng, đồ chơi
trong các góc.
- Nêu gương cuối
ngày, cuối tuần.
- Rèn cho trẻ ghi nhớ
các tiêu chuẩn và cách
đánh giá “Bé chăm, bé
ngoan, bé sạch”.
- Bảng bé ngoan,
cờ, phiếu bé ngoan.
<b>Trả trẻ</b> - Trả trẻ. - Trẻ biết lấy đúng đồ
dùng cá nhân của mình
và biết chào hỏi cô
giáo, bạn bè, bố mẹ lễ
phép trước khi ra về.
- Cô hướng dẫn, phân công từng tổ lau
chùi, cất bớt đồ chơi gọn gàng theo
từng góc.
+ Tổ chức cho trẻ lao động.
- Trẻ quan sát và lắng nghe.
+ Trẻ lao động.
- Cho trẻ chơi các góc theo ý thích.
- Cơ chú ý bao qt, động viên, khích lệ
trẻ chơi ở các góc.
- Cho trẻ cất đồ chơi gọn gàng, đúng
nơi quy định.
- Trẻ tự chơi ở các góc theo ý thích.
- Trẻ cất đồ chơi gọn gàng, đúng
chỗ.
- Cô nêu các tiêu chuẩn thi đua.
- Đặt câu hỏi, gợi ý cho trẻ nhận xét
bạn, biết nêu những hành vi ngoan và
chưa ngoan.
- Cô nêu những bạn đạt 3 tiêu chuẩn và
bạn chưa ngoan trong ngày/ tuần. Động
viên, khích lệ trẻ cố gắng phấn đấu.
- Cho trẻ cắm cờ cuối ngày/ phát phiếu
bé ngoan cuối tuần.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ nhận xét bạn.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ cắm cờ/ nhận phiếu bé ngoan.
- Nhắc nhở trẻ lấy đúng đồ dùng cá
nhân của mình, biết chào cô, bố mẹ và
bạn bè trước khi ra về.
- Trao đổi với phụ huynh những điều
cần lưu ý về trẻ và trả trẻ.
- Trẻ lấy đồ dùng và chào cô, bố mẹ,
bạn bè lễ phép
Thứ 2 ngày 23 tháng 09 năm 2019
<b>Tên hoạt động: Thể dục + VĐCB: Bật liên tục vào vòng.</b>
<i>+ TCVĐ: Tung cao hơn nữa.</i>
<b>Hoạt động bổ trợ: </b> <i>+ Âm nhạc: Hát “Lời chào buổi sáng”.</i>
<b>I. Mục đích - Yêu cầu</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Trẻ biết tên bài tập “Bật liên tục vào vòng”.
- Trẻ biết được cách bật: hai chân chụm, tiếp đất bằng mũi bàn chân-> gót
chân, khơng chạm vào vịng.
<b>2. Kỹ năng</b>
- Khi bật, trẻ biết bật chụm chân, tiếp đất bằng mũi bàn chân-> gót chân,
- Phát triển tố chất vận động và kĩ năng vận động cho trẻ.
<b>3. Thái độ</b>
- Trẻ hứng thú với hoạt động, tích cực tham gia thực hiện vận động cơ
bản.
- Giáo dục trẻ biết thường xuyên luyện tập thể dục để cơ thể khỏe mạnh.
- Trẻ biết nhường nhịn, đoàn kết với bạn khi tập, khi chơi.
<b>II. Chuẩn bị</b>
<b>1. Đồ dùng của giáo viên và trẻ</b>
- Nhạc bài hát “Đoàn tàu nhỏ xíu”, “Lời chào buổi sáng”.
- 10 vịng thể dục nhỏ của trẻ; 5 vịng to của cơ; Bóng nhựa…
<b>2. Địa điểm tổ chức</b>
- Sân tập rộng rãi, bằng phẳng, sạch sẽ.
<b>III. Tổ chức hoạt động</b>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức </b>
- Cô cho trẻ hát theo nhạc bài “Lời chào buổi
sáng”.
<b>2. Giới thiệu bài </b>
- Các con vừa hát bài hát gì?
+ Buổi sáng đi học các con có khóc nhè không?
- Cô mời các con cùng đến với bài tập “Bật liên
tục vào vòng” để rèn luyện cho cơ thể khỏe
mạnh, có sức khỏe học tập thật tốt nhé!
<b>3. Hướng dẫn </b>
<i><b>3.1. Hoạt động 1: Khởi động</b></i>
- Cho trẻ hát bài “Đoàn tàu nhỏ xíu” kết hợp đi
các kiểu chân theo hiệu lệnh của cô.
- Trẻ hát.
- Lời chào buổi sáng.
+ Trẻ trả lời.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ hát và đi theo đội hình
vịng trịn (đi bằng gót chân
- mũi chân - mép chân - đi
khom lưng chạy nhanh
-chạy chậm), sau đó về đội
hình 2 hàng ngang.
- Cô mời các con cùng tham gia tập BTPTC.
- Hô hấp “Gà gáy”: + TTCB: Chân đứng rộng
bằng vai, tay thả xuôi, đầu không cúi.
+ Đưa 2 tay khum trước
miệng và gáy “ị ..ó ...o…” (2 - 3 lần)
- Tay: + TTCB: Chân đứng rộng bằng vai, tay
thả xuôi, đầu không cúi.
+ Đưa 2 tay lên cao giả làm động tác hái
hoa, hạ tay xuống về TTCB.
- Chân: + TTCB: Đứng khép chân, 2 tay chống
hông.
+ Nhịp 1: Đứng trên chân phải, chân
trái đưa lên phía trước (khuỵu gối)
+ Nhịp 2: Về TTCB. Nhịp sau đổi
chân.
- Bụng: + TTCB: Chân đứng rộng bằng vai, tay
thả xuôi, đầu không cúi.
+ Đứng cúi người, gập sâu về phía
trước, 2 tay chạm vào ngón chân.
- Bật: + TTCB: Đứng khép chân, 2 tay chống
+ Bật nhảy tại chỗ.
* Vận động cơ bản
- Giới thiệu vận động cơ bản: Bật liên tục vào
vòng.
- Lần 1: Cơ làm mẫu khơng giải thích.
- Lần 2: Cơ làm mẫu kết hợp phân tích động tác.
+ Tư thế chuẩn bị: Cô đứng chụm chân, 2 tay
chống hơng. Khi có hiệu lệnh thì bật liên tục
vào các vòng cho đến hết. Khi bật, các con nhớ
tiếp đất bằng mũi bàn chân rồi đến cả bàn chân,
chân không được chạm vào vòng. Thực hiện
xong cô đi về cuối hàng đứng.
- Mời 2 trẻ lên tập mẫu cho các bạn quan sát và
cô gợi ý cho các bạn nhận xét.
- Cô nhận xét chung, sửa sai cho trẻ.
- Lần lượt cho 2 trẻ lên tập. Cho trẻ nhận xét
bạn. Cô chú ý sửa sai và hướng dẫn lại cho
những trẻ làm chưa được, động viên, khích lệ
trẻ.
- Tổ chức cho 2 tổ thi đua. Cơ bao quát, nhận
xét, sửa sai cho trẻ. Động viên, khích lệ trẻ cố
- Trẻ tập theo cô, mỗi động
tác 2 lần 8 nhịp. Nhấn mạnh
động tác chân, tay tập 3 lần
8 nhịp.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ quan sát.
- Trẻ quan sát và lắng nghe.
- Trẻ quan sát và nhận xét
bạn.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ thực hiện.
- Giới thiệu cách chơi của trò chơi: “Tung cao
hơn nữa”
+ Cách chơi: Cô sẽ phát cho mỗi bạn 1 quả
bóng nhựa, các con hãy thi nhau xem ai tung
bóng lên cao nhất.
- Cơ tổ chức cho trẻ chơi 3 - 4 lần tùy vào hứng
thú của trẻ. Cơ động viên, cổ vũ, khuyến khích
trẻ chơi.
-> Kết thúc, cơ nhận xét q trình chơi của trẻ
<i><b>3.3. Hoạt động 3: Hồi tĩnh </b></i>
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng làm “Chim bay, cò bay”
và hít thở sâu.
<b>4. Củng cố </b>
- Hơm nay, các con được tập bài tập gì?
- Giáo dục trẻ biết thường xuyên luyện tập thể
dục để cơ thể khỏe mạnh.
<b>5. Kết thúc </b>
- Cô nhận xét, tuyên dương, động viên, khích lệ
trẻ cố gắng và cho trẻ chuyển hoạt động.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ chơi.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ đi nhẹ nhàng 1 - 2
vòng làm cánh chim bay, cị
bay và hít thở sâu.
- Bật liên tục vào vòng.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ lắng nghe và chuyển
hoạt động.
<b>* Đánh giá trẻ hằng ngày </b><i>(Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức</i>
<i>khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):</i>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>Hoạt động bổ trợ: Văn học:</b> <i>+ Thơ “Bạn mới”.</i>
<b>I. Mục đích – yêu cầu</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Trẻ được ôn nhận biết sự giống nhau và khác nhau về kích thước của 2
đối tượng to - nhỏ.
- Ôn kỹ năng so sánh và sắp xếp thứ tự dài, ngắn của 2 đối tượng.
- Rèn kĩ năng quan sát, phân biệt và so sánh.
- Rèn kĩ năng ghi nhớ có chủ định.
- Phát triển ngôn ngữ và làm giàu vốn từ cho trẻ
<b>3. Thái độ</b>
- Giáo dục trẻ đến lớp biết lễ phép với cơ giáo và chơi đồn kết, giúp đỡ
bạn bè.
- Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động.
<b>II. Chuẩn bị</b>
<b>1. Đồ dùng cho giáo viên và trẻ</b>
- 3 hình trịn, trong đó 2 hình to bằng nhau,1 hình nhỏ hơn các hình cịn
lại có đường kính chênh lệch 0,5cm, 2 khối gỗ không to bằng nhau.
- Đồ dùng của trẻ nhỏ hơn của cơ, máy tính, ti vi.
<b>2. Địa điểm tổ chức</b>
- Lớp học rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ.
III. Tổ chức hoạt động
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<b>1.Ổn định tổ chức </b>
- Cho trẻ đọc bài thơ “Bạn mới”.
+ Bài thơ tên gì?
- Lớp mình có những bạn nào mới? \
+ Con làm gì khi có bạn mới?
- GD trẻ biết chơi đoàn kết cùng bạn bè, giúp đỡ
bạn mới.
<b>2. Giới thiệu bài</b>
- Chúng mình biết khơng trong cuộc sống rất
nhiều đồ vật khác nhau. Để biết 2 đối tượng có
bằng nhau hay lớn hơn cơ và các con cùng nhau
tìm hiểu nhé!
<b>3. Hướng dẫn </b>
<b>3.1. Hoạt động 1: Ơn nhận biết sự khác biệt</b>
<i><b>rõ nét về kích thước của 2 đối tượng</b></i>
<i><b>- Cô vừa đọc bốn câu thơ vừa lấy hai chú mèo</b></i>
ra trước mặt:
“Anh em mèo trắng
Vác giỏ đi câu
Anh ngồi bờ ao
- Trẻ đọc thơ.
- Trẻ trò truyện cùng cô.
- Trẻ lắng nghe
- Cô cho trẻ quan sát và gợi ý cho trẻ tự nói lên
ý kiến của bản thân?
+ Con thấy cơ có con vật gì đây?
+ Chúng có bằng nhau khơng?
+ Con mèo nào to hơn con mèo nào bé hơn?
- Cô phát cho mỗi trẻ một rổ đồ chơi.
+ Cho trẻ quan sát rổ đồ và yêu cầu trẻ tự tìm
khối gỗ nào to hơn thì cầm giơ lên.
+ Tương tự cô cho trẻ chọn và giơ khối gỗ nhỏ
hơn.
- Cô cho trẻ chia sẻ cùng các bạn, khối gỗ nào to
hơn và khối gỗ nào nhỏ hơn.
<b>3.2. Hoạt động 2: So sánh kích thước bằng</b>
<i><b>cách đặt chồng.</b></i>
- Các con hãy nhìn trong rổ của mình xem
ngồi hai khối gỗ vừa lấy ra thì trong rổ cịn có
gì nữa nào? Màu gì?
+ Các con cùng nhặt ra và đếm xem có tất cả
mấy hình trịn?
+ Cho trẻ chọn trong 3 hình này, chọn ra 2 hình
trịn màu đỏ to bằng nhau và giơ lên.
+ Cho trẻ đặt chồng 2 hai hình lên nhau, 2 phần
này có thừa ra phần nào khơng? Hai phần này
vừa khít khơng thừa đúng là 2 hình to bằng nhau
rồi.
- Cho trẻ giữ lại một hình màu đỏ để so sánh với
hình màu xanh trong rổ.
+ Cho trẻ đặt chồng 2 hình lên nhau, 2 hình có
to bằng nhau khơng? (Cơ cho trẻ tự nói lên nhận
xét và nói cách làm của bản thân)
+ Vì sao?
+ Cho trẻ để 2 hình đỏ to bằng nhau lên trên
hình màu xanh to hơn.
+ Cơ kết luận: Như vậy 2 hình trịn màu đỏ nhỏ
hơn hình trịn màu xanh. Hình trịn màu xanh to
hơn 2 hình trịn màu đỏ.
<b>3.3. Hoạt động 3. Luyện tập</b>
- Cơ cho trẻ thực hành thi so sánh xem hình vẽ
nào xuất hiện trên màn hình to hơn, nhỏ hơn.
<b>4. Củng cố</b>
- Củng cố: Cô hỏi trẻ về những nội dung đã
được so sánh.
- Giáo dục trẻ đến lớp biết lễ phép với cơ giáo
và chơi đồn kết, giúp đỡ bạn bè.
- Trẻ quan sát và trả lời
+ Hai con mèo.
+ Khơng ạ!
+ Trẻ tự trả lời theo ý mình.
- Trẻ nhận đồ dùng.
+ Trẻ tìm khối gỗ to hơn và
giơ lên nói to hơn.
+ Trẻ chọn, giơ lên và nói.
- Trẻ chia sẻ cùng cơ và các
bạn.
- Hình trịn, màu xanh, đỏ.
+ 3 hình trịn.
+ Trẻ chọn và giơ lên.
+ Trẻ thực hiện và trả lời
cô.
- Trẻ thưc hiện và chia sẻ
cùng cô và các bạn.
- Trẻ chơi trị chơi cùng cơ.
- Ơn so sánh kích thước của
2 đối tượng to – nhỏ.
- Cô nhận xét, tuyên dương và khích lệ trẻ.
- Chuyển hoạt động
- Trẻ lắng nghe và chuyển
hoạt động.
<b>* Đánh giá trẻ hằng ngày </b><i>(Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức</i>
<i>khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):</i>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
Thứ 4 ngày 25 tháng 09 năm 2019
<b>Tên hoạt động: Tạo hình:</b> <i>+ Tơ màu chân dung cơ giáo.</i>
<b>Hoạt động bổ trợ: Âm nhạc: +“Cô và mẹ”</b>
- Trẻ biết cách tô màu chân dung cô giáo.
- Trẻ biết được đặc điểm hình dáng của cơ giáo: tóc ngắn/dài, gầy/béo...
<b>2. Kỹ năng</b>
- Rèn kỹ năng quan sát và phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ.
- Rèn cho trẻ cách cầm bút và ngồi đúng tư thế.
<b>3. Thái độ</b>
- Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động.
- Giáo dục trẻ biết vâng lời, lễ phép và yêu quý các cô giáo.
<b>1. Đồ dùng cho giáo viên và trẻ</b>
- Một số tranh ảnh vẽ chân dung cơ giáo.
- Vở tạo hình, màu sáp, giá treo sản phẩm của trẻ.
<b>2. Địa điểm tổ chức</b>
- Lớp học rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ.
III. Tổ chức hoạt động
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<b> 1. Ổn định tổ chức</b>
- Cho trẻ hát bài hát “Cô và mẹ”.
+ Con vừa được hát bài hát gì?
+ Ở lớp mình có những cơ giáo nào?
<b>2. Giới thiệu bài</b>
<b>- Các con có muốn được đi thăm quan triển lãm</b>
tranh chân dung cùng cô không?
- Cô cho trẻ đi thăm quan, quan sát tranh chân
dung cô giáo và giới thiệu bài mới.
<b>3. Hướng dẫn</b>
<i><b>3.1. Hoạt động 1. Quan sát - đàm thoại.</b></i>
<i>- Cơ cho trẻ tự nói lên cảm nhận của mình sau</i>
khi quan sát tranh chân dung cơ giáo.
+ Các con vừa được ngắm nhìn những bức tranh
gì?
+ Con thấy những bức tranh đó có đẹp khơng?
+ Cơ giáo trong tranh có mái tóc như thế nào?
(Dài/ngắn? Màu gì?...)
+ Cơ giáo mặc áo màu gì?
+ Con thích cơ giáo mặc áo màu gì?
- Cơ đặt câu hỏi gợi mở giúp trẻ nói tên, đặc
điểm nổi bật về nội dung bức tranh vẽ.
<i><b>3.2. Hoạt động 2. Hướng dẫn trẻ tô màu.</b></i>
- Cô tô màu cho trẻ quan sát và kết hợp hướng
dẫn, gợi ý cho trẻ gọi tên màu sắc cơ bản và các
bộ phận của bức tranh.
+ Đầu tiên cô sẽ tô màu khuôn mặt của cô giáo.
Chúng ta sẽ chọn màu gì để tơ?
- Trẻ hát bài hát.
- Cơ và mẹ.
- Trẻ quan sát và lắng nghe.
- Trẻ nói lên cảm nhận và
sự quan sát của bản thân.
giáo trong bức tranh dài hay ngắn?....
- Nhắc lại cho trẻ cách cầm bút và di màu khơng
chờm ra ngồi.
<i><b>3.3. Hoạt động 3. Cho trẻ thực hiện.</b></i>
- Cô gợi ý, hướng dẫn, nhắc trẻ yếu, khuyến
khích trẻ khá tơ màu sáng tạo.
- Trong khi trẻ tô màu cô mở nhạc trong chủ đề
cho trẻ nghe
- Cô đi từng bàn nhắc trẻ cách cầm bút, cách di
màu, cách ngồi đúng tư thế.
<i><b>3.4. Hoạt động 4. Nhận xét sản phẩm:</b></i>
- Cho trẻ tự giới thiệu về sản phẩm của mình.
- Cơ cho trẻ nhận xét, nêu cảm nhận của bản
thân về sản phẩm mà trẻ thích? Và chia sẻ cho
các bạn biết vì sao mình thích SP đó.
- Cơ nhận xét, tuyên dương những sản phẩm
đẹp , động viên những sản phẩm chưa đẹp, chưa
hồn thành.
* Cho trẻ chơi trị chơi “Nhện giăng tơ” để vận
động đỡ mỏi ngón tay.
<b>4. Củng cố </b>
- Cô hỏi trẻ về tên của bài học?
- Giáo dục trẻ biết vâng lời, lễ phép và yêu quý
các cô giáo.
<b>5. Kết thúc</b>
- Cô nhận xét, tuyên dương và khích lệ trẻ.
- Cho trẻ chuyển hoạt động.
- Trẻ thực hiện
- Trẻ trưng bày sản phẩm.
- Trẻ nói lên cảm nhận về
SP của bạn, của mình.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ chơi trị chơi.
- Tơ màu chân dung cô
giáo.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ lắng nghe và chuyển
hoạt động.
<b>* Đánh giá trẻ hằng ngày </b><i>(Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức</i>
<i>khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):</i>
...
...
...
...
...
...
Thứ 5 ngày 26 tháng 09 năm 2019
<b>Tên hoạt động: KPKH + Lớp học của bé.</b>
<b>Hoạt động bổ trợ: </b> <i>+ Trị chơi: Tìm bạn thân.</i>
<i>+ Âm nhạc: Hát “Lớp chúng ta đoàn kết”</i>
- Trẻ kể, trả lời được câu hỏi về những địa điểm công cộng: Trường học,
lớp học, các phòng học, các khu vực trong trường.
- Trẻ biết bạn trai, bạn gái đều đáng yêu, đáng quý như nhau và cần quan
tâm, giúp đỡ nhau.
<b>2. Kỹ năng</b>
- Rèn cho trẻ kĩ năng quan sát, ghi nhớ có chủ định.
- Rèn luyện khả năng diễn đạt rõ ràng, mạch lạc.
<b>3. Thái độ</b>
- Trẻ hứng thú khi tham gia vào các hoạt động.
- Giáo dục trẻ biết yêu quí các bạn trong lớp và giữ gìn đồ dùng, đồ chơi
trong lớp.
<b>II. Chuẩn bị</b>
<b>1. Đồ dùng của giáo viên và trẻ</b>
- Đĩa nhạc có bài hát theo chủ đề, loa, máy tính.
- Tranh ảnh về trường, lớp, các đồ dùng đồ chơi trong lớp.
- Tranh cho trẻ tô màu.
<b>2. Địa điểm tổ chức</b>
- Lớp học rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ.
<b>III. Tổ chức hoạt động</b>
<b>Hoạt động của cô</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức </b>
- Cho cả lớp ngồi quanh cô và hát bài “Trường
chúng cháu là trường mầm non”.
<b>2. Giới thiệu bài </b>
- Các con có thích được đến lớp khơng? Vì sao?
- Cô giới thiệu bài mới.
<b>3. Hướng dẫn </b>
<i><b>3.1. Hoạt động 1: Quan sát và trị chuyện</b></i>
- Cơ cho trẻ xem hình ảnh về trường, lớp mẫu
giáo của trẻ.
- Cơ cho trẻ chia sẻ về những hình ảnh mà trẻ vừa
được quan sát và cơ gợi ý cho trẻ nói tên và địa
chỉ của trường, lớp mình.
+ Trường mình có tên là gì?
+ Các con đang học lớp nào nhỉ?
- Cho trẻ xem hình ảnh các bạn trong lớp đang
chơi, học và hỏi trẻ.
+ Con có thể kể tên các bạn trai/gái trong lớp
mình khơng?
+ Các bạn trai thì mặc quần áo như thế nào? Tóc
của các bạn trai như thế nào? (Tương tự, cô gợi ý
cho trẻ quan sát quần áo, đầu tóc của các bạn gái
và nêu nhận xét)
+ Trong lớp con thích chơi với bạn nào? (con
- Trẻ ngồi quanh cô và hát.
- Trẻ trả lời.
- Trẻ lắng.
- Trẻ quan sát.
- Trẻ nói tên, địa chỉ
trường, lớp.
+ Trường MN Đức Chính.
+ Lớp 4 tuổi A.
- Trẻ quan sát.
+ Trẻ kể tên các bạn
trai/gái trong lớp.
+ Trẻ nhận xét.
- Cho trẻ xem hình ảnh về hoạt động góc của trẻ
trong lớp.
+ Con hãy kể tên những góc chơi có trong lớp
mình?
+ Trong góc đó có những đồ chơi gì?
-> Sau mỗi câu trả lời của trẻ, cô nhận xét và khái
- Cô cho trẻ biết: Các bạn trai, bạn gái đến lớp ai
cũng được chơi, được học như nhau. Tất cả các
con đều đáng yêu, đáng quý như nhau. Khi chơi,
các bạn trai, bạn gái cần phải biết giúp đỡ và
đoàn kết với nhau.
<i><b>3.2. Hoạt động 2: Mở rộng</b></i>
- Cho trẻ xem hình ảnh về một số lớp học khác ở
trong trường và gợi ý, hỏi trẻ để trẻ chia sẻ về tên
lớp, tên cô giáo lớp mà trẻ biết.
- Giới thiệu thêm cho trẻ về một số khu vực khác
ở trong trường như: nhà bếp, phòng bảo vệ…v...
<i><b>3.3. Hoạt động 3: Luyện tập</b></i>
* Trị chơi: Tìm bạn thân
- Cách chơi: khi cơ u cầu trẻ tìm và kết nhóm
bạn thân theo số lượng bất kì (số lượng từ 2- 3
bạn), trẻ phải tìm bạn và tạo thành nhóm cho
đúng với yêu cầu của cơ. Nhóm nào làm đúng
được thưởng tiếng vỗ tay bằng với số lượng của
nhóm.
- Cơ tổ chức cho trẻ chơi. Sau mỗi lần chơi, cô
nhận xét, tuyên dương và động viên khích lệ trẻ
cố gắng.
- Cho trẻ tơ tranh các đồ dùng, đồ chơi trong lớp.
<b>4. Củng cố </b>
- Hơm nay, các con được học bài gì?
- Giáo dục trẻ biết yêu quí các bạn trong lớp và
giữ gìn đồ dùng, đồ chơi trong lớp.
<b>5. Kết thúc</b>
- Cơ nhận xét, tuyên dương, động viên, khích lệ
trẻ cố gắng và cho trẻ chuyển hoạt động.
- Trẻ quan sát.
- Góc xây dựng, góc nghệ
thuật…v...v…
- Trẻ trả lời.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ quan sát và trả lời.
- Trẻ quan sát và lắng nghe.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ chơi trị chơi.
- Trẻ tơ màu.
- Tìm hiểu về lớp học của
bé.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ lắng nghe và chuyển
hoạt động.
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
Thứ 6 ngày 27 tháng 09 năm 2019
<b>Tên hoạt động: Văn học + Thơ: Bàn tay cô giáo. </b>
<b>Hoạt động bổ trợ: </b> <i>+ Âm nhạc: Hát “Cô và mẹ”.</i>
<b>I. Mục đích - yêu cầu</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Trẻ hiểu nội dung bài thơ và biết được những việc mà cơ giáo vẫn
thường làm để chăm sóc các con ở lớp.
- Trẻ bước đầu thuộc bài thơ.
<b>3. Thái độ</b>
- Giáo dục trẻ biết yêu quý, lễ phép và vâng lời cô giáo.
- Trẻ hứng thú và tích cực tham gia vào hoạt động.
<b>II. Chuẩn bị</b>
<b>1. Đồ dùng của giáo viên và trẻ</b>
- Tranh minh họa thơ, máy tính, ti vi, nhạc bài hát “Cơ và mẹ”.
- Ghế học sinh.
<b>2. Địa điểm tổ chức</b>
- Lớp học rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ.
<b>III. Tổ chức hoạt động</b>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức </b>
- Cho trẻ hát bài hát “Cô và mẹ”.
<b>2. Giới thiệu bài </b>
- Các con vừa hát bài hát gì?
+ Con có u q cơ giáo của mình khơng?
- Cô giới thiệu bài thơ “Bàn tay cô giáo”.
<b>3. Hướng dẫn </b>
<i><b>3.1. Hoạt động 1: Cô đọc thơ</b></i>
- Cô đọc lần 1: Diễn cảm kết hợp cử chỉ, điệu
bộ.
- Cô đọc lần 2: Diễn cảm kết hợp tranh minh
họa bài thơ.
+ Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ gì? Do
ai sáng tác?
+ Giảng nội dung: Bài thơ nói về sự khéo léo và
vất vả của các cô khi chăm sóc các con ở
trường. Không chỉ vậy, những việc làm của cơ
cịn chứa đựng rất nhiều tình cảm u thương
giống như một người mẹ, một người chị dành
<i><b>3.2. Hoạt động 2: Đàm thoại</b></i>
- Cô giáo trong bài thơ đã làm những việc gì cho
em?
- Ai đã khen cơ giáo?
- Bà khen cô giáo như thế nào?
- Cô vá áo cho em giống như tay ai?
- Ở lớp các cơ giáo đã làm những việc gì để
chăm sóc và dạy dỗ các con?
+ Theo các con, công việc của các cơ có vất vả
khơng?
+ Vậy các con có u q các cơ giáo của mình
- Trẻ hát.
- Cơ và mẹ.
+ Trẻ trả lời theo ý mình.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ lắng nghe.
+ Bàn tay cô giáo…
- Tết tóc, vá áo.
- Bà.
- Tay cơ đến khéo.
+ u q các cơ thì các con phải làm gì?
<i><b>3.3. Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ</b></i>
- Cô cho cả lớp đọc cùng cô 3 – 4 lần.
- Tổ chức cho trẻ đọc theo các hình thức khác
nhau: nhóm, cá nhân.
- Tổ chức cho 3 tổ thi đua nhau đọc bài thơ.
- Cho trẻ đọc nối tiếp nhau theo tổ.
-> Cô chú ý bao quát, sửa lỗi phát âm và sửa sai
cho trẻ. Sau mỗi lần trẻ đọc thơ, cô nhận xét,
tuyên dương, khích lệ và động viên trẻ. Cô
hướng dẫn trẻ cách đọc thơ diễn cảm.
<b>4. Củng cố </b>
- Hôm nay, các con được học bài thơ gì?
- Giáo dục trẻ biết yêu quý, lễ phép và vâng lời
cô giáo.
<b>5. Kết thúc</b>
- Cơ nhận xét, tun dương, động viên, khích lệ
trẻ cố gắng và cho trẻ chuyển hoạt động.
- Trẻ đọc thơ.
- Trẻ lắng nghe.
- Bàn tay cô giáo.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ lắng nghe và chuyển
hoạt động.