Tải bản đầy đủ (.docx) (30 trang)

Kế hoạch giáo dục tuần 13. Các nghề phổ biến quen thuộc năm học 2017-2018

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (176.1 KB, 30 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN THỨ: 13 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: </b>
Thời gian thực hiện: Số tuần: 4 tuần. .
<i><b>Tên chủ đề nhánh 2: </b></i>
Thời gian thực hiện: Số tuần: 1 tuần.
<b>A: TỔ CHỨC CÁC</b>


<b>HOẠT</b>


<b>ĐỘNG</b> <b>NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG</b> <b>MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU</b> <b>CHUẨN BỊ</b>


<b>Đón</b>
<b>Trẻ</b>
<b></b>
<b>-Chơi</b>
<b></b>
<b>-Thể </b>
<b>Dục </b>
<b>sáng</b>


<b>1. Đón trẻ</b>


- Đón trẻ vào lớp,trị chuyện
với phụ huynh về tình hình
sức khỏe của trẻ.


- Nhắc trẻ cất đồ dung cá
nhân đúng nơi quy định và đi
đúng dép của mình


- Trị chuyện với trẻ về nội
dung của chủ đề.



- Hoạt động theo ý thích.


- Trẻ thích đi học,biết thể
hiện tình cảm của mình
đối với cơ và các bạn.


- Cung cấp cho trẻ về nội
dung của chủ đề mới
- Thỏa mãn nhu cầu vui
chơi của trẻ


- Băng đĩa ,
hình , tranh
ảnh về chủ đề


- Nội dung
đàm thoại
- Câu hỏi
- Đồ chơi các
góc.


<b> 2. Điểm danh - Trị chuyện</b>
<b>về chủ đề .</b>


- Trẻ nhớ tên mình ,tên
bạn


- Nắm được số trẻ đến
lớp



- Sổ điểm
danh, bút


<b>3. Thể dục sáng</b>


- ĐT1:hô hấp Thổi nơ bay
- ĐT2: tay vai: Đưa tay ngang
lên cao


- ĐT: Chân: Bước khuy chân
ra trước chân sau thẳng.
- ĐT4: Bụng: Đứng đan tay
sau lưng, bụng gập về phía
trước


- Trẻ có thói quen tập thể
dục buổỉ sáng,biết phối
hợp nhịp nhàng các cơ
vận động


- Rèn phát triển các cơ
vận động cho trẻ


- Sân tập sạch
sẽ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>NGHỀ NGHIỆP</b>


Từ ngày 20/11 đến 15/12/2017


<b>Các nghề phổ biến quen thuộc</b>


Từ thứ 2 ngày 27 đến ngày 01 tháng 12 năm 2017
HOẠT ĐỘNG


<b>2. 1. Khởi động </b>


Cho trẻ xếp thành hàng theo tổ và thực hiện theo người dẫn
đầu: Đi các kiểu đi, sau đó cho trẻ về hàng ngang dãn cách
đều nhau.


<b>2.2. Trọng động </b>


Cô vừa tập kết hợp dùng lời phân tích , hướng dẫn cụ thể
từng động tác. Cho trẻ tập theo cô.


- Khi trẻ thuộc và thực hiện thành thạo cô đưa ra hiệu lệnh
trẻ tập với cường độ nhanh hơn.


<b>2.3. Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 – 2 vịng</b>


- Trị chuyện..


- Dạ cơ


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b> </b>TỔ CHỨC
CÁC


<b>HOẠT</b>



<b>ĐỘNG</b> <b>NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG</b> <b>MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU</b>


<b>CHUẨN</b>
<b>BỊ</b>
<b>Hoạt </b>
<b>đợng </b>
<b>góc</b>
<b></b>
<b>-Hoạt </b>
<b>đợng </b>
<b>chơi </b>
<b>tập</b>


<b>1. Góc phân vai </b>


+ Chơi đóng vai mơ phỏng cơng
việc của các nghề như: Bán
hàng, cơ giáo, bác sĩ...v..v.


<b>2. Góc nghệ thuật</b>


<i><b>+ Biểu diễn các bài hát về chủ đề</b></i>
“Nghề nghiệp”.


+ Chơi với dụng cụ âm nhạc.
+ Vẽ, xé dán, tô màu tranh về
dụng cụ, trang phục của một số
nghề phổ biến, gần gũi với trẻ.
<b>3. Góc học tập: + Xem sách </b>
tranh truyện, kể chuyện theo


tranh về chủ đề “Nghề nghiệp”.
+ Làm sách về nghề chăm sóc
sức khỏe.


<b>4. Góc xây dựng- Lắp ghép</b>
- Xây dựng bệnh viện, nhà máy,
doanh trại bộ đội…v..v…


<b>5. Góc thiên nhiên</b>
+ Chăm sóc cây, tưới rau


- Trẻ biết chơi trong
nhóm-Biết thỏa thuận về nợi dung
chơi, chủ đề chơi và phân
vai chơi cho hợp lý.


- Biết tạo tình huống liên
kết góc chơi và vai chơi.
- Thể hiện được các tiêu
chuẩn đạo đức của vai chơi
- Trẻ biết tơ màu các thành
viên trong gia đình,họ hang
gia đình


- Rèn luyện sự khéo léo của
bàn tay.


<b>- Trẻ thuộc một số bài hát </b>
trong chủ đề.



- Trẻ biết làm sách tranh về
họ hàng gia đình


- Trẻ biết thực hành theo
yêu cầu của cô.


- Trẻ biết sử dụng một số
nguyên vật liệu như gạch,
cây xah để xây khu nhà ở
của bé


- Trẻ biết dùng đồ chơi
thông Minh để lắp ghép các
thành viên trong gia đình


- Trẻ biết chăm sóc
cây,tưới rau.
-Đồ
dùng,
đồ chơi
cho góc
phân
vai.
- Bút
màu,
giấy
màu, hồ
dán.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>HOẠT ĐỘNG </b>



<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ</b> <b>HĐ CỦA TRẺ</b>


<b>1. Trò chuyện về chủ đề</b>


- Cho trẻ tập trung xung quanh cô và hát bài hát “Cháu yêu cô
chú công nhân”.


- Cô đặt câu hỏi đàm thoại với trẻ về nội dung bài hát, chủ đề
đang học.... Giáo dục trẻ về nợi dung bài hát đó


Chúng ta hãy cùng nhau khám phá thêm những điều thú vị
<b>khác trong giờ HĐG hôm nay với chủ đề “Các nghề phổ biến </b>
<b>quen thuộc” </b>


<b>2. Nội dung chơi</b>


<b>2.1. Thỏa thuận trước khi chơi</b>


- Cho trẻ quan sát xem có những góc chơi nào?
- Hơm nay chúng ta có những góc chơi nào?
- Cơ giới thiệu các góc chơi và đồ chơi ở các góc:


- Góc phân vai:Chơi đóng vai mơ phỏng cơng việc của các nghề
như: Bán hàng, cơ giáo, bác sĩ...


- Góc nghệ thuật: Vẽ, xé dán, tô màu tranh về dụng cụ, trang
phục của một số nghề phổ biến, gần gũi với trẻ


- Hát múa các bài về chủ đề “Nghề nghiệp”.


- Góc xây dựng: chủ đề “Nghề nghiệp”.


- Góc học tập: Xem sách tranh truyện, kể chuyện theo tranh về
chủ đề “Nghề nghiệp”. .


- Góc thiên nhiên: Chăm sóc,tưới rau
<b>2.2. Q trình chơi</b>


- Trẻ về góc và chơi vai chơi mình đã chọn.


- Cơ quan sát trẻ chơi và nhập vai chơi để chơi cùng trẻ.
- Gợi ý để trẻ biết liên kết các góc chơi.


<b>2.3. Nhận xét, kết thúc buổi chơi</b>


- Cô tập trung trẻ lại và đến mợt góc chơi nổi bật nhất trong ngày
và cùng nhận xét về góc chơi đó.Cơ cho trẻ nêu ý kiến của mình
về góc chơi của mình+bạn.


+ Con chơi ở góc nào? trong nhóm con có những ai?
+ Các con chơi gì ở góc này? chơi như thế nào?
+ Vì sao con lại chơi như vậy?


+ Các con đã tạo ra những sản phẩm gì?
+ Hãy giới thiệu về sản phẩm chơi của góc?


- Cơ nhận xét chung, động viên khuyến khích trẻ tạo cho trẻ có
hứng thú ở buổi chơi sau. Cho trẻ cất đồ chơi.


<b>3. Kết thúc</b>



Trẻ hát


- Trẻ quan sát
và trả lời


- Chú ý nghe
cơ giới thiệu
các góc chơi.


- Trẻ chơi ơ
các góc.


- Cất dọn đồ
chơi ở các góc
chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Cơ nhận xét buổi chơi. Động viên khen ngợi trẻ chơi tốt.


<b> TỔ CHỨC CÁC</b>


<b>HOẠT</b>


<b>ĐỘNG</b> <b>NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG</b>


<b>MỤC ĐÍCH - U</b>


<b>CẦU</b> <b>CHUẨN BỊ</b>


<b>Hoạt</b>


<b>đợng</b>
<b>ngồi</b>
<b>trời</b>


<b>1.Hoạt đợng có chủ đích</b>


<b>+ Dạo chơi quanh sân trường và </b>
quan sát thời tiết.


+ Vẽ người làm các nghề mà bé
thích.


+ Trò chuyện với trẻ về một số
nghề phổ biến: Công an, bác sĩ,
thợ mỏ, thợ xây..v..v…


- Phát triển khả
năng quan sát, tìm
tịi, khám phá ở
trẻ.


- Trẻ biết thời tiết
trong ngày.


- Bình tưới, phân


- Tranh ảnh
- Địa điểm quan
sát



- Địa điểm chơi


<b>2. Trị chơi vận đợng</b>


+ Trị chơi dân gian: Chi chi
chành chành, Dung dăng dung dẻ,
Oẳn tù tì…v..v.


+ Tung bóng, Kết bạn …v….v.


- Trẻ chơi trị chơi
hứng thú đúng luật
- Trẻ chơi đồn kết
với bạn


- Sân trường bằng
phẳng, rộng rãi


<b>3. Chơi tự do</b>


+ Chơi với đồ chơi, thiết bị ngoài
trời.


- Thỏa mãn nhu
cầu vui chơi của
trẻ.


- Đảm bảo an toàn
cho trẻ



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>HOẠT ĐỘNG </b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ</b> <b>HĐ CỦA TRẺ</b>


<b>1. Hoạt đợng có chủ đích</b>


- Ổn định lớp, kiểm tra sức khỏe trẻ trước khi cho trẻ ra
ngoài.


- Cô gới thiệu về buổi hoạt động để trẻ QS và đưa ra các câu
hỏi về buổi quan sát.


<b>* Dạo chơi sân trường và quan sát thời tiết. </b>
- Cho trẻ hát bài hát “Cháu yêu cô chú công nhân”.


- Cho trẻ qs bầu trời tời tiết trong ngày, dạo chơi sân trường.
+ Các con xem sân trường có gì?


+ Ngồi ra các con cịn nghe tiếng gì nữa?


<i><b>* Vẽ người làm các nghề mà bé thích. Trị chuyện với trẻ </b></i>
<b>về một số nghề phổ biến: Công an, bác sĩ, thợ mỏ, thợ </b>
<b>xây..v..v…</b>


- Cho trẻ kể tên những nghề mà trẻ biết.


- Bây giờ cô sẽ cho các con vẽ người làm các nghề nhé.
- Cô hướng dẫn trẻ.


- Trò chuyện đàm thoại với trẻ về nghề xây dựng.



+ Hỏi trẻ để có những ngơi nhà cao tầng thì ai là người làm
ra?


+ À đúng rồi bác thợ , xây lên rất là nhiều công trình đấy.
- Ngồi ngành xây dựng các con cịn biết nghề nào nữa
không?


-> Giáo dục kính trọng lễ phép với người lớn.


- Trẻ nắm được nội
dung buổi quan sát


- Trẻ hát.
- Trẻ quan sát.
- Cây và hoa.
- Tiếng chim.


- Trẻ vẽ


- Trẻ trò chuyện.


- Bác thợ xây.
- Lắng nghe.
- Trẻ trả lời
<b>2. Chơi vận động: </b>


- Cô giới thiệu tên trò chơi, luật chơi, cách chơi.


- Tổ chức cho trẻ chơi 4-5 lần tùy theo hứng thú chơi của trẻ.


- Củng cố giáo dục sau buổi chơi.


- Trẻ chơi theo
hướng dẫn của cơ.
- Trẻ chơi các trị
chơi cùng bạn và
cô.


<b>3. Chơi tự do</b>


- Cô nêu các nội dung của hoạt động chơi tự chọn, cho trẻ
lựa chọn các hoạt động mà trẻ thích.


- Cô bao quát và chơi cùng trẻ
- Cô nhận xét sau khi chơi


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

TỔ CHỨC CÁC
<b>HOẠT</b>


<b>ĐỘNG</b> <b>NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG</b> <b>MỤC ĐÍCH - U CẦU</b> <b>CHUẨN BỊ</b>


<b>Hoạt </b>
<b>đợng </b>
<b>ăn</b>


<b>- Trẻ ăn trưa</b>


Cô giáo tổ chức cho trẻ ăn trưa
tại nhóm lớp.



- Trẻ ăn ngon miệng,
ăn hết xuất.


- Biết nhặt cơm rơi để
vào đĩa, khơng nói
chuyện riêng trong khi
ăn


- Biết giá trị dinh
dưỡng của các nón ăn.


- Thức ăn
theo thực
đơn .


- Phịng ăn
thoáng mát,
sạch sẽ.
- Đồăn
- Bàn ăn
- Khăn ăn
- Đĩa đựng
cơn rơi


<b>Hoạt </b>
<b>đợng </b>
<b>ngủ</b>


<b>- Trẻ vào phịng ngủ trưa</b>
Cơ cho trẻ xếp hàng ngay ngắn


và vào phịng ngủ trưa


- Tạo cho trẻ có giấc
ngủ trưa thật thoải mái
và ngon giấc.


- Hình thành cho trẻ có
thói quen ngủ trưa đúng
giờ, để đảm bảo sức
khỏe


- Phòng ngủ
- Gối


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>HOẠT ĐỘNG </b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ</b> <b>HĐ CỦA TRẺ</b>


- Trước khi vào giờ ăn trưa, cô cho trẻ vệ sinh chân, tay,
mặt mũi sạch sẽ.


- Cô cho trẻ vào bàn ăn, ngồi ngay ngắn.


- Cô lấy đồ ăn từ cô cấp dường nhà bếp, sau đó để vào
đúng vị trí quy định trong phịng ăn.


- Cơ chia suất ăn cho trẻ.


- Giới thiệu món ăn, giá trị dinh dưỡng, hướng dẫn trẻ ăn
cho hợp vệ sinh...vv



- Nhắc trẻ khi ăn khơng nói chuyện,cơm rơi nhặt và để gọn
gàng vào đĩa, ăn chậm, nhai kỹ thức ăn.


- Cơ mới trẻ ăn


- Trong q trình trẻ ăn cô quan sát, bao quát trẻ, động viên
những trẻ kén ăn, ăn chậm, nhắc nhở trẻ chưa ngoan trong
giờ ăn.


- Nhắc trẻ ăn xong nhớ lau miệng và đi uống nước, đánh
răng, đi vệ sinh sạch sẽ trước khi vào phòng ngủ.


- Trẻ vệ sinh sạch sẽ
- Trẻ ngồi ngáy ngắn


- Lắng nghe


- Trẻ mới cô và các
bạn


- Cô cho trẻ đi vệ sinh sạch sẽ trước khi vào phịng ngủ.
- Cơ kiểm tra xem có trẻ nào cịn ngậm cơm khơng, cơ cho
trẻ đi uống nước và đi vệ sinh trước khi vào ngủ.


- Sắp xếp trẻ ngủ đúng chỗ của mình, cơ hướng dẫn trẻ
nằm đúng tư thế.


- Cô cho trẻ đọc bài thơ “ Giờ đi ngủ”
“ Giờ đi ngủ


Em lên giường


Nằm im lặng
Một duỗi thẳng chân


Hai để tay lên bụng
Ba nhắm mắt lại
Bốn ngủ đi thơi”


- Trong q trình trẻ ngủ, cơ quan sát, bao quát trẻ, sửa tư
thế ngủ nếu có trẻ ngủ sai tư thế.


- Trẻ ngủ cô trông trẻ.


- Trẻ làm theo yêu
cầu của cô.


- Đọc bài thơ “ Giờ đi
ngủ”


“ Giờ đi ngủ
Em lên giường
Nằm im lặng


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b> </b>


<b>TỔ CHỨC CÁC</b>


<b>HOẠT</b>



<b>ĐỘNG</b> <b>NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG</b> <b>MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU</b>


<b>CHUẨN</b>
<b>BỊ</b>
<b>Chơi </b>
<b>hoạt </b>
<b>đợng </b>
<b>theo ý </b>
<b>thích</b>
<b>Trả</b>
<b>trẻ</b>


<b>1 Hoạt đợng học: </b>


- Cho trẻ đọc thơ, múa, hát, kể
truyện theo chủ đề- Nghe kể
chuyện đọc thơ , ôn lại các bài
hát,bài thơ, đồng dao về chủ đề “
bản thân”


- Cho trẻ làm sách chủ đề “Nghề
nghiệp”


- Hướng dẫn trẻ cách sử dụng vòi
nước, giáo dục trẻ tiết kiệm điện
nước


- Chơi hoạt đợng theo ý thích ở
các góc



- Trẻ biết thực hiện theo
sự hướng dẫn của cô.
- Biết thể hiện tình cảm
qua bài hát, lắng nghe cơ
đọc truyện, hiểu nội
dung truyện…


- Trẻ biết làm theo sự
hướng dẫn của cô


- Trẻ biết sử dụng đúng
cách vòi nước và sử
dụng tiết kiệm nước.
- Trẻ biết cách chơi,luật
chơi


- Bài thơ,
truyện,
bài hát...
- Sách,bút
chì,sáp
màu
Vở
- Ca,cốc


- Đồ chơi


<b>2.</b> <b>Hoạt đơng góc</b>


- Chơi hoạt đợng theo ý thích ở


các góc, chơi các đồ chơi thơng
minh


- Chơi đoàn kết với bạn


- Trẻ được lựa chọn các
góc chơi theo ý thích của
trẻ


-Đồ chơi


<b>3.Vệ sinh cá nhân cho trẻ.</b> - Trẻ vệ sinh các nhân
sạch sẽ


Đồ dùng
vệ sinh
<b>4. Biểu diễn văn nghệ- nêu </b>


<b>gương cuối ngày-cuối tuần</b>


- Trẻ mạnh dạn biểu diễn
- Biết ngoan sẽ được
thưởng cờ và cắm cờ
đúng ống của mình


Trang
phục,dụng
cụ âm
nhạc- Cờ



<b>5. Trả trẻ</b> - Trẻ biết chào cô, bố mẹ


khi ra về. Cô tạo cho trẻ
niềm mong muốn được
đến lớp với cô và bạn
vào sáng hôm sau


-Đồ dùng
cá nhân
của trẻ


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ</b> <b>HĐ CỦA TRẺ</b>


*Cơ tổ chức cho trẻ đọc thơ, múa, hát, kể truyện theo chủ đề, ôn
luyện bài học buổi sáng và thực hiện phần cịn lại của hoạt đợng


- Cơ cho trẻ làm bài trong vở


- Thực hành cách sử dụng vòi nước và biết cách tiết kiệm điện
nước trong sinh hoạt hang ngày


- Cơ hướng dẫn trẻ chơi trị chơi


- Trẻ ôn bài
cũ theo sự
hướng dẫn
của cô giáo
- Trẻ lắng
nghe và thực


hiện


- Trẻ thực
hiện


- Trẻ chơi


* Cho trẻ vào góc chơi tự chọn theo ý thích của trẻ


- Cô cho trẻ chơi tự chọn, bao quát trẻ nhắc nhở trẻ chơi đoàn kết
- Cô nhận xét chung. Khuyến khích động viên trẻ tạo hứng thú
cho buổi học ngày hôm sau.


- Trẻ vui chơi
trong góc mà
mình thích.


- Cơ tổ chức cho trẻ vệ sinh các nhân - Vệ sinh các
nhân


* Tổ chức cho trẻ biểu diễn văn nghệ.


- Cô tổ chức cho trẻ biểu diễn văn nghệ vui vẻ và sôi động với âm
nhạc và trang phục sinh động.


*Cuối buổi cô tổ chức khen ngợi bé ngoan.


- Cho trẻ nêu tiêu chuẩn bé ngoan cô cho trẻ nhận xét tuyên
dương trẻ. Cô cho trẻ cắm cờ



- Trẻ biểu
diễn,cắm cờ


*Cô trả trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của
trẻ. Nhắc trẻ chào cô, chào bố mẹ, ông bà


- Trẻ chào hỏi
cô và mọi
người.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i>Thứ 2 ngày 27 tháng 11 năm 2017</i>
<b> Tên hoạt động: Thể dục: VĐCB: Ném xa bằng 2 tay.</b>
TCVĐ: Cáo và Thỏ


<i><b> Hoạt động bổ trợ: Âm nhạc: Hát: Cháu yêu cô chú công nhân</b></i>
<b>I. Mục đích- yêu cầu</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Trẻ biết tận bài tập “Ném xa bằng 2 tay” và biết cách thực hiện.
<b>2. Kỹ năng</b>


- Trẻ biết phối hợp tay, chân nhịp nhàng, biết dùng lực của cánh tay để ném
xa.


- Biết chạy đúng hướng đích.
<b>3. Thái độ</b>


<b>- Trẻ hứng thú tập luyện, biết nhường nhịn bạn .</b>
<b>II. CHUẨN BỊ</b>



<b>1. Đồ dùng- đồ chơi</b>
- Nhạc để trẻ tập thể dục.
- Bóng.


<b>2. Địa điểm</b>


- Sân trường sạch sẽ, rộng rãi, bằng phẳng.
<b>III. Tở chức hoạt đợng</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b>1. Ổn định tổ chức </b>


- Cho trẻ tập trung quanh cô và hát bài “Cháu yêu
cô chú công nhân”.


- Các con vừa hát bài hát gì?
- Trong bài hát nhắc đến ai?


- Chú cơng nhân làm nghề gì? Cơ cơng nhân dệt ra
những sản phẩm gì các con?


- Lớn lên các con muốn làm nghề gì?
<b>2. Giới thiệu bài</b>


- Hôm nay cô cùng các con tập bài “ném xa bằng
hai tay” để rèn luyện cho cơ thể khỏe mạnh, có sức
khỏe để học thật giỏi thực hiện ước mơ của chúng
mình nhé.



<b>3. Hướng dẫn </b>


- Trẻ hát cùng cô.
- Trẻ trả lời .


- Cô chú công nhân.


- Xây nhà cao tầng, dệt may
áo mới.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>3.1. Hoạt động 1:</b> <i><b> Khởi động</b></i>


Hát “Mợt đồn tàu” kết hợp đi các kiểu chân theo
hiệu lệnh của cô.


<i><b>3.2. Hoạt động 2. Trọng động</b></i>
<i>a. Bài tập phát triển chung</i>


- Tay: Hai tay đưa ra trước - sau và vỗ vào nhau
- Chân : Đứng một chân nâng cao, gập gối
- Bụng : Đứng quay người sang 2 bên
- Bật tiến về phía trước.


<i>b. Vận động cơ bản</i>


- Giới thiệu vận động : Ném xa bằng 2 tay.
- Cô làm mẫu lần 1 không phân tích.


- Cô làm mẫu lần 2, phân tích vận động



+ Tư thế chuẩn bị: Đứng chân trước chân sau (hai
chân rộng bằng vai) 2 tay cầm bóng, các ngón tay
áp sát vào bề mặt của quả bóng.


+TH: Đưa bóng lên cao qua đầu, hơi ngả người về
sau dùng sức của thân và tay để ném bóng đi xa.
Khi thực hiên xong 2 tay đưa ra phía trước, trọng
tâm dồn về chân trước để giữ thăng bằng, ném xong
nhẹ nhàng lên nhặt bóng để vào nơi quy định rồi về
cuối hàng đứng.


- Cô mời 2 trẻ lên tập thử


- Lần lượt gọi 2 trẻ lên tập. Cho trẻ nhận xét bạn
tập, động viên những trẻ tập tốt, hướng dẫn lại cho
những trẻ chưa tập được. Nhắc trẻ lần tập liên tục
nối tiếp nhau.


- Tổ chức cho 2 tổ thi đua.
<i>c. Trị chơi</i>


- Hát bài “ Mợt đồn tàu”
và đi theo đợi hình vịng
trịn .


- Đi bằng gót chân- mũi
chân, đi khom lưng- chạy
chậm - chạy nhanh - chạy
chậm- về đội hỡnh 3 hàng


ngang.


- Tập theo cô mỗi động tác
2 lần 4 nhịp( nhấn mạnh
động tác chân tay)


- Quan sát và lắng nghe


- Trẻ lên tập thử


- Trẻ thực hiện lần lượt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Giới thiệu trò chơi “Cáo và thỏ”
- Cô giới thiệu cách chơi và luật chơi.


- Cách chơi: Cơ cho 1 trẻ làm cáo cịn các trẻ khác
làm thỏ. Chuồng cáo ở 1 góc lớp, chuồng thỏ bằng
những chiếc vòng thể dục. Các chú thỏ nhảy đi chơi
vừa nhảy vừa hát “trời nắng trời nắng thỏ đi tắm
nắng...”. Khoảng 30s cáo xuất hiện, khi nghe thấy
tiếng “gừm gừm”, các chú thỏ phải chạy nhanh về
chuồng của mình.


+ Luật chơi: Bạn nào khơng nhanh chân thì sẽ bị
cáo bắt và phải ra ngồi 1 lần chơi.


- Cơ tổ chức cho trẻ chơi.


- Cô động viên khuyến khích trẻ chơi.
- Nhận xét q trình chơi của trẻ.



<i><b>3.3. Hoạt đợng 3. Hồi tĩnh: Cho trẻ đi lại nhẹ </b></i>
nhàng “Chim bay, cò bay” 1- 2 phút.


<b>4. Củng cố</b>


- cho trẻ nhắc lại tên vận động, cô nhắc lại.


- Giáo dục trẻ: Thể dục rất tốt cho sức khỏe vì vậy
các con phải chịu khó tập thể dục.


<b>5. Kết thúc</b>


- Cơ nhận xét tuyên dương khích lệ trẻ.


- Lắng nghe trò chơi


- Trẻ chơi.
- Trẻ lắng nghe.


- Đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng
làm cánh chim bay, cò bay.
- Ném xa bằng 2 tay.


- Lắng nghe cô.


- Lắng nghe.


<i><b>* Đánh giá trẻ hàng ngày( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức</b></i>
<i>khỏe, trạng thái cảm xúc, thái độ và hành, kiến thức; kĩ năng của trẻ vi của trẻ):</i>


………
………
………
………
………
………
………
………


<i>Thứ 3 ngày 28 tháng 11 năm 2017</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b> HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ: Hát: Cháu u cơ chú cơng nhân</b></i>
<b>I. MỤC ĐÍCH- U CẦU </b>


<b>1. kiến thức</b>


- Trẻ biết so sánh phân biệt sự giống nhau về chiều rộng của 3 đối tượng
<b>2. Kỹ năng</b>


- Rèn kỹ năng ghi nhớ có chủ định.
- Trẻ biết so sánh .


<b>3. Giáo dục</b>


- Giáo dục trẻ u u thích mơn học.
- Giáo dục trẻ có ý thức trong học tập.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>


<b>1. Đồ dùng- đồ chơi</b>



- 3 băng vải : Đỏ, vàng, xanh kích thước khác nhau.
- Đồ dùng của cô giống của trẻ.


<b>2. Địa điểm</b>
- Trong lớp học.


<b>III. Tổ chức hoạt động</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b>1. Ổn định tở chức</b>
- Trị chuyện chủ đề.


- Hát và vận đợng bài “Cháu yêu cô chú công
nhân”.


- Đàm thoại với trẻ về bài hát.
<b>2. Giới thiệu bài</b>


- Hôm nay cô được bác thợ may tặng 3 băng vải.
Cô cùng các con hãy cùng nhau xem nhưng băng
vải này có rợng bằng nhau khơng nhé!


- Trị chuyện cùng cơ.
- Trẻ hát vận động.


- Đàm thoại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>3. Hướng dẫn</b>



<b>3.1. Hoạt đợng 1. Ơn nhận biết sự giống nhau và </b>
<b>khác nhau rõ nét về chiều rộng của 2 đối tượng.</b>
- Cô gắn 2 băng vải để so sánh chiều rộng của 2
băng vải, cô đặt chồng lên nhau một đầu của 2 băng
giấy bằng nhau.


- Các con cùng nhìn lên bảng xem 2 băng vải này
có chiều rợng như thế nào với nhau? Vì sao con
biết?


- Cô khái quát lại: Băng vải xanh rộng hơn băng vải
đỏ vì băng vải xanh có phần thừa ra.


- Tương tự chồng 2 băng vải đỏ và vàng -> Kết luận
bằng nhau vì khơng có phần thừa ra.


<b>3.2. Hoạt đợng 2. Dạy trẻ so sánh chiều rộng của </b>
<b>3 đối tượng.</b>


- Cho trẻ so sánh băng vải màu đỏ, màu vàng và
màu xanh.


+ Các con nhận xét gì về chiều rộng băng vải màu
đỏ màu vàng và màu xanh (băng vải nào rộng nhất)
-> Cô khái quát lại: Băng vải đỏ rộng hơn băng vải
xanh và vàng nên băng vải đỏ rộng nhất.


- Các con so sánh băng vải xanh với băng vải đỏ và
vàng. (Băng vải xanh hẹp hơn hay rộng hơn băng
vải đỏ? Băng vải xanh rộng hơn hay hẹp hơn băng


vải vàng)


+ Cơ gợi ý cho trẻ nói từ “hẹp nhất”


-> Khái quát: Băng vải xanh hẹp hơn băng vải đỏ
và vàng nên băng vải xanh hẹp nhất


- Băng vải xanh rộng hơn,
băng vải đỏ hẹp hơn.


- Trẻ quan sát.


- Băng vải đỏ rộng nhất.
- Trẻ nghe.


- Băng vải xanh hẹp nhất.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Tương tự so sánh băng vải màu vàng với băng vải
màu đỏ và xanh.


-> Khái quát: Băng vải vàng hẹp hơn băng vải đỏ
nhưng lại rộng hơn băng vải xanh nên băng vàng
hẹp hơn


<i><b>* Luyện tập:</b></i>


- Cho trẻ tìm băng vải rộng nhất, hẹp hơn, hẹp nhất
theo yêu cầu của cơ.


+ Cơ giơ băng vải và trẻ nói đặc điểm “rợng nhất-


hẹp hơn- hẹp nhất”.


+ Cơ nói đặc điểm của băng vải “rộng nhất- hẹp
hơn- hẹp nhất” và trẻ tìm băng vải đúng với yêu cầu
và giơ lên


<i><b>* Trò chơi:</b></i>


- TC1: “Tìm quà”. Trẻ giữ 1 băng vải và chọn quà
tặng rộng hơn, hẹp hơn băng vải của mình. Sau mỗi
lần chơi cho trẻ so sánh băng vải với món q mình
chọn.


- TC2 “Tìm nhà có cửa sổ rợng nhất, hẹp hơn, hẹp
nhất”.


+ Trẻ hát bài “Trời nắng, trời mưa”, đi thành vòng
tròn. Khi có hiệu lệnh về ngơi nhà có cửa “rợng
nhất- hẹp hơn- hẹp nhất” trẻ phải về đúng nhà.
+ Trẻ nào về sai phải nhảy lò cò.


<b>4. củng cố</b>


- Hỏi trẻ tên bài vừa học?


- GD: trẻ biết quý trọng các nghề có ích cho xã hợi.
<b>5. Kết thúc </b>


- Trẻ so sánh.



- Trẻ nói nhanh.


- Trẻ tìm hình và giơ lên.


- Trẻ lắng nghe


- Trẻ chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Nhận xét tuyên dương.
- Chuyển hoạt động.


<i><b>* Đánh giá trẻ hàng ngày( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức</b></i>
<i>khỏe, trạng thái cảm xúc, thái độ và hành, kiến thức; kĩ năng của trẻ vi của trẻ):</i>
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….
………
………
………


………
………
………
……….
………
………
………


<i>Thứ 4 ngày 29 tháng 11 năm 2017</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i><b>HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ: Hát: Ước mơ của bé</b></i>
<b>I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU</b>


<b>1/ Kiến thức </b>


- Trẻ biết vận dụng các kỹ năng đã học để tô màu bức tranh.


- Trẻ biết phối hợp màu sắc, sắp xếp bố cục hợp lý cho bức tranh thêm đẹp.
<b>2/ Kỹ năng </b>


- Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ có chủ định


- Rèn kỹ năng tô màu không chờm ra ngồi, đều màu, kín hình.
- Phát triển ngơn ngữ, óc sáng tạo cho trẻ


<b>3/ Giaó dục </b>


- Trẻ biết giữ gìn các sản phẩm của mình và của bạn. Có thái đợ tốt đối với
từng nghề.



<b>II. CHUẨN BỊ </b>
<b>1. Đồ dùng- đồ chơi </b>


- Clip trình chiếu mợt số nghề phổ biến
- Khu triển lãm đồ dùng một số nghề


- Tranh các nghề: Nghề xây dựng, nghề may, nghề bác sĩ, nghề nông..
- Tranh chưa tô màu một số nghề


- Vở, bút sáp màu.
<b>2. Địa điểm</b>


- Trong lớp


<b>III. Tở chức hoath đợng</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b> 1. Ổn định tổ chức</b>


<b>- Cho trẻ xem clip về mợt số nghề</b>
+ Đây là nghề gì?


+ Họ đang làm gì?


+ Họ có những đồ dùng gì?


+ Những nghề đó tạo ra sản phẩm/ ích lợi gì?
- Giáo dục trẻ tôn trọng các nghề và trân trọng sản
phẩm lao động



<b>2. Giới thiệu bài</b>


- Để giúp các bác thợ làm ra nhiều sản phẩm, hôm
nay cô con mình sẽ cùng nhau “Tơ màu đồ dùng
dụng cụ mợt số nghề” để tặng các bác. Chúng mình


- Trẻ quan sát clip


- Nghề may, nghề bác sỹ,
nghề xây dựng....


- Trẻ trả lời
- Trẻ lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>có đồng ý khơng? </b>
<b>3. Hướng dẫn </b>


<b>3.1. Hoạt động 1: Quan sát – đàm thoại</b>


- Cô tổ chức cho trẻ xem triển lãm đồ dùng dụng cụ
một số nghề


+ Các con nhìn thấy những gì?


+ Các đồ dùng đó là đồ dùng của nghề gì?
+ Những đồ dùng đó để làm gì?


+ Đồ dùng đó có đặc điểm gì?



- Cơ củng cố lại những đồ dùng tương ứng với các
nghề và đặc điểm, công dụng của chúng


<b> 3.2. Hoạt động 2: Quan sát tranh mẫu một số đồ</b>
<b>dùng dụng cụ của một số nghề.</b>


- Cô cho trẻ quan sát tranh vẽ chiếc ống nghe của
Bác sĩ và đàm thoại:


+ Trên bức tranh có đồ dùng gì?
+ Ai là người dùng đến đồ dùng này?
+ Bác sĩ cần đến ống nghe để làm gì?


+ Ai có nhận xét gì về đặc điểm của chiếc ống
nghe?


+ Chiếc ống nghe này được tô màu như thế nào?
+ Muốn tơ được đồ dùng đó phải làm như thế nào?
- Cô củng cố lại: Chiếc ống nghe được bác sĩ dùng
để khám bệnh. Cô tô màu cẩn thận, đều màu, kín
hình và khơng chờm ra ngồi.


- Tương tự cô đàm thoại về các đồ dùng của nghề
khác: nghề thợ xây, nghề giáo viên


<b>3.3. Hoạt động 3: Trẻ thực hiện. </b>


- Cô nhắc trẻ cách cầm bút bằng tay phải, đầu
không cúi sát bàn. Khi vẽ lấy bút màu đậm vẽ các
nét trước. Sau đó tơ màu và đánh nền.



- Cho trẻ thực hiện.


- Trong q trình trẻ thực hiện cơ đến bên quan sát
trẻ thực hiện và giúp đỡ trẻ khi cần.


- Con tơ dụng cụ gì? Con tơ như thế nào?


- Vâng ạ.


- Trẻ quan sát khu triển lãm
và gọi tên, nêu công dụng,
đặc điểm nổi bật, của đồ
dùng dụng cụ một số nghề
phổ biến quen thuộc.


- Trẻ quan sát tranh
- Chiếc ống nghe
- Bác sĩ


- Trẻ trả lời


- Trẻ chú ý lắng nghe


- Trẻ thực hiện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Khen trẻ kịp thời.


<b>3.4. Hoạt động 4: Trưng bày sản phẩm.</b>
- Cho trẻ trưng bày sản phẩm



- Các con nhận xét gì về những bức tranh?
- Con thấy bài của bạn như thế nào?


- Vì sao con thích bài đó?


- Cơ đưa ra lời nhận xét chung, khen những bài làm
đẹp động viên những bài làm chưa đẹp chưa song
lần sau cố gắng.


<b>4. Củng cố.</b>


<b>- Hôm nay các con được học bài gì?</b>


- Giáo dục trẻ phai ngoan ngoãn vâng lời bố mẹ.
<b>5. Kết thúc.</b>


- Nhận xét + tuyên dương.
- Chuyển hoạt động.


- Trẻ treo tranh lên giá.
- Trẻ nêu nhận xét.
- Trẻ trả lời theo ý hiểu.


- Trẻ lắng nghe.


- Trẻ trả lời.
- Trẻ lắng nghe.
- Lắng nghe.



<i><b>* Đánh giá trẻ hàng ngày( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức</b></i>
<i>khỏe, trạng thái cảm xúc, thái độ và hành, kiến thức; kĩ năng của trẻ vi của trẻ):</i>
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….


<i>Thứ 5 ngày 30 tháng 11 năm 2017</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>I. Mục đích - Yêu cầu</b>
<b>1. Kiến thức</b>


- Trẻ biết kể tên một số nghề phổ biến tại địa phương: Nghề thợ xây và nghề
thợ mộc.


- Trẻ biết được công việc chính của các bác thợ xây, thợ mộc. Dụng cụ, sản
phẩm của nghề thợ xây và nghề thợ mợc.


- Biết cách chơi trị chơi.
<b>2. Kỹ năng</b>



- Trẻ nói đủ câu, rõ ràng, mạch lạc


- Rèn trẻ kỹ năng quan sát, phân biệt và nhận xét cho trẻ.
- Rèn khả năng ghi nhớ có chủ định cho trẻ.


- Hiểu cách chơi, luật chơi của các trò chơi.
<b>3. Thái độ</b>


- Trẻ biết kính yêu người lao động và yêu quý các sản phẩm của các nghề.
- Trẻ hứng thú, đoàn kết với bạn khi tham gia các hoạt động.


<b>II. Chuẩn bị</b>
<b>1. Đồ dùng </b>


- Tranh ảnh về công việc, dụng cụ, sản phẩm của nghề: Nghề thợ xây, nghề
thợ mợc.


- Hình ảnh mợt số nghề khác.


- 4 bức tranh vẽ nghề thợ xây và nghề thợ mộc để cho trẻ nối công việc, dụng
cụ, sản phẩm của 2 nghề đó.


- Nhạc bài hát: Đố nghề.
<b>2. Địa điểm</b>


- Trong lớp học.


<b>III. Tổ chức hoạt động</b>



<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ</b> <b>HOẠT ĐỘNG</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Xúm xít, xúm xít


- Cơ và các con cùng chơi mợt trị chơi nhé.
- Trị chơi: “Ngơi nhà của bé”


- Các con vừa chơi trị chơi nói về gì?
- Ai làm ra ngơi nhà nhỉ?


- Các con nhìn thấy các chú thợ xây ở đâu?
- Ai biết gì về cơng việc của các chú thợ xây?
<b>2. Giới thiệu bài</b>


- Muốn biết bạn nói có đúng khơng, cơ mời các con cùng
hướng lên màn hình nào. Các con chú ý xem các chú thợ xây
làm những cơng việc gì. Sau đó sẽ kể lại cho cô và các bạn
cùng nghe.


<b>3. Hướng dẫn </b>


<b>3.1.Hoạt động 1. Quan sát- đàm thoại</b>
<b>* Nghề thợ xây.</b>


+ Ai biết chú thợ xây làm những cơng việc gì?


+ À, đúng rồi, các chú thợ xây đã trộn xi măng, cát, nước để
làm vữa đấy.


+ Chú trộn vữa như thế nào?


( Cho trẻ làm đợng tác trợn vữa)


+ Các con có biết chú đã sử dụng những dụng cụ gì khơng?
+ Chú đã sử dụng cái gì để trợn vữa?


+ Có phải cái xẻng để trợn vữa khơng?
(Cho trẻ xem hình ảnh cái xẻng, xô)


=> À, chú đã dùng xẻng để trợn và xơ để đựng đấy các con
ạ.


- Ai cịn biết chú thợ xây cịn làm những cơng việc gì nữa?
+ Chú sử dụng dụng cụ gì để xây?


+ Ai nhắc lại tên dụng cụ mà chú dùng để xây?


=> Để xây được bức tường chú đã dùng nguyên vật liệu là


- Bên cô, bên cô


- Về ngôi nhà ạ.
- Chú thợ xây
- Ở gần lớp mình.


- Trẻ xem.


- Chú trộn vữa


- Trẻ làm động tác
- Xẻng, xô…


- Xẻng ạ
- Đúng ạ.


- Xây ạ


- Gạch, dao bay,
vữa…


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

gạch, vữa và sử dụng dao xây để xây đấy.
( Cho trẻ xem hình ảnh dao xây)


+ Khi xây xong đã ở được chưa?
+ Chú thợ xây làm việc gì nữa?


+ Để trát được các chú đã dùng những dụng cụ nào?
- Cho trẻ xem hình ảnh dụng cụ dao bay, bàn xoa)
+ Các con có biết chú trát như thế nào không?
( Cho trẻ làm động tác trát vữa lên tường)


+ Muốn cho ngôi nhà thêm đẹp các chú cơng nhân cịn làm
gì?


+ Ai cịn biết chú làm gì để cho ngơi nhà thêm đẹp?
+ Chú dùng cái gì để lăn sơn?


+ Chú lăn sơn như thế nào nhỉ?


- Cho trẻ xem hình ảnh chú thợ xây lăn sơn
( Cho trẻ làm động tác lăn sơn)



=> Sau khi xây được ngôi nhà xong, để ngôi nhà thêm đẹp
và hoàn thiện các chú đã lăn sơn cho ngôi nhà thêm đẹp đấy
+ Các chú xây nhà để làm gì?


+ Ngồi xây nhà các chú cơng nhân cịn xây gì?


<b>- Cơ cho trẻ xem hình ảnh khách sạn, trường học, bệnh</b>
<b>viện…</b>


<b>=> GD trẻ: Các cô chú thợ xây đã xây dựng nên những ngôi</b>
nhà đẹp cho chúng mình ở, xây trường học cho các con học.
Ngồi ra các cơ chú cịn xây dựng bệng viện, khách sạn…
làm đường, làm cầu để bắc qua những con sông để cho giao
thông đi lại thuận tiện.


- Các con có u quý các chú thợ xây khơng?
<b>* Nghề thợ mợc:</b>


- Thế có bạn nào biết ở địa phương nhà mình cịn có nghề gì
cũng phổ biến nữa khơng?


Có mợt trị chơi liên quan đến nghề ở địa phương của


- Chưa ạ.
- Trát vữạ.


- Dao bay, bàn xoa


- Trẻ làm động tác
- Lăn sơn



- Lăn sơn


- Chổi lăn sơn ạ


- Trẻ làm động tác


- Để ở ạ.


- Xây khách sạn,
xây trường hoc
bệnh viện…


- Có ạ


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

chúng mình đây.Cơ Hằng ơi đó là trị chơi gì nhỉ?


<b>- À đúng rồi, các con có biết trị chơi kéo cưa lừa xẻ không?</b>
Cô Hằng, cô Lan Anh và các con cùng chơi nhé.


Kéo cưa lừa xẻ
Chú thợ nào khỏe
………
………
<b>- Trị chơi nói về hành đợng của nghề gì?</b>


<b>- Cho trẻ xem video bác thợ mộc đang cưa gỗ trong xưởng.</b>
Hỏi trẻ:


+ Các con nhìn này các bác thợ mợc đang làm gì đây?


+ Bác dùng những dụng cụ gì để cưa gỗ?


+ Con nhìn xem có phải cái cưa khơng?


=> À, đúng rồi. Vì các cây gỗ ở trong xưởng rất là to nên
các bác thợ mộc đã phải cưa những cây gỗ trong xưởng ra
thành những tấm nhỏ đấy.


( Cho trẻ làm động tác cưa gỗ.)


+ Các bác thợ mộc đã làm gì với những tấm gỗ vừa được
xẻ?


+ Con có biết bác làm gì nữa khơng?


<b>- Mở máy cho trẻ xem video bác thợ mộc đang đục, bào.</b>
+ Bác thợ mợc làm gì đây?


=> À, đúng rồi. Bác thợ mộc đã dùng máy bào để bào gỗ,
dùng đục để đục gỗ đấy các con ạ.


- Các con có biết bác thợ mộc bào gỗ như thế nào không?
( Cho trẻ làm động tác bào gỗ)


- Cho trẻ xem video bác thợ mợc đang đóng đồ. Hỏi trẻ:
+ Các con xem đây là hình ảnh bác thợ mợc đang làm gì?
+ Con có biết bác thợ mợc đang làm gì đây khơng?


+ Bác đã dùng cái gì để đóng đồ nhỉ?



- Trẻ chơi trị chơi


- Nghề thợ mợc


- Cưa gỗ
- Cưa ạ
- Đúng ạ


- Trẻ làm động tác
- Đục ạ


- Bào ạ


- Đục, bào, …


- Trẻ làm đợng tác
- Đóng đồ


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

=> Bác thợ mợc muốn đóng được đồ phải dùng búa và đinh
đấy.


( Cho trẻ làm động tác đóng đồ)


+ Nhưng muốn sản phẩm của bác thợ mợc làm ra đẹp thì
phải làm gì?


<b>- Cho trẻ xem video bác thợ mộc đang phun sơn. Hỏi trẻ:</b>
+ Bác đã dùng cái gì để phun sơn?


Để sơn lên sản phẩm các bác thợ mộc đã dùng đến máy


phun sơn đấy các con ạ.


- Cho trẻ xem hình ảnh giường, tủ, bàn, ghế…


Đây là những sản phẩm mà các bác thợ mộc đã làm đấy
các con ạ.


+ Những sản phẩm đó để làm gì hả các con?


=> Các bác thợ mộc làm ra rất nhiều các sản phẩm cần thiết
để phục vụ cho c̣c sống của chúng mình. Ví dụ như: Làm
ra giường cho chúng mình ngủ, làm tủ để đựng các thứ, làm
bàn ghế cho chúng ta ngồi.


- Trong 2 nghề mà cơ và các con vừa tìm hiểu thì:
+ Nghề nào làm ra giường tủ?


+ Nghề nào làm ra nhà?
+ Nghề nào trộn vôi vữa, xây?
+ Nghề nào phải đục, bào, cưa?


<b>=> Nghề xây dựng và nghề thợ môc là 2 nghề phổ biến ở</b>
địa phương tuy có những đặc điểm khác nhau nhưng cả 2
nghề này đều có ích cho xã hợi và đều phục vụ cho cuộc
sống của con nguời đấy các con ạ.


<b>* Mở rợng: Ngồi 2 nghề phổ biến ở địa phương mà cơ và</b>
các con vừa tìm hiểu ra, trong xã hợi cịn mợt số nghề khác
nữa đấy. Ai biết kể cho cô và các bạn nghe nào?



<b>- Cho trẻ xem hình ảnh nghề thợ may, nghề nơng, làm</b>
<b>tóc, bác sĩ…</b>


<b>- Giáo dục: Các con ạ trong xã hội có rất nhiều nghề và</b>


- Búa, đinh keo
dán gỗ…


- Trẻ làm động tác
- Phun sơn


- Máy phun sơn


- Để dùng ạ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

nghề nào cũng rất cao quý, có ích cho xã hợi. Vì vậy các con
phải biết kính yêu những người lao động và những sản phẩm
mà họ làm ra.


- Có mợt bài hát rất hay nói về nghề phổ biến ở địa phương
của chúng mình đấy. Cô và các con cùng hát cho vui nhé.
Bài hát: “Đố nghề” ( Phổ theo nhạc bài hát: Đố bạn)


<b>3.2. Hoạt đợng 2: Trị chơi </b>


<i><b> Trò chơi 1: “Nhìn hành động đốn tên nghề”.</b></i>
<b>- Cách chơi: Các con chia làm 2 đội chơi.</b>


Lần 1:+ Đội 1: Làm động tác mô phỏng công việc của nghề
thợ mợc.



+ Đợi 2: Nói đúng công việc của các bác thợ mộc
Lần 2:+ Đội 2: Làm động tác mô phỏng công việc của nghề
thợ xây.


+ Đội 1: Nói đúng cơng việc của các bác thợ xây.
Mỗi đội sẽ phải thực hiện 2-3 động tác mô phỏng khác
nhau


<b>- Luật chơi: Đội nào làm được động tác mô phỏng không</b>
trùng lập và đốn được đúng cơng việc của nghề thì đợi đó
sẽ giành chiến thắng.


<i><b> Trò chơi 2: “Tinh mắt nhanh tay”.</b></i>


<b>- Cách chơi: Các con sẽ ngồi thành 4 nhóm. Cơ sẽ phát cho</b>
mỗi nhóm mợt bảng trong đó có hình ảnh chú cơng nhân xây
dựng (bác thợ mợc). Nhiệm vụ của các con là sẽ phải tìm và
nối những hình ảnh nói đến cơng việc, dụng cụ, sản phẩm
của nghề và chỉ nối một lần.


<b>- Luật chơi: Thời gian chơi sẽ được diễn ra trong vịng mợt </b>
bản nhac. Đợi nào nối đúng và được nhiều thì đợi đó sẽ
giành chiến thắng.


<b>4. Củng cố</b>


<b>- Hôm nay các con được học bài gì?</b>


- Trẻ kể



- Trẻ hát


- Trẻ chơi


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

- Giáo dục trẻ phai ngoan ngoãn vâng lời bố mẹ.
<b>5. Kết thúc</b>


- Cô nhận xét tiết học, tuyên dương, động viên khích lệ trẻ
cố gắng trong những lần hoạt động tiếp theo.


- Trẻ trả lời
- Lắng nghe


<i><b>* Đánh giá trẻ hàng ngày( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức</b></i>
<i>khỏe, trạng thái cảm xúc, thái độ và hành, kiến thức; kĩ năng của trẻ vi của trẻ):</i>
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….


………
………
………
………
………
………
………
………


<i>Thứ 6 ngày 01 tháng 12 năm 2017</i>
<i><b>TÊN HOẠT ĐỘNG: LQVTPVH: Truyện: “Bác sĩ chim”</b></i>
<i><b>HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ: Thơ: Thỏ bông bị ốm</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- Trẻ hiểu được nội dung câu chuyện.
- Trẻ chú ý lắng nghe cô kể.


<b>2. Kỹ năng</b>


- Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ có chủ định.
- Rèn kỹ năng quan sát đàm thoại.


- Kỹ năng đọc diễn cảm.
<b>3. Giáo dục</b>


- Giáo dục trẻ yêu quý kính trọng mọi người.Yêu quý các nghề.
<b>II.CHUẨN BỊ</b>


<b>1. Đồ dùng- đồ chơi</b>
- Tranh ảnh minh hoạ
<b>2. Địa điểm</b>



- Trong lớp.


<b>III. Tổ chức hoạt đợng</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b>1. Ổn định tở chức</b>
- Trị chuyện chủ đề.


- Cho trẻ đọc bài thơ: “Thỏ bông bị ốm”.
<b>2. Giới thiệu bài</b>


- Hôm nay cơ có mợt câu chuyện cũng nói về mợt
người bác sĩ rất tốt cơ mời chúng mình cùng nghe
nhé!


<b>3. Hướng dẫn</b>


<i><b>3.1. Hoạt động 1. Kể chuyện</b></i>
+ Lần 1: kết hợp cử chỉ điệu bộ.
+ Lần 2: sử dụng tranh minh hoạ.
- Giới thiệu tên truyện, tên tác giả.


- Trị chuyện cùng cơ.
- Đọc thơ.


- Vâng ạ


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

+ Nợi dung: Câu chuyện nói về những lồi chim,


các chú chim nhỏ mở một bệnh viện trong rừng, các
bác sĩ chim đã tận tình chữa khỏi bệnh cho rất
nhiều con vật, từ đó bệnh viện trở lên rất nổi tiếng.
+ Lần 3: Kể và chỉ lướt chữ.


<i><b>3.2. Hoạt động 2. Đàm thoại</b></i>


- Các con vừa nghe cô kể câu chuyện gì?
- Trong câu chuyện có những nhân vật gì?
- Những chú chim nhỏ đã quyết định làm gì?
- Bệnh nhân đầu tiên của bệnh viện bị bệnh gì?
- Bác sĩ Cị chữa bệnh như thế nào? Bác sĩ cị căn
dặn bệnh nhân Trâu điều gì?


- Tê giác kể bệnh tình của mình ra sao?


- Bác sĩ chim bắt ve chữa bệnh cho Tê giác như thế
nào?


- Cá sấu bị làm sao?Cá sấu nói gì với bác sĩ chim
Sáo?


- Bác sĩ chim sáo chữa bệnh cho cá sấu như thế
nào? Bác sĩ cịn nói gì với cá sấu?


+ Giáo dục trẻ: Nhờ có các bác sĩ chim mà các con
vật trong rừng khỏi bệnh. Qua câu chuyện chúng
mình phải biết làm gì để khơng bị mắc bệnh, khi bị
ốm thì các con phải biết như thế nào?



<i><b>3.3. Hoạt động 3. Dạy trẻ kể chuyện.</b></i>


- Cô là người dẫn chuyện, các tổ đóng vai các nhân
vật trong chuyện.


- Chuyện Bác sĩ Chim.
- Các loài chim.


- Mở bệnh viện.


- Trẻ trả lời theo ý hiểu.
- Lên xuống sông tắm phủ
lớp bùn lên người.


- Nhảy lên lưng bắt ve cho
tê giác.


- Bị sâu răng.


- Nhảy vào miệng của cá
sấu để khám bệnh. Bạn hãy
luôn giữ vệ sinh răng miệng
sạch sẽ.


- Lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

- Cho một, hai trẻ kể chuyện sáng tạo theo tranh.
- Động viên khuyến khích trẻ .


<b>4. Củng cố </b>



- Hôm nay, các con được nghe câu chuyện gì?
- Giáo dục trẻ biết yêu thương, quan tâm chăm sóc
bản thân và mọi người xung quanh.


<b>5. Kết thúc</b>


+ Nhận xét - tuyên dương .
- Chuyển hoạt động.


- Trẻ kể chuyện sáng tạo.


- Trẻ trả lời.
- Lắng nghe.


</div>

<!--links-->

×