Tải bản đầy đủ (.pptx) (29 trang)

Toán 6. tiết 76. Phep tru phan so

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (640.73 KB, 29 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Hai số nguyên đối nhau có


tổng bằng 0



a + (-a) = 0



a, b

∈ Z



a – b = a + (-b)



Muốn trừ hai phân số
ta làm thế nào?


Tổng của hai phân số
bằng 0 thì hai phân
số đó có quan hệ gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b> </b>


Trong tập hợp các
số nguyên ta có:
<b>3 – 5 =</b> <b>3 + (-5)=-2</b>


<b>Có thể thay phép trừ phân số </b>


<b>bằng phép cộng phân số được không ? </b>


 



<sub></sub>

<sub></sub>








1 2

1

2



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Tiết 76 - Bài 9



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>1. Số đối</b>


<b>?1</b>



+ = 0

+ = 0



Ta nói: là số đối của phân số


là số đối của phân số


Hai phân số và là hai số đối nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>?1</b>



<b>1. Số đối</b>



<i>Định nghĩa</i>:


Hai số gọi là <b>đối nhau</b> nếu


<b>tổng</b> của chúng <b>bằng 0</b>.


Kí hiệu số đối của phân số là

-


Ta có:


<i><b>�</b></i>



<i><b>�</b></i>

+

(

<i>−</i>


<i><b>�</b></i>



<i><b>�</b></i>

)

=�



<i>−</i>

<i><b>�</b></i>



<i><b>�</b></i>

=



<i><b>�</b></i>



<i>−</i>

<i><b>�</b></i>

=



<i>−</i>

<i><b>�</b></i>



<i><b>�</b></i>



Số đối của là


Số đối của là


Số đối của là



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>?2</b>

Điền vào chỗ chấm:


Ta nói là ... của phân số ; là ... của ...; hai phân
số và là hai số...số đối số đối



phân số


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Số đã </b>


<b>cho </b>

<b>-7</b>

<b>0 112</b>



Số đối


<b>Số đã </b>


<b>cho </b>

<b>-7</b>

<b>0 112</b>



Số đối


Bài 58 (SGK/tr.33): Tìm số đối của các số:


7

3



5



4


7



<i>−</i>

6


11



<i>−</i>

2



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>2. PhÐp trõ ph©n sè:</b>




<i><b>Hãy tính và so sánh</b><b>:</b></i>
<b>?3</b>




<i><b>Vậy</b><b>:</b></i> <sub>=</sub>


<i><b>Lời giải:</b></i>


<b>Qua bài tập (?3) hãy cho biết: Muốn trừ một phân </b>
<b>số cho một phân số ta làm như thế nào?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i>Quy t¾c</i>

:



<i><b>Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng </b></i>


<i><b>số bị trừ với số đối của số trừ:</b></i>



VÝ dô:

<sub></sub>

<sub></sub>








 




5


1



3



2






5


1


3



2






15


3


10



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>Tính</b><b>:</b></i>
<b>?4</b>


<i><b>Lời giải :</b></i>


;


2


1


5


3



;


3


1


7


5




;


4


3


5


2




.


6


1


5



10
11
10
5
10
6
2
1
5
3
2

1
5
3







21
22
21
)
7
(
15
21
7
21
15
3
1
7
5
3
1
7
5 















 





20
7
20
15
8
20
15
20
8
4
3

5
2
4
3
5
2













 


6
31
6
1
30
6
1
6
30
6

1
5
6
1


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Lưu ý: Phép trừ số nguyên là trường hợp riêng của


phép trừ phân số vì số ngun có thể viết dưới dạng



phân số có mẫu bằng 1.



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Bài 61/33(sgk)</b>

.

Trong hai câu sau đây có một câu đúng, một câu


sai :



<b>Câu thứ nhất</b>

:

<i>Tổng của hai phân số là một phân số có tử bằng </i>


<i>tổng các tử, mẫu bằng tổng các mẫu.</i>



<b>Câu thứ hai</b>

:

<i>Tổng của hai phân số cùng mẫu là một phân số có </i>


<i>cùng mẫu đó và có tử bằng tổng các tử.</i>



a) Câu nào là câu đúng ?



b) Theo mẫu của câu đúng, hãy phát biểu tương tự cho hiệu hai


phân số có cùng mẫu.



<i>Hiệu của hai phân số cùng mẫu là một phân số có cùng </i>


<i>mẫu đó và có tử bằng hiệu các tử.</i>



b) Phát biểu tương tự cho hiệu hai phân số có cùng mẫu.



Ví dụ :




a) Câu thứ hai đúng.



7
8
7


6




7
8
6


 <sub>3</sub>1  <sub>9</sub>2 3<sub>9</sub>  2<sub>9</sub> 3<sub>9</sub> 2


9


1





7
2


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14></div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

1/ số đối của phân số là:



<b>I/ Trắc nghiêm</b>



3



5





3


/



5



<i>a</i>

/

3



5



<i>b</i>



3


/



5



<i>c</i>





5


/



3



<i>d</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

2/ số đối của phân số là:



d/ cả a,b,c đều đúng


3



/



5



<i>a</i>





3


5






3


/



5



<i>c</i>



3


/




5



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

3/ Kết quả của phép tính là:



/1



<i>a</i>

/

1



5



<i>b</i>



1


/



5



<i>c</i>

/

1



10


<i>d</i>



3

2


5

5



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

4/ cho biết , khi đó x có


giá trị



3


/




4



<i>a x</i>

/

3



4



<i>c x</i>



1


/



4



<i>b x</i>

<sub>/</sub>

4



3



<i>d x</i>




3



0


4



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Bài 63

<b>: Tìm x</b>



Dạng 1

:

<b>Tìm một số chưa biết trong 1 đẳng thức </b>



1

2




)



12

3



<i>a</i>

 

<i>x</i>

<i>b</i>

)

<sub>3</sub>

1

 

<i>x</i>

2

<sub>5</sub>



1

1



)



4

20



<i>c</i>

<i>x</i>

)

8

0



13



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

1

1


)



4

20



<i>c</i>

<i>x</i>



4


20


<i>x</i>





1

5




20 20



<i>x</i>





4

2



20

5



<i>x</i>



1

1



20 4



<i>x</i>



8



13



<i>x</i>


8



)

0



13




</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Baøi 64/34: Tìm x



7

1



)



9 3

9



<i>x</i>



<i>a</i>



1

2

7



)



5

15



<i>b</i>



<i>x</i>







11

4

3



)




14

14



<i>c</i>



<i>x</i>





)

2

5



21 3

21



<i>x</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Bài giải 64:



1 7


3

9 9



<i>x</i>


 


6


3

9


<i>x</i>





6


3

9


<i>x</i>





2



<i>x</i>


7

1


)



9 3

9


<i>x</i>



<i>a</i>



1

2

7


)


5

15


<i>b</i>


<i>x</i>





1 2

7


5 15



<i>x</i>



1

7

2



15 5



<i>x</i>



1

7

6




15 15


<i>x</i>



1

1


15


<i>x</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

11 4

3



14

<i>x</i>

14









4

3

11



14

14



<i>x</i>







4

3 11


14 14


<i>x</i>





4

8


14


<i>x</i>


11

4

3


)


14

14


<i>c</i>


<i>x</i>




4.14


7


8



<i>x</i>



5

14


21 21 21



<i>x</i>



19


<i>x</i>


2

5


)



21 3

21




<i>x</i>



<i>d</i>



19


21 21



<i>x</i>





5

2


21 21 3



<i>x</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Bài 68/35

Tính



<i><b>Để thực hiện một dãy tính cộng và tính trừ phân số ta làm như sau</b></i>

<i><b>:</b></i>



<i><b>- </b></i>

<i><b>Viết phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương</b></i>


<i><b>- </b></i>

<i><b>Quy đồng mẫu các phân số rồi thực hiện phép cộng các tử;</b></i>


<i><b>- </b></i>

<i><b>Rút gọn kết quả</b></i>


<i><b>Lưu ý: </b></i>

<i><b>Tùy theo đặc điểm của các phân số, có thể áp dụng </b></i>


<i><b>các tính chất của phép cộng phân số để việc tính toán được </b></i>


<i><b>đơn giản và thuận lợi.</b></i>




Dạng 2

:

<b>Thực hiện một dãy tính cộng và tính trừ phân số</b>



3

7

13


)



5 10

20



<i>a</i>





3

1

5



)



4

3

18



<i>b</i>



3

5

1



)



14

8

2



<i>c</i>




1

1

1

1


)




2

3 4

6



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài là km,
chiều rộng là km.


<i>a) Tính nửa chu vi ca khu t (bng kilụmet).</i>


<i>b) Chiều dài hơn chiều rộng bao nhiêu kilômet?</i>


<i> </i>

<i><b>B</b></i>

<b>ài 62</b>

.

<b>(SGK/Tr 34).</b>



a. Na chu vi khu đất hình chữ nhật là:


b. Chiều dài khu đất hơn chiều rộng là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<i><b> Bài toán hay: </b></i>

<b>Hãy quan sát, nêu nhận xét</b>


Dạng 3

:

<b> Tính nhanh </b>

<i><b>( bài tốn cĩ quy luật)</b></i>



1 1


)



2 3



<i>a</i>



1 1


)



3 4




<i>b</i>


1 1


)



4 5



<i>c</i>



1 1


)



5 6



<i>d</i>



1


2.3




3 2


2.3



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

Áp dụng bài trên, tính nhanh:



1

1

1

1



)



2.3 3.4 4.5 5.6




<i>a</i>



1

1

1

1

1



)



5.6 6.7 7.8 8.9 9.10



<i>b</i>



1 1

1

1

1


)



2 6 12

72 90



<i>c</i>



2

2

2

2



)



3.5 5.7 7.9 9.10



</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

Bài giải:



1

1

1

1

1

1

1

1


2

3

3

4

4

5

5

6






1 1


2 6


 



3 1


6






2


6




1

1

1

1


)



2.3 3.4 4.5 5.6



<i>a</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

Bài giải:



2

2

2

2



)



3.5 5.7 7.9 9.10




<i>d</i>



1

1



3 10



 



1

1

1

1

1

1

1

1



3

5

5

7

7

9

9

10





10 1


3.10






9


3.10





3


10



</div>

<!--links-->

×