<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ví dụ:
0, 2.
3
1 3
.
3
4
5 4
20
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
Ví dụ:
3 1
.2
3 5
.
15
4
2
4 2
8
Phép nhân phân số có những tính chất gì?
1. Giao hốn
2. Kết hợp
3. Nhân với 1
4. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
Nhân hai số hữu tỉ ta thực hiện như nhân hai phân số.
Tổng quát. Với
<sub>x=</sub>
a
<sub>; y=</sub>
c
<sub>(b,d</sub>
<sub>0)</sub>
b
d
a c
a.c
x.y=
.
=
b d
b.d
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
Với x,y,z <i>Q</i> x.y = y.x
(x.y).z = x.(y.z)
x.1 = 1.x = x
Phép nhân các số hữu tỉ cũng có các tính chất như vậy.
1
. 1( 0)
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
x.(y + z) = x.y + x.z
Bài tập 11 (tr 12/sgk)
-2 21 -2.21 -3
a) .
=
=
7 8
7.8
4
-15
6 -15 6.(-15) -9
b) 0,24.
=
.
=
=
4
25 4
25.4
10
-7 2.7 7
1
c, (-2).
=
= =1
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
Với
x= ;y= (y 0)
a
c
b
d
Áp dụng quy tắc chia phân số
hãy viết công thức chia x cho y ?
a c a d a.d
x:y= : = . =
b d b c b.c
Ví dụ:
0, 4 :
2 2 3
.
3
3
5 2
5
? SGK/ 11
<sub>2</sub>
<sub>7 -7 -49</sub>
<sub>9</sub>
a) 3,5. -1
= .
=
=-4
5
2 5
10
10
-5
-5 -1
5
b)
: -2 =
. =
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
Bài tập 12/tr12 sgk
a, Tích của hai số hữu tỉ
b, Thương của 2 số hữu tỉ
5
5 1 5 1
5 1
.
.
.
...
16
4 4 4 4
8 2
5
5
5
5
1 2
: 4
: 4
: 2
:
...
16
4
4
8
8 5
<b>* Chú ý: SGK /tr11</b>
Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 được viết là -5,12 : 10,25 hay
5,12
10, 25
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y ( y khác 0) gọi là tỉ
số của hai số x và y, ký hiệu x : y hay
x
y
Viết số dưới các dạng sau:
5
16
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
Nắm vững quy tắc chia số hữu tỉ.
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7></div>
<!--links-->