Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (385.05 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

1


BÀI TẬP ĐẠI SỐ 9


Tuần 7 (06/04 – 10/04)



Bài 1: Giải các phương trình sau:
1)2x2 – 7x + 3 = 0
2) 4x2 + 5x – 9 = 0
3) 4x2 + 5x – 6 = 0
4)<sub>x - 5 x + 4 = 0</sub>2


5) 2x2 + 7x – 4 = 0
6)13<sub>x</sub>2<sub></sub>25<sub>x</sub><sub></sub>38<sub></sub>0


7) 2x2 – 3x – 2 = 0
8)

3

x

2

 

8 2

x


9) (x – 1)2 + 3x = 31
10) 4x2 + 5x – 9 = 0


Bài 2: Cho hàm số y = - x2 có đồ thị là (P) .
a) Vẽ đồ thị (P)


b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D): y = x – 2 bằng phép tốn.
Bài 3: Cho hai hàm số: <sub>y</sub><sub></sub><sub>x</sub>2<sub> có đồ thị là (P). </sub>


a. Vẽ đồ thị (P) trên mặt phẳng tọa độ.


b. Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D): y x 2 bằng phép toán.
Bài 4: Cho hàm số y = - x2 có đồ thị là (P) và hàm số y = 2x – 3 có đồ thị (D)


a. a/ Vẽ đồ thị (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ


b. b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×