Tải bản đầy đủ (.ppt) (20 trang)

hóa 8 thcs long biên

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (877.53 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Kiểm tra bài cu



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Đáp án



• Phản ứng thế là PƯHH giữa đơn chất và hợp


chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế


nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất



• PT minh họa:



• Fe +2 HCl → FeCl

<sub>2</sub>

+ H

2



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

BT2-t117-sgk



t0


a. 2Mg + O2 → 2 MgO


to


b. 2KMnO<sub>4</sub> → K<sub>2</sub>MnO<sub>4</sub> + MnO<sub>2</sub> + O<sub>2</sub>
to


c. Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu


• - Phản ứng a tḥc loại phản ứng hóa hợp
• - Phản ứng b tḥc loại phản ứng phân hủy
• - Phản ứng c thuộc loại phản ứng thế.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

PHIẾU HỌC TẬP 1






Viết phương trình phản ứng oxi hóa khử sau


cho biết chất oxi hóa, chất khử và ghi rõ điều


kiện phản ứng?



C + O

2



H

2

+ CuO →



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP 1



to


(1) C + O<sub>2</sub> → CO<sub>2</sub>
CK OXH


to


(2) H<sub>2</sub> + CuO → Cu + H<sub>2</sub>O
CK OXH


to


(3) CO + Fe<sub>2</sub>O<sub>3</sub> → Fe + CO<sub>2</sub>


CK OXH


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

KIẾN THỨC CẦN NHƠ




• Chất chiếm oxi của chất khác là chất khử.


Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi


hóa.



• Sự tách oxi ra khỏi hợp chất là sự khử.



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

PHIẾU HỌC TẬP 2



Các em hãy lập PTHH của các PƯ sau:



a)Kẽm + Axit sunfuric → Kẽm sunfat + Hidrô


b) Săt(III)oxit + Hidrô → Sắt + Nước



c) Nhôm + Oxi → Nhôm ôxit



d) Kali clorat → Kali clorua + oxi



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP 2



Các phương trình phản ứng:


a) Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2↑


to


b) Fe<sub>2</sub>O<sub>3</sub> + 3H<sub>2</sub> → 2Fe + 3H<sub>2</sub>O
to


c) 4 Al + 3O2 → 2 Al2O3



to


d) 3KClO<sub>3</sub> → 2 KCl + 3O<sub>2</sub>↑
- Phản ứng a: thuộc loại phản ứng thế


- Phản ứng b: thuộc loại phản ứng oxi hóa khử
- Phản ứng c: thuộc loại phản ứng hóa hợp


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

KIẾN THỨC CẦN NHƠ



Phản ứng thế là phản ứng giữa



đơn chất và hợp chất, trong đó


nguyên tử của đơn chất thay thế



nguyên tử của một nguyên tố trong



hợp chất

.



Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

PHIẾU HỌC TẬP 3



• Câu 1: Khi Hidrụ



Nặng nhất trong các
khí


Nhẹ nhất trong các khí



Cú tỉ khối đối với khơng khí là 5/29
Tan nhiều trong n uớc


Sai råi


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Câu2: Trong PTN điều chế Hidrio bng


cach



Điện phân nu
ớc


Cho KL: Zn, Fe, Al...tác
dụng với axit HCL, H2SO4
loÃng


Chu ng cất phân đoạn không
khí


Kết quả Làm lại


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

PHIấU HOC TP 4





Các em hãy viết phương trình phản ứng



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP 4



to



(1)2H<sub>2 </sub> + O<sub>2 </sub> → H<sub>2</sub>O


to


(2) 3H2 + Fe2O3 → 2Fe + 3 H2O


to


(3) 4H2 + Fe3O4 → 3Fe + 4H2O


to


(4)PbO + H2 → Pb + H2O


-Cả 4 phản ứng trên đều thuộc phản ứng oxi hóa khư


- Vì: H2 chiếm oxi, còn PbO, O2, Fe3O4 là chất nhường oxi


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Kiến thức cần nhớ



• Khí hiđro có tính khử, ở nhiệt đợ thích


hợp hiđrô không những kết hợp được


với đơn chất oxi mà còn có thể kết



hợp với nguyên tố oxi trong một số


oxit kim loại.



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

KIẾN THỨC CẦN NHƠ



• Có thể điều chế hiđrơ trong PTN bằng




dung dịch HCl hoặc H

<sub>2</sub>

SO

<sub>4 </sub>

loãng tác dụng


với kim loại như: Fe, Al, Zn…



• Khí hiđrơ là mợt chất khí không màu,



không mùi, không vị, nhẹ nhất trong tất cả


các khí, tan rất ít trong nước.



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

BÀI TẬP CỦNG CÔ



Dẫn 22,4l khí H

<sub>2</sub>

(đktc) vào một ống có



chứa 12g CuO đã nung nóng tới


nhiệt độ thích hợp. Kết thúc phản ứng


trong ống còn lại a gam chất rắn.



1.Viết PTPƯ



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

ĐÁP ÁN BÀI TẬP CỦNG CÔ



to


a) Phương trình:H2 + CuO → Cu + H2O


b) Số mol H2=V: 22,4 =2,24: 22,4= 0,1( mol)


Số mol CuO= m : M= 12: 80= 0,15(mol)


=> CuO dư, H2 phản ứng hết



Theo PT:


Số mol H2O = số mol H2 = số mol CuO(đã PƯ) = 0,1(mol)


→Khối lượng nước tạo thành sau PƯ = n x M =0,1 x 18=1,8(g)
c) Số mol CuO dư= 0,15 – 0,1 = 0,05 (mol)


 <sub>Khối lượng của CuO dư= 0,05 x 80= 49g)</sub>


 Theo PT: số mol Cu= số mol H<sub>2</sub>= 0,1(mol)


 <sub>Khối lượng củaCu= 0,1x 64= 6,4(g)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×