Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Tải Giáo án Tập viết lớp 1 bài: Bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá - Giáo án điện tử môn Tập viết lớp 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (63.14 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Giáo án Tập viết lớp 1</b>


<b>Bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá</b>
<b>I. Mục đích, yêu cầu:</b>


- Viết đúng và đẹp chữ: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá
- Viết đúng, viết đẹp, đúng độ cao, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết
- Cách đúng khoảng cách giữa các chữ.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Bảng phụ có viết sẵn bài viết
- Bảng con, phấn, tập viết
- Bài viết mẫu đẹp của học sinh
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>
<b>1/ Ổn định lớp: (tiết 1)</b>


- Hát


<b>2/ Kiểm tra bài cũ: </b>


- Gọi 4 HS lên bảng viết con chữ: con ốc, đôi guốc, rước đèn theo yêu cầu của giáo viên.
- Chấm 1 số bài


- Giáo viên nhận xét
<b>3/ Bài mới:</b>


a/ Giới thiệu bài:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Giáo viên treo bảng có viết bài mẫu:
+ Bài gồm những chữ nào?



+ HS đọc tên các chữ. Phân tích từ, tiếng.
VD: bập bênh


+ Cho HS đọc tên
+ Độ cao của con chữ?


+ Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?


+ Nhắc lại cho HS cách nối các con chữ, cách đưa bút.


- Giáo viên viết mẫu: Chú ý b nối với âp, dấu nặng dưới con chữ â, Giáo viên nhắc lại
cách viết 1 lần nữa.


- Học sinh viết bảng con


- Tương tự: lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá
c/ Học sinh viết:


- Gọi 1 học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết?
- Cho học sinh viết vào vở từng hàng một
- Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp đỡ
d/ Giáo viên chấm bài:


- Sửa chữa, khen ngợi, động viên
e/ Nhận xét cuối tiết:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá
- 2 học sinh.



- Cỡ vừa


- Thực hành viết bảng con


- Thẳng lưng, khơng tì ngực, khơng cúi sát, vở hơi nghiêng.
<b>IV. Củng cố, dặn dò: </b>


- Khen những học sinh viết bài có tiến bộ.


</div>

<!--links-->

×