Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (103.5 KB, 14 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Giáo án tiếng Việt 1: Tuần 7</b>
<b> Bài 23: ÔN TẬP</b> <i>Ngày dạy:</i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Học sinh đọc và viết một cách chắc chắn âm, chữ vừa học trong tuần:
p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ng, y, tr
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng tf bài 22 đến bài 27.
- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể :Tre nga
(HS khá giỏi kể lại được 2- 3 đoạn truyện theo tranh
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: - Bảngôn - Tranh minh câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ cho truyện kể: Tre ngà.
- HS: - SGK, vở tập viết,
<b>III. Hoạt động dạy học : Tiết 1 </b>
<b> 1. Ổn định tổ chức</b>
2. Kiểm tra bài cũ
:GV đọc HS viết vào bảng con y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ
- HS đọc bài trong SGK(3- 5 em)
- Nhận xét bài cũ.
3. Bài mới:
<b> Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
chữ gì mới?
- Gắn bảng ôn lên
b. Ôn tập
a. Ôn các chữ và âm đã học:
Treo bảng ôn
b. Ghép chữ thành tiếng:
GV hướng dẫn HS
ghép GV ghi ở bảng
- GV giới thiệu từ ứng dụng:
Nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ
- Chỉnh sửa phát âm.
- Giải thích nghĩa từ:
d. Hướng dẫn viết bảng con:
+ Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)
+ Chỉnh sửa lỗi sai cho học sinh
4. Củng cố dặn dị
Nêu những âm vừa ơn
Đưa ra những âm và từ mới học
HS nêu
HSđánh vần từng cột
HS đọc trơn từng cột
Lên bảng chỉ và đọc
Đọc các tiếng ghép ở B1, B2
(Cá nhân- đồng thanh)
HS đọc từ ứng dụng
<b>Tiết 2:</b>
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
GV chỉ bảng cho vài em đọc
3. Luyện tập
a. Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1
GV giới thiệu câu ứng dụng (bằng tranh trong
SGK)
+ Treo tranh và hỏi:
Tranh vẽ gì?
+ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:
<b>Quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã</b>
<b>giị</b>
b. Đọc SGK:
c. Luyện viết:
- Cho HS mở vở tập viết
- GV quan sát hướng dẫn kĩ cho từng em
- Thu bài chấm điểm, có nhận xét
d. Kể chuyện:
GV kể lần 1 bằng lời
GV kể lần 2 có tranh minh họa
HS nêu
HS đọc
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Đọc trơn (C nhân- đ thanh)
HS trả lời
HS quan sát tranh và trả lời
HS đọc tiếng, đọc từ, đọc câu
Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
- Kể lại diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ
Tranh1: Có một em bé ba tuổi, vẫn chưa biết cười,
biết nói.
Tranh 2:Bỗng một hơm có người rao: vua đang cần
người đánh giặc.
Tranh 3: Từ đó bỗng chú lớn nhanh như thổi.
Tranh 4: Chú và ngựa đi đến đâu, giặc chết như rạ,
chốn chạy tan tác.
Tranh 5: Gậy sắt gẫy, chú liền nhổ cụm tre gần đó
thay gậy, tiếp tục chiến đấu với kẻ thu.
Tranh 6: Đất nước yên bình, ngựa đưa chú bé bay
thẳng lên trời
<b>- Ý nghĩa câu chuyện: Truyền thống đánh giặc </b>
cứu nước của trẻ nước Nam.
4. Củng cố, dặn dò:
- Ôn những âm gì?
- Nêu các từ vừa ơn
5. Nhận xét dặn dị:
- Nhận xét giờ học
- Tuyên dương HS học tốt - Dặn về nhà xem bài 2
Đọc lại tên câu chuyện
Thảo luận nhóm và cử đại diện lên
thi tài
Xem trước bài 22
HS trả lời
- Học sinh đọc và viết một cách chắc chắn âm, chữ đã học trong bảng chữ cái
- Đọc đúng các âm và chữ ghi âm có 1, 2, 3 con chữ.
Đọc được các tiếng ghép bởi tất cả các âm
- Yêu thích chữ Tiếng Việt
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: - Bảng ôn
- Bảng chữ cái
- HS: - SGK, vở tập viết,
<b>III. Hoạt động dạy học : Tiết1 </b>
<b> 1. Ổn định tổ chức</b>
2. Kiểm tra bài cũ:
GV đọc HS viết vào bảng con nhà ga, quả nho, tre ngà, ý nghĩ
- HS đọc bài trong SGK(3- 5 em)
- Nhận xét bài cũ.
<b> Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
a. Giới thiệu bài:
Hỏi:- Chúng ta đã học được những âm và chữ gì?
- Gắn bảng ôn lên
b. Ôn tập:
a. On các chữ và âm đã học:
- Treo bảng ôn
- Đọc phân biệt các âm khó đọc:
b – p, c – k, n – l, s – x, d – r,
ng – g, gh, gi, qu, ph, nh, th, tr, ch, kh
- Chỉnh sửa lỗi phát âm
- GV đọc các âm
- GV đọc một số tiếng có âm vừa ôn
b. Hướng dẫn viết bảng con:
GV đọc một số nhóm âm mà dễ lẫn lộn
4. Củng cố dặn dị
- Ơn những âm gì?
5. Nhận xét dặn dò:Chuẩn bị học tiết 2
<b>Tiết 2:</b>
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
Lên bảng chỉ và đọc
(Cá nhân- đồng thanh)
Ghép âm vừa ơn vào bìa cài
Ghép âm tạo thành tiếng
Đọc trơn các tiếng vừa ghép được
Viết bảng con
GV chỉ một số âm trên bảng cho HS đọc
3 Luyện tập
a. Luyện đọc:
Đọc lại bảng ơn
b. Tìm ví dụ các tiếng từ:
c. Luyện viết:
3. Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
- Tuyên dương HS phát biểu tốt
- Dặn dò: chuẩn bị tiết sau
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận
Thi đua ghép ở bìa cài
Đọc lại các tiếng, từ vừa ghép được
Viết bảng con một số từ HS vừa ghép
đợc
Xem trước bài 28
<b> Bài 28: CHỮ THƯỜNG - CHỮ HOA</b> <i>Ngày dạy:</i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Học sinh bước đầu nhận biết được chữ in hoa và bước đầu làm quen với chữ viết hoa
- Nhận ra và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng:B, K, S, P, V
- Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng:
Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở SaPa
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: - Bảng chữ thường – Chữ hoa.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở SaPa.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Ba Vì
- HS: - SGK, vở tập viết,
<b>III. Hoạt động dạy học : Tiết1 </b>
<b> 1Ổn định tổ chức</b>
2. Kiểm tra bài cũ
:GV đọc HS viết vào bảng con: nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ
- HS đọc bài trong SGK(3- 5 em)
- Nhận xét bài cũ.
3. Bài mới:
<b> Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
a. Giới thiệu bài:
- Treo lên bảng Chữ thường – chữ hoa
b. Nhận diện chữ hoa
- Nêu câu hỏi: Chữ in hoa nào gần giống chữ
in thường, nhưng kích thước lớn hơn và chữ in
hoa nào không giống chữ in thường?
- Ghi lại ở góc bảng
- GV nhận xét và bổ sung thêm
Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thường gần
giống nhau (C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P,
S, T, U, Ư, X, Y)
Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thường khác
nhau nhiều (A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N,
Q, R)
- GV chỉ vào chữ in hoa
- GV che phần chữ in thường, chỉ vào chữ in hoa
4. Củng cố, dặn dò:
GV cho HS chỉ ra chữ in hoa đọc
chữ in thường đọc
<b>Tiết 2:</b>
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
a. Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng:
Thảo luận nhóm và đưa ra ý kiến của
nhóm mình
(Cá nhân- đồng thanh)
Hs theo dõi
Dựa vào chữ in thường để nhận diện
và đọc âm các chữ
Hs nhận diện và đọc âm của chữ
+ Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?
+ Tìm tiếng có chữ in hoa trong câu (gạch chân:
Bố, Kha, SaPa)
Chữ đứng đầu câu: Bố
Tên riêng: Kha, SaPa
+ Hướng dẫn đọc câu: Bố mẹ cho bé và chị Kha
<i>đi nghỉ hè ở SaPa. (Giải thích về SaPa). </i>
b. Luyện nói:
- Giải thích và giới thiệu qua địa danh Ba Vì
- GV có thể gợi ý cho học sinh nói về sự tích
Sơn Tinh, Thuỷ Tinh; về nơi nghỉ mát, về bò
sữa…
- GV có thể mở rộng chủ đề luyện nói về các
vùng đất có nhiều cảnh đẹp ở nước ta hoặc của
chính ngay tại địa phương mình.
4. Củng cố dặn dò
5Nhận xét:
(C nhân- đ thanh)
HS trả lời
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Hs thi đua luyện nói
<b> Bài 29: ia</b> <i>Ngày dạy:</i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Luyện nói 2- 3 câu theo chủ đề : Chia quà
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: - Tranh minh hoạ từ khố: lá tía tơ; Câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Chia quà
- HS: - SGK, vở tập viết,
<b>III. Hoạt động dạy học : Tiết 1 </b>
<b> 1. Ổn. định tổ chức:Hát tập thể</b>
2. Kiểm tra bài cũ:
GV đọc HS viết vào bảng con
- HS đọc bài trong SGK(3- 5 em)
3. Bài mới:
<b> Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
<b> a. Giới thiệu bài:</b>
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần đầu tiên: vần ia –
Ghi bảng GV đọc vần ia
Cho HS phân tích vần ia
GV ghép vần ia
GV ghép tiếng tía
GV giới thiệu từ lá tía tô(vật thật)
Hỏi đây là mẫu chữ viết theo kiểu chữ gì?
Bây giờ cơ hướng dẫn các em viết vần và từ theo mẫu
chữ viết thường
- Hướng dẫn viết bảng con:
+ Viết mẫu trên giấy ô li(Hướng dẫn qui trình đặt bút,
lưu ý nét nối)
+ GV nhận xét chỉnh sửa
+ GV giới thiệu từ ứng dụng
<b> tờ bìa vỉa hè</b>
<b> lá mía tỉa lá</b>
GV giảng từ ứng dụng
- Đọc lại bài ở trên bảng
4. Củng cố;
Học vần gì?Tiếng gì?Từ gì?
5. Nhận xét dặn dò:
<b>Tiết 2:</b>
1. Onr định tổ chức ;
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới:
HS đọc từ
HS đọc cả phần
Kiểu chữ in thường
Theo dõi qui trình
Viết bảng con: ia, lá tía tơ
HS tìm tiếng có vần vừa học
HS đánh vần tiếng
Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
HS trả lời
a. Đọc bài trên bảng lớp:
: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Gvgiới thiệu câu ứng dụng:
<b> Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá</b>
b. Đọc SGK:
c. Luyện viết:Cho HS mở vở tập viết
Gvquan sát hướng dẫn kĩ
Thu bài chấm điểm có nhận xét
d. Luyện nói:
Cho HS quan sát bức tranh trong SGK
Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?
- Ai đang chia quà cho các em nhỏ trong tranh?
- Bà chia những gì?
- Bạn nhỏ trong tranh vui hay buồn? Chúng có tranh
nhau khơng?
- Ở nhà em, ai hay chia quà cho em?
<b>+ Kết luận: Khi được chia quà, em tự chịu lấy phần ít </b>
Đọc (cá nhân 10 em – đồng
thanh)
HS tìm tiếng có âm vừa học
Hsđánhvần tiếng
HS đọc trơn tiếng
HS đọc câu
HS mở sách và theo dõi
Đọc cá nhân 10 em
HSđọc đồng thanh một lần
Viết vở tập viết ia, lá tía tơ
HS quan sát
HS trả lời hoặc tự nói một câu
dựa theo nội dung bức trnh
hơn. Vậy em là người như thế nào?
4. Củng cố dặn dị
Học vần gì?
Tìm tiếng có vần vừa học trong bài, ngoài bài.
Hstrả lời
HS nêu