Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (176.71 KB, 8 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Ngày soạn: 12.2.2020</b> <b> Tiết: 72</b>
<b>Ngày giảng:14.2.2020</b> <i><b> </b></i>
<b>QUI ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ- LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. Kiến thức: </b></i>
Học sinh hiểu thế nào là qui đồng mẫu số nhiều phân số , hiểu được các bước tiến hành qui
đồng mẫu nhiều phân số .
<i><b>2. Kĩ năng: </b></i>
- Có kỹ năng qui đồng mẫu các phân số (các phân số này có mẫu là số khơng q 3 chữ
số) .
<i><b>3. Tư duy: </b></i>
- Phát triển tư duy logic, cụ thể hoá, tổng quát hoá, biết quy lạ về quen
<i><b>4. Thái độ: </b></i>
- Có ý thức tự giác học tập, có tinh thần hợp tác.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi học bài
<i><b>5. Năng lực cần đạt : </b></i>
- Năng lực tư duy tốn học, tính tốn, phát triển ngơn ngữ tốn học, hợp tác, năng lực
giải quyết tình huống có vấn đề, …
<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:</b>
- GV: mt,
- HS: Nháp, MTBT
<b>III. Phương pháp và KTDH:</b>
PP: Vấn đáp, hoạt động nhóm, LTTH
KTDH: Đặt câu hỏi,chia nhóm , giao nhiệm vụ
<b>IV. Tổ chức các HDDH:</b>
<b>1. Ổn định lớp(1’) </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ(5’) </b>
- Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất cơ bản của phân số ?
- Phát biểu qui tắc để rút gọn một phân số .
- Điền vào chỗ trống : 6 30
5
;
30
5
4
;
60
4
3
;
60
- Thế nào là quy đồng mẫu hai phân số, áp dụng quy đồng mẫu hai phân số sau
2 3
;
5 5
<b>3. Bài mới: Hoạt động 1 Quy đồng mẫu nhiều phân số</b>
- Mục tiêu : Biết quy đồng mẫu nhiều phân số.
-Thời gian : 18phút
- Phương pháp-KTDH:
PP: Vấn đáp, hoạt động nhóm, LTTH
KTDH: Đặt câu hỏi,chia nhóm , giao nhiệm vụ
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
Ta đã biết quy đồng mẫu hai phân số vậy
quy đồng mẫu nhiều phân số ta làm ntn?
GV: Đưa ví dụ lên màn hình
HS tìm hiểu cách quy đồng mẫu thơng qua
ví dụ và báo cáo kết quả bằng việc trả lời
các câu hỏi mà GV đưa ra.
1.Qui đồng mẫu nhiều phân số
Ví dụ : Qui đồng mẫu các phân số sau :
8
5
;
3
2
;
5
3
;
2
Ta nên lấy mẫu chung là gì?
GV: Tìm thừa số phụ bằng cách nào?HS ...
HS: Nhân cả tử và mẫu của phân số
1
2<sub>với</sub>
60, ...
GV: Hướng dẫn học sinh cách trình bày:
60 24 40 15
1 3 2 5
; ; ; . MC :120
2 5 3 8
60 72 80 75
; ; ;
120 120 120 120
? Nêu các bước quy đồng mẫu nhiều phân
số có mẫu dương? (GV: Chỉ vào cách trình
bày trên màn hình)
HS: Nêu 3 bước:
+ Tìm mẫu chung (BCNN của các mẫu).
+ Tìm thừa số phụ.
+ Nhân cả tử và mẫu với thừa só phụ tương
ứng.
GV: Đưa quy tắc trên bảng phụ.
HS: Đọc và ghi bài.
GV: Làm bài tập?
GV: Giao phiếu học tập cho HS ? 3.
(sgk/18).
HS: Hoạt động nhóm trên bảng nhóm . Sau
đó đại diện báo cáo cho GV
MC = BCNN(2,5,3,8) = 120
120
75
.
8
15
.
5
8
5
;
120
80
40
.
3
40
.
2
3
2 120
72
24
.
24
.
3
5
3
;
120
60
60
.
2
60
.
1
2
1
Vậy: Quy đồng mẫu các phân số
1 3 2 5
; ; ;
2 5 3 8
ta được các phân số lần lượt
là
60 72 80 75
; ; ;
* Qui tắc (sgk/18)
<i>Muốn qui đồng mẫu nhiều phân số với mẫu</i>
<i>dương ta làm như sau :</i>
Bước 1: Tìm một bội chung của các mẫu
(thường là BCNN) để làm mẫu chung .
Bước 2 : Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu
(bằng cách chia mẫu chung cho từng
mẫu) .
Bước 3 : Nhân tử và mẫu của mỗi phân số
với thừa số phụ tương ứng
<b> Hoạt động 2 Luyện tập- củng cố </b>
- Mục tiêu : Củng cố cách quy đồng mẫu nhiều phân số.
-Thời gian : 16 phút
- Phương pháp-KTDH:
PP: Vấn đáp, hoạt động nhóm, LTTH
<b>Hoạt động của GV và HS </b> <b>Nội dung</b>
- GV hướng dẫn: Nếu mẫu của phân số cho
dưới dạng tích, ta có thể nhanh chóng tìm
được mẫu chung chính là BCNN của các
- GV tổ chức HS nhận xét bài làm trên bảng –
Chữa đáp án đúng
<b>+ Bài tập 32 /SGK 19 :</b>
a)Qui đồng mẫu các phân số :
21
10
;
9
8
;
7
4
MC : 63
63
30
3
.
21
3
.
10
21
b) 2.11
7
;
3
.
2
5
3
2
MC : 23<sub> . 3 . 11 = 264</sub>
264
21
3
.
11
.
2
3
.
7
;
264
110
11
-Bài 33: GV ghi đầu bài lên màn hình
- Gợi ý trước tồn lớp:
Cần lưu ý là phải đưa về các phân số có mẫu
dương rồi mới thực hiện qui đồng mẫu hoặc
<i>mẫu chung phải là mẫu dương</i>
- 2 HS lên bảng cùng lúc
HS dưới lớp làm ra nháp.
- Tổ chức HS nhận xét bài làm trên bảng –
Chữa đáp án đúng
- Bài 34
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm bàn làm ra
nháp.
- Đại diện 2 bàn lên bảng trình bày.
- Tổ chức các bàn nhận xét bài làm trên bảng.
<b>+ Bài tập 33 / SGK19 :</b>
a) MC : 60
60
28
4
.
15
4
.
7
15
7
60
22
b) MC : 140
140
15
5
.
28
5
.
3
28
3 140
21
7
.
20
7
.
3
180
27
;
140
24
4
.
35
4
.
<b>+ Bài tập 34 / SGK20 : </b>
a)
5 5 7 8
1 ê ;
5 <i>n n</i> 5 7 7
b)
30
3
c) 105
105
1
;
105
133
15
19
;
105
135
7
9
Điền vào chỗ chấm để hoàn thành việc quy đồng mẫu các phân số:
5
12 <sub>và </sub>
7
30<sub> 1, Tìm mẫu chung: 12 = 2 </sub>2<sub> .3</sub><sub> ; 30 = 2.3.5</sub>
2, Tìm TSP: (5) (2) (3đ) BCNN(12,30) = 2 2<sub> .3.5 = 60 ( 4đ)</sub>
3, Nhân quy đồng:
25 14
;
<b>5. Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà. (5’) </b>
- Học thuộc các bước qui đồng mẫu nhiều phân số.
- Làm bài tập 29, 30, 31, 36/SGK.
<b>V. Rút kinh nghiệm </b>
………
<b>Ngày soạn: 12.2.2020</b> <b> Tiết: 73</b>
<b>Ngày giảng:16.2.2020</b> <i><b> </b></i>
<i><b>1. Kiến thức: </b></i>
- Hs hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu ,
nhận biết phân số âm , dương .
<i><b>2. Kĩ năng: </b></i>
- Có kỹ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương để so
sánh phân số .
<i><b>3. Tư duy: </b></i>
- Rèn tư duy lơ gíc, óc sáng tạo trong học tập.
<i><b>4. Thái độ: - </b></i>Gi¸o dơc ý thức tự giác học tập, có tinh thần hợp tác.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi học bài
<i><b>*Giáo dục đạo đức: Qua bài tập 39GD cho HS biết</b></i> tự do lựa chọn môn mình thích, cho
phép mình làm những gì mình muốn, sống có mục đích (hạnh phúc).
<i><b>5. Năng lực cần đạt : </b></i>
- Năng lực tư duy toán học, tính tốn, phát triển ngơn ngữ tốn học, hợp tác, năng lực
giải quyết tình huống có vấn đề, …
<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:</b>
- GV: MT
- HS: Nháp,MTBT
<b>3. Phương phápvà KTDH</b>
PP: Vấn đáp, hoạt động nhóm, LTTH
KTDH: Đặt câu hỏi,chia nhóm , giao nhiệm vụ
<b>IV. Tổ chức các HDDH:</b>
<b>1. Ổn định lớp( 1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ( 5’) </b>So s¸nh : -25 vµ -10 ; 1 vµ -1000 ?
<b>3. Bài mới: Hoạt động 1 : Củng cố quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu</b>
- Mục tiêu : Biết so sánh 2 phân số cùng mẫu.
- Thời gian :5phút
- PP : Hs tự học
-Cách thực hiện
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
GV HD ? - quy tắc so sánh hai phân số cùng
mẫu mà em đã biết ?
- Vận dụng ?1 ý việc so sánh phân số dựa
theo định nghĩa hai phân số bằng nhau .
(trường hợp không bằng nhau ).
<i><b>Hoạt động 2 : Quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu : </b></i>
- Mục tiêu : Biết so sánh 2 phân số không cùng mẫu
- Thời gian : 20phút
- Phương pháp-KTDH:
PP: Tái tạo kiến thức, gợi mở vấn đáp, luyện tập, thực hành
KTDH: Đặt câu hỏi
-Cách thực hiện
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- Khi so sánh hai phân số không cùng mẫu
ta thực hiện như thế nào ?
HS: Thực hiện quy đồng rồi so sánh hai
phân số cùng mẫu .
? Khi quy đồng ta cần lưu ý điều gì ở MS?
H: Phân số phải có mẫu dương
Tóm lại những điều cần lưu ý khi làm bài
với phân số là : phân số phải có mẫu
<b>dương và nên viết dưới dạng tối giản .</b>
? Hãy phát biểu quy tắc so sánh hai phân
số không cùng mẫu ?
- Củng cố quy tắc qua ?2 .
- Chuyển phân số có mẫu âm thành phân
số mẫu dương và viết dưới dạng tối giản
rồi thực hiện quy đồng , so sánh hai phân
số cùng mẫu .
- Yêu cầu hs giải thích các cách làm khác
nhau với ?3 .
HS: Viết 0 lần lượt dưới dạng phân số
cùng mẫu dương với các phân số đã cho
rồi so sánh
- Dựa vào kết quả bài tập ?3, rút ra các
khái niệm phân số âm, phân số dương .
H : Vậy các phân số đã cho ở ?3 đâu là
phân số âm , dương ?
II. So sánh hai phân số không cùng mẫu
Vd : So sánh các phân số :
3
4
và
4
5
.
* Quy tắc : <i>Muốn so sánh hai phân số</i>
<i>không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng</i>
<i>hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so</i>
<i>sánh các tử với nhau : Phân số nào có tử</i>
<i>lớn hơn thì lớn hơn .</i>
* ?3 (sgk/23)
0
0
5
;
3
5<sub>> </sub>
0
5<sub> </sub><sub></sub><sub> </sub>
3
5<sub>> 0</sub>
2 2
3 3
>
0 2
3 3
> 0
3
5
<
0
5<sub></sub>
3
5
< 0
2 2
7 7
<
0
7<sub></sub>
2
7
< 0
<i><b>Chú ý : </b></i>
Phân số lớn hơn 0 là phân số dương .
Phân số nhỏ hơn 0 là phân số âm .
<b>4. Củng cố - Luyện tập( 9’)</b>
- Bài tập 37 (sgk : tr 23) : Điền vào chỗ trống :
a/
11 10 9 8 7
13 13 13 13 13
. b/ Hs quy đồng (MC : 36) , suy ra
12 11 10 9
36 36 36 36
.
Bài 39SGK/24:Gợi ý: quy đồng mẫu rồi so sánh.
MSC = BSCNN(5, 10, 25) = 50. Thừa số phụ theo thứ tự là 10, 5, 2.
<i><b>GD</b>:Qua bài tập 39GD cho HS biết tự do lựa chọn mơn mình thích, cho phép mình làm </i>
<i>những gì mình muốn, sống có mục đích (hạnh phúc).</i>
<b>5. Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà : ( 5’)</b>
+) Bài tập 37, 38 (c, d) ; 40, 41 SGK ; 51, 54 SBT
+) Hướng dẫn bài 41 SGK - Đối với phân số ta có tính chất:
Nếu
a c
b d<sub> và </sub>
c p
d q<sub> thì </sub>
a p
b q<sub>. Dựa vào tính chất này để so sánh:</sub>
6
7<sub> và </sub>
11
10
Bài tập 38 (sgk : 23) : Hướng dẫn hs cách so sánh theo tính chất :
<i>a</i> <i>c</i>
<i>b</i> <i>d</i> <sub> nếu ad < bc và ngược lại .- Chuẩn bị bài 7 “ Phép cộng phân số “.</sub>
<b>V. Rút kinh nghiệm </b>
………
<i><b>Ngày soạn: 12.4.2020</b></i> <i><b>Tiết: 74</b></i>
<i><b>Ngày giảng:17.4.2020</b></i>
<b>PHÉP CỘNG PHÂN SỐ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. Kiến thức: </b></i>
- Hs hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và khơng cùng mẫu
<i><b>2. Kĩ năng: </b></i>
- Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng .
- Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng , có thể rút gọn các
phân số trước khi cộng .
<i><b>3. Tư duy: </b></i>
- Rèn tư duy lơgíc, óc sáng tạo trong học tập.
<i><b>4. Thái độ: </b></i>
- Giáo dục ý thức tự giác học tập, có tinh thần hợp tác.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi học bài
<i><b>5. Năng lực cần đạt : </b></i>
- Năng lực tư duy tốn học, tính tốn, phát triển ngơn ngữ tốn học, hợp tác, năng lực
giải quyết tình huống có vấn đề, …
<b>I. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:</b>
- GV: Bảng phụ
- HS: Nháp, MTBT
<b>III. Phương pháp và KTDH </b>
PP: Vấn đáp, hoạt động nhóm, LTTH
KTDH: Đặt câu hỏi,chia nhóm , giao nhiệm vụ
<b>IV. Tổ chức các HDDH:</b>
<b>1. Ổn định lớp( 1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ( 5’)</b>
- Quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu ?
- Quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu ? Bài tập 41 (sgk : tr 24) .
<b>3. Bài mới:</b>
<i><b>Hoạt động 1 : Cộng hai phân số cùng mẫu : ( 13’)</b></i>
a) Mục tiêu : Biết được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu với tử và mẫu thuộc tập hợp số
nguyên và mẫu khác 0.
e)Cách thức thực hiện
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- HS tự học GV hướng dẫn
HS: Thực hiện cộng theo kiến thức tiểu học,
sau đó phát biểu quy tắc cộng hai phân số
cùng mẫu mà HS đã biết.
- Củng cố ?1
? Bài tập ?2 , Tại sao ta có thể nói cộng hai
số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai
phân số ? Ví dụ ?
H: Mọi số nguyên đều có thể viết dưới dạng
phân số có mẫu là 1 . Ví dụ
I. Cộng hai phân số cùng mẫu :
Vd1 :
3 5
8 8
3 5 3 5 8
1
8 8 8 8
.
Vd2 :
6 14
18 21
.
1 2 1 2 1
3 3 3 3
* Quy tắc : <i>Muốn cộng hai phân số </i>
<i>cùng mẫu , ta cộng các tử và giữ </i>
<i>nguyên mẫu .</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
.
<i><b>Hoạt động 2 : Cộng hai phân số không cùng mẫu : </b></i>
- Mục tiêu : Biết được quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu với tử và mẫu thuộc tập
hợp số nguyên và mẫu khác 0.
- Thời gian : 10phút
- Phương pháp-KTDH:
PP: Vấn đáp, gởi mở, LTTH - KTDH: Đặt câu hỏi,
-Cách thức thực hiện
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
? Với hai phân số không cùng mẫu ta
cộng như thế nào?
H: Chuyển hai phân số đã cho cùng
mẫu và thực hiện cộng theo quy tắc
trên .
H: phát biểu quy tắc cộng hai phân số
không củng mẫu ?
- Củng cố quy tắc với bài tập ?3. HS
làm việc cá nhân sau đó lên bảng thực
hiện
<b>II. Cộng hai phân số không cùng mẫu :</b>
Vd1 :
2 4
3 15
2 4 10 4 6 2
3 15 15 15 15 5
Vd2 :
1
3
7
1 3 1 21 20
7 1 7 7 7
<sub>.</sub>
* Quy tắc : <i>Muốn cộng hai phân số không </i>
<i>cùng mẫu , ta viết chúng dưới dạng hai </i>
<i>phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử </i>
<i>và giữ nguyên mẫu chung</i>
<b>4.Củng cố - Luyện tập: 14’</b>
<b>Bài 42(c,d)/26 SGK: Cộng các phân số</b>
(rút gọn kết quả nếu có thể)
<b>GV: 39 có quan hệ gì với 13?</b>
<b>HS: 39 </b><sub>13</sub>
<b>GV: Em hãy tìm BCNN (13, 39)?</b>
<b>HS: BCNN (13, 39) = 39</b>
<b>GV: Trước khi thực hiện phép cộng câu d</b>
em phải làm gì?
<b>Bài 42(c,d)/26 SGK: Cộng các phân số. </b>
<b> (rút gọn kết quả nếu có thể)</b>
c)
6 14
BCNN (14, 39) = 39
=
18 14 4
39 39 39
<b>HS: Rút gọn và viết phân số </b>
4
18
<sub> dạng</sub>
phân số tối giản, có mẫu dương.
<b>GV: Cho 2 HS lên bảng trình bày.</b>
<b>Bài 43(b, c, d)/26 SGK</b>
<b>GV: CXho HS hoạt động nhóm</b>
<b>HS: Thực hiện u cầu của GV.</b>
<b>GV: Gọi đại diện nhóm lên trình bày.</b>
- Cả lớp nhận xét, đánh giá.
d)
4 4 4 2
5 18 5 9
=
36 10
45 45
=
26
45
BCNN (9, 5) = 45
<b>Bài 43(b, c, d)/26 SGK </b>
Tính các tổng dưới đây sau khi đã rút gọn
b)
12 21 2 3
18 35 3 5
BCNN (3, 5) = 15
=
10 9 19
15 15 15
c)
3 6 1 1
0
21 42 7 7
d)
18 15 3 5
24 21 4 7
BCNN (4, 7) = 28
=
21 20 41
28 28 28
<b>5.Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà : ( 5’)</b>
- Học quy tắc theo sgk .- Hoàn thành các bài tập sgk còn lai tương tự .
<b>V. Rút kinh nghiệm </b>