Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (162.83 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
S GD&ĐT ĐI N BIÊN ở Ệ <b>KÌ THI TH THPT QU C GIA L N 1 NĂM 2018Ử</b> <b>Ố</b> <b>Ầ</b>
THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN - ĐIÊN BIÊN <b>Bài thi: KHOA H C TỌ</b> <b>Ự NHIÊN</b>
<b>Môn thi thành ph n: SINHầ</b> <b> H CỌ</b>
<i>(Đ thi cóề</i> <i> 05 trang)</i> <i>Th i gian làm bài: 50 ờ</i> <i><b>phút, không k th i gian phát</b>ể ờ</i> <i> đề</i>
<i>H và tên thí sinh:... SBD:...ọ</i>
<b>I. Nh n bi tậ</b> <b>ế</b>
<b>Câu 1: C ch di truy n h c c a hi n t</b>ơ ế ề ọ ủ ệ ượng l p đo n làặ ạ
<b>A. do s đ t gãy trong quá trình phân li c a các NST đ n v các t bào</b>ự ứ ủ ơ ề ế con.
<b>B. do tác đ t bi n gây đ t r i NST thành t ng đo n và n i l i ng u</b>ộ ế ứ ờ ừ ạ ố ạ ẫ nhiên.
<b>C. NST tái sinh khơng bình th</b>ường m t sở ộ ố đo n.ạ
<b>D. do trao đ i</b>ổ chéo không cân gi aữ các crômatit không chị em c aủ c pặ NST tươ đ ngng ồ ở kì đ uầ c aủ gi mả
phân.
<b>Câu 2: Có th có bao nhiêu ph</b>ể ương pháp t o gi ng mang gen c a hai lồi khác nhau?ạ ố ủ
(1) Ni c y h t ph n r i lấ ạ ấ ồ ưỡ b i hóang ộ (2) lai t bào sinh dế ưỡng th cở ự v tậ
(3) T o gi ng d a trên ngu n bi n d t h p (4) t o gi ng nh công ngh gen.ạ ố ự ồ ế ị ổ ợ ạ ố ờ ệ
<b>A. 3.</b> <b>B. 2.</b> <b>C. 1.</b> <b>D. 4.</b>
<b>Câu 3: Khi nói v qu n th ng u ph i, phát bi u nào sau đây </b>ề ầ ế ẫ ố ể <b>khơng đúng?</b>
<b>A. Q trình ng u ph i t o ra nhi u bi n d t</b>ẫ ố ạ ề ế ị ổ h p.ợ
<b>B. Quá trình ng u ph i làm cho t n s ki u gen d h p gi m d n qua các th</b>ẫ ố ầ ố ể ị ợ ả ầ ế h .ệ
<b>C. Quá trình ng u ph i làm cho qu n th đa hình v ki u gen và ki u</b>ẫ ố ầ ể ề ể ể hình.
<b>D. Quá trình ng u ph i không làm thay đ i t n s alen c a qu n th nh ng đi u ki n nh t</b>ẫ ố ổ ầ ố ủ ầ ể ở ữ ề ệ ấ đ nh.ị
<b>Câu 4: Khi nói v b nh phêninkêto ni u có các phát bi u sau đây, có bao nhiêu s phát bi u đúng</b>ề ệ ệ ể ố ể
(1) B nh phêninkêto ni u là b nh r i lo n chuy n hóa gây ra do đ t bi nệ ệ ệ ố ạ ể ộ ế gen.
(2) B nh phêninkêto ni u do enzim khơng chuy n hóa axitamin pheninalanin thànhệ ệ ể tirozin.
(3) Ngườ ệi b nh ph i ăn kiêng hoàn toànả pheninalanin.
(4) Pheninalanin đ ng trong máu, chuy n lên não gây đ u đ c t bào th n kinh, b nh thi u năng trí tu ứ ọ ể ầ ộ ế ầ ệ ể ệ
d n đ n m tẫ ế ấ trí.
<b>A. 2.</b> <b>B. 3.</b> <b>C. 1.</b> <b>D. 4.</b>
<b>Câu 5: Tác đ ng c a m t gen lên nhi u tính tr ng s :</b>ộ ủ ộ ề ạ ẽ
<b>A. T o ra nh ng t h p m i c a nh ng tính tr ng đã</b>ạ ữ ổ ợ ớ ủ ữ ạ có.
<b>B. Làm xu t hi n nhi u tính tr ng m i ch a có b</b>ấ ệ ề ạ ớ ư ở ố m .ẹ
<b>C. Các tính tr ng phân li t o thành</b>ạ ạ nhóm.
<b>D. Gây hi n t</b>ệ ượng bi n d tế ị ươ quan.ng
<b>Câu 6: Đ đem l i hi u qu kinh t cao, nên dùng cônxisin ho c ch t gây đa b i th v i đ i t</b>ể ạ ể ả ế ặ ấ ộ ể ớ ố ượng
<b>A. Lúa.</b> <b>B. Ngô.</b> <b>C. Củ c i.</b>ả <b>D. Đ u/đ .</b>ậ ỗ
<b>Câu 7: Có bao nhiêu ng d ng sau đây </b>ứ ụ <b>không d a trên c s c a kĩ thu t di truy n?</b>ự ơ ở ủ ậ ề
(1) T o ch ng vi khu n có kh năng phân h y d uạ ủ ẩ ả ủ ầ mỏ
(2) S d ng vi khu n E.coli đ s n xu t insulin ch a b nh đái tháo đử ụ ẩ ể ả ấ ữ ệ ường ở người
(3) T o ch ng n m Penicilium có ho t tính penixilin tăng g p 200 l n d ng banạ ủ ấ ạ ấ ầ ạ đ uầ
(4) T o gi ng bông mang gen có kh năng t s n xu t ra thu c trạ ố ả ự ả ấ ố ừ sâu
(5) T o ra gi ng đ u tạ ố ậ ương có kh năng kháng thu c di tả ố ệ cỏ
<b>A. 2.</b> <b>B. 1.</b> <b>C. 4.</b> <b>D. 3.</b>
<b>Câu 8: Theo mơ hình operon Lac, vì sao prơtêin c ch b m t tác d ng?</b>ứ ế ị ấ ụ
<b>A. Vì lactơz làm m t c u hình khơng gian c a</b>ơ ấ ấ ủ nó.
<b>B. Vì prơtêin c ch b phân h y khi có</b>ứ ế ị ủ lactơz .ơ
<b>C. Vì lactơz làm gen đi u hịa khơng ho t</b>ơ ề ạ đ ng.ộ
<b>D. Vì gen c u trúc làm gen đi u hòa b b t</b>ấ ề ị ấ ho t.ạ
<b>Câu 9: N u m t b nh di truy n không th ch a đ</b>ế ộ ệ ề ể ữ ược thì c n ph i làm gì?ầ ả
<b>A. Ngăn ch n h u qu cho con cháu b ng cách c m k t hôn g n, h n ch sinh</b>ặ ậ ả ằ ấ ế ầ ạ ế đẻ
<b>B. Ngăn ch n h u qu cho con cháu b ng cách không sinh</b>ặ ậ ả ằ đ .ẻ
<b>C. Không c n đ t v n đ này ra vì b nh nhân s</b>ầ ặ ấ ề ệ ẽ ch t.ế
<b>D. Khơng có ph</b>ương pháp nào c .ả
<b>Câu 10: S không phân li c a b nhi m s c th 2n trong t bào đinh sinh tr</b>ự ủ ộ ễ ắ ể ế ở ưởng c a m t cành cây ủ ộ
có th t o nênể ạ
<b>A. cành đa b i</b>ộ l ch.ệ <b>B. th b n nhi m.</b>ể ố ễ
<b>C. thể t b i.</b>ứ ộ <b>D. cành t b i trên cây l</b>ứ ộ ưỡ b i.ng ộ
<b>Câu 11: Trong qu n th ng</b>ầ ể ười có m t s th đ t bi n sau:ộ ố ể ộ ế
1. Ung thư máu; 2. B ch t ng;ạ ạ 3. H i ch ngộ ứ Claiphent ;ơ
4. Dính ngón tay s 2ố và 3; 5. H iộ ch ngứ Đao; 6. Mù màu
Nh ng th đ t bi n nào là đ t bi n nhi m s cữ ể ộ ế ộ ế ễ ắ th ?ể
<b>A. 3, 4, 5.</b> <b>B. 1, 3, 5.</b> <b>C. 3, 5, 6.</b> <b>D. 1, 3, 4.</b>
<b>Câu 12: Vì sao đ t bi n gen th</b>ộ ế ường gây h i cho c th mang đ t bi n?ạ ơ ể ộ ế
<b>A. Làm sai l ch thông tin di truy n d n đ n làm r i lo n quá trình sinh t ng h p</b>ệ ề ẫ ế ố ạ ổ ợ prơtêin.
<b>B. Nó làm ng ng tr q trình phiên mã, khơng t ng h p đ</b>ư ệ ổ ợ ượ prôtêin.c
<b>C. Làm cho ADN không tái b n đ</b>ả ược d n đ n không k t c v t ch t gi a các th hẫ ế ế ụ ậ ấ ữ ế ệ được.
<b>D. C ch sinh v t không ki m sốt đ</b>ơ ế ậ ể ược q trình tái b n c a gen.ả ủ
<b>Câu 13: Loài th c v t nào </b>ự ậ <b>không sinh s n sinh d</b>ả ưỡng?
<b>A. Mía.</b> <b>B. Lúa.</b> <b>C. Rau ngót.</b> <b>D. S n.</b>ắ
<b>Câu 14: Phát bi u nào đúng v c s khoa h c c a bi n pháp tránh thai dùng bao cao su?</b>ể ề ơ ở ọ ủ ệ
<b>A. Khơng có tr ng chín</b>ứ và r ng.ụ <b>B. Ngăn s làm t c a tr ng đã th</b>ự ổ ủ ứ ụ tinh.
<b>C. Ngăn không cho tr ng đã th tinh</b>ứ ụ làm t .ổ <b>D. Ngăn không cho tinh trùng g p</b>ặ tr ng.ứ
<b>Câu 15: Quan sát hình v , ch n k t lu n </b>ẽ ọ ế <b>ậ không đúng:</b>
<b>A. Ph n ng c a cây v i ánh sáng thu c ki u ng đ ng sinh</b>ả ứ ủ ớ ộ ể ứ ộ trưởng.
<b>B. Ng n cây h</b>ọ ướng sáng dương.
<b>C. R cây h</b>ễ ướng sáng âm.
<b>D. H</b>ướng sáng giúp cây quang h p t tợ ố h n.ơ
<b>Câu 16: Khi nói v liên k t gen, phát bi u nào sau đây đúng?</b>ề ế ể
<b>A. Liên k t gen làm tăng s xu t hi n bi n d t</b>ế ự ấ ệ ế ị ổ h p.ợ
<b>B. Liên k t gen đ m b o s di truy n b n v ng c a t ng nhóm tính</b>ế ả ả ự ề ề ữ ủ ừ tr ng.ạ
<b>Câu 17: Đi u nào sau đây nói v qu n th t ph i là </b>ề ề ầ ể ự ố <b>không đúng?</b>
<b>A. S th đ ng h p tăng, d h p gi m qua các</b>ố ể ồ ợ ị ợ ả đ i.ờ
<b>B. Ch n l c t qu n th th</b>ọ ọ ừ ầ ể ường ít hi uệ qu .ả
<b>C. Qu n th đa d ng v ki u gen và ki u</b>ầ ể ạ ề ể ể hình.
<b>D. Qu n th phân hóa d n thành các dịng</b>ầ ể ầ thu n.ầ
<b>Câu 18: Sinh v t nào sau đây </b>ậ <b>không ph i là sinh v t chuy n gen?</b>ả ậ ể
<b>A. E.Coli có ADN tái t h p ch a gen Insulin</b>ổ ợ ứ người.
<b>B. Chu t b ch có gen hoocmon sinh tr</b>ộ ạ ưởng c a chu tủ ộ c ng.ố
<b>C. C u Đôli đ</b>ừ ượ ạc t o ra b ng nhân b n vơằ ả tính
<b>D. Cây bơng có gen di t sâu l y vi</b>ệ ấ ở khu n.ẩ
<b>Câu 19: H c sinh đi h c đúng gi là lo i t p tính gì?</b>ọ ọ ờ ạ ậ
<b>A. h c</b>ọ dược. <b>B. h n h p.</b>ỗ ợ <b>C. in v t.</b>ế <b>D. b m</b>ẩ sinh.
<b>II . Thơng hi uể</b>
<b>Câu 20: Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây có th d n đ n s bi n đ i v t ch t di </b>ể ẫ ế ự ế ổ ậ ấ
truy n1. Nh ng sai sót trong lúc tái b n ADN.ề ữ ả
2. Các gen gây đ t bi n n iộ ế ộ t i.ạ
3. nh hẢ ưởng c a các tác nhân gây đ t bi n bên trong và bên ngoài tủ ộ ế ế bào.
4. Tương tác gi a các gen khôngữ alen.
5. Quá trình ti p h p, trao đ i chéo đ u gi a các cromatit không ch em kì đ u gi m phânế ợ ổ ề ữ ị ở ầ ả I.
<b>A. 5.</b> <b>B. 2.</b> <b>C. 3.</b> <b>D. 4.</b>
<b>Câu 21: Trong m gà th</b>ề ường có các h t s n và s i nh . Các h t này có tác d ngạ ạ ỏ ỏ ạ ụ
<b>A. tăng thêm ch t dinh d</b>ấ ưỡ cho gà.ng <b>B. Kích thích tuy n tiêu hóa ti t</b>ế ế d ch.ị
<b>C. giúp tiêu hóa c h c</b>ơ ọ th cứ ăn. <b>D. h n ch s ti t quá nhi u d ch tiêu </b>ạ ế ự ế ề ị
<b>hóa. Câu 22: Nh ng nguyên nhân nào d</b>ữ ưới đây gây ra hi n tệ ượng đa b i c th sinh v t?ộ ở ơ ể ậ
1. R i lo n phân bào 1 c a t t c các c p NST;ố ạ ủ ấ ả ặ
2. R i lo n phân bào 2 c a m t vài c pố ạ ủ ộ ặ NST;
3. Lai xa kèm đa b iộ hóa;
4. Các thoi phân bào khơng hình thành trong nguyên phân;
5. Các c p NST phân li đ u kì sau c a nguyênặ ề ở ủ phân;
<b>A. 1, 2, 4, 5.</b> <b>B. 1, 3, 5.</b> <b>C. 1, 2, 4.</b> <b>D. 1, 3, 4.</b>
<b>Câu 23: Khi nói v u th lai, phát bi u nào sau đây </b>ề ư ế ể <b>không đúng?</b>
<b>A. M t trong nh ng gi thuy t đ gi i thích c s di truy n c a u th lai đ</b>ộ ữ ả ế ể ả ơ ở ề ủ ư ế ược nhi u ngề ười th a ừ
nh n là gi i thuy t siêuậ ả ế tr i.ộ
<b>B. Ng</b>ườ ại t o ra nh ng con lai khác dịng có u th lai cao đ s d ng cho vi c nhânữ ư ế ể ử ụ ệ gi ng.ố
<b>C. Đ t o ra nh ng con lai có u th lai cao v m t s đ c tính nào đó, ng</b>ể ạ ữ ư ế ề ộ ố ặ ười ta thường b t đ u b ngắ ầ ằ
cách t o ra nh ng dòng thu n ch ng khácạ ữ ầ ủ nhau
<b>D. Trong m t s tr</b>ộ ố ường h p, lai gi a hai dòng nh t đ nh thu đợ ữ ấ ị ược con lai không có u th lai, nh ng ư ế ư
n u cho con lai này lai v i dòng th ba thì đ i con l i có u thế ớ ứ ờ ạ ư ế lai.
<b>Câu 24: K t lu n quan tr ng nh t rút ra t k t qu khác nhau gi a lai thu n và lai ngh ch là:</b>ế ậ ọ ấ ừ ế ả ữ ậ ị
<b>A. T bào ch t có vai trị nh t đ nh trong di</b>ế ấ ấ ị truy n.ề
<b>B. Nhân t bào có vai trị quan tr ng nh t trong s di</b>ế ọ ấ ự truy n.ề
<b>Câu 25: Vì sao tăng di n tích lá cây l i làm tăng năng su t cây tr ng?</b>ệ ạ ấ ồ
<b>A. Lá th i ra oxi nhi u h n t đó thúc đ y hơ h p làm cây xanh có nhi u năng l</b>ả ề ơ ừ ẩ ấ ề ượng h n nên quang ơ
h p nhi u h n → tăng năng su t câyợ ề ơ ấ tr ng.ồ
<b>B. Tán lá r ng s che b t m t đ t → h n ch m t n</b>ộ ẽ ớ ặ ấ ạ ế ấ ước, tăng đ m → gi m thối hóa các ch t h u cộ ẩ ả ấ ữ ơ
trong đ t.ấ
<b>C. Làm tăng c</b>ường đ quang h p → tăng tích lũy ch t h u c trong cây → tăng năng su tộ ợ ấ ữ ơ ấ cây.
<b>D. Nhi u lá thì cây s hút đ</b>ề ẽ ược nhi u nguyên li u h n, nh a đề ệ ơ ự ược chuy n nhanh h n cho quang h p. ể ơ ợ
<b>Câu 26: Cho phép lai P: AaBbddEe x AaBbddEe (bi t m t gen quy đ nh m t tính tr ng, các gen tr i là</b>ế ộ ị ộ ạ ộ
tr i hoàn toàn). T l lo i ki u hình mang 2 tính tr i và 2 tính l n F1ộ ỉ ệ ạ ể ộ ặ ở là
<b>A. 9/64.</b> <b>B. 16/64.</b> <b>C. 32/64.</b> <b>D. 27/64.</b>
<b>Câu 27: Cho bi t 3 b ba làm nhi m v k t thúc quá trình d ch mã là ATT, ATX, AXT. M t gen </b>ế ộ ệ ụ ế ị ộ ở
t bào nhân s , vùng mã hóa có 450 b ba, trong đó m ch mã g c có b ba th 110 là AGT (s th t ế ơ ộ ở ạ ố ộ ứ ố ứ ự
các b ba tính c b ba m đ u). N u gen b đ t bi n làm thay th c p GX b ng c p TA b ba th 110ộ ả ộ ở ầ ế ị ộ ế ế ặ ằ ặ ở ộ ứ
thì phân t prơtêin t ng h p t gen đ t bi n có s axitamin làử ổ ợ ừ ộ ế ố
<b>A. 448.</b> <b>B. 449.</b> <b>C. 108.</b> <b>D. 109.</b>
<b>Câu 28: Th h xu t phát (P) c a qu n th th c v t t th ph n có thành ph n ki u gen là 0,5AA : </b>ế ệ ấ ủ ầ ể ự ậ ự ụ ấ ầ ể
0,5Aa. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng v qu n th này?ế ể ề ầ ể
(1) T n s ki u gen aa s tăng d n qua các thầ ố ể ẽ ầ ế h .ệ
(2) T n s ki u gen AA F1 làầ ố ể ở 62,5%.
(3) Th h F1 đ t tr ng thái cân b ng diế ệ ạ ạ ằ truy n.ề
(4) T n s ki u gen Aa F3 là 6,25%.ầ ố ể ở
(5) T n s ki u gen aa F2 làầ ố ể ở 43,75.
<b>A. 5.</b> <b>B. 4.</b> <b>C. 2.</b> <b>D. 3.</b>
<b>Câu 29: Theo đ nh lu t Hacđi-Vanbec, có bao nhiêu qu n th d</b>ị ậ ầ ể ưới đây d ng tr ng thái cân ạ ở ạ
b ng di truy n?ằ ề
(1) 0,4AA : 0,4Aa : 0,1aa. (2) 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa.(3) 100%Aa.
(4) 100%AA. (5) 0,7744AA : 0,2112Aa : 0,0144aa.(6) 100%aa.
<b>A. 4.</b> <b>B. 6.</b> <b>C. 3.</b> <b>D. 5.</b>
<b>Câu 30: Cho các cây F1 thân cao, qu tròn t th ph n thu đ</b>ả ự ụ ấ ược F2 g m 4 lo i ki u hình trong đóồ ạ ể
cây cao, tròn chi m 50,16%. Bi t thân cao, qu trịn tr i hồn tồn so v i thân th p, qu dài; m i di n bi nế ế ả ộ ớ ấ ả ọ ễ ế
trong quá trình gi m phân các t bào sinh giao t nh nhau, khơng có đ t bi n. K t lu n nào sau đây ả ở ế ử ư ộ ế ế ậ
đúng?
<b>A. Ki u gen cây F1 d h p t đ u, t n s hoán v là</b>ể ị ợ ử ề ầ ố ị 10%.
<b>Câu 31: đ u Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân th p; gen B: hoa đ , alen b: hoa tr ng n m</b>Ở ậ ấ ỏ ắ ằ
trên 2 c p nhi m s c th tặ ễ ắ ể ương đ ng khác nhau. Cho đ u thân cao, hoa đ d h p v 2 c p gen t th ồ ậ ỏ ị ợ ề ặ ự ụ
ph n đấ ược F1. Ch n ng u nhiên 1 cây thân cao, hoa tr ng và 1 cây thân th p, hoa đ F1 cho giao ph n ọ ẫ ắ ấ ỏ ở ấ
v i nhau. N u khơng có đ t bi n và ch n l c, tính theo lí thuy t thì xác su t xu t hi n đ u thân cao, hoa ớ ế ộ ế ọ ọ ế ấ ấ ệ ậ
tr ng F2 là ắ ở <b>A. 1/64.</b> <b>B. 6/256.</b> <b>C. 1/128.</b> <b>D. 2/9.</b>
<b>Câu 32: M t phân t ADN xo n kép có t l (A + T)/(G + X) là 0,6 thì hàm l</b>ộ ử ắ ỉ ệ ượng G + X c a nó x p x làủ ấ ỉ
<b>A. 0,62.</b> <b>B. 0,26.</b> <b>C. 0,68.</b> <b>D. 0,70.</b>
<b>Câu 33: m t loài th c v t, alen A quy đ nh qu đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh qu</b>Ở ộ ự ậ ị ả ỏ ộ ớ ị ả
vàng; alen B quy đ nh qu ng t tr i hoàn toàn so v i alen b quy đ nh qu chua. Bi t r ng không phát sinh ị ả ọ ộ ớ ị ả ế ằ
đ t bi n m i và các cây t b i gi m phân bình thộ ế ớ ứ ộ ả ường cho các giao t 2n có kh năng th tinh. Cho cây ử ả ụ
t b iứ ộ
<b>A. Có hai lo i ki u hình là đ , ng t và vàng,</b>ạ ể ỏ ọ ng t.ọ
<b>B. T l ki u hình l n v m t tính tr ng là</b>ỉ ệ ể ặ ề ộ ạ 1/36.
<b>C. T l phân li ki u hình là</b>ỉ ệ ể 35:1.
<b>D. T l ki u hình tr i v m t tính tr ng là</b>ỉ ệ ể ộ ề ộ ạ 35/36.
<b>Câu 34: t m l y t , đ phân bi t t m đ c và t m cái ngay t giai đo n tr ng ng</b>Ở ằ ấ ơ ể ệ ằ ự ằ ừ ạ ứ ười ta đã nghiên c u ứ
v gen quy đ nh màu s c v tr ng. Gen này n m trên nhi m s c th gi i tính X, khơng có alen trên Y, ề ị ắ ỏ ứ ằ ễ ắ ể ớ
trong đó alen A quy đ nh tr ng có màu s m, a quy đ nh tr ng có màu sáng. C p lai nào dị ứ ẫ ị ứ ặ ưới đây đ ể
<b>A. X</b>a<sub>X</sub>a<sub> x X</sub>A<sub>Y.</sub> <b><sub>B. X</sub></b>A<sub>X</sub>a<sub> x X</sub>a<sub>Y.</sub> <b><sub>C. X</sub></b>A<sub>X</sub>A<sub> x X</sub>a<sub>Y.</sub> <b><sub>D. X</sub></b>A<sub>X</sub>a<sub> x X</sub>A<sub>Y.</sub>
<b>Câu 35: đ u Hà Lan, gen A: h t vàng, alen a: h t xanh; gen B: v tr n, alen b: v nhăn, n m trên </b>Ở ậ ạ ạ ỏ ơ ỏ ằ
c p NST tặ ương đ ng khác nhau. Lai cây đ u h t vàng, v tr n d h p v 2 c p gen v i cây I ch a bi tồ ậ ạ ỏ ơ ị ợ ề ặ ớ ư ế
ki u gen. Quá trình gi m phân bình thể ả ường, F1 thu được 4 lo i ki u hình trong đó cây h t xanh, v ạ ể ạ ỏ
nhăn chi m t l 12,5%. Ki u gen c a cây I đem lai la:ế ỉ ệ ể ủ
1. AaBb; 2- Aabb; 3- AABb; 4- aabb; 5- aaBb; 6- AaBB
<b>A. 2.</b> <b>B. 2, 5.</b> <b>C. 1, 4, 5.</b> <b>D. 2, 3, 5, 6.</b>
<b>Câu 36: Qu n th ban đ u có t l ki u gen đ ng h p l n g p 2 l n đ ng h p tr i t th ph n 3 th </b>ầ ể ầ ỉ ệ ể ồ ợ ặ ấ ầ ồ ợ ộ ự ụ ấ ế
h . T n s ki u gen d h p th h th 3 là 5%. Xác đ nh c u trúc di truy n c a qu n th th h ệ ầ ố ể ị ợ ở ế ệ ứ ị ấ ề ủ ầ ể ở ế ệ
th 3ứ
<b>A. 0,475AA: 0,05Aa: 0.475aa.</b> <b>B. 0,375AA: 0,05Aa: 0.575aa.</b>
<b>C. 0,16AA: 0,48Aa: 0.36aa.</b> <b>D. 0,2AA: 0,4Aa: 0.4aa.</b>
<b>Câu 37: m t loài th c v t, khi lai cây hoa đ thu n ch ng v i cây hoa tr ng thu n ch ng (P), thu </b>Ở ộ ự ậ ỏ ầ ủ ớ ằ ầ ủ
được F1 toàn cây hoa đ . Cho F1 t th ph n, thu đỏ ự ụ ấ ược F2 g m 56,25% cây hoa đ và 43,75% cây hoaồ ỏ
tr ng. N u cho cây F1 lai v i cây có ki u gen đ ng h p l n thì thu đắ ế ớ ể ồ ợ ặ ược đ i con g mờ ồ
<b>A. 100% s cây</b>ố hoa đ .ỏ <b>B. 75% s cây hoa đ và 25% s cây hoa</b>ố ỏ ố tr ng.ắ
<b>C. 100% s cây</b>ố hoa tr ng.ắ <b>D. 25% s cây hoa đ và 75% s cây hoa</b>ố ỏ ố tr ng. ắ
<b>Câu 38: Trong thí nghi m lai m t c p tính tr ng c a Menđen, n u cho F2 giao ph n ng u nhiên v i </b>ệ ộ ặ ạ ủ ế ấ ẫ ớ
nhau thì t l ki u hình F3 đỉ ệ ể ở ược d đoánự là:
<b>A. 8 hoa đ : 1 hoa tr ng. </b>ỏ ắ <b>B. 7 hoa đ : 9 hoa tr ng. </b>ỏ ắ <b>C. 3 hoa đ : 1 hoa tr ng. </b>ỏ ắ <b>D. 15 hoa đ : 1 hoa </b>ỏ
<b>A. 1/4.</b> <b>B. 1/8.</b> <b>C. 1/16.</b> <b>D. 1/32.</b>
<b>III. V n d ngậ</b> <b>ụ</b>
<i>E</i>
gi a A và B là 20%, gi a D và E khơng có hốn v gen. Xét phépữ ữ ị
lai <i>Ab </i>X<i>D</i>X<i>d </i> <i>Ab X dY . Có bao nhiêu</i>
k t lu n dế ậ ưới đây
đúng?
<i>aB</i> <i>E</i> <i>e</i> <i>ab</i> <i>E</i>
(1) T l giao tỉ ệ ử
đ cự <i>AbX </i>
<i>d </i><sub> 20%</sub>
(2) C th cái gi m phân cho t i đa 4 lo i giaoơ ể ả ố ạ tử
(3) T l ki u hình tr i v b n tính tr ng đ i con =ỉ ệ ể ộ ề ố ạ ở ờ 25,5%
(4) T n s ki u gen gi ng m đ i con = 8%ầ ố ể ố ẹ ở ờ
ĐÁP ÁN Đ THI TH MƠN HĨAỀ Ử