Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (220.75 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Mạch kiến </b>
<b>thức, </b>
<b>kĩ năng </b>
<b>Số câu và </b>
<b>số điểm </b>
<b>Mức 1 </b> <b>Mức 2 </b> <b>Mức 3 </b> <b>Mức 4 </b> <b>Tổng </b>
<b>TN </b> <b>TL </b> <b>TN </b> <b>TL </b> <b>TN </b> <b>TL </b> <b>TN </b> <b>TL </b> <b>TN </b> <b>TL </b>
Số và phép
tính: cộng, trừ
trong phạm vi
<b>100 </b>
Số câu 1 3 1 1 1 5 2
Số điểm 1 3 1 1 1 5 2
Câu số 1 2,3,4 7 8 10
Đại lượng và
đo đại lượng:
xăng-ti-mét
Giờ, ngày,
tuần lễ
Số câu 1 1
Số điểm 1 1
Câu số 6
Yếu tố hình
học: điểm
,đoạn thẳng,
nhận biết được
hình tam giác,
hình vng,
hình trịn
Số câu 1 1
Số điểm 1 1
Câu số 5
Giải bài tốn
có lời văn
Số câu 1 1
Số điểm 1 1
Câu số 9
Tổng Số câu 2 3 1 1 2 1 8 2
Số điểm 2 3 1 1 2 1 8 2
<b>A. Phần trắc nghiệm ( 6 điểm) </b>
<b>Câu 1: Viết số hoặc đọc số theo mẫu ( 1 điểm) </b>
Hai mươi tư: 24 36: ba mươi sáu
Bốn mươi sáu: ……… 25: ………..
chín mươi mốt: …….. 67: ……….
<b>Câu 2: </b> ( 1 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng
a. Phe<sub>́p cô ̣ng 32 + 5 có kết quả bằng: </sub>
A. 28 B. 72 C. 37 D. 74
b. Phép trừ 38 – 25 có kết quả bằng:
A. 23 B. 83 C. 13 D. 61
<b>Câu 3: ( 1 điểm) </b>
<b>a. Khoanh tròn số bé nhất: 25 </b> <b> 71 60 67 </b>
b. Khoanh tròn số lớn nhất 46 56 74 21
<b>Câu 4: ( 1 điểm) Khoanh tròn kết quả đúng: </b>
a. Số liền trước số 76 là số: 65 75 78 47
b. Số liền sau số 83 là số: 84 36 82 65
<b>Câu 5: Hình bên có ... hình tam giác ( 1 điểm) </b>
<b>A. Phần tự luận ( 4 điểm) </b>
<b>Câu 7: Đặt tính rồi tính (1 điểm) </b>
26 + 32 54 – 21 43 + 6 79 – 8
<b>Câu 8: Tính (1 điểm) </b>
62 + 5 - 7 = ……….. 34 cm + 44 cm = …………
<b>Câu 9 : Lớp 1A có 35 bạn, trong đó có 21 bạn nữ. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn nam ? </b>
( 1 điểm)
Bài giải
<b>Câu 10: Điền số thích hợp vào ơ trống ( 1 điểm) </b>
16 < 29 - < 18