Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 6 THEO TRUYỀN HÌNH 14.4.2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (83.73 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>BT NGÀY 14.4 : SO SÁNH PHÂN SỐ.</b>
<b>Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ trống:</b>


a.


12 8


17 17 17 17 17


 


   


b.


5 9


11 11 11 11 11   


  


<b>Bài 2. So sánh hai phân số:</b>
a.


1
3<sub> và </sub>


2


3<sub>;</sub> <sub>b. </sub>



3
4 <sub>và </sub>


3


2 <sub>;</sub> <sub>c. </sub>


2
5
 và


3


5<sub>;</sub> <sub>d. </sub>


7
3


7
4

.
<b>Bài 3. Điền số thích hợp vào ơ trống</b>


a.


1 1


3 36 18  4



 


b.


1 3


2 24 12 8


 


  


<b>Bài 4. So sánh hai phân số bằng cách quy đồng mẫu:</b>
a.


1
3<sub> và </sub>


5


6<sub>;</sub> <sub>b. </sub>


4
5 <sub> và </sub>


3


7 <sub>;</sub> <sub>c. </sub>



3
11


4
13

; d.
5
6


63
70


<b>Bài 5. So sánh hai phân số bằng cách quy đồng tử:</b>
a.


3
4 <sub> và </sub>


6


7 <sub>;</sub> <sub>b. </sub>


17
21
 và



51
31


 ; c.
4
9


3
13

; d.
4
11

 và
6
19

 .


<b>Bài 6. So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù (hoặc phần hơn) với 1.</b>
a.


26
27<sub> và </sub>


96


97<sub>;</sub> <sub>b. </sub>


102
103<sub> và </sub>


103


105<sub>;</sub> <sub>c. </sub>
2017
2016<sub>và </sub>


2019


2018<sub>; d. </sub>
73
64<sub> và </sub>


51
45<sub>.</sub>


<b>Bài 7. So sánh hai phân số bằng cách dùng số trung gian</b>
a.


16
19
 <sub> và </sub>


15


17<sub>;</sub> <sub>b. </sub>
419
723


 <sub>và </sub>
697
313

 <sub>c. </sub>
311
256<sub> và </sub>


199
203


d.


30
235<sub> và </sub>


168


1323 <sub>e. </sub>


19
60<sub> và </sub>


31


90 <sub>f. </sub>


15
23<sub> và </sub>



70
117


<b>Bài 8. So sánh:</b>
99
89
98 1
A
98 1



 <sub> và </sub>


98
88
98 1
B
98 1




<b>Bài 9. Tìm số nguyên x thỏa mãn:</b>
a.


1 x 4


7 77 <sub>;</sub> <sub>b. </sub>



11 x 8
15 15 15


 


 


.


c.


3 x 2


7 21 3 <sub>d. </sub>


67 x 3


21 168 8


 


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

a.


3
h
4 <sub> và </sub>


5


h


6 <sub>b. </sub>


8
m
9 <sub>và </sub>


13
m


14 <sub>c. </sub>


6
kg
7 <sub>và </sub>


11
kg


10 <sub>d. </sub>


2


8
dm
15 <sub> và</sub>


2



10
dm
17


<b>Bài 11. (Dành cho lớp chọn). </b>So sánh các phân số sau:
a) 18


17
12


11



<i>và</i>


. b)


4
15<sub>và </sub>


6
17<sub>?</sub>


<b>Bài 12. (Dành cho lớp chọn). </b> So sánh phân số.
a)


19
29<sub> và </sub>



15


36 <sub>. b) </sub>


*


1


à ( )


3 2


<i>n</i> <i>n</i>


<i>v</i> <i>n N</i>


<i>n</i> <i>n</i>





 


<b>Bài 13. (Dành cho lớp chọn). </b>


So sánh các phân số bằng cách dùng phân số trung gian.


a)


11 13


à ?


49<i>v</i> 46<sub> .</sub> <sub>b)</sub>


62 73
à ?


85<i>v</i> 80 <sub> .</sub> <sub>c)</sub>


20 17
à ?
31<i>v</i> 36<sub> .</sub>


<b>Bài 14. (Dành cho lớp chọn). </b> So sánh các phân số .
a)


57 83
à ?
67<i>v</i> 93<sub> .</sub>


b)


556 133


à ?


561<i>v</i> 138<sub> . </sub>


c)



2023.2024 1 2024.2025 1


à ?


2023.2024 2024.2025


 


<i>v</i>


.


d)


245 345


à ?


358<i>v</i> 358<sub>. </sub>


e)


2020.2021 2021.2022


à ?


2020.2021 1 <i>v</i> 2021.2022 1 <sub>.</sub>


Trên trang Web của trường Đa Tốn –đ/c , các bạn đã đọc



mục GIỜ RA CHƠI chưa? Nếu chưa, các bạn nên đọc và bình luận nhé. Nếu các


bạn có bài viết hay, xin gửi về: nhé!Các bạn ghi rõ họ tên, lớp,


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>

<!--links-->

×