Tải bản đầy đủ (.pdf) (163 trang)

Xây dựng chương trình tính toán và quản lý giá các loại đất trên địa bàn huyện long thành tỉnh đồng nai

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.73 MB, 163 trang )

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

NGUYỄN THẾ BÁCH

XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TÍNH TỐN
VÀ QUẢN LÝ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LONG THÀNH
TỈNH ĐỒNG NAI
Chuyên ngành: Bản đồ, viễn thám và hệ thơng tin địa lý

LUẬN VĂN THẠC SĨ

TP. HỒ CHÍ MINH, THÁNG 9 NĂM 2011


ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

NGUYỄN THẾ BÁCH

XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TÍNH TỐN VÀ
QUẢN LÝ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN
HUYỆN LONG THÀNH - TỈNH ĐỒNG NAI
Chuyên ngành: Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý

LUẬN VĂN THẠC SĨ

TP. HỒ CHÍ MINH, THÁNG 9 NĂM 2011



CƠNG TRÌNH ĐƯỢC HỒN THÀNH TẠI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH

Cán bộ hướng dẫn khoa học: TS. TRẦN TRỌNG ĐỨC

Cán bộ chấm nhận xét 1: ............................................................................
TS. NGUYỄN KIM LỢI
...................................................................................................................
...................................................................................................................
Cán bộ chấm nhận xét 2: ............................................................................
TS. VŨ XUÂN CƯỜNG
...................................................................................................................
...................................................................................................................
Luận văn thạc sĩ được được bảo vệ tại Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG
Tp.HCM ngày 08 tháng

9 năm 2011.

Thành phần Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm:
1. TS. LÊ TRUNG CHƠN

Chủ tịch

2. TS. NGUYỄN KIM LỢI

Phản biện 1

3. TS. VŨ XUÂN CƯỜNG


Phản biện 2

4. TS. LÊ MINH VĨNH

Thư ký

5. TS. TRẦN TRỌNG ĐỨC

Hướng dẫn khoa học

Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV và Bộ môn quản lý chuyên
ngành sau khi luận văn đã được sửa chữa (nếu có)
Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV

Bộ môn quản lý chuyên ngành


TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BỘ MƠN ĐỊA TIN HỌC

----------

---------


TP.Hồ Chí Minh, ngày ..... tháng ..... năm 20....

NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ

Họ và tên học viên: NGUYỄN THẾ BÁCH

Giới tính: Nam

Ngày, tháng, năm sinh: 16/01/1978

Nơi sinh: Quảng Ninh

Chuyên ngành: Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý

MSHV: 09100332

I.TÊN ĐỀ TÀI:

Xây dựng chương trình tính tốn và quản lý giá các loại đất
trên địa bàn huyện Long Thành - tỉnh Đồng Nai
II. NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG:

-

Nghiên cứu các quy định về cách tính vị trí, giá các loại đất trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai; nghiên cứu, lựa chọn công cụ để xây dựng ứng dụng GIS.

-


Thiết kế, xây dựng cơ sở dữ liệu; xây dựng ứng dụng tính tốn và quản lý giá
các loại đất trên địa bàn huyện Long Thành - tỉnh Đồng Nai.

III. NGÀY GIAO NHIỆM VỤ: 14/02/2011
IV. NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: 01/7/2011
V. CÁN BỘ HƯỚNG DẪN: TS. TRẦN TRỌNG ĐỨC

CÁN BỘ HƯỚNG DẪN

CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

KHOA QL CHUYÊN NGÀNH

(Họ tên và chữ ký)

QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH

(Họ tên và chữ ký)

(Họ tên và chữ ký)


i

LỜI CẢM ƠN
Trong thời gian học tập, nghiên cứu và thực hiện luận văn này, Tôi đã nhận
được sự giúp đỡ vô cùng to lớn của quý thầy cô giáo bộ môn Địa tin học - khoa Kỹ
thuật xây dựng - Trường Đại học Bách Khoa TP.Hồ Chí Minh, cơ quan, gia đình,
bạn bè và đồng nghiệp. Tơi xin tỏ lòng biết ơn chân thành đến:
TS. Trần Trọng Đức, người thầy đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ tơi trong

suốt thời gian học tập, nghiên cứu thực hiện chuyên đề GIS và nghiên cứu thực hiện
đề tài;
Tập thể quý thầy cô trực tiếp giảng dạy lớp Cao học GIS khóa 2009 đã tận tình
giảng dạy, hướng dẫn tơi trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu tại Trường Đại
học Bách Khoa TP.Hồ Chí Minh;
Ban lãnh đạo Trung tâm kỹ thuật Địa chính - Nhà đất tỉnh Đồng Nai đã động
viên, tạo điều kiện tốt cho tôi được tham gia khóa học; anh Trần Á cán bộ Phịng
Cơng nghệ và Bản đồ thuộc Trung tâm kỹ thuật Địa chính - Nhà đất tỉnh Đồng Nai
đã nhiệt tình giúp đỡ tơi trong thời gian thực hiện đề tài;
Đặc biệt là gia đình, bạn bè, đồng nghiệp và các bạn học viên lớp Cao học GIS
khóa 2009 đã ủng hộ, động viên, giúp đỡ tôi trong suốt thời gian học tập, nghiên
cứu và thực hiện đề tài.
Xin chân thành cảm ơn!

Nguyễn Thế Bách


ii

TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ
Đất đai là một loại hàng hóa đặc biệt, định giá đất và ban hành bảng giá các
loại đất là một hoạt động đã được Luật đất đai 2003 quy định, ngày 01 tháng 01
hàng năm thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố phải ban hành bảng quy định giá
các loại đất. Giá đất trong bảng quy định này là căn cứ để tính các loại phí, lệ phí và
các nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến sử dụng đất.
Đề tài: “Xây dựng chương trình tính tốn và quản lý giá các loại đất trên địa
bàn huyện Long Thành - tỉnh Đồng Nai” được thực hiện trên cơ sở nghiên cứu các
quy định về tiêu thức, cách tính vị trí và quy định bảng giá các loại đất do UBND
tỉnh Đồng Nai. Từ đó xây dựng các mơ hình tính tốn xác định vị trí và giá các loại
đất; nghiên cứu lựa chọn các công cụ để quản lý dữ liệu, xây dựng, phát triển ứng

dụng.
Đề tài đã xây dựng được các mơ hình, khảo sát, lựa chọn cơng cụ để xây dựng
ứng dụng GIS để tính tốn vị trí và giá các loại đất; nghiên cứu bộ công cụ ArcGis
Engine, bộ công cụ phát triển ứng dụng là ArcGIS Engine Developer Kit và công cụ
để triển khai ứng dụng là ArcGIS Engine Runtime; sử dụng ngôn ngữ Visual Basic
.NET và phần mềm Visual Studio 2008 để xây dựng ứng dụng.
Kết quả của đề tài phần nào giúp cho quá trình tác nghiệp trong công tác quản
lý Nhà nước liên quan tới giá đất được thuận lợi, nhanh chóng và chính xác hơn.


iii

MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN ..................................................................................................................................... i
TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ ................................................................................................ ii
MỤC LỤC.......................................................................................................................................... iii
Danh sách các hình ảnh .................................................................................................................viii
Danh sách các bảng biểu ................................................................................................................ xii
CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU .................................................................................................. 1
1.1. ĐẶT VẤN ĐỀ .......................................................................................................... 1
1.2. TÍNH CẦN THIẾT CỦA ĐỀ TÀI ............................................................................ 2
1.3. MỤC TIÊU, ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU ...................................... 3

1.3.1. Mục tiêu nghiên cứu: ................................................................................ 3
1.3.2. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu: ............................................................ 3
1.3.2.1. Đối tượng nghiên cứu: ................................................................................ 3
1.3.2.2. Phạm vi nghiên cứu: ................................................................................... 3
1.4. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU: .................................................................................... 4
1.5. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ............................................................................. 5
1.6. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ Ý NGHĨA THỰC TIỄN CỦA LUẬN VĂN ................. 5


1.6.1. Ý nghĩa khoa học của luận văn: ................................................................ 5
1.6.2. Ý nghĩa thực tiễn của luận văn: ................................................................ 6
1.7. CẤU TRÚC LUẬN VĂN .......................................................................................... 6
CHƯƠNG II: TỔNG QUAN......................................................................................... 9
2.1. TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU TRONG NƯỚC VÀ NGỒI NƯỚC .......................... 9

2.1.1. Tình hình nghiên cứu trên thế giới: ........................................................... 9
2.1.2. Tình hình nghiên cứu trong nước:........................................................... 11


iv

2.2. KHU VỰC NGHIÊN CỨU..................................................................................... 13
2.3. THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN GIÁ
ĐẤT TẠI KHU VỰC NGHIÊN CỨU ........................................................................... 15

2.3.1. Văn bản pháp lý:..................................................................................... 15
2.3.2. Công tác quản lý Nhà nước về giá đất: ................................................... 15
2.4. CƠ SỞ PHÁP LÝ, CĂN CỨ ĐỂ TÍNH GIÁ ĐẤT TẠI KHU VỰC NGHIÊN CỨU16

2.4.1. Quy định tiêu thức phân vùng, phân vị trí và cách tính giá đất ................ 16
2.4.1.1. Phân vị trí đất nơng nghiệp: ..................................................................... 16
2.4.1.2. Phân vị trí đất phi nơng nghiệp: ............................................................... 18

2.4.2. Bảng quy định giá các loại đất: ............................................................... 25
2.4.2.1. Giá đất nông nghiệp: ................................................................................ 26
2.4.2.2. Giá đất phi nông nghiệp: .......................................................................... 27
CHƯƠNG III: PHÂN TÍCH VÀ XÂY DỰNG MƠ HÌNH TÍNH TOÁN ................ 29
3.1. KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG ................................................................................... 29

3.2. PHÂN TÍCH NHU CẦU DỮ LIỆU ........................................................................ 29
3.3. XÂY DỰNG MƠ HÌNH TÍNH TỐN ................................................................... 30

3.3.1. Mơ hình ứng dụng: ................................................................................. 30
3.3.2. Mơ hình tính tốn: .................................................................................. 31
3.3. PHÂN TÍCH NHU CẦU CHỨC NĂNG ................................................................ 33
CHƯƠNG IV: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG ....................................... 34
4.1. PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU ..................................................... 34

4.1.1. Thiết kế mơ hình dữ liệu tổng thể mức ý niệm:....................................... 34
4.1.2. Thiết kế mơ hình dữ liệu thuộc tính: ....................................................... 41
4.1.2.1. Mơ hình dữ liệu mức ý niệm: .................................................................... 41
4.1.2.2. Mơ hình dữ liệu mức logic: ....................................................................... 42


v

4.1.2.3. Mơ hình dữ liệu mức vật lý: ...................................................................... 42
4.1.2.4. Ánh xạ xuống DBMS Microsoft Access: .................................................... 44
4.1.2.5. Mô tả chi tiết các thực thể: ....................................................................... 49

4.1.3. Thiết kế mô hình dữ liệu khơng gian: ..................................................... 52
4.1.3.1. Mơ hình dữ liệu mức ý niệm: .................................................................... 52
4.1.3.2. Mơ hình dữ liệu mức logic: ....................................................................... 53
4.1.3.3. Mơ hình dữ liệu mức vật lý: ...................................................................... 53
4.1.3.4. Ánh xạ xuống DBMS Geodatabase: .......................................................... 55
4.1.3.5. Mô tả chi tiết các thực thể: ....................................................................... 57
4.2. PHÂN TÍCH THIẾT KẾ CÁC CHỨC NĂNG ........................................................ 60
4.3. LỰA CHỌN CÔNG CỤ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG .............................................. 62


4.3.1. Giới thiệu Microsoft Visual Studiol và Visual Basic .NET ..................... 62
4.3.1.1. Microsoft Visual Studio: ........................................................................... 62
4.3.1.2. Visual Basic.NET: .................................................................................... 63

4.3.2. Tổng quan về ArcGis Engine .................................................................. 63
4.3.2.1 ArcGIS Engine Developer Kit .................................................................... 65
4.3.2.2. ArcGIS Engine Runtime ............................................................................ 65
4.3.2.3. Cấu trúc của thư viện ArcGIS Engine ....................................................... 68
4.3.2.4. Giao diện lập trình ứng dụng (APIs) được ArcGIS Engine hỗ trợ ............. 74
4.3.2.5. Triển khai các ứng dụng ArcGis Engine tới người dùng ........................... 75

4.3.3. Lựa chọn cơng cụ lập trình, xử lý dữ liệu khơng gian ............................. 77
4.3.3.1. Tiêu chí lựa chọn: ..................................................................................... 77
4.3.3.2. Kết quả lựa chọn: ..................................................................................... 77

4.3.4. Lựa chọn công cụ quản lý dữ liệu ........................................................... 78
4.3.4.1. Các phương án quản lý dữ liệu: ................................................................ 78


vi

4.3.4.2. Phân tích các phương án: ......................................................................... 79
4.3.4.3. Kết quả lựa chọn phương án quản lý dữ liệu: ........................................... 80
CHƯƠNG V: XÂY DỰNG ỨNG DỤNG ................................................................... 81
5.1. XÂY DỰNG CÁC CHỨC NĂNG ỨNG DỤNG .................................................... 81

5.1.1. Nhóm chức năng hệ thống: ..................................................................... 81
5.1.1.1. Chức năng đăng nhập ứng dụng: .............................................................. 81
5.1.1.2. Chức năng thiết lập người dùng: .............................................................. 82
5.1.1.3. Chức năng thay đổi mật khẩu: .................................................................. 84


5.1.2. Nhóm chức năng xây dựng thông tin: ..................................................... 85
5.1.2.1. Chức năng xây dựng thông tin cho các cấp hẻm: ...................................... 86
5.1.2.2. Chức năng xây dựng thông tin đường giao thông cho thửa đất: ................ 89

5.1.3. Nhóm chức năng tính tốn: ..................................................................... 95
5.1.3.1. Chức năng tính gán vị trí áp giá và giá các loại đất nơng nghiệp: ............ 95
5.1.3.2. Chức năng tính gán vị trí áp giá và giá các loại đất phi nơng nghiệp: .... 102

5.1.4. Nhóm chức năng bản đồ: ...................................................................... 113
5.1.4.1. Chức năng tương tác bản đồ: ................................................................. 113
5.1.4.2. Chức năng xem thơng tin: ....................................................................... 115

5.1.5. Nhóm chức năng tiện ích: ..................................................................... 117
5.1.5.1. Chức năng tìm kiếm:............................................................................... 117
5.1.5.2. Chức năng tạo bản đồ chuyên đề: ........................................................... 120
5.1.5.3. Chức năng xem thông tin bảng tiêu thức, bảng quy định giá các loại đất:121
5.1.5.4. Chức năng xuất danh sách các thửa đất: ................................................ 122

5.1.6. Nhóm chức năng quản lý: ..................................................................... 125
5.1.6.1. Chức năng cập nhật bảng giá các loại đất:............................................. 125
5.1.6.2. Chức năng cập nhật thông tin đường giao thông: ................................... 128


vii

5.1.6.3. Chức năng xóa thơng tin: ....................................................................... 129
5.2. ĐĨNG GĨI - TẠO BỘ CÀI ĐẶT CHO ỨNG DỤNG.......................................... 131
CHƯƠNG VI: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .......................................................... 134
6.1. KẾT QUẢ - KẾT LUẬN ...................................................................................... 134


6.1.1 Kết quả đạt được của đề tài:................................................................... 134
6.1.2. Ưu điểm và hạn chế của đề tài: ............................................................. 134
6.1.3. Kết luận: ............................................................................................... 135
6.2. KIẾN NGHỊ - HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO.......................................... 135

6.2.1. Kiến nghị: ............................................................................................. 135
6.2.2. Hướng nghiên cứu tiếp theo: ................................................................ 136
TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................................................................... 137
PHỤ LỤC 1:
BẢNG QUY ĐỊNH GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHU VỰC ĐÔ THỊ ................. 139
PHỤ LỤC 2:
BẢNG QUY ĐỊNH GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHU VỰC NÔNG THÔN ....... 141
PHỤ LỤC 3:
HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT ỨNG DỤNG ...................................................................... 144


viii

Danh sách các hình ảnh

Hình 2.1: Khu vực nghiên cứu - huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai ............................... 14
Hình 2.2: Mơ tả vị trí 1 đất nơng nghiệp tại đơ thị.......................................................... 16
Hình 2.3: Mơ tả vị trí 2 đất nơng nghiệp tại đơ thị.......................................................... 17
Hình 2.4: Mơ tả vị trí 1 đất nơng nghiệp tại nơng thơn ................................................... 17
Hình 2.5: Mơ tả vị trí 2 đất nơng nghiệp tại nơng thơn ................................................... 18
Hình 2.6: Tổng hợp mơ tả các vị trí đất nơng nghiệp tại nơng thơn ................................ 18
Hình 2.7: Mơ tả vị trí 1 đất phi nơng nghiệp tại đơ thị.................................................... 18
Hình 2.8: Mơ tả vị trí 2 đất phi nơng nghiệp tại đơ thị.................................................... 19
Hình 2.9: Mơ tả vị trí 3 đất phi nơng nghiệp tại đơ thị.................................................... 20

Hình 2.10: Tổng hợp mơ tả các vị trí đất phi nơng nghiệp tại đơ thị ............................... 21
Hình 2.11: Mơ tả vị trí 1 đất phi nơng nghiệp tại nơng thơn ........................................... 21
Hình 2.12: Mơ tả vị trí 2 đất phi nơng nghiệp tại nơng thơn ........................................... 22
Hình 2.13: Mơ tả vị trí 3 đất phi nơng nghiệp tại nơng thơn ........................................... 23
Hình 2.14: Tổng hợp mơ tả các vị trí đất phi nơng nghiệp tại nơng thơn ........................ 24
Hình 2.15: Tỷ lệ tính giá đất phi nơng nghiệp cho thửa đất có chiều sâu >40m .............. 24
Hình 3.1: Mơ hình ứng dụng .......................................................................................... 30
Hình 3.2: Mơ hình tính tốn vị trí, giá đất của ứng dụng ................................................ 31
Hình 4.1: Mơ hình dữ liệu tổng thể mức ý niệm ............................................................. 35
Hình 4.2: Mơ hình dữ liệu thuộc tính mức ý niệm .......................................................... 41
Hình 4.3: Mơ hình dữ liệu thuộc tính mức logic............................................................. 42
Hình 4.4: Tạo mơ hình dữ liệu thuộc tính mức vật lý từ mơ hình dữ liệu mức ý niệm .... 43
Hình 4.5: Chọn BDMS khi tạo mơ hình dữ liệu thuộc tính mức vật lý ........................... 43
Hình 4.6: Mơ hình dữ liệu thuộc tính mức vật lý............................................................ 44
Hình 4.7: Ánh xạ mơ hình dữ liệu thuộc tính từ mơ hình dữ liệu mức vật lý .................. 45
Hình 4.8: Tạo script file định nghĩa CSDL từ mơ hình dữ liệu thuộc tính mức vật lý ..... 45
Hình 4.9: Tạo script file định nghĩa CSDL thuộc tính .................................................... 46


ix

Hình 4.10: Tạo script file định nghĩa CSDL Microsoft Access ....................................... 46
Hình 4.11: Chọn script file định nghĩa CSDL Microsoft Access .................................... 47
Hình 4.12: Kết nối script file định nghĩa CSDL Microsoft Access ................................. 47
Hình 4.13: Ánh xạ CSDL mức vật lý xuống DBMS Microsoft Access .......................... 48
Hình 4.14: Kết quả tạo CSDL thuộc tính ....................................................................... 48
Hình 4.15: Mơ hình dữ liệu khơng gian mức ý niệm ...................................................... 52
Hình 4.16: Mơ hình dữ liệu khơng gian mức logic ......................................................... 53
Hình 4.17: Mơ hình dữ liệu khơng gian mức vật lý ........................................................ 54
Hình 4.18: Ánh xạ mơ hình dữ liệu khơng gian mức vật lý xuống DBMS Geodatabase . 55

Hình 4.19: Tạo mới File Geodatabase trên ArcCatalog .................................................. 55
Hình 4.20: Kết nối XML Workspase Documents vào File Geodatabase ......................... 56
Hình 4.21: Kiểm tra kết quả ánh xạ CSDL mức vật lý xuống DBMS Geodatabase ........ 56
Hình 4.22: Sơ đồ các chức năng của ứng dụng............................................................... 61
Hình 4.26: Các thành phần của ArcGis Engine .............................................................. 64
Hình 4.27: Chức năng của ArcGis Engine và ArcGis Engine Runtime........................... 66
Hình 4.28: Cấu trúc của thư viện ArcGis Engine ........................................................... 68
Hình 4.29: Các bước xây dựng, triển khai ứng dụng với ArcGis Engine ........................ 76
Hình 5.1: Sơ đồ giải thuật đăng nhập ứng dụng ............................................................. 81
Hình 5.2: Giao diện đăng nhập ứng dụng ....................................................................... 81
Hình 5.3: Sơ đồ giải thuật thiết lập người dùng .............................................................. 83
Hình 5.4: Giao diện thiết lập người dùng ....................................................................... 83
Hình 5.5: Sơ đồ giải thuật thay đổi mật khẩu ................................................................. 84
Hình 5.6: Giao diện thay đổi mật khẩu ........................................................................... 85
Hình 5.7: Sơ đồ giải thuật chung xây dựng thông tin cho các cấp hẻm ........................... 86
Hình 5.8: Giao diện menu xây dựng thơng tin cho các cấp hẻm ..................................... 86
Hình 5.9: Sơ đồ giải thuật xây dựng thông tin cho hẻm chính ........................................ 87
Hình 5.10: Sơ đồ giải thuật xây dựng thông tin cấp kết cấu, cấp độ rộng cho các cấp
hẻm................................................................................................................................ 88
Hình 5.11: Sơ đồ giải thuật chung xây dựng thông tin giao thông cho thửa đất .............. 89


x

Hình 5.12: Giao diện menu xây dựng thơng tin giao thơng cho thửa đất ........................ 90
Hình 5.13: Giao diện xây dựng thơng tin giao thơng cho thửa đất .................................. 90
Hình 5.14: Sơ đồ giải thuật xây dựng thông tin cho thửa đất mặt tiền đường giao thơng
chính.............................................................................................................................. 91
Hình 5.15: Sơ đồ giải thuật xây dựng thông tin cho thửa đất mặt tiền hẻm chính ........... 92
Hình 5.16: Sơ đồ giải thuật xây dựng thông tin cho thửa đất mặt tiền hẻm phụ .............. 93

Hình 5.17: Sơ đồ giải thuật chung tính vị trí áp giá và tính giá các loại đất nơng nghiệp 95
Hình 5.18: Giao diện menu tính vị trí, giá các loại đất nơng nghiệp ............................... 96
Hình 5.19: Giao diện tính vị trí áp giá các loại đất nơng nghiệp ..................................... 96
Hình 5.20: Sơ đồ giải thuật tính vị trí áp giá các loại đất nơng nghiệp tại đơ thị ............. 97
Hình 5.22: Sơ đồ giải thuật tính giá các loại đất nơng nghiệp ....................................... 101
Hình 5.23: Sơ đồ giải thuật chung tính vị trí áp giá và tính giá các loại đất phi nơng
nghiệp .......................................................................................................................... 103
Hình 5.24: Giao diện menu tính vị trí áp giá và tính giá các loại đất phi nơng nghiệp .. 103
Hình 5.25: Giao diện tính vị trí áp giá và tính giá các loại đất phi nơng nghiệp ............ 104
Hình 5.26: Sơ đồ giải thuật tính vị trí áp giá và tính giá các loại đất phi nông nghiệp tại
đô thị ........................................................................................................................... 105
Hình 5.27: Sơ đồ giải thuật tính vị trí áp giá và tính giá các loại đất phi nơng nghiệp tại
nơng thơn ..................................................................................................................... 106
Hình 5.28: Sơ đồ giải thuật tính giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp .............. 108
Hình 5.29: Sơ đồ giải thuật tính giá đất phi nơng nghiệp theo kết cấu đường ............... 109
Hình 5.30: Sơ đồ giải thuật tính giá đất phi nơng nghiệp cho thửa đất có nhiều giá ...... 111
Hình 4.28: Giao diện bản đồ của ứng dụng .................................................................. 113
Hình 5.29: Sơ đồ giải thuật tương tác bản đồ ............................................................... 114
Hình 5.30: Giao diện tương tác bản đồ......................................................................... 114
Hình 5.31: Sơ đồ giải thuật chức năng xem thơng tin ................................................... 115
Hình 5.32: Giao diện xem thơng tin giá đất .................................................................. 116
Hình 5.33: Giao diện xem thơng tin hình thể, vị trí, giá của thửa đất nhiều vị trí .......... 116
Hình 5.34: Sơ đồ giải thuật chức năng tìm kiếm .......................................................... 118


xi

Hình 5.35: Giao diện tìm kiếm thơng tin thửa đất ........................................................ 119
Hình 5.36: Giao diện tìm kiếm thơng tin đường giao thơng.......................................... 119
Hình 5.37: Sơ đồ giải thuật tạo bản đồ chuyên đề ........................................................ 120

Hình 5.38: Giao diện tạo bản đồ chuyên đề.................................................................. 120
Hình 5.39: Sơ đồ giải thuật xem thông tin bảng quy định tiêu thức, giá các loại đất ..... 121
Hình 5.40: Giao diện xem thơng tin bảng quy định tiêu thức, giá các loại đất .............. 122
Hình 5.41: Sơ đồ giải thuật xuất danh sách các thửa đất trong dự án ............................ 123
Hình 5.42: Liệt kê danh sách các thửa đất trong dự án ................................................. 123
Hình 5.43: Xuất danh sách các thửa đất trong dự án sang Excel ................................... 124
Hình 5.44: Sơ đồ giải thuật chức năng cập nhật bảng giá các loại đất .......................... 126
Hình 5.45: Giao diện chức năng cập nhật bảng giá các loại đất nơng nghiệp ................ 127
Hình 5.46: Giao diện chức năng cập nhật bảng giá các loại đất phi nông nghiệp .......... 127
Hình 5.47: Sơ đồ giải thuật chức năng cập nhật thơng tin đường giao thơng ................ 128
Hình 5.48: Giao diện chức năng cập nhật thông tin đường giao thông.......................... 128
Hình 5.49: Sơ đồ giải thuật xóa thơng tin ..................................................................... 130
Hình 5.50: Giao diện xóa thơng tin .............................................................................. 130
Hình 5.51: Giao diện chọn công cụ tạo bộ cài đặt cho ứng dụng .................................. 131
Hình 5.52: Giao diện tạo bộ cài đặt cho ứng dụng........................................................ 132
Hình 5.53: Giao diện add file cho bộ cài đặt ................................................................ 132
Hình 5.54: Giao diện xây dựng bộ cài đặt .................................................................... 133
Hình 5.55: Giao diện kiểm tra kết quả tạo bộ cài đặt của ứng dụng .............................. 133
Hình PL3.1: Kích hoạt cài đặt ứng dụng ...................................................................... 144
Hình PL3.2: Chọn đường dẫn để cài đặt ứng dụng ....................................................... 144
Hình PL3.3: Quá trình cài đặt ứng dụng....................................................................... 145
Hình PL3.4: Hồn thành cài đặt ứng dụng ................................................................... 145
Hình PL3.5: Thông tin đăng ký vào Regedit sau khi cài đặt ứng dụng ......................... 146
Hình PL3.6: Kết quả cài đặt ứng dụng vào Control Panel ............................................ 146


xii

Danh sách các bảng biểu


Bảng 3.1: Vị trí đất phi nơng nghiệp tại đơ thị ............................................................... 20
Bảng 3.2: Vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn ......................................................... 23
Bảng 3.3: Giá đất cây hàng năm .................................................................................... 26
Bảng 3.4: Giá đất rừng trồng sản xuất ............................................................................ 26
Bảng 3.6: Giá đất nuôi trồng thủy sản ............................................................................ 27
Bảng 3.7: Giá đất ở tại đô thị ......................................................................................... 27
Bảng 3.8: Giá đất ở tại nông thôn .................................................................................. 28
Bảng 4.1: Mô tả thực thể bảng giá đất cây hàng năm ..................................................... 49
Bảng 4.2: Mô tả thực thể bảng giá đất cây lâu năm ........................................................ 49
Bảng 4.3: Mô tả thực thể bảng giá đất nuôi trồng thủy sản ............................................. 49
Bảng 4.4: Mô tả thực thể bảng giá đất rừng trồng sản xuất............................................. 50
Bảng 4.5: Mô tả thực thể bảng giá đất sản xuất kinh doanh ............................................ 50
Bảng 4.6: Mơ tả thực thể bảng đường giao thơng chính ................................................. 50
Bảng 4.7: Mô tả thực thể bảng danh sách người dùng .................................................... 51
Bảng 4.8: Mô tả thực thể bảng thửa đất.......................................................................... 51
Bảng 4.9: Mô tả thực thể bảng đơn vị hành chính .......................................................... 51
Bảng 4.10: Mơ tả thực thể Feature Class Thửa đất ......................................................... 57
Bảng 4.11: Mô tả thực thể Feature Class Thửa đất nơng nghiệp nhiều vị trí ................... 57
Bảng 4.12: Mô tả thực thể Feature Class Thửa đất phi nông nghiệp nhiều giá ................ 58
Bảng 4.13: Mô tả thực thể Feature Class Đường giao thơng chính ................................. 58
Bảng 4.14: Mô tả thực thể Feature Class Đường hẻm .................................................... 58
Bảng 4.15: Mô tả thực thể Feature Class Tim đường giao thơng chính .......................... 59
Bảng 4.16: Mơ tả thực thể Feature Class Thủy văn ........................................................ 59
Bảng 4.17: Mô tả thực thể Feature Class Địa vật ........................................................... 59
Bảng 4.18: Mô tả thực thể Feature Class Dự án ............................................................. 59
Bảng 4.19: Phân tích phương án quản lý cơ sở dữ liệu của ứng dụng ............................. 79


1


CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU

1.1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Định giá đất, xây dựng bảng giá các loại đất là một nhiệm vụ thường xuyên và
quan trọng trong hoạt động quản lý Nhà nước về đất đai. Trong những năm gần đây
công tác định giá đất ở Việt Nam đã được chú trọng, Nhà nước đã ban hành khung
giá chuẩn làm căn cứ cho các địa phương xây dựng, ban hành bảng giá các loại đất
để áp dụng tại địa phương. Theo quy định của Luật Đất đai 2003, vào ngày 01 tháng
01 hàng năm UBND cấp tỉnh phải công bố giá đất làm cơ sở để tính các loại thuế, lệ
phí và các nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến sử dụng đất.
Đất đai là một loại hàng hóa đặc biệt, định giá đất, xây dựng và ban hành bảng
giá là một hoạt động mang tính khoa học. Giá đất ngồi các yếu tố về khơng gian,
thời gian, pháp lý cịn bị tác động của yếu tố tâm lý xã hội. Bên cạnh đó cơng tác
quản lý, áp giá các loại đất phục vụ công tác quản lý Nhà nước liên quan tới giá đất
cũng là một nội dung rất phức tạp.
Trên thế giới công tác định giá đất đã được thực hiện tới từng thửa đất và công
tác quản lý Nhà nước về giá đất được thực hiện đồng bộ tại từng cấp quản lý và
được thực hiện trên phần mềm GIS để quản lý. Tại Việt Nam công tác định giá đến
từng thửa đất mới chỉ dừng lại ở những cơng trình thí điểm, cơng tác quản lý Nhà
nước về giá đất được thực hiện trên giấy thông qua các văn bản pháp quy dẫn tới
trong quá trình áp dụng còn nhiều điểm bất cập, thiếu đồng bộ.
Hiện nay, sự phát triển của cơng nghệ phần mềm máy tính và các cơng cụ lập
trình GIS đã giúp cho việc xây dựng một phần mềm GIS phục vụ cho công tác quản
lý đất đai ngày càng đạt hiệu quả. Quản lý giá đất trên phần mềm GIS là một công
cụ hữu hiệu và đầy triển vọng nhờ vào sự linh hoạt trong việc xử lý một lượng lớn
dữ liệu, cung cấp mơi trường hữu hiệu cho phân tích và hiển thị kết quả thông qua


2


các công cụ với các chức năng thu thập, lưu trữ, truy xuất, chuyển đổi và hiển thị dữ
liệu đất đai.
Long Thành là một huyện của tỉnh Đồng Nai có tốc độ phát triển kinh tế, tốc
độ đơ thi hóa khá cao, rất nhiều dự án được hình thành, thị trường nhà đất diễn ra
rất sôi động, nhiệm vụ của công tác quản lý Nhà nước liên quan đến giá đất là rất
lớn.
Xây dựng, đưa vào áp dụng phần mềm GIS tính tốn và quản lý giá các loại
đất theo tiêu thức và bảng giá đất do UBND tỉnh quy định sẽ giúp công tác quản lý
Nhà nước về đất đai và giá đất ngày càng hoàn thiện và theo hướng hiện đại. Phần
mềm tính tốn, quản lý giá các loại đất sẽ được áp dụng vào địa bàn huyện Long
Thành - tỉnh Đồng Nai. Kết quả áp dụng là cơ sở để đề xuất một số giải pháp trong
công tác Quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn.

1.2. TÍNH CẦN THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
Định giá đất, xây dựng và ban hành bảng giá đất hàng năm là nhiệm vụ quan
trọng trong công tác Quản lý Nhà nước về đất đai và được quy định trong Luật đất
đai. Bảng giá đất hàng năm là căn cứ để: tính thuế sử dụng đất, thuế nhà đất, thuế
thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất; tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi
giao đất, cho thuê đất; xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính giá trị tài sản, để
thu lệ phí trước bạ, để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất,...
Long Thành là một huyện của tỉnh Đồng Nai, nằm trong vùng kinh tế trọng
điểm phía Nam. Trong những năm gần đây tốc độ phát triển kinh tế, tốc độ đơ thị
hóa của tỉnh Đồng Nai nói chung và huyện Long Thành nói riêng khá cao, rất nhiều
dự án được hình thành, thị trường nhà đất cũng diến ra rất sôi động, công tác quản
lý Nhà nước liên quan đến giá đất được đặt ra là rất lớn. Tuy nhiên như nhiều địa
phương khác trên cả nước, cơng tác này cịn thiếu đồng bộ và còn nhiều bất cập,
ảnh hưởng phần nào đến sự phát triển kinh tế xã hội của địa phương.


3


Thực hiện luận văn sẽ phần nào cung cấp phương pháp luận, xây dựng phần
mềm tính tốn và quản lý giá các loại đất cho địa phương. Trên cơ sở đó sẽ giúp các
nhà quản lý liên quan tới giá đất một công cụ hữu hiệu để công tác quản lý Nhà
nước về giá đất được ngày một đồng bộ hơn, giảm những bất cập khơng đáng có.

1.3. MỤC TIÊU, ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1. Mục tiêu nghiên cứu:
- Nghiên cứu ứng dụng GIS và lập trình GIS xây dựng chương trình tính tốn
và quản lý giá các loại đất trên địa bàn huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai.
- Nghiên cứu quy định hiện hành của tỉnh Đồng Nai, xây dựng một số modul
như: tính tốn vị trí áp giá, giá các loại đất đến từng thửa đất; xuất danh sách các
thửa đất; cập nhật thông tin đường giao thông; cập nhật bảng quy định giá các loại
đất mới.
1.3.2. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu:
1.3.2.1. Đối tượng nghiên cứu:
- Các quy định về tiêu thức và việc phân vùng, phân loại, phân vị trí đất làm
căn cứ định giá các loại đất;
- Các quy định về giá các loại đất;
- Lập trình xây dựng chương trình tính tốn và các cơng cụ hỗ trợ quản lý giá
các loại đất.
1.3.2.2. Phạm vi nghiên cứu:
- Phạm vi về nội dung nghiên cứu:
Luận văn chỉ đi sâu nghiên cứu các quy định về tiêu thức và việc phân vùng,
phân loại, phân vị trí đất làm căn cứ định giá các loại đất; bảng quy định giá các loại
đất để từ đó nghiên cứu lập trình xây dựng chương trình tính tốn và các cơng cụ hỗ
trợ quản lý giá các loại đất.


4


Do đó, luận văn khơng đi sâu vào nghiên cứu về nguyên tắc, phương pháp
định giá các loại đất.
- Phạm vi về lãnh thổ nghiên cứu:
Đề tài chỉ giới hạn nghiên cứu cho địa bàn huyện Long Thành - tỉnh Đồng
Nai.

1.4. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU:
* Đặc điểm chung của vùng nghiên cứu:
- Vị trí địa lý, sơ lược chung về vùng nghiên cứu
* Tiêu thức phân vùng, phân loại, phân vị trí đất và bảng giá các loại đất:
- Các quy định về xây dựng, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Các quy định về tiêu thức và việc phân vùng, phân loại, phân vị trí đất làm
căn cứ định giá các loại đất áp dụng cho khu vực nghiên cứu.
- Các quy định về giá các loại đất áp dụng cho khu vực nghiên cứu.
* Công cụ xây dựng ứng dụng:
- Bộ công cụ ArcGis Engine Developer Kit để xây dựng, phát triển ứng dụng;
ArcGIS Engine Runtime để triển khai ứng dụng.
- Ngôn ngữ Visual Basic.Net và phần mềm Visual Studio 2008 để xây dựng
ứng dụng.
* Thiết kế mơ hình và xây dựng cơ sở dữ liệu:
- Nghiên cứu thiết kế mơ hình cơ sở dữ liệu khơng gian, quản lý trên File
Geodatabase cho ứng dụng; cơ sở dữ liệu thuộc tính trên hệ quản trị MicroSoft
Acess.


5

- Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian và dữ liệu thuộc tính của khu vực nghiên

cứu cho ứng dụng.
* Xây dựng chương trình tính tốn và quản lý giá các loại đất:
- Nghiên cứu xây dựng các mô hình tính tốn để xây dựng các cơng cụ chức
năng cho ứng dụng.
- Ứng dụng ngơn ngữ lập trình VB.Net, bộ thư viện ArcGIS Engine của ESRI
và sử dụng phần mềm MicroSoft Visual Studio.Net để xây dựng chương trình ứng
dụng gồm các chức năng tính tốn và quản lý giá các loại đất cho vùng nghiên cứu.

1.5. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
- Kế thừa kết quả kiểm kê đất đai 2010 và kết quả điều tra, xây dựng bảng giá
đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- Áp dụng các tiêu thức phân vùng, phân vị trí, cách tính giá đất và bảng quy
định giá đất hiện hành áp dụng trên địa bàn.
- Phân tích, thiết kế mơ hình cơ sở dữ liệu, mơ hình tính tốn, lập trình xây
dựng chương trình tính tốn giá các loại đất đến từng thửa đất theo tuyến đường,
theo vị trí, theo tiêu thức tính giá đất, theo bảng giá chuẩn và phát triển thêm một số
chức năng cho chương trình để phục vụ công tác quản lý giá đất.

1.6. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ Ý NGHĨA THỰC TIỄN CỦA LUẬN VĂN
1.6.1. Ý nghĩa khoa học của luận văn:
Quản lý giá các loại đất dựa trên phần mềm GIS giúp các nhà quản lý Nhà
nước về đất đai, thực hiện công tác về thuế, đền bù giải phóng mặt bằng áp giá cho
thửa đất một cách hiện đại, khoa học và khách quan. Vì hiện tại công tác Quản lý
Nhà nước về đất đai hầu hết ở các địa phương được thực hiện trên giấy, việc áp giá


6

ở mỗi địa phương, từng người áp giá có một cách hiểu chưa thống nhất dẫn tới đưa
ra giá đất không thống nhất.

Luận văn xây dựng phương pháp luận và xây dựng phần mềm tính tốn, quản
lý giá các loại đất trên địa bàn một huyện của tỉnh Đồng Nai và có thể ứng dụng cho
các đơn vị hành chính khác của tỉnh, trên cơ sở đó đề xuất một số giải pháp trong
công tác Quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn.
1.6.2. Ý nghĩa thực tiễn của luận văn:
Luận văn sử dụng các dữ liệu nền bản đồ địa chính và sử dụng bảng quy định
về tiêu thức và việc phân vùng, phân loại, phân vị trí đất làm căn cứ định giá, bảng
giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2011 để xây dựng phần mềm tính
tốn và quản lý giá các loại đất nên khả năng đưa vào áp dụng thực tế tại địa
phương lớn, quá trình thực hiện các quy định của pháp luật về giá đất được thuận
lợi, nhanh chóng, tiết kiệm được thời gian và kinh phí thực hiện.
Các dữ liệu được lưu trữ và quản lý trong GIS nên khả năng cập nhật và sử
dụng thông tin rất linh động và tiết kiệm chi phí.
Kết quả đạt được sẽ giúp các cơ quan quản lý Nhà nước về đất đai, các cơ
quan thuế, tài chính, hội đồng bồi thường địa phương thực hiện các công tác liên
quan tới giá đất được chính xác, nhanh chóng và thuận lợi hơn.

1.7. CẤU TRÚC LUẬN VĂN
Đề tài: “Xây dựng chương trình tính tốn và quản lý giá các loại đất trên địa
bàn huyện Long Thành - tỉnh Đồng Nai” được thực hiện trên cơ sở nghiên cứu các
quy định về tiêu thức, cách tính vị trí và quy định bảng giá các loại đất do UBND
tỉnh Đông Nai; lựa chọn công cụ để quản lý dữ liệu và xây dựng ứng dụng. Nội
dung trình bày của luận văn bao gồm 06 chương:


7

CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU
Nội dung chương này trình bày: đặt vấn đề; tính cần thiết của đề tài; mục tiêu,
đối tượng và phạm vi nghiên cứu; nội dung nghiên cứu; phương pháp nghiên cứu; ý

nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn của luận văn.
CHƯƠNG II: TỔNG QUAN
Chương này trình bày khái quát tình hình nghiên cứu trong nước và trên thế
giới; khái quát những vấn đề cơ bản của khu vực nghiên cứu; thực trạng công tác
quản lý Nhà nước liên quan tới giá đất; các cơ sở pháp lý và căn cứ để tính giá các
loại đất (nghiên cứu các quy định về tiêu thức, cách tính giá các loại đất và bảng
quy định giá các loại đất hiện hành của UBND tỉnh Đồng Nai có liên quan tới địa
bàn huyện Long Thành).
CHƯƠNG III: PHÂN TÍCH VÀ XÂY DỰNG MƠ HÌNH TÍNH TỐN
Nội dung chính của chương này tập trung vào: khảo sát hiện trạng các cơ quan
quản lý Nhà nước liên quan tới giá đất tại địa bàn nghiên cứu; phân tích nhu cầu dữ
liệu; xây dựng mơ hình tính tốn chung cho ứng dụng, từ đó phân tích nhu cầu các
chức năng cho ứng dụng.
CHƯƠNG IV: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU
Chương này nghiên cứu phân tích, thiết kế mơ hình cơ sở dữ liệu thuộc tính,
dữ liệu khơng gian cho ứng dụng; phân tích thiết kế các chức năng của ứng dụng;
giới thiệu khái quát và lựa chọn các công cụ để xây dựng ứng dụng, bao gồm các
nội dung: sơ lược về Microsoft Visual Studio và Visual Basic .NET; khái quát về bộ
phần mềm ArcGIS; tổng quan về ArcGis Engine và bộ thư viện của ArcGis Engine,
bộ công cụ phát triển ứng dụng ArcGIS Engine Developer Kit và công cụ để triển
khai ứng dụng ArcGIS Engine Runtime.
Từ đó lựa chọn các cơng cụ, phân tích phương án để quản lý dữ liệu khơng
gian và dữ liệu thuộc tính của ứng dụng; lựa chọn cơng cụ lập trình và xử lý dữ liệu
không gian cho ứng dụng.


8

CHƯƠNG V: XÂY DỰNG ỨNG DỤNG
Đây là chương chính của đề tài, trình bày những nội dụng: mơ hình của ứng

dụng; xây dựng các sơ đồ giải thuật và xây dựng các chức năng cho ứng dụng (bao
gồm các chức năng: hệ thống; xây dựng thơng tin phục vụ tính vị trí, giá đất; tính
tốn vị trí và giá các loại đất; các chức năng về bản đồ; các chức năng tiện ích và
quản lý).
CHƯƠNG VI: KẾT LUẬN - KIẾN NGHỊ
Trình bày kết quả đạt được của đề tài, phân tích ưu điểm và hạn chế của đề tài,
từ đó đưa ra kết luận, kiến nghị và hướng nghiên cứu tiếp theo.


9

CHƯƠNG II: TỔNG QUAN

2.1. TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU TRONG NƯỚC VÀ NGỒI NƯỚC
2.1.1. Tình hình nghiên cứu trên thế giới:
Trên thế giới đã có nhiều cơng trình nghiên cứu, đưa ra nhiều phương pháp
luận trong ứng dụng GIS, viễn thám và lập trình GIS để xây dựng bản đồ giá đất và
quản lý giá đất như:
Trường Đại học Photogrammetry Engineering Karadeniz Technical ở Thổ Nhĩ
Kỳ đã có nghiên cứu và đưa ra phương pháp luận sử dụng ảnh viễn thám và GIS để
thành lập bản đồ giá đất [6], trong đó ảnh viễn thám IKONOS sau khi được đăng
ký; lấy mẫu cho từng loại đất; nhà, sông, đường giao thông; các cơng trình có ảnh
hưởng tới giá đất như thành phố, trung tâm thương mại... được tạo thành từng ảnh
riêng lẻ (trong đó phân cấp khoảng cách thành phố, đường). Sử dụng cơng cụ GIS
chồng các lớp (trong đó có gán trọng số cho từng lớp) và kết hợp với giá đất thực tế
theo từng mẫu để tính ra giá đất cho toàn khu vực và thành lập bản đồ giá đất.
Nghiên cứu đã đưa ra phương pháp luận sử dụng ảnh viễn thám và GIS để thành lập
bản đồ giá đất. Tuy nhiên hạn chế của nghiên cứu là chưa nêu được cơ sở của việc
xác định các trọng số cho mỗi loại mẫu đất; sản phẩm bản đồ giá đất chỉ đưa ra
được một loại giá cho một vị trí đất vì trên thực tế hiện trạng sử dụng đất có thể

khơng phản ánh đúng loại đất của vị trí thửa đất đó.
Khoa Civil and Geodetic Engineering, Đại học Ljubljana ở Slovenia đã có
cơng trình nghiên cứu sử dụng các cơng cụ GIS để phân tích, tính tốn quan hệ giữa
khả năng tiếp cận của một thửa đất nông thôn tới khu vực trung tâm (khoảng cách
và thời gian từ thửa đất tới khu vực trung tâm) và giá của thửa đất đó, dựa trên số
liệu thống kê về giao dịch được thực hiện ở thị trường đất nơng thơn tại Slovenia
[13]. Từ đó đưa ra kết luận về mối quan hệ giữa khả năng tiếp cận và giá của thửa
đất đó. Hạn chế của nghiên cứu là chỉ tính tốn giá đất cho các thửa đất ở nông


×