Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Địa 7 HK2(2015-2016)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (83.23 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Họ và tên:……… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC : 2015 - 2016</b>
<b>Lớp:………. MƠN : ĐỊA LÍ 7 </b>


<b> Thời gian : 45 phút</b>
<b>A.TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Chọn câu trả lời đúng</b>
<b>Câu 1: Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở:</b>


a. Nửa cầu Bắc . b. Nửa cầu Nam. c. Nửa cầu Đông. d. Nửa cầu Tây.
<b>Câu 2: Đại bộ phận dân cư châu Mĩ có nguồn gốc từ :</b>


a. Người bản địa . b. Chủng tộc Mơn-gơ-lơ-ít.


c. Người Âu. c. Người nhập cư, chủng tộc đa dạng.
<b>Câu 3: Bắc Mĩ giới hạn từ:</b>


a. Vịng cực Bắc đến cận cực Nam. b. Từ Chí tuyến bắc đến Chí tuyến nam.
c. Từ vịng cực Bắc đến 15o<sub>Bắc.</sub> <sub>d. Từ xích đạo đến Chí tuyến nam.</sub>
<b>Câu 4: Dân cư Bắc Mĩ phân bố tập trung đôngở khu vực.</b>


a. Vùng nội địa. b. Phía nam Hồ Lớn, Đơng Bắc Hoa Kì.
c. Miền núi Cooc-đi-e. d. Phía Bắc.


<b>Câu 5: Khu vực Trung và Nam Mĩ gồm:</b>


a. Eo đất Trung Mĩ, quần đảo Ăng Ti b. Eo đất Trung Mĩ và lục địa Nam Mĩ.
c. Quần đảo Ăng Ti và lục địa Nam Mĩ . d. Eo đất Trung Mĩ, quần đảo Ăng Ti
và lục địa Nam Mĩ.


<b>Câu 6: Khối kinh tế Méc-cô-xua gồm những nước nào?</b>


a. Bra-xin, Ac-hen-ti-na, Pa-ra-Goay. b. Bra-xin, Chi-lê, Bô-li-vi-a.



c. Chi-lê, Bô-li-vi-a, U-ru-goay . d. Bra-xin, Ac-hen-ti-na, Pa-ra-Goay,
Chi-lê, Bô-li-vi-a, U-ru-goay.
<b>Câu 7: Chim cánh cụt là động vật điển hình của châu lục nào? </b>


a. Châu Âu. b. Châu Đại Dương. c. Châu Nam Cực. d. Châu Mĩ.
<b>Câu 8: Chiếm phần lớn diện tích hoang mạc là lục địa: </b>


a.Lục địa Ô-xtrây-li-a. b.Lục địa Nam Mĩ. c.Lục địa Bắc Mĩ. d.Lục địa Á-Âu.
<b>Câu 9: 2/3 diện tích Châu Âu là địa hình: </b>


a. Đồng bằng. b. Núi già xen kẽ núi trẻ. c. Núi trẻ. d. Núi già.
<b>Câu 10: Đại bộ phận lãnh thổ châu Âu có khí hậu gì? </b>


a. Nhiệt đới. b. Ôn đới c. Hàn đới. d. Cận nhiệt.
<b>Câu 11: Dân cư châu Âu thuộc chủng tộc: </b>


a. Môn gô lô it. b. Nê grơ it. c. Ơ rơ pê ơ ít. d. Người lai.
<b>Câu 12:Tỉ lệ dân số ở các đô thị châu Âu chiếm khoảng:</b>


a. 70% dân số. b. 57% dân số. c. 65% dân số. d. 75% dân số.
<b>B. TỰ LUẬN: (7 điểm)</b>


<b>Câu 13: So sánh đặc điểm địa hình Nam Mĩ với đặc điểm địa hình Bắc Mĩ?(3đ)</b>


<b>Câu 14:Cho biết Châu Âu có những kiểu khí hậu nào?Nơi phân bố từng kiểu khí ậu?(2đ)</b>
<b>Câu 15: Nêu ý nghĩa của hiệp định mậu dịch tự do Bắc Mĩ?(2đ)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC : 2015 - 2016</b>
<b>MÔN : ĐỊA LÝ 7 </b>





<b>Chủ đề</b> <b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng(cấp</b>


<b>thấp)</b> <b>Cộng</b>


<b>TN</b> <b>TL</b> <b>T</b>


<b>N</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b>


<b>Châu Mĩ</b> Biết vị trí địa
lý,giới hạn lãnh
thổ của châu
lục,đặc điểm vị
trí,giới hạn,dân
cư kinh tế các
khu vực


So sánh được đặc
điểm địa hình các


khu vực


Rút ra được
ý nghĩa của
hiệp định
mậu dịch tự


do Bắc Mĩ



<b>Số câu:8</b>
<b>Số điểm:6.5</b>
<b>Tỉ lệ:65%</b>
6
1.5
23.1%
1
3
46.1%
1
2
30.8%
8
6.5
65%
<b>Châu Nam </b>


<b>Cực</b> Biết đặc điểm sinh vật của
châu lục
<b>Số câu:1</b>
<b>Số điểm:0.25</b>
<b>Tỉ lệ:2.5%</b>
1
0.25
100%
1
0.25
2.5%
<b>Châu đại </b>



<b>dương</b> Biết đặc điểm địa hình của
châu lục
<b>Số câu:1</b>
<b>Số điểm:0.25</b>
<b>Tỉ lệ:2.5%</b>
1
0.25
100%
1
0.25
2.5%


<b>Châu Âu</b> Biết đặc điểm


địa hình,khí
hậu,dân cư của
châu lục


Biết đặc
điểm khí
hậu Châu
Âu,nơi phân
bố các kiểu
khí hậu
<b>Số câu:5</b>
<b>Số điểm:3</b>
<b>Tỉ lệ:30%</b>
4
1


33.3%
1
2
66.7%
5
3
30%
<b>Tổng cộng</b>
<b>Số câu:</b>
<b>Số điểm:</b>
<b>Tỉ lệ:</b>
<b>13</b>
<b>5</b>
<b>50%</b>
<b>1</b>
<b>3</b>
<b>30%</b>
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>20%</b>
<b>15</b>
<b>10</b>
<b>100%</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>MÔN : ĐỊA LÝ 7 </b>


<b>A. Trắc nghiệm: 3đ (mỗi câu 0,25đ)</b>



1d 2d 3c 4b 5d 6d 7c 8a 9a 10b 11c 12d



<b>B. Tự luận: 7đ</b>



<b>Câu 13. (3đ)</b>



<b>* Giống nhau: (1.5đ)</b>



- Nam Mĩ và Bắc Mĩ có cấu trúc địa hình đơn giản, gồm 3 miền theo chiều kinh tuyến


(phía tây là núi trẻ, đồng bằng ở giữa và cao nguyên hoặc núi thấpở phía đơng).



<b>* Khác nhau: (1.5đ)</b>



<b>Bắc Mĩ</b>

<b>Nam Mĩ</b>



- Phía đông là núi già.



- Hệ thống Cooc-đi-e chiếm 1/2 lục địa.


- Đồng bằng trung tâm cao ở phía Bắc


thấp dần về phía Nam.



- Phía Đơng là cao nguyên.



- Hệ thống An-đét chỉ chiếm phần nhỏ


diện tích.



- Một chuỗi các đồng bằng nối với nhau


chủ yếu là đồng bằng thấp.



<b>Câu 14. (2đ)</b>



- Khí hậu ơn đới Hải Dương phân bố ở ven biển phía tây và một phần phía Tây của Bắc


Âu. (0.5đ)




- Khí hậu ôn đới lục địa phân bố ở Trung và Đông Âu, phía Đơng dãy Xcan-đi-na-vi.


(0.5đ)



- Khí hậu ơn đới Địa Trung Hải phân bố ở ven Địa Trung Hải. (0.5đ)



- Khí hậu địa cực phân bố ở một phần nhỏ trong vịng cực của vùng phía Bắc. (0.5đ)



<b>Câu 15. (2đ) </b>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×