Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.87 MB, 29 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
1
<b>Hãy nêu quy trình lắp đặt mạch điện bảng điện?</b>
<b>Vạch </b>
<b>dấu</b>
<b>Khoan lỗ </b>
<b>bảng </b>
<b>điện, lỗ </b>
<b>vít</b>
<b>Lắp thiết </b>
<b>bị điện </b>
<b>của bảng </b>
<b>điện</b>
<b>Nối dây </b>
<b>mạch </b>
<b>điện</b>
3
<b>Để vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện cần thực hiện những bước nào?</b>
<b>Thực hiện 4 bước:</b>
<b>-Vẽ đường dây nguồn.</b>
MỤC TIÊU BÀI THỰC HÀNH
<b>1/ Hiểu nguyên lý làm việc của mạch </b>
<b>1/ Hiểu nguyên lý làm việc của mạch đđiện iện đđèn ống èn ống </b>
<b>huỳnh quang</b>
<b>huỳnh quang</b>
<b>2/ Vẽ </b>
<b>2/ Vẽ đưđược sợc sơơ</b> <b>đđồ lắp ồ lắp đđặt mạch ặt mạch đđiện iện đđèn ống huỳnh èn ống huỳnh </b>
<b>quang</b>
<b>quang</b>
<b>3/ Lắp </b>
<b>3/ Lắp đđặt mạch ặt mạch đđiện iện đđèn ống huỳnh quang èn ống huỳnh quang đđúng quy úng quy </b>
<b>trình và yêu cầu kỹ thuật</b>
<b>trình và yêu cầu kỹ thuật</b>
<b>4/ Đảm bảo an toàn </b>
7
<b>1. Dông cô ( SGK/34 )</b>
9
<b>II/ NỘI DUNG VÀ TRÌNH TỰ THỰC HÀNH:</b>
1/ Vẽ sơ đồ lắp đặt:
a) Tìm hiểu sơ đồ nguyên lý mạch điện đèn ống huỳnh
quang:
Mạch điện gồm bao nhiêu phần tử, gọi tên và chức năng của các
phần tử đó?
CL
A
O
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>O</b>
<b>A</b>
CL
4 – Tắc te
3 – Chấn lưu
5 – Bóng đèn
Mạch điện đèn ống huỳnh quang có bao nhiêu phần tử,
tên gọi các phần tử đó?
13
<b>- Cầu chì, cơng tắc, chấn l</b>
<b>- Cầu chì, cơng tắc, chấn lưưu u đưđược mắc ở dây ợc mắc ở dây </b>
<b>pha và mắc nối tiếp với bóng </b>
<b>pha và mắc nối tiếp với bóng đđènèn</b>
<b>- Hai </b>
<b>- Hai đđầu dây của bộ ầu dây của bộ đđèn nối với nguồnèn nối với nguồn</b>
1/ Vẽ sơ đồ lắp đặt
a) Tìm hiểu sơ đồ nguyên lý mạch điện đèn ống huỳnh
quang
CL
A
O
<b>*Các b</b>
15
<b>*Các b</b>
<b>*Các bưước tiến hành vẽ:ớc tiến hành vẽ:</b>
<b>B1: Vẽ đường dây nguồn</b>
A
O
<b>B1: Vẽ đường dây nguồn</b>
<b>B2: Xác định vị trí để bảng điện, bộ đèn huỳnh quang</b>
<b>*Các b</b>
<b>*Các bưước tiến hành vẽ:ớc tiến hành vẽ:</b>
A
O
17
<b>B1: Vẽ đường dây nguồn</b>
<b>B2: Xác định vị trí để bảng điện, bộ đèn huỳnh quang</b>
<b>B3: Xác định vị trí các thiết bị điện trên bảng điện</b>
<b>*Các b</b>
<b>*Các bưước tiến hành vẽ:ớc tiến hành vẽ:</b>
A
O
b) Vẽ sơ đồ lắp mạch điện
<b>B1: Vẽ đường dây nguồn</b>
<b>B2: Xác định vị trí để bảng điện, bộ đèn huỳnh quang</b>
<b>B3: Xác định vị trí các thiết bị điện trên bảng điện</b>
<b>*Các b</b>
<b>*Các bưước tiến hành vẽ:ớc tiến hành vẽ:</b>
A
O
CL
b) Vẽ sơ đồ lắp mạch điện
Bấm vào
đây để
kiểm tra
mạch
<b>+ Nối dây bộ đèn</b>
19
<b>B1: Vẽ đường dây nguồn</b>
<b>B2: Xác định vị trí để bảng điện, bộ đèn huỳnh quang</b>
<b>B3: Xác định vị trí các thiết bị điện trên bảng điện</b>
<b>B4: Vẽ đường dây dẫn điện theo sơ đồ nguyên lý</b>
<b>*Các b</b>
<b>*Các bưước tiến hành vẽ:ớc tiến hành vẽ:</b>
A
O
CL
b) Vẽ sơ đồ lắp mạch điện
<b>B1: Vẽ đường dây nguồn</b>
<b>B2: Xác định vị trí để bảng điện, bộ đèn huỳnh quang</b>
<b>B3: Xác định vị trí các thiết bị điện trên bảng điện</b>
<b>*Các b</b>
<b>*Các bưước tiến hành vẽ:ớc tiến hành vẽ:</b>
A
O
CL
21
2) Lập bảng dự trù dụng cụ, vật liệu và thiết b:
<b>STT</b> <b>Tên dụng cụ vật liệu và thiết bị </b>
2) Lập bảng dự trù dụng cụ, vật liu v thit b:
<b>STT</b> <b>Tên dụng cụ vật liệu và thiết bị </b>
<b>điện</b> <b>Số l ợng</b> <b>Yêu cầu kĩ thuật</b>
<b>1</b> <b>Kìm tuốt dây</b> <b>1 cái</b> <b>Còn tốt</b>
<b>2</b> <b>Kìm điện</b> <b>1 cái</b> <b>Còn tốt</b>
<b>3</b> <b>Bút thử điện</b> <b>1 cái</b> <b>Còn tốt</b>
<b>4</b> <b>Tuốc nơ vít(to, nhỏ)</b> <b>2 cái</b> <b>Còn tốt</b>
<b>5</b> <b>Công tắc hai cực</b> <b>1 cái</b> <b>Còn tốt</b>
<b>6</b> <b>Cầu chì</b> <b>1 cái</b> <b>Còn tốt</b>
<b>7</b> <b>Bảng điện 80 </b><b> 50 </b><b> 1 cm</b> <b>1 cái</b> <b>Còn tốt</b>
<b>8</b> <b>Dây điện </b> <b>2m</b> <b>Không bị hở cách điện</b>
<b>9</b> <b>Chấn l u 220V- 40W</b> <b>1 cái</b> <b>Còn tốt</b>
<b>10</b> <b>State FS4</b> <b>1 cái</b> <b>Còn tốt</b>
23
3/ Lắp đặt mạch điện huỳnh quang
<b>Vạch </b>
<b>dấu</b>
<b>Khoan lỗ </b>
<b>bảng </b>
<b>điện, lỗ </b>
<b>vít</b>
<b>Lắp thiết </b>
<b>bị điện </b>
<b>của bảng </b>
<b>điện</b>
<b>Nối </b>
<b>dây bộ </b>
<b>đèn</b>
<b>Nối dây </b>
<b>mạch </b>
<b>điện</b>
<b>Kiểm </b>
<b>tra</b>
3/ Lắp đặt mạch điện huỳnh quang
<b>Vạch </b>
<b>dấu</b>
<b>Khoan </b>
<b>lỗ bảng </b>
<b>điện, lỗ </b>
<b>vít</b>
<b>Lắp thiết </b>
<b>bị điện </b>
<b>của bảng </b>
<b>điện</b>
<b>Nối </b>
<b>dây b </b>
<b>ốn</b>
<b>Ni dõy </b>
<b>mch </b>
<b>in</b>
25
<b>Các công đoạn</b>
<b>Các công đoạn</b> <b>Nội dung công việcNội dung công việc</b> <b>Dụng cụDụng cụ</b> <b>Yêu cầu kĩ thuậtYêu cầu kĩ thuật</b>
<b>1.Vạch dấu </b>
<b>bảngđiện</b>
<b>bảngđiện</b>
<b>- Vch dấu vị trí lắp đặt các thiết </b>
<b>- Vạch dấu v trớ lp t cỏc thit </b>
<b>b in</b>
<b>bị điện</b>
<b>- Th íc </b>
<b>- Th íc </b>
<b>- Mịi v¹ch</b>
<b>- Mịi v¹ch</b>
<b>- Bót chì</b>
<b>- Bút chì</b>
<b>- Bố trí thiết bị hợp lý</b>
<b>- Bố trí thiết bị hợp lý</b>
<b>- Vạch dấu chính xác</b>
<b>- Vạch dấu chính xác</b>
<b>3. Lắp thiết bị </b>
<b>3. Lắp thiết bị </b>
<b>điện vào bảng </b>
<b>điện vào bảng </b>
<b>điện</b>
<b>điện</b>
<b>- Ni dõy cỏc thiết bị đóng cắt, </b>
<b>- Nối dây các thiết bị úng ct, </b>
<b>bo v trờn bng in</b>
<b>bảo vệ trên bảng ®iÖn</b>
<b>- Lắp đặt các thiết bị điện vào </b>
<b>- Lắp t cỏc thit b in vo </b>
<b>bng in</b>
<b>bảng điện</b>
<b>- Kìm tuốt </b>
<b>- Kìm tuốt </b>
<b>dây</b>
<b>dây</b>
<b>- Kìm điện</b>
<b>- Kìm điện</b>
<b>- Băng dính</b>
<b>- Băng dính</b>
<b>- Tuốc nơ vít</b>
<b>- Tuốc nơ vít</b>
<b>- Mi nối đúng yêu cầu kỹ </b>
<b>- Mối nối đúng yêu cầu kỹ </b>
<b>thuËt</b>
<b>- Lắp thiết bị đúng vị trí</b>
<b>- Lắp thiết bị đúng vị trí</b>
<b>- Các thiết bị đ ợc lắp chắc, </b>
<b>- Các thiết bị đ ợc lắp chắc, </b>
<b>đẹp</b>
<b>đẹp</b>
<b>4. Nối dây bộ </b>
<b>4. Nối dây bộ </b>
<b>đèn huỳnh </b>
<b>đèn huỳnh </b>
<b>quang</b>
<b>quang</b>
<b>- Nối dây dẫn của bộ đèn huỳnh </b>
<b>- Nối dây dẫn của bộ đèn huỳnh </b>
<b>quang theo sơ đồ lắp đặt</b>
<b>quang theo sơ đồ lắp đặt</b>
<b>- Lắp đặt các phần tử của bộ đèn </b>
<b>- Lắp đặt các phần tử của bộ đèn </b>
<b>vào máng đèn</b>
<b>vào máng ốn</b>
<b>- Kìm điện</b>
<b>- Kìm điện</b>
<b>- Tuốc nơ vít</b>
<b>- Tuốc nơ vÝt</b>
<b>- Nối dây đúng sơ đồ</b>
<b>- Nối dây đúng sơ đồ</b>
<b>- Lắp các phần tử bộ đèn </b>
<b>- Lắp các phần tử bộ đèn </b>
<b>đúng vị trí</b>
<b>đúng vị trí</b>
<b>- Các phần tử bộ đèn đ ợc </b>
<b>- Các phần tử bộ đèn đ ợc </b>
<b>lắp chắc, đẹp</b>
<b>lắp chắc, đẹp</b>
<b>5. Nèi dây </b>
<b>5. Nối dây </b>
<b>mạch điện</b>
<b>mch in</b> <b>- i dõy từ bảng điện ra đèn- Đi dây từ bảng điện ra ốn</b>
<b>- Kìm điện</b>
<b>- Kìm điện</b>
<b>- Nối dây đúng sơ đồ mạch </b>
<b>- Nối dây đúng sơ đồ mạch </b>
<b>điện</b>
<b>®iƯn</b>
<b>6. KiĨm tra</b>
<b>6. KiĨm tra</b>
<b>- Lắp đặt các thiết bị và đi dây </b>
<b>- Lắp đặt các thiết bị và đi dây </b>
<b>đúng sơ đồ mạch điện</b>
<b>đúng sơ đồ mạch điện</b>
<b>- Nối nguồn</b>
<b>- Nèi nguån</b>
<b>- VËn hµnh thư</b>
<b>- VËn hµnh thư</b>
<b>- Bót thư </b>
<b>- Bót thư </b>
<b>®iƯn</b>
<b>®iƯn</b>
<b>- Mạch điện đúng sơ đồ, </b>
<b>chắc, đẹp</b>
Hãy chỉ ra chỗ sai trong sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn huỳnh quang sau?
Giải thích?
<b>Dây pha của dịng điện được nối trực tiếp với 1 đầu đui đèn</b>
<b> Đèn vẫn sáng bình thường, nhưng khi tắt cơng tắc, đèn </b>
CL
27
<b>Chấn lưu, tắc te mắc sai vị trí</b>
<b> Mạch điện khơng hoạt động được</b>
Hãy chỉ ra chỗ sai trong sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn huỳnh quang sau?
Giải thích?
A
O
<b>Vì sao ng</b>
<b>Vì sao ngưười ta thời ta thưường dùng ờng dùng đđèn huỳnh quang èn huỳnh quang </b>
<b>đ</b>
<b>để chiếu sáng nhà ở, lớp học, công sở, nhà ể chiếu sáng nhà ở, lớp học, cơng sở, nhà </b>
<b>máy ...?</b>
<i><b>Vì so với </b></i>
<i><b>Vì so với </b><b>đ</b><b>đ</b><b>èn sợi </b><b>èn sợi </b><b>đ</b><b>đ</b><b>ốt, </b><b>ốt, </b><b>đ</b><b>đ</b><b>èn huỳnh quang có:</b><b>èn huỳnh quang có:</b></i>
- Hiệu suất phát quang cao (tiết kiệm
- Hiệu suất phát quang cao (tiết kiệm đđiện)iện)
- ánh sáng dịu, mát, diện tích phát quang lớn
- ánh sáng dịu, mát, diện tích phát quang lớn
- ít phát nhiệt ra mơi tr
- ít phát nhiệt ra mơi trưườngờng
- Tuổi thọ cao.
29
<b>TT</b> <b>Tªn dụng cụ thiết bị</b> <b>SL</b> <b>Yêu cầu KT</b>
<b>1</b> <b>Tua vít ; bút thử điện</b> <b>2</b> <b>Tốt</b>
<b>2</b> <b>Kìm điện</b> <b>2</b> <b>Tốt</b>
<b>3</b> <b>Kéo </b> <b>1</b> <b>Tốt</b>
<b>4</b> <b>Bút chì, th ớc kẻ</b> <b>2</b> <b>Tèt</b>
<b>5</b> <b>Bé m¹ch èng huúnh quang</b> <b>1</b> <b>Tèt</b>