Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Chuyên đề toán đại số nâng cao ôn thi vào 10 file word - Công thức học tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (85.87 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>VẤN ĐỀ 3. HÀM SỐ</b>


<b>Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số</b>


 Tập xác định của hàm số <i>y</i><i>f x</i>

 

<i> là tập các giá trị x sao cho y</i><i>f x</i>

 

có nghĩa.
<b>1.</b> Tìm tập xác định của các hàm số


a) <i>y</i>2<i>x</i>3<i>x</i>2 4<i>x</i>5. b) <i>y</i> <i>x</i> 4 5 <i>x</i>.


c) 2
2
.
4 3
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>



  <sub>d) </sub>


3
.
4
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>



<b>Dạng 2. Xét tính đồng biến và nghịch biến của hàm số</b>


 Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>

 

xác định trên <i>D</i>.


- Hàm số <i>y</i><i>f x</i>

 

<i> gọi là đồng biến trên D</i> <i>x</i>1<i>x</i>2<i>D</i> <i>f x</i>

 

1  <i>f x</i>

 

2 .


- Hàm số <i>y</i><i>f x</i>

 

<i> gọi là nghịch biến trên D</i> <i>x</i>1<i>x</i>2<i>D</i> <i>f x</i>

 

1  <i>f x</i>

 

2 .


 Cách xét tính đồng biến hoặc nghịch biến của hàm số <i>y</i><i>f x</i>

 

<i> trên D.</i>
<i>Bước 1: Cho hai giá trị bất kỳ x x</i>1, 2<i>D x</i>; 1<i>x</i>2.


<i>Bước 2: Lập tỷ số </i>


 

2

 

1
2 1


.


<i>f x</i> <i>f x</i>


<i>T</i>


<i>x</i> <i>x</i>







<i>Bước 3: Nếu T  </i>0 <i> Hàm số nghịch biến trên D. Nếu T  </i>0 <i> Hàm số đồng biến trên D.</i>
<b>2.</b> Chứng minh rằng hàm số bậc nhất <i>y ax b</i>  ,<i> trong đó a, b là các hằng số cho trước và</i>



0


<i>b </i> <sub> có tính chất sau:</sub>


a) Đồng biến trên <sub> khi </sub><i>a </i>0. <sub>b) Nghịch biến trên </sub><sub> khi </sub><i>a </i>0.
<b>3.</b> Chứng minh rằng hàm số <i>y x</i> 2 2<i>x</i>4


a) Đồng biến trên khoảng

1;

. b) Nghịch biến trên khoảng

 ;1 .


<b>Dạng 3. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số</b>


 Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>

 

xác định trên đoạn

<i>a b</i>; .


- Nếu hàm số đồng biến trên đoạn

<i>a b</i>;

thì


 



 


 



;


min
<i>x a b</i>


<i>f x</i> <i>f a</i>





 



 

 


;
max .


<i>x a b</i>


<i>f x</i> <i>f b</i>






- Nếu hàm số nghịch biến trên đoạn

<i>a b</i>;

thì


 



 


 



;


max
<i>x a b</i>


<i>f x</i> <i>f a</i>






 


 

 


;
min .


<i>x a b</i>


<i>f x</i> <i>f b</i>






<b>4.</b> Cho hàm số <i>y</i> 3 <i>x</i>2 2 <i>x</i>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

 Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>

 

xác định trên <i>D</i>. Tập giá trị của <i>y</i><i>f x</i>

 

là tập tất cả các giá trị

 



<i>y</i><i>f x</i>


khi <i>x D</i> .


<b>5.</b> Tìm miền giá trị của các hàm số sau đây


a)


2 <sub>4</sub> <sub>1.</sub>



<i>y</i><i>x</i>  <i>x</i> <sub>b) </sub><i>y</i> <i>x</i>24<i>x</i>5<sub> trên đoạn </sub>

1; 2 .


<b>Dạng 5. Tìm điểm cố định của hàm số phụ thuộc tham số</b>


 Điểm <i>M x y</i>

0; 0

<sub> là điểm cố định của hàm số </sub> <i>y</i><i>f x m</i>

;

<sub> phụ thuộc tham số</sub>




0 0; ,


<i>m</i> <i>y</i> <i>f x m</i>


<i> với mọi giá trị của tham số m.</i>
<b>6.</b> Tìm điểm cố định của hàm số


a) <i>y mx m</i>  1. b) <i>y</i>

<i>m</i> 2

<i>x</i>2.


<b>BÀI TẬP TỰ LUYỆN</b>


<b>(Làm ra vở bài 1 – bài 4, ghi kết quả vào phiếu)</b>
<b>1.</b> (2 điểm) Tìm tập xác định của hàm số


a) <i>y</i> 3 1 16 . <i>x</i>2 ………. b) 2
1


.


1 3


<i>y</i>



<i>x</i>




  <sub> …………..………….</sub>


<b>2.</b> <i>(2 điểm) Tìm m để hàm số </i>


1 7


1 3


<i>m</i>


<i>y</i> <i>x</i>


<i>m</i>




 




a) Đồng biến. ………. b) Nghịch biến . ………..


……….


<b>3.</b> (2 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số <i>y x</i> 2 2<i>x</i>4



a) Trên đoạn

3;5 .

……….……….…………..……..…….
b) Trên đoạn

0;4 .

……….………..….………..……….
<b>4.</b> (2 điểm) Tìm miền giá trị của các hàm số sau đây


a) <i>y x</i> 2 2 .<i>x</i> …….…………..……..…….


b)<i>y</i>  <i>x</i>22<i>x</i>3 trên đoạn

1;3 .

…….…………..……..…….
<b>5.</b> (2 điểm)


a) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số <i>y</i> <i>x</i>2  <i>x</i>2 2<i>x</i>1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

b) Tìm điểm cố định của đồ thị hàm số <i>y</i>(2<i>m</i>1)<i>x</i>3 <i>mx m</i> 1<i><sub> khi m thay đổi.</sub></i>


</div>

<!--links-->

×