Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.43 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ</b>
<b>II</b>


<b>NĂM HỌC </b>


<b>Mơn: Lịch sử và địa lí - Lớp 4</b>
Thời gian làm bài: 40 phút


Họ và tên học sinh...………...…….lớp: 4...Trường Tiểu học
<b>Lịch sử:</b>


<i><b> Câu 1 (1 đ) Nối ý của cột A cho phù hợp với cột B (Mức độ.1 Bài 24, trang 59) </b></i>


A B


Nguyễn Huệ Bị nhân dân bắt trói nộp cho quân Tây Sơn
Năm 1786 Nghĩa quân Tây Sơn làm chủ Thăng Long


Trịnh Khải Tiến ra Thăng Long lật đổ chính quyền họ Trịnh
Quân Nguyễn Huệ Đi đến đâu đánh thắng đến đó


<b>Câu 2 (1 đ) Khoanh vào đáp án đúng nhất: </b><i>(Mức độ.1 Bài 18, trang 49) </i>


Nhà hậu Lê đã làm gì để vinh danh những người đỗ đạt cao?
A. Thưởng cho người đỗ nhiều tiền bạc.


B. Ban cho nhiều ruộng đất, trâu bò.
C. Bổ nhiệm ngay ra làm quan.


D. Tổ chức lễ xướng danh, lễ vinh quy và khắc tên, tuổi người đó vào bia đá.
<i><b>Câu 3 (1 đ) Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống: (Mức độ.2 Bài 17 trang 47) </b></i>



Vua Lê Thánh Tông cho soạn bộ luật Hồng Đức.
Các vua nhà Hậu Lê xuống cày ruộng cùng nhân dân.
Vua Lê Thánh Tông cho vẽ bản đồ đất nước.


Năm 1228, Lê Lợi lên ngôi vua và đóng đơ ở Thăng Long


<b>Câu 4 (1 đ) Để khẩn hoang ở Đàng trong, chúa Nguyễn đã thực hiện chính sách gì? </b><i>(Mức</i>
<i>độ.2 Bài 22, trang 55)</i>


...
...
...
...
<b>Câu 5 (1 đ) Hãy nêu hoàn cảnh ra đời của nhà Nguyễn. </b><i>(Mức độ.3 Bài 27, trang 65)</i>


...
...
...
...


Điểm Nhận xét


………


………


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Địa lí</b>


<i><b> Câu 1 (1 đ) Nối cột A với cột B cho phù hợp (Mức độ.1 Bài 11, 12, trang 98, 100)</b></i>



A B


Đồng bằng Bắc Bộ Là những lễ hội nổi tiếng ở đồng bằng Bắc Bộ


Hội Lim, hội Gióng,… Là người dân sống chủ yếu ở đồng bằng Bắc Bộ


Người Kinh Do phù sa của sơng Hồng và sơng Thái Bình tạo nên


Nghệ nhân Là người làm nghề thủ công giỏi


<b>Câu 2 (1 đ) Đánh X vào trước câu trả lời đúng: </b><i>(Mức độ.2 Bài 28, trang 147)</i>


Địa danh, cơng trình kiến trúc và danh lam thắng cảnh ở thành phố Đà Nẵng là:
Sông Hàn


Bến Ninh Kiều
Cảng Tiên Sa


Địa đạo Củ Chi
Ngũ Hành Sơn
Chợ Bến Thành


Bảo tàng Chăm
Cảng Nhà Bè
Núi Ngự Bình
<i><b>Câu 3 (1 đ) Điền các từ: tài nguyên, bảo vệ , đảo, quần đảo, hợp lí để hồn chỉnh nội dung </b></i>
sau: <i>(Mức độ.1 Bài 29, trang 151)</i>


Nước ta có vùng biển rộng với nhiều ………... và quần đảo. Biển, đảo và …………....


của nước ta có nhiều ……….….… quý cần được bảo vệ và khai thác …………..
……….


<b>Câu 4 (1 đ) </b>


Phương tiện phổ biến của người dân ở đồng bằng sơng Cửu Long là gì? Vì sao họ lại dùng
phương tiện đó? <i>(Mức độ 3 Bài 17, 18, trang 116, 119)</i>


...
...
...
...
...


<b>Câu 5 (1 đ) Hãy nêu dẫn chứng cho thấy biển nước ta có nhiều khống sản. </b><i>(Mức độ.4 Bài</i>
<i>13, trang 103)</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

...
<b>HƯỚNG DẪN CHẤM</b>


<i><b>I.LỊCH SỬ. (5 điểm).</b></i>
<i><b>Câu 1 (1 đ) Đáp án: </b></i>


Nguyễn Huệ nối với Tiến ra Thăng Long lật đổ chính quyền họ Trịnh.
Năm 1786 nối với Nghĩa quân Tây Sơn làm chủ Thăng Long


Trịnh Khải nối với Bị nhân dân bắt trói nộp cho quân Tây Sơn
Quân Nguyễn Huệ nối với đi đến đâu đánh thắng đến đó


<i>Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm</i>



<i><b>Câu 2 (1 đ) Đáp án: Khoanh vào D</b></i>
<i><b>Câu 3 (1 đ) Đáp án: Đ; S; Đ; Đ</b></i>


<i>Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm</i>


<i><b>Câu 4 (1 đ) Đáp án: </b></i>


- Cho nơng dân, qn lính được đem theo cả gia đình vào phía nam khẩn hoang (0,5 điểm).
- Cấp lương thực trong nửa năm cùng với nông cụ (0.5 điểm).


<i><b>Câu 5 (1 đ) Đáp án:</b></i>


- Quang Trung qua đời, Nguyễn Ánh đã huy động lực lượng tấn công nhà Tây Sơn.


- Năm 1082 triệu đại Tây Sơn bị lật đổ, Nguyễn Ánh lên ngôi Hồng đế đóng đơ ở Phú Xn
(Huế).


<i>Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm</i>


<b>ĐỊA LÝ </b><i>( 5 điểm ).</i>


<i><b>Câu 1 (1 đ) Đáp án: </b></i>


Đồng bằng Bắc Bộ nối với do phù sa của sơng Hồng và sơng Thái Bình tạo nên.
Hội Lim, hội Gióng,… nối với là những lễ hội nổi tiếng ở đồng bằng Bắc Bộ.
Người Kinh nối với là người dân sống chủ yếu ở đồng bằng Bắc Bộ


Nghệ nhân nối với là người làm nghề thủ công giỏi



<i>Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm</i>


<b>Câu 2. ( 0,5 điểm) Sông Hàn, Cảng Tiên Sa, Ngũ Hành Sơn, Bảo Tàng Chăm.</b>
<i><b>Câu 3 (1 đ) Đáp án: Các từ điền lần lượt là: đảo, quần đảo,tài nguyên, hợp lí</b></i>


<i>Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm</i>


<i><b>Câu 4 (1 đ) Đáp án: Phương tiện đi lại phổ biến là xuồng, ghe (0.5 điểm).</b></i>


<i> Vì ở đây mạng lưới sơng ngịi, kênh rạch chằng chịt (0.5 điểm).</i>
<i><b>Câu 5 (1 đ) Đáp án: </b></i>


<i>- Nước ta có nhiều dầu mỏ và khí đốt dùng trong nước và xuất khẩu(0.5 điểm).</i>
<i>- Có nhiều cát trắng để làm thủy tinh (0,25 điểm) .</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Mạch kiến thức,</b>
<b>kĩ năng</b>


<b>Số câu</b>
<b>và số</b>
<b>điểm</b>


<b>Mức 1</b> <b>Mức 2</b> <b>Mức 3</b> <b>Mức 4</b> <b>Tổng</b>


<b>TN</b>


<b>KQ</b> <b>TL</b>


<b>TN</b>



<b>KQ</b> <b>TL</b>


<b>TN</b>


<b>KQ</b> <b>TL</b>


<b>TN</b>


<b>KQ</b> <b>TL</b>


<b>LỊCH SỬ</b>


1. Nước Đại Việt buổi
đầu thời Hậu Lê


Số câu 1 1 <b>2</b>


Số điểm 1,0 1,0 <b>2,0</b>


2. Nước Đại Việt thế kỷ
XIV - XVIII


Số câu 1 1 <b>2</b>


Số điểm 1,0 1,0 <b>2,0</b>


3. Buổi đầu thời Nguyễn
(1820 - 1858)


Số câu 1 <b>1</b>



Số điểm 1,0 <b>1,0</b>


<b>ĐỊA LÝ</b>


4. Thiên nhiên và hoạt
động sản xuất của con
người ở Đồng bằng Bắc
bộ


Số câu 1 <b>1</b>


Số điểm 1,0 <b>1,0</b>


5. Thiên nhiên và hoạt
động sản xuất của con
người ở Đồng bằng
Nam bộ


Số câu 1 <b>1</b>


Số điểm 1,0 <b>1,0</b>


6. Thiên nhiên và hoạt
động sản xuất của con
người ở Đồng bằng
Duyên hải miền Trung


Số câu 1 <b>1</b>



Số điểm 1,0 <b>1,0</b>


7. Vùng biển Việt Nam. Số câu 1 <b>1</b> <b>2</b>


Số điểm 1,0 <b>1,0</b> <b>2,0</b>


Tổng Số câu 4 <b>2</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>1</b> <b>10</b>


</div>

<!--links-->

×