Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Hoa hoc 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (142.5 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> Tieát 11</b>


<b>1. MỤC TIÊU: </b>
<i><b> 1.1. Kiến thức :</b></i>


 Tính chất hóa học của oxit. Một số oxit quan trọng.
 Tính chất hóa học của axit. Một số axit quan trọng.
 Vận dụng giải bài tập tính theo phương trình hóa học.


<i><b> 1.2. Kỹ năng: </b></i>


- Viết phương trình hóa học.
- Nhận biết các chất.


- Tính tốn theo phương trình hóa học.
<i><b> 1.3. Thái độ:</b></i>


<i><b> - Xây dựng lịng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề.</b></i>
- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra.


<b>2. TRỌNG TÂM:</b>


Tính chất hóa học của oxit và axit
<b>3. CHUẨN BỊ: </b>


<i><b>3.1. Giáo viên: Ma trận, đề, đáp án, biểu điểm</b></i>
<i><b>3.2. Học sinh: học bài </b></i>


<b>4. TIẾN TRÌNH : </b>


<i><b>4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện.</b></i>


<i><b>4.2. Kiểm tra.</b></i>


<i><b> 4.3. Hướng dẫn học sinh tự học:</b></i>


<b>* Đối với tiết học sau: Chuẩn bị bài 7: Tính chất hóa học của bazơ</b>
- Ơn lại thành phần hóa học của bazơ


- Tìm hiểu tính chất hóa học của bazơ


<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 11 - HÓA HỌC LỚP 9</b>



<b>Nội dung </b>
<b>kiến thức</b>


<b>Mức độ nhận thức</b>


<b>Cộng</b>


<i><b>Nhận biết</b></i> <i><b>Thông hiểu</b></i> <i><b>Vận dụng</b></i> <i><b>Vận dụng ở</b></i>


<i><b>mức cao hơn</b></i>
<i><b>1.Tính chất </b></i>


<i><b>hóa học của </b></i>
<i><b>oxit</b></i>


Biết tính chất
hóa học của
oxit



<b>Số câu hỏi</b> <b>1</b> <b>1</b>


<b>Số điểm</b> <b> 2</b> <b>2 (20%)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>3. Tính chất </b></i>
<b>hóa học của </b>
<b>axit. Một số </b>
<b>axit quan </b>
<b>trọng.</b>


- Biết được
tính chất hóa
học của axit


- Thưc hiện
chuỗi phản ứng
(quá trình sản
xuất H2SO4)
- Viết PTHH thể
hiện tính chất dd
H2SO4lỗng


<b>Số câu hỏi</b> <b><sub>1</sub></b> <b><sub>2</sub></b> <b>3</b>


<b>Số điểm</b> <b>1</b> <b>3</b> <b>4 (40%)</b>


<b>4. Tính tốn</b>
<b>theo PTHH</b>


- Tính tốn liên


quan đến PTHH


Tính tốn
theo PTHH
có vận dụng
nồng độ dung


dịch


<b>Số câu hỏi</b> <b>1</b> <b>1</b> <b>5</b>


<b>Số điểm</b> <b>1,5</b> <b>2,5</b> <b>4,0(40%)</b>


<i><b>Tổng số câu</b></i>
<i><b>Tổng số </b></i>
<i><b>điểm</b></i>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>(30%)</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>(35%)</b>
<b>1</b>
<b>1,5</b>
<b>(15%)</b>
<b>2</b>
<b>2,5</b>
<b>(25%)</b>
<b>5</b>
<b>10,0</b>


<b>(100%)</b>
<b>ĐỀ KIỂM TRA</b>


<i><b>A. Lý thuyết ( 6 điểm )</b></i>


<b>Câu 1 (2điểm) Trong các oxit sau: Na</b>2O, CO, SO2 , SiO2, Fe2O3. Hãy cho biết oxit nào tác
dụng được với:


a. Nước.


b. Dung dịch axit clohidric


Viết các phương trình phản ứng xảy ra.


<b>Câu 2 (2điểm) Viết phương trình hóa học cho mỗi chuyển đổi hóa học sau và ghi rõ điều kiện </b>
phản ứng ( nếu có) .


S ⃗(1) SO2 ⃗(2) SO3 ⃗(3) H2SO4


(4)


  <sub> CuSO</sub><sub>4</sub>


<b>Câu 3 (1điểm) Viết các phương trình hóa học của phản ứng giữa các cặp chất sau:</b>
a. MgO và HNO3


b. Fe và HCl


<b>Câu 4: (1điểm) Có những chất sau: Cu, CuO, MgCO</b>3, Mg, MgO. Chất nào nói trên tác dụng
với dung dịch H2SO4 lỗng sinh ra:



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

b. Dung dịch có màu xanh
<i><b>B. Bài tập ( 4 điểm )</b></i>


<b>Câu 5 (1,5điểm) Dùng dung dịch Ba(OH)</b>2 hấp thụ hết 2,24 lít khí CO2 (đktc), sản phẩm là
BaCO3 và H2O. Tính khối lượng chất kết tủa thu được ?


<b>Câu 6 (2,5 điểm) Hịa tan hồn tồn 19,5g kẽm người ta dùng 500ml dung dịch HCl.</b>
a. Tính thể tích khí hidro sinh ra ở đktc


b. Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã phản ứng


c. Tính nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng, cho rằng thể tích dung dịch sau phản ứng thay
đổi không đáng kể


( Zn = 65, H =1, Cl = 35,5, C = 12, Ba = 137, O =16 )
<i><b>ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM:</b></i>


<b>Câu </b>

<b>Đáp án</b>

<b>Biểu điểm</b>



<b>Câu 1: </b>


<i><b>(2điểm) </b></i> a. Oxit tác dụng được với nước: Na<sub>Na</sub><sub>2</sub><sub>O + H</sub><sub>2</sub><sub>O </sub> 2NaOH 2O, SO2


SO2 + H2O  H2SO3


b. Oxit tác dụng được với dd HCl: Na2O, Fe2O3
Na2O + 2HCl  2NaCl + H2O


Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O



1điểm


1điểm


<b>Câu 2: </b>


<b>(2điểm) </b> (1) S + O2
( )<i><sub>t</sub>o</i>


  <sub> SO</sub><sub>2</sub>


(2) 2SO2 + O2


( )<i>to</i>


   <sub> 2SO</sub><sub>3</sub>


(3) SO3 + H2O   H2SO4


(4) H2SO4 + CuO   CuSO4 + H2O


0,5điểm
0,5điểm
0,5điểm
0,5điểm


<b>Câu 3:</b>


<b>(1điểm)</b> a. MgO + HNO<sub>b. Fe + 2HCl</sub><sub> </sub>3<sub></sub> <sub> FeCl</sub> Mg(NO3)2 + H2O


2 + H2


0,5điểm
0,5điểm
<b>Câu 4:</b>


<b>(1điểm)</b> <b> a. Tác dụng dd H</b><sub>PTHH: Mg + H</sub> 2SO4 lỗng sinh ra khí H2 là Mg
2SO4   MgSO4 + H2


b. Tác dụng dd H2SO4 lỗng sinh ra dd có màu xanh là CuO
PTHH: CuO + H2SO4   CuSO4 + H2O


0,5điểm
0,5điểm


<b>Câu 5:</b>


<b>(1,5điểm)</b> <sub>a. Số mol khí CO</sub>
2:


2, 24


0,1( )
22, 4


<i>n</i>  <i>mol</i>


PTHH: CO2 + Ba(OH)2   BaCO3 + H2O
0,1mol 0,1mol



0,25điểm
0,75điểm


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Khối lượng BaCO3 thu được :<i>mBaCO</i>3 0,1 197 19, 7( )  <i>g</i>


<b>Câu 6:</b>


<b>(2,5điểm)</b> <sub>Số mol Zn: </sub>


19,5


0,3( )
65


<i>n</i>  <i>mol</i>


; 500ml = 0,5 lít
PTHH: Zn + 2HCl   ZnCl<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>


(mol) 0,3 0,6 0,3 0,3


a. Thể tích khí H2 sinh ra: V = 0,3 x 22,4 = 6,72 (l)
b. Nồng độ M của dd HCl phản ứng:


0, 6


1, 2( )
0,5


<i>HCl</i>



<i>M</i>


<i>C</i>   <i>M</i>


c. Nồng độ M của dd HCl phản ứng: 2


0,3


0,6( )
0,5


<i>ZnCl</i>


<i>M</i>


<i>C</i>   <i>M</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×