Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Tiết 49: Luyện tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (85.66 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tiết 49 : luyện tập</b>
<i>Ngày giảng : /02/20</i>


<b>I. Mục tiêu </b>


- Củng cố và khắc sâu phơng pháp giải pt chứa ẩn ở mẫu thức.
- Rèn kĩ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu thức.


- Rèn tính cẩn thận chính xác cho HS
<b>II. Chuẩn bị </b>


GV: B¶ng phơ, thíc.


HS : Thớc, Ơn lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức đã học ở tiết trớc.
<b>III. Tiến trình dạy học :</b>


1.Tỉ chøc :8A :... 8B :... 8C :...
2. KiĨm tra bµi cị :


<b>Hoạt ng ca GV</b> <b>Hot ng ca HS</b>


<i><b>HĐ1: Kiểm tra bài cị </b></i>
1. Ch÷a BT 28B/22 SGK?


2. Ch÷a BT 28C/22 SGK


GV: Gọi HS nhận xét và cho điểm


HS 1: Giải pt
5



2 1


3<i>x</i>2 <i>x</i>
ĐKXĐ: x ạ -2/3


<=> 5 = (2x - 1)(3x + 2)
<=>5 = 6x2<sub> + 4x - 3x - 2</sub>


<=>6x2<sub> + x - 7 = 0<=>6x</sub>2<sub> + x - 1-6 =0</sub>
<=>6(x+1)(x-1) +(x - 1) = 0


<=> (x -1)(6x+7) = 0


<=> x = 1; x = -7/6 . VËy S =
7


;1
6


 


 


 


HS 2:
c)


2


2


1 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>




ĐKXĐ x ạ0


<=> x3<sub> + x = x</sub>4<sub> + 1 <=> - x</sub>4<sub> + x</sub>3<sub> + x - 1 =</sub>
0


<=> x3<sub> (x - 1) + (x-1) = 0</sub>


<=> (x - 1)(1-x3<sub>) = 0 <=> x = 1 </sub>
=> x = 1 lµ nghiƯm cđa pt
<i><b>3: Bài mới </b></i>


HĐ 2: Luyện tập
1) BT 29/ tr22( ở b¶ng phơ)


+ Theo em bạn nào giải bài đúng, vì sao?
+ Chữa và chốt phơng pháp cho BT 29
2) BT 31/ tr23 : Giải pt


GV: Gäi 2 em lªn b¶ng gi¶i BT 31b23 ë SGK



+ NhËn xÐt tõng bíc giải pt BT 31b/23?
3) Bài 32 a/ tr23


? Cho biết cách giải pt này .


HS: c bi


HS: 2 bạn Sơn và Hà đều giải sai vì:


-Bạn Sơn cha đặt ĐKXĐ đã cho tơng đơng
với pt mới.


- Bạn Hà cha thử nghiệm đã rút gọn.
HS: Trình bày lời giải ở phần ghi bảng


3 2


( 1)( 2) ( 3)( 1)
1


( 2)( 3)


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>




   







ĐKXĐ: x ạ 1; xạ 2; xạ 3
<=> 3(x - 3) +2(x - 2) =(x -1)
<=> 3x - 9 +2x - 4 = x -1


<=> 5x - x = 1+13 <=> 4x = 14
<=>x = 7/2 ẻ ĐKXĐ


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

+ Các nhóm trình bày lời giải phần a?
+ Cho biÕt kÕt qu¶ cđa tõng nhãm?


+ Chữa và chốt phơng pháp của bt 32a
4)BT 33/23 .Tìm a để...


GV: Nghiên cứu BT 33a/23 và cho biết phơng
pháp giải?


+ Gi 3 HS lên bảng trình bày sau đó chữa và
chốt lại phơng pháp


B1: §KX§


B2: Quy đồng, khử mẫu


B3:Biến đổi để đa về pt bậc nhất .
B4: Chọn nghiệm rồi KL



HS hoạt động nhóm
HS: Đa ra kết quả nhóm
a)


2


1 1


2 ( 2)(<i>x</i> 1)
<i>x</i> <i>x</i>
ĐKXĐ: x ạ 0


2


1 1


2 <i>x</i> 2<i>x</i> 2


<i>x</i>  <i>x</i> 


<=> 2x2<sub> + x = 0<=>x(2x + 1) = 0 </sub>
<=> +) x = 0


+) 2x +1 = 0
=> x = 0 Ï §KX§
x = -1/2 ẻĐKXĐ
Vậy x = -1/2 lµ nghiƯm pt


HS : Cho biĨu thøc b»ng 2 . Giải pt với ẩn
a.



HS trình bày ở phần ghi b¶ng


a)


3 1 3


2


3 1 3


<i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>








ĐKXĐ : a ạ - 1/3 ; a ¹-3


<=>(3a-1)(a+3)+(a-3)(3a+1) = (2a+6)
(3a+1)


<=> 3a2<sub> + 8a - 3 + 3a</sub>2<sub> - 8a = 6a</sub>2<sub> + 20a +6</sub>
<=> 20a = -6 + 3 <=> 20a = -3


<=> a = -3/20 ẻĐKXĐ


Vậy a = -3/20


<i><b>4: Củng cố</b></i>


- Nhắc lại phơng pháp giải PT chøa Èn ë mÉu
thøc?


- Cho 2 ví dụ về pt chứa ẩn bậc 1 ở mẫu, rồi giải
pt đó


2 HS lên bảng
<i><b>5:Hớng dẫn về nhà </b></i>


- Xem li các b i tà ập đã chữa.
- BTVN: 33b, 32b, 31 a,c/23 SGK
* HD bài 31


c) §KX§ : xạ2<sub>. Khử mẫu , rút gọn và đa về pt tÝch: </sub>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×