Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (274.98 KB, 28 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày giảng:Thứ hai ngày 24 tháng 12 năm 2018
Toán
<b>Tiết 75: NGÀY, GIỜ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b> Giúp HS:
- Nhận biết được 1 ngày có 24 giờ; biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong 1
ngày; bước đầu nhận biết các đơn vị đo thời gian: ngày, giờ.
- Củng cố biểu tượng về thời gian (thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa,
chiều, tối, đêm) và đọc giờ đúng trên đồng hồ.
- Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế hằng ngày.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : </b>
- Mơ hình đồng hồ.
- Đồng hồ để bàn (loại chỉ có 1 kim ngắn và 1 kim dài).
- Đồng hồ điện tử (nếu có).
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>A/ Kiểm tra bài cũ: 5’</b>
- GV kiểm tra HS đọc thuộc lòng bảng trừ.
- GVNX.
<b>B/ Bài mới: 10’</b>
<i><b>1. Hd và TL cùng HS về nhịp sống tự</b></i>
<b>nhiên hàng ngày:</b>
- Bây giờ là ban ngày hay ban đêm?
<b> GV: Một ngày bao giờ cũng có ngày và</b>
đêm. Ban ngày là lúc ta nhìn thấy mặt trời.
Ban đêm chúng ta khơng nhìn thấy mặt trời.
- GV quay kim đồng hồ đến 5h và hỏi:
- Lúc 5h sáng em đang làm gì?
- GV quay kim đến 11h và hỏi:
- Lúc 11h trưa em đang làm gì?
- GV quay kim đông hồ bất kỳ và hỏi:
- Lúc 2h chiều em đang làm gì?
- 8h tối em đang làm gì?
- 12h đêm em làm gì?
<b> GV: Mỗi ngày được chia ra làm các buổi</b>
khác nhau là: Sáng, trưa, chiều, tối, đêm.
Một ngày được tính từ 12h đêm hôm trước
đến 12h đêm hôm sau. Kim đồng hồ phải
quay được 2 vòng mới hết 1 ngày. Một ngày
lại chia làm 24 giờ, 24 giờ trong 1 ngày lại
được chia thành các buổi.
- GV quay đồng hồ cho HS đọc từng giờ của
VD: Quay từ 1h sáng đến 10h sáng.
-Vậy buổi sáng bắt đầu từ mấy giờ và kết
thúc lúc mấy giờ?
- Y/c HS đọc phần bài học SGK.
- 1h chiều còn gọi là mấy giờ? Tại sao?
- 3,5 HS HTL.
- Lớp nhận xét
- ban ngày.
- Hs qs, trả lời.
- Em đang ngủ.
- Em đang ăn cơm cùng các bạn.
- Học bài cùng các bạn.
- Xem ti vi.
- Em đang ngủ.
- Buổi sáng từ 1h sáng đến 10h sáng.
- 2 HS đọc phần bài học SGK
(GV hỏi thêm về các giờ khác).
<b>2. Luyện tập: 20’</b>
<b>Bài 1: - HS nêu y/c bài.</b>
- Đồng hồ thứ nhất chỉ mấy giờ?
- Em tập thể dục lúc mấy giờ?
- Lớp làm vào vở.
- Chữa bài :
+ Gọi HS đọc bài cá nhân, Gv nx Đ - S.
<i><b> GV: Tuỳ vào những thời gian khác nhau,</b></i>
<i>mỗi người đều có công việc khác nhau và</i>
<i>phù hợp.</i>
<b>Bài 2: ( giảm tải)</b>
<b>Bài 3: - HS đọc đề bài.</b>
- GV giới thiệu đồng hồ điện tử, hd mẫu.
- Yc HS làm bài cá nhân- Chữa bài :
+ Nhận xét Đ - S.
<b>4. Củng cố, dặn dị2’:</b>
- Hơm nay các em được học những gì?
-> Hs biết cách xem giờ để học tập, làm việc
đúng giờ.
- GV nhận xét giờ học. chuẩn bị bài sau.
- Em tập TD lúc 6 giờ sáng.
- Mẹ đi làm về lúc 12 giờ trưa.
- Em chơi bóng 5 giờ chiều.
- Lúc 7 giờ tối em xem phim truyền
hình.
- Lúc 10 giờ đêm em đang ngủ.
-Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):
- 1 HS chữa bài trên bảng.
- 15h hay 3h chiều.
<b> - 20h hay 8h tối. </b>
<b> </b>
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
Tập đọc
<b>Tiết 46 + 47: Con chó nhà hàng xóm</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i>1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:</i>
- Đọc trơn toàn bài. Biết nghỉ hơi sau các dấu câu và giữa những cụm từ dài.
- Biết đọc phân biệt giọng kể, giọng đối thoại.
<i>2. Rèn kỹ năng đọc- hiểu:</i>
- Hiểu nghĩa các từ mới. Hiểu nghĩa các từ chú giải. Nắm được diễn biến của câu
chuyện.
- Hiểu ND câu chuyện: qua 1 VD đẹp về tình thân giữa một bạn nhỏ với con chó nhà
hàng xóm, nêu bật vai trị của các vật ni trong ĐS tình cảm của trẻ em.
<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản được gd trong bài</b>
- Kiểm sốt cảm xúc khi gặp tình huống
- Thể hiện sự thơng cảm.
- Trình bày suy nghĩ
- Tư duy sáng tạo.
- Phản hồi, lắng nghe, tích cực, chia sẻ.
<b>III. Các phương pháp, kĩ thuật dh tích cực: Động não.</b>
- Trải nghiệm, thảo luận nhóm, trình bày ý kiến cá nhân, phản hồi tích cực.
<b> IV. Đồ dng dạy học: Tranh minh họa bài đọc SGK.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A/ Kiểm tra bài cũ: 5’</b>
- Gọi HS đọc bài Bé Hoa.
? Trong thư Hoa kể cho bố nghe những gì
- 2 hs đọc nối tiếp.
và mong muốn điều gì ?
<b>1. Giới thiệu bài:1</b>
- Hs quan sát tranh đọc tên chủ điểm.
- Bạn trong nhà là những gì?.
- GV: Chó, mèo là những vật ni trong
nhà rất gần gũi với các em. Bài học hôm
nay chúng ta sẽ tìm hiểu về tình cảm giữa 1
em bé và 1 chú cún con
<b>2. Luyện đọc:30’</b>
<i>*. Đọc mẫu:</i>
- Gv đọc toàn bài: giọng chậm rãi, tình
cảm.
<i>*. Hd luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:</i>
* Đọc câu:
- Gọi HS đọc tiếp nối câu.
- Giáo viên hướng dẫn HS đọc từ khó.
* Đọc từng đoạn trước lớp:
- Gv hướng dẫn đọc một số câu:
* Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Đại diện các nhóm thi đọc từng đoạn.
- Gv nx, khen ngợi.
* Đọc toàn bài:
bao giờ bố về, bố dạy thêm bài khác
cho em.
- Chủ điểm: Bạn trong nhà.
- Là những vật ni trong nhà: chó,
mèo,
- Hs theo dõi.
- HS đọc từng câu nối tiếp.
<i><b>- ni, lo lắng, hài lịng, lành hẳn.</b></i>
- Hs nối tiếp nhau đọc từng đoạn
<b>- Cún mang cho Bé / khi thì tờ báo</b>
<b>hay cái bút chì, / khi thì con búp</b>
<b>bê... //</b>
- Từng HS trong nhóm đọc
- Các HS khác nghe, góp ý.
- Lớp nhận xét.
- 2 HS nối tiếp nhau đọc tồn bài
<b>Tiết 2</b>
<b>3. Tìm hiểu bài: 15’</b>
<i><b>* Hs Động não, suy nghĩ TLCH</b></i>
- HS đọc đoạn 1.
- Bạn của bé ở nhà là ai?
-HS đọc đoạn 2.
- Chuyện gì xảy ra khi bé mải chạy theo
cún?
- Lúc đó Cún Bông đã giúp bé như thế
nào?
HS đọc đoạn 3.
- Những ai đến thăm bé? Vì sao bé vẫn
buồn?
- HS đọc đoạn 4
- Cún đã làm cho bé vui ntn?
- Từ ngữ, hình ảnh nào cho ta thấy: Bé vui,
cún cũng vui?
- HS đọc đoạn 5:
<i><b>* Hs thảo luận nhóm, trình bày ý kiến: </b></i>
- Bác sĩ nghĩ bé mau lành là nhờ ai?
- Câu chuyện này cho em thấy điều gì?
<i><b>- Bạn của em ở nhà là ai? Em hãy kể về</b></i>
<i>người bạn đó của em cho các bạn nghe.</i>
<i><b>1. Đơi bạn:</b></i>
- ...là Cún Bơng – con chó của bác
hàng xóm.
<i><b>2. Bé bị thương:</b></i>
- Bé vấp phải 1 khúc gỗ và ngã đau
không đứng dậy được.
- Cún chạy đi tìm người giúp bé.
<i><b>3. Bạn bè thăm Bé:</b></i>
Bạn bè thay nhau đến thăm bé
nhưng bé vẫn buồn vì bé nhớ Cún
mà chưa được gặp cún.
<i><b>4. Cún đến thăm Bé:</b></i>
<i><b>-> Tình thân giữa 1 bạn nhỏ với con chó</b></i>
<i><b>nhà hàng xóm.</b></i>
<b>4. Luyện đọc lại : 18’</b>
- Gv hd Hs đọc diễn cảm đoạn 3,4
- HS thi đọc đoạn 3 và 4 giữa các nhóm.
- GV nhận xét – chấm điểm.
<b>5. Củng cố, dặn dò 3’</b>
<i>*Quyền được có cha mẹ, bác sĩ khi ốm</i>
<i>đau.</i>
<i>*Quyền được nuôI súc vật, yêu quý súc</i>
<i>vật.</i>
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Dặn học sinh về nhà đọc lại truyện.
sướng, vẫy đi rối rít.
<i><b>5. Tình bạn thân thiết của Cún và</b></i>
<i><b>Bé:</b></i>
- Nhờ có Cún Bơng ln ở bên cạnh
- Tình cảm thân thiết giữa bé và Cún
Bông.
- Nhiều Hs phát biểu ý kiến
- Hs thi đọc
- Yêu thương vật nuôi trong nhà.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
Đạo đức
Tiết
- Vì sao cần giữ trật tự vệ sinh nơi cơng cộng.
- Cần làm gì và tránh những việc gì để giữ trật tự vệ, sinh nơi công cộng.
2. HS biết giữ gìn trật tự vệ sinh nơi cơng cộng.
3. HS có thái độ tơn trọng những quy định về trật tự vệ sinh nơi công cộng.
<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản được gd:</b>
- Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trật tự , vs nơi cơng cộng.
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trật tự, vs nơi cơng cộng.
<b>III. Các phương pháp, kĩ thuật dh tích cực có thể sd:</b>
- Thảo luận nhóm.
- Động não.
<b>IV. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh, ảnh 1 số nơi cộng cộng.
- Đồ dùng phục vụ trò chơi sắm vai.
<b>V. Các hoạt động dạy học :</b>
<b>A. KTBC 5’:</b>
- Kể những việc em đã làm để giữ gìn trường
lớp sạch đẹp?
- Gv nhận xét - đánh giá.
<b>B. Bài mới 30’:</b>
<i><b>1. GTB: Nêu mục tiêu tiết học.</b></i>
<i><b>2. Hoạt động 1: Phân tích tranh (BT1)</b></i>
- GV cho HS quan sát tranh.
- Nội dung tranh vẽ gì?
- Việc chen lấn, xơ đẩy nhau như vậy có tác hại
- 2,3 Hs trả lời.
- HS Qs tranh VBT.
- Trên sân trường có biểu diễn
văn nghệ. Một số HS xô đẩy nhau
chen lấn đến gần sân khấu.
gì?
- Qua sự việc này em rút ra điều gì?
<i><b>GVKL: Một số HS chen lấn, xô đẩy như vậy</b></i>
<i>làm ồn ào, gây cản trở cho việc biểu diễn văn</i>
<i>nghệ. Như thế là làm mất trật tự nơi công</i>
<i>cộng.</i>
<i><b>3. Hoạt động 2</b><b> : Xử lý tình huống (BT2)</b></i>
- Gv chia nhóm: 4 nhóm:
- GV giới thiệu với HS 1 tình huống qua tranh
và y/c các nhóm thảo luận cách giải quyết sau
đó thể hiện qua sắm vai.
<i>- HS TLN giải quyết và phân vai diễn.</i>
- Một số nhóm lên đóng vai.
.- Cách ứng xử đó có lợi gì? Hại gì?
- Chúng ta cần chọn cách ứng xử nào? Vì sao?
<i><b>GVKL: Vứt rác bừa bãi làm bẩn sân trường,</b></i>
<i>đường sá, có khi còn gây nguy hiểm cho những</i>
<i>người xung quanh....</i>
<i><b>4 Hoạt động 3: Đàm thoại.</b></i>
- GV nêu câu hỏi :
- Các em biết những nơi công cộng nào?
- Mỗi nơi cơng cộng đó có lợi ích gì?
<i><b>-> Để giữ trật tự VS nơi công cộng các em</b></i>
<i><b>cần làm gì và cần tránh những việc gì?</b></i>
<i><b> GVKL: Nơi cơng cộng mang lại nhiều lợi ích</b></i>
<i>cho con người: Trường học là nơi học tập, chợ</i>
<i>là nơi mua bán, Giữ trật tự VS nơi công cộng</i>
<i>giúp cho công việc của con người được nhiều</i>
<i>thuận lợi, mơi trường trong lành có lợi cho sức</i>
<i>khỏe.</i>
<i><b>3. Củng cố, dặn dò: 5’</b></i>
<i><b>*GDHS ý thức tiết kiệm khi sử dụng nước để</b></i>
<i>làm VS giữ gìn trường lớp sạch đẹp.</i>
- Tổng kết nội dung bài. Hs ghi nhớ nội dung.
- Nhận xét tiết học. Về nhà hoàn thành VBT.
- Mỗi HS vẽ 1 tranh và sưu tầm tư liệu về chủ
đề bài học.
tự nơi công cộng.
- 2,3 Hs trả lời.
- Hs TLN:
- Nội dung tranh: Trên ô tô 1 bạn
nhỏ tay cầm bánh ăn, tay kia cầm
<i>lá bánh và nghĩ: “Vứt rác vào đâu</i>
<i>bây giờ”</i>
<i>- HS thảo luận nhóm sắm vai</i>
- Nhóm khác nhận xét
– phân tích
- HS trả lời
- Hs khác nx
Cần giữ trật tự, vệ sinh chung
nơi cơng cộng. Khơng nhảy nhót,
hị hét, vứt rác bừa bãi
- 2,3 Hs đọc ghi nhớ trong sách.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
<b>BÀI 4 : GIÚP ĐỠ NGỜI GẶP KHÓ KHĂN</b>
<b>KHI THAM GIA GIAO THÔNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- HS biết cảm thơng và giúp đỡ người gặp khó khăm khi tham gia giao thông.
- Biết cách giúp đỡ người khác khi tham gia giao thông
<b>II. Chuẩn bị: Tranh, ảnh minh họa</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>1. Ổn định: </b>
<b>2. KTBC:</b>
<b>3. Bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động cơ bản</b>
- GV đọc truyện “Đi chậm thôi ạn nhé!”, kết hợp
cho HS xem tranh.
- Chia nhóm thảo luận: nhóm 4
+ Cá nhân đọc thầm lại truyện và suy nghĩ nội
dung trả lời các câu hỏi.
+ Trao đổi thống nhất nội dung trả lời.
- u cầu một nhóm trình bày.
- GV chia sẻ, khen ngợi và đạt câu hỏi gời ý:
- GV cho HS xem tranh, ảnh về giúp đỡ người
khác khi tham gia GT.
- GV KL: Hãy luôn luôn giúp đỡ người khác khi
họ gặp khó khăn khi tham gia GT. Giúp đỡ người
khác sẽ được mọi người yêu mến.
→ GD
<b>Hoạt động thực hành.</b>
- BT 1:
+ GV nêu câu hỏi và yêu cầu HS làm vào sách.
+ Yêu cầu HS chia sẻ cách thể hiện ở mỗi hình là
đúng hay sai.
→ GV NX và khen ngợi.
- BT 2:
+ Gọi 1 HS đọc u cầu.
+ u cầu HS thảo luận nhóm đơi và ghi phần trả
lời vào sách.
+ Yêu cầu một vài nhóm trình bày.
+ GV chia sẻ và khen ngợi những câu trả lời đúng
và có ứng xử hay.
GVKL: Giúp đỡ người khó khăn trên đường là
thể hiện nếp sống văn minh.
<b>Hoạt động ứng dụng</b>
- HS (GV) đọc tình huống
- Chia lớp thành 4 nhóm thảo luận và sắm vai
giải quyết tình huống.
- u cầu các nhóm lần lượt sắm vai, chia sẻ.
- GV khen ngợi và chốt nội dung.
+ Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh 4 dòng thơ.
<b>4. Củng cố, dặn dò:</b>
- HS nêu lại nội dung bài học.
- Dặn dò:
- NX tiết học
- HS lắng nghe, xem tranh.
- Cá nhân đọc thầm lại truyện và
suy nghĩ nội dung trả lời các câu
hỏi.
- Chia sẻ, thống nhất.
- Lắng nghe, chia sẻ.
- HS xem và chia sẻ cảm nhận.
+ HS làm vào sách.
+ HS chia sẻ. HSNX
- HS lắng nghe.
- HS TL và ghi phần trả lời vào
sách.
- Trình bày, chia sẻ.
- HS trình bày, NX.
- HS lắng nghe.
- HS nhắc lại nội dung
- HS lắng nghe.
- Thảo luận nhóm, thống nhất.
- Sắm vai, chia sẻ
- HS lắng nghe
- Lớp đồng thanh
<b>BD Tốn</b>
<b>Ơn tập</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức: Củng cố biểu tượng về đường thẳng, đoạn thẳng.</b>
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Rèn kĩ năng giải bài tốn có liên quan.
<b>3. Thái độ:</b>
- Tự tin, hứng thú trong thực hành giải toán.
<b>II. Đồ dùng dạy và học:</b>
- Bảng phụ.
III. Các ho t ạ động d y v h c:ạ à ọ
<b>1. Ổn định tổ chức. (1’).</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ. (5’).</b>
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập. Học
sinh dưới lớp làm ra giấy nháp.
- Học sinh nhận xét.
- Giáo viên nhận xét.
<b>3. Hướng dẫn học sinh làm bài tập: (25’).</b>
<b>Bài 1: </b>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài toán.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập và đặt tên
cho từng đoạn thẳng.
- Gọi học sinh lên bảng vẽ hình.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 2:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài toán.
- ? 3 điểm thẳng hàng là 3 điểm như thế
nào?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập.
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập.
- Học sinh nhận xét.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 3: Tìm x:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài toán.
a, 32 - x = 18; b, 20 - x = 2
c, x - 17 = 25
- Yêu cầu học sinh làm bài tập.
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập.
- Học sinh khác nhận xét.
- Giáo viên nhận xét.
<b>4. Củng cố – Dặn dò: ( 4’).</b>
- Tuyên dương học sinh.
- Dặn dò học sinh về nhà học bài .
- 2 học sinh lên bảng làm bài tập.
* Học sinh 1: 15 - x = 10.
* Học sinh 2: 32 - x = 14.
- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu bài toán.
- Học sinh làm bài tập.
- 1, vài học sinh lên làm bài tập.
- 1,2 học sinh đọc yêu cầu bài toán.
- 1 vài học sinh nêu.
- Học sinh nghe.
- Học sinh làm bài tập.
- 1 ,2 học sinh lên bảng làm bài tập.
- 1,2 học sinh đọc yêu cầu bài toán.
- Học sinh làm bài tập.
Ngày soạn:22 /12/2018
Ngày giảng:Thứ 3 ngày 25 tháng 12 năm 2018
TOÁN
<b>Tiết 77: </b>
- Tập xem đồng hồ (ở thời điểm buổi sáng, buổi chiều, buổi tối). Làm quen với số chỉ
giờ lớn hơn 12h.
- Làm quen với các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian
(đúng giờ, muộn giờ, sáng, tối,…)
<b>II/ Đồ dùng dạy học: Mơ hình đồng hồ.</b>
<b>III/ Các ho t </b>ạ động d y h c:ạ ọ
<b>A. KTBC:5’ </b>
- GV nêu câu hỏi, y/c HS trả lời miệng:
? Một ngày có bao nhiêu giờ? Kể tên các
giờ buổi sáng?
? Em thức dậy lúc mấy giờ? Đi học về lúc
mấy giờ? Đi ngủ lúc mấy giờ? Hãy quay
kim đơng hồ chỉ lần lượt các giờ đó?
- Nhận xét .
<b>B. Bài mới : 30’</b>
<i><b>1. GTB</b><b> : GV nêu mục tiêu của giờ học.</b></i>
<i><b>2. Thực hành:</b></i>
<b>Bài 1: </b>
- Y/c HS quan sát tranh 1 và TLCH:
? An đi học lúc mấy giờ?
? Đồng hồ nào chỉ 7h sáng?
- Y/c HS quay kim đồng hồ đến 7h.
- Lớp làm vào vở.
- Chữa bài:
+ HS đọc bài làm.
+ Nhận xét đúng – sai.
? Tại sao em lại nối tranh 3 với đồng hồ thứ
tư?
<b> GV</b><i><b> : Rèn kỹ năng xem đồng hồ.</b></i>
<b>Bài 2: </b>
- GV hỏi:? Giờ vào học là mấy giờ?
- Bạn Tú đi học lúc mấy giờ?
- Vậy bạn ấy đi học đúng giờ hay muộn?
Vậy câu nào đúng, câu nào sai?
- HS làm bài tương tự với những tranh tiép
theo.
- Chữa bài: Yêu cầu HS nêu câu đúng và
giải thích với từng trường hợp.
<i><b>GV: Cách xác định thời gian.</b></i>
<b>Bài 3</b>
- Một ngày có 24 giờ. Các giờ buổi
sáng: 1h sáng, 2h sáng, ... 10h sáng.
- HS nêu y/c bài.
Đồng hồ nào chỉ thời gian thích hợp
với giờ ghi trong tranh:
- An đi học lúc 7h sáng.- Đồng hồ
thứ hai chỉ 7h sáng.
- An thức dậy lúc 6h sáng - đồng hồ
thứ nhất.
Buổi tối An xem phim lúc 20h
-đồng hồ thứ tư.
- 17h An đá bóng - đồng hồ thứ ba.
- HS nêu y/c bài.
<i> Câu nào đúng, câu nào sai:</i>
- Bức tranh 1: câu b đúng.
- Bức tranh 2: câu d
- HS thực hành quay kim đồng hồ theo
nhóm 2.
- Mời đại diện nhóm thi quay kim theo
yêu cầu của GV. Nhóm quay nhanh và
đúng sẽ dành phần thắng.
<i><b>GV: Củng cố kĩ năng xem đồng hồ </b></i>
<b>4. Củng cố dặn dò 3’</b>
? Nêu tên các giờ lớn hơn 12giờ và quay
kim đồng hồ trên mơ hình.
- Nhận xét tiết học.
- HS nêu y/c của bài.
Quay kim trên mặt đòng hồ để đồng
hồ chỉ:
8 giờ, 11 giờ, 14 giờ, 18 giờ, 23
giờ.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
Kể chuyên
<b>Tiết 16: Con chó nhà hàng xóm</b>
<b>I Mục tiêu:</b>
1. Rèn kỹ năng nói:
- Quan sát tranh kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện.
- Biết thể hiện lời kể tự nhiên với nét mặt, điệu bộ, cử chỉ. Biết thay đổi giọng kể cho
phù hợp.
2. Rèn kỹ năng nghe:
- Biết theo dõi và nhận xét - đánh giá lời bạn kể.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh minh họa trong SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A/ Kiểm tra bài cũ 5’:</b>
- 2 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện của tiết
học trước.
? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Lớp nghe, nhận xét.
- GV đánh giá.
<b>B/ Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:1’</b>
- GV nêu mục tiêu tiết học.
<b>2. Hướng dẫn kể chuyện 28’:</b>
<b>Bài 1: </b>
- HS đọc yêu cầu.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nội
dung từng tranh.
- Kể theo nhóm: HS kể chuyện theo nhóm 5.
- Kể trước lớp: Mỗi nhóm cử 1 đại diện (kể 1
đoạn) Nếu HS còn lúng túng có thể gợi ý theo
câu hỏi:
? Cún Bơng và Bé đang làm gì?
? Chuyện gì xảy ra khi Cún Bơng và Bé đang
chơi?
- Hai anh em.
- Anh em phải thương yêu, đùm
bọc lẫn nhau.
<b>Bài 1: Kể lại từng đoạn truyện:</b>
- Tranh1: Bé cùng Cún Bông
chạy nhảy tung tăng.
- Tranh 2: Bé vấp ngã bị thương,
Cún chạy đi tìm người giúp.
- Tranh 3: Bạn bè đến thăm Bé.
- Tranh 4: Cún Bơng làm Bé vui
những ngày Bé bị bó bột.
- Tranh 5: Bé khỏi đau, lại dùa
vui với Cún Bông.
? Lúc ấy Cún làm gì?
? Lúc Bé bó bột nằm bất động trên giường
Cún đã giúp Bé vui ntn?
? Bé và Cún làm gì khi Bé tháo bột?
? Thấy cảnh đó bác sĩ đã nghĩ gì?
<b>Bài 2 : </b>
- HS nêu yêu cầu.
- Y/c 4 HS kể nối tiếp.
- HS nhận xét - đánh giá.
- 1 – 2 HS kể toàn bộ câu chuyện.
- Nhận xét.
<b>3. Củng cố, dặn dò 5’</b>
? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
nghe.
- Bé vấp vào 1 khúc gỗ và ngã rất
đau không đứng dậy được.
- Cún chạy đi tìm người giúp.
- Cún mang cho Bé khi thì tờ báo,
lúc thì cái bút chì, con búp bê
- Khi Bé khỏi bệnh, Bé và Cún lại
chơi đùa với nhau rất thân thiết.
- Bác sĩ hiểu rằng: Chính nhờ
Cún mà bé mau lành bệnh.
<b>Bài 2: Kể lại toàn bộ câu chuyện.</b>
<i> - Cần phải biết yêu thương vật</i>
nuôi trong nhà.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
Chính tả (Tập chép)
<b>Tiết 31: Con chó nhà hàng xóm</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<i>- Chép lại đúng chính xác đoạn văn tóm tắt câu chuyện: “Con chó nhà hàng xóm”.</i>
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt vần ui/ uy; ch/tr; thanh hỏi/ thanh ngã.
<b>II. Đồ dùng: Gv: Bảng phụ chép sẵn bài tập chép. Hs: Vở bài tập Tiếng Việt.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A/ Kiểm tra bài cũ 5’</b>
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con.
- Nhận xét - đánh giá.
<b>B/ Bài mới: 30’</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
- GV nêu MT giờ học và ghi bảng.
<b>2. Hướng dẫn tập chép:</b>
<i>a. Hướng dẫn hs viết chính tả:</i>
- GV đọc đoạn chép .
.- Đoạn văn kể lại câu chuyện nào?
<i>- Vì sao từ “Bé” trong bài phải viết hoa?</i>
<i>- Câu: “Bé là một cô bé yêu loài vật” từ bé</i>
nào là tên riêng?
? Ngoài tên riêng ta còn phải viết hoa
những chữ nào?
- Gv đọc 1 số từ khó.
<i>b. Học sinh chép bài vào vở:</i>
- GV uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút.
<i>c. Chấm bài:</i>
<i>- nước chảy, sai trái, sắp xếp.</i>
<i><b>- Con chó nhà hàng xóm.</b></i>
- 2 HS đọc lại
- Con chó nhà hàng xóm.
- Tên riêng của bạn gái trong truyện.
- “Bé” đứng đầu câu là tên riêng, “bé”
trong từ cô bé không phải là tên riêng.
- Viết hoa các chữ đầu câu.
- HS luyện viết bảng con
<i>- nuôi, quấn quýt, giúp bé, mau lành.</i>
- Hs tự soát lại lỗi, chữa bài
<b>- 1 HS nêu.</b>
- GV chấm bài 1 số em.
- Nhận xét bài viết của học sinh.
<b>3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả:</b>
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài.
- GV tổ chức trị chơi: Thi tìm từ theo y/c .
- GV chia lớp thành 3 đội chơi :
<i><b>+ Các từ chứa vần ui hoặc uy. </b></i>
<b>+ Các từ chỉ đồ vật trong nhà bắt đầu</b>
<b>bằng ch</b>
- GV nhận xét – tuyên dương đội nào tìm
được nhiều từ, đúng đọi đó thắng cuộc.
<b>4. Củng cố, dặn dị : 3’</b>
- GV tóm tắt bài, nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà hoàn thành bài tập. CB
Bài 32.
<i>+ núi, túi, chui, múi, xúi giục, vui vẻ,</i>
<i>búi tóc,</i>
<i>+ tàu thủy, lũy tre, hủy bỏ, tùy ý, suy</i>
<i>nghĩ,</i>
<i>- Từ chỉ đồ vật bắt đầu bằng ch: chăn,</i>
<i>chiếu, chõng, chày, chạn, chảo, chén,</i>
<i>chỉ, chổi,</i>
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
Ngày soạn:223/12/2018
Ngày giảng:Thứ 4 ngày 26 tháng 12 năm 2018
Toán
Tiết 77:
- Biết đọc tên các ngày trong tháng.
- Bước đầu biết xem lịch: Biết đọc thứ, ngày, tháng.
- Củng cố về các đơn vị: ngày, tuần lễ.
<b>II. Đồ dùng:</b>
- Tờ lịch tháng 11, tháng 12 / 2004.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A/ Kiểm tra bài cũ: 5’</b>
- Y/c HS thực hành quay kim đồng hồ để
đồng hồ chỉ 8giờ, 11giờ, 14giờ, 18giờ, 23
giờ.
- GV nhận xét- đánh giá.
<b>B/ Bài mới: 14’</b>
<b>1. Giới thiệu các ngày trong tháng:</b>
- Giáo viên treo tờ lich tháng 11/ 2003.
- Đây là gì?
-Lịch tháng nào? Vì sao em biết?
- Lịch tháng cho ta biết điều gì?
- Đọc tên các cột?
- Ngày đầu tiên của tháng là ngày nào?
- Ngày 1/11 là thứ mấy?
- Y/c HS chỉ vào ô ngày 1/11.
- Y/c HS tìm các ngày 7/11, 22/11 và nêu
các ngày vừa tìm?
- Tháng 11 có bao nhiêu ngày?
- 3,4 Hs nên thực hành.
- Tờ lịch tháng.
- Tháng 11 vì ở trên đó có ghi số 11 in
đậm.
- Các ngày trong tháng.
- Thứ 2, thứ 3,… (cho biết các ngày
trong tuần).
- Ngày 1.
- Thứ bảy.
- GV chốt các thông tin có được trên lịch
tháng và cách xem lịch tháng.
<b>2. Luyện tập : 20’</b>
<b>Bài 1 : - HS nêu y/c bài.</b>
- GV hướng dẫn mẫu.
- 1HS làm bài bảng – Lớp làm vào VBT.
- Chữa bài:
+ Nhận xét Đ - S.
+ Đổi vở kiểm tra chéo – Nhận xét.
<i><b> GV: Giúp HS biết cách viết ngày tháng.</b></i>
<b>Bài 2: - HS đọc yêu cầu.</b>
- GV treo tờ lịch tháng 12.
- Đây là tờ lịch tháng mấy?
- Bài tập yêu cầu gì?
- Sau ngày 1 là ngày mấy? Tương tự YC
HS tự làm bài.
- Lớp làm vào vở - 1 HS làm bài bảng.
+ Nhận xét Đ - S.
- Nhìn vào tờ lịch cho biết trong tháng 12
có mấy ngày thứ 2, CN?
<i><b> GV: Giúp HS biết cách xem lịch.</b></i>
b.Ngày 22/12 và 25/12 là thứ mấy?
<b>- Trong tháng 12 có mấy ngày CN?</b>
- Đó là những ngày mào?
-Tuần này thứ 6 là ngày 19/12. Tuần sau,
thứ 6 là ngày nào?
<i><b>-> Củng cố cách xem ngày, tháng trên</b></i>
<i>lịch.</i>
<b>3. Củng cố, dặn dò: 4’ </b>
- Gv tóm tắt nội dung bài. Về nhà tập xem
lịch 22 tháng 12 năm 2011 vào thứ mấy.
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau.
<b>-> 30 ngày. </b>
<b>- Đọc, viết ( theo mẫu ):</b>
<b>Đọc</b> <b>Viết</b>
Ngày bảy tháng
mười một. Ngày 7 tháng 11
Nngày haimươi
tháng mười một Ngày 20 tháng 11
Ngày mười lăm
tháng mười một Ngày15 tháng 11
a. Viết tiếp các ngày còn thiếu trong tờ
lịch tháng 12 (có 31 ngày):
<b>Thứ</b>
<b>hai</b>
<b>Thứ</b>
<b>ba</b>
<b>Thứ</b>
<b>tư</b>
<b>Thứ</b>
<b>năm</b>
<b>Thứ</b>
<b>sáu</b>
<b>Thứ</b>
<b>bảy</b>
<b>Chủ</b>
<b>nhật</b>
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 31
b. Xem tờ lịch, viết số hoặc chữ thích
hợp vào chỗ chấm:
- Ngày 22/12 là thứ hai, ngày 25 tháng
12 là thứ năm.
- Tháng 12 có 4 ngày chủ nhật. Đó là
các ngày 7, 14, 21, 28.
- Tuần này, thứ sáu là ngày 19 tháng 12.
Tuần sau thứ sáu là ngày 19.
- Hs theo dõi.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
Tập đọc
<b>Tiết 48: </b>
1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các số chỉ giờ. Các từ: vệ sinh, sắp xếp, rửa mặt.
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cột, giữa các câu.
2. Rèn kỹ năng đọc- hiểu:
- Hiểu nghĩa từ mới: Thời gian biểu, vệ sinh cá nhân.
- Biết cách tự lập thời gian biểu cho hoạt động của mình.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Thời gian biểu của 1 số HS trong lớp.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A/ Kiểm tra bài cũ: 5’</b>
- 3 HS đọc bài cũ:
- HS1 đọc đoạn 1, 2:
- Bạn của Bé ở nhà là ai? Khi Bé bị
thương Cún giúp gì?
- HS2 đọc đọan 3:
-Ai đến thăm Bé? Tại sao Bé vẫn
buồn?
- HS3 đọc đoạn 4, 5:
? Cún đã làm gì để Bé vui? Vì sao Bé
chóng khỏi bệnh?
- Nhận xét .
<b>B/ Bài mới: 28’</b>
<b>1. Giới thiệu bài ;1</b>
- Mỗi ngày chúng ta có rất nhiều việc
phải làm ở nhà và ở trường. Nếu biết
cách sắp xếp công việc làm việc sẽ rất
<i>hiệu quả. Bài tập đọc Thời gian biểu</i>
giúp các em biết cách đọc đúng thời
gian biểu đồng thời học cách lập thời
gian biểu cho hoạt động của mình.
<b>2. Luyện đọc: 10</b>
<i>a. Đọc mẫu:</i>
- Giáo viên đọc toàn bài.
<i>b. Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp</i>
<i>giải nghĩa từ:</i>
* Đọc câu:
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
- Giáo viên hướng dẫn HS đọc từ khó.
* Đọc từng đoạn trước lớp:
- GV chia đoạn: Mỗi lần xuống dòng
là 1 đoạn.
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng
đoạn.
- HS đọc chú giải SGK.
- Hướng dẫn đọc câu dài.
*Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Từng HS trong nhóm đọc.
* Thi đọc giữa các nhóm:
- Đại diện các nhóm thi đọc từng đoạn.
- Lớp nhận xét.
<b>3. Tìm hiểu bài: 8’</b>
- Đây là lịch làm việc của ai?
- Hãy kể các việc bạn Ngô Phương
- Con chó nhà hàng xóm.
- Bạn của Bé ở nhà là Cún Bơng, con chó
nhà hàng xóm. Khi Bé bị thương ...- Bạn
- Cún ln ở bên Bé, mang báo đến cho
Bé đọc. Nhờ Cun mà Bé chóng khỏi bệnh.
- Giọng đọc: chậm rãi, rành mạch, ngắt
nghỉ sau mỗi cụm từ.
<i>- vệ sinh, sắp xếp, rửa mặt.</i>
- Thời gian biểu, vệ sinh cá nhân.
<i> 6 giờ - 6giờ 30/ Ngủ dậy, tập thể dục,/ vệ</i>
<i>sinh cá nhân//</i>
<i> 6 giờ 30 - 7 giờ/ Sắp xếp sách vở,/ ăn</i>
<i>sáng//</i>
<i> 7 giờ 11 giờ/ Đi học ( Thứ bảy:/ học vẽ, /</i>
<i>Chủ nhật: đến bà)//</i>
- HS đọc thầm cả bài.
Thảo làm hàng ngày?
- Phương Thảo ghi các việc cần làm
vào Thời gian biểu để làm gì?
- Thời gian biểu ngày nghỉ của Phương
Thảo có gì khác so với ngày thường?
<b>4. Luyện đọc lại :10’</b>
- Y/c HS đọc to, rõ ràng, ngắt nghỉ
đúng.
<b>.5. Củng cố, dặn dò: 3’</b>
- Theo em TGB có cần thiết khơng? Vì
sao?
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài.
- Để khỏi bị quên việc và để làm các việc
1 cách tuần tự, hợp lý.
- Ngày CN thường buổi sáng bạn đi đến
bà, thứ 7 đi học vẽ.
- HS thi đọc lại cả bài
- Rất cần thiết vì nó giúp chúng ta làm
việc tuần tự, hợp lý và khơng bỏ sót cơng
việc.
* Các em cần chủ động lên thời khóa biểu
cho các hoạt động của bản thân để không
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
Tự nhiên và xã hội
Tiết 16:
- Giúp HS biết: Các thành viên trong nhà trường: hiệu trưởng, hiệu phó, cơ tổng phụ
trách, GV, các nhân viên và HS.
- Công việc của từng thành viên trong nhà trường và vai trò của họ đối với trường học.
- Yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà trường.
<i><b>II. </b></i><b>Các kns cơ bản được gd.</b><i><b> </b></i>
- Kĩ năng tự nhận thức: Tự nhận thức vị trí của mình trong nhà trường.
- Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm tham gia công việc trong
trường phù hợp với lứa tuổi.
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các HĐ học tập.
<i><b>III. Các pp, Kt dh tích cực có thể sd:</b></i>
- Thảo luận nhóm, Trị chơi, Tự nói với bản thân.
<b>IV. Đồ dùng: Hình vẽ SGK, </b>
-Gv chuẩn bị 1 số bìa ghi tên 1 số thành viên trong trường.
<b>V. Các Hđ dh: </b>
<b>A/ KIỂM TRA BÀI CŨ: 5’</b>
- Giới thiệu về trường học của em?
- Em thích nhất là phịng nào? Vì sao?
- Nhận xét - đánh giá.
<b>B/ BÀI MỚI:. Giới thiệu bài:1’</b>
- GV giới thiệu vào bài.
<b>1. Hoạt động: 28’</b>
<i><b>a) Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm</b></i>
- GV chia nhóm phát cho mỗi nhóm 1 bộ
bìa.
+ Gắn tấm bìa vào từng hình cho phù hợp.
<i>+ Nói về cơng việc của từng thành viên đó</i>
<i>và vai trị của họ.</i>
- Các nhóm báo cáo KQ TL theo câu hỏi:
- Mỗi bức tranh vẽ ai? Cơng việc, vai trị
của người đó là gì?
- 2,3 trả lời
- Các nhóm quan sát. TL theo câu hỏi
gv
+ H1: Cô hiệu trưởng: Là người quản
lý, lãnh đạo nhà trường.
+ H2: Cô giáo đang dạy học: Cô là
người truyền đạt kiến thức và trực tiếp
dạy dỗ HS.
- GV KL: Trong trường tiểu học gồm có
các thành viên: thầy (cơ) hiệu trưởng, HP,
thầy, cô giáo, HS, CB, CNV khác
<i><b>b) Hoạt động 2: Cách cư xử của HS đối</b></i>
<i>với các thành viên trong nhà trường.</i>
- Trong trường mình có những thành viên
nào?
- Tình cảm, thái độ của em đối với các
thành viên đó ntn?
* Để thể hiện lịng u q và kính trọng
các thành viên trong nhà trường chúng ta
nên làm gì?
<i>* Em đã làm gì để thể hiện lịng u quý</i>
<i>và kính trọng các thành viên trong nhà</i>
<i>trường </i>
<i><b>- GVKL: HS phải biết kính trọng và biết</b></i>
ơn tất cả các thành viên trong nhà trường,
yêu quý và đoàn kết với các bạn.
<i><b>c) Hoạt động 4: Trị chơi: Đó là ai?</b></i>
<i>- Gv hd cách chơi.</i>
- GV gắn 1 tấm bìa vào lưng HS đó. Các
HS dưới lớp nêu thông tin về thành viên
được nêu trong tấm bìa. HS đó phải đốn
đó là chữ ghi trên tấm bìa: nói đúng được
tun dương, nói sai bị phạt..
- Lớp, Gv nx khen ngợi Hs trả lời tốt
<b>5. Củng cố, dặn dò: 3’</b>
- Kể tên công việc của các thành viên
trong trường em?
- Để thể hiện lịng u q và kính trọng
các thành viên trong nhà trường chúng ta
nên làm gì?
- GV nx giờ học.
- Nhắc Hs thực hiện nd bài.
trường lớp. Đảm bảo an ninh trật tự
trong trường học.
+ H4: Cô y tá khám chữa bệnh, chăm
lo sức khỏe cho HS.
+ H5: Bác lao công quét dọn giữ vệ
sinh trường lớp.
+ H6: Nhân viên thư viện
- Hs trả lời. Hs khác nx
- Xưng hô lễ phép, biết chào hỏi khi
gặp , biết giúp đỡ khi cần thiết, cố
gắng học tập tốt.
- Hs phát biểu.
- Gọi 1 HS lên bảng quay lưng xuống
dưới lớp.
VD: Tấm bìa ghi:
<b>“ Bác lao cơng” HS dưới lớp có thể</b>
<i>nói: “Đó là những người làm cho lớp</i>
<i>ln sạch sẽ”.</i>
- 2, 3 hs nêu
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
Tập viết
<b>- Viết đúng, viết đẹp chữ hoa O .</b>
<b>- Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng: “</b><i><b>Ong bay bướm lượn”.</b></i>
- Biết cách nối từ chữ hoa O sang chữ liền sau.
<b>II. Đồ dùng:</b>
- Mẫu chữ đẹp đặt trong khung.
- Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng trên dòng kẻ li.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A/ Kiểm tra bài cũ :5’</b>
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con.
- HSNX - GV nhận xét, đánh giá.
<b>B/ Bài mới :30’ Giới thiệu bài:1</b>
- GV giới thiệu và ghi tên bài.
<b>1. Hướng dẫn viết chữ hoa</b>
<i>a. Quan sát nhận xét:</i>
- Chữ hoa O cỡ nhỡ cao mấy li và rộng
mấy l
-Chữ hoa Ogồm mất nét, là những nét
nào?
<i>b. Luyện viết bảng con:</i>
- GV viết mẫu chữ hoa O , vừa viết vừa
hướng dẫn HS.
.- GV nhận xét, uốn nắn.
<b>2. Hướng dẫn viết từ, câu ứng dụng:</b>
- Gọi HS đọc cụm từ ứng dụng.
- Cụm từ gồm mấy tiếng?
- Nêu độ cao của các chữ cái?
- Các dấu thanh đặt ở đâu?
- GV hd HS nối chữ trong tiếng Ong.
- GV viết mẫu từ Ong, vừa viết vừa
hướng dẫn
<i> Luyện viết bảng con:</i>
- HS viết bảng con chữ Ong.
- GV uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút.
<b>4. Chấm bài:</b>
- GV chấm bài 1 số em.Nhận xét bài viết
của HS.
<b>5. Củng cố, dặn dò:3’</b>
- GV nhận xét giờ học.Dặn HS về nhà
hoàn thành bài tập.
- Chữ hoa O cỡ nhỡ cao 5 li, rộng 4 li.
- Chữ hoa O gồm 1 nét cong trịn khép
kín.
- HS luyện viết chữ hoa O 2 lượt
- Cụm từ gồm 4 tiếng: Ong, bay,
bướm, lượn.
- Các chữ cao 2,5 li: O, b, y, l.
- Dấu sắc đặt trên chữ ơ trong tiếng
bướm. Dấu nặng đặt dưới chữ ơ trong
tiếng lượn.
- Nét dừng bút của chữ hoa O chạm vào
nét bắt đầu của chữ n.
- HS viết bài
<i>Ong bay bướm lượn</i>
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
<b>……….</b>
Ngày soạn:24/12/2018
Ngày giảng:Thứ 5 ngày 27 tháng 12 năm 2018
Toán
<b>Tiết 78: THỰC HÀNH XEM LỊCH</b>
I. Mục tiêu: Giúp HS củng cố:
- Kỹ năng xem lịch tháng.
- Về biểu tượng: thời điểm, khoảng thời gian.
<b>II. Đồ dùng dạy hoc:</b>
- Tờ lịch tháng 1, tháng 4 (như SGK).
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A/ Kiểm tra bài cũ: 4’</b>
- Nêu các thông tin trên lịch tháng?
Cách xem lịch tháng?
- GV nhận xét- đánh giá.
<b>B/ Bài mới: 30’. Giới thiệu bài:</b>
- GV giới thiệu và ghi tên bài.
<b>2. Luyện tập:</b>
<b>Bài 1: - Gọi HS nêu y/c bài.</b>
- GV treo tờ lịch tháng 1:
- Đây là tờ lịch tháng mấy?
- Ngày đầu tiên của tháng 1 là thứ mấy?
- Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ
mấy?
- Lớp thi làm vào vở xem ai điền đúng
và nhanh.
- Chữa bài:
+ 1 HS lên bảng điền ngày còn thiếu
vào lịch.
+ Nhận xét Đ - S.
<i><b>.GV: Biết ghi thứ tự các ngày trong</b></i>
<i>tháng.</i>
<b>Bài 2:</b>
- GV treo tờ lịch tháng 4:
- Đây là tờ lịch tháng mấy?
- 1HS làm bài bảng – lớp làm vào vở.
- Chữa bài:
+ Nhận xét Đ - S.
+ Đổi vở k.tra chéo.
- Nhìn vào tờ lịch ta có thể biết những
gì?
<i><b> GV: Biết các ngày trong tháng, biết cụ</b></i>
<i>thể thứ mấy có mấy ngày...</i>
- Các ngày thứ sáu trong tháng tư là các
ngày nào?
- Thứ 3 tuần này là ngày 20/4. Thứ 3
tuần trước là ngày nào? Thứ 3 tuần sau
là ngày nào?
Ngày 30/4 là ngày thứ mấy?
<b>3. Củng cố, dặn dò: 3’</b>
- GV hệ thống nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn hs làm bài tập về nhà trong SGK.
- Thực hành xem lịch.
<b>-Viết tiếp các ngày còn thiếu trong tờ</b>
lịch tháng 1 (có 31 ngày):
- Hs qs, trả lời.
<b>1</b>
Thứ
hai
Thứ
ba
Thứ
tư
Thứ
năm
Thứ
sáu
Thứ
bảy
CH
Ủ
1 <b>2</b> 3 <b>4</b>
5 <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> 9 <b>10</b> <b>11</b>
<b>12</b> 13 <b>14</b> <b>15</b> <b>16</b> <b>17</b> 18
<b>19</b> <b>20</b> 21 <b>22</b> <b>23</b> <b>24</b> <b>25</b>
<b>26</b> 27 <b>28</b> <b>29</b> <b>30</b> 31
- HS đọc tờ lịch.
- Đổi vở k.tra chéo
- HS đọc yêu cầu.
a) Vi t ti p các ng y còn thi u trong tế ế à ế ờ
l ch tháng t (có 30 ng y):ị ư à
<b>4</b>
Thứ
hai Thứba Thứtư Thứnăm Thứsáu Thứbảy Chủ nhật
<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b>
<b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b> <b>11</b>
<b>12</b> <b>13 14 15 16 17</b> <b>18</b>
<b>19</b> <b>20 21 22 23 24</b> <b>25</b>
<b>26</b> <b>27 28 29 30</b>
b) Xem tờ lịch trên rồi cho biết:
- Đó là các ngày 2, 9, 16, 23.
- Thứ ba tuần trước là ngày 13. Thứ ba
tuần sau là ngày 27.
- Ngày 30 tháng 4 là ngày thứ sáu.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
Luyện từ và câu:
<b>Tiết 16: </b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp HS:</b>
- Làm quen với 1 số cặp từ trái nghĩa.
- Mở rộng vốn từ về vật nuôi.
<b>II. Đồ dùng:</b>
- Bảng phụ ghi nội dung BT1, BT2.
III. Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
<b>A. KTBC:4’</b>
- 2HS lên bảng: y/c mỗi HS đặt 1 câu
theo mẫu: Ai làm gì?
- Gọi lớp nhận xét.GV đánh giá.
<b>B. Bài mới: 30’</b>
<b>1. GTB: Nêu mục tiêu tiết học.</b>
<b>2. Hướng dẫn làm bài tập:</b>
<b>Bài 1: - Gọi HS đọc y/c bài.</b>
.- Đại diện 3 tổ thi viết các cặp từ trái
nghĩa đúng và nhanh.
- Nhận xét từng HS.
- Các từ trên chỉ gì?
<i><b>- GV: Từ trái nghĩa là những từ có</b></i>
<i>nghĩa trái ngược với nhau.</i>
<b>Bài 2: Gọi HS đọc y/c bài.</b>
- 1 HS đọc câu mẫu.
- Trái nghĩa với ngoan là gì?
- Đặt câu với từ ngoan, hư?
- GV : Chúng ta có 6 cặp từ trái nghĩa
các em hãy chọn 1 trong các cặp từ này
và đặt câu với mỗi từ trong cặp theo
mẫu.
- HS tự làm bài vào VBT.
- Chữa bài: + Mời nhiều HS. Mỗi em
nêu2 câu có sử dụng cặp từ trái nghĩa.
+ GV nhận xét – chấm điểm.
<b>Bài 3: Gọi hs đọc đầu bài </b>
- Hd HS qs tranh và nêu tên các con
vật.
- Những con vật này được nuôi ở đâu?
- HS làm vào VBT.
- Gọi HS đọc bài làm.
- Nhận xét - đánh giá.
<i><b>- GV: Bài tập giúp HS nhận biết một số</b></i>
<i>vật ni trong nhà.</i>
<b>3. Củng cố- dặn dị: 3’</b>
- Các từ hơm nay chúng ta học chỉ gì?
- 2 Hs lên bảng làm.
- HS dưới lớp nói miệng câu của mình.
- 1 HS đọc mẫu
<i><b>- Tìm các từ trái nghĩa:</b></i>
<b>M : Tốt – xấu.</b>
- ngoan >< hư - nhanh >< chậm
- trắng >< đen - khỏe >< yếu.
- cao >< thấp
- Chỉ tính chất.
- HS đọc y/c bài.
- 1 HS đọc câu mẫu
<i>Đặt câu với một cặp từ trái nghĩa vừa</i>
<i>tìm được ở BT1:</i>
- Chú Mèo ấy rất hư.
- Chú chó này rất ngoan.
- Những hàng cây phi lao bên đường cao
và thẳng.
- Những ngơi nhà thấp lè tè nằm trong
- HS đọc y/c bài
<i>Viết tên các con vật trong tranh:</i>
1. Gà trống 6. Dê
2. Vịt 7. Cừu
3. Ngan 8. Thỏ
4. Ngỗng 9. Bò bê
5. Chim bồ câu 10. Trâu
- Chỉ tính chất.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
<b>Chính tả </b>(Nghe- viết)
<i>- Nghe và viết lại chính xác bài ca dao: Trâu ơi!</i>
- Trình bày đúng thể thơ lục bát.
- Làm đúng các bài tập phân biệt chính tả: ao/au; ch/tr; thanh hỏi/thanh ngã.
<b>II. Đồ dùng:</b>
- Bảng phụ ghi BT3.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A/ Kiểm tra bài cũ:5’</b>
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết nháp.
- HS nhận xét, chữa bài.
- GV nhận xét.
<b>B/ Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:1’</b>
- GV giới thiệu ngắn gọn và ghi bảng.
<b>2. Hướng dẫn tập chép:14’</b>
<i>a. Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:</i>
- GV đọc bài viết.
- 2 HS đọc lại.
? Đây là lời ai nói với ai?
? Người nơng dân nói gì với con trâu?
? Tình cảm của người nông dân đối với con
trâu như thế nào?
? Bài ca dao viết theo thể thơ nào?
? Cách trình bày như thế nào?
? Các chữ đầu câu thơ viết ntn?
- HS viết từ khó vào bảng con
<i>b. Học sinh chép bài vào vở:</i>
- GV đọc - HS viết bài.
- GV uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút.
<i>c. Thu và chấm bài:</i>
- GV đọc - HS soát và sửa lỗi.
- GV chấm bài 1 số em, nhận xét.
<b>3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả:8’</b>
<b>Bài 1: </b>
- HS nêu y/c bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài. Mời 2 HS lên bảng
thi làm bài.
- Lớp nhận xét.
- HS đọc đồng thanh các từ tìm được.
- HS viết 3 cặp từ vào VBT.
<b>Bài 2 : </b>
- HS đọc yêu cầu.
- HS làm bài theo nhóm.
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả.
- Lớp nhận xét, chữa bài.
- Cá nhân HS đọc lại sau khi chữa.
<b>4. Củng cố, dặn dị:4’</b>
<i>- núi cao, ngụy trang, vẫy đi.</i>
<i>.</i>
- Lời người nơng dân nói với con trâu
của mình.
- Người nông dân bảo con trâu ra đồng
cày ruộng và hứa hẹn làm việc chăm chỉ.
- Tâm tình như 1 người bạn thân thiết.
- Thơ lục bát.
- Dòng 6 chữ lùi vào lề 3ô.
- Viết hoa.
<i><b>+ trâu, ruộng, cày, nghiệp, nông gia.</b></i>
<i><b>Bài 1: Tìm những từ có tiếng chứa vần</b></i>
<i>ao/ au:</i>
- cao/ cau; lao/ lau.
- trao/ chau; nhao/ nhau
- phao / phau; ngao/ ngau
- cháo / cháu; mao / mau
<i><b>Bài 2: Điền vào chỗ trống:</b></i>
<i>a. Cây tre/ che nắng; buổi trưa/ chưa ăn;</i>
<i>ông trăng/ chăng dây; con trâu/ châu báu;</i>
<i>nước trong/ chong chóng.</i>
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS làm bài về nhà và chép lại bài
chính tả vào vở luyện viết.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
………
<b>BD- Tiếng Việt</b>
<b>Ôn tập</b>
<b>I. Yêu cầu:</b>
- HS viết được 1 đoạn văn ngắn về anh, chị, đầy đủ
- Rốn kĩ năng dựng từ
<b>II. Chuẩn bị:Bảng phụ</b>
<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>
1. Bài cũ: ( 5’)
- 3 em đọc bài TLV Nhắn tin
<i>2. Bài mới : </i>
2.1Giới thiệu: GV nêu mục đích yêu cầu tiết
học
2.2Hướng dẫn làm bài tập: ( 30’)
<b>Bài 1: ( SGK- 126) </b>
- 1 HS đọc yêu cầu. Lớp đọc chấm
- GV gợi ý. Anh (hoặc chị) tên gì?
Học lớp mấy, trường nào?
- Y/C hs làm bài vào vở HS làm vào. GV
chấm nhận xét
<b>Bài 2</b>
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV: Nêu yêu cầu, giải thích
Em cần nói lời chúc mừng mẹ
- GV nhận xét, tuyên dương
<b>Bài 3: (VNC – 69) Viết 4-5 câu kể về </b>
một người anh, chị mà em yêu quý nhất
- Gọi HS nêu yêu cầu ;GV gợi ý
- 2- 3 HS đọc bài
- Theo dõi
- 1 HS đọc yêu cầu. Lớp đọc thấm
<b>- HS làm vào vở - Một số HS đọc </b>
<b>bài viết trước lớp, lớp nhận xét </b>
- HS: Nối tiếp nhau nói
- VD: Con chúc mừng mẹ nhân dịp
Quốc tế phụ nữ 8- 3. Chúc mẹ
mạnh khoẻ, vui vẻ và hạnh phúc.
- Lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu
Anh chị em tên là gì,bào nhiêu tuổi?
- hình dáng ,Tính tình của người ấy ra sao?
- Tình cảm của người ấy thế nào?
- Y/C hs viết vở , đọc bài trứơc lớp
- GV nhận xét tuyên dương
3. Củng cố dặn dò: ( 5’)
- GV nhận xét chung tiết học, nhắc HS chuẩn
bị bài sau
- Dựa vào gợi ý của GV viết bài
cá nhân
- một số hs đọc bài trước lớp
- Lớp nhận xét, bình chọn bài viết
- Theo dõi
<b>………..</b>
Ngày soạn:25/12/2018
<b>Tiết 79: Luyện tập chung</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giúp HS củng cố về:
- Xem giờ đúng trên đồng hồ.
- Xem lịch tháng, nhận biết ngày tháng.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Mơ hình đồng hồ.
- Lịch tháng 5.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:1’</b>
- GV giới thiệu và ghi tên bài.
<b>2. Luyện tập:30’</b>
<b>Bài 1 : </b>
- HS nêu y/c bài.
- Lớp thi làm vào vở xem ai điền đúng và
nhanh.
- Chữa bài:
+ HS đọc bài làm.
+ Nhận xét Đ - S.
+ Đổi vở k.tra chéo.
? Vì sao 5 giờ chiều lại nối với đồng hồ D
<i><b> GV : Ghi nhớ cách xem giờ.</b></i>
<b>Bài 2: </b>
- HS đọc yêu cầu.
- GV treo tờ lịch tháng 5:
? Đây là tờ lịch tháng mấy?
? BT y/c gì?
- 1HS làm bài bảng – lớp làm vào vở.
- Chữa bài:
+ Nhận xét Đ - S.
+ Đổi vở k.tra chéo.
? Nhìn vào tờ lịch ta có thể biết những gì?
b) - Ngày 1/5 là ngày mấy?
- Các ngày thứ 7 trong tháng 5 là những
- Thứ tư tuần này là ngày 12 tháng 5. Thứ tư
tuần trước là ngày nào? Thứ tư tuần sau là
ngày nào?
<i><b>GV: Nhìn vào tờ lịch ta biết các ngày trong</b></i>
<i>tháng, biết cụ thể thứ mấy có mấy ngày...</i>
<b>Bài 3:</b>
- HS đọc y/c bài.
- GV tổ chức cho HS thi đua giữa các tổ:
Mỗi tổ cử 2 đại diện lên bảng quay kim đồng
hồ.
- GV nhận xét, tuyên dương những HS quay
<b>Bài 1 : Nối mỗi câu với đồng hồ chỉ</b>
thích hợp:
a) Em tưới cây lúc 5 giờ
chiều-Đồng hồ D.
b) Em đang học bài ở trường lúc 8
giờ sáng - Đồng hồ A.
c) Cả nhà em ăn cơm lúc 6 giờ chiều
d) Em đi ngủ lúc 21 giờ - Đồng hồ
B
a) Viết tiếp các ngày cịn thiếu vào
tờ lịch tháng 5 (có 31 ngày):
<b>5</b>
Thứ
hai Thứ
ba
Th
ứ tư Thứnăm Thứ
sáu
Th
ứ
bảy
chủ
nhật
1 2
<b>3</b> <b>4</b> 5 6 7 8 <b>9</b>
<b>10 11 12 13</b> <b>14 15 16</b>
<b>17 18 19 20</b> <b>21 22 23</b>
<b>24 25 26 27</b> <b>28 29 30</b>
31
b) Xem tờ lịch trên rồi viết số hoặc
chữ thích hợp vào chỗ chấm:
- Ngày 1 tháng 5 là ngày thứ bảy.
- Tháng 5 có 5 ngày thứ bảy. Đó là
các ngày: 1, 8, 15, 22, 29.
- Thứ tư tuần này là ngày 12 tháng
5. Thứ tư tuần trước là ngày 5 tháng
5. Thứ tư tuần sau là ngày 19 tháng
5.
nhanh, đúng.
<i><b>- GV: Bài toán giúp HS biết xem giờ đúng</b></i>
<i>trên đồng hồ.</i>
<b>3. Củng cố, dặn dò:5’</b>
- GV hệ thống nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
8 giờ sáng ; 2 giờ chiều; 9 giờ
tối
20 giờ 21 giờ 14 giờ
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
Tập làm văn
Tiêt 16:
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết cách nói lời khen ngợi.
- Biết kể về 1 vật nuôi trong nhà.
- Biết lập thời gian biểu 1 buổi trong ngày (buổi tối).
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh minh họa các con vật nuôi trong nhà.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A/ Kiểm tra bài cũ:5’</b>
- 3 HS đọc BT2 của tiết trước.
- Nhận xét.
<b>B/ Bài mới:</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài:1’</b></i>
- GV nêu MT của tiết học và ghi bài.
<i><b>2. Hướng dẫn HS làm bài tập : 29’:</b></i>
<b>Bài 1:</b>
- HS đọc yêu cầu bài.
- 1 HS đọc câu mẫu.
? Ngồi câu mẫu bạn nào nói được câu khác
tỏ ý khen ngợi đàn gà?
- HS làm vào VBT.
- Mời 4 – 5 HS nêu câu khên ngợi của
mình. - Nhận xét.
- GVNX – tuyên dương.
<b>Bài 2:</b>
- HS nêu yêu cầu.
? Nêu tên những con vật mà mình sẽ kể?
- Lớp làm bài cá nhân.
- Một số học sinh đọc bài viết của mình.
- Lớp nhận xét, đánh giá.
- GV thu và chấm một số bài.
? Hơm nay các em được học kiến thức gì?
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS hoàn thành bài viết ở lớp
<b>Bài 1: Từ mỗi câu dưới đây đặt 1</b>
câu mới để tỏ ý khen ngợi.
<i>- Đàn gà rất đẹp. </i>
<i> Đàn gà mới đẹp làm sao? </i>
<i> Đàn gà đẹp quá! </i>
<i> Đàn gà đẹp tuyệt.</i>
<b>Bài 2: Kể về 1 con vật nuôi trong</b>
nhà mà em biết.
<i> Bài làm:</i>
<i> Nhà em nuôi một chú Mèo rất</i>
<i>đáng yêu. Tên chú là Miu. Chú đã</i>
<i>được 3 tháng tuổi rồi. Miu có đơi</i>
<i>tai rất thính. Chiếc mũi chú phớt</i>
<i>hồng và lúc nào cũng ươn ướt.</i>
<i>Những lúc em ngồi học, chú ta</i>
……… …………
Thủ công
<i>Bài</i>
<i><b> 16</b><b> : </b></i><b>GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG</b>
<b>CẤM XE ĐI NGƯỢC CHIỀU ( tiết 2)</b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>
- Biết cách gấp ,cắt ,dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều.
-Gấp ,cắt ,dán được biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều. Đường cắt khơng cịn
mấp mơ. Biển báo cân đối.Có thể làm biển báo giao thơng có kích thước to hoặc bé
hơn kích thước GV hướng dẫn.
<i>-Học sinh có ý thức chấp hành luật lệ giao thơng góp phần giảm tai nạn và tiết kiệm</i>
<i>nhiên liệu (GDSDTKNL&HQ).</i>
-Với HS khéo tay :
- Gấp ,cắt , dán được biển báo giao thơng cấm xe đi ngược chiều. Đường cắt ít mấp
mô .Biển báo cân đối.
II/ CHUẨN BỊ :
<i>GV - Mẫu biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều</i>
- Quy trình gấp, cắt, dán.
-HS -Giấy thủ cơng, vở.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
<b>1. Kiểm tra : việc chuẩn bị của HS </b>
<b>2. Bài mới : </b>
<i>a)Giới thiệu bài : Gấp cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều (t2)</i>
HS nêu tên bài.
<i>b)Hướng dẫn các hoạt động:</i>
<b> Hoạt động 1 :</b>
- Đặt câu hỏi để HS nêu quy trình
<b> Bước 1 : Gấp, cắt biển báo cấm xe đi ngược chiều </b>
<b>-HS trả lời, cả lớp quan sát</b>
<b> Bước 2 : Dán biển báo cấm xe đi ngược chiều </b>
<b> Hoạt động 2 : </b>
- Thực hành gấp cắt, dán biển báo.
- Theo dõi giúp đỡ
<b>-Cả lớp thực hành theo nhóm</b>
Đánh giá sản phẩm của HS
<b>- Cả lớp nhận xét, tun dương nhóm trình bày đẹp.</b>
<b>3. Nhận xét – Dặn dò:</b>
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
KNS
-Học sinh biết được những nơi nào là nơi công cộng.
-HS hiểu được một số yêu cầu khi giao tiếp nơi cộng đồng.
-Bước đầu biết vận dụng được một số yêu cầu giao tiếp nơi công cộng.
II. ĐỒ DÙNG:
- Phiếu học tập
<i>III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</i>
<b>1.Ổn định tổ chức:</b>
- Kiểm tra sĩ số.
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Bài mới: </b>
a) Giới thiệu bài:
<b>b) Dạybài mới:Hoạt đông cơ bản.</b>
Bài tập 1: Theo em các bạn trong mỗi tranh
dư-ới đây đã tỏ ra tự tin cha ? Vì sao?
T1: xung phong hướng dẫn các bạn chơi trò
chơi.
T2: ngượng ngùng, xấu hổ khi người khác hỏi
chuyện.
T3: Điều khiển các bạn tập thể dục trong giờ ra
chơi.
T4: Xấu hổ, từ chối khi được mời lên hát
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thảo luận theo
nhóm 2
- Quan sát , giúp đỡ từng nhóm.
-Gọi vài học sinh trình bày
- Giáo viên nhận xét , tuyên dương, khích lệ học
sinh
- Giáo viên nhận xét và kết luận chung.
<b>Bài tập 2: Hoạt động thực hành.</b>
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước những biểu
hiện tự tin trong giao tiếp với người khác
<b>a) Nói ấp úng, lí nhí</b>
b) Mắt khơng dám nhìn vào người nghe.
c) Nét mặt cử chỉ tự nhiên.
d) Biết sử dụng điệu bộ cử chỉ phù hợp để hỗ
trợ cho lời nói.
e) Chủ động đặt câu hỏi cho người khác.
g) Bình tĩnh trả lời câu hỏi của người khác.
h) Hay lo lắng, bối rối, có tác động thừa như gãi
đầu, vân vê gấu áo, di tay xuống mặtn bàn….
-Học sinh đọc yêu cầu.
- Thảo luận nhóm 2
-Học sinh trình bày
T1: Bạn nam đã tảo ra tự tin vì
bạn xung phong lên hướng dẫn
các bạn chơi.
T2: Hai bạn cha tự tinvì cịn sợ
sệt và ngượng ngùng.
T3: Bạn nam đã tỏ ra tự tin vì
bạn điều khiển các bạn tập thể
dục rất tốt.
T4:Bạn nữ chưa tự tin vì bạn
xấu hổ không dám lên hát
i) Chủ động tỏ ý kiến , mong muốn của bản thân
k) Nhút nhát, tự ti
l) Khơng dám nói trước đám đơng
m) Tự kiêu , coi thường người khác
n) Bắt bạn bè trong nhóm phải phục tùng ý kiến
của mình.
p) Bắt nạn bạn yếu hơn mình.
q) Nhường nhịn giúp đỡ mọi người
<b>4.Củng cố: Hãy nêu lại lợi ích của việc biết</b>
trình bày suy nghĩ , ý tưởng.
<b> 5.Dặn dò: Nhận xét tiết học</b>
- Thảo luận nhóm 2
- Học sinh trình bày
- Đánh giá các hoạt động tuần 16
- Triển khai các hoạt động tuần 17
- Sinh hoạt văn nghệ.
<b>II/ Các hoạt động dạy học:</b>
1. Đánh giá các hoạt động tuần 16:
* Học tập:
- HS có ý thức học tập tốt:
- Nhiều HS có tiến bộ: ……….
- Viết chữ cịn xấu: ……….
* Nề nếp: + HS đi học đều, đúng giờ, nghỉ học có xin phép
+ Thực hiện nề nếp xếp hàng ra vào lớp, TD đầu giờ khá tốt.
+ Đồng phục đúng quy định
2. Phương hướng các hoạt động tuần 17:
- Vệ sinh sạch sẽ
- Học tập tốt kết hợp ôn tập chuẩn bị cho KTĐKCK1
- Thực hiện tốt nề nếp đi học đúng giờ, truy bài 15’ đầu giờ.
- Tham gia nghiêm túc các hoạt động của Đội đề ra
3. Sinh hoạt tập thể