Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (252.77 KB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày giảng: Thứ hai ngày 1 tháng 4 năm 2019
TOÁN
<b>Tiết 133 : LUYỆN TẬP</b>
<i><b>I.Mục đích, yêu cầu : Giúp HS : </b></i>
- Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm về phép nhân có thừa số 1 và 0 ; phép chia có số bị chia là 0
<b>II. Đồ dùng dạy – học :</b>
<b> - Bảng phụ ghi nội dung BT3 </b>
<b>III.Các hoạt động dạy – học : </b>
<b>A. Bài cũ : 5’</b>
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau :
4 x 0 : 1 5 : 5 x 0 0 x 3 : 1
- Nêu nx về số 1 và số 0 trong phép nhân và phép
chia ?
- Nhận xét.
<b>B. Bài mới : </b>
<b> 1) Giới thiệu bài : 1’:Trong giờ học hôm nay</b>
chúng ta sẽ cùng nhau luyện tập kĩ năng tính nhẩm
về phép nhân có thừa số 1 và 0 ; phép chia có số bị
chia là 0. Ghi đầu bài.
<i><b> 2) Luyện tập : 28’</b></i>
<b>* Bài 1 : Lập bảng nhân 1, bảng chia 1.</b>
y : 2 = 3 y : 3 = 5 y : 3 = 1
- Đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét bài làm của bạn.
- Đọc thuộc lòng bảng nhân 1, bảng chia 1
<i><b>*Bài 2 : Tính nhẩm</b></i>
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài.
- Nhận xét bài làm của bạn.
<b>- Nêu nx về số 0 trong phép nhân và phép chia ?</b>
- Nêu nx về số 1 trong phép nhân và phép chia ?
<b>* Bài 3 : Kết quả tính nào là 0 ? Kết quả tính nào là</b>
1 ?
- Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS làm bài.
- Nhận xét bài làm của bạn.
<b>- Nêu nx về số 0 trong phép nhân và phép chia ?</b>
- Nêu nx về số 1 trong phép nhân và phép chia ?
<b>3) Củng cố, dặn dị : 3’</b>
- GV tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét tiết học. Giao BTVN.
- 3HS lên bảng thực hiện yc.
- 1HS đọc to yêu cầu.
- HS làm bài, 2 HS lên bảng làm.
- HS thực hiện yêu cầu.
- 1HS đọc đề bài.
- HS làm bài, 2HS đọc chữa bài
- 2 HS trả lời.
- HS đọc đề bài.
- HS làm bài, 1HS lên bảng làm.
- Bài bạn làm đúng / sai.
T
ẬP ĐỌC
<b>Tiết 82,83: KHO BÁU</b>
<b>I - Mục tiêu</b>
- Học sinh hiểu nghĩa các từ khó, hiểu lời khuyên của câu chuyện.
- Đọc trơi chảy tồn bài, bước đầu thể hiện giọng nhân vật của người cha và lời kể của
người dẫn chuyện.
- Yêu lao động, quý trọng người lao động cần cù.
<b>*Các KNCB cần g/d: Kĩ năng tự nhận thức, đánh giá giá trị của bản thân.</b>
- Lắng nghe tích cực
<b>II - Đồ dùng dạy học Bảng phụ ghi các câu cần luyện đọc</b>
<b>III - Hoạt động dạy học </b>Tiết 1
<b>A. Kiểm tra(3’)</b>
- Nhận xét .
<b>B. Bài mới: (31’)</b>
1- Giới thiệu bài
2- Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
- Hướng dẫn đọc từ khó.
- Hướng dẫn đọc câu
+ Ngày xưa, / có hai vợ chồng người
nông dân kia / quanh năm hai sương
một nắng, / cuốc bẫm cày sâu. // Hai
ông bà thường ra đồng từ lúc gà gáy
sáng / và trở về khi đã lặn mặt trời. //
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng câu.
- HS tự tìm từ khó đọc:
+ Ví dụ: cấy lúa, làm lụng. Quanh năm.
- HS luyện đọc lại từ khó.
- HS luyện đọc câu dài.
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn.
- HS đọc các từ chú giải cuối bài đọc.
- Thi đọc từng đoạn - cả bài.
- Cả lớp đọc đồng thanh.
Tiết 2
3- Tìm hiểu bài(10’)
- Tìm những từ nói lên sự cần cù chịu
khó của 2 vợ chồng người nông dân?
- Hai người con có chăm làm như cha
mẹ họ khơng?
- Trước khi mất người cha cho các con
biết điều gì?
- Theo lời cha, hai người con đã làm
gì?
- Vì sao mấy vụ liền bội thu?
- Cuối cùng kho báu mà hai người con
tìm được là gì?
- Câu chuyện muốn khuyên chúng ta
điều gì?
4- Luyện đọc lại(15’)
5- Củng cố - Tổng kết(5’)
<b>* TH : - Quyền có gia đình, anh em.</b>
- Quyền và bổn phận lao động
Hai sương một nắng, cày sâu cuốc bẫm, ra
đồng từ lúc gà gáy sáng ... chẳng lúc nào ngơi
tay.
- Không, họ ngại làm việc, chỉ mơ chuyện hão
huyền.
- Dặn các con: ruộng nhà có 1 kho báu, các con
tự đào lên mà dùng.
- Đào bới cả đám ruộng lên tìm kho báu
- Vì ruộng được 2 anh em đào bới nên đất được
làm kĩ, lúa tốt.
- Đất dai màu mỡ, lao động chuyên cần.
- Hạnh phúc chỉ đến với người chăm chỉ lao
động.
- Học sinh thi đọc lại bài.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
<b>CHI ỀU</b>
ĐẠO ĐỨC
<b>Tiết 28: GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT </b>( 1)
<b>I - Mục tiêu</b>
- Học sinh hiểu vì sao cần giúp đỡ người khuyết tật.
- Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật.
- Trẻ em khuyết tật có quyền được đối xử bình đẳng, được hỗ trợ, được giúp đỡ.
- Có những việc làm thiết thực giúp đỡ người khuyết tật theo khả năng.
- Có thái độ thơng cảm, khơng phân biệt đối xử với người khuyết tật.
<b>*KN cần g/d:</b>
-Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với người khuyết tật.
- Kĩ nẩng quyết định và giải quyết vấn đề phù hợp trong các tình huống liên quan đến
-Kĩ năng thu thập xử lí thơng tin về các hoạt động giúp đỡ người khuyết tật ở địa phương.
<b>II - Đồ dùng dạy học</b>
Phiếu thảo luận cho hoạt động 2
III - Hoạt động dạy học
1- Giới thiệu bài(1’)
2- Hoạt động 1: Phân tích tranh (8’)
- HS quan sát tranh
- Tranh 1 vẽ cảnh gì?
- Việc làm của các bạn giúp gì cho người khuyết
tật?
- Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì? Vì sao?
3- Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp(10’)
- Gv nêu yêu cầu: hãy nêu những việc ta có thể
làm để giúp đỡ người khuyết tật?
* Đóng vai: 1 h/s đóng vai h/s khuyết tật, 2
h/ s gặp người khuyết tật đang vất vả đi xe lăn
bằng tay.
? Tình huống trên em sẽ làm gì.
4- Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến(10’)
- GV lần lượt nêu 1 số ý kiến:
+ Giúp đỡ người khuyết tật là việc nên làm.
+ Chỉ cần giúp đỡ người khuyết tật là thương
binh.
+ Phân biệt đối xử với bạn bị khuyết tật là vi
phạm quyền trẻ em.
+ Giúp đỡ người khuyết tật là làm bớt đi những
khó khăn, thiệt thịi của họ
5- Củng cố - Tổng kết(5’)
<b>*TH: Quyền được hỗ trợ,giúp đỡ của trẻ em</b>
khuyết tật,người khuyết tật.
- Quyền được đối xử bình đẳng ,khơng bị phân
biệt đối xử của trẻ em khuyết tật.
- 1 số bạn đang đẩy xe lăn cho bạn bị
liệt đi học.
- Giúp bạn bớt khó khăn, mặc cảm để
hồ nhập cộng đồng.
- HS tự trả lời.
- HS thảo luận, nêu được 1 số việc
như: đẩy xe lăn cho người khuyết tật,
quyên góp giúp đỡ những người bị
chất độc da cam, dẫn người mù qua
đường,...
- HS bày tỏ ý kiến.
- Các ý 1, 3 , 4 là đúng.
<b>Bài 7: BÁC QUÝ TRỌNG CON NGƯỜI</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Cảm nhận được đức tính cao đẹp của Bác Hồ đó là ln ln trân trọng mọi người
- Vận dụng được bài học quý báu từ cách ứng xử của Bác vào cuộc sống.
- Thể hiện những việc làm tốt của bản thân trong cách đối xử với những người xung quanh.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Tài liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống lớp 2.
- Bài hát: Hoa thơm dâng Bác.
- Tranh
<b>III. </b>Các hoạt động dạy-học:
<b>A. Khởi động. </b>
<b>B. Bài mới</b>
1. GTB
2. Các HĐ- Cho HS nghe bài hát: Hoa thơm
dâng Bác
- HS nghe hát
<b>* HĐ cá nhân:</b>
a. HĐ 1: Đọc hiểu
<b>- GV cho HS đọc đoạn văn “Bác quý trọng con </b>
người”
- Câu chuyện này cho ta thấy Bác q trọng điều
gì?
- Khi cho ai cái gì, Bác khơng nói “cho” mà
thường nói thế nào?
- Khi các cụ già đến nghe Bác nói, các cụ khơng
có ghế ngồi, Bác đã làm gì?
- Khi Bác nói chuyện, các cụ ngồi phía xa, Bác
đã làm gì?
- HS đọc
- Bác rất quý trọng nhân cách con
người.
- “biếu cô”, “biếu chú”, “tặng cơ”,
“tặng chú”
- Bác bảo phải tìm ghế cho các cụ ngồi.
- Bác trực tiếp sắp xếp lại, Bác mời các
cụ lên ngồi gần Bác, rồi Bác mới bắt
đầu nói chuyện.
<b>* Hoạt động nhóm</b>
- Câu chuyện mang đến cho em bài học gì?
- HS chia 4 nhóm, thảo luận câu hỏi,
ghi vào bảng nhóm
-Đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác
bổ sung
+ Luôn phải tôn trọng và quan tâm tới
tất cả mọi người, đặc biệt là ngững
người cao tuổi.
<b>* HĐ cá nhân</b>
b. HĐ 2: Thực hành- ứng dụng
-Nếu như em có một món q, muốn tặng ơng
bà, em sẽ nói như thế nào khi đưa quà?
- Đối với người bằng tuổi và người nhỏ tuổi hơn
mình, em có cần thể hiện sự q trọng khơng?
- Khi giao tiếp với người bằng tuổi và người nhỏ
tuổi hơn, chúng ta xưng hô như thế nào để thể
hiện sự q trọng của mình?
<b>* HĐ nhóm:</b>
- Kể tên những việc nên làm để thể hiện sự quý
- HS trả lời
- Cần thể hiện sự quý trọng vì tất cả
mọi người đều cần được tơn trọng.
- Xưng hô với người bằng tuổi: tôi và
bạn, tớ và cậu,...
- Xưng hô với người nhỏ tuổi: anh và
em, chị và em,...
- HS thảo luận nhóm đơi
trọng đối với mọi người xung quanh? + Xưng hơ đúng ngơi thứ, đúng tuổi,
nói năng lễ phép, giúp đỡ mọi người
khi cần thiết,...
3. Tổng kết và đánh giá
-Câu chuyện mang đến cho em bài học gì?
- VN ôn bài và thực hiện những điều đã học.
- Luôn phải tôn trọng và quan tâm tới
tất cả mọi người, đặc biệt là ngững
người cao tuổi.
<b>BD Tốn</b>
<b>Ơn tập</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<b>1. KiÕn thøc:- Củng cố biết cách so sánh các số tròn trăm.</b>
<b>2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng nắm đợc thứ tự các số tròn trăm. Biết điền các số tròn trăm vào </b>
các vạch có trên tia số.
<b>3. Thỏi : T tin, hứng thú trong thực hành giải toán.</b>
<b>II. Đồ dùng dạy và học: Bảng phụ, …</b>
III. Các hoạt động dạy và học:
<b>1. ổn định tổ chức.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ.</b>
- Gi¸o viên gọi học sinh lên bảng làm bài tập. Học
sinh dới lớp làm ra nháp và theo dõi.
- Học sinh nhận xét.
- Giáo viên nhận xét.
<b>3. Hớng dẫn học sinh làm bài tập:</b>
<b>Bài 1: </b>
- Bài tập yêu cầu làm gì?
- Hớng dẫn học sinh làm bài tập.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập tơng tự.
- Yờu ci học sinh đổi chéo vở kiểm tra kết quả.
- Giáo viên nhận xét.
<b>Bµi 2: Sè ?</b>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài toán.
? Các số đợc điền phải đảm bảo yêu cầu gì?
- Yêu cầu học sinh đếm các số tròn trăm từ 100 đến
1000 theo thứ tự từ bộ n ln, t ln n bộ.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập.
- Giáo viên nhận xét.
<b>IV. Củng cố - Dặn dò:- Tuyên dơng học sinh.</b>
Nhận xét tiết học.
- 2 học sinh lên bảng làm bài tập.
- Yêu cầu ®iỊn dÊu lín, bÐ, dÊu
b»ng.
- Häc sinh lµm bµi tËp.
- 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi
chéo vở kiểm tra kết quả.
- Học sinh đọc.
- Các số cần điền là các số tròn
trăm, số đứng sau lớn hn s ng
trc.
Dặn dò học sinh về nhà học bài và chuẩn bị bài
sau.
- häc sinh lµm bµi tËp.
Ngày giảng: Thứ ba ngày 2 tháng 4 năm 2019
TOÁN
<b>Tiết 136: ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN</b>
<b>I - Mục tiêu</b>
- Giúp HS ôn lại mối quan hệ giữa đơn vị, chục, trăm.
- Nắm được đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn.
- Biết cách đọc và viết các số trịn trăm.
<b>II - Đồ dùng dạy học</b>
- Bộ ô vuông biểu diễn dành cho GV
- Bộ ô vuông của HS.
III - Hoạt động dạy học
A. Kiểm tra: (4’)
- Kiểm tra những h/s chưa thuộc bảng cửu
chương.
B. Bài mới: ( 30’)
1- Ôn tập về đơn vị, chục, trăm.
- GV gắn các ô vuông từ 1 đơn vị đến 10 đơn
vị như SGK.
- GV gắn các hình chữ nhật (các chục từ 1 chục
đến 10 chục) theo thứ tự như SGK.
- Yêu cầu HS quan sát và nêu số chục trăm rồi
ôn lại:
10 chục = 1 trăm
2- Một nghìn
a) Số trịn trăm
- GV gắn các hình vng to (các trăm) như
SGK.
- Gv ghi: 100 ; 200 ; ... ; 900.
b) Nghìn
- GV gắn tiếp 1 hình vng = 10 hình vng to
- giới thiệu: 10 trăm là 1 nghìn.
- 1 nghìn viết là 1000
3- Thực hành:
- GV gắn các hình trực quan về đơn vị, các
chục, các trăm lên bảng.
- GV viết các số lên bảng.
4- Củng cố - Tổng kết( 3’)
- HS nêu lại 10 đơn vị = 1 chục.
- HS nhắc lại.
- HS nêu các trăm từ 1 trăm đến 9 trăm
và viết số tương ứng.
- HS nhận xét các số trịn trăm: có tận
cùng là 2 chữ số 0.
- HS đọc số, viết số 1000
- Ôn lại:
10 trăm = 1 nghìn.
10 chục = 1 trăm
10 đơn vị = 1 chục
- Vài HS ghi các số tương ứng và đọc
tên.
- Nhận xét
- HS chọn ra các hình chữ nhật hay
hình vng ứng với số chục và số trăm
- ghi lên bảng.
- Nhận xét.
……… …………
<b>Kể chuyện</b>
<b>Tiết 28: KHO BÁU</b>
<b>I - Mục tiêu</b>
- Dựa vào trí nhớ và gợi ý kể lại được toàn bộ câu chuyện bằng lời của mình với giọng
điệu thích hợp và điệu bộ, nét mặt.
- Biết lắng nghe và ghi nhớ lời kể của bạn để nhận xét hoặc kể tiếp.
<b>II - Đồ dùng dạy học</b>
Bảng phụ chép phần gợi ý của 3 đoạn câu chuyện.
III - Hoạt động dạy học
A. Bài cũ: (4’)
- KT “ Tôm Càng và Cá Con”
B. Bài mới(30’)
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn kể chuyện
a) Kể từng đoạn theo gợi ý
- GV gọi HS đọc lại yêu cầu của bài tập 1
và các gợi ý của từng đoạn (GV treo bảng
phụ)
- Giới thiệu: Đây là các ý, các sự việc chính
của từng đoạn, các em bám sát và bổ sung
chi tiết cho đầy đủ, phong phú.
b) Kể toàn bộ câu chuyện
- GV tổ chức
3- Củng cố - Tổng kết(3’)
Về kể lại chuyện cho bố mẹ nghe
- 2 h/s kể nối tiếp( nhận xét ghi điểm)
- HS đọc các câu gợi ý, kể từng đoạn.
+ Đoạn 1: Hai vợ chồng chăm chỉ ... thức
khuya dậy sớm.
- Không lúc nào ngơi tay.
-Kết quả tốt đẹp
+ Đoạn 2, 3 : tương tự.
- HS dựa vào lời kể - nhận xét bổ sung.
- 3 HS kể nối tiếp từng đoạn câu chuyện.
- HS kể tồn bộ câu chuyện dưới hình thức
thi kể chuyện.
- Nhận xét, bình chọn người kể hay nhất.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
<b>Tiết 55: KHO BÁU</b>
<b>I - Mục tiêu</b>
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn văn trích trong truyện Kho báu.
- Làm đúng các bài tập có âm vần dễ lẫn.
- Có ý thức viết đẹp, giữ vở sạch.
<b>II - Đồ dùng dạy học</b>
Bảng phụ viết nội dung bài tập 2.
III - Hoạt động dạy học
<b>A. Kiểm tra: (3’)</b>
- Bút, bảng…
<b>B. Bài mới:( 30’)</b>
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn nghe viết
- GV đọc bài viết 1 lần.
- 2 HS đọc lại bài.
- Đức tính chăm chỉ làm lụng của hai vợ
chồng.
- HS tự tìm từ khó viết:
- Đoạn trích nói lên điều gì?
- Hướng dẫn viết từ khó
- GV đọc cho HS viết.
- GV chấm - chữa bài.
3- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: GV treo bảng phụ, Điền (ua, ươ)
- Gọi HS đọc yêu cầu.
Bài 3: - G/v treo bảng phụ
- Gọi 1 HS lên bảng(điền)
4- Củng cố - Tổng kết(4’)
- HS viết bài.
- HS soát bài.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- HS làm bài.
- Chữa bài - nhận xét.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Cả lớp làm vở BT.
- Chữa bài.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
Ngày soạn : 30/3/2019
Ngày giảng: Thứ tư ngày 3 tháng 4 năm 2019
<b>Tiết 138: SO SÁNH CÁC SỐ TRỊN TRĂM</b>
<b>I - Mục tiêu</b>
- Học sinh biết so sánh các số tròn trăm.
- Nắm được thứ tự các số tròn trăm.
- Biết điền các số tròn trăm vào vạch trên tia số.
<b>II - Đồ dùng dạy học</b>
Các hình vuong biểu diễn 100 (có vạch chia thành 100 ô vuông nhỏ)
III - Hoạt động dạy học
A. Kiểm tra: (4’)
- Bảng cửu chương, bảng cộng , trừ
B. Bài mới:(30’)
1- Giới thiệu bài
2- So sánh các số trịn trăm
- GV gắn các hình vng như SGK
- GV viết bảng:
200 ... 300
300 ... 200
- GV tổ chức cho HS tự làm bài
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Trò chơi: Sắp xếp các số tròn trăm
- GV phát cho HS các tấm bìa từ 100
đến 900.
- Gọi 1 em bất kì, ví dụ: 400. Các em
- Học sinh điền dấu < ; > ; = vào bảng con.
- 1 HS lên bảng
- Chữa bài - nhận xét.
- Cả lớp làm bài.
- Chữa bài - nhận xét.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Cả lớp tự làm bài: tìm cách điền số thích hợp
vào ơ trống (các số điền phải là các số tròn trăm
theo chiều tăng dần)
- Chữa bài - nhận xét.
phải đứng vào đúng vị trí (số nhỏ hơn
lần lượt đứng bên trái, số lớn hơn đứng
bên phải.
3- Củng cố - Tổng kết(2’)
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
T
ập đọc
<b>Tiết 84: CÂY DỪA</b>
<b>I - Mục tiêu</b>
- Học sinh hiểu nghĩa các từ khó, hiểu nội dung bài.
- Đọc lưu lốt, trơi chảy tồn bài thơ, nghỉ hơi đúng sau dấu câu và mỗi dòng thơ.
- Biết đọc bài thơ với giọng nhẹ nhàng, hồn nhiên.
- Học thuộc lòng bài thơ.
<b>II - Đồ dùng dạy học</b>
Bảng phụ ghi các câu cần luyện đọc
III - Hoạt động dạy học
<b>A. Kiểm tra: (4’)</b>
-H/s đọc bài kho báu
<b>B. Bài mới: ( 30’)</b>
1- Giới thiệu bài
2- Luyện đọc
- GV đọc mẫu
- Hướng dẫn đọc từ khó
- Luyện đọc câu
- Gv treo bảng phụ, hướng dẫn đọc câu
+ Cây dừa xanh/ toả nhiều tàu
+ Thân dừa / bạc phếch tháng năm/
+ Quả dừa-/ dàn lợn con/ nằm trên cao //
+ Ai đeo/ bao hũ rượu/ quanh cổ dừa //
3- Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Các bộ phận của cây dừa được so sánh với
hình ảnh nào?
- Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như thế
nào?
- Em thích những câu thơ nào? Vì sao?
4- Hướng dẫn học thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét tiết học, dặn dò
- Nhận xét.
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.
- HS tự tìm từ khó đọc:
+ Ví dụ: rượu, hoa nở, chải...
- HS luyện đọc từ khó
- HS luyện đọc câu.
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn.
- HS đọc các từ chú giải cuối bài đọc.
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Lá như bàn tay ... đón gió
- Thân dừa: mặc tấm áo bạc màu.
- Quả dừa như đàn lợn, hũ rượu
- Dang tay đón gió ... trăng.
- Làm dịu nắng trưa
- HS trả lời - nhận xét.
- HS luyện đọc thuộc bài thơ.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
TỰ NHI Ê N – XÃ HỘI
<b>I - Mục tiêu</b>
- Học sinh nêu được tên và ích lợi của một số lồi vật sống trên cạn.
- Phân biệt vật ni trong gia đình và vật sống hoang dã.
- Có kĩ năng quan sát, nhận xét, mô tả.
- Yêu quý và bảo vệ loài vật, đặc biệt là loài vật quý hiếm.
<b>* Các KNCB cần giáo dục:</b>
- Kĩ năng quan sát, tìm kiếm sử lí thơng tin về động vật sống trên cạn.
- Nên và khơng nên làm gì để bảo vệ động vật.
<b>II - Đồ dùng dạy học</b>
Tranh ảnh về các loài động vật sống trên cạn.
III - Hoạt động dạy học
<b>A. Bài cũ: (3’)</b>
? Kể tên một số loài vật, và nói nơi sống, kiếm
ăn của chúng.
<b>B. Bài mới: (30’)</b>
1 - Khởi động:
- GV hướng dẫn HS chơi trò chơi mắt, mũi,
mồm, tai.
<i><b>2- Hoạt động 1: Làm việc với SGK.</b></i>
- GV cho HS quan sát tranh, ảnh trong SGK và
thảo luận các vấn đề:
+ Nêu tên con vật trong tranh?
+ Chúng sống ở đâu?
+ Thức ăn của chúng là gì?
+ Con nào là vật ni trong gia đình? Con nào
sống hoang dã?
+ Tại sao lạc đà có thể sống ở sa mạc?
+ Hãy kể tên 1 số con vật sống trong lịng đất?
+ Con gì được mệnh danh là "chúa sơn lâm"?
<i>* KL: Có nhiều lồi vật sống trên mặt đất,</i>
<i>dưới mặt đất. Cần bảo vệ các lo vật có trong</i>
<i>tự nhiên, đặc biệt là các loài vật quý hiếm.</i>
<i><b>3- Hoạt động 2: Động não</b></i>
- HS nêu được những việc cần làm để bảo vệ
- GV hỏi: chúng ta cần làm gì để bảo vệ các
lồi vật?
4- Triển lãm tranh ảnh
5- Củng cố dặn dò: (3’)
-Nhận xét tiết học
- H/ sinh nêu( nhận xét)
- HS chơi trò chơi, ai sai sẽ bị phạt hát
bài : Con cò bé bé.
- HS thảo luận theo cặp và trả lời câu
hỏi.
- Nhận xét.
- Vì chúng có bướu chứa nước có thể
chịu được nóng.
- chuột, thỏ.
- Con hổ.
- HS nêu ý kiến của mình.
- Không được giết hại, săn bắn trái
phép, khơng đốt rừng làm cháy rừng
để có chỗ cho động vật sinh sống.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
T
ẬP VI ẾT
<b>I - Mục tiêu</b>
- Học sinh biết viết chữ hoa Y theo cỡ vừa và nhỏ.
- Viết đúng mẫu, đúng cỡ các cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ. "Yêu luỹ tre làng"
Nối chữ đúng quy định.
- Viết đẹp, giữ vở sạch.
<b>II - Đồ dùng dạy học</b>
- Chữ mẫu trong khung chữ
- Bảng phụ ghi sẵn từ ứng dụng trên dòng kẻ li.
III - Hoạt động dạy học
<b>A. Kiểm tra: (4’)</b>
- H/s viết bảng con chữ X hoa
<b>B. Bài mới: (29’)</b>
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn viết chữ hoa: Y
- GV treo chữ mẫu
- Phân tích chữ hoa Y
- GV viết mẫu và phân tích cách viết
- Giới thiệu từ ứng dụng: GV treo bảng phụ
viết sẵn cụm từ:
- GV giải nghĩa.
- Cho HS quan sát nhận xét độ cao các chữ cái.
<b>3- Học sinh viết vào vở.</b>
- Gv thu chấm nhận xét.
<b>4- Củng cố - Tổng kết(3’)</b>
- Luyện chữ hoa đã học
- Nhận xét
- HS quan sát chữ mẫu và nêu được:
- Chữ hoa Y cao 8 li, gồm 2 nét là nét
móc 2 đầu và nét khuyết ngược.
- HS viết bảng con chữ hoa Y.
"Yêu luỹ tre làng"
- HS quan sát cụm từ và nhận xét:
+ Chữ Ycao 4 li
+ Chữ g, y, l : 2,5 li
+ Chữ t: 1,5 li
+ Chữ r: 1,25 li
+ Các chữ còn lại cao 1 li
- HS viết bảng con chữ Yêu
- HS viết vở từng dòng.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
Ngày soạn : 1 /4/2019
Ngày giảng: Thứ năm ngày 4tháng 4 năm 2019
Tốn
<b>Tiết 139: CÁC SỐ TRỊN CHỤC TỪ 110 ĐẾN 200</b>
<b>I - Mục tiêu : Học sinh biết các số tròn chục từ 110 đến 200.</b>
- Đọc và viết thành thạo các số tròn chục từ 110 đến 200.
- So sánh được các số tròn chục, nắm được thứ tự các số trịn chục.
<b>II - Đồ dùng dạy học</b>
Các hình vng biểu diến 1 trăm và các hình chữ nhật biểu diễn 1 chục.
III - Hoạt động dạy học
<b>A. Kiểm tra: (4’)</b>
G/v đọc số tròn trăm, chục
<b>B. Bài mới: (30’)</b>
1- Giới thiệu các số tròn chục từ 110 đến 200.
- GV gắn lên bảng các chục
- H/sinh viết bảng con
( nhận xét)
- Gv ghi bảng
- Nhận xét đặc điểm của các số tròn chục
- Giới thiệu các số tròn chục từ 110 đến 200.
- GV lần lượt gắn các hình vng được chia
thành các trăm và các hình chữ nhật được chia
thành các chục như SGK.
- Hình vẽ cho biết có mấy trăm, mấy chục, mấy
<b>2- So sánh các số tròn chục</b>
- GV gắn lên bảng 120 và 130 ô vuông
- Yêu cầu HS so sánh
- Hướng dẫn HS so sánh các số ở các hàng để
điền dấu
<b>3- Thực hành</b>
Bài 1: GV tổ chức cho HS tự làm vào vở.
Bài 2, 3:
- GV nhắc lại cách nhận xét các số để so sánh
Bài 4: GV cho HS suy nghĩ tìm số để điền.
Bài 5: Cho HS lấy đồ dùng. Tự xếp hình.
<b>4- Củng cố - Tổng kết(3’)</b>
- về làm bt SGK
- HS trả lời- điền vào bảng.
- HS suy nghĩ cách viết số - viết số và
ghi cách đọc.
- HS đọc lại các số tròn chục từ 110
đến 200.
- HS so sánh và điền dấu
120 < 130
- Hàng trăm : 1 = 1
- Hàng chục : 3 > 2 vậy 130 > 120
KL: So sánh từ hàng cao đến hàng
thấp.
- HS làm bài
- Chữa bài - nhận xét.
- HS tự làm bài
- Chữa bài.
HS điền số vào ô trống.
- Đọc bài làm.
- Nhận xét.
- HS lấy bộ đồ dùng tự xếp hình theo
mẫu.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
Luyện từ và cầu
<b>Tiết 28: TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI. Đặt vàTLCH để làm gì? Dấu chấm phẩy.</b>
<b>I - Mục tiêu</b>
- Mở rộng vốn từ về cây cối
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ: để làm gì?
- Ơn luyện cách dùng dẫu chấm, dấu phẩy.
<b>II - Đồ dùng dạy học</b>
Bảng phụ kẻ sẵn bảng phân loại các loài cây
III - Hoạt động dạy học
<b>A. Kiểm tra: ( 4’)</b>
- Đã học đặt câu và trả lời câu hỏi gì?
<b>B. Bài mới: (30’)</b>
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn giải bài tập
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
Bài 2:
- Tổ chức cho HS đặt câu với cụm từ "Để
làm gì?"
Bài 3:
- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Ở đâu, Khi nào, như thế nào,vì sao?
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm việc theo nhóm: nêu tên các
lồi cây theo u cầu
- Cả lớp nhận xét, bổ sung.
- HS đặt câu với cụm từ.
+ Ví dụ: Người ta trồng lúa để làm gì?
- Người ta trồng lúa để lấy gạo ăn.
- Nhận xét, bổ sung.
<b>3- Củng cố - Tổng kết(3’)</b>
- Tìm thêm câu có dạng câu hỏi đã học.
- Cả lớp làm vào vở bài tập.
- Chữa bài - nhận xét.
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
<b>Chính tả ( N-V )</b>
<b>I - Mục tiêu</b>
- Học sinh nghe viết lại chính xác, trình bày đúng 8 câu dầu của bài thơ "Cây dừa"
- Viết đúng các âm vần dễ lẫn.
- Viết đúng các danh từ chỉ địa danh.
<b>II - Đồ dùng dạy học</b>
- Bảng lớp kẻ sẵn bài tập 2a.
- Bảng phụ viết sẵn đoạn thơ mà các tên riêng chưa viết hoa.
III - Hoạt động dạy học
<b>A. Bài cũ: (3’)</b>
- Viết những tiếng sai của bài trước
<b>B. Bài mới: (30’)</b>
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn nghe viết
- GV đọc đoạn viết 1 lần
- Nội dung đoạn trích là gì?
- Hướng dẫn viết từ khó
- GV đọc bài cho HD viết
- Chấm bài - chữa bài.
3- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: (GV treo bảng phụ chép sẵn bài tập 2a)
Bài 3: Hướng dẫn tự làm bài.
4- Củng cố - Tổng kết(3’)
- Nhận xét tiết học, dặn dò
- H/ s viết bảng con
- 2 HS đọc lại
- Tả các hoạt động của cây dừa làm cho
cây dừa có hoạt động như người.
- HS tư tìm từ khó viết:
+ Ví dụ: dang tay, hũ rượu, tàu dừa,
bạc phếch,...
- HS luyện viết từ khó bảng con.
- HS viết bài vào vở.
- 1 HS lên bảng làm bài.
- Cả lớp làm vở bài tập.
- Chữa bài - nhận xét.
- HS tự làm bài.
- Chữa bài - nhận xét
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
<b>BD Tiếng Việt</b>
<b>Ơn tập</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<b> 1. KiÕn thøc:</b>
<i><b>- Đọc đúng các từ, tiếng khó hoặc dễ lẫn: Bc B, Tha Thiờn Hu, Tõy Nguyờn, </b></i>
<i><b>Đà Nẵng, Hà Nội, </b></i>
<b>II. Đồ dùng dạy và học: Tranh minh ho¹.</b>
III. Các hoạt động dạy và học:
<b>1. ổn định tổ chức.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ.</b>
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên đọc bài.
- Hc sinh nhn xột.
- Giáo viên nhận xét .
<b>3. Hng dẫn luyện đọc:</b>
<b>a, Hoạt động 1: Luyện theo câu.</b>
- Giáo viên hớng dẫn học sinh đọc theo câu.
- Yêu cầu học sinh luyện đọc câu.
- Gọi học sinh đọc nối tiếp theo câu.
- Yêu cầu học sinh dới lớp đọc
- Giáo viên nhận xét, sửa sai.
<b>b, Hoạt động 2: Luyện đọc đoạn:</b>
- Yêu cầu học sinh đọc theo đoạn.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh luyện đọc .
- Yêu cầu học sinh luyện đọc đoạn.
- Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu chấm,dấu
phẩy và thể hiện giọng đọc.
- Yêu cầu học sinh luyện đọc toàn bài.
- Giáo viên nhận xét.
- Thi đọc diễn cảm.
- Yêu cầu học sinh đọc theo nhóm.
- Giáo viên nhận xét nhóm đọc tốt nhất, động
viên nhóm đọc cha tốt.
<b>IV. Cđng cố - Dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.
- Tuyên dơng học sinh.
- Dn dũ học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị
bài mới
<i><b>- 2 học sinh lên đọc bài Sơn Tinh </b></i>
<i><b>Thuû Tinh.</b></i>
* Học sinh 1: Đọc đoạn 3.
* Học sinh 2: Đọc đoạn 2.
- Hc sinh nối tiếp đọc theo câu.
- Học sinh đọc.
- Học sinh dới lớp đọc.
- 1 vài học sinh đọc.
- 1 vài học sinh đọc.
- Cử đại diện 3 nhóm lên luyện đọc
đọc.
<b>BD Tiếng Việt</b>
<b>Ơn tập</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<b> 1. Kiến thức: Nghe viết đúng chính tả, đúng mẫu chữ, cỡ chữ theo yêu cầu.</b>
<b> 2. Kĩ năng: Viết hoa sau dấu chấm, ở đầu câu. Viết đúng theo đoạn văn.</b>
<b>3. Thái độ: Viết đẹp đúng chính tả, gi gỡ v sch ch p.</b>
<b>II. Đồ dùng dạy và học: Bảng phụ ghi nội dung bài chính tả.</b>
III. Cỏc hoạt động dạy và học:
<b>1.ỉn dÞnh tỉ chøc.</b>
<b>2. KiĨm tra bài cũ.</b>
- Gọi học sinh lên bảng viÕt tõ khã
cđa bµi tríc. Häc sinh díi lớp viết vào bảng con.
- Học sinh nhận xét.
- Giáo viªn nhËn xÐt .
<b>3. Hớng dẫn viết chính tả.</b>
<b>a, Hoạt ng 1:</b>
<b>- 2 học sinh lên bảng. </b>
- Hc sinh viết theo lời đọc của giáo
viên.
- Giáo viên đọc mẫu đoạn chính tả
- Yêu cu hc sinh c li.
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự tìm
- Giáo viên hớng dẫn học sinh cách viết theo
đoạn văn.
- Giỏo viờn c bi chớnh t.
- Giỏo viên đọc lại cho học sinh soát lỗi.
- Giáo viên thu 1 số bài chấm và nhận xét.
<b>b, Hoạt ng 2:</b>
<b>Hớng dẫn làm bài tập chính tả. </b>
<b>Bài 2:</b>
- Gọi học sinh đọc đề bài..
- Yêu cầu học sinh làm bài tập.
- Gọi học sinh đọc bài làm của mỡnh.
- Hc sinh nhn xột.
- Giáo viên nhận xét.
<b>Bài 3:</b>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập.
- Giáo viên nhận xét, sửa sai.
<b>IV. Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.
- Tuyên dơng học sinh.
- Dặn dò học sinh chuẩn bị bài sau.
- Hc sinh theo dừi.
- 1,2 học sinh đọc lại.
- Häc sinh tự tìm từ luyện viết vào bảng
con.
- Học sinh nghe, ghi nhí
- Häc sinh nghe.
- Học sinh viết bài chính tả.
- Học sinh soát lỗi.
- Học sinh thu bài.
- Hc sinh c yờu cu.
- Học sinh làm bài tập.
- 1 vài học sinh đọc.
- Học sinh đọc yêu cầu.
- Học sinh làm bài tập.
- 1 số học sinh đọc.
<b>………..</b>
Ngày soạn : 2 /4/2019
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 5 tháng 4 năm 2019
Toán
Tiết 140: CÁC SỐ TỪ 101 ĐẾN 110
<b>I - Mục tiêu</b>
- Học sinh biết viết các số từ 101 đến 110 gồm các chục, các đơn vị.
- Đọc, viết thành thạo các số từ 101 đến 110.
- So sánh được các số từ 101 đến 110, nắm được thứ tự các số.
<b>II - Đồ dùng dạy học</b>
Hình vng biểu dién trăm và hình vng mhỏ biểu diến đơn vị.
<b>A. Bài cũ: (3’)</b>
- Kiểm tra bảng nhân chia, cộng trừ
<b>B. Bài mới: (30’)</b>
1- Đọc viết các số từ 101 đến 110
a) GV nêu vấn đề học tiếp các số và trình
bày bảng như hình vẽ SGK.
- Viết và đọc số: 101 ; 102.
- GV nêu yêu cầu cho HS xác định số
trăm, số chục, số đơn vị để biết chữ số cần
điền.
- Gv hướng dẫn cách đọc
+ Các số từ 103 đến 109 làm tương tự.
- GV ghi bảng từ 101 đến 110
- GV viết 1 số bất kì: ví dụ 105
3- Thực hành
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu
Bài 2: GV vẽ tia số
Bài 3:
- GV giới thiệu đầu bài lên bảng- hướng
dẫn so sánh.
Bài 4:
GV cho HS tự làm bài.
<b>4- củng cố - Tổng kết(3’)</b>
- Ôn lại bảng nhân chia, cộng trừ
- H/s chưa thuộc đọc
- HS nêu số cần điền.
- 1 em lên bảng điền số
- HS đọc
- HS luyện đọc các số vừa lập.
- HS lấy đị dùng chọn ra 105 ơ vng.
- Các số khác tương tự.
- HS nối các số với lời đọc đúng.
- Đọc lại các số trên.
- HS viết các số đã cho trên tia số.
- HS so sánh và điền dấu.
- Chữa bài.
- 1 em lên bảng chữa bài.
- Nhận xét
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
ập làm văn
<b>Tiết 28: ĐÁP LỜI CHIA VUI - TẢ NGẮN VỀ CÂY CỐI</b>
<b>I - Mục tiêu</b>
- Rèn kĩ năng nói, biết đáp lời chia vui.
- đọc đoạn văn tả quả măng cụt, biết trả lời các câu hỏi về hình dáng, mùi vị của quả.
- Viết câu trả lời đủu ý, đúng ngữ pháp, đúng chính tả.
<b>*TH : Quyền được tham gia (đáp lại lời chia vui)</b>
<b>II - Đồ dùng dạy học</b>
Tranh ảnh quả măng cụt.
III - Hoạt động dạy học
<b>1. ổn định tổ chức.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ.</b>
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên đọc bài
Sơn Tinh Thu Tinh.
- Học sinh nhận xét.
- Giáo viên nhËn xÐt .
<b>3. Híng dÉn häc sinh «n tËp: </b>
<b>a, Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và đọc </b>
- 2 H/s tả lớp nhận xét
- 1 em đọc
thuéc lßng.
- Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi về nội
dung bài vừa học.
- Yêu cầu học sinh đọc lại các bài.
- yêu cầu học sinh đọc thuộc những bài
thuộc lòng.
- Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm các
bài tập đọc.
- Yêu cầu học sinh đọc bài mình bốc đợc.
- Giáo viên nhận xét, sửa lỗi cho học sinh.
<b>b, Hoạt động 2: Kể về một con vật mà </b>
<b>em biết:</b>
- Gọi học sinh c yờu cu bi.
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ về con vật mà
mình kể.
- Yêu cầu học sinh kể chuyện trong nhóm.
- Gọi các nhóm lên kể chuyện.
- Học sinh nhận xét.
- Giáo viên nhận xét.
<b>IV. Củng cố - Dặn dò: </b>
- Nhận xét tiết học.
- Tuyên dơng học sinh.
- Dn dò học sinh về nhà đọc bài và chuẩn
bị bài mới.
- 1 vài nhóm thực hành trước lớp.
- Nhận xét.
+ Ví dụ:- chúng mình chúc mừng cậu đã
đạt giải cao trong kì thi vừa rồi.
- Mình cảm ơn các câu!
- 1 HS đọc.
- HS thực hành hỏi - đáp theo cặp
- Nhận xét , bổ sung.
- Cả lớp viết bài.
- Nhiều em đọc bài làm.
- Nhận xét, bổ sung.
- H/s thưc hành viết bài
<i><b>Nhận xét tiết dạy:………</b></i>
……… …………
<i>Thủ công</i>
I. MỤC TIÊU
- Biết cách làm đồøng hồ đeo tay .
- Làm được đồng hồ đeo tay biết trình bày mặt đồng hồ đẹp hơn.
- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình.
* Với HS khéo tay:
<b>- Làm được đồng hồ đeo tay.Đồng hồ cân đối.</b>
II. CHUẨN BỊ
<i><b>- GV •- Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy.</b></i>
- Quy trình làm đồng hồ đeo tay bằng giấy, có hình minh họa.
- Giấy thủ công, giấy màu, giấy trắng. Kéo, hồ dán.
<b>- HS - Giấy thủ công, vở.</b>
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU
<b>1. Bài cũ : </b>
<b>- Gọi HS lên bảng thực hiện 3 bước gấp</b>
cắt.
<b>- Nhận xét, đánh giá.</b>
<b>- Làm đồng hồ đeo tay (tiết 1).</b>
<b>2. Bài mới : </b>
<i>a)Giới thiệu bài. Làm đồng hồ đeo tay (t2)</i> - Nghe – nhắc lại
<i><b>b)Hướng dẫn các hoạt động:</b></i>
<b> Hoạt động 1 : Thực hành làm đồng hồ</b>
đeo tay.
- Cho HS nhắc lại quy trình làm đồng hồ
đeo tay.
+ Bước 1 : Cắt thành các nan giấy.
+ Bước 2 : Làm mặt đồng hồ.
+ Bước 3 : Làm dây đeo đồng hồ.
+ Bước 4 : Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ.
<b> </b>
HS
nhắc lại cách làm
<b> Hoạt động 2: </b>
<b>- Theo dõi giúp đỡ học sinh còn lúng túng.</b>
<b>- Nhắc nhở : Nếp gấp phải sát. Khi gài dây</b>
đeo có thể bóp nhẹ hình mặt đồng hồ để
gài dây đeo cho dễ.
<b>- Chia nhóm : HS thực hành làm đồng hồ</b>
theo các bước.
<b>- Đánh giá sản phẩm của HS.</b>
<b>3. Nhận xét – Dặn dò.</b>
Nhận xét chung giờ học
<b>- Các nhóm trình bày sản phẩm </b>
<b>- Hồn thành v dỏn v.</b>
<b>I. MC TIấU</b>
- Giúp HS nhận thấy ưu, khuyết điểm của mình trong tuần học thứ 28
- Kịp thời sửa chữa những khuyết điểm, phát huy ưu điểm.
- HS có thái độ nghiêm túc thực hiện nề nếp của lớp và trường đề ra.
<b> II. NỘI DUNG SINH HOẠT.</b>
1. Lớp trưởng nhận xét tình hình hoạt động của lớp trong tuần học thứ 28
2. Giáo viên nhận xét
- GV nhận xét
Một số HS tuyên dương:...
Tuyên dương một số cá nhân có tinh thần học tập tốt...
- GV nhắc nhở HS học mới ôn cũ để chuẩn bị kiểm tra Giữa kì II
+ Nhược điểm :
- Một số em chưa chăm chỉ học và làm bài: ...