Tải bản đầy đủ (.docx) (15 trang)

giáo án đại số và hình học lóp 7 tuần 24

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (232.71 KB, 15 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn: ../1/2018
Ngày giảng: .../.../2018


<b> Tiết 49</b>
<b> </b>


<b>ÔN TẬP CHƯƠNG III</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>


<b>1. Về kiến thức: Hệ thống lại cho HS các kiến thức của chương: Dấu hiệu, tần số, </b>
bảng tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ.


<b>2. Về kỹ năng: HS biết xác định dấu hiệu, lập bảng tần số, vẽ biểu đồ và luyện tập</b>
một số dạng toán cơ bản trong chương.


<b>3. Thái độ: </b>


- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;


- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;


- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác và biết liên
hệ thực tế.


- Nhận biết được vẻ đẹp của tốn học và u thích mơn Tốn.
<b>4.Tư duy: </b>


- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đốn, suy luận hợp lý và suy luận lơgic;


- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của
người khác;



- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
<b>5. Năng lực cần đạt:</b>


- Phát triển năng lực tự học, giải quyết vấn đề, năng lực vận dụng kiến thức toán học
vào thực tiễn, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực thực hành trong toán
học, năng lực sử dụng các phép tính, sử dụng ngơn ngữ tốn học.


<b>II. CHUẨN BỊ </b>


- GV: Máy tính, máy chiếu. Thước thẳng, phấn màu.
- HS : Thước kẻ, ôn lý thuyết và làm bài tập chương 3
<b>III. Phương pháp- Kĩ thuật dạy học:</b>


- Phương pháp: vấn đáp gợi mở, luyện tập thực hành, phát hiện và giải quyết vấn đề,
đàm thoại, hoạt động nhóm.


- Kĩ thuật dạy học:đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, hỏi và trả lời, chia nhóm, động não.
<b>IV. Tiến trình dạy học - GD:</b>


<b>1. Ổn định lớp: (1phút)</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ ( kết hợp ôn tập) </b>
<b>3. Giảng bài mới</b>


<b>Hoạt động 1: Ơn lý thuyết.</b>


- Mục đích: Hệ thống được toàn bộ phần lý thuyết của chương.
- Thời gian: 14 phút.



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Hoạt động của GV & HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
GV: ? Muốn điều tra về một dấu hiệu


nào đó em phải làm những việc gì?
Trình bày kết quả thu được theo mẫu
dạng nào?


HS: - Muốn điều tra về một dấu hiệu nào
đó, đầu tiên phải thu thập số liệu thống
kê => lập bảng số liệu ban đầu => lập
bảng tần số.


GV: - Vừa hỏi, vừa chiếu bảng ghi hệ
thống kiến thức


? Tần số của một giá trị là gì?
? Bảng tần số gồm những cột nào?
HS: - Trả lời.


- Gồm cột giá trị (x) và tần số (n)


? Ngoài ra dấu hiệu và tần số còn được
minh họa như thế nào?


HS: - Qua biểu đồ


? Người ta dùng biểu đồ làm gì?


HS: - Người ta dùng biểu đồ để có một
hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và


tần số.


GV: ? Số nào lấy làm đại diện cho dấu
hiệu, đặc biệt để so sánh các dấu hiệu
cùng loại?


HS: - Số trung bình cộng


? Cách tính số trung bình cộng ? Ý nghĩa
của số trung bình cộng?


? Có những trường hợp mà người ta
khơng lấy số TB cộng làm đại diện cho
dấu hiệu mà lấy số nào?


HS:- Trả lời.


GV: ? Mốt của dấu hiệu là gì?
HS: - Trả lời.


? Ý nghĩa của thống kê trong đời sống
như thế nào?


HS: - Thống kê giúp ta biết được tình
hình các hoạt động, diễn biến của hiện
tượng. Từ đó dự đốn các khả năng xảy
ra, góp phần phục vụ con người.


<b>Bảng hệ thống kiến thức</b>
Điều tra về một dấu hiệu




Thu thập số liệu thống kê.
- Lập bảng số liệu ban đầu
- Tìm các giá trị khác nhau.
- Tìm tần số của mỗi giá trị


Bảng tần số


Biểu đồ Số TB cộng, mốt
của dấu hiệu


<b>Hoạt động 2: Bài tập</b>


- Mục đích: Củng cố cho HS cách lập bảng tần số, dựng biểu đồ đoạn thẳng, tính số
trung bình cộng, mốt của dấu hiệu qua bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Phương pháp: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập và thực hành, hoạt
động nhóm.


- Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa


- Kĩ thuật dạy học: đặt câu hỏi, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ, chia nhóm
<b>Hoạt động của GV & HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
GV: - Chiếu đề bài 20 (SGK/ 23)


- Gọi 1HS đọc và phân tích đề bài
? Bài tốn cho gì? u cầu gì?
- u cầu 1HS lên bảng lập bảng


tần số


HS: - Đọc đề bài và trả lời câu hỏi
của GV


- Lên bảng thực hiện, dưới lớp làm
bài vào vở.


GV: ? Nêu các bước dựng biểu đồ
đoạn thẳng?


- Gọi 1HS vẽ biểu đồ đoạn thẳng
HS: - Trả lời


1 HS lên thực hiện


GV: - Gọi 1HS tính số trung bình
cộng.


- u cầu HS nhắc lại các bước tính
số trung bình cộng của dấu hiệu.
HS: 1HS lên thực hiện


- Nhận xét và sửa sai.


GV: - Chiếu bài tập 15 SBT/27
- Yêu cầu HS đọc đề bài


- Gọi 1 HS lên làm câu a, b



HS: - Đọc đề bài, suy nghĩ. 1HS lên
làm câu a,b


- Nhận xét


- Gọi 1HS lên làm câu c


- Nhận xét.


- Gọi 1HS đứng tại chỗ trả lời câu d.
HS: - Suy nghĩ trả lời.


GV: - Chiếu đề bài 14 SBT /27
- Yêu cầu HS đọc đề bài và phân


<b>Bài 20 (SGK/23)</b>
<b>* Bảng “tần số”</b>


* Biểu đồ


* Tính số trung bình cộng
¯


<i>X = </i>


20 75 210 315 240 180 50
31


     



¯
<i>X = </i>


1090


31 <i><sub> => ¯X </sub></i> 35 (tạ/ha)
<b>Bài 15 (SBT/ 27)</b>


a) Dấu hiệu: Số chấm trên mặt xúc sắc trong một
lần gieo.


b) Bảng tần số:


x 1 2 3 4 5 6
n 11 10 9 9 9 12
c) Biểu đồ


<b>Bài 14 (SBT/ 27)</b>


a) - Mỗi đội phải đá: 9 x 2 = 18 ( trận)
x 20 25 30 35 40 45 50


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

tích đề bài.


? Có bao nhiêu trận trong tồn giải?
HS: - 1HS đọc đề bài và phân tích
- Cả lớp suy nghĩ chuẩn bị câu a.
HS: trả lời


- Mỗi đội phải đá: 9 x 2 = 18 ( trận)


Số trận trong giải : (18 x 10 ) : 2 =
90 ( trận)


GV: - Yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm các câu b, c, d, e vào bảng
nhóm.


- HĐ nhóm, sau khi xong 2 nhóm
treo bảng nhóm


- Nhận xét và đánh giá


Số trận trong giải : (18 x 10 ) : 2 = 90 ( trận)
b)


c) Có 10 trận khơng có bàn thắng
<i>d) ¯X</i>


272
3
90


 


(bàn)
e) M0 = 3


<b>4. Củng cố ( theo từng phần trong giờ)</b>


<b>5. Hướng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau</b>


- Về nhà học ôn lý thuyết và xem lại các bài tập đã chữa.
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết.


<i><b>V. RÚT KINH NGHIỆM</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Ngày soạn: .../1/2018
Ngày giảng:.../.../2018


<b> Tiết 50 </b>
<b>KIỂM TRA 1 TIẾT</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Về kiến thức: Hệ thống lại cho HS các kiến thức của chương: Dấu hiệu, tần số, </b>
bảng tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ.


<b>2. Về kỹ năng: HS biết xác định dấu hiệu, lập bảng tần số, vẽ biểu đồ và luyện tập</b>
một số dạng toán cơ bản trong chương.


<i><b>3- Về thái độ: - Biết trình bày bài kiểm tra rõ ràng, khoa học và mạch lạc.</b></i>
- Cẩn thận, chính xác


<i><b>4- Về tư duy: - Rèn luyện khả năng quan sát, dự đốn, suy luận hợp lý và suy luận</b></i>
lơgic;


- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của
người khác;


<b>5 - Năng lực: - NL tư duy toán học: Tính tốn, GQVĐ tốn học, lập luận </b>
tốn học, suy luận.



- Năng lực độc lập giải quyết bài bài tốn thực tiễn. Quan sát,
phân tích, sáng tạo


<b>II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:</b>
- GV: Đề, đáp án, biểu điểm.


- HS: Ôn lại các kiến thức chương III
<b>III. Phương pháp- Kĩ thuật dạy học</b>


<b>- Phương pháp: Kiểm tra, đánh giá .</b>
<b>- Kĩ Thuật dạy học: Viết tích cực</b>
<b>IV. Tiến trình dạy học- Giáo dục:</b>


<b>1. Hình thức kiểm tra: 30% trắc nghiệm ; 70% tự luận.</b>
<b>2. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:</b>


<b>MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 7</b>
<b> Cấp </b>


<b>độ</b>
<b>Tên </b>
<b>Chủ đề </b>
<b>(nội dung,</b>
<b>chương)</b>


<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b> <b>Cộng</b>


<b>Cấp độ thấp</b> <b>Cấp độ cao</b>



<b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b>


<b>Thu thập số</b>
<b>liệu thống </b>
<b>kê, bảng </b>
<b>“tần số”</b>


<b>Nhận biết </b>
<b>được số các </b>
<b>giá trị, số </b>
<b>các giá trị </b>
<b>khác nhau, </b>
<b>tần số tương</b>
<b>ứng</b>


<b>Biết tìm dấu</b>
<b>hiệu điều tra</b>


<b>Lập được bảng</b>
<b>tần số</b>


<b>Nhận xét</b>
<b>được số liệu</b>


<b>từ bảng</b>
<b>”Tần số”</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b>Số điểm </b></i>
<i><b> Tỉ lệ %</b></i>



<i><b> 2đ </b></i>
<i><b>20%</b></i>
<i><b>1,0đ </b></i>
<i><b>10%</b></i>
<i><b>1đ </b></i>
<i><b>10%</b></i>
<i><b>1 đ </b></i>
<i><b>10%</b></i>
<i><b>5 đ </b></i>
<i><b>50% </b></i>
<b>Biểu đồ</b>


<b>Vẽ được biểu đồ</b>
<b>đoạn thẳng</b>


<i><b>Số câu </b></i>
<i><b>Số điểm </b></i>
<i><b> Tỉ lệ %</b></i>


<b>1</b>
<i><b>1đ </b></i>
<i><b>10%</b></i>
<b>1</b>
<i><b>1đ</b></i>
<i><b>10%</b></i>
<b>Số trung </b>
<b>bình cộng</b>


<b>Biết tìm mốt</b>



<b>của dấu hiệu</b> <b><sub>Vận dụng cơng </sub></b>
<b>thức tính được </b>
<b>số trung bình </b>
<b>cộng </b>


<b>Vận dụng</b>
<b>cơng thức</b>
<b>tính được số</b>


<b>trung bình</b>
<b>cộng giải</b>
<b>tốn chứng</b>
<b>minh</b>
<i><b>Số câu </b></i>
<i><b>Số điểm </b></i>
<i><b> Tỉ lệ %</b></i>


<b>1</b>
<i><b>0,5đ </b></i>
<i><b>5 %</b></i>
<b>1</b>
<i><b>10đ </b></i>
<i><b>10 %</b></i>
<b>1</b>
<i><b>0,5đ </b></i>
<i><b>5 %</b></i>
<b>1</b>
<i><b>1,0đ </b></i>
<i><b>10%</b></i>
<b>1</b>


<i><b>1,0đ</b></i>
<i><b>10%</b></i>
<b>5</b>
<i><b>4đ</b></i>
<i><b>35%</b></i>
<b>Tổng số câu</b>


<b>Tổng số </b>
<b>điểm</b>
<i><b>Tỉ lệ %</b></i>


<b>4</b>
<i><b>2,0đ </b></i>
<i><b>20%</b></i>
<b>3</b>
<i><b>2,5đ </b></i>
<i><b>25%</b></i>
<b>4</b>
<i><b>3,5đ</b></i>
<i><b>60%</b></i>
<b>2</b>
<i><b>2đ</b></i>
<i><b>20%</b></i>
<b>13</b>
<i><b>10đ</b></i>
<i><b>=100</b></i>
<i><b>%</b></i>
<b>3. Đề kiểm tra</b>


<i><b>I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:</b></i>


Bài 1: (3 điểm)


Theo dõi thời gian làm 1 bài tốn ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy giáo lập
được bảng sau :


Thời gian (x) 4 5 6 7 8 9 10 11 12


Tần số ( n) 3 3 4 2 9 5 6 7 1 N= 40




1. Mốt của dấu hiệu là :


A. 11 B. 9 C. 8 D. 12


2. Số các giá trị của dấu hiệu là :


A. 12 B. 40 C. 9 D. 8


3. Tần số 5 là của giá trị:


A. 9 B. 10 C. 5 D. 3


4. Tần số học sinh làm bài trong 10 phút là :


A. 6 B. 9 C. 5 D. 7


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

A. 40 B. 12 C.9 D. 8
6. Giá trị trung bình của bảng trên (làm tròn một chữ số phần thập phân) là:



A. 8,3 B. 8,4 C. 8,2 D. 8,1.


<i><b>II/ TỰ LUÂN : (7điểm )</b></i>


<b> Bài 1: (6 đ) Điểm bài kiểm tra mơn Tốn học kỳ I của học sinh lớp 7 được ghi </b>
trong bảng sau :


7 4 7 6 6 4 6 8


8 7 8 6 4 8 8 6


9 8 8 7 9 5 5 5


7 2 7 6 7 8 6 10


a. Dấu hiệu ở đây là gì ? N=?
b. Lập bảng “ tần số ” .


c. Tính số trung bình cộng
d. Tìm mốt của dấu hiệu.
e. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.


f. Rút ra nhận xét về sự phân bố điểm kiểm tra.


<i><b>Bài 2 : ( 1,0 điểm )</b></i> Điểm kiểm tra “1 tiết” mơn Tốn của một “tổ học sinh” được ghi Điểm kiểm tra “1 tiết” mơn Tốn của một “tổ học sinh” được ghi
lại ở bảng “tần số” sau:


lại ở bảng “tần số” sau:





Biết


Biết <i>X </i>8,0. . Hãy tìm giá trị của n.Hãy tìm giá trị của n.
<b>4. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM</b>


<b>Phần I trắc nghiệm. 0,5 điểm/ ý đúng</b>


<b>Câu 1</b> <b>Cấu 2</b> <b>Câu 3</b> <b>Câu 4</b> <b>Câu 5</b> <b>Câu 6</b>


<b>C</b> <b>B</b> <b>A</b> <b>A</b> <b>C</b> <b>C</b>


<b>Phần II Tự luận</b>


<b>CÂU</b> <b>Ý</b> <b>NỘI DUNG</b> <b>Điểm</b>


<b>Câu 1.</b>
<b>(6điểm)</b>


a) X: Điểm kiểm tra mơn Tốn học kỳ I của học sinh lớp 7
N = 32


1


b)


* Bảng “tần số” :


1
c) Số trung bình cộng :



X =


2.2 4.5 5.4 6.7 7.6 8.5 9.2 10
32


+ + + + + + +


=
196


32 <sub> = 6,125 </sub>


1


d)

<i><sub>M </sub></i>

<sub>0</sub>

<sub>6</sub>

1


Điểm (x) 2 4 5 6 7 8 9 10


Tần số (n) 2 5 4 7 6 5 2 1 N = 32


Điểm (x)


Điểm (x) 77 88 99 1010


Tần số (n)


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

e)


* Biểu đồ đoạn thẳng



1


f)


- Có 32 giá trị của dấu hiệu trong đó có 8 giá trị khác nhau
- Có 1 bạn được điểm tuyệt đối là 10 điểm, còn 2 bạn điểm thấp
nhất chỉ có 2 điểm.


- Số bạn điểm 6 chiếm tỉ lệ cao nhất có 7 bạn chiếm 21,9%
- Điểm kiểm tra toán một tiết của lớp chủ yếu từ 6-7 điểm.
- Điểm kiểm tra đạt TB trở lên của lớp chiếm 78,1%, cịn 7 bạn
điểm dưới trung bình,


1


<b>Câu 2</b>
<b>(1điểm)</b>


Ta có:


7.5 8.3 9. 10.1
8


5 3 1


69 9 8.(9 )


69 9 72 8



3


<i>n</i>
<i>X</i>


<i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i>


  


 


  


  


  




0.5


0,5


<b>Tổng</b> <b>10</b>



<b>5. Củng cố: </b>


- Thu bài và nhận xét giờ kiểm tra
<b>6. Hướng dẫn về nhà:</b>


- Làm lại bài kiểm tra
- Xem trước bài mới
<b>V. Rút kinh nghiệm: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Ngày soạn: .../1/2018
Ngày giảng: ../.../2018


<b> Tiết 41 </b>


<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Về kiến thức: Luyện giải các bài toán áp dụng các trường hợp bằng nhau của tam </b>
giác vuông


<b>2. Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích, tìm cách giải và trình bày bài tốn </b>
chứng minh hình học .


<b>3. Thái độ: </b>


- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;



- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;
- Nhận biết được vẻ đẹp của tốn học và u thích mơn Tốn.


<b>4.Tư duy:</b>


- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;


- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của
người khác;


- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
<i><b> 5. Về phát triển năng lực học sinh: </b></i>


- Phát triển năng lực tự học, năng lực vận dụng kiến thức toán học vào thực tiễn, năng
lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực thực hành trong tốn học, năng lực sử dụng
các phép tính, sử dụng ngơn ngữ tốn học.


<b>II. CHUẨN BỊ </b>


- GV: SGK, dụng cụ vẽ hình.
- HS: Thước thẳng, com pa, ê ke.
<b>III. Phương pháp- Kĩ thuật dạy học:</b>


- Phương pháp vấn đáp gợi mở, đàm thoại, quan sát trực quan, luyện tập thực hành.
- Kỹ thuật dạy học: đặt câu hỏi, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ.


<b>IV. Tiến trình dạy học - GD :</b>
<b>1. Ổn định lớp: (1phút)</b>



<b>2. Kiểm tra bài cũ(6’)</b>


<b> Hoạt động của GV & HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
GV: - Nêu yêu cầu kiểm tra:


HS1: Phát biểu các trường hợp
bằng nhau của tam giác vuông?
HS1: Nêu cả 4 TH bằng nhau của
2 tam giác vuông.


- Các HS khác nghe, theo dõi 2
HS trả lời và nhận xét.


HS2: Chữa bài 66/SGK.


B C


A


M


D E


Trong H.148. Các tam
giác bằng nhau là :
∆ ADM = ∆ AEM
(cạnh huyền - góc
nhọn)


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Gọi HS khác nhận xét.



- Yêu cầu HS 2 giải thích rõ mỗi
cặp tam giác bằng nhau vì có ĐK
gì.


HS: Làm bài tập
- Nhận xét, cho điểm.


∆ ABM = ∆ ACM
( c.c.c) hoặc (c.g.c);


<b>3. Giảng bài mới</b>


<b>Hoạt động 1: Chữa bài cũ</b>


- Mục đích: Chữa được 1 số bài tập về nhà, củng cố các TH bằng nhau của tam giác.
Rèn kỹ năng trình bày bài tập chứng minh hình học.


- Thời gian: 12 phút


- Phương pháp: Vấn đáp, quan sát trực quan, đàm thoại, luyện tập thực hành.
- Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa


- Kĩ thuật dạy học: đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, hỏi và trả lời.


<b> Hoạt động của GV & HS </b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
GV: - Cho HS chữa bài 63


(SGK/136).



HS: 1 HS lên bảng vẽ hình, làm bài
GV: - Yêu cầu HS dưới lớp theo dõi
bạn trình bày bảng, nghiên cứu tiếp
bài 65/SGK.


- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn, bổ sung.


HS: nhận xét, bổ sung


Gv: - Gọi tiếp HS khác lên làm bài
65.


HS: viết GT, KL và chứng minh


<b>Bài 63 (SGK/136)</b>


H


B C


A GT ∆ ABC:


AB = AC
AH ¿ BC tại


H


KL a) HB = HC
b)



<i>BAH</i>¿ =<i>CAH</i>


¿


<b>Chứng minh: Xét ∆ ABH và ∆ ACH có:</b>


<i>BHA</i>¿ =<i>CHA</i>


¿


= 90 0 ( Vì AH ¿ BC tại H)


AB = AC ( GT) và AH: cạnh chung


Vậy ∆ ABH = ∆ ACH ( c. huyền – c.g.vuông)
=> HB = HC ( 2 cạnh tương ứng)


=> <i>BAH</i>


¿


=<i>CAH</i>


¿


( 2 góc tương ứng)
<b>Bài 65 (SGK/136)</b>





I


B <sub>C</sub>


A


H
K


GT <sub>∆ ABC (</sub> <i><sub>A</sub></i>¿


< 900 <sub>), AB = AC</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Gv: - Yêu cầu các HS khác theo dõi
và nhận xét kết quả.


HS: Nhận xét


GV: - Chốt lại: Vận dụng các TH
bằng nhau của tam giác ta đã CM
được 2 tam giác bằng nhau, 2 góc
bằng nhau, 2 đoạn thẳng bằng nhau.


b/ AI là phân giác của góc A


<b>Chứng minh:</b>


a/ Xét ∆ vng KAC và ∆ vng HAB ta có :


AB = AC (gt); <i>A</i>


¿


chung


∆ KAC = ∆ HAB ( cạnh huyền - góc nhọn)
 AH = AK( 2 cạnh tư¬ng øng)


b/ Xét ∆ vng KAI và ∆ vng HAI ta có :
AI là cạnh chung


AH = AK(c/m phần a)


 ∆ KAI = ∆ HAI (cạnh huyền - góc nhọn)
 KAI = HAI ( 2 góc tương ứng)


 AI là phân giác của góc A .
<b>Hoạt động 2: Luyện bài mới.</b>


- Mục đích: Làm được 1 số bài tập mới, củng cố các TH bằng nhau của tam giác.
Rèn kỹ năng trình bày bài tập chứng minh hình học.


- Thời gian: 18 phút


- Phương pháp: Vấn đáp, quan sát trực quan, luyện tập thực hành.
- Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa


- Kĩ thuật dạy học: đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, hỏi và trả lời.
.



<b> Hoạt động của GV & HS </b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
GV: - Cho HS làm bài 98/SBT.


HS: - Đọc bài, vẽ hình, ghi GT-KL


Gv: - Theo bài cho ta vẽ được hình như
sau:


2
1


A


M C


B


? Trên hình đã có hai tam giác nào chứa hai
cạnh AB , AC ? Làm thế nào chứng minh
được AB = AC hoặc <i>B</i>


¿


=<i>C</i>


¿


?
HS: trả lời



GV: - Gợi ý: Hãy vẽ thêm đường phụ để
tạo ra hai tam giác vng trên hình chứa
góc <i>A</i>


¿
1<i>; A</i>


¿


2 mà chúng đủ điều kiện bằng


nhau. (Kẻ MK ¿ AB, MH ¿ AC).


- Yêu cầu HS lên bảng trình bày .
HS: trình bày


<b>Bài 98 (SBT)</b>


2
1


A


M C


B


H



GT ∆ ABC; MB = MC;


<i>A</i>¿<sub>1</sub>=<i>A</i>


¿


2


KL ∆ ABC cân
<b>Chứng minh: </b>


Kẻ MK ¿ AB tại K, kẻ MH ¿ AC tại H.


Xét <i>Δ</i> <sub>AKM và </sub> <i>Δ</i> <sub> AHM có :</sub>


<i>K</i>¿=<i>H</i>
¿


= 900


AM chung


<i>A</i>¿<sub>1</sub>=<i>A</i>


¿


2 (gt)


 <i>Δ</i> <sub>AKM = </sub> <i>Δ</i> <sub>AHM (cạnh huyền - góc </sub>



nhọn )


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

GV: - Gọi HS khác nhận xét, bổ sung.
HS: nhận xét, bổ sung.


GV: - Chốt lại cách làm bài.


- Có thể khai thác thêm bài tốn: Thay bằng
chứng minh AB = AC hoặc chứng minh


<i>B</i>¿=<i>C</i>


¿


,…


Xét <i>Δ</i> <sub> BKM và</sub> <i>Δ</i> <sub>CHM có :</sub>


<i>K</i>


¿
=<i>H</i>


¿


= 900


KM = HM(c/m trên)
MB = MC (gt)



 <i>Δ</i> <sub>BKM = </sub> <i>Δ</i> <sub>CHM (cạnh huyền - cạnh </sub>


góc vng)


 <i>B</i>


¿


=<i>C</i>


¿


( 2 góc tương ứng)


 <sub> ABC cõn đỉnh A </sub>


<b>4. Củng cố</b>


- Mục đích: hệ thống lại lý thuyết, vận dụng làm bài tập.
- Thời gian: 6 phút


- Phương pháp: Vấn đáp, thực hành.
- Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa


- Kĩ thuật dạy học: đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, hỏi và trả lời


<b> Hoạt động của GV & HS </b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
GV: ? Nêu các dạng bài tập đã làm. Nêu cách chứng


minh từng dạng bài ?


HS: trả lời


GV: ? Đã vận dụng kiến thức nào trong khi luyện tập?
HS: trả lời


? Bài 65 có thể khai thác thêm gì? Hãy đặt u cầu
thêm cho bài 65?


HS: trả lời


GV: - Có thể hướng dẫn nhanh cách chứng minh.


- Khai thác bài 65:


+ Chứng minh: Tam giác BIC
cân.


+ Nếu <i>A</i>


¿


=600 <sub>thì </sub> <i>BIC</i>


¿


có số đo
bằng bao nhiêu?


<b>5. Hướng dẫn về nhà(2’)</b>



- Về nhà học bài theo vở ghi xem kĩ các dạng bài đã chữa, học thuộc các TH bằng
nhau của tam giác


- Ôn tập chương II, chuẩn bị cho thực hành ngoài trời
- Làm bài tập 69 ; 70 (SGK/141).


<i><b>V. Rút kinh nghiệm</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Ngày soạn: ..../1/2018


Ngày giảng:..../..../2018 <b> Tiết 42 </b>


<b>THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI</b>



<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Về kiến thức: Qua bài này HS cần xác định khoảng cách giữa hai điểm A và B </b>
trong đó có một điểm nhìn thấy nhưng khơng đến đo được.


<b>2. Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình phân tích dựng góc, gióng đường thẳng </b>
trên mặt đất.


<i><b>3. Tư duy: - Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;</b></i>
thao tác tư duy: tương tự, linh hoạt và sáng tạo.


<b>- Rèn tính cẩn thận chính xác, rèn luyện ý thức làm việc có tổ chức .</b>
<i><b>4. Thái độ</b></i>


-Thấy được vai trị của tốn học trong thực tiễn, từ đó thêm u thích bộ mơn học.


<b>5. Năng lực</b>


- Phát triển năng lực tự học, giải quyết vấn đề, năng lực vận dụng kiến thức toán học
vào thực tiễn, năng lực giao tiếp, năng lực thực hành trong toán học, năng lực sử
dụng các phép tính, sử dụng ngơn ngữ tốn học.


<b>II. CHUẨN BỊ.</b>


- GV: Giác kế, cọc tiêu dài 1,2m, thước đo độ dài.
- HS: sợi dây dài 10m, mẫu báo cáo thực hành.
<b>III. PHƯƠNG PHÁP –KĨ THUẬT DẠY HỌC</b>


- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết trình, đàm thoại, trực quan, phát hiện và giải quyết
vấn đề, luyện tập và thực hành.


- Kĩ thuật dạy học : Giao nhiệm vụ,đặt câu hỏi, hỏi và trả lời.
<b>IV. TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY-GIÁO DỤC</b>


<b>1. Ổn định lớp: ( 1 phút)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ(5’)</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


? Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông?
? Bài thực hành hôm nay nhiệm vụ của chúng ta phải làm
gì?


? Cần áp dụng những kiến thức nào vào bài?
- Nhận xét, cho điểm.



- Trả lời


- Nhận xét bổ sung (nếu có)


<b>3. Giảng bài mới: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Mục đích: HS biết được nhiệm vụ của buổi thực hành: đo và xác định độ dài đoạn
thẳng AB.


- Phương pháp: Thuyết trình, đàm thoại, trực quan.
- Thời gian: 10 phút


- Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa


- Kĩ thuật dạy học: đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, hỏi và trả lời.
.


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


- Giới thiệu nhiệm vụ thực hành: Cho trước 2 cọc tiêu A
và B (nhìn thấy cọc B nhưng khơng đi được đến B). Xác
định khoảng cách AB.


- Vừa nêu các bước làm vừa vẽ hình minh hoạ để được
hình 150 như SGK


- Suy nghĩ, nghe và vẽ hình
vào vở.


<b>Hoạt động 2: Hướng dẫn cách TH.</b>



- Mục đích: HS biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để CM
được ∆ABC = ∆DCE, để đo được CD => khoảng cách AB.


- Phương pháp: Thuyết trình, đàm thoại, trực quan, luyện tập thực hành, phát hiện và
giải quyết vấn đề.


- Thời gian: 22 phút


- Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa


- Kĩ thuật dạy học: đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, hỏi và trả lời.


<b>Hoạt động của GV & HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
GV: - Hướng dẫn cách làm:


+ Sử dụng giác kế để vạch được
đường thẳng xy vng góc với AB
- Nêu lại cách làm và thực hành mẫu:
+ Đặt giác kế sao cho mặt đĩa tròn nằm
ngang và tâm của giác kế nằm trên
đường thẳng đứng đi qua A.


+ Đưa thanh quay về vị trí 00<sub> và quay </sub>


mặt đĩa sao cho cọc ở B và 2 khe hở ở
thanh quay thẳng hàng.


+ Cố định mặt đĩa, quay thanh quay
900<sub>, điều chỉnh cọc sao cho thẳng hàng </sub>



với 2 khe hở ở thanh quay. Đường
thẳng đi qua A và cọc chính là đường
thẳng xy.


HS: Nghe cách làm , trực quan trên
hình vẽ.


GV: ? Làm như thế nào để xác định
được


điểm D?


* Cách làm.


- Đặt giác kế tại A vẽ xy AB tại A.


- Lấy điểm E trên xy.


- Xác định D sao cho AE = ED.


- Dùng giác kế đặt tại D vạch tia Dm<sub>AD.</sub>


- Xác định C <sub> Dm / B, E, C thẳng hàng.</sub>


- Đo độ dài CD


m


2


1


y


x <sub>E</sub>


D


C
B


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

? Làm thế nào để vạch tia Dm  AD ?
? Vì sao ta lại có CD = AB?


HS: - chứng minh ∆ABC = ∆DCE


HS: - Yêu cầu HS đọc lại cách làm.
- Đọc lại hướng dẫn cách làm trong
SGK.


thước đo để được ED = EA
* Tương tự như vạch xy AB
* ∆ABC và ∆DCE có :


Ê1 = Ê2( đối đỉnh)


AE = DE (giả thiết)
<i>BAE</i><sub> = </sub> <i>EDC</i><sub> = 90</sub>0



 <sub> ∆ABE = ∆DCE (c.g.c)</sub>


 <sub> AB = DC ( Hai cạnh tương ứng)</sub>


<b>4. Củng cố(5’)</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


- Nắm chắc nhiệm vụ của buổi thực hành: đo và xác
định độ dài đoạn thẳng AB.


- Có kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào thực
hành đo khoảng cách giữa 2 điểm. Trong đó có một
điểm nhìn thấy mà khơng đi tới được.


- Nghe và ghi nhớ


<b>5. Hướng dẫn về nhà (2’) </b>


- Xem kĩ lại hướng dẫn cách làm trong SGK, chuẩn bị dụng cụ thực hành cho tiết sau.
<i><b>V. Rút kinh nghiệm</b></i>


...
...


</div>

<!--links-->

×