Tải bản đầy đủ (.docx) (18 trang)

ĐẠI 8 TUẦN 2 TIẾT 3 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (126.8 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn: 28/8/2020 Tiết 3
<b> LUYỆN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU </b>
<b>1.Kiến thức</b>


- Củng cố kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa
thức.


- Sau bài học, học sinh nắm được các loại bài tập áp dụng việc nhân 2 đa thức.
<b>2.Kỹ năng</b>


- Hs thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức.


- Sau bài học, hs áp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức thực hiện giải các bài
toán cơ bản.


<b>3.Tư duy</b>


- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và lơgic;


- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của
người khác;


- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự.


<b>4.Thái độ</b>


- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;



- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, đồn kết.
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;
- Nhận biết được vẻ đẹp của tốn học và u thích mơn Tốn.


<b>5. Định hướng phát triển năng lực</b>


- Năng lực tính tốn, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử
dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác, năng lực tự học


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

HS: - Ôn lại qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.


- Qui tắc nhân đơn thức với đơn thức, nhân đa thức với đa thức
GV: - Bảng phụ , SGV, SGK.


<b>III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC</b>
- DH gợi mở,vấn đáp


- Phát hiện,giải quyết vấn đề.
- DH hợp tác trong nhóm nhỏ.
<b>IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC</b>
<b>1.Ổn định lớp(1’)</b>


Ngày dạy Lớp HS vắng


8A
8B
8C
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>


- Mục đích: Kiểm tra việc nắm kiến thức bài cũ, vận dụng kiến thức vào bài tập


- Thời gian: 5phút


- Phương pháp: vấn đáp, luyện tập
- Phương tiện, tư liệu: SGK


- Hình thức tổ chức: Cá nhân


- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi.
<b>* Câu hỏi</b>


? Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức và làm bài 1
Làm tính nhân


Y/c 2 hs lên bảng làm bài


2 2


3 3


) ( )( )


<i>a x y x</i> <i>xy y</i>
<i>x</i> <i>y</i>


  


 


2 2



3 3


) ( )( )


<i>b x y x</i> <i>xy y</i>
<i>x</i> <i>y</i>


  


  2 2


) ( )( )
<i>c x y x y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>3. Giảng bài mới</b>


<b>Hoạt động 1: Luyện tập các dạng bài tập cơ bản</b>


- Mục đích/mục tiêu, thời gian: Hs vận dụng tốt phép nhân đơn đa thức vào rút gọn
biểu thức, Tìm x, Tính giá trị biểu thức, Chứng minh đẳng thức, chứng minh giá trị
biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến, Áp dụng vào số học (36 phút)
- Phương pháp,phương tiện: Vấn đáp, thuyết trình


- Tư liệu: SGK, SGV


- Hình thức tổ chức: Cá nhân



- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi.


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


Dạng 1: Rút gọn biểu thức
y/c hs làm bài 1.2 SBT
Rút gọn biểu thức


3 2 2 2


2 (3<i>x x</i>  <i>x</i>) 4 ( <i>x x x</i> 1) ( <i>x</i> 3 )<i>x x</i>


GV nhận xét, cho điểm
Dạng 2: Tìm x


?Muốn tìm x trong một biểu thức
ta làm như thế nào?


?Nếu <i>a</i>0;<i>b</i>0<sub>thì kết luận ntn?</sub>


Y/c hs làm bài tập 13 sgk/9 Tìm


Dạng 1: Rút gọn biểu thức
1 hs lên bảng thực hiện
Bài 1.2 (sbt/6)


3 2 2 2


4 2 3 4 2 2 3



4 3 2


2 (3 ) 4 ( 1) ( 3 )


6 2 4 4 4 3


10 7 5


<i>x x</i> <i>x</i> <i>x x x</i> <i>x</i> <i>x x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


     


      


  


Hs nhận xets
Dạng 2: Tìm x


 <sub> PP:</sub>


Biến đổi, rút gọn biểu thức đưa về dạng ax =
b


<i>b</i>


<i>x</i>


<i>a</i>
 


Hs: trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

x, biết


(12<i>x</i> 5)(4<i>x</i>1) (3 <i>x</i> 7)(1 16 ) 81 <i>x</i> 


Dạng 3: Tính giá trị biểu thức
Tính giá trị biểu thức trong bài 1
tại x=1; y=1


2 2


3 3


) ( )( )


<i>a x y x</i> <i>xy y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
  
 
2 2
3 3
) ( )( )


<i>b x y x</i> <i>xy y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


  


 


2 2


) ( )( )
<i>c x y x y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


 


 


Hs đã rút gọn ở phần kiểm tra bài
cũ nên Chỉ thay vào rồi tính


Dạng 4: Chứng minh đẳng thức
?Các cách chứng minh đẳng thức
thường dùng


Áp dụng làm bài 8sbt/6
Chứng minh:


Nên sd cách nào để cm


2 3



) ( 1)( 1) 1
<i>a x</i> <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i> 


Mời hs lên bảng thực hiện


2 2


(12 5)(4 1) (3 7)(1 16 ) 81
48 32 5 48 115 7 81
83 83


1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>
     
     



Dạng 3: Tính giá trị biểu thức.
Tại x=1;y=1 biểu thức có giá trị:


3 3



)


1 1 0


<i>a</i>


 


3 3
)


1 1 2


<i>b</i>


 


2 2


)


1 1 0


<i>c</i>


 


 <sub> PP:</sub>


Rút gọn biểu thức



Thay các giá trị của biến vào biểu thức
Dạng 4: Chứng minh đẳng thức


Hs:


 <sub> PP:</sub>


Biến đổi VT bằng VP hoặc VP bằng VT.
Biến đổi 2 vế cùng bằng một biểu thức.
Chứng minh hiệu VT-VP=0


Bài 8 sbt/6
Hs chọn pp giải


2


2 2


3 2 2


3


) VT=( 1)( 1)


. . 1


1
1 VP



<i>a</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x x</i> <i>x x x x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


  


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

3 2 2 3 4 4


) ( )( )


<i>b x</i> <i>x y xy</i> <i>y</i> <i>x y</i> <i>x</i>  <i>y</i>


Mời hs lên bảng thực hiện
Dưới lớp làm vào vở
Y/c hs nx


GV nx, đánh giá cho điểm


Dạng 5: Chứng minh giá trị biểu
thức không phụ thuộc vào giá trị
của biến


? Muốn chứng minh giá trị của
biểu thức không phụ thuộc vào
giá trị của biến ta làm ntn?



Áp dụng làm bài 11 sgk/8


Y/c 1 hs lên bảng thực hiện


(<i>x</i> 5)(2<i>x</i>3) 2 ( <i>x x</i> 3) <i>x</i> 7


Dưới lớp làm vào vở
y/c hs nx


Gv đánh giá, cho điểm.


Dạng 6: Áp dụng vào số học
Y/c hs làm bài tập 14


?Đọc bài


3 2 2 3


3 3 2 2 2 2 3 3


4 3 3 2 2 2 2 3 3 3


4 4


) VT = ( )( )


. . . .


= VP



<i>b</i> <i>x</i> <i>x y xy</i> <i>y</i> <i>x y</i>


<i>x x x y x y x x y y xy x xy y y x y y</i>
<i>x</i> <i>x y x y x y</i> <i>x y</i> <i>xy</i> <i>xy</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


   


       


       


 


Hs nx, cho điểm


Dạng 5: Chứng minh giá trị biểu thức không
phụ thuộc vào giá trị của biến


 <sub> PP:</sub>


Ta rút gọn biểu thức sẽ được một biểu thức
không chứa biến x.


Kết luận: Giá trị của biểu thức không phụ
thuộc vào giá trị của biến.


Bài 11 sgk/8



2 2


( 5)(2 3) 2 ( 3) 7


2 7 15 2 6 7


8


<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>


     


      




Vậy Giá trị của biểu thức không phụ thuộc
vào giá trị của biến.


Hs nx, cho điểm.


Dạng 6: Áp dụng vào số học
Hs đọc bài


Hs phát biểu


Gọi 2n (<i>n N</i> <sub>) là một số tự nhiên chẵn cần</sub>



tìm .


 <sub> Số tự nhiên chẵn liền trước là: 2n – 2</sub>


Số tự nhiên chẵn liền sau là: 2n + 2
Mà theo bài, ta có:


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Đầu bài cho biết gì? cần tìm gì?
Nếu gọi 2n (<i>n N</i> <sub>) là một số tự</sub>


nhiên chẵn cần tìm.


Dựa vào đầu bài. Hãy biểu diễn
dữ liệu đầu bài cho về dạng biểu
thức?


GV ghi bài


Bài 9 sbt/6
y/c hs đọc bài


Đầu bài cho biết gì? cần tìm gì?


y/c hs viết ct tổng quát số tự
nhiên a chia cho 3 dư 1, số tự
nhiên b chia cho 3 dư 2


<b>* Điều chỉnh, bổ sung :</b>
………
………



đầu là 192


 2 (2<i>n n</i>2) 2 (2 <i>n n</i> 2) 192




2 2


4 4 4 4 192


8 192
2 48


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i>
<i>n</i>


   





Vậy ba số tự nhiên chẵn cần tìm là 46, 48, 50
Hs đọc bài


Bài 9 sbt/6


Hs:



, ;


3. 1
3 2 p;q
<i>a b N</i>


<i>a</i> <i>p</i>


<i>b</i> <i>q</i> <i>N</i>




 


  


Cần chứng minh a.b chia 3 dư 2
Giải: vì ... nên:


, ;


3. 1
3 2 p;q
<i>a b N</i>


<i>a</i> <i>p</i>


<i>b</i> <i>q</i> <i>N</i>





 


  


. (3 1).(3 2) p;q


9 6 3 2


3(3 2 ) 2


<i>a b</i> <i>p</i> <i>q</i> <i>N</i>


<i>pq</i> <i>p</i> <i>q</i>
<i>pq</i> <i>p q</i>


   


   


   


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>4. Củng cố (3’) </b>


- Các dạng bài tập áp dụng phép nhân đơn thức đa thức là những dạng nào?
<b>5. Hướng dẫn học sinh học ở nhà (2 phút)</b>


- Về nhà học bài, làm bài tập 15 sgk/9;10; 2.1; 2.2 sbt/6



+Hướng dẫn bài 10 sbt/6: Biến đổi biểu thức thành dạng 5.A(n) với mọi n.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Ngày soạn: 07/9/2020


<b>CHỦ ĐỀ: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ</b>
<b>Bước 1: Xác định vấn đề cần giải quyết trong bài học</b>


- Nắm được các kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ, biết khai triển , nhận
dạng được các hằng đẳng thức


- Vận dụng được các hằng đẳng thức đã học một cách linh hoạt vào các dạng bài
tập : khai triển hằng đẳng thức, bài toán rút gọn, bài toán chứng minh, bài toán bất
đẳng thức…


<b>Bước 2: Xây dựng nội dung chủ đề dạy học</b>
Gồm các bài:


- Tiết 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ(tiết 1)
- Tiết 5: Luyện tập


- Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ( tiếp)
- Tiết 7: Những hằng đẳng thức đáng nhơ( tiếp)
- Tiết 8: Luyện tập


Sắp xếp lại thành 5 tiết:


- Tiết 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ( tiết 1)
- Tiết 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ( tiết 2)
-Tiết 6,7,8: Luyện tập



<b>Bước 3: Xác định mục tiêu bài học</b>
<b>1. Về kiến thức </b>


- Học sinh nắm được các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng, một hệu,
hiệu của hai bình phương, lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu.
<b>2. Về kĩ năng </b>


- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập.
- Rèn kĩ năng trình bày chính xác.


- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý.
<b>3. Về thái độ</b>


- Rèn tính phân tích cần cù, cẩn thận, chính xác, trung thực, kỉ luật, sáng tạo.
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập.


- Có thái độ hợp tác, trân trọng thành quả của mình và của người khác.
- Nhận biết được vẻ đẹp của tốn học và u thích mơn Tốn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Rèn tính khả năng quan sát, dự đốn, suy luận hợp lý và tư duy lôgic.


- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của
người khác.


- Phát triển trí tưởng tượng không gian.
- Tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo.


- Các thao tác tư duy: So sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa.


- Năng lực tự học, năng lực tính tốn, năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn, năng lực


suy luận, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác (học nhóm).


*. Tích hợp giáo dục đạo đức:


Giúp các em rèn đức tính khoan dung ,biết đồn kết,hợp tác trong công việc.


<b>Bước 4: Xác định và mô tả mức độ yêu cầucủa mỗi loại câu hỏi/bài tập cốt lõi có</b>
thể sử dụng để kiểm tra, đánh giá năng lực và phẩm chất của học sinh trong khi
dạy học.


Nội dung chủ
đề


Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Những hằng


đẳng thức
đáng nhớ.


Nhận biết
được 7 hằng
đẳng thức đã
học.


Nhận dạng
được và biết
khai triển các
hằng đảng
thức đã học



-Nhận dạng
và biết đưa
các biểu thức
về các hằng
đẳng thức đã
học.


- Vận dụng
được hằng
đẳng thức vào
giải các bài
tập rút gọn và
tìm x đơn giản


- Vận dụng
được các hằng
đẳng thức đã
học vào giải
các bài tập tìm
x tổng hợp,
bài tập tìm giá
trị lớn nhất ,
giá trị nhỏ
nhất. Các bài
tập chứng
minh đẳng
thức và bất
đẳng thức.
Bước 5: Hệ thống câu hỏi và bài tập minh họa cho các cấp độ mô tả



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Tiết 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ( TIẾT 1)</b>


<b>1.Ổn định tổ chức(1p)</b>


Ngày dạy Lớp HS vắng


8A
8B
8C
<b>2.Kiểm tra bài cũ: (5p)</b>


- Mục đích/thời gian: Đánh giá mức độ hiểu bài của học sinh, củng cố kiến thức
cho học sinh, hỗ trợ để hình thành kiến thức mới (5 phút).


- Phương pháp: Kiểm tra, đánh giá


- Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT, sổ điểm.
- Hình thức tổ chức: Cá nhân


- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi.


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


- Gọi 01 HS lên bảng phát biểu quy
tắc nhân đơn thức với đa thức, phát
biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức.
- Giải bài tập 15a/SGK-Tr.9


- GV nhận xét và cho điểm



- HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức
với đa thức, phát biểu quy tắc nhân đa
thức với đa thức.


Lời giải:


2


2


2 2


1 1


.


2 2


1 1 1


2 2 2


1
4


<i>x y</i> <i>x y</i>


<i>x</i> <i>xy</i> <i>xy y</i>


<i>x</i> <i>xy y</i>



   


 


   


   


 


<sub></sub> <sub></sub>   


 


  


- HS nhận xét bài làm của bạn


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

15b/SGK-Tr.9


- GV nhận xét và cho điểm


Lời giải:


2


2


1 1



.


2 2


1 1 1 1


.


2 2 2 2


1
4
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>xy</i> <i>xy</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i>


   


 


   


   


   


  



- HS nhận xét bài làm của bạn
<b>3.Bài mới (35p)</b>


<b>TG Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


3p Hoạt động 1: Khởi động


“Trong một số bài tốn (ví dụ bài
tốn trên), để có kết qủa nhanh
chóng cho phép nhân một số dạng
đa thức thường gặp và ngược lại
biến đổi đa thức thành tích, người ta
đã lập các hằng đẳng thức đáng nhớ.
Các hằng đẳng thức đáng nhớ này
có nhiều ứng dụng để việc biến đổi
biểu thức, tính giá trị biểu thức được
nhanh hơn.”


Lắng nghe và ghi nhớ


Hoạt động 2. Hình thành kiến
thức-Mục đích/thời gian: Giúp HS nắm
được các kiến thức mới về 7 hằng
đẳng thức.(32p)


- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết
trình, ơn kiến thức luyện kĩ năng.
- Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT
- Hình thức tổ chức: Cá nhân, hoạt
động nhóm.



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

10p


hỏi và kĩ thuật chia nhóm.
- Cách thức tiến hành:


Nội dung 1:Bình phương của một
tổng.


- Mục đích/thời gian: Hiểu khái
niệm “ Bình phương của một tổng”
và biết tính bình phương của một
tổng (10 phút).


- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết
trình, hoạt động nhóm


- Phương tiện, tư liệu: SGK, máy
tính


- Hình thức tổ chức: Cá nhân, hoạt
động nhóm.


- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu
hỏi, kĩ thuật chia nhóm.


- Cách thức tiến hành:


- Yêu cầu HS thực hiện ?1 SGK



- Từ kết quả trên em có nhận xét gì?
- Giới thiệu tên gọi: Bình phương
của một tổng.


- GV đưa hình 1 tr9 đã vẽ sẵn trên
bảng phụ để giải thích.


- Với a>0, b>0 công thức này được
minh họa bởi diện tích các hình
vng và hình chữ nhật trong hình
1.


- Hãy phát biểu hằng đẳng thức bằng
lời


- Thực hiện phép tính:
(a + b)(a + b)


- Ta có:


(a + b)2<sub> = a</sub>2<sub> + 2ab +b</sub>2


- Phát biểu hằng đẳng thức bằng
lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

11p


- Yêu cầu HS thực hiện ?2.
Áp dụng:



a) Hãy tính (a + 1)2<sub>?</sub>


b) Hãy viết biểu thức: x2<sub> + 4x + 4 </sub>
dưới dạng bình phương của một
tổng.


c) Làm thế nào để tính nhanh được
512<sub> và 301</sub>2<sub>?</sub>


Hdẫn:


Ta tách 51 = 50 +1 và tách 301 =
300+1 rồi áp dụng hằng đẳng thức
vừa học.


- Cho HS làm bảng, dưới lớp cùng
làm và nhận xét.


Nội dung 2: Bình phương của một
hiệu


- Mục đích/thời gian: Hiểu khái
niệm “ Bình phương của một hiệu”
và biết tính bình phương của một
tổng (10 phút).


- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết
trình, hoạt động nhóm


- Phương tiện, tư liệu: SGK, máy


tính


- Hình thức tổ chức: Cá nhân, hoạt
động nhóm.


- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu


- 03 HS lên bảng giải, dưới lớp
cùng làm và nhận xét.


a) (a + 1)2 <sub>= a</sub>2<sub> + 2a + 1</sub>
b) x2<sub> + 4x + 4 = (x + 2)</sub>2


c) Tính nhanh:
512<sub> = (50 + 1)</sub>2


= 502<sub> + 2.50 + 1</sub>2


= 2500 + 100 + 1 = 2601
3012<sub> = (300 + 1)</sub>2


= 90000 + 600 + 1
= 90601


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

11p


hỏi, kĩ thuật chia nhóm.
- Cách thức tiến hành:


- Hãy tính [a + (- b)]2<sub>? theo 2 cách</sub>



- Từ kết quả của phép tính em có
nhận xét gì?


- Với A và B là các biểu thức ta có
điều gì?


- Giới thiệu tên gọi: Bình phương
của một hiệu.


- Hãy phát biểu hằng đẳng thức bằng
lời


- Hãy so sánh hai hằng đẳng thức
vừa học?


Áp dụng:


a) Hãy tính


2
1
2
<i>x</i>


 




 



 


b) Tương tự tính: (2x-3y)2


c) Áp dụng hằng đẳng thức bình


- Áp dụng hằng đẳng thức bình
phương của một tổng tính [a + (-
b)]2<sub>.</sub>


- Cách 1:


(a - b)2<sub> = (a-b).(a-b)</sub>


= a2<sub> - ab - ab+ b</sub>2 <sub>= a</sub>2<sub> - 2ab</sub>
+ b2


- Cách 2:


(a - b)2<sub> = [a + (- b)]</sub>2


= a2<sub> +2a(-b)+(-b)</sub>2<sub>= a</sub>2<sub>- 2ab</sub>
+ b2


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

phương của một hiệu tính nhanh 992


- Gọi đại diện nhóm trình bày.
- Thống nhất kết quả



*Tích hợp giáo dục đạo đức: Giúp
các em biết chấp nhận người khác
và đánh giá cao sự khác biệt,tha thứ
cho sai lầm của bạn và của chính
bản thân để rút ra bài học kinh
nghiệm.


Nội dung 3: Hiệu hai bình phương
- Mục đích/thời gian: Hiểu khái
niệm “ Hiẹu hai bình phương” và
biết tính hiệu của hai bình phương
(10 phút).


- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết
trình, hoạt động nhóm.


- Phương tiện, tư liệu: SGK, máy
tính


- Hình thức tổ chức: Cá nhân, hoạt
động nhóm.


- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu
hỏi, kĩ thuật chia nhóm.


- Cách thức tiến hành:
- Yêu cầu HS thực hiện ?5


Với A, B là các biểu thức tuỳ ý có:



- Chỉ ra được sự giống và khác
nhau giữa hai hằng đẳng thức.


a)


2 2


2


2


1 1 1


2. .


2 2 2


1
4


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


   


   


   



   


  


- Hoạt động theo nhóm tính
(2x-3y)2<sub>, báo cáo kết quả.</sub>


b) (2x – 3y)2<sub> = (2x)</sub>2 <sub>– 2.2x.3y + </sub>
(3y)2


= 4x2<sub> – 12xy + 9y</sub>2
c) Tính nhanh:


992<sub> = (100 – 1)</sub>2


= 1002<sub> – 2.100.1 +1</sub>2
=10000 – 200 + 1
= 9801


- Viết được: 992<sub>=(100-1)</sub>2<sub> và tính</sub>
được kết quả 9801


- Đại diện nhóm trình bày


- HS nhận xét và thống nhất kết
quả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

làm tính nhân (a+b)(a-b)?


- Với A, B là các biểu thức, ta có


dạng tổng quát như thế nào?


- Giới thiệu tên hằng đẳng thức.
- Yêu cầu HS phát biểu đẳng thức
bằng lời.


- Lưu ý HS phân biệt bình phương
của một hiệu và hiệu hai bình
phương.


Áp dụng:


a) Hãy tính (x + 1)(x – 1)?
b) Hãy tính (x–2y)(x+2y)?


c) Áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai
bình phương tính nhanh 56.64?


- Cho HS làm ?7/SGK-T11


- Em rút ra được hằng đẳng thức
nào?


* Lưu ý:


Với A, B là các biểu thức tuỳ ý có:
(A–B)2 <sub>= (B-A)</sub>2


*Tích hợp giáo dục đạo đức: Giúp
các em biết chấp nhận người khác


và đánh giá cao sự khác biệt,tha thứ
cho sai lầm của bạn và của chính
bản thân để rút ra bài học kinh


- Thực hiện phép tính và rút ra
được:


a2<sub> - b</sub>2 <sub>= (a+b)(a–b).</sub>
- Ta có thể viết:


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

nghiệm.


- Hoạt động cá nhân tính.
- 02 HS lên bảng làm.
a) (x + 1)(x – 1) = x2<sub> – 1</sub>
b) (x–2y)(x+2y) = x2<sub> – 4y</sub>2
c) 56.64 = (60 – 4)(60 + 4)
= 602<sub> – 4</sub>2<sub> = 3600 – 16 </sub>
= 3584


- Viết được:


56.64 = (60 - 4)(60 + 4) và tính
được kết quả: 3584


- Thực hiện ?7, phát biểu, nhận xét,
thống nhất toàn lớp


- Rút ra và ghi nhớ về hằng đẳng
thức



(A–B)2 <sub>= (B-A)</sub>2
4p1. Củng cố(3p)


GV nhắc lại một số kiến thức cần
nhớ:


- Viết lại các hằng đẳng thức vừa
học theo hai chiều thuận nghịch.
- Phát biểu bằng lời các hằng đẳng
thức vừa học.


- Lưu ý HS phân biệt bình phương
của một hiệu và hiệu hai bình
phương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Hệ thống lại kiến thức toàn bài.
5. Hướng dẫn về nhà(1p)


- Ghi nhớ các kiến thức trong bài
học


- Giải các bài tập: 16, 17, 18, 19, 20
tr12-SGK và các bài 11,12,13 tr4
SBT


- Chuẩn bị tiết sau: Những hằng
đẳng thức đáng nhớ( tiếp) Học sinh
chuẩn bị theo 4 nhóm theo bảng sau:



HĐT(tên và
công thức)


Chứng minh


<b>* Điều chỉnh, bổ sung:</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×