Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (134.46 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Ngày dạy:03/12/2019 Tiết 33</i>
<b>Bài 32. THỰC HÀNH - MỔ CÁ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
1. Kiến thức:
- Quan sát cấu tạo ngoài của cá.
- Biết cách sử dụng các dụng cụ thực hành để mổ cá , quan sát cấu tạo trong của
cá.
- HS xác định được vị trí và nêu rõ vai trò một số cơ quan của cá trên mẫu mổ
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng mổ tren động vật có xương sống, kĩ năng trình bày mẫu
mổ
<b> CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:</b>
- Kĩ năng hợp tác , lắng nghe tích cực, giao tiếp
- Kĩ năng so sánh, đối chiếu mẫu vật với hình vẽ SGK.
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm và quản lí thời gian khi thực hành.
3. Thái độ: GD ý thức nghiêm túc cẩn thận chính xác
4. Định hướng phát triển năng lực học sinh
Giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, liên hệ thực tế, trình bày vấn đề.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
1. Giáo viên:
- Mẫu cá chép
- Bộ đồ mổ khay mổ đinh ghim
- Tranh phóng to H32.1và H32.3 SGK
- Mơ hình não cá
2. Học sinh:
- Mỗi nhóm một con cá chép ( giếc)
- Khăn lau xà phòng
<b>III. PHƯƠNG PHÁP: </b>Thực hành kết hợp hoạt động theo nhóm và quan sát mơ
hình.
<b>I V. TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY - GIÁO DỤC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp (1 phút)</b></i>
Lớp Ngày giảng Vắng Ghi chú
7A 13/12/2019
7B 13/12/2019
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Tổ chức thực hành: 5'</b></i>
- GV phân chia nhóm thực hành .
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm
- GV nêu yêu cầu của tiết thực hành( Như SGK)
<i><b>Hoạt động 2: Tiến trình thực hành: 35'</b></i>
- Mục tiêu: - Biết cách sử dụng các dụng cụ thực hành để mổ cá , quan sát cấu
tạo trong của cá. HS xác định được vị trí và nêu rõ vai trò một số cơ quan của cá
trên mẫu mổ và thực hành.
- Hình thức tổ chức: Dạy học theo nhóm.
- PP và kĩ thuật: thực hành.
<i><b>- Tiến hành:</b></i>
<i><b>Bước 1: GV hướng dẫn quan sát và thực hiện viết tường trình</b></i>
a- Cách mổ:
- GV ttrình bày kĩ thuật giải phẫu( SGK tr.106) chú ý vị trí đường cặt để nhìn rõ
nội quan của cá
- Biểu diễn thao tác mổ( dựa vào H32.1 ) SGK
- Sau khi mổ cho HS quan sát vị trí tự nhiên của các nội quan chưa gỡ
b- Quan sát cấu tạo trong trên mẫu mổ:
- GV hướng dẫn HS xác định vị trí của nội quan
- Quan sát mẫu bộ não cá
c- Hướng dẫn viết tường trình
Hướng dẫn HS cách điền vào bảng các nội quan của cá .
+ Trao đổi trong nhóm: nhận xét vị trí vai trị các cơ quan
+ Điền ngay vào bảng kết quả quan sát của mỗi cơ quan
+ kết quả bảng 1 đó là bảng tường trình bài thực hành
<i><b>Bước 2:</b></i> thực hành của HS
- HS thực hành theo nhóm 4-6 HS
- Mỗi nhóm cử ra
+ Nhóm trưởng
+ Thư kí : ghio chép kết quả quan sát
- Các nhóm thực hiện theo hướng dẫn của GV
+ Mổ cá
- Sau khi quan sát các nhóm trao đổi→ Nêu nhận xétvịi trí và vai trò của từng
cơ quan→ điền bảng SGK tr.107
<i><b>Bước 3:</b></i> Kiểm tra kết quả quan sát của HS
- GV quan sát việc thực hiện viết tường trình ở từng nhóm
- GV chấn chỉnh những sai sót của HS khi xác định tên và vai trò từng cơ quan .
<i><b>Bước 4: Tổng kết:</b></i>
- GV nhận xét từng mẫu mổ : mổ đúng, nội quan gỡ khơng bị nát , trình bày đẹp
- Nêu sai sót của từng nhóm cụ thể
- Nhận xét tinh thần thái độ học tập cảu từng HS
- Cho0 các nhóm thu don vệ sinh
- Kết quả bảng phải điền sẽ là kết quả tường trình. GV cho điểm một số nhóm.
...
...
<i><b>4. Củng cố:3'</b></i>
- GV đánh giá việc học của HS
- Cho HS trình bày các nội dung đã quan sát được
- Cho điểm 1- 2nhóm có kết quả
<i><b>5. Dặn dò: 1'</b></i>
<i>Ngàysoạn:03/12/2019 Tiết 34</i>
<b>Bài 33. CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
1. Kiến thức:
- Trình bày được cấu tạo của đại diện lớp cá chép. Nêu bật được đặc điểm có
XS thơng qua cấu tạo và hoạt động của cá chép.
Nắm được vị trí, cấu tạo các hệ cơ quan của cá chép.
Giải thích được những đặc điểm cấu tạo trong thích nghi với đời sống ở dưới
nước.
2. Kĩ năng: Quan sát cấu tạo ngồi của cá, hoạt động nhóm.
3. Thái độ: u thích bộ mơn.
4. Định hướng phát triển năng lực học sinh
Giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, liên hệ thực tế, trình bày vấn đề.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
1. GV: Tranh cấu tạo trong của cá chép.
Mơ hình cấu tạo não của cá chép.
<b>III. PHƯƠNG PHÁP:</b> Hoạt động nhóm, quan sát tìm tịi
<b>IV. TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY - GIÁO DỤC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp:1’</b></i>
Lớp Ngày giảng Vắng Ghi chú
7A 17/12/2019
7B 17/12/2019
7C 17/12/2019
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: 5’</b></i>
<i>?. Nêu chức năng của các loại vây cá?</i>
- Vây ngực, vây bụng giữ thăng bằng, rẽ phải, rẽ trái, lên xuống
- Vây lưng, vây hậu môn giữ thăng bằng theo chiều dọc
- Khúc đuôi mang vây đuôi:Giữ chức năng chính trong sự di chuyển của cá.
<i><b>Hoạt động1: Các cơ quan dinh dưỡng.: 20’</b></i>
<i><b>Mục tiêu: HS nắm được cấu tạo trong và hoạt động của 4 cơ quan d d , tuần </b></i>
hoàn, hơ hấp, tiêu hố và bài tiết
<b>- Phương pháp</b> Quan sát mẫu vật- Hoạt động theo nhóm – Tìm tịi -trực quan
<b>- Kĩ thuật:</b> Động não, đọc tích cực, Trình bày một phút
<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Nội dung</b>
GV: Cho HS QS tranh
các nhóm quan sát tranh kết hợp với kết quả
quan thành bài tập sau:
Các bộ
phận của
ống tiêu hóa
Chức năng
1
2
3
4
các nhóm thảo luận → hồn thành bài tập.
-HS: Đại diện nhóm hồn thành trên bảng
phụ của GV→ các nhóm khác nhận xét bổ
sung.
GV cung cấp thêm thơng tin về tun tiêu
hóa .
<i>? Hoạt động tiêu hóa thức ăn diễn ra như</i>
<i>thế nào?</i>
HS: Thức ăn được nghiền nát nhờ răng
hàm, dưới tác dụng của enzim tiêu hóa thức
ăn biến đổi thành chất dinh dưỡng ngấm
Các chất cặn bã được thải ra ngoài qua hậu
mơn.
<i>?Nêu chức năng của hệ tiêu hóa</i>
HS: Chức năng: biến đổi thức ăn thành chất
dinh dưỡng, thải chất cặn bã
GV cung cấp thêm thơng tin về vai trị của
bóng hơi.
* GV cho HS thảo luận
1) Các cơ quan dinh dưỡng.
a. Hệ tiêu hóa: Có sự phân hóa :
- Các bộ phận:
+ ống tiêu hóa: Miệng→ hầu →
thực quản→ dạ dày→ ruột →
hậu mơn
+ Tuyến tiêu hóa: Gan mật tuyến
ruột
- Chức năng: biến đổi thức ăn
thành chất dinh dưỡng, thải chất
cặn bã
- Bóng hơi thông với thực
quản→ giúp cá chìm nổi trong
nước.
b. Hô hấp:
Cá hô hấp bằng mang, lá mang là
những nếp da mỏng có nhiều
mạch máu→ trao đổi khí.
<i>? cá hơ hấp bằng gì ?</i>
<i>? hãy giải thích hiện tượng cá có cử động</i>
<i>há miệng liên tiếp kết hợp với cử động khép</i>
<i>mở nắp mang?</i>
<i>? vì sao trong bể nicá người ta thường</i>
<i>thả rong hoặc cây thủy sinh</i>
GV yêu cầu HS quan sát sơ đồ hệ tuần
hoàn→ thảo luận :
<i>? Hệ tuần hoàn gồm những cơ quan nào?</i>
<i>? Hoàn thành bài tập điền vào chỗ trống .</i>
GV chốt lại kiến thức
<i>? Hệ bài tiết nằm ở đâu? Có chức năng gì ?</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
- Tim 2 ngăn: 1 tâm nhĩ, 1 tâm
thất.
- Một vịng tuần hồn, máu đi
nuôi cơ thể: đỏ tươi.
- Hoạt động: TT co Đ M C
bụng Các ĐM mang trao đổi
khímáu trử thành máu đỏ tươi,
giầu O2 ĐMC lưng mao
mạch ở các cơ quan, cung cấp O2
và các chất dd cho cơ thể theo
TM TN.
d.Bài tiết: 2 dải thận màu đỏ,
nằm sát sống lưng→ lọc từ máu
các chất độc để thải ra ngoài
<i><b>Hoạt động 2: Thần kinh và các giác quan của cá: 12’</b></i>
<i><b>Mục tiêu: Nắm được cấu tạo, c/n của hệ thần kinh, nắm được thành phần cấu </b></i>
tạo của bộ não cá chép . Biết được vài trò giác quan của cá chép.
<b> - Phương pháp</b> Quan sát hình – Tìm tịi -trực quan
<b>- Kĩ thuật:</b> Đặt câu hỏi, đọc
GV yêu cầu HS quan sát H33.2-3 SGK và
mơ hình não→ trả lời câu hỏi:
<i>? Hệ thần kinh của cá gồm những bộ phận</i>
<i>nào</i>
HS: Hệ thần kinh
+ Trung ưng thần kinh: não tủy sống
+ Dây thần kinh: đi từ trung ưng đến các
giác quan
<i>? Bộ não cá chia thành mấy phần? Mỗi</i>
<i>phần có chức năng như thế nào?</i>
- Cấu tạo não cá:5 phần
Giác quan: mắt khơng có mí lên chỉ nhìn
gần
Mũi đánh hơi tìm mồi
Cơ quan đường bên nhận biết áp lực tốc độ
dòng nước, vật cản.
2) Thần kinh và các giác quan
của cá
- Hệ thần kinh:
+ Trung ương thần kinh: não, tủy
sống
+ Dây thần kinh: đi từ trung
ương thần kinh đến các cơ quan
- Não gồm 5 phần
+ Não trước : Kém phát triển
+ Não giữa: Lớn : trung khu thị
giác
+ Tiểu não: phát triển : Phối hợp
cử động phức tạp
GV gọi 1 HS trình bày cấu tạo não cá trên
mơ hình.
<i>? Nêu vai trị của giác quan?</i>
<i>? Vì sao thức ăn có mùi lại hấp dẫn cá?</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
- mắt: Khơng có mí nên chỉ nhìn
gần
- mũi: Đánh hơi , tìm mồi
- cơ quan đường bên: Nhận biết
áp lực , tốc độ dòng nước , vật
cản.
<i><b>4. Củng cố: 5’</b></i>
- Y/C HS đọc kết luận.
- Nêu các cơ quan bên trong của cá thể hiện sự thích nghi với đời sống ở nước
- Giải thích thí nghiệm H 33. 4 / 109 đặt tên cho thí nghiệm. - Tác dụng của
bóng hơi
<i><b>5. Dặn dị: 2’</b></i>