Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

đại 9 tuần 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (152.17 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn:15/10/2020


Ngày giảng: 19/10/2020 Tiết:13


<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Củng cố các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai : Đưa thừa số ra ngoài và vào
trong dấu căn; khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu.


<b>2. Kỹ năng</b>


- Phối hợp các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để giải các dạng bài rút
gọn,tính giá trị biểu thức.


<b>3.Thái độ</b>


- Phát huy tính tích cực , tính cận thận cho học sinh .
<i><b>4. Năng lực, phẩm chất : </b></i>


<b>4.1. Năng lực </b>


- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo


- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính tốn, năng lực sử dụng ngơn ngữ
tốn học, năng lực vận dụng


<b>4.2. Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.</b>



<b>* Tích hợp giáo dục đạo đức :Giáo dục tính trách nhiệm, khoan dung, hợp tác</b>
<b>II/ CHUẨN BỊ </b>


<b>- GV:Giáo án, SGK, SBT, tài liệu tham khảo, máy tính..</b>
<b>- HS: SGK- SBT tốn 9, nháp, máy tính</b>


<b>III/ PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC</b>
<b>1. Phương pháp</b>


- Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình, luyện tập, hoạt động nhóm.
<b>2. Kĩ thuật dạy học </b>


- Kĩ thuật giao nhiệm vụ.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi.
- Kĩ thuật vấn đáp.
- Kĩ thuật chia nhóm


- Kĩ thuật trình bày 1 phút.
<b>IV/ TỔ CHỨC DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định lớp (1phút)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>
HS1: Bài 58a


HS2: Bài 58d


HS dưới lớp c: Các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai


(

)



2



A B = A B B³ 0 <sub> ; A</sub> <i><sub>B</sub></i> <sub></sub> <sub>A B</sub>2


(A0;B 0)


A <i>B</i> <sub>- </sub> A B2 <sub> ( A< 0; B</sub>0) ;




<i>B</i>


<i>A</i> AB


B


(AB0; B0)
C


A ±B =

(

2

)



C A B


A- B
m


( A0;A B2 ) ;




 <i>B</i>



<i>A</i>


<i>C</i> C

(

A B

)



A- B
m


(A0;B 0 ,A B)
<b>3. Bài mới:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Mục tiêu: Tạo tình huống có vấn đề cho bài học, gây hứng thú học tập cho học sinh
- Thời gian: 3 phút.


- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp


- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trả lời.


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
Hệ thống kiến thức rồi đưa ra các dạng bài tập


cho HS có thể vân dụng và làm được bài tập
<b>3.2.Hoạt động luyện tập,vận dụng</b>


- Mục đích: Hướng dẫn hs tổng hợp lại các phép biến đổi về căn thức bậc hai, kĩ năng
rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai. Các dạng bài tập rút gọn, chứng minh đẳng
thức, so sánh giá trị của biểu thức với một số,tìm x.... và các bài tốn có liên quan.
- Thời gian: 27 phút


- Phương pháp: Tự nghiên cứu sgk, đàm thoại, gợi mở, vấn đáp.


- Hình thức – kĩ thuật tổ chức : cá nhân, kĩ thuật đặt câu hỏi


<b>Hoạt động của Gv - Hs</b> <b>Ghi bảng</b>


? Để rút gọn biểu thức bên
bạn đã sử dụng những kiến
thức nào?


- Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn; khử mẫu của biểu thức
lấy căn


? Cách làm khác?


-Ở phần a có thể đưa thừa
số vào trong dấu căn.


? Để rút gọn biểu thức bên
ta làm ntn?


- Biến đổi các căn chưa
đơn giản.


? Xác định căn chưa đơn
giản? sử dụng kiến thức
nào để biến đổi căn đó?
H trình bày các bước thực
hiện.


2H làm bài trên bảng.


2H làm bài 63 trên bảng.
H nhận xét bài làm trên
bảng.


? Các kiến thức đã sử
dụng?


- Khử mẫu của biểu thức
lấy căn.


- Đưa thừa số ra ngồi dấu


<b>Dạng 1: Rút gọn - Tính giá trị biểu thức: </b>
<b>Chữa bài 58 (32-sgk)</b>


a; 5 5
1


+ 2
1


20<sub> + </sub> 5<sub> = 5</sub>5
1


5<sub> + </sub>2
1


.2 5 + 5
= 5 + 5 + 5 = 3 5
d; 0,1 2002 0,080,4 50



= 0,1.10 2<sub> + 2. 0,2</sub> 2<sub> +0,4.5</sub> 2<sub> = 3,4</sub> 2
<b>Bài 62(33-sgk): Rút gọn biểu thức</b>


a; 2
1


48<sub> - 2</sub> 75<sub> - </sub> 11
33


+ 5 3
1
1


= 2
1


.4 3 - 2.5 3 - 3 + 5.3 3
2


= 2 3 - 2.5 3 - 3 + 5.3 3
2


= - 3 3
17
c; ( 28 2 3 7<sub>).</sub> 7<sub> + </sub> 84
= ( 2 7<sub> - 2</sub> 3<sub> + </sub> 7<sub>).</sub> 7<sub> + 2</sub> 21


=(3 7 - 2 3). 7+ 2 21<sub> =21 - 2</sub> 21<sub> + 2</sub> 21
=21



<b>Bài 63 (33-sgk): Rút gọn các biểu thức sau:</b>
a; <i>b</i>


<i>a</i>


+ <i>ab</i><sub> +</sub><i>b</i>
<i>a</i>


<i>a</i>
<i>b</i>


(<i>a</i><sub>> 0, b > 0 )</sub>


= <i>b</i>2
<i>ab</i>


+ <i>ab</i><sub> +</sub><i>b</i>
<i>a</i>


2


<i>a</i>
<i>ab</i>


= <i>b</i>
<i>ab</i>


+ <i>ab</i> + <i>ab</i>
<i>ab</i>


<i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

căn.


- Nhân hai căn thức.
? Yêu cầu của bài?


<b>* Tích hợp giáo dục đạo </b>
<b>đức :Cẩn thận chính xác </b>
khi rút gọn, khi đánh giá
bài của bạn và hoạt động
nhóm.


Rút gọn M


So sánh giá trị của Mvới 1
+Biểu thức M gồm những
phép toán nào?


+Nêu thứ tự các bước biến
đổi để rút gọn M


HS thực hiện rút gọn M
? So sánh giá trị của M với
1 ntn?


H thực hiện so sánh.
? Cách khác?


- Xét hiệu M - 1



* Khai thác bài 65: Tìm
các số hữu tỷ a để M nhận
giá trị nguyên.


* §a thªm:


b) Tìm a để: M < O hoặc
M >O


? Nêu cách biến đổi biểu
thức bên?


- Biến đổi VT


? Trước khi biến đổi cần
làm gì?


- Nên rút gọn phân thức
nếu có thể


H trình bày miệng cách
làm.


b; 81


4
8
4
.


2
1
2
2
<i>mx</i>
<i>mx</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>m</i>  




 <sub> ( m > 0; x </sub><sub></sub><sub> 1)</sub>


=



2
2
2 <sub>9</sub>
1
4
.
1
<i>x</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>m</i> 
 <sub>=</sub>



9


2
9
4
1
.
9
1
4
. 2
2
2
2
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>m</i>
<i>m</i>





<b>Bài 65 (34-sgk): </b>


Rút gọn rồi s2<sub> giá trị của M với 1</sub>



M = 2 1


1
:
1
1
1












 <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>
<i>a</i>


<i>a</i>


<i>a</i> <sub> ( </sub><i>a</i>0;<i>a</i>1<sub>)</sub>


M =













 1
1
1
1
<i>a</i>
<i>a</i>


<i>a</i> <sub>: </sub>

1

2


1




<i>a</i>
<i>a</i>


=

1


1



<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
.


1
12


<i>a</i>
<i>a</i>


= <i>a</i>


<i>a 1</i>


Có M = <i>a</i>
<i>a 1</i>


= 1 - <i>a</i>


1


Vì a > 0 Nên <i>a</i>


1


> 0  1 - <i>a</i>



1
< 1
Vậy M < 1


<b>Dạng 2: Chứng minh đẳng thức: </b>
<b>Bài 64 (33-sgk): </b>


a;
2
1
1
.
1
1






















<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>


= 1

<i>a</i>0 ;<i>a</i> 1


Biến đổi VT:


VT=( <i>a</i>
<i>a</i>


1
1 3


+ <i>a</i><sub>) .</sub>












<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
1
.
1
1
=



2


1
1
.
2
1
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>



=



1

1
1


.



1 2 <sub>2</sub> 





<i>a</i>
<i>a</i>


Vậy VT = VP  Đẳng thức được c/m.
<b>3.3.Hoạt động tìm tịi mở rộng 4’</b>


bài 85; 86b:


- Tìm x để P bằng 2.Cho biểu thức rút gọn P = 2 rồi đưa về giải pt
- Tìm x để Q dương. Cho biểu thức rút gọn Q > 0 rồi đưa về giải bpt.
<b>4,Củng cố (3’)</b>


- Phương pháp giải các dạng bài đã làm trong giờ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>5, Hướng dẫn về nhà (2’)</b>


- Về nhà học kết hợp vở ghi, sgk.


- BT: Bài còn lại (sgk) + 85; 86 (sbt-16)
Ngày soạn:15/10/2020


Ngày giảng: 21/10/2020 Tiết:14


<b>CĂN BẬC BA</b>


<b>I/ MỤC TIÊU</b>


<b>1.Kiến thức</b>


- Nắm được định nghĩa căn bậc ba
- Biết được một số tính chất căn bậc ba.
<b>2.Kỹ năng</b>


- Kiểm tra một số xem có phải là căn bậc ba của số khác không?
- Nắm được các cách rút gọn căn bậc ba của một số.


<b>3.Thái độ</b>


- Chính xác, khoa học.


- Cần cù, cẩn thận trong tính tốn, có tinh thần trách nhiệm.
<i><b>4. Năng lực, phẩm chất : </b></i>


<b>4.1. Năng lực </b>


- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo


- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính tốn, năng lực sử dụng ngơn ngữ
tốn học, năng lực vận dụng


<b>4.2. Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.</b>
<b>* Tích hợp giáo dục đạo đức :trách nhiệm</b>
<b>II/ CHUẨN BỊ </b>


<b>- GV:Giáo án, SGK, SBT, tài liệu tham khảo, máy tính..</b>


<b>- HS: SGK- SBT tốn 9, nháp, máy tính</b>


<b>III/ PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC</b>
<b>1. Phương pháp</b>


- Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình, luyện tập, hoạt động nhóm.
<b>2. Kĩ thuật dạy học </b>


- Kĩ thuật giao nhiệm vụ
- Kĩ thuật đặt câu hỏi.
- Kĩ thuật vấn đáp.
- Kĩ thuật chia nhóm


- Kĩ thuật trình bày 1 phút.
<b>IV/ TỔ CHỨC DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định lớp (1phút)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


? Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a không âm ?


TL: Căn bậc hai của một số không âm là một số x sao cho x2<sub> = a</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

? Nhắc lại quy tắc so sánh hai căn thức bậc hai? Các quy tắc khai phương một tích,
khai phương một thương ?


<b>3. Bài mới</b>


<b>3.1.Hoạt động Khởi động </b>


- Mục tiêu: Tạo tình huống có vấn đề cho bài học, gây hứng thú học tập cho học sinh


- Thời gian: 3 phút.


- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp


- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trả lời.


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
Để hiểu được căn bậc ba là gì và cách tính căn


bậc ba của một số như thế nào ta sẽ nghiên cứu
về căn bậc ba và một vài tính chất của căn bậc
ba.


<b>3.2.Hoạt động hình thành kiến thức</b>
<b>Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba</b>


-Mục tiêu: Nắm được khái niệm căn bậc ba .Tìm căn bậc 3 của một số
- Thời gian : 10’


- Phương pháp: vấn đáp


- Kĩ thuật tổ chức : kĩ thuật đặt câu hỏi


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: em hãy cho biết thể tích hình
lập phương tính theo công thức
nào ?


HS: V= a3



GV: Nêu bài tốn. Từ cơng thức
tính thể tích tìm cạnh của thùng
<b>GV: Từ kết quả bài tốn, GV nêu</b>
để HS nhận biết 4 được gọi là căn
bậc ba của 64. Suy ra định nghĩa.


<b>GV: Đưa ra ví dụ </b>3 8 ;3  8<sub> từ</sub>
đó cho HS lấy các ví dụ khác


<b>GV: Giới thiệu kí hiệu căn bậc ba</b>
<b>* Tích hợp giáo dục đạo đức :Từ</b>
bài toán mở đầu để học sinh thấy
cần có sự cẩn thận,chính xác trong
làm tốn cũng như trong lao động.


<b>1. Khái niệm căn bậc ba:</b>
<b>a, Bài toán (sgk)</b>


Giải:


Gọi độ dài của cạnh thùng là: x (dm)
Theo bài ra ta có: x3<sub> = 64</sub>


Ta thấy x=4 vì 43<sub> = 64</sub>


Vậy độ dài cạnh thùng là: 4 (dm)


Từ 43<sub>= 64, người ta gọi 4 gọi là căn bậc</sub>



ba của 64.
<b>b, Định nghĩa: </b>


Căn bậc ba của số a là số x sao cho:
x3<sub>=a</sub>


<b>c, Ví dụ:</b>


2 là căn bậc ba của 8 vì 23<sub>=8</sub>


- 5 là căn bậc ba của -125 vì -53<sub> = -125</sub>


* Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc
ba


<b>d, Kí hiệu:</b>


Căn bậc ba của số a kí hiệu 3 <i>a</i> Số 3 gọi
là chỉ số của căn. Phép tìm căn bậc hai
gọi là phép khai căn bậc ba


<b>Ví dụ:</b>3 82 <sub>vì 2</sub>3<sub>=8</sub>
2


8


3 <sub></sub> <sub></sub><sub></sub>


vì -23 <sub>= - 8</sub>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>GV: Cho HS thực hành ?1</b>


<b>GV: Qua các ví dụ trên em hãy</b>
cho biết dạng của số lấy căn bậc
ba có liên quan với nhau như thế
nào?


<b>HS: Suy nghĩ trả lời</b>


<b>GV: Chốt lại vấn đề: Từ đó ta</b>
thấy rõ lấy căn bậc ba và căn bậc
ba của nó ln cùng dấu. Từ đó ta
có nhận xét:


có:

 

3 <i>a</i> 3 3 <i>a</i>3 <i>a</i>
<b>?1: </b>3 27 3 33 3


3 <sub></sub> 64

<sub></sub>3

<sub></sub> 4

3 <sub></sub><sub></sub>4


0
0


0 3 3


3 <sub></sub> <sub></sub>


5
1
5
1


125


1 <sub>3</sub> 3


3 <sub></sub> <sub></sub>








<b>* Nhận xét:</b>


- Căn bậc ba của số dương là số dương
- Căn bậc ba của số âm là số âm


- Căn bậc ba của số 0 là số 0
<b>Hoạt động 2: Tính chất</b>


- Mục tiêu: Hiểu được tính chất căn bậc ba,áp dụng tính chất
- Thời gian :10’


- Phương pháp: Quy lạ về quen


- Kĩ thuật tổ chức : kĩ thuật đặt câu hỏi


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Ghi bảng</b>


<b>GV: Nêu bài tập:</b>



Điền vào dấu (….) để hồn tất các
cơng thức sau:


Với a,b ¿ 0có a < b


<sub>√</sub>

....<

<sub>√</sub>

...



<i>a.b=</i>

...

...



Với a ¿ 0; b >0:



<i>a</i>
<i>b</i>=


...
...


HS: tại chỗ trả lời nhanh


<b>GV: Đây là một số công thức nêu</b>
lên tính chất của căn bậc hai.


Tương tự căn bậc ba có các tính
chất tương tự. Mỗi tính chất u
cầu HS lấy VD để khắc sâu


<b>GV: Chốt lại vấn đề: Dựa vào các</b>
tính chất trên ta có thể so sánh,
tính tốn, biến đổi các biểu thức


chứa căn bậc ba.


GV: HD cách giải


GV: áp dụng VD2 và 3 làm ? 2
GV: C1 hãy khai căn bậc 3 rồi tính
C2: tính biểu thức trong căn rồi
khai căn bậc 3


<b>2. Tính chất:</b>


a, <i>a</i><i>b</i> 3 <i>a</i> 3 <i>b</i>
VD: 8 64  38 364
b, 3 <i>ab </i>3 <i>a. b</i>3
Ví dụ: 364.8364. 83
c, 3


3
3


<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>




<i>b</i>0



VD:



3
3


3


8 8


64  64


VD2: So sánh 2 và 37


Giải: ta có 2= 38 mà 8>7 nên 38>37
Vậy: 2 >37


VD3: Rút gọn 3<i>8a</i>3 -5a


Giải: 3<i>8a</i>3 -5a = 3<i>8. a</i>3 3 -5a= 2a-5a= -3a
<b>?2: Tính </b>31728 : 643 theo 2 cách


Giải:


C1: 31728 : 643 =312 : 43 3 3 12 : 4 3
C2:


3<sub>1728 : 64</sub>3


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

-Mục tiêu: Tìm căn bậc ba của một số, áp dụng tính chất. Nắm được sự khác nhau
của căn bậc hai và bậc 3



- Thời gian :10’


- Phương pháp: Vấn đáp, nghiên cứu


- Kĩ thuật tổ chức : kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật giao nhiệm vụ.


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


- Làm bài tập ?2 (sgk 36)


- Đưa bảng phụ nội dung bài tập.
? Tìm 3

16 <sub> ?</sub>


? So sánh sự khác nhau giữa căn bậc
hai và căn bậc ba? (hoạt động nhóm)


- 2HS lên bảng đồng thời


C1: 3

1728 : 3

64 = 12 : 4 = 3
C2: 3

1728 : 3

64 =


3


1728

64

=



3


27



= 3



- Tiến hành


3


16 <sub> = </sub> 3

8.2 <sub> = </sub> 3

8 <sub> . </sub> 3

2 <sub> = 2</sub> 3

2 <sub>.</sub>
- Trả lời


<b>3.4.Hoạt động tìm tịi mở rộng (5’)</b>
Có thể nâng cao bằng dạng bài tập


Tìm x biết: (áp dụng định nghĩa) a) 3 <i>x </i>2 b) 3 <i>x </i> 2 3
Hay các bài tập tương tự: 88, 89, 92 ( sbt - 20)


<b>4.Củng cố : xen kẽ trong bài</b>


<b>5. Hướng dẫn học sinh học ở nhà(2’) </b>


- Xem kỹ lại định nghĩa căn bậc ba và tính chất của căn bậc ba.
- Xem lại các VD đã chữa à nắm được cách làm của từng dạng.
- Bài tập 67, 68, 69 (sgk 36) ; bài 70, 71, 72 trong ôn tập CI (sgk 40)
HD: Bài 67 - tương tự ?1


Bài 68 - tương tự ?2


Bài 69 - tương tự VD1; VD2


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×