Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ I

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (132.35 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Ngày soạn: </i>


<i>Ngày giảng: 8A:</i> <i> 8B: </i> <i> Tiết 33</i>
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>1. Về kiến thức:</b>


- Chương 1: Chất. Nguyên tử. Phân tử
- Chương 2: Phản ứng hóa học


- Chương 3: Mol và tính tốn hóa học
<b>2. Về kĩ năng:</b>


- Lập CTHH theo hóa trị
- Lập phương trình hóa học


- Giải bài tập liên quan đến định luật bảo tồn khối lượng, tính theo cơng thức
hóa học.


<b>3.Về tư duy:</b>


- Các thao tác tư duy: so sánh, khái quát hóa


- Rèn luyện khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình.
<b>4. Về thái độ và tình cảm:</b>


- Nghiêm túc, tự đánh giá kết quả học tập của bản thân.
<b>5. Về định hướng phát triển năng lực:</b>


* Năng lực chung: Năng lực giao tiếp, năng lực tự học, năng lực hợp tác.



*Năng lực riêng: Năng lực sử dụng ngơn ngữ hóa học, năng lực thực hành hóa
học, năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống


<b>B. Chuẩn bị của GV và HS:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Trắc nghiệm và tự luận
<b>D. Tiến trình:</b>


<i><b>* Ma trận đề kiểm tra :</b></i>


<b>Mức</b>
<b>độ</b>
<b>Nội </b>
<b>dung</b>
<b>Mức</b>
<b>độ</b>
<b>nhận</b>
<b>thức</b>
<b>Cộng</b>
<b>Nhận</b>
<b>biết</b>
<b>Thôn</b>
<b>g</b>
<b>hiểu</b>
<b>Vận</b>
<b>dụng</b>
<b>Vận</b>
<b>dụng</b>
<b>cao</b>



<b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b>


<b>Chất.</b>
<b>Nguy</b>
<b>ên tử.</b>
<b>Phân</b>
<b>tử</b>
- Xác
định
thành
phần
cấu
tạo
của
ngu
n tử
- Lập
được
cơng
thức
hóa
học


- Xác
định
cơng
thức
hợp
chất


dựa
vào
hóa
trị
-
Nhận
biết
chất
<b></b>
-Xá
<b></b>
-Tá
Số
câu


1 1 2 2 6


Số
điểm


0,5 0,5 1,0đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Phản</b>
<b>ứng</b>
<b>hóa</b>
<b>học</b>


- Lập
PTH
H



Vận
dụng
định
luật
bảo
tồn
KL
tính
khối
lượng
chất
phản
ứng
Số


câu


1 1 2


Số
điểm


2,0đ 0,5đ 2,5đ


<b>Mol</b>
<b>và</b>
<b>tính</b>
<b>tốn</b>
<b>hóa</b>


<b>học</b>


- Khái
niệm
mol


- Biết
cách
chuyể
n đổi
giữa
thể
tích,
khối
lượng
và số
mol.
- Tính
theo
CTH
H
Số


câu


1 2 3


Số
điểm



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Tổng </b>
<b>số </b>
<b>câu</b>


2 1 1 3 2 2 11


<b>Tổng </b>
<b>số </b>
<b>điểm</b>


1,0 đ 0,5đ 2,0đ 1,5đ 1,0đ 4,0đ 10,0


PHỊNG GD&ĐT ĐƠNG TRIỀU
<b>TRƯỜNG THCS KIM SƠN</b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 8</b>
<b>NĂM HỌC 2018– 2019</b>


<b>MƠN HĨA HỌC </b>
(Thời gian làm bài : 45 phút)


<b>A. Trắc nghiệm (4,0đ) : Hãy chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm :</b>
<b>Câu 1: Thành phần cấu tạo của hầu hết các loại nguyên tử gồm:</b>


A. proton và electron. B. nơtron và eletron.


C. proton và nơtron. D. proton, nơtron và electron.


<b>Câu 2: Cơng thức hố học đúng của Canxi photphat là:</b>



A.Ca3PO4. B. Ca2(PO4)3. C. Ca3(PO4)2. D.Ca3(PO4)3.


<b>Câu 3. Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết bằng cách</b>
quan sát trực tiếp mà không phải dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm.


A. Màu sắc B.Tính tan trong nước C. Khối lượng riêng D. Nhiệt độ nóng
chảy


<b>Câu 4: Cho các cơng thức hố học sau: Br</b>2, AlCl3, Zn, CO, H2. Trong đó


A. có 3 đơn chất, 2 hợp chất. B. có 1 đơn chất, 4 hợp chất.
C. có 2 đơn chất, 3 hợp chất. D. có 4 đơn chất, 1 hợp chất.
<b>Câu 5: Cách hợp lý nhất để tách muối từ nước biển là</b>


A. lọc để tách muối ra khỏi nước. B. chưng cất ở nhiệt độ cao.


C. làm bay hơi nước ở nhiệt độ cao. D. để yên để muối lắng xuống gạn
đi.


<b>Câu 6: Trẻ em ở độ tuổi 7-9 tuổi, 13-16 tuổi là thời kỳ quan trọng cần bổ sung</b>
canxi do


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

B. canxi đóng vai trị thiết yếu cho việc phát triển xương, làm chắc xương, răng
C. canxi đóng vai trị chính trong việc bảo đảm hoạt động của cơ bắp


D. canxi đóng vai trị chính trong việc bảo đảm hoạt động của tim, phổi
<b>Câu 7. Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu nguyên tử hoặc phân tử chất đó?</b>
A.6.1021<sub> B. 6.10</sub>22<sub> C. 6.10</sub>23<sub> D. 6.10</sub>24


<b>Câu 8: Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau: </b>


Lưu huỳnh + khí oxi → khí sunfurơ.


Nếu đã có 48g lưu huỳnh cháy và thu được 96g khí sunfurơ thì khối lượng oxi
đã tham gia phản ứng là:


A. 40g B. 44g C. 48g D. 52g
<b>B. Tự luận (6,0đ) :</b>


<b>Câu 1 (2đ): Hoàn thành các PTHH sau:</b>


a. Al + O2 ----> Al2O3 b. Fe + Cl2 ----> FeCl3


c. Na + H2O ----> NaOH + H2O d. Fe(OH)3 ---> Fe2O3 + H2O


<b>Câu 2 (2đ): Tính khối lượng của các chất sau:</b>
a. 0,5 mol H2SO4


b. 448ml khí CO2 (ở đktc)


<b>Câu 3 (2đ):</b>


a. Tính số mol và thể tích của 4g khí SO3 (ở đktc)


b. Tính phần trăm khối lượng các nguyên tố có trong hợp chất KMnO4


(Cho C= 12; O= 16; H = 1; S= 32; K= 39; Mn= 55)
PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG TRIỀU


<b> TRƯỜNG THCS KIM SƠN</b>



<b>HƯỚNG DẪN CHẤM HỌC KỲ I </b>
<b>Mơn Hóa 8 -Năm học 2018-2019 </b>


<b>Nội dung</b> <b>Biểu</b>


<b>điểm</b>
<b>A) Phần trắc</b>


<b>nghiệm: (4,0điểm)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Câu 2-C
Câu 3-A
Câu 4-A
Câu 5-C
Câu 6-B
Câu 7-C
Câu 8-C


0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
<b>B) Phần tự luận:</b>


<b>(6,0 điểm)</b>


<b>Câu 1: (2,0điểm) : </b>



a. 4Al +3 O2 → 2Al2O3


b. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3


c. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2


d. 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O


0,5
0,5
0,5
0,5
<b>Câu 2: (2,0điểm)</b> a. mH2SO4 = 0,5.98= 4,9 (g)


b. Đổi 448ml= 0,448 (l)


nCO ❑2 = 0,448/22,4= 0,02 (mol)


mCO ❑2 = 0,02.44= 0,88 (g)


0, 5
0,5
0,5
0,5
<b>Câu 3:(2,0điểm)</b> <sub>a. </sub><i>nSO</i><sub>3</sub>= 4/80= 0,05(mol)


<i>VSO</i>3= 0,05.22,4= 1,12 (l)


b. <i>MKMnO</i>4= 39 + 55 + 16.4= 158 (g/mol)



%mK=


39


.100%


158 <sub>24,7%</sub>


%mMn=


55


.100%


158 <sub>34,8%</sub>


%mO= 100 – (24,7 + 34,8)= 40,5(%)


0,5đ
0,5đ


0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

………….Hết……
<b>E. Rút kinh nghiệm</b>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×